Câu 3: Axit sunfuric đặc nguội làm thụ động hóa (không tác dụng) với kim loại nào sau đâyD. Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT LÀO CAI
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ: 132
Họ và tên:
Lớp:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu, 5đ)
Câu 1: Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình phản ứng: 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 2: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của S và hợp chất của S?
A Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
B Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C Axit sunfuric đặc, nóng chỉ có tính oxi hóa.
D Hidro sunfua vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 3: Axit sunfuric đặc nguội làm thụ động hóa (không tác dụng) với kim loại nào sau đây?
Câu 4: Ag tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua:
Ag + H2S + O2 → Ag2S + H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của phản ứng?
A Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa B Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử D H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 5: Trong các dãy đơn chất sau, dãy nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A S, Cl2, Br2 B Na, F2, S C Cl2, O3, S D Br2, O2, Ca
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi – lưu huỳnh là:
A ns2np3 B ns2np6 C ns2np5 D ns2np4.
Câu 7: Cấu hình electron của ion S2- là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p43d2.
Câu 8: Hidro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học:
H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2)
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa.
B Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Hidro peoxit chỉ có tính khử
D Hidro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu 9: Các khí sinh ra trong phản ứng của saccarozơ (đường) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A H2S và SO2 B SO2 và CO2 C SO3 và CO2 D H2S và CO2.
Câu 10: Để nhận biết ozon người ta sử dụng:
Câu 11: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O Hệ số chất oxi hóa và chất khử khi cân bằng là:
Câu 12: Số oxi hóa của S trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:
Câu 13: Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 14: Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây tác dụng với nước?
Trang 1/2 – Đề 132
Trang 2A Lưu huỳnh trioxit B Lưu huỳnh C Lưu huỳnh đioxit D Natri sunfat
Câu 15: Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A C và CO2 B Fe và Fe(OH)3 C S và H2S D Cu và Cu(OH)2
Câu 16: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch nước brom.
Câu 17: Đốt 128g S trong 100g O2 thì khối lượng SO2 được tạo thành là:
Câu 18: Trong phản ứng nào, S+6 bị khử đến lưu huỳnh có số oxi hóa thấp nhất?
A H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + H2O B H2SO4 + Zn → ZnSO4 + S + H2O
C H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2S + H2O D H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2
Câu 19: SO2 có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) H2S là chất khử.
B Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C Phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
D Phản ứng (2) SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
Câu 20: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl B 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O (dư oxi)
C H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl D 2H2S + O2 2S + 2H2O (thiếu oxi)
II PHẦN TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
(1) (2) (3) (4)
S SO S H S SO
Câu 2: Cho 17,7g hỗn hợp sắt và kẽm tác dụng với axit H2 SO4 đặc, nóng dư Sau phản ứng thu được 8,96 lit SO2 (đktc).
a Viết các phương trình hóa học xảy ra.
b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
(Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
HẾT
Trang 2/2 – Đề 132