A. Sự cđ của nam châm với mạch. Sự chuyển động của mạch với nam châm. Sự biến thiên của chính cường độ dđ trong mạch. Sự biến thiên từ trường trái đất. Từ thông cực đại qua mạch. Điện tr[r]
Trang 1ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ TỰ CẢM
I LÝ THUYẾT
1 Hiện tượng tự cảm:
Là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch kín
2 Mối liên hệ giữa từ thông và dòng điện:
+ Cảm ứng từ B trong ống dây:
7
4 10 N i
B
l
=
+ Từ thông tự cảm qua ống dây:
2 7
4 10 N
l
−
+ Đặt:
7
4 10
N
l
L i
−
=
=
(Với L là độ tự cảm – hệ số tự cảm của ống dây, đơn vị là henri - H)
Chú ý:
L = 4π.10-7.n2.V
Với n là mật độ vòng dây: n=N/l
V là thể tích ống dây: V = lS
(l là chiều dài ống dây và S là tiết diện ngang của ống dây)
- Suất điện động tự cảm:
( )
tc
tc
i
t
= − = − = −
Trang 21/ Từ thông riêng của 1 mạch kín phụ thuộc vào:
B Chiều dài dây dẫn
C Điện trở của mạch
D Tiết diện dây dẫn
2/ Chọn câu sai
A Hiện tượng tự cảm là 1 trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ
B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là sđđ tự cảm
C Hiện tượng cảm ứng điện từ trong 1 mạch điện do sự biến đổi của dđ trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm
D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
3/ Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dy?
A phụ thuộc vo số vịng dy của ống;
B phụ thuộc tiết diện ống;
C khơng phụ thuộc vào môi trường xung quanh;
D có đơn vị l H (henry)
4/ Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây
ra bởi:
A Sự cđ của nam châm với mạch
B Sự chuyển động của mạch với nam châm
C Sự biến thiên của chính cường độ dđ trong mạch
D Sự biến thiên từ trường trái đất
5/ Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với:
A Từ thông cực đại qua mạch
B Điện trở của mạch
C Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch
D Từ thông cực tiểu qua mạch
6/ Năng lượng của ống dy tự cảm tỉ lệ với
A một trn bình phương cường độ dịng điện trong ống dây
Trang 3B cường độ dịng điện qua ống dy
C bình phương cường độ dịng điện trong ống dy
D căn bậc hai lần cường độ dịng điện trong ống dy
7/ Chọn câu sai: Năng lượng của từ trường trong ống dây:
A Tỉ lệ với cường độ dđ qua ống
B Tỉ lệ với bình phương cđdđ trong ống dây
C Phụ thuộc vào hệ số tự cảm của ống dây
D Là năng lượng tích luỷ trong ống dây
8/ Chọn câu đúng:
A Khi có dđiện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại 1 năng lượng dưới dạng năng lượng
từ trường
B Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại năng lượng dưới dạng cơ năng
C Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại 1 năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường
D Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường
9/ Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A Vêbe B Henri C Vôn D Tesla
10/ Henry là độ tự cảm của 1 mạch điện mà :
A Khi từ thông qua mạch biến đổi 1 vêbe thì dđ tự cảm sinh ra có cđ là 1A
B Khi cđdđ qua mạch biến đổi 1 A thì trong mạch có 1 từ thông 1 vêbe
C Khi cđdđ qua mạch là 1 A thì từ thông qua mạch là 1 vêbe
D Tất cả các câu đều sai
11/ Chọn câu sai: Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
A Dòng điện giảm nhanh B Dòng điện tăng nhanh
C Dòng điện biến thiên nhanh D Dòng điện có giá trị lớn
12/ Trong các yếu tố sau:
1) Cấu tạo của mạch điện
2) Cường độ của dđ qua mạch ban đầu
Trang 43) Tốc độ biến thiên cđ dđ qua mạch ban đầu
Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch phụ thuộc vào các yếu tố nào:
A 2 và 3 B 1 và 3 C Cả 3 yếu tố D 1 và 2
13/ Chọn câu đúng:
A Suất điện động tự cảm phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của cường độ dđ
B Trong hiện tượng tự cảm, suất điện động cảm ứng trong mạch là do sự biến thiên từ thông của chính mạch đó gây ra
C Suất điện động tự cảm phụ thuộc vào độ tự cảm của mạch
D Tất cả đều đúng
14/ Biểu thức tính sđđ tự cảm là:
A e L t
I
= −
B
7 2
4 10
e= − n V C e = L.I D e L I
t
= −
15/ Năng lượng từ trường trong cuộn dây khi có dòng điện chạy qua được xác định theo công thức:
.10 8
= B 1 2
2
2
2 9
9.10 8
E
16/ Độ tự cảm của 1 ống dây rỗng gồm N vòng diện tích S , có chiều dài có giá trị:
A
S
N2
7
10− B
S
N2
7
10
4 − C
S
N
10
2 7
S
N 2
7
10
4 −
17/ Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây là:
A L= B L= I e t
I
−
C L= .
I e t
−
D
7 2
4 10
18/ Biểu thức nào dùng để tính độ tự cảm của 1 mạch điện
A L=B.i B
i
B
L = C L=.i D
i
19/ Trong các đại lượng sau: (I) chiều dài ống dây, (II) Số vòng dây,(III)diện tích mổi vòng dây
Độ tự cảm của ống dây tỉ lệ nghịch với đại lượng nào
A (I) và (III) B (I) C (II) D (II)
20/ Gọi I là độ biến thiên cường độ của dđ qua 1 mạch kín Kết luận nào sau đây là đúng:
A Chưa đủ điều kiện để kết luận về chiều của dđ tự cảm
B Nếu I < 0 thì dđ tự cảm ngược chiều với dđ ban đầu
Trang 5C Nếu I > 0 thì dđ tự cảm cùng chiều với dđ ban đầu
D Nếu I < 0 thì dđ tự cảm cùng chiều với dđ ban đầu
21/ Ong dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây nhiều hơn gấp đôi Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là:
A 2 B 4
C 1 D 8
22/ Lần lượt cho 2 dđ có cđ I1 và I2 đi qua 1 ống dây điện Gọi L1 và L2 là độ tự cảm của ống dây trong 2 trường hợp đó Nếu I1 = 4I2 thì ta có:
A L1 = 4.L2
B L1 = L2
C L1 = ¼.L2
D L1 = 2.L2
23/ Hai ống dây có cùng chiều dài, có diện tích các vòng dây bằng nhau, có số vòng dây lần lượt
là N1 và N2 Nếu N1 = 2N2 thì độ tự cảm của 2 ống dây là:
A L1 = ¼.L2
B L1 = L2
C L1 = 2.L2
D L1 = 4.L2
24/ Một ống dy tiết diện 10 cm2, chiều di 20cm v cĩ 1000 vịng dy Hệ số tự cảm của ống dy
(khơng li, đặt trong khơng khí) l
A 0,2ð H
B 0,2ð mH
C 2 mH
D 0,2 mH
25/ Một ống dy cĩ hệ số tự cảm 20 mH đang có dịng điện với cường độ 5A chạy qua Trong thời gian 0,1 s dịng điện giảm đều về 0 Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn l
A 100 V
B 1V
C 0,1 V
D 0,01 V
Trang 626/ Một ống dy cĩ hệ số tự cảm 0,1 H cĩ dịng điện 200 mA chạy qua Năng lượng từ tích lũy ở ống dy ny l
A 2 mJ
B 4 mJ
C 2000 mJ
D 4 J
27/ Một ống dây 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ Dịng điện qua nĩ l
A 0,2 A
B 2 2 A
C 0,4 A
D 2 A
28/ Một ống dây có hệ số tự cảm 0,01H có dòng điện 5A chạy qua Năng lượng từ trường trong ống dây là:
A 0,050J
B 0,125J
C 0,250J
D 0,025J
29/ Một cuộn dây có độ tự cảm 0,1H trong đó có dđ biến thiên đều 200A/s đi qua Suất điện động
tự cảm xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là:
A 20V
B 2KV
C 10V
D 0,1KV
30/ Một ống dây dài 40cm bán kính 2cm có 2000 vòng dây Cho dđ cđ 5A đi qua ống dây Năng lượng từ trường trong ống dây có giá trị :
A 0,04J
B 0,002J
C 0,02J
D 0,2j
Trang 731/ Một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10cm2 Ong dây có 1000vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là:
A 0,25.10-2H
B 0,25.10-4H
C 2,5.H
D 0,25.H
32/ Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dđ qua ống dây giảm dần đều từ 2A về 0 trong khoảng thời gian 4s Sđđ tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là:
A 0,04V
B 0,03V
C 0,05V
D 0,06V
33/ Trong 1 mạch địên có độ tự cảm L = 0,6H có dđ giảm từ 0,2A đến 0 trong khoảng thời gian 0,2 phút Sđđ tự cảm trong mạch có giá trị là:
A 0,001V
B 0,1V
C 0,02V
D 0,01V
34/ Suất điện động 0,75V xuất hiện trong cuộn cảm L = 25mH khi dđ có cường độ giảm từ I đến
0 trong 0,01s Giá trị đúng của I là :
A 0,3A
B 0,3mA
C 3A
D 3mA
35/ Một ống dây có hệ số tự cảm bằng 0,01H Khi có dđ chạy qua , ống dây có năng lượng 0,08J Cường độ dđ trong ống dây bằng:
A 3A
B 1A
C 4A
D 2A
Trang 836/ Ong dây có độ tự cảm 0,4H và dòng điện trong ống dây tăng đều từ 0 đến 5A trong thời gian 0,04s Sđđ sinh ra trong ống dây là:
A 5V
B 50V
C 50mV
D 0,5V
37/ Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dđ qua ống dây tăng dần đều từ 0 đến 10A trong khoảng thời gian 0,1s Sđđ tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là:
A 0,2V
B 10V
C 1V
D 4V
38/ Trong mạch điện có độ tự cảm L = 0,5H có cường độ dđ giảm đều từ 0,4A về 0 trong khoảng thời gian 10 giây Sđđ tự cảm trong mạch có giá trị:
A 0,012V
B 0,01V
C 0,04V
D 0,02V
39/ Một ống dy cĩ dịng điện 3 A chạy qua thì nĩ tích lũy một năng lượng từ trường l 10 mJ Nếu
cĩ một dịng điện 9 A chạy qua thì nĩ tích lũy một năng lượng l
A 30 mJ
B 60 mJ
C 90 mJ
D 10/3 mJ
40/ Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở R = 2 Muốn tích luỷ năng lượng từ trường 100J thì cường độ dđ qua ống dây đó là:
A 2A
B 20A
C 20mA
D 0,2A
Trang 941/ Một ống dây có độ tự cảm L = 0,05H Dđ qua ống dây có cđ biến thiên theo thời gian theo biểu thức: i = 0,04(5-t) trong đó i đo bằng Ampe, t đo bằng giây Sđđ tự cảm xuất hiện trong ống dây có giá trị:
A 0,001V
B 0,02V
C 0,01V
D 0,002V
42/ Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây có điện trở không đáng kể Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10cm2 Cường độ dđ qua ống tăng từ 0 đến 4A Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây 1 năng lượng là:
A 0,016J
B 1,6J
C 0,16J
D 16J
43/ Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5H, điện trở R = 2 Ong dây tích luỷ năng lượng từ trường 100J Công suất nhiệt của ống dây khi đó là:
A 800W
B 8W
C 80W
D 0,8W
44/*Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên 1 ống dây dài tiết diện S thì có hệ số tự cảm 0,2mH Nếu cuốn lượng dây dẫn trên ống có cùng tiết diện nhưng chiều dài tăng gấp đôi thì
hệ số tự cảm của ống dây là:
A 0,1H
B 0,1mH
C 0,4mH
D 0,2mH
45/*Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên 1 ống dây dài bán kính ống là r thì có hệ
số tự cảm 0,2mH Nếu cuốn lượng dây dẫn trên ống có cùng chiều dài nhưng tiết diện tăng gấp đôi thì hệ số tự cảm của ống dây là:
A 0,1H
Trang 10B 0,4mH
C 0,2mH
D 0,1mH
46/ Một cuộn tự cảm L = 50mH và điện trở R = 20 nối vào nguồn điện có sđđ 90V và điện trở trong r = 0 Tốc độ biến thiên của dđ tại thời điểm cđ I = 2A là :
A 104A/s
B 102A/s
C 103A/s
D 101A/s
47/ Một cuộn tự cảm L = 50mH và điện trở R = 20 nối vào nguồn điện có sđđ 90V và điện trở trong r = 0 Tốc độ biến thiên của dđ tại thời điểm ban đầu ứng với cđ I = 0 là :
A 1,8.101A/s
B 1,8.102A/s
C 1,8.103A/s
D ,8.104A/s
48A/ Một ống dây điện có lõi bằng sắt từ có độ từ thẩm 104, cảm ứng từ bên trong là 0,05T Mật
độ năng lượng từ trường trong ống dây là:
A 9,95.10-3J/m3
B 9,95.10-2J/m3
C 9,95.10-4J/m3
D 9,95.10-1J/m3
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí