[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT PHÚ NGỌC
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 – 2009
Mơn : Tốn 11 (Ban Cơ Bản)
Thời gian: 90 phút
Câu 1: (1,5đ) Tính các giới hạn sau:
a) lim ( 2 5 1)
1
x
3 8 lim
x
Câu 2 : (1,5đ) Cho hàm sớ
3 2 nếu x 1
ax + 3 nếu x = 1
x
f x x
Xác định a để hàm sớ f(x) liên tục tại xo = 1.
Câu 3: (1,5đ) Tính đạo hàm của các hàm sớ sau:
4 1 5
y x x b) y 1 sin x
x
c) y 4x x 2
Câu 4: (1,5đ) Cho đường cong (C) cĩ phương trình:y x 3 3x22 Lập phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm cĩ hoành độ x 0 1
Câu 5: (4,0đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a,
SA (ABCD) và SA a26 .
a) Chứng minh:BC(SAB).
b) Chứng minh:(SAC) ( SBD).
c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).
d) Tính khoảng cách từ điểm O đến mp(SCD).
Trang 2AP AN Đ
1a
1b
1c
0.25
0.25
2
2
0.5đ
0.25
0.25
2 3
3 2
1
3
x
x
0.5đ
0.25
0.25
2 2
lim( 2 4) 12
x
0.5đ
2
0.25
0.75
0.25
0.25
f(1) = a + 3
x
f x
Hàm số liên tục tại x0 = 1
1
lim ( ) (1)
x f x f
a + 3 = 1
4 a = -
11 4
1.5đ
3a
3b
3c
0.25
0.25
'
2
0.5đ
0.25
0.25
2 2
2
(4 ) ' '
2 4 2 4
x x y
x x x
x x
0.5đ
4
0.25
0.5
0.5
0.25
x y
2
' 3 6 '( 1) 9
y x x y
PTTT: y 2 9( x 1)
y9x7
1.5đ
Trang 35b
5c
5d
0.5
0.25
0.25
0.25
O A
B
C
D
S
H
SA (ABCD) SABC Mặt khác:BC AB
BC(SAB)
1.25đ
0.25
0.25
0.25
0.25
SA (ABCD) SABD Mặt khác: BD AC
BD(SAC)
Mà:BD(SBD ) (SAC) ( SBD)
1.0đ
0.25
0.25
0.25
0.25
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB Chứng minh được:
AH (SBC)
d(A,(SBC)) = AH
Lí luận, tính được: 1 2 12 12 52
3
AH SA AB a .
d(A,(SBC)) = AH = 3
5
a
1.0đ
0.25
0.5
Lí luận được: d(O,(SCD)) =1
2 d(A,(SCD)) = 1
2d(A,(SBC)) = 3
2 5