1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lý thuyết và trắc nghiệm Hóa 10 Chương 4 Phản ứng oxi hóa - khử có đáp án

11 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.. Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả c|c nguyên t[r]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP THEO CHƯƠNG – HÓA 10 CHƯƠNG: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

I KHÁI NIỆM

1 Phản ứng oxi hoá - khử

- Kh|i niệm: Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng ho| học trong đó có sự chuyển e giữa c|c chất phản ứng

- Dấu hiệu nhận biết: Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

2 Chất khử (chất bị oxi hoá)

- Kh|i niệm: Chất khử l{ chất có khả năng nhường e (cho e)

- Dấu hiệu nhận biêt:

+ Sau phản ứng, số oxi hoá của chất khử tăng

+ Chất khử có chứa nguyên tố chưa đạt đến mức oxi ho| cao nhất

Chú ý: Nguyên tố ở nhóm XA có số oxi ho| cao nhất l{ +X

3 Chất oxi hoá (chất bị khử)

- Kh|i niệm: Chất oxi ho| l{ chất có khả năng nhận e (thu e)

- Dấu hiệu:

+ Sau phản ứng, số oxi ho| của chất oxi ho| giảm

+ Chất oxi ho| có chứa nguyên tố có mức oxi ho| chưa phải thấp nhất

Chú ý: Kim loại có số oxi ho| thấp nhất l{ 0, phi kim thuộc nhóm xA thì số oxi ho| thấp nhất l{ (x -

8)

4 Sự khử và sự oxi hoá

- Sự khử (qu| trình khử) của một chất l{ l{m cho chất đó nhận electron hay l{m giảm số oxi ho| của chất đó

- Sự oxi ho| (qu| trình oxi ho|) của một chất l{ l{m cho chất đó nhường electron hay l{m tăng số oxi ho| của chất đó

II ĐIỀU KIỆN CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ

Phải có sự tham gia đồng thời của chất khử v{ chất oxi hóa Chất khử v{ chất oxi hóa phải đủ mạnh

III PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ

Phản ứng oxi ho| - khử được chia th{nh nhiều loại kh|c nhau:

- Phản ứng oxi hóa - khử thông thường: chất khử v{ chất oxi hóa ở 2 ph}n tử chất kh|c nhau

Trang 2

C + 4HNO3 đặc → CO2 + 4NO2 + 2H2O

Cu + 2H2SO4 đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O

- Phản ứng oxi hóa - khử nội ph}n tử: chất khử v{ chất oxi hóa thuộc cùng 1 ph}n tử nhưng ở 2 nguyên tử kh|c nhau (thường gặp l{ phản ứng nhiệt ph}n)

AgNO3 → Ag + NO2 + O2

Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2

- Phản ứng tự oxi hóa - khử, chất khử đồng thời cũng l{ chất oxi hóa (chất khử v{ chất oxi ho| thuộc

về cùng một nguyên tố trong một ph}n tử chất)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

4KClO3 → 3KClO4 + KCl

TRẮC NGHIỆM PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 1/ Có các phản ứng ho| học sau

1 CaCO3  CaO + CO2

2 2KClO3  2KCl + 3O2

3 2NaNO3  2NaNO2 + O2

4 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O

5 2NaHCO3  Na2CO3 + H2O + CO2

Phản ứng oxi ho| - khử l{

A (1), (4) B (2), (3) C (3), (4) D (4), (5)

PA: B

2/ Trong phản ứng:

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

NO2 đóng vai trò

A l{ chất oxi ho|

B l{ chất khử

C l{ chất oxi ho|, đồng thời cũng l{ chất khử

D không l{ chất oxi ho|, cũng không l{ chất khử

PA: C

3/ Nhận định n{o không đúng?

A Trong c|c phản ứng ho| học, số oxi ho| của c|c nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi

B Trong c|c phản ứng ph}n huỷ, số oxi ho| của c|c nguyên tố luôn thay đổi

C Trong c|c phản ứng thế, số oxi ho| của c|c nguyên tố luôn thay đổi

D Trong c|c phản ứng oxi ho| - khử luôn có sự thay đổi số oxi ho| của c|c nguyên tố

PA: B

4/ Cho phương trình phản ứng ho| học sau:

Trang 3

1 4HClO3 + 3H2S  4HCl + 3H2SO4

2 8Fe + 30 HNO3  8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

3 16HCl + 2KMnO4  2KCl + 2MaCl2 + 8H2O + 5Cl2

4 Mg + CuSO4  MgSO4 + Cu

5 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl

D~y c|c chất khử l{

A H2S, Fe, KMnO4, Mg, NH3. B H2S, Fe, HCl, Mg, NH3.

C HClO3, Fe, HCl, Mg, Cl2. D H2S, HNO3, HCl, CuSO4, Cl2.

PA: B

5/ Trong c|c phản ứng sau, phản ứng tự oxi ho| - khử l{

A 2NO2 + 2NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O

B 2KNO3 2KNO2 + O2

C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

D 2Na + Cl2 T0

2NaCl

PA: A

6/ Trong c|c phản ứng sau, phản ứng n{o HCl đóng vai trò l{ chất oxi ho|?

A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

B Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

C HCl + NaOH  NaCl + H2O

D 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O

PA: B

7/ H~y sắp xếp c|c ph}n tử, ion cho dưới đ}y theo thứ tự tăng dần số oxi ho| của nitơ: NO2, NH3,

NO-2, NO-3, N2, NO2

A NO2 < NO < NH3 < NO-2 < NO-3 < N2 < N2O

B NH3 < N2 < N2O < NO < NO-2 < NO2 < NO-3.

C NH3 < N2 < NO < NO-2 < N2O < NO2 < NO-3.

D NH3 < N2 < N2O < NO-2 < NH < N2 < NO-3.

PA: B

8/ Cho phương trình phản ứng:

4Zn + 5H2SO4 đặc/nóng  4ZnSO4 + X + 4H2O X là

A SO2 B H2S C S D H2

PA: B

9/ Cho sơ đồ phản ứng ho| học sau:

HNO3 + H2S  S0 + NO + H2O (1)

Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + H2O + NO (2)

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của c|c chất tham gia v{ tạo th{nh trong c|c phản ứng (1) v{ (2) lần

Trang 4

lượt l{

A 12 và 18 B 14 và 20 C 14 và 16 D 12 và 20

PA: B

10/ Trong c|c loại phản ứng sau, loại n{o luôn l{ phản ứng oxi ho| khử?

C Phản ứng trung ho{ D Phản ứng thế

PA: D

11/ Cho sơ đồ phản ứng

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số c}n bằng (nguyên, tối giản) của FeSO4 là

PA: A

12/ Lưu huỳnh t|c dụng với dung dịch kiềm nóng theo phương trình sau

3S + 6KOH  2K2S + K2SO3 + 3H2O

Trong phản ứng n{y có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa v{ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử l{

PA: B

13/ Lưu huỳnh t|c dụng với axit sunfuric đặc nóng theo phương trình sau

S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng n{y có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử v{ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa l{

PA: D

14/ Cho sơ đồ phản ứng:

KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Hệ số (nguyên, tối giản) của chất oxi hóa, của chất khử l{

PA: B

15/ Cho sơ đồ phản ứng:

H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Số ph}n tử H2SO4 bị khử v{ số ph}n tử H2SO4 tạo muối của phản ứng sau khi c}n bằng l{

PA: D

16/ Tỷ lệ số ph}n tử HNO3 l{ chất oxi hóa v{ số ph}n tử HNO3 l{ môi trường trong phản ứng FeCO3 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là

PA: B

Trang 5

17/ Trong c|c ion (ph}n tử) cho dưới đ}y, ion (ph}n tử ) có tính oxi hóa l{

PA: B

18/ Cho sơ đồ phản ứng:

Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Số ph}n tử HNO3 bị khử v{ số ph}n tử tạo muối nitrat l{

A 1 và 8 B 10 và 5 C 1 và 9 D 8 và 2

PA: C

19/ Cho sơ đồ phản ứng sau: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

Tổng hệ số nguyên tối giản c|c chất tham gia phản ứng l{

A 25 B 44 C 24 D 19

PA : D

20/ Cho sơ đồ phản ứng sau FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Trong phản ứng trên, khi phản ứng với 1 mol FeS có bao nhiêu mol axit đóng vai trò môi trường v{ bao nhiêu mol axit đóng vai trò chất oxi hoá?

A 2 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 4 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|

B 4 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 2 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|

C 3 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 3 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|

D 1 mol HNO3 đóng vai trò môi trường, 5 mol HNO3 đóng vai trò chất oxi ho|

PA : C

21/ Trong phản ứng : Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu , 1mol ion Cu2+ đ~

A nhường 1mol electron B nhận 1mol electron

C nhận 2mol electron D nhường 2mol electron

PA : C

22/ Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O, khí NO2 l{ chất

C không bị oxi ho|, không bị khử D vừa bị oxi ho|, vừa bị khử

PA : D

23/ Trong c|c phản ứng sau, ở phản ứng n{o NH3 đóng vai trò chất oxi hóa?

A 2NH3+ 3Cl2N2+ 6HCl

B 2NH3+ 2Na NaNH2 + H2

C 2NH3+ H2O2+ MnSO4  MnO2 + ( NH4)2SO4

D 4NH3 + 5O2  4NO + 6 H2O

PA : B

24/ Trong c|c phản ứng dưới đ}y,phản ứng n{o không phải l{ phản ứng oxi ho|-khử ?

Trang 6

A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

B Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu

C FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

D Fe2(SO4)3 + Cu  2FeSO4+ CuSO4

PA : C

25/ Cho sơ đồ phản ứng sau: M2Ox + HNO3  M(NO3)3 +

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có gi| trị l{ bao nhiêu?

A x = 1 B x = 2 C x = 1 hoặc 2 D x = 3

PA : D

26/ Nguyên tử Clo chuyển th{nh ion clorua bằng c|ch

A nhận 1 electron B nhường 1 electron

C nhận 1 proton D nhường1 proton

PA : A

27/ Nhận định n{o không đúng?

A C|c phản ứng thế đều l{ phản ứng oxiho| khử

B C|c phản ứng trao đổi có thể l{ phản ứng oxiho| khử, có thể không l{ phản ứng oxiho| khử

C C|c phản ứng ho| hợp có thể l{ phản ứng oxiho| khử, có thể không l{ phản ứng oxiho| khử

D C|c phản ứng trao đổi đều không phải l{ phản ứng oxiho| khử

PA : B

28/ Nhóm các phần tử vừa có thể l{ chất khử, vừa có thể l{ chất oxiho| l{

A Cu , Fe2+ B Cu , Mg2+ C S+4 , Fe2+ D S+4, Cu

PA : C

29/ Sự biến đổi n{o sau đ}y l{ sự khử?

A 2Cl-  Cl2 + 2.1e B Zn  Zn2+ + 2e

C Mn+7 + 3e  Mn+4 D Mn+7  Mn+4 + 3e

PA : C

30/ Trong phản ứng 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

chất bị oxi ho| l{

A Cu B Cu2+ C H+ D NO3

PA : A

31/ Kim loại n{o sau đ}y có tính khử mạnh nhất?

A K B Na C Li D Rb

PA : D

32/ Trong phản ứng của đồng với ion Fe3+ tạo ra ion Cu2+ và Fe2+ ta thấy

A 2 ion Fe3+ oxiho| 1 nguyên tử đồng B 1 ion Fe3+ oxiho| 1 nguyên tử đồng

C 3 ion Fe3+ oxiho| 1 nguyên tử đồng D 2 ion Fe3+ khử 1 nguyên tử đồng

Trang 7

PA : A

33/ Cho phương trình ho| học Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Trong qu| trình phản ứng

A khối lượng kim loại Fe tăng dần

B khối lượng kim loại Cu giảm dần

C nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng dần

D nồng độ ion Fe2+ trong dung dịch tăng dần

PA : D

34/ Biến đổi n{o sau đ}y phù hợp với sự bảo to{n điện tích?

A Fe  Fe2+ + 3e B Fe3+ + 1e  Fe2+

C Fe  Fe3+ + 2e D Fe2+ + 3e  Fe

PA : B

35/ Cho sơ đồ phản ứng : MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

Trong phản ứng trên, HCl có vai trò

C vừa l{ chất khử, vừa l{ môi trường D vừa l{ chất oxiho|, vừa l{ môi trường

PA : C

36/ Cho dòng khí CO dư qua ống đựng hỗn hợp bột c|c chất FeO, CuO thu được hỗn hợp rắn X Ho{ hỗn hợp X trong dung dịch HCl dư Hỏi có bao nhiêu phản ứng oxiho| khử đ~ xảy ra trong qu| trình trên?

A 4 B 3 C 2 D 1

PA : B

37/ Chọn sản phẩm đúng cho sơ đồ phản ứng sau:

SO2 + KMnO4 + H2O 

A K2SO4 , MnSO4, H2O B K2SO4 , MnO2, H2SO4

C KOH , MnSO4, H2SO4 D K2SO4 , MnSO4, H2SO4

PA : D

38/ Trong môi trường axit H2SO4 ,chất n{o l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ?

A CuCl2 B NaOH C Fe2(SO4)3 D FeSO4

PA : D

39/ Cho các quá trình sau:

(1) Đốt ch|y than trong không khí

(2) L{m bay hơi nước biển trong qu| trình sản xuất muối

(3) Nung vôi

(4) Tôi vôi

(5) Iot thăng hoa

Trong c|c qu| trình trên, qu| trình n{o có phản ứng hóa học xảy ra l{

Trang 8

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3)

C (2), (3), (4), (5) D (1), (3), (4)

PA: D

40/ Nhận định n{o không đúng?

A Sự khử l{ sự mất electron B Chất khử l{ chất nhường electron

C Chất oxi hóa l{ chất nhận electron D Sự oxi hóa l{ sự mất electron

PA: A

41/ Nhận định n{o không đúng?

A Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi ho| v{ sự khử

B Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

C Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả c|c nguyên tố

D Phản ứng oxi hóa - khử l{ phản ứng có sự chuyển electron giữa c|c chất phản ứng

PA: C

42/ Cho quá trình sau: S 6+ 2e  S 4

Kết luận n{o đúng?

A Quá trình trên là quá trình oxi hóa

B Qu| trình trên l{ qu| trình khử

C Trong quá trình trên S 6 đóng vai trò l{ chất khử

D Trong quá trình trên S 4 đóng vai trò l{ chất oxi hóa

PA: B

43/ Số oxi hóa của clo trong c|c trường hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3, HClO4 lần lượt l{

A -1, +1, +2, +3, +4 B -1, +1, +3, +5, +6

C -1, +1, +3, +5, +7 D -1, +1, +4, +5, +7

PA: C

44/ Cho phản ứng: FeS + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2  + H2O

Hệ số c}n bằng tối giản, nguyên của H2SO4 là

PA: B

45/ Cho phản ứng sau: 3NO2 H2O2HNO3NO

Vai trò của NO2là

A chất oxi hóa

B Chất khử

C Vừa l{ chất oxi hóa, vừa l{ chất khử

D Không l{ chất oxi hóa, cũng không l{ chất khử

PA: C

Trang 9

46/ Trong c|c phản ứng sau, loại phản ứng n{o luôn l{ phản ứng oxi hóa - khử?

C Phản ứng nhiệt ph}n D Phản ứng thế

PA: D

47/ Cho c|c chất v{ ion sau: 2 2 2

4,K ,Fe ,SO ,CO MnO

,

Cl    D~y gồm c|c chất v{ ion vừa có tính

oxi hóa và tính khử l{

K , MnO

,

SO ,

Fe 

CO , SO

,

PA: B

48/ Hệ số c}n bằng của phương trình phản ứng ho| học sau l{

O H NO SO

H ) (SO Fe HNO

A 6, 22, 4, 3, 18, 14 B 2, 10, 1, 1, 10, 4

C 3, 4, 6, 8, 12, 16 D 5, 7, 12, 9, 16, 20

PA: B

49/ Tổng hệ số nguyên, tối giản của tất cả c|c chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với H2SO

4 đặc, nóng l{

PA: A

50/ Cho luồng khí H2dư đi qua hỗn hợp c|c oxit CuO, ZnO, MgO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao Sau phản

ứng hỗn hợp rắn thu được l{

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

PA: C

51/ Phản ứng thu nhiệt có

A chất phản ứng có năng lượng thấp hơn sản phẩm, có H > 0

B chất phản ứng có năng lượng thấp hơn sản phẩm, có H < 0

C chất phản ứng có năng lượng cao hơn sản phẩm, có H < 0

D chất phản ứng có năng lượng cao hơn sản phẩm, có H > 0

PA: A

52/ Để nhận biết 3 axit đặc, nguội HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nh~n, ta

dùng thuốc thử l{

PA: D

53/ Sắp xếp c|c kim loại Na, Fe, Al, Cu, Zn, Ag theo thứ tự tính khử tăng dần

A Ag < Fe < Cu < Al < Zn < Na B Ag < Cu < Fe < Zn < Al < Na

C Ag < Cu < Zn < Fe < Al < Na D Ag < Cu < Zn < Al < Fe < Na

Trang 10

PA: B

54/ Nhận xét n{o không đúng?

A Bất cứ chất oxi hóa n{o gặp một chất khử đều có phản ứng hóa học xảy ra

B Nguyên tố ở mức oxi hóa trung gian, vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự oxi hóa v{ sự khử diễn ra đồng thời

D Sự oxi hóa l{ qu| trình nhường electron, sự khử l{ qu| trình nhận electron

PA: A

55/ Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt ch|y hiđro trong oxi như sau

) 2 )

( 2 )

(

2H kO kH O l H = - 571,66 KJ

Nhiệt tạo ra khi đốt ch|y 112 lít khí H2 (đktc) l{

A 2858,30 kJ B 1429,15 kJ C 285,83 kJ D 591,66 kJ

PA: B

56/ Cho 2 phương trình nhiệt hóa học

) ( 2 ) ( )

(

2H2 kO2 kH2O k (1) H1

) ( 2 ) ( )

(

2H2 kO2 kH2O l (2) H2

Gi| trị H1và H2là

A H1 H2 B H1 2 H 2 C H1 H2 D H1 2 H 2

PA: C

57/ Cho m g NaOH phản ứng với m g H2SO4 dung dịch sau phản ứng có môi trường n{o?

A Axit yếu B Bazơ C Trung tính D Axit mạnh

PA: B

58/ Trong phản ứng: 2NaCl  2Na + Cl2

A xảy ra qu| trình oxi ho| ion Na+ B xảy ra qu| trình khử ion Na+

C xảy ra qu| trình khử ion Cl- D xảy ra qu| trình oxi ho| Na+ v{ khử ion Cl-

PA: B

59/ Trong phản ứng: MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O Số ph}n tử HCl tham gia tạo môi trường

PA: C

60/ Hợp chất X (không chứa clo) ch|y được trong khí clo tạo ra nitơ v{ hiđroclorua, biết tỷ lệ thể tích giữa khí clo tham gia phản ứng v{ nitơ tạo th{nh l{ 3 : 1 Công thức ph}n tử của X l{

PA: A

Trang 11

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 21/04/2021, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w