trong bảng cân đối kế toán được thể hiện ở Báo cáo lợi nhuận giữ lại. LNGL năm trước[r]
Trang 1Chương 2
Tìm hiểu về các loại Báo cáo tài chính
Trang 2Nội dung chương
Tìm hiểu các loại
BCTC và mối quan hệ
Xử lý số liệu
Trang 41.Các báo cáo tài chính
• Bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
• Bảng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
• Bảng Cân đối kế toán
• Bảng Lợi nhuận giữ lại
• Bảng thuyết minh BCTC
Trang 5Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
• Hay Báo cáo thu nhập: là báo cáo tổng kết
doanh thu và chi phí của công ty trong một kỳ
kế toán
• Trình bày kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh trong một khoản thời gian
• Hai công ty có hoạt động tương tự nhưng cấu trúc tài chính, tình hình về thuế, tài sản không hoạt động khác nhau thì báo cáo thu nhập
khác nhau
Trang 6Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 7Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 8Báo cáo kết quả kinh doanh
Trang 9Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
• Cho thấy tình hình lưu chuyển tiền tệ trong năm của công ty
• Cụ thể là tình hình thu chi tiền mặt trong các hoạt động sau trong 1 năm hoạt động :
– Hoạt động sản xuất kinh doanh
– Hoạt động đầu tư
– Hoạt động tài chính
Trang 10Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 11Khoản mục 2005
1 Hoạt động sản xuất kinh doanh
Thu nhập thuần chưa trả cổ tức $117,5
Cộng
Khấu hao tài sản hữu hình 100
Tăng khoản phải trả nhà cung cấp 30
Tăng khoản phải trả 10
Trừ
Tăng khoản phải thu (60)
Tăng hàng tồn kho (200)
Dòng tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh (2,5)
2 Hoạt động đầu tư
Tiền dùng để mua tài sản cố định (230)
3 Hoạt động tài trợ
Tăng các giấy nợ trả lãi 50
Chi trả cổ tức (57,5)
Dòng tiền thuần từ hoạt động tài trợ 162,5
Giảm tài khoản tiền mặt và tương đương tiền (70)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ $80
4 Tiền và tương đương tiền cuối kỳ $10
Trang 12Bảng cân đối kế toán
• Bảng báo cáo về tình hình tài chính của công
ty tại một thời điểm cụ thể
• Cột bên trái thể hiện các tài sản của công ty
• Cột bên phải thể hiện các nghĩa vụ nợ và vốn chủ sở hữu của công ty, hay các nghĩa vụ đối với tài sản
Trang 13Bảng cân đối kế toán
Số cuối năm
Số cuối năm
Trang 14Khoản mục 2005 2004 Tài sản
Trang 16Bảng cân đối kế toán
Tài sản
• Tiền mặt
• Chứng khoán thanh khoản cao
• Khoản phải thu
Nợ trung hạn
Nợ dài hạn
Vốn đầu tư của cổ đông
Tính thanh khoản
Trang 17Lợi nhuận giữ lại
• Thay đổi lợi nhuận giữ lại giữa các số liệu trong bảng cân đối kế toán được thể hiện ở Báo cáo lợi nhuận giữ lại
LNGL năm trước
LNGL năm nay
- Cổ tức trả năm nay + LNST năm nay LNGL năm trước
Trang 182.Mối liên hệ
Trang 19Mối liên hệ
Trang 20DTHĐKD - 3
Đầu tư TSCĐ - 230
Tăng NNH khác 50
PH trái phiếu 170 Trả cổ tức - 57,5
DTHĐ tài trợ 162,5
DT trong kỳ - 70 Tiền mặt đầu kỳ 80 Tiền mặt cuối kỳ 10
Tiền mặt 80 10 KPThu 315 375 HTkho 415 615 TSCĐthuần 870 1.000
KPTrả 30 60
Nợ ngắn hạn 60 110 KPT khác 130 140 Trái phiếu 580 750
Cổ phiếu 130 130
LN giữ lại 750 810
Trang 213.Xử lý số liệu
1 Tài sản hoạt động và vốn hoạt động
• Vốn lưu động hoạt động thuần (NOWC)
• Tổng vốn hoạt động
2 Dòng tiền hoạt động OCF
3 Dòng tiền tự do FCF
4 EVA và MVA
Trang 22TS không hoạt động
Nhà cung cấp
Nhà đầu tư
NOWC miễn phí
trả tiền NOWC
+ TSCĐ thuần Vốn hoạt động thuần
Trang 24Tổng vốn hoạt động
•Năm 2004: 650 + 870 = 1.520
•Năm 2005: 800 + 1.000 = 1.800
Trang 28FCF năm 2005
NOPAT = 283(1-0,4) = 170,3
OCF = 170,3 + 100 = 270,3
•FCF = 270,3 – 380 = -108,9
Trang 30•Công ty khởi nghiệp với 1 triệu đô tài sản theo giá trị sổ sách, trong đó 0,5 triệu từ trái phiếu và 0,5 triệu từ cổ phiếu (50.000 cổ phiếu với giá 10$).
•Mỗi năm công ty tạo ra 2 triệu đô Giá trị công ty là
20 triệu với tỷ lệ chiết khấu 10%.
•Giá trị thị trường của VCSH trở thành 19,5 triệu
đô so với 0,5 triệu VCSH ban đầu.
•Giá 1 cổ phiếu là 390$ (19,5 triệu đô/50.000 cp)
•MVA = 19,5 – 0,5 = 19 (triệu đô)