Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.. Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả c|c nguyên t[r]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP THEO CHƯƠNG – HÓA 10 CHƯƠNG: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
I KHÁI NIỆM
1 Phản ứng oxi hoá - khử
- Kh|i niệm: Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng ho| học trong đó có sự chuyển e giữa c|c chất phản ứng
- Dấu hiệu nhận biết: Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
2 Chất khử (chất bị oxi hoá)
- Kh|i niệm: Chất khử l{ chất có khả năng nhường e (cho e)
- Dấu hiệu nhận biêt:
+ Sau phản ứng, số oxi hoá của chất khử tăng
+ Chất khử có chứa nguyên tố chưa đạt đến mức oxi ho| cao nhất
Chú ý: Nguyên tố ở nhóm XA có số oxi ho| cao nhất l{ +X
3 Chất oxi hoá (chất bị khử)
- Kh|i niệm: Chất oxi ho| l{ chất có khả năng nhận e (thu e)
- Dấu hiệu:
+ Sau phản ứng, số oxi ho| của chất oxi ho| giảm
+ Chất oxi ho| có chứa nguyên tố có mức oxi ho| chưa phải thấp nhất
Chú ý: Kim loại có số oxi ho| thấp nhất l{ 0, phi kim thuộc nhóm xA thì số oxi ho| thấp nhất l{ (x -
8)
4 Sự khử và sự oxi hoá
- Sự khử (qu| trình khử) của một chất l{ l{m cho chất đó nhận electron hay l{m giảm số oxi ho| của chất đó
- Sự oxi ho| (qu| trình oxi ho|) của một chất l{ l{m cho chất đó nhường electron hay l{m tăng số oxi ho| của chất đó
II ĐIỀU KIỆN CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Phải có sự tham gia đồng thời của chất khử v{ chất oxi hóa Chất khử v{ chất oxi hóa phải đủ mạnh
III PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Phản ứng oxi ho| - khử được chia th{nh nhiều loại kh|c nhau:
- Phản ứng oxi hóa - khử thông thường: chất khử v{ chất oxi hóa ở 2 ph}n tử chất kh|c nhau
Trang 2C + 4HNO3 đặc → CO2 + 4NO2 + 2H2O
Cu + 2H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O
- Phản ứng oxi hóa - khử nội ph}n tử: chất khử v{ chất oxi hóa thuộc cùng 1 ph}n tử nhưng ở 2 nguyên tử kh|c nhau (thường gặp l{ phản ứng nhiệt ph}n)
AgNO3 → Ag + NO2 + O2
Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2
- Phản ứng tự oxi hóa - khử, chất khử đồng thời cũng l{ chất oxi hóa (chất khử v{ chất oxi ho| thuộc
về cùng một nguyên tố trong một ph}n tử chất)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
4KClO3 → 3KClO4 + KCl
TRẮC NGHIỆM PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 1/ Có các phản ứng ho| học sau
1 CaCO3 CaO + CO2
2 2KClO3 2KCl + 3O2
3 2NaNO3 2NaNO2 + O2
4 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
5 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
Phản ứng oxi ho| - khử l{
A (1), (4) B (2), (3) C (3), (4) D (4), (5)
PA: B
2/ Trong phản ứng:
2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
NO2 đóng vai trò
A l{ chất oxi ho|
B l{ chất khử
C l{ chất oxi ho|, đồng thời cũng l{ chất khử
D không l{ chất oxi ho|, cũng không l{ chất khử
PA: C
3/ Nhận định n{o không đúng?
A Trong c|c phản ứng ho| học, số oxi ho| của c|c nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
B Trong c|c phản ứng ph}n huỷ, số oxi ho| của c|c nguyên tố luôn thay đổi
C Trong c|c phản ứng thế, số oxi ho| của c|c nguyên tố luôn thay đổi
D Trong c|c phản ứng oxi ho| - khử luôn có sự thay đổi số oxi ho| của c|c nguyên tố
PA: B
4/ Cho phương trình phản ứng ho| học sau:
Trang 31 4HClO3 + 3H2S 4HCl + 3H2SO4
2 8Fe + 30 HNO3 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
3 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2
4 Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu
5 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
D~y c|c chất khử l{
A H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3. B H2S, Fe, HCl, Mg, NH3.
C HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2. D H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2.
PA: B
5/ Trong c|c phản ứng sau, phản ứng tự oxi ho| - khử l{
A 2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
B 2KNO3 2KNO2 + O2
C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
D 2Na + Cl2 T0
2NaCl
PA: A
6/ Trong c|c phản ứng sau, phản ứng n{o HCl đóng vai trò l{ chất oxi ho|?
A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
C HCl + NaOH NaCl + H2O
D 2HCl + CuO CuCl2 + H2O
PA: B
7/ H~y sắp xếp c|c ph}n tử, ion cho dưới đ}y theo thứ tự tăng dần số oxi ho| của nitơ: NO2, NH3,
NO-2, NO-3, N2, NO2
A NO2 < NO < NH3 < NO-2 < NO-3 < N2 < N2O
B NH3 < N2 < N2O < NO < NO-2 < NO2 < NO-3.
C NH3 < N2 < NO < NO-2 < N2O < NO2 < NO-3.
D NH3 < N2 < N2O < NO-2 < NH < N2 < NO-3.
PA: B
8/ Cho phương trình phản ứng:
4Zn + 5H2SO4 đặc/nóng 4ZnSO4 + X + 4H2O X là
A SO2 B H2S C S D H2
PA: B
9/ Cho sơ đồ phản ứng ho| học sau:
HNO3 + H2S S0 + NO + H2O (1)
Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + H2O + NO (2)
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của c|c chất tham gia v{ tạo th{nh trong c|c phản ứng (1) v{ (2) lần
Trang 4
lượt l{
A 12 và 18 B 14 và 20 C 14 và 16 D 12 và 20
PA: B
10/ Trong c|c loại phản ứng sau, loại n{o luôn l{ phản ứng oxi ho| khử?
C Phản ứng trung ho{ D Phản ứng thế
PA: D
11/ Cho sơ đồ phản ứng
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số c}n bằng (nguyên, tối giản) của FeSO4 là
PA: A
12/ Lưu huỳnh t|c dụng với dung dịch kiềm nóng theo phương trình sau
3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O
Trong phản ứng n{y có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa v{ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử l{
PA: B
13/ Lưu huỳnh t|c dụng với axit sunfuric đặc nóng theo phương trình sau
S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng n{y có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử v{ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa l{
PA: D
14/ Cho sơ đồ phản ứng:
KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O
Hệ số (nguyên, tối giản) của chất oxi hóa, của chất khử l{
PA: B
15/ Cho sơ đồ phản ứng:
H2SO4 + Fe Fe2(SO4)3 + H2O + SO2
Số ph}n tử H2SO4 bị khử v{ số ph}n tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi c}n bằng l{
PA: D
16/ Tỷ lệ số ph}n tử HNO3 l{ chất oxi hóa v{ số ph}n tử HNO3 l{ môi trường trong phản ứng FeCO3 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là
PA: B
Trang 517/ Trong c|c ion (ph}n tử) cho dưới đ}y, ion (ph}n tử ) có tính oxi hóa l{
PA: B
18/ Cho sơ đồ phản ứng:
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Số ph}n tử HNO3 bị khử v{ số ph}n tử tạo muối nitrat l{
A 1 và 8 B 10 và 5 C 1 và 9 D 8 và 2
PA: C
19/ Cho sơ đồ phản ứng sau: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
Tổng hệ số nguyên tối giản c|c chất tham gia phản ứng l{
A 25 B 44 C 24 D 19
PA : D
20/ Cho sơ đồ phản ứng sau FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Trong phản ứng trên, khi phản ứng với 1 mol FeS có bao nhiêu mol axit đóng vai trò môi trường v{ bao nhiêu mol axit đóng vai trò chất oxi hoá?
A 2 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 4 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|
B 4 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 2 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|
C 3 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 3 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|
D 1 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 5 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|
PA : C
21/ Trong phản ứng : Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu , 1mol ion Cu2+ đ~
A nhường 1mol electron B nhận 1mol electron
C nhận 2mol electron D nhường 2mol electron
PA : C
22/ Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O, khí NO2 l{ chất
C không bị oxi ho|, không bị khử D vừa bị oxi ho|, vừa bị khử
PA : D
23/ Trong c|c phản ứng sau, ở phản ứng n{o NH3 đóng vai trò chất oxi hóa?
A 2NH3+ 3Cl2N2+ 6HCl
B 2NH3+ 2Na NaNH2 + H2
C 2NH3+ H2O2+ MnSO4 MnO2 + ( NH4)2SO4
D 4NH3 + 5O2 4NO + 6 H2O
PA : B
24/ Trong c|c phản ứng dưới đ}y,phản ứng n{o không phải l{ phản ứng oxi ho|-khử ?
Trang 6A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
B Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu
C FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
D Fe2(SO4)3 + Cu 2FeSO4+ CuSO4
PA : C
25/ Cho sơ đồ phản ứng sau: M2Ox + HNO3 M(NO3)3 +
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có gi| trị l{ bao nhiêu?
A x = 1 B x = 2 C x = 1 hoặc 2 D x = 3
PA : D
26/ Nguyên tử Clo chuyển th{nh ion clorua bằng c|ch
A nhận 1 electron B nhường 1 electron
C nhận 1 proton D nhường1 proton
PA : A
27/ Nhận định n{o không đúng?
A C|c phản ứng thế đều l{ phản ứng oxiho| khử
B C|c phản ứng trao đổi có thể l{ phản ứng oxiho| khử, có thể không l{ phản ứng oxiho| khử
C C|c phản ứng ho| hợp có thể l{ phản ứng oxiho| khử, có thể không l{ phản ứng oxiho| khử
D C|c phản ứng trao đổi đều không phải l{ phản ứng oxiho| khử
PA : B
28/ Nhóm các phần tử vừa có thể l{ chất khử, vừa có thể l{ chất oxiho| l{
A Cu , Fe2+ B Cu , Mg2+ C S+4 , Fe2+ D S+4, Cu
PA : C
29/ Sự biến đổi n{o sau đ}y l{ sự khử?
A 2Cl- Cl2 + 2.1e B Zn Zn2+ + 2e
C Mn+7 + 3e Mn+4 D Mn+7 Mn+4 + 3e
PA : C
30/ Trong phản ứng 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
chất bị oxi ho| l{
A Cu B Cu2+ C H+ D NO3
PA : A
31/ Kim loại n{o sau đ}y có tính khử mạnh nhất?
A K B Na C Li D Rb
PA : D
32/ Trong phản ứng của đồng với ion Fe3+ tạo ra ion Cu2+ và Fe2+ ta thấy
A 2 ion Fe3+ oxiho| 1 nguyên tử đồng B 1 ion Fe3+ oxiho| 1 nguyên tử đồng
C 3 ion Fe3+ oxiho| 1 nguyên tử đồng D 2 ion Fe3+ khử 1 nguyên tử đồng
Trang 7PA : A
33/ Cho phương trình ho| học Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Trong qu| trình phản ứng
A khối lượng kim loại Fe tăng dần
B khối lượng kim loại Cu giảm dần
C nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng dần
D nồng độ ion Fe2+ trong dung dịch tăng dần
PA : D
34/ Biến đổi n{o sau đ}y phù hợp với sự bảo to{n điện tích?
A Fe Fe2+ + 3e B Fe3+ + 1e Fe2+
C Fe Fe3+ + 2e D Fe2+ + 3e Fe
PA : B
35/ Cho sơ đồ phản ứng : MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
Trong phản ứng trên, HCl có vai trò
C vừa l{ chất khử, vừa l{ môi trường D vừa l{ chất oxiho|, vừa l{ môi trường
PA : C
36/ Cho dòng khí CO dư qua ống đựng hỗn hợp bột c|c chất FeO, CuO thu được hỗn hợp rắn X Ho{ hỗn hợp X trong dung dịch HCl dư Hỏi có bao nhiêu phản ứng oxiho| khử đ~ xảy ra trong qu| trình trên?
A 4 B 3 C 2 D 1
PA : B
37/ Chọn sản phẩm đúng cho sơ đồ phản ứng sau:
SO2 + KMnO4 + H2O
A K2SO4 , MnSO4, H2O B K2SO4 , MnO2, H2SO4
C KOH , MnSO4, H2SO4 D K2SO4 , MnSO4, H2SO4
PA : D
38/ Trong môi trường axit H2SO4 ,chất n{o l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ?
A CuCl2 B NaOH C Fe2(SO4)3 D FeSO4
PA : D
39/ Cho các quá trình sau:
(1) Đốt ch|y than trong không khí
(2) L{m bay hơi nước biển trong qu| trình sản xuất muối
(3) Nung vôi
(4) Tôi vôi
(5) Iot thăng hoa
Trong c|c qu| trình trên, qu| trình n{o có phản ứng hóa học xảy ra l{
Trang 8A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3)
C (2), (3), (4), (5) D (1), (3), (4)
PA: D
40/ Nhận định n{o không đúng?
A Sự khử l{ sự mất electron B Chất khử l{ chất nhường electron
C Chất oxi hóa l{ chất nhận electron D Sự oxi hóa l{ sự mất electron
PA: A
41/ Nhận định n{o không đúng?
A Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi ho| v{ sự khử
B Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
C Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả c|c nguyên tố
D Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng có sự chuyển electron giữa c|c chất phản ứng
PA: C
42/ Cho quá trình sau: S 6+ 2e S 4
Kết luận n{o đúng?
A Quá trình trên là quá trình oxi hóa
B Qu| trình trên l{ qu| trình khử
C Trong quá trình trên S 6 đóng vai trò l{ chất khử
D Trong quá trình trên S 4 đóng vai trò l{ chất oxi hóa
PA: B
43/ Số oxi hóa của clo trong c|c trường hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3, HClO4 lần lượt l{
A -1, +1, +2, +3, +4 B -1, +1, +3, +5, +6
C -1, +1, +3, +5, +7 D -1, +1, +4, +5, +7
PA: C
44/ Cho phản ứng: FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số c}n bằng tối giản, nguyên của H2SO4 là
PA: B
45/ Cho phản ứng sau: 3NO2 H2O2HNO3NO
Vai trò của NO2là
A chất oxi hóa
B Chất khử
C Vừa l{ chất oxi hóa, vừa l{ chất khử
D Không l{ chất oxi hóa, cũng không l{ chất khử
PA: C
Trang 946/ Trong c|c phản ứng sau, loại phản ứng n{o luôn l{ phản ứng oxi hóa - khử?
C Phản ứng nhiệt ph}n D Phản ứng thế
PA: D
47/ Cho c|c chất v{ ion sau: 2 2 2
4,K ,Fe ,SO ,CO MnO
,
Cl D~y gồm c|c chất v{ ion vừa có tính
oxi hóa và tính khử l{
K , MnO
,
SO ,
Fe
CO , SO
,
PA: B
48/ Hệ số c}n bằng của phương trình phản ứng ho| học sau l{
O H NO SO
H ) (SO Fe HNO
A 6, 22, 4, 3, 18, 14 B 2, 10, 1, 1, 10, 4
C 3, 4, 6, 8, 12, 16 D 5, 7, 12, 9, 16, 20
PA: B
49/ Tổng hệ số nguyên, tối giản của tất cả c|c chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với H2SO
4 đặc, nóng l{
PA: A
50/ Cho luồng khí H2dư đi qua hỗn hợp c|c oxit CuO, ZnO, MgO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản
ứng hỗn hợp rắn thu được l{
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
PA: C
51/ Phản ứng thu nhiệt có
A chất phản ứng có năng lượng thấp hơn sản phẩm, có H > 0
B chất phản ứng có năng lượng thấp hơn sản phẩm, có H < 0
C chất phản ứng có năng lượng cao hơn sản phẩm, có H < 0
D chất phản ứng có năng lượng cao hơn sản phẩm, có H > 0
PA: A
52/ Để nhận biết 3 axit đặc, nguội HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nh~n, ta
dùng thuốc thử l{
PA: D
53/ Sắp xếp c|c kim loại Na, Fe, Al, Cu, Zn, Ag theo thứ tự tính khử tăng dần
A Ag < Fe < Cu < Al < Zn < Na B Ag < Cu < Fe < Zn < Al < Na
C Ag < Cu < Zn < Fe < Al < Na D Ag < Cu < Zn < Al < Fe < Na
Trang 10PA: B
54/ Nhận xét n{o không đúng?
A Bất cứ chất oxi hóa n{o gặp một chất khử đều có phản ứng hóa học xảy ra
B Nguyên tố ở mức oxi hóa trung gian, vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự oxi hóa v{ sự khử diễn ra đồng thời
D Sự oxi hóa l{ qu| trình nhường electron, sự khử l{ qu| trình nhận electron
PA: A
55/ Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt ch|y hiđro trong oxi như sau
) 2 )
( 2 )
(
2H k O k H O l H = - 571,66 KJ
Nhiệt tạo ra khi đốt ch|y 112 lít khí H2 (đktc) l{
A 2858,30 kJ B 1429,15 kJ C 285,83 kJ D 591,66 kJ
PA: B
56/ Cho 2 phương trình nhiệt hóa học
) ( 2 ) ( )
(
2H2 k O2 k H2O k (1) H1
) ( 2 ) ( )
(
2H2 k O2 k H2O l (2) H2
Gi| trị H1và H2là
A H1 H2 B H1 2 H 2 C H1 H2 D H1 2 H 2
PA: C
57/ Cho m g NaOH phản ứng với m g H2SO4 dung dịch sau phản ứng có môi trường n{o?
A Axit yếu B Bazơ C Trung tính D Axit mạnh
PA: B
58/ Trong phản ứng: 2NaCl 2Na + Cl2
A xảy ra qu| trình oxi ho| ion Na+ B xảy ra qu| trình khử ion Na+
C xảy ra qu| trình khử ion Cl- D xảy ra qu| trình oxi ho| Na+ v{ khử ion Cl-
PA: B
59/ Trong phản ứng: MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O Số ph}n tử HCl tham gia tạo môi trường
là
PA: C
60/ Hợp chất X (không chứa clo) ch|y được trong khí clo tạo ra nitơ v{ hiđroclorua, biết tỷ lệ thể tích giữa khí clo tham gia phản ứng v{ nitơ tạo th{nh l{ 3 : 1 Công thức ph}n tử của X l{
PA: A
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí