Câu 27: Nội dung nào sau đây khẳng định Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1939 đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn trong chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng Cộng sản Đông[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT UNG VĂN KHIÊM
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Từ 2/9/1945 đến Truớc 6/3/1946, Đảng, Chính phủ, chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách luợc gì?
A Hoà với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân Quốc
B Chống cả Pháp và Trung Hoa Dân Quốc
C Hoà cả Trung Hoa Dân quốc và Pháp để củng cố lực luợng
D Hoà với Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp
Câu 2 Tháng 12/1978, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?
A Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ
B Trung Quốc đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam
C Nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản
D Trung Quốc đề ra đường lối đổi mới
Câu 3 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
Câu 4 Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
A Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh
B Thực dân pháp không chú trọng khai đầu tư phát triển công nghiệp nặng
C Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động
D Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế
Câu 5 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930- 1931 phát triển đạt đỉnh
cao?
C Thực hiện liên minh công nông bền vững
D Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập chính quyền Xô viết Nghệ Tĩnh
Câu 6 Từ đầu những năm 70 trở đi, cùng với Mĩ và Tây Âu, Nhật Bản đã vươn lên trở thành một trong ba
trung tâm
Câu 7 Sự kiện lịch sử nào dưới đây đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế hoàn toàn, giành
quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
Câu 8 Vì sao Đảng chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy
Xuân năm 1975 ?
Trang 2A Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng nhưng bố phòng kiên cố
B Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, do địch phán đoán sai hướng tiến công của ta nên chúng chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng và bố phòng sơ hở
C Tây Nguyên là địa bàn quan trọng, lực lượng địch quá mỏng, lực lượng ta mạnh
D Tây Nguyên là địa bàn xa chiến trường chính, lực lượng địch ở đây mỏng và bố phòng sơ hở
Câu 9 Nguyên nhân quyết định làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
A tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam
B tình đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân ba nước Đông Dương
C sự lãnh đạo sang suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo
D hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới
Câu 10 Chủ trương đường lối mới của Trung Quốc(1978) và đường lối đổi mới của Đảng ta(1986) có nét
chung gì?
Câu 11 Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu
cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
Câu 12 Nguyên nhân xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây vì
A Mĩ và Liên Xô muốn có thời gian hòa hoãn để củng cố lực lượng địa vị
B Mĩ và Liên Xô đều bị suy giảm thế lực trước sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản, Tây Âu và các nước công nghiệp mới NICS
C Liên Xô không còn đủ khả năng bao tiêu quân sự cho các nước XHCN
D Mĩ và Liên Xô đều bị thế giới lên án
Câu 13 Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch
sử nào?
A Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta
B Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu
C Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
D Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, ta mạnh hơn địch cả về thế và lực
Câu 14 Mĩ Latinh trở thành “Lục địa bùng cháy” vì
C Bùng nổ phong trào đấu tranh lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ
D Mĩ biến Mĩ Latinh thành sân sau
Câu 15 Trong lĩnh vực khoa học – kĩ thuật và công nghệ, Nhật Bản tập trung chủ yếu vào lĩnh vực sản xuất
nào dưới đây?
Trang 3C Ứng dụng quốc phòng D Ứng dụng dân dụng
Câu 16 Hiệp ước Hoa- Pháp được kí kết đã đặt nhân dân Việt Nam trước tình thế như thế nào?
A Phải lựa chọn giữa chiến đấu chống quân Trung Hoa Dân Quốc và hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân Quốc
B Phải lựa chọn giữa chiến đấu chống Pháp hoặc hòa hoãn, nhân nhượng với Pháp
C Phải cầm súng chiến đấu chống hai kẻ thù cùng một lúc
D Phải lựa chọn hòa với Pháp và chiến đấu chống quân Trung Hoa Dân Quốc
Câu 17 Hội nghị Ianta với sự tham dự của nguyên thủ những quốc gia nào?
Câu 18 Tổ chức nào dưới đây hoạt động theo khuynh hướng cách mạng vô sản sớm nhất ở Việt Nam?
Câu 19 Đại hội đại biểu lần thứ II của đảng(2-1951) có ý nghĩa gì?
A Nêu cao vai trò lãnh đạo cuộc kháng chiến của Đảng và giai cấp công nhân
B Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo vè trưởng thành của Đảng, thúc đẩy kháng chiến tiến lên, là đại hội kháng chiến thắng lợi
C Làm cho nhân dân thế giới hiểu về cách mạng Việt Nam
D Tăng thêm lòng tin của nhân dân đối với Đảng
Câu 20 Nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam
1945-1954 là
A Sự giúp đỡ của Trung Quốc và Liên Xô
B Sự đoàn kết của 3 nước Đông Dương và các lực lượng tiến bộ trên thế giới
C Tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam và Đông Dương
D Sự lãnh đạo sang suốt của Đảng, đứng đầulà chủ tịch Hồ Chí Minh
Câu 21 Quyền dân tộc cơ bản được ghi nhận trong Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là
A độc lập, lựa chọn con đường phát triển phù hợp với dân tộc
B độc lập chủ quyền, không can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam
C độc lập,chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương
D Quyền tự chủ, tự quyết,toàn vẹn lãnh thổ
Câu 22 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thành lập Đảng đầu năm 1930 ở Việt
Nam?
A Là sản phẩm kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin và phong trào yêu nước
B Hình thành nên khối liên minh công-nông, trở thành nồng cốt cách mạng
C Là sự sàng lọc nghiêm khắc của lịch sử trên con đường giải phóng dân tộc
D Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp của nhân dân Việt Nam
Câu 23 Hội nghị lần thứ 24 của ban chấp hành đảng Lao động Việt Nam tháng 9 năm 1975 đề ra nhiệm vụ
nào sau đây cho cách mạng Việt Nam:
A Tiến hành cách mạng xã hội chủ ngĩa trên cả nước
Trang 4B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ
D Bầu ra các chức vụ lãnh đạo cao nhất trong cả nước
Câu 24 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương là
A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
B đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 25 Đâu không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Sự lãnh đạo của Đảng đứng đầu là chủ tịch HCM
B Sự chuẩn bị lâu dài của Đảng và nhân dân ta
C Chiến thắng của quân đồng minh chống phát xít trong CTTG II
D Biết chớp thời cơ phát động quần chúng nhân dân nổi dậy
Câu 26 Tính chất của phong trào Cần vương là
A giúp vua cứu nước
B chống Pháp và chống phong kiến đầu hàng
C yêu nước, chống Pháp trên lập trường phong kiến, mang tính dân tộc sâu sắc
D giúp vua bảo vệ đất nước
Câu 27 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam trong những năm 1975- 1976
đã:
A Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt kinh tế
B Tạo cơ sở để Việt Nam gia nhập Liên Bang Đông Dương
C Đánh dấu cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đã hoàn thành
D Tạo ra khả năng to lớn để bảo vệ tổ Quốc
Câu 28 Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ VIII( 5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách
mạng tháng Tám 1945?
A Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
B Cũng cố được khối đoàn kết nhân dân
C Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
D Hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ 6
Câu 29 Sự áp bức bóc lột dã man của thực dân Pháp và phát xít Nhật dẫn đến hậu quả gì?
A Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam thực dân Pháp - Nhật sâu sắc
B Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với phát xít Nhật gay gắt
C Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật-Pháp sâu sắc
D Mâu thuẩn giữa toàn thể dân tộc Đông Dương với Nhật sâu sắc
Câu 30 Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện
nào?
A Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007)
Trang 5B Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali (2/1976)
C Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999)
D Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995)
Câu 31 Nguyên nhân cơ bản quyết định sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới
thứ hai là
A áp dụng thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại
B quân sự hoá nền kinh tế để buôn bán vũ khí, phương tiện chiến tranh
C điều kiện tự nhiên và xã hội thuận lợi
D tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
Câu 32 Điểm khác trong quá trình ra đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so với lớp người đi trước
là
A đi sang phương Tây tìm đường cứu nước
B đi sang châu Phi và các nước bắc Mĩ tìm đường cứu nước
C đi sang phương Đông tìm đường cứu nước mới
D đi sang châu Âu và châu Mĩ tìm đường cứu nước
Câu 33 Đặc điểm lớn nhất của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ 1919-1930 là gì?
A Sự xuất hiện của 3 tổ chức cách mạng
B Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước
C Sự tồn tại song song của 2 khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản và khuynh hướng vô sản
D Sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản
Câu 34 Phong trào đấu tranh nào dưới đây của giai cấp tiểu tư sản là tiêu biểu nhất trong những năm 20 của
thế kỉ XX?
Câu 35 Nội dung nào sau đây là chủ trương của Đảng ta trong Đông-Xuân 1953-1954?
A tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
B ta tránh giao chiến ở miền Bắc để chuẩn bị đàm phán
C giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự để kết thúc chiến tranh
D trong vòng 18 tháng phải đánh bại Pháp
Câu 36 “Đả đảo đế quốc”, “Đả đảo phong kiến” là hai khẩu hiệu của phong trào cách mạng nào ở Việt Nam
trong thời kì 1930 – 1945?
Câu 37 Sự kiện nào sau đây thể hiện liên minh đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương trong kháng
chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào B Thành lập Mặt trận Liên Việt
C Thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh
D Thành lập Liên minh chiến đấu Việt-Miên-Lào
Trang 6Câu 38 Điểm giống nhau giữa các chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Chiến tranh cục bộ”, “Chiến
tranh đặc biệt” là gì?
Câu 39 Những ngành kinh tế nào dưới đây được Pháp đầu tư nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ hai?
Câu 40 Thành tựu khoa học – kĩ thuật nào đánh dấu bước phát triển về khoa học –kĩ thuật của Liên Xô
trong giai đoạn 1945-1950?
A Chế tạo thành công bom nguyên tử
B Phóng thành công tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất
C Chinh phục vũ trụ, đưa người lên Mặt Trăng
D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
Câu 1 (NB)Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Duy trì hòa bình, anh ninh thế giới
B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
C Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
D Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc
Câu 2.(NB) Một số nước ở Đông Nam Á đã chớp thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền và tuyên bố độc lập
vào thời điểm năm 1945 gồm:
A Inđônêxia, Xingapo và Malaixia B Inđônêxia, Việt Nam và Lào
C Việt Nam, Philippin và Miến Điện D Việt Nam, Lào và Campuchia
Câu 3.(NB) Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:
Trang 7Câu 4.(NB) Nhân tố quyết định hàng đầu cho sự phát triển của kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ
hai là gì?
A Biết thâm nhập thị trường thế giới
B Áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật
C Tác dụng của những cải cách dân chủ
D Con người được coi là vốn quý nhất
Câu 5.(NB) Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kĩ thuật nào dưới đây?
A Phóng tàu vũ trụ Phương Đông
B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo
C Chế tạo thành công bom nguyên tử
D Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng
Câu 6.(TH) Phong trào đấu tranh được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế
giới thứ hai là
B cách mạng Côlômbia D cách mạng Vênêxuêla
Câu 7 (NB)Theo “Phương án Maobatton”, Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào?
A.Bănglađét và Pakixtan B Ấn Độ và Bănglađét
Câu 8.(VD) Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc
cải cách mở cửa ở Trung Quốc?
A Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
B Coi đổi mới chính trị là trọng tâm
C Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây
D Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình
Câu 9.(NB) Ngày 1/1/1959,ở khu vực Mĩ La tinh, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào sau đây?
Câu 10.(VD) Quyết định nào của Hội nghị Pốtxđam (8 - 1945) đã tạo nên khó khăn cho tình hình Việt
Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 như thế nào?
A Giao cho quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương
B Quân đội Mĩ vào Đông Dương giải giáp quân Nhật
C Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á
D Quân đội Anh, Mĩ, Pháp chiếm đóng Đông Dương
Câu 11 (NB)Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng nào hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt
Nam?
A Công nhân B Nông dân
C Tiểu tư sản D Tư sản dân tộc
Câu 12.(VD) Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh
tự giác ?
A Công hội(bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu
Trang 8B Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn
C Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng
D Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn ngăn tàu Pháp đàn áp cách mạng Trung Quốc
Câu 13 (TH)Công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam là
A Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn
B Truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin
C Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
D Thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 14.(VD) Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã
chấm dứt
A thời kì truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc vào Việt Nam
B hoạt động riêng lẻ của ba tổ chức cộng sản
C vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam
D thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo
Câu 15.(NB) Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản Đảng?
A Nhân đạo B Thanh niên C Búa liềm D Người cùng khổ
Câu 16 (NB)Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
A Công nghiệp chế biến
B Nông nghiệp và khai thác mỏ
C Nông nghiệp và thương nghiệp
D Giao thông vận tải
Câu 17(NB) Tổ chức đầu tiên mà Nguyễn Ái Quốc tiếp cận khi Người về Trung Quốc :
A Cộng sản đoàn
B Tâm Tâm xã
C Hội việt Nam cách mạng Thanh Niện
D Hội các dân tộc bị áp bức ở Á Đông
Câu 18.(NB) Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam diễn ra ở
A Thanh Hóa-Nghệ An B Nghệ An-Hà Tĩnh
C Hà Tĩnh-Quảng Bình D Thanh Hóa-Hà Tĩnh
Câu 19.(VD) Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là
A tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý
B chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông
C lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất
D Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất
Câu 20 (NB)Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là
A công nhân và tư sản B công nhân và binh lính
C nông dân và tiểu tư sản D công nhân và nông dân
Câu 21.(TH) Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là
Trang 9A đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc
B đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai
C chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc
D chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh
Câu 22.(NB) Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận
Câu 23 (NB) Bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
B Thái Nguyên, Hà Nội, Huế, Sài Gòn
C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Huế
D Cao Bằng, Bắc Cạn, Hải Dương, Hà Tĩnh
Câu 24: (VD) Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm
1945 kết thúc khi
A Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc
B thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam
C Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng
D quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật
Câu 25 (VD) Chủ trương quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5-1941) là
A thành lập Mặt trận Liên Việt
B thành lập Mặt trận Việt Minh
C tiến hành cách mạng ruộng đất
D đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
Câu 26: (VDC) Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào
A không mang tính cách mạng B không mang tính dân tộc
C chỉ có tính dân chủ D có tính chất dân tộc
Câu 27 (VD)Sau Cách mạng tháng Tám 1945, ở Việt Nam kẻ thù nào là nguy hiểm nhất?
A Trung Hoa Dân Quốc B Phát xít Nhật
Câu 28.(VD)Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946
là
A thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước
B chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước
C chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định
D ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước
Câu 29.(NB) Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta (1946-1954) là
A kháng chiến toàn diện và trường kì
B phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cămpuchia
C kháng chiến dựa và sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
Trang 10D Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
Câu 30.(TH) Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là đặc điểm nào sau đây?
A Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau bởi những âm mưu và thủ đoạn
của Mỹ - Diệm
B Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng
C Pháp rút quân ra khỏi miền Bắc và miền Nam Việt Nam
D Pháp không tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử ở hai miền Bắc và Nam Việt Nam
Câu 31 (TH) Chiến thắng nào mở ra khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược
Chiến tranh đặc biệt?
A Chiến thắng Ấp Bắc B Chiến thắng Vạn Tường
C Chiến thắng Bình Gĩa D Chiến thắng Đồng Xoài
Câu 32.(NB) Trong chiến lược Chiến tranh Đặc biệt (1961-1965) Mĩ –Diệm đã sử dụng lực chủ yếu nào?
A Quân đội tay sai B Quân viễn chinh Mĩ
C Cố vấn Mĩ D Quân Mĩ và chư hầu
Câu 33.(TH) Nội dung nào trong kế hoạch Giôn xơn – Mac Namara chứng tỏ đó là bước lùi của Mĩ so với
kế hoạch Stalay – Taylo?
A Bình định có trọng điểm miền Nam trong vòng hai năm
B Tăng nhanh viện trợ quân sự cho chính quyền Sài Gòn
C Đẩy mạnh việc lập Ấp chiến lược
D Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn và cố vấn Mĩ
Câu 34 (NB)Đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào trong những năm 1969 - 1973?
A Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
B Chiến lược “Chiến tranh Cục bộ”
C Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh”
D chiến tranh phá hoại lần thứ nhất
Câu 35.(TH) Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công
chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?
A Chiến thắng Phước Long B Chiến thắng Tây Nguyên
C Chiến thắng Huế -Đà Nẵng D Chiến thắng Quảng Trị
Câu 36.(NB) Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất quyết định tên nước là gì?
A Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B Việt Nam dân chủ cộng hòa
C Việt Nam Cộng hòa
D Việt Nam độc lập đồng minh
Câu 37.(TH) Ngay sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, để bảo vệ lãnh thổ của Tổ
quốc, Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng xâm lược nào?
A Quân xâm lược Mĩ, Pôn Pốt
B Tập đoàn Pôn Pốt, quân xâm lược Trung Quốc
C Quân xâm lược Pháp, Trung Quốc
Trang 11D Quân xâm lược Nhật, Trung Quốc
Câu 38 (VD) Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ
phu tiến bộ
A chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau
B xuất phát từ truyền thống cứu nước khác nhau
C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau
D có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
Câu 39.(NB) Trong hoàn cảnh đất nước bị bao vây, từ năm 1919 nước nga thực hiện chính sách gì?
A Chính sách kinh tế mới B Chính sách quốc phòng toàn dân
C Chính sách cộng sản thời chiến D Chính sách tổng động viên
Câu 40.(VDC) Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan hệ quốc tế thời kì Chiến tranh lạnh?
A Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Xô - Mĩ
B Chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới
C Trật tự hai cực Ianta từng bước bị xói mòn
D Các nước lớn đối thoại thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp
Câu 1: Tính chất của cách mạng tháng Mười Nga là
A cách mạng tư sản B cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 2: Sau khi Liên Xô tan rã, vị thế ngoại giao của Liên bang Nga như thế nào?
A Suy giảm nghiêm trọng trong cộng đồng các quốc gia độc lập
B Suy giảm nghiêm trọng trong quan hệ quốc tế
C Là quốc gia kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô trong quan hệ quốc tế
D Nhận được sự ủng hộ tuyệt đối từ các nước phương Tây
Câu 3: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan) là thuộc địa của
A các nước Tây Âu B các nước Đông Âu C thực dân phương Tây D các nước phát
xít
Câu 4: Lịch sử ghi nhận năm 1960 là "Năm châu Phi" vì
A chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi B có 17 nước ở châu Phi giành được độc lập
C tất cả các nước ở châu Phi đã giành được độc lập D hệ thống thuộc địa của đế quốc lần lượt tan
rã
Câu 5: Trong thập niên 90 của thế kỉ XX, Mĩ đã triển khai chiến lược
Trang 12A “Ngăn đe thực tế” B “Phản ứng linh hoạt” C “Trả đũa ổ ạt” D “Cam kết và mở
rộng”
Câu 6: Nguyên nhân khách quan làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển là
A chi phí quốc phòng thấp, có điều kiện tập trung vốn cho kinh tế
B phát huy truyền thống tự lực, tự cường của nhân dân Nhật Bản
C nhờ có nguồn lực từ bên ngoài như nguồn viện trợ Mĩ
D vai trò quản lí, điều tiết có hiệu quả của Nhà nước
Câu 7: Giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu xuất thân từ đâu?
A Giai cấp tư sản dân tộc bị phá sản B Viên chức, công chức bị sa thải
C Thợ thủ công bị thất nghiệp D Nông dân bị tước đoạt ruộng đất
Câu 8: Năm 1925, tiểu tư sản Việt Nam có hoạt động nổi bật là
A Đấu tranh đòi thả tự do cho Phan Bội Châu B Đấu tranh để tang Phan Châu Trinh
C Phạm Hồng Thái mưu sát toàn quyền Méc- lanh D Phan Châu Trinh Viết “Thất điều thư”
Câu 9: Tờ báo nào dưới đây do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút trong thời gian hoạt động ở
A Tư sản dân tộc B Tiểu tư sản C Công nhân D Nông dân
Câu 11: Năm 1944, ngay sau khi mới thành lập, đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân đã giành 2 trận
A đế quốc phát xít Pháp -Nhật B đế quốc Pháp và tay sai
Câu 13: Sách lược đối ngoại của Đảng ta từ sau ngày 2/9/1945 đến trước ngày 6/3/1946 là
A hòa với quân Trung Hoa Dân quốc và kháng chiến chống Pháp
B hòa với Pháp để đuổi quân Trung Hoa Dân quốc về nước
C tiến hành của kháng chiến đánh đuổi tất cả các thế lực ngoại xâm
D nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi để kéo dài thời gian hòa bình
Câu 14: Để giải quyết căn bản nạn đói ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí
Minh đã kêu gọi
A tăng gia sản xuất B tiết kiệm lương thực
C nhường cơm sẻ áo D bãi bỏ các thứ thuế vô lý
Câu 15: Ý nghĩa quan trọng nhất Chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950 đối với cách mạng là
A ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)
Trang 13B làm cho thực dân Pháp mất đi sự ủng hộ của đế quốc Mĩ
C Pháp buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
D Pháp thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh
Câu 16: Từ năm 1951, Đảng ta đã ra hoạt động công khai với tên gọi mới là
A Đảng Cộng sản Việt Nam B Việt Nam Cộng sản Đảng
C Đảng Lao Động Việt Nam D Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 17: Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1946-1954) của dân
Câu 18: Xương sống của “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở Miền Nam Việt Nam là
C cố vấn quân sự Mĩ D chiến thuật “trực thăng vận”
Câu 19: Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (năm 1976) của nước ta có ý nghĩa
A chính thức thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ B hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà
Câu 21: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của
A quá trình thống nhất thị trường thế giới B cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
C sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế D sự ra đời các công ty xuyên quốc gia
Câu 22: Nội dung nào sau đây đã khẳng định Mĩ Latinh là "Lục địa bùng cháy"?
A Phong trào đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ phát triển
B Công nhân đấu tranh với các cuộc tổng bãi công đòi tăng lương
C Giai cấp nông dân nổi dậy đòi giảm sưu, giảm thuế
D Cao trào đấu tranh vũ trang chống chế độ độc tài bùng nổ mạnh mẽ
Câu 23: Nguyên nhân nào quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển "thần kì" của nền kinh tế Nhật Bản?
A Áp dụng các thành tựu khoa học-kĩ thuật hiện đại vào sản xuất
B Con người là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu
C Có vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước
D Chi phí quốc phòng thấp, có điều kiện tập trung vốn cho kinh tế
Câu 24: Những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hoạt động ngoại giao chủ yếu của các nước Tây
Âu là gì?
A Tấn công nhằm tiêu diệt các nhà nước dân chủ nhân dân Đông Âu