A.. Do đó câu D đúng. Khẳng định nào sau đây không đúng? A. Tồn tại điểm O cách đều tám đỉnh của hình hộp. Hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đườn[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHỨNG MINH HAI MP VUÔNG GÓC, ĐƯỜNG THẲNG
VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1: Cho tứ diện ABCD có ABBCD Trong BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O
Trong ADC vẽ DK AC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?
A ADC ABE B ADC DFK C ADC ABC D BDC ABE
Hướng dẫn giải:
CD BE
CD ABE
CD AB
CD ADC
Vậy “ADC ABE”: ĐÚNG
*
DF BC
DF ABC
AC DFK
SC ABC
DK AC
AC ADC
Vậy “ADC DFK”: ĐÚNG
CD BE
CD ABE
CD AB
CD BDC
Vậy “BDCABE”: ĐÚNG
* “ADC ABC”: SAI
Chọn C
Câu 2: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và ABD cùng vuông góc với DBC Gọi BE
và DF là hai đường cao của tam giác BCD , DK là đường cao của tam giác ACD Chọn khẳng định sai
trong các khẳng định sau?
A (ABE)(ADC) B (ABD)(ADC)
C (ABC)(DFK) D (DFK)(ADC)
Hướng dẫn giải:
Ta có:
Mặt khác: CD BE CD ABE
CD AB
Trang 2
DF BC
nên câu C đúng
Theo trên ta có DF ABC nên DF AC
Vậy ta có AC DF AC DKF ACD DKF
AC DK
Do đó câu D đúng
Chọn B
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Tồn tại điểm O cách đều tám đỉnh của hình hộp
B Hình hộp có 6 mặt là 6 hình chữ nhật
C Hai mặt ACC A và BDD B vuông góc nhau
D Hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đường
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Câu 4: Cho hình chóp S ABC có hai mặt bên SBC và SAC vuông góc với đáy ABC Khẳng định
nào sau đây sai ?
A Đáy là đa giác đều
B Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
C Các cạnh bên là những đường cao
D Các mặt bên là những hình bình hành
Hướng dẫn giải:
Ta có:
SC SBC SAC
Do
đó câu A và B đúng
C Sai vì nếu ' A SB thì hai mặt phẳng SAB
và SBC phải vuông góc với nhau theo giao
tuyến SB
D Ta có:
SC ABC
SC SAC
giao tuyến AC
Mà BK là đường cao của ABC
Vậy D đúng
Vậy chọn đáp án D
Trang 3Câu 5: Cho hình lăng trụ ABCD A B C D Hình chiếu vuông góc của ’ ’ ’ ’ A’ lên ABC trùng với trực tâm
H của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây không đúng?
A BB C C là hình chữ nhật ’ ’ B AA H’ A B C’ ’ ’
C BB C C’ ’ AA H’ D AA B B’ ’ BB C C’ ’
Hướng dẫn giải:
Ta có BCA AH’ nênBCBB’,nếu AA B B’ ’ BB C C’ ’
thì BCAB vô lý vì H trùngA
Chọn D
Câu 6: Cho hình chóp S ABC có SAABC và đáy ABC là
tam giác cân ở A Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SBC Khẳng định nào sau đây đúng?
A HSB B H trùng với trọng tâm tam giác SBC
C HSC D HSI (I là trung điểm của BC )
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Gọi I là trung điểm của BC AI BC mà BCSA
BC SAI
Khi đó H là hình chiếu vuông góc của A lên SBC Suy ra
HSI
Câu 7: Cho hình chóp S ABC có hai mặt bên SBC và SAC vuông góc với đáy ABC Khẳng định
nào sau đây sai?
A SCABC
B Nếu A là hình chiếu vuông góc của A lên SBC thì ASB
C SAC ABC
D BK là đường cao của tam giác ABC thì BK SAC
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có:
SAC SBC SC SAC ABC SC ABC SBC ABC
Gọi A là hình chiếu vuông góc của A lên SBC ,
khi đó AASBCAABC A BC
S
C
Trang 4Câu 8: Cho hình chóp S ABC có hai mặt bên SAB và SAC vuông góc với đáy ABC , tam giác
ABC vuông cân ở A và có đường cao AH, (HBC) Gọi O là hình chiếu vuông góc của A lên
SBC Khẳng định nào sau đây đúng?
C OSC D Góc giữa SBC và ABC là góc SBA
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có:
SAB SAC SA SAC ABC SA ABC SAB ABC
Gọi H là trung điểm của BCAH BC
mà BCSA BCSAH SBC SAH
Khi đó O là hình chiếu vuông góc
của A lên SBC
Thì suy ra OSI và SBC , ABC SHA
Vậy đáp án B đúng
Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân ở A.H là trung điểm
BC Khẳng định nào sau đây sai ?
A Các mặt bên của ABC A B C là các hình chữ nhật bằng nhau
B AA H là mặt phẳng trung trực của BC
C Nếu O là hình chiếu vuông góc của A lên A BC thì OA H
D Hai mặt phẳng AA B B và AA C C vuông góc nhau
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Vì ABC là tam giác vuông cân ở A AB ACBC
nên các mặt bên của lăng trụ không bằng nhau
Vậy đáp án A sai
Câu 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Hình hộp có 6 mặt là 6 hình chữ nhật
B Hai mặt ACC A và BDD B vuông góc nhau
C Tồn tại điểm O cách đều tám đỉnh của hình hộp
D Hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đường
Hướng dẫn giải:
A
B
C
B'
C' A'
H
Trang 5Chọn B
Ta có: ABCD là hình chữ nhật nên AC không vuông
góc với BD
Suy ra hai mặt ACC A và BDD B không vuông
góc với nhau
Vậy đáp án B sai
Câu 11: Cho hình lập phương ABCD A B C D Mặt phẳng 1 1 1 1 A BD không vuông góc với mặt phẳng nào 1 dưới đây?
A AB D 1 B ACC A 1 1 C ABD 1 D A BC 1 1
Hướng dẫn giải:
* Gọi I AB1A B1
Tam giác A BD đều có 1 DI là đường trung tuyến nên
1
DI A B
DA AA B B DAA B
1
1
A B DI
A B AB D
A B AD
nên A đúng
* Ta có
1 1 1 1 1 1
BD AC
BD AA
B đúng
* Gọi J AD1A D1
Tam giác A BD đều có BJ là đường trung tuyến nên 1 BJ A D1
BA AA D D BA A D
1
1
A D BJ
A B ABD
A D BA
nên C đúng Chọn D
Câu 12: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằnga Khẳng định nào sau đây sai?
A Tam giác AB C là tam giác đều
B Nếu là góc giữa AC và ABCD thì cos 2
3
C ACC A là hình chữ nhật có diện tích bằng 2a 2
D Hai mặt AA C C và BB D D ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau
Hướng dẫn giải:
Chọn C
+ Cách 1: Chứng minh trực tiếp chỉ ra C là đáp án sai
Từ giả thiết dễ dàng tính được ACa 2
Mặt khác vì ABCD A B C D là hình lập phương nên suy ra AA C 90
Trang 6Xét tứ giác ACC A có
/ /
90
AA CC
AA CC a
AA C
ACC A là hình chữ
nhật có các cạnh a và a 2
Diện tích hình chữ nhật ACC A là : Sa a 2 a2 2 (đvdt)
đáp án C sai
+ Cách 2: Chứng minh 3 đáp án A, B, D đều đúng và suy ra đáp
án C sai
Câu 13: Cho hình chóp S ABC có đường cao SH Xét các mệnh
đề sau:
I) SASBSC
II) Htrùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácABC
III) Tam giác ABC là tam giác đều
IV) H là trực tâm tam giác ABC
Các yếu tố nào chưa đủ để kết luận S ABC là hình chóp đều?
A I và II B II và III C III và IV D IV và I
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Câu 14: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng a Khẳng định nào sau đây sai?
A Hai mặt ACC A và BDD B vuông góc nhau
B Bốn đường chéoAC, A C , BD, B D bằng nhau và bằng a 3
C Hai mặt ACC A và BDD B là hai hình vuông bằng nhau
D ACBD
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Vì theo giả thiết ABCD A B C D ta dễ dàng chỉ ra được:
+ AC BD
AC BB
và BD cắt BB cùng nằm trong BB D D
AC BB D D
Mà BDBB D D ACBD đáp án
D đúng
AC ACC A
ACC A BB D D
AC BB D D
+ Áp dụng đình lý Pytago trong tam giác B A D vuông tại A ta có:
2
B D B A A D a a a
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác BB D vuông tại B ta có:
BD BB B D a a a BDa 3 Hoàn toàn tương tự ta tính được độ dài các đường
chéo còn lại của hình lập phương đều bằng nhau và bằng a 3 đáp án B đúng
+ Xét tứ giác ACC A có
/ /
3
90
AC A C
AC A C a
ACC A
AA CC a ACC
là hình chữ nhật hoàn toàn tương tự ta cũng chỉ
ra BDD B cũng là hình chữ nhật có các cạnh là a và a 3
Hai mặt ACC A và BDD B là hai hình vuông bằng nhau đáp án C sai
Trang 7Câu 15: Cho hình lăng trụ ABCD A B C D Hình chiếu vuông góc của A lên ABC trùng với trực tâm
H của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây không đúng?
A AA B B BB C C B AA H A B C
C BB C C là hình chữ nhật D BB C C AA H
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên BC
H AK BC AK BC A H BC AA H
AA H A B C
BB C C AA H
BC BB
nên đáp án B,C,D đúng
Câu 16: Hình hộp ABCD A B C D trở thành hình lăng trụ tứ giác đều khi phải thêm các điều kiện nào
sau đây?
A Tất cả các cạnh đáy bằng nhau và cạnh bên vuông góc với mặt đáy
B Cạnh bên bằng cạnh đáy và cạnh bên vuông góc với mặt đáy
C Có một mặt bên vuông góc với mặt đáy và đáy là hình vuông
D Các mặt bên là hình chữ nhật và mặt đáy là hình vuông
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Theo lí thuyết lăng trụ tứ giác đều là lăng trụ đứng có đáy là hình vuông
Câu 17: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D có cạnh đáy bằng a , góc giữa hai mặt phẳng
ABCD và ABC có số đo bằng60 Cạnh bên của hình lăng trụ bằng:
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có: ABCD ABC AB
Từ giả thiết ta dễ dàng chứng minh được: ABBB C C mà
C B BB C C ABC B Mặt khác: CBAB
ABCD , ABC CB C B, CBC 60
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác BCC vuông tại C ta có:
tanCBC CC CC CB.tanCBC a.tan 60 a 3
CB
Câu 18: Cho hai mặt phẳng vuông góc P và Q có giao tuyến Lấy A, B cùng thuộc và lấy C
trên (P), D trên (Q) sao cho ACAB, BDAB và AB ACBD Thiết diện của tứ diện ABCD khi
cắt bởi mặt phẳng đi qua A và vuông góc với CD là hình gì?
A Tam giác cân B Hình vuông C Tam giác đều D Tam giác vuông
Trang 8Gọi I là trung điểm của BC Vì tam giác ABC vuông cân
tại A nên AI BC
Ta có
P Q
P Q d BD P BD AI
Q BD d
AI BC
AI BD
Trong ACD , dựng đường thẳng đi qua A và vuông góc với CD cắt CD tại H
Thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng là tam giác AHI
Vì AI BCDAI HI nên tam giác AHI là tam giác vuông tại I
Chọn D
Câu 19: Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và
AC ADBCBDa CD x với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng ABC và ABD vuông góc
A 3
3
a
2
a
2
a
3
a
Hướng dẫn giải:
YCBT CJD vuông cân tại J
2 2
( Với I là trung điểm CD ; J là trung điểm AB)
Vậy chọn đáp án A
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí