1. Trang chủ
  2. » Đề thi

80 câu trắc nghiệm về Thể tích khối đa diện - Hình học 12 có đáp án

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC , BCD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong các mặt phẳng vuông góc với nhau.. Thể tích khối tứ diện ABCD là.[r]

Trang 1

80 CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN – HÌNH HỌC 12

CÓ ĐÁP ÁN Câu 1 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB3a , BC4a , SA5a

và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A 20a3 B 12 a3 C 60 a3 D 10 a3

Câu 2 Cho tứ diện MNPQ Gọi I; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP; MQ Tính

tỉ số thể tích MIJK

MNPQ

V

V

A 1

1

1

1

3

Câu 3 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB4MB Tính

thể tích của khối tứ diện B MCD

A

4

V

3

V

2

V

5

V

Câu 4 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi O là tâm của đáy và S  là

điểm đối xứng của S qua O Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hình chóp B SAS C  là hình chóp tứ giác đều

B Hình đa diện có 6 đỉnh S A B C D S, , , , ,  là bát diện đều

C Tứ diện B SAC là tứ diện đều

D Hình chóp S ABCD là hình chóp tứ giác đều

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3

a Tính chiều cao h của hình chóp đã cho

A h3 a B ha C h 3 a D h2 a

Câu 6 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC2a

2

AA  a Tính thể tích V của hình lăng trụ đã cho

A Va3 B V 2a3 C

3

2 3

a

V D V 3a3

Câu 7 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAABC và SAa Tính

thể tích khối chóp S ABC

A

3

3 6

S ABC

a

3

3 4

S ABC

a

3

3 12

S ABC

a

3

3 3

S ABC

a

Câu 8 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA(ABCD) và

6

SAa Thể tích của khối chóp S ABCD bằng

A

3

6 6

a

3

6 3

a

D

3

6 2

a

Câu 9 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và

3

Trang 2

A

3

12

a

B

3

2

a

C

3

4

a

D

3

6

a

Câu 10 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy và

,

ABa SAAC2a Thể tích của khối chóp S ABC là

A

3

2 3 3

a

3

2 3

a

3

3 3

a

Câu 11 Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 2 , cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy, SA4 Thể tích của khối chóp là

A 8

16

1

2

Câu 12 Cho hình chóp S ABC , SAABC, SA a , ABC vuông cân, ABBCa Thể tích

S ABC

A

3

3

a

3

6

a

3

9

a

3

3 3

a

Câu 13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với ABa AD, 2a, SA vuông góc với mặt

đáy và SAa 3 Thể tính khối chóp S.ABC bằng:

A

3

3

a

3

3 3

a

Câu 14 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ABa, AC2a,

cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a Tính thể tích Vcủa khối chóp S ABC

A

3

2

a

3

3

a

3

4

a

VD Va3

Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC đều cạnh a, và cạnh bên SAABC, SAa 2 Khi

đó, thể tích khối chóp là

A

3

6 4

a

3

6 6

a

3

6 12

a

Câu 16 Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A

3

2 6

a

3

3 4

a

3

3 2

a

3

3

a

Câu 17 Cho hình chóp tam giác đều S EFG có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a Thể tích của

khối chóp S EFG bằng:

A

3

3 12

a

3

6

a

3

3 6

a

3

12

a

Câu 18 hối chóp tam giác có thể t ch

3

2

3a và chiều cao 3a thì diện t ch đáy của hối chóp bằng

A

2

2 3 3

a

2

2 3 9

a

Trang 3

Câu 19 Thể tích khối tứ diện đều cạnh a6 là

A 2.125

16 2

9 2

4

Câu 20 Đáy của hình chóp S ABCD là một hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và có độ dài là a Thể tích khối tứ diện S BCD bằng:

A

3

6

a

B

3

3

a

C

3

4

a

D

3

8

a

Câu 21 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữa nhật tâm O, AC2AB2 ,a SA vuông

góc với đáy T nh thể tích khối chóp biết SDa 5

A

3

5 3

a

3

15 3

a

D

3

6 3

a

Câu 22 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm cạnh AB biết

SHABCD Tính thể tích khối chóp biết tam giác SAB đều

A

3

6

a

B

3

3

a

C

3

3

a

D

3

3

a

Câu 23 hối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao SA bằng 3a Thể t ch hối

chóp S ABCD bằng

3

2

a

D 2a 3

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và

3

SAa Thể tích của khối chóp S ABCD là:

3

4

a

C

3

3 3

a

D

3

3 12

a

Câu 25 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD2 ,a ABa Gọi H là trung

điểm của AD , biết SH ABCD Tính thể tích khối chóp biết SAa 5

A

3

3

a

B

3

2 3

a

C

3

4 3

a

D

3

3

a

Câu 26 Cho hình chóp S ABCABC là tam giác đều cạnh aSA vuông góc với đáy Góc tạo

bởi mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 30 Thể tích của khối chóp S ABC

A

3

3 8

a

3

3 24

a

3

4

a

3

12

a

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có SAABC. Tam giác ABC vuông cân tại BSAa 6 ,

7

SBa Tính góc giữa SC và mặt phẳng ABC

A 60 B 30 C 120 D 45

Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SA(ABC), ABC vuông tại B , ABa, ACa 3 Biết góc

giữa SB và mp ABC( ) bằng 30 Thể tích V của khối chóp S ABC là

Trang 4

A

3

6 9

a

3

6 18

a

3

3

a

3

6 6

a

V

Câu 29 Hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, 2;

2

a

ACSA vuông góc với

mặt đáy Góc giữa mặt bên SBC và mặt đáy bằng 45   Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

A

3

3 48

a

B

3

16

a

C

3

2 48

a

D

3

48

a

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,ABa, BCa 3, SA vuông

góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và ABC bằng 60 Thể tích khối chóp S ABC là:

A 3

3

3 3

a

Câu 31 Cho hình chóp S ABC có đáy là ABC tam giác vuông cân đỉnh A AB,  ACa Hình chiếu

vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm Hcủa BC Mặt phẳng SAB hợp với

mặt phẳng đáy một góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

2 12

a

3

3 4

a

3

3 6

a

3

3 12

a

V

Câu 32 Cho hình chóp S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, ABa, các cạnh bên

SASBSCa Tính thể tích V của khối chóp đó

A

3

12

a

V B 2 3

12

4

6

Va

Câu 33 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và DBC là những tam giác đều cạnh bằng 1, AD 2

Gọi O là trung điểm cạnh AD Xét hai khẳng định sau:

(I) O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

(II) O ABC là hình chóp tam giác đều Hãy chọn khẳng định đúng

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA SB SC a   Gọi B, C

lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB , AC Tính thể tích hình chóp S AB C 

A

3

48

a

3

12

a

3

6

a

3

24

a

V

Câu 35 Cho hình chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông cân tại B , AC2a

SAa Gọi M là trung điểm cạnh SB Tính thể tích khối chóp S AMC

A

3

6

a

3

3

a

3

9

a

3

12

a

Câu 36 Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ABa, ADa 2; SAABCD

, góc giữa SC và đáy bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

Trang 5

A 3 2a 3 B 3a3 C 6a 3 D 2a 3

Câu 37 Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ABa, ADa 2; SA(ABCD)

, góc giữa SC và đáy bằng 60 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 3

2 a

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD, góc giữa SB với mặt phẳng ABCD bằng o

60 Thể tích khối chóp S ABCD là

A

3

3

a

3

3 3

a

Câu 39 Cho hình chóp tứ giác S ABCD , có đáy là hình chữ nhật với AB2a, ADa Hình chiếu

của đỉnh S trên mặt phẳng đáy ABCD là trung điểm H của AB, SC tạo với mặt phẳng

đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

2 3

a

B

3

2 2 3

a

C

3

3

a

D

3

3 2

a

Câu 40 Cho hình chópS ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a Các mặt phẳng SAB và

SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 30

Thể tích của khối chóp S ABCD bằng:

A

3

6 3

a

3

6 9

a

3

6 4

a

3

2 3

a

Câu 41 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 45

Thể tích V khối chóp S ABCD là

A

3

2

a

3

9

a

VC

3

6

a

24

Va

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của

đỉnh S lên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh OC Góc giữa mặt phẳng SAB và

mặt phẳng ABCD bằng 60   Tính theo a thể tích V của hình chóp S ABCD

A

3

3 8

a

3

3 4

a

3

4

a

3

8

a

V

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của SC Biết

thể tích khối tứ diện S ABI là V Thể tích của khối chóp S ABCD bằng:

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng 18, đáy là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh SD

sao cho SM 2MD Mặt phẳng ABM cắt SC tại N Tính thể tích khối chóp S ABNM

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, ABa 5, ACa Cạnh bên

3

SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Trang 6

A 5 3

3

2a

Câu 46 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3

a Tính chiều cao h

của hình chóp đã cho

6

a

2

a

3

a

hD h 3a

Câu 47 Cho hình chóp S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SAa, SB3a,

4

SCa Độ dài đường cao SH của hình chóp bằng:

A 14

13

a

13

a

12

a

Câu 48 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC, 2a Mặt bên SBC là

tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy T nh thể tích khối chóp

S ABC

3

2 3

a

3

2 3

a

3

3

a

V

Câu 49 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC , BCD là các tam giác đều cạnh a và nằm trong các mặt

phẳng vuông góc với nhau Thể tích khối tứ diện ABCD là

A

3

3 8

a

B

3

8

a

C

3

4

a

D

3

3 8

a

Câu 50 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể

tích của khối chóp đó bằng

3

4

a

Tính cạnh bên SA

A 3 2

a

3

a

Câu 51 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SAABC và SA a  3.

Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

2

a

3

4

a

3

3 3

a

3

3 4

a

Câu 52 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, ABa 5, ACa Cạnh bên

3

SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A 5 3

3

.

2a .

Câu 53 Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông tại B, ABa,ACa 3 Biết góc

30 Thể tích V của khối chóp S.ABC là:

A

3

6 9

a

3

6 18

a

3

2 6 3

a

3

6 6

a

Câu 54 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

Trang 7

đáy và SA a  3 Tính thể tích khối chóp?

A

3

12

a

B

3

2

a

C

3

4

a

D

3

6

a

Câu 55 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh ABBCa,

cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA2 a Thể tích V của khối chóp S ABC là:

A

3

3

a

3

2

a

3

6

a

V

Câu 56 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB,  2cm và có thể tích là

3

8cm . Tính chiều cao xuất phát từ đỉnh S của hình chóp đã cho

A h3cm B h6cm C h10cm D h12cm

Câu 57 Cho hình chóp tam giác đều S ABC ,cạnh đáy bằng a và các mặt bên đều tạo với mặt phẳng

60 Tính thể tích V của khối chóp

A

3

3 24

a

3

3 8

a

3

3 4

a

3

2 6

a

Câu 58 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , SA(ABC), SA 3cm, AB1cm

Mặt bên SBC hợp với mặt đáy góc bằng

Câu 59 Hình chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông cạnh ABa Biết SASBSCa Thể

tích khối chóp S ABCD. bằng:

A 1 3 a

3

1 a

3

3

1 a

Câu 60 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 45 Thể tích 0

khối chóp đó bằng

A

3

6

a

3

9

a

3

3

a

3a

Câu 61 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy hợp với cạnh bên một góc 45  Bán kính mặt cầu

ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng 2 Thể tích khối chóp là

A 4

4 2

5 2

Câu 62 Cho hình chóp tam giác đều S ABC Tính theo a thể tích khối chóp S ABC biết rằng

2

SAa , ABa

A

3

33 6

a

7

a

3

11 12

a

3

11 6

a

Câu 63 Cho hình chóp S ABCD có SA(ABCD) Biết ACa 2, cạnh SC tạo với đáy 1 góc là

60 và diện tích tứ giác ABCD là

2

3a

2 Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh SC Tính thể

tích khối chóp H ABCD

Trang 8

A

3

6 2

a

3

6 4

a

3

6 8

a

3

8

a

Câu 64 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SAABCD,SCaSC hợp

với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp

A

3

2 16

a

3

6 48

a

3

3 24

a

3

3 48

a

Câu 65 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết ABa; ADa 3 Hình

chiếu S lên đáy là trung điểm H cạnh AB; góc tạo bởi SD và đáy là 60o Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A

3

13 2

a

3

2

a

3

5 5

a

Câu 66 Cho hình chóp S ABCD có đáy hình vuông cạnh a và SA vuông góc với đáy, đường thẳng SC

tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30o Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

A

3

6 2

a

B

3

2

a

C

3

3 2

a

D

3

2 3

a

Câu 67 Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD 60 và SAABCD

,Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SCa;Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

3 6

a

3

2 4

a

D

3

2 12

a

Câu 68 Cho hình chóp S ABC có đáy tam giác đều và SA vuông góc với đáy T nh thể tích khối chóp

S ABC biết rằng SA2a, cos 3

4

SBC

A

3

3 6

a

3

3 3

a

C a3 3 D 2a3 3

Câu 69 Cho hình chóp S ABC có SBSABCCAa Hai mặt ABCSAC cùng vuông

góc với SBC Tính thể tích hình chóp

A

3

3 12

a

3

2 12

a

3

3 6

a

3

3 4

a

Câu 70 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có ABa, BC2a Hai mặt phẳng

SAB và SADcùng vuông góc với mặt phẳng đáy Cạnh SC hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

A

3

3

a

3

15 3

a

3

3

a

3

5

a

Câu 71 Cho khối chóp S ABC có thể tích là V Gọi B, Clần lượt là trung điểm của AB và AC

Thể tích của khối chóp S AB C   sẽ là:

A 1

1

1

1

6V

Trang 9

Câu 72 Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C sao cho

SA' = SA ; SB' = SB ; SC' = SC

 lần lượt là thể tích của các khối chóp

S ABC và S A B C   hi đó tỉ số V

V

là:

1

24

Câu 73 Cho tứ diện ABCD Gọi B và C lần lượt là trung điểm của ABAC hi đó tỉ số thể

tích của khối tứ diện AB C D  và khối tứ diện ABCD bằng:

A 1

1

1

1

8

Câu 74 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi H là hình chiếu vuông góc của

S trên mặt phẳng ABCD Khoảng cách từ trung điểm của SH đến mặt phẳng  SBC bằng b Thể

tích khối chóp S ABCD bằng:

A

3

2 16

a b

ab B

2 3

ab

3

2

a b

ab D

3

a b

ab

Câu 75 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Cạnh SA vuông góc với

đáy và SAy Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AMx Biết rằng x2y2 a2 Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABCM

A

3

3 2

a

B

3

3 4

a

C

3

8

a

D

3

3 8

a

Câu 76 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông ở AD ; AB2a ;

ADDCa Tam giác SAD vuông ở S Gọi I là trung điểm AD Biết SIC và  SIB

cùng vuông góc với ABCD , hai mặt bên  SBC và  SAD cùng hợp với đáy  ABCD một

30 Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

3

a

3

4

a

3

3 4

a

3

3 3

a

Câu 77 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB2a,BC4a , SAB

vuông góc với ABCD , hai mặt bên  SBC và  SAD cùng hợp với đáy  ABCD một góc  0

30 Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

3

a

3

3 9

a

3

9

a

3

9

a

Câu 78 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD ; ADCDa;

2

ABa , SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD Tính thể tích khối

chóp S ABCD

A

3

2 2

a

3

3 2

a

3

3 4

a

Câu 79 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC2BD2a và SAD vuông

Trang 10

cân tại S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

5 12

a

3

5 6

a

3

5 4

a

3

3 12

a

Câu 80 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BCa; Mặt bên SAC

vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450.Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

24

a

3

6

a

3

12

a

a

Ngày đăng: 21/04/2021, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w