Dạng 1. Từ hai tam giác bằng nhau, xác định các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau. Tinh độ dài các đoạn thẳng các số đo góc. Phương pháp giải: Dựa vào quy ước viết các đỉnh tương ứng c[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP CHỦ ĐỀ HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương
ứng bằng nhau
= ABC = A'B'C'
'
A B A
A A B
C A C BC
B C
C
=
II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1 Từ hai tam giác bằng nhau, xác định các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau Tinh độ dài các đoạn thẳng các số đo góc
Phương pháp giải: Dựa vào quy ước viết các đỉnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau theo đúng thứ
tự, ta viết được các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
1A Cho ABC = MNP, A=60 ,O P=35O
a) Tìm các cạnh tương ứng bằng nhau
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác
1B Cho ABC = DEF, B=20 ,O F=75O
a) Tìm các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
b) Tính các góc còn lại của hai tam giác
2A Cho ABC = MNP, AB = 6 cm, BC = 8 cm, MP = 10 cm
Tính chu vi của mỗi tam giác trên
2B Cho ABC = DEF, AB = 7 cm, BC = 5 cm, DF = 6 cm
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác
b) Tính chu vi của mỗi tam giác trên
Dạng 2 Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác
Phương pháp giải: Viết ba đỉnh của tam giác thứ nhất, rồi lần lượt đến các đỉnh tương ứng của tam gác
thứ hai
3A Cho hai tam giác bằng nhau: tam giác ABC (không có hai cạnh hoặc góc nào bằng nhau) và một tam
giác có ba đỉnh, là M, N, P Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng:
AB = MN , A=M
Trang 2a) EF = GH, ED = GK
b) F=G D, =H
II BÀI TẬP VỂ NHÀ
4 Cho ABC = MNP, A= = Tính các góc còn lại của hai tam giác 80 ,P 45
5 Cho PQR = DEF, PQ = 12cm, QR = 13cm, DF = 15cm
a) Tính các cạnh còn lại của mỗi tam giác
b) Tính chu vi của mỗi tam giác trên
6 Cho hai tam giác bằng nhau: tam giác ABC (không có hai góc nào hoặc hai cạnh nào bằng nhau) và một
tam giác có ba đỉnh là I, J, K Viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó, biết rằng:
a) AB=JI C, = K
b) AB = IK, AC = IJ
c) A=K B, = J
HƯỚNG DẪN
1A a) AB = MN, AC = MP, BC = NP
b) A=M=60;C= =P 35;B= =N 85
1B Tương tự 1A
2A AB = MN = 6cm ; BC = NP = 8cm; AC = MP = 10cm
C =C = 6 + 8 + 10 = 24cm
2B Tương tự 2A
3A ABC = MNP
3B a) DEF = KGH
b)DEF = HKG
4 A=M =80;P= =C 45;B= =N 55
5 Tương tự 2A HS tự giải
6 a)ABC = JIK;
b)ABC = IKJ;
c)ABC = AKJI
Trang 3Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí