- GV yêu cầu HS nêu cách tính diện tích hình tam giác ADK (như trong SGK). - HS nhận xét về mối quan hệ giữa các yếu tố của hai hình để rút ra công thức tính diện tích hình thang. GV kế[r]
Trang 1TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nắm được cách tính diện tích hình tam giác
- Biết vận dụng cách tính diện tích hình tam giác
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh sửa bài 1, 2
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
B Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh cách tính diện tích hình tam giác.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính diện tích hình tam giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép hình
- Giáo viên so sánh đối chiếu các yếu tố hình học
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên chốt lại: S a2h
- Giáo viên lưu ý học sinh bài a)
+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều cao có cùng một đơn vị đo
+ Sau đó tính diện tích hình tam giác
- Học sinh giải
- 1 học sinh giải trên bảng
- Học sinh sửa bài
Củng cố - dặn dò:
Trang 2- Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác.
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: “Luyện tập”
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác
- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh góc
vuông của hình tam giác vuông)
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống
+ HS: VBT, SGK, Bảng con
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức tính S tam giác
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tính diện tích tam giác.
- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích tam giác
- Muốn tìm diện tích tam giác ta cần biết gì?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương ứng
* Bài 3:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm cách tính S tam giác vuông
- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích hình tam giác vuông ta lấy 2 cạnh gócvuông nhân với nhau rồi chia 2
*Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh đo độ dài các cạnh hình chữ nhật ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được đáy và chiều cao các hình tam giác PNE ;EMQ ; EPQ
Củng cố - dặn dò:
Trang 3- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc, công thức tính diện tích hình tamgiác vuông, tam giác không vuông.
- Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam giác
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- Các hàng của số thập phân; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân; viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
- Tính diện tích hình tam giác
II Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS nêu cách tính diện tích hình tam giác vuông
TOÁN HÌNH THANG
Trang 4+ GV: Bảng phụ vẽ hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, hình thoi.
+ HS: 2 tờ giấy thủ công, kéo
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra
- Học sinh làm lại một vài bài dễ làm sai
B Bài mới
Giơ Hoạt động 1: Hình thành biểu tượng về hình thang.
- GV cho HS quan sát hình vẽ “cái thang” trong SGK, nhận ra những hình ảnh của hình thang Sau đó HS quan sát hình vẽ hình thang ABCD trong SGK và trên bảng
Hoạt động 2: Nhận biết một số đặc điểm của hình thang
- GV yêu cầu HS quan sát mô hình lắp ghép và hình vẽ hình thang , gợi ý để HS tự phát hiện các đặc điểm của hình thang
+ Hình có mấy cạnh?
+ Có hai cạnh nào song song với nhau?
- HS tự nêu nhận xét: Hình thang có hai cạnh đối diện song song với nhau
- GV kết luận: Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song Hai cạnh song songgọi là hai đáy; hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên
- GV yêu cầu HS quan sát hình thang ABCD trong SGK và GV giới thiệu đường cao AH và đường cao của hình thang
- GV gọi một vài HS nhận xét về đường cao AH, quan hệ giữa đường cao AH và hai đáy
- GV kết luận về đặc điểm cùa hình thang
GV gọi vài HS lên bảng chỉ vào hình thang ABCD và nhắc lại đặc điểm của hình thang
- GV yêu cầu HS tự làm bài Gọi 1 HS nêu kết quả để chữa chung cho cả lớp
- GV nhấn mạnh: Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song
Trang 5- GV nhận xét tiết học Dặn HS ghi nhớ biểu tượng về hình thang, chuần bị bài Diện tích hình thang.
Tuần19
TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Hình thành công thức tính diện tích hình thang
- Nhớ và biết vận dụng công thức tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ và các mảnh bìa có hình dạng như hình vẽ trong SGK
- Học sinh: Giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, kéo
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS nêu đặc điểm của hình thang, hình thang vuông
- GV nhận xét
B Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích hình thang
- GV nêu vấn đề: Tính diện tích hình thang ABCD đã cho
- GV yêu cầu mỗi HS để hình thang đã cắt sẵn ở nhà lên bàn
- GV dẫn dắt để HS xác định trung điểm M của cạnh BC, rồi cắt rời hình tam giác ABM, sau đó ghép lại như hướng dẫn SGK để được hình tam giác ADK
- HS nhận xét về diện tích hình thang ABCD và diện tích hình tam giác ADK vừa tạo thành
- GV yêu cầu HS nêu cách tính diện tích hình tam giác ADK (như trong SGK)
- HS nhận xét về mối quan hệ giữa các yếu tố của hai hình để rút ra công thức tính diện tích hình thang GV kết luận và ghi công thức tính diện tích hình thang lên bảng
- GV gọi vài HS nhắc lại quy tắc tính diện tích hình thang
Trang 6- HS nêu hướng giải bài toán GV kết luận: Trước hết phải tìm chiều cao của hình thang
- HS tự giải bài toán, nêu lời giải, các HS khác nhận xét GV đánh giá bài làm của
HS và sửa bài
Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học Dặn HS ghi nhớ biểu tượng về hình thang, quy tắc và công thức tính diện tích hình thang Chuẩn bị bài Luyện tập
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang (kể cả hình thang vuông) trong các tình huống khác nhau
II Đồ dùng dạy – học
- Giáo viên: một số bảng phụ
- Học sinh: SGK
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS nêu cách tính diện tích hình thang
- 1 HS làm lại BT3 trên bảng
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Luyện tập
Bài 1
- 1 HS đọc đề
- GV yêu cầu tất cả HS tự làm, sau đó đổi vở kiểm tra, chữa chéo cho nhau
- Vài HS đọc kết quả từng trường hợp, HS khác nhận xét GV đánh giá bài làm của HS
Bài 2
- 1 HS đọc đề toán Cả lớp đọc thầm
- GV yêu cầu HS suy nghĩ để nêu cách tính theo các bước:
+ Tìm độ dài đáy bé và chiều cao của thửa ruộng hình thang
+ Tính diện tích của thửa ruộng
+ Từ đó tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán, 1 HS lên bảng giải; các HS khác nhận xét GV nhận xét bài làm của HS và nêu bài giải mẫu
Trang 7Bài 3
- 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu mỗi HS quan sát và tự giải bài toán, đổi vở để kiểm tra bài của bạn
- GV đánh giá bài làm của HS
Củng cố, dặn dò
- 1 – 2 HS nhắc lại cách tính diện tích hình thang
- GV nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài Luyện tập chung
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang
- Củng cố vể giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- HS nêu cách tính diện tích hình tam giác, hình thang
- 1 HS làm lại BT3
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Luyện tập
Bài 1
- 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu tất cả HS tự làm bài sau đó HS đổi vở kiểm tra, chữa chéo cho nhau
- 1 HS đọc kết quả tứng trường hợp, HS khác nhận xét, GV đánh giá bài làm của HS
Bài 2
- 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài GV gọi 1 HS đọc kết quả, các HS khác nhận xét GV đánh giá bài làm của HS
Bài 3
- GV yêu cầu 1 HS nêu hướng hỉai bài toán, các HS khác nhận xét
- GV kết luận hướng giải và yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS nêu lời giải, HS khác nhận xét GV đánh giá bài làm của HS
Củng cố, dặn dò
- 2 HS nêu cách tính diện tích hình tam giác, hình thang
Trang 8- GV nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị thước kẻ, com pa để học bài Hình tròn, đườngtròn.
TOÁN HÌNH TRÒN – ĐƯỜNG TRÒN
A Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu cách tính diện tích hình tam giác, hình thang
- Giáo viên nhận xét – chấm điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài mới: Hình tròn
Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn – đường tròn
- Dùng compa vẽ 1 đường tròn, chỉ đường tròn
- Điểm đặt mũi kim gọi là gì của hình tròn?
+ Lấy 1 điểm A bất kỳ trên đường tròn nối tâm O với điểm A đoạn OA gọi là
gì của hình tròn? Học sinh thực hành vẽ bán kính
- Các bán kính OA, OB, OC …như thế nào?
+ Lấy 1 điểm M và N nối 2 điểm MN và đi qua tâm O gọi là gì của hình tròn?.Học sinh thực hành vẽ đường kính
+ Đường kính như thế nào với bán kính?
- Nêu lại các yếu tố của hình tròn
- Nhận xét tiết học Dặn ôn bài, chuẩn bị: Chu vi hình tròn
Trang 9
TOÁN CHU VI HÌNH TRÒN
Giới thiệu bài mới: Chu vi hình tròn
Hoạt động 1: Nhận xét về quy tắc và công thức tính chu vi hình tròn, yêu cầu
học sinh chia nhóm nêu cách tính chu vi hình tròn
- Giáo viên chốt:
+ Chu vi hình tròn là tính xung quanh hình tròn
+ Nếu biết đường kính
- Học sinh đọc đề, làm bài, sau đó sửa bài
- Cả lớp đổi tập, kiểm tra
Trang 10Tuần 20
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh vận dụng kiến thức để tính chu vi hình tròn.
- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng công thức để tính chu vi hình tròn nhanh, chínhxác, khoa học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ
+ HS: SGK, vở bài tập
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh sửa bài 1, 2
- Giáo viên nhận xét, chấm điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cau học sinh đọc đề
- Giải – sửa bài
- Giáo viên chốt
- C = d 3,14
- C = r 2 3,14
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề Tóm tắt Học sinh giải
- Sửa bài – Nêu công thức tìm bán kính và đường kính khi biết chu vi
- Giáo viên chốt lại cách tìm bán kính khi biết C (dựa vào cách tìm thành phầnchưa biết)
Trang 11 Hoạt động 2: Ôn lại các qui tắc công thức hình tròn.
- Học sinh nhắc lại nội dung ôn
Củng cố, dặn dò:
- Vài nhóm thi ghép công thức
- Giáo viên nhận xét và tuyên dương
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: “Diện tích hình tròn”
TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN I Mục tiêu: - Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn - Biết vận dụng tính diện tích hình tròn Biết chu vi Tìm r biết C II Chuẩn bị: + HS: Chuẩn bị bìa hình tròn bán kính 3cm, kéo, hồ dán, thước kẻ + GV: Chuẩn bị hình tròn và băng giấy mô tả quá trình cắt dán các phần của hình tròn III Các hoạt động: A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 1, 2, 3
- Giáo viên nhận xét – chấm điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài mới: Diện tích hình tròn
Hoạt động 1: Nhận xét về qui tắc và công thức tính diện tích thông qua bán
kính
- Nêu VD: tính diện tích hình tròn có bán kính là 2dm
- Học sinh thực hiện 4 em lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét cách tính diện tích hình tròn
- Giáo viên chốt
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Học sinh đọc đề, giải 3 học sinh lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Bài 2:
- Học sinh đọc đề, giải 3 học sinh lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Trang 12- Bài 3 :
- Học sinh đọc đề tóm tắt
- Giải - 1 học sinh sửa bài
Củng cố, dặn dò:
- Học sinh nhắc lại công thức tìm S
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Luyện tập
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kỹ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK, bảng phụ
+ HS: SGK
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ: Diện tích hình tròn.
- Nêu quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn?
- Ap dụng Tính diện tích biết:
r = 2,3 m ; d = 7,8 m
- Giáo viên nhận xét bài cũ
Giới thiệu bài mới: Luyện tập
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức
- Nêu quy tắc tính chu vi hình tròn? Công thức?
- Nêu quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn?
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: Tính chu vi, diện tích hình tròn
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Sửa bài trò chơi “Tôi hỏi”
Giáo viên nhận xét
Bài 2: Tính diện tích hình tròn biết chu vi hình tròn C= 6,28cm
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu cách tìm bán kính hình tròn
- Học sinh làm bài
Trang 13Bài 3:
- Muốn tính diện tích miệng thành giếng em làm sao?
- Bán kính miệng giếng và thành giếng tính như thế nào?
- Học sinh làm bài vào vở 1 HS giải trên bảng phụ
Giáo viên nhận xét
Củng cố, dặn dò:
- Nêu công thức tìm bán kính biết chu vi?
Nhận xét
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Luyện tập chung
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
II Chuẩn bị:
+ GV: Hình vẽ BT1, 2, 3, 4 ; phiếu học tập (nhóm nhỏ)
+ HS: Xem trước bài ở nhà
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
- Nhắc lại công thức tính C , S hình tròn
- Sửa BT4 trên bảng
- Tự nhận xét và sửa bài
Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung.
Hoạt động 1: Ôn tập
- Phát biểu học tập in sẵn, yêu cầu học sinh điền cho đầy đủ các công thức tính: d,
r, C, S hình tròn
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
- Lưu ý: Uốn sợi dây thép theo chu vi 2 hình tròn
- Đọc đề, nêu yêu cầu Làm bài
- Sửa bài
Bài 2:
- Đọc đề, nêu yêu cầu Làm bài
- Sửa bài Nhận xét
Bài 3:
Trang 14- Đọc đề, nêu yêu cầu.
- Hình bên gồm máy bộ phận? (Hai phần nửa hình tròn và phần hình chữ nhật)
- Làm thế nào để tính S hình đó? (Tính tổng 2 diện tích)
Làm bài và sửa bài
- Bài 4:
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Tính và nêu đáp án
Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò Ôn quy tắc, công thức Chuẩn bị: Đọc biểu đồ hình quạt
TOÁN GIỚI THIỆU BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT I Mục tiêu: - Làm quen với biểu đồ hình quạt - Bước đầu biết cách đọc và phân tích xử lý số liệu trên biểu đồ - Rèn kĩ năng đọc và phân tích, xử lí số liệu trên biểu đồ II Chuẩn bị: + GV: SGK + HS: VBT III Các hoạt động: A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh sửa bài 2
- Cả lớp nhận xét
- Giáo viên nhận xét
Giới thiệu bài mới:
Biểu đồ hình quạt
Hoạt động 1: Giới thiệu biểu đồ hình quạt.
- Yêu cầu học sinh quan sát kỹ biểu đồ hình quạt VD1/ SGK và nhận xét đặc điểm
- Yêu cầu học sinh nêu cách đọc
Biểu đồ nói về điều gì?
Số sách trong thư viện chia làm mấy loại?
Trang 15- Yêu cầu học sinh quan sat kỹ biểu đồ hình quạt VD2/ SGK và nhận xét đặc điểm
- Yêu cầu học sinh nêu cách đọc
- Giáo viên chốt lại những thông tin trên bản đồ
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1:
- Học sinh lần lượt nêu những thông tin ghi nhận qua biểu đồ
- Giáo viên chốt
Bài 2:
- HS đọc tỉ số phần trăm của HS giỏi, khá, trong bình trên biểu đồ
- Giáo viên chốt
Củng cố, dặn dò:
- Lập biểu đồ hình quạt về số bạn học sinh giỏi, khá, trung bình của tổ
- Chuẩn bị: “Luyện tập về tính diện tích ruộng đất”
- Nhận xét tiết học
Trang 16
Tuần 21
TOÁN LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc lại các biểu đồ ở BT1, 2 của tiết Giới thiệu biểu đồ hình quạt
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
Giới thiệu bài mới: Thực hành tính diện tích ruộng đất
Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính.
- GV treo bảng phụ đã vẽ hình trong SGK lên bảng, sau đó yêu cầu HS thảo luậntheo nhóm đôi để tìm ra cách tính diện tích của mảnh đất
- HS thảo luận theo nhóm bàn để tìm ra cách giải
- Một số nhóm trình bày cách giải của nhóm mình
Trang 17TOÁN LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố kĩ năng thực hành tính diện tích của các hình đã học như hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang,…
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS làm lại BT1 của tiết trước - Giáo viên nhận xét B Bài mới Giới thiệu bài mới: Thực hành tính diện tích ruộng đất (tt) Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính. - Học sinh tổ chức nhóm - Nêu cách chia hình: Chọn cách chia hình tam giác – hình thang vuông - Giáo viên chốt - Chia hình trên đa giác không đều tam giác và hình thang vuông Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: - Học sinh làm bài - Chia hình thành một hình chữ nhật và hai hình tam giác - Tìm diện tích toàn bộ hình Bài 2: - Học sinh chia hình (theo nhóm) - Đại diện nhóm trình bày cách chia hình - Cả lớp nhận xét: Chọn cách chia hợp lý - Tính diện tích toàn bộ hình Củng cố, dặn dò: Nêu qui tắc và công thức tính diện tích hình tam giác, hình thang - GV nhận xét tiết học - Ôn lại các qui tắc và công thức - Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
Trang 18
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về chu vi, diện tích hình tròn
- Rèn kĩ năng tính độ dài đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng đểgiải các bài toán có liên quan
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK, bảng phụ
+ HS: SGK, xem trước nội dung ôn tập
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ: Luyện tập.
- 1 học sinh giải bài sau
- Tính diện tích khoảnh đất ABCD
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung
Hoạt động 1: Ôn tập.
- Nêu quy tắc, công thức tính chu vi hình tròn?
- Nêu công thức tính diện tích hình tròn?
- Học sinh làm bài 1 em giải bảng phụ sửa bài
- Giáo viên chốt công thức vận dụng vào bài
Bài 2
Trang 19- Học sinh đọc đề bài.
- Nêu công thức áp dụng
- Học sinh làm bài vở
- 2 học sinh thi đua giải nhanh bảng lớp sửa bài
- Giáo viên chốt công thức
Bài 3
- Đoc đề bài và quan sát hình: Tính độ dài sợi dây?
- Học sinh làm bài
- Sửa bài bảng lớp (1 em)
- Độ dài sợi dây chính là chu vi của hình
Củng cố, dặn dò
- Hai dãy thi đua nêu công thức tính diện tích, chiều cao, chu vi của hình tròn, hình thang, tam giác …
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Hình hộp chữ nhật Hình lập phương
TOÁN HÌNH HỘP CHỮ NHẬT HÌNH LẬP PHƯƠNG I Mục tiêu: - Hình thành được biểu tượng trong hình hộp chữ nhật và hình lập phương - Nhận biết được các đồ vật trong thực tiễn có dạng hình chữ nhật - Chỉ ra được các yếu tố củ hình hộp chữ nhật – hình lập phương.Vận dụng để giải các bài tập có liên quan II Chuẩn bị: + GV: Các hình hộp chữ nhật, hình lập phương có thể khai triển được Bảng phụ có hình vẽ các hình khai triển + HS: Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương III Các hoạt động: A Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS làm lại BT3 trên bảng
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
Giới thiệu bài mới: Hình hộp chữ nhật Hình lập phương
Trang 20 Hoạt động 1: Giới thiệu Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương.
- Giới thiệu mô hình trực quan về hình hộp chữ nhật
- Yêu cầu học sinh nhận ra các yếu tố:
+ Các mặt hình gì?
+ Mấy mặt?
+ Mấy đỉnh?
+ Mấy cạnh?
+ Mấy kích thước?
- Chia nhóm Nhóm trưởng hướng dẫn học sinh quan sát và ghi lại vào bảng thảo luận
- Đại diện các mhóm trình bày Cả lớp quan sát nhận xét
- Giáo viên chốt
- Yêu cầu học sinh chỉ ra các mặt dạng khai triển
- Tương tự hướng dẫn học sinh quan sát hình lập phương
- Thực hiện theo nhóm
- Nhận biết các yếu tố qua dạng khai triển và dạng hình khối
- Đại diện trình bày
- Giáo viên chốt
- Yêu cầu học sinh tìm các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1
- Học sinh đọc kết quả, cả lớp nhận xét Giáo viên chốt
Bài 2
- Học sinh làm bài – 4 em lên bảng sửa bài – cả lớp nhận xét
- Giáo viên chốt
Bài 3
- GV yêu cầu HS quan sát, nhận xét và chỉ ra hình hộp chữ nhật, hình lập phương trên hình vẽ
- GV yêu cầu HS giải thích kết quả
Củng cố, dặn dò
- Học sinh lần lượt nêu các mặt xung quanh Thực hành trên mẫu vật hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: “Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần”
Trang 21
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH
Giới thiệu bài mới:
Thế thì chúng ta muốn tìm diện tích xung quanh và diện tích toàn phần củahình hộp chữ nhật ta phải làm sao? Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìmhiểu cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
Ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1: Hình thành biểu tượng cách tính, công thức tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
1) Vừa rồi cô giao cho mỗi nhóm làm hình hộp chữ nhật có kích thước là chiều dài
là 14cm chiều rộng là 10cm, chiều cao là 8cm Các nhóm để các hình hộp chữ nhậtlên bàn
2) Yêu cầu học sinh dùng thước đo lại
3) Với hình hộp chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 10cm, chiều cao là8cm Hãy tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật này?
4) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là gì?
- Giáo viên chốt: diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là tổng diện tích của
4 mặt bên
5) Vậy với chiều dài là 14cm, chiều rộng là 10cm, chiều cao là 8cm Hãy tìm diệntích xung quanh của hình hộp chữ nhật này?
- Mời các bạn ngồi theo nhóm để tìm cách tính
6) Giáo viên chốt lại, sau đó gắn quy tắc lên bảng
Trang 227) Vận dụng qui tắc tìm diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, em hãy tínhdiện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, rộng là 5cm và chiềucao là 4cm (giáo viên ghi tóm tắt lên bảng).
- Giáo viên chốt lại (đúng)
8) Chúng ta vừa thực hiện xong cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữnhật Bây giờ chúng ta sẽ tìm diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật? Thế diệntích toàn phần của hình hộp chữ nhật là gì?
- Giáo viên chốt lại: diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật gồm diện tích haimặt đáy
9) Hãy tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật với D = 8cm , R = 5cm , C =4cm
- Giáo viên chốt lại: Vậy muốn tìm diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật talàm sao? (giáo viên gắn quy tắc lên bảng)
10) Hãy tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 6cm, rộng là3cm, cao là 10cm
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1
- 1 HS đọc đề toán Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp giải vào vở 1 HS giải trên bảng phụ
- GV nhận xét, sửa bài trên bảng
Bài 2
- 1 HS đọc đề toán Cả lớp đọc thầm
- GV lưu ý HS là thùng tôn không có nắp
- Cả lớp giải vào vở 1 HS giải trên bảng phụ
- GV nhận xét, sửa bài trên bảng
Trang 23Tuần 22
TOÁN LUYỆN TẬP
A Kiểm tra bài cũ
- HS nêu cách tính DTXQ, DTTP, chu vi đáy, diện tích đáy của hình hộp chữ nhật
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên chốt bằng công thức áp dụng
- Giáo viên lưu ý đơn vị đo cho học sinh
- Học sinh làm bài – sửa bài – nhận xét
Bài 2
- Học sinh đọc đề – tóm tắt
- Diện tích sơn là Sxq + Sđáy
- Giáo viên lưu ý học sinh sơn toàn bộ mặt ngoài Stp
- Học sinh làm bài – sửa bài
Bài 3
- Học sinh làm bài dạng trắc nghiệm
- Học sinh sửa bài
Củng cố, dăn dò
- Thi xếp hình, ghép công thức, quy tắc Giáo viên nhận xét
Trang 24- GV nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài DTXQ và DTTP của hình lập phương.
TOÁN DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA
- Vận dụng được quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần cảu hình lập phương để giải một số bài tập có liên quan
II Đồ dùng dạy – học
- Giáo viên: Một số hình lập phương có kích thước khác nhau.
- Học sinh: SGK.
III Các hoạt động dạy – học
A.Kiểm tra bài cũ
- Học sinh lần lượt sửa bài 1, 2
- Giáo viên chốt công thức
Trang 25Bài 1
- GV yêu cầu tất cả HS tự làm bài theo công thức
- GV gọi 2 HS đọc kết quả, các hs khác nhận xét, GV đánh giá bài làm của HS.Bài 2
- 1 HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm
- HS nêu cách tính diện tích bìa cần dùng để làm hộp (không tính mép hàn)
- HS làm bài vào vở 1 HS làm bài trên bảng
- GV nhận xét, sửa bài
Củng cố, dặn dò
- HS nêu lại quy tắc tính DTXQ và DTTP của hình lập phương
- GV nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài Luyện tập
TOÁN LUYỆN TẬP
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phầncủa hình lập phương GV nhận xét
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn các công thức lên bảng để khắc sâu kiến thức cho HS
Trang 26- Học sinh làm bài vào vở.
- Sửa bài bảng lớp (2 em)
- 4 HS đọc kết quả và giải thích cách làm GV đánh giá bài làm của HS
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS sửa bài 2, 3 trên bảng
- HS nhắc lại quy tắc tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương
-GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Trang 27 Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1
- 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu tất cả HS tự làm bài
- GV gọi một số HS nêu cách tính, đọc kết quả, các HS khác nhận xét GV đánh giábài làm của HS
- Tổ chức thi tìm kết quả nhanh theo nhóm
- GV đánh giá bài làm của HS
Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài Thể tích một hình
TOÁN THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng sửa bài 1, 2
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết tự hình thành biểu tượng về thể tích của
một hình
a) Ví dụ 1:
- GV hướng dẫn HS quan sát hình trong VD1 và so sánh hình lập phương nằmhoàn toàn trong hình hộp chữ nhật
Trang 28- GV: Thể tích hình lập phương bé hơn thể tích hình hộp chữ nhật hay thể tích hìnhhộp chữ nhật lớn hơn thể tích hình lập phương.
- Học sinh đọc đề sau đó tự làm bài
- Giáo viên chữa bài – kết luận
- Thể tích của một hình là tính trên mấy kích thước?
- Nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài Xăng-ti-mét khối Đề-xi-mét khối
………
Trang 29Tuần 23
TOÁN XĂNG-TI-MÉT KHỐI ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- Học sinh sửa bài 1, 2
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tự hình thành biểu tượng timet khối –
đềximet khối
- Giáo viên giới thiệu xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
- Thế nào là xăng-ti-mét khối ?
- Thế nào là đề-xi-mét khối ?
- Giáo viên chốt
- Giáo viên ghi bảng: cm3 và dm3.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu mối quan hệ dm3 và cm3
- Khốicó thể tích là 1 dm3 chứa bao nhiêu khối có thể tích là 1 cm3?
- Hình lập phương có cạnh 1 dm gồm bao nhiêu hình có cạnh 1 cm?
- Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài, 1 học sinh làm bảng
- Học sinh sửa bài Lớp nhận xét
Bài 2:
Trang 30TOÁN MẾT KHỐI
I Mục đích, yêu cầu
- Giáo viên giúp học sinh tự xây kiến thức
- Học sinh tự hình thành được biểu tượng Mét khối Biết đổi các đơn vị giữa m3
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- Học sinh sửa bài1, 2 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tự hình thành được biểu tượng m3, dm3 , cm3
- Giáo viên giới thiệu các mô hình: mét khối – dm3 – cm3
- Giáo viên chốt lại, nhận xét, tuyên dương tổ nhóm nêu nhiều ví dụ và có sưu tầm vậtthật
- Giáo viên giới thiệu mét khối:
- Ngoài hai đơn vị dm3 và cm3 khi đo thể tích người ta còn dùng đơn vị nào?
- Mét khối là gì? Nêu cách viết tắt?
- Giáo viên chốt lại 2 ý trên bằng hình vẽ trên bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ, nhận xét rút ra mối quan hệ giữa métkhối – dm3 - cm3 :
- Giáo viên chốt lại:
Trang 31- Học sinh lần lượt ghi vào bảng con.
- Học sinh đọc lại ghi nhớ
- Học sinh đọc đề – Chú ý các đơn vị đo
- Học sinh tự làm Học sinh sửa bài
- Giáo viên chốt lại
- Thi đua đổi các đơn vị đo.
- Dãy A cho đề, dãy B đổi và ngược lại
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
TOÁN LUYỆN TẬP
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- Mét khối là gì?
Áp dụng: Điền chỗ chấm
15 dm3 = …… cm3
2 m3 23 dm3 = …… cm3
Trang 32- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập
- Nêu bảng đơn vị đo thể tích đã học?
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp mấy lần đơn vị nhỏ hơn liền sau?
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1
- Học sinh đọc đề bài
a) Đọc các số đo: Học sinh làm bài miệng
b) Viết các số đo: Học sinh làm bảng con
- Giáo viên nhận xét
Bài 2
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- Sửa bài miệng Giáo viên nhận xét
Bài 3
- Học sinh làm bài vào vở
- Sửa bài Giáo viên nhận xét
Củng cố, dặn dò
- Nêu đơn vị đo thể tích đã học.
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Thể tích hình hộp chữ nhật
TOÁN THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
Trang 33- GV nhận xét.
B Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hình thành biểu tượng và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- GV giới thiệu mô hình trực quan về hình hộp chữ nhật và khối lập phương xếp tronh hình hộp chữ nhật HS quan sát
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ khối gỗ, tự nhận xét
- GV nêu câu hỏi: “ Muốn tính thể tích khối gỗ ta có thể làm như thế nào?”
- GV yêu cầu HS quan sát bể nước trước và sau khi bỏ hòn đá vào và nhận xét
- GV nhận xét các ý kiến của HS và kết luận: lượng nươc dâng cao hơn (so với khi chưa bỏ hòn đá vào bể) là thể tích của hòn đá
- HS nêu hướng giải bài toán và tự làm bài, nêu kết quả
- GV đánh giá bài làm của HS và nêu lời giải bài toán
Củng cố, dặn dò
- HS nêu lại quy tắc và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
TOÁN THỂ TÍCH HÌNH LẬP PHƯƠNG
I Mục đích, yêu cầu
Giúp HS:
- Tự tìm ra cách tính và công thức tính thể tích hình lập phương
Trang 34- Biết vận dụng công thức để giải các bài tập có liên quan.
II Đồ dùng dạy – học
- Giáo viên: Mô hình trực quan về hình lập phương có số đo độ dài cạnh là số tự
nhiên và một số hình lập phương có cạnh 1cm; hình vẽ hình lập phương
- Học sinh: SGK.
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS nêu cách tính và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- 1 HS làm lại BT3
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hình thành công thức tính thể tích hình lập phương
Trang 35III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS nêu hướng giải bài toán GV nhận xét ý kiến ý kiến của hS
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện tích toàn phần và thể tích hình lập phương
- GV yêu cầu HS giải bài toán, nêu các kết quả HS khác nhận xét, GV kết luận.Bài 2:
Trang 36- GV nêu nhận xét: Thể tích phần gỗ còn lại bằng thể tích khối gỗ ban đầu (là hình hộp chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm, chiều cao 5cm) trừ đi thể tích của khối gỗ hình lập phương đã cắt ra.
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán và gọi 1 HS trình bày bài giải
- GV yêu cầu các HS khác nhận xét bài làm của bạn GV đánh giá bài làm của HS
và nêu bài giải
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Tính tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán
- Tính thể tích hình lập phương, khối tạo thành từ các hình lập phương
II Đồ dùng dạy – học
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
a) GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập rồi HS tự làm bài theo gợi ý của SGK
b) HS tự làm bài rồi sửa bài
Trang 37- HS tự làm bài vào vở 1 HS giải trên bảng phụ.
GIỚI THIỆU HÌNH TRỤ GIỚI THIỆU HÌNH CẦU
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS làm lại bài tập 2, 3 trên bảng
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu hình trụ
- GV đưa ra một vài hộp có dạng hình trụ: hộp sữa, hộp chè,…
Hoạt động 2: Giới thiệu hình cầu
- GV đưa ra một vài đồ vật có dạng hình cầu: quả bóng chuyền, quả bóng bàn,…
- GV nêu: quả bóng chuyền có dạng hình cầu
- GV đưa ra một vài đồ vật không có dạng hình cầu để giúp HS nhận biết đúng về hình cầu
Trang 38 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học Dặn chuẩn bị bài Luyện tập chung
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại cách tính diện tích hình tam giác
- HS tự làm vào vở 1 HS giải trên bảng phụ
Trang 39III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- HS nêu quy tắc tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- HS nhắc lại cách tính diện tích và thể tích hình lập phương
- HS làm bài vào vở 1 HS giải trên bảng phụ
- GV nhận xét, sửa bài trên bảng
Bài 3:
- Hướng dẫn HS thực hiện theo các bước sau:
+ Tính diện tích toàn phần của hình N, hình M, sau đó so sánh
+ Tính thể tích của hình N, hình M, sau đó so sánh
Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết các công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương
- GV nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra
Trang 40
TUẦN 25
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I Mục đích, yêu cầu
- Giúp HS: On lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn
vị thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và tháng, năm và ngày,
số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây
II Đồ dùng dạy – học
- Giáo viên: Bảng đơn vị đo thời gian phóng to.
- Học sinh: SGK.
III Các hoạt động dạy – học
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: On tập các đơn vị đo thời gian
* Các đơn vị đo thời gian
- GV cho HS nhắc lại các đơn vị đo thời gian đã học
- GV cho HS nêu quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian
+ Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
+ Một năm có bao nhiêu tháng?
+ Một tháng có bao nhiêu ngày?
+ Một năm có bao nhiêu ngày?
- GV hỏi: Năm 2000 là năm nhuận, vậy năm nhuận tiếp theo là năm nào? Cả nămnhuận tiếp theo nữa là năm nào?
- GV cho HS nhận xét đặc điểm của năm nhuận.(số chỉ năm nhuận chia hết cho 4)
- GV cho HS nhớ lại tên các tháng và số ngày của từng tháng
- GV cho HS nhớ và nêu quan hệ của các đơn vị đo thời gian:
+ Một ngày bằng bao nhiêu giờ?
+ Một giờ có bao nhiêu phút?
+ Một phút có bao nhiêu giây?
- Khi HS trả lời, GV ghi tóm tắt lên bảng, sau đó cho HS đọc lại
* Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
- GV cho HS đổi các số đo thời gian:
+ Đổi từ năm ra tháng:
5 năm = 12 tháng x 5 = 60 thángMột năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng + Đổi từ giờ ra phút:
3 giờ = 60 phút x 3 = 180 phút