Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H 2 có và chất rắn không tan.. Biết dung dịch A không chứa muối amoni.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM KỲ KHỞI
NGHĨA
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì
A nCO2 > nH2O hoặc nCO2 < nH2O B nCO2 < nH2O
C nCO2 > nH2O D nCO2 = nH2O
Câu 2: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây
A ZnO B NaOH C CaCO3 D Cu
Câu 3: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nung nóng) thì thu được
A CH3COOH B CH3CH2OH C HCOOH D CH3OH
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol
(trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 19,04 g B 18,68 g C 13,32 g D 14,44 g
Câu 5: Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
A CnH2n-2 ; n 2 B CnH2n+2 ; n 1 C CnH2n ; n 2 D CnH2n-2 ; n 3
Câu 6: Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá
trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?
A Muối ăn B Nước vôi trong C Phèn chua D Giấm ăn
Câu 7: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp anđehit axetic bằng một phản ứng là
A HCHO, C2H2, CH3COOH B C2H5OH, C2H2, CH3COOH
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 8: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số phản ứng với dd AgNO3/NH3 là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 9: Oxi hoá CH3OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A HCHO B CH2=CHCHO C CH3CHO D CH3CH2C
HO
Câu 10: Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 21,6 B 43,2 C 32,4 D 86,4
Câu 11: Phản ứng đặc trưng của ankan là:
A Phản ứng cộng B Phản ứng cháy C Phản ứng thế D Phản ứng trùng
hợp
Câu 12: Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với Br (to, Fe) B Tác dụng với dung dịch KMnO
Trang 2C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D Tác dụng với Cl2 (as)
Câu 13: Trong các ancol sau, ancol nào hòa tan được Cu(OH)2?
A Glixerol B Ancol etylic C Ancol isopropylic D Ancol metylic Câu 14: Trung hòa 9 gam axit cacboxylic X đơn chức bằng dung dịch NaOH, thu được 12,3 gam muối
Công thức của X là
A CH3-COOH B C3H7COOH C
H-COOH D C2H5COOH
Câu 15: Để phân biệt 2 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, ancol etylic bằng một thuốc thử, người ta dùng
thuốc thử
A dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3
C Kim loại Na D dung dịch Br2
Câu 16: Khi đun nóng ancol X no, đơn chức mạch hở với axit H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của X so với Y bằng 1,32 Công thức phân tử của X là
A C4H10O B C3H8O C CH4O D C2H6O.
Câu 17: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,12 và 0,03 B 0,05 và 0,1 C 0,03 và 0,12 D 0,1 và 0,05
Câu 18: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH
Câu 19: Để làm sạch etan có lẫn axetilen người ta không dùng chất nào sau đây ?
A dd NaOH B dd KMnO4 dư C dd AgNO3 /NH3 dư D dd brom dư
Câu 20: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
A (I), (IV) B (III), (IV) C (II), (III), (IV) D (II), (IV)
Câu 21: Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
A Không thay đổi B Tăng dần C Giảm dần D Vừa tăng vừa
giảm
Câu 22: Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối
lượng este thu được là
A 15,84gam B 22,0 gam C 17,6g D 10,56 gam
Câu 23: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)
C C2H5OH + NaOH D C2H5OH + Na
Câu 24: Oxi hóa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO Cho
toàn bộ lượng anđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam Ag Hai
ancol là
A C2H5OH, C2H5CH2OH B CH3OH, C2H5OH
Trang 3C CH3OH, C2H5CH2OH D C2H5OH, C3H7CH2OH
Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn 5,28 gam một anđehit no, đơn chúc, mạch hở X cần dung 2,688 lít khí
H2 (đktc) Công thức phân tử X là
A C2H2O2 B C3H6O C CH2O D C2H4O
Câu 26: Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(CH3)CH(OH)CH3 là
A 4-metyl pentan-2-ol B 3-metyl butan-2-ol C 2-metyl butan-3-ol D 3-metyl pentan-2-ol
Câu 27: Khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với clo có mặt bột Fe (
hiệu suất phản ứng 80%) là:
A 16 gam B 18 gam C 20 gam D 22,5 gam
Câu 28: Số đồng phân cấu tạo anken của C4H8 là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 29: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc)
Công thức phân tử của X là:
A C4H9OH B CH3OH C C3H7OH D C2H5OH
Câu 30: Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 14,35 gam B 28,0 gam C 57,55gam D 43,2 gam
Câu 31: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất
A CH3COOH B CH3CHO C CH3CH3 D CH3CH2O
H
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hoá : Tinh bột → X → Y → CH3CHO Hai chất X, Y lần lượt là
A C6H12O6 và CH3CHO B CH3CH2OH và CH3CHO
C C6H12O6 và CH3CH2OH D CH3CHO và CH3CH2OH
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
9 10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20 21 22 23 24
25 26 27 28 29 30 31 32
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được 8,96lit (đktc) CO2 và 9g H2O CTPT của X là:
A C3H8 B C4H6 C C4H8 D C4H10
Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học :
Trang 4Câu 3: Dẫn 1,12 lít(đktc) Anken X qua bình đựng dung dịch Br2 dư Thấy bình tăng 2,8 gam X có CTPT là:
A C4H8 B C3H6 C C5H10 D C2H4
Câu 4: Cho các chất: metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2), buta-1,3-dien (C4H6) Số chất làm mất
màu dd KMnO4:
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 5: Isobutan CH3-CH(CH3)-CH3 phản ứng thế với clo theo tỉ lệ 1:1 (có chiếu sáng) thu được số dẫn
xuất monoclo là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 6: Sản phẩm chính của phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + Br2 …… , là
A CH3-CH=CH-CH2Br B BrCH2-CHBr-CH=CH2
C CH3-CHBr-CH=CH2 D BrCH2-CH=CH-CH2Br
Câu 7: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 Đun X với Ni thu được hỗn hợp Y Biết tỉ khối hơi của X, Y đối với
H2 lần lượt là 4,9 và 7 Phần trăm thể tích H2 trong X là : ( Biết Y không làm mất màu dung dịch KMnO4)
A 60% B 20% C 70% D 80%
Câu 8: Dẫn các khí (1) etilen; (2) axetilen; (3) but-1-in; (4) butan; (5) but-2-in vào dung dịch
AgNO3/NH3.Số chất tạo kết tủa là :
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 9: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
A Phản ứng cộng B Phản ứng tách
C Phản ứng thế D Phản ứng oxy hóa hoàn toàn
Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp
A Etan CH3-CH3 B Buta -1,3- đienCH2=CH-CH=CH2
C Vinyl clorua CH2=CH-Cl D Etilen CH2=CH2
Câu 11: Cho chuỗi phản ứng: A(C3H4) B D Chất B , D lần lượt là:
A CH3-C CAg ; AgCl B AgCH2-C CAg ; AgCl
C CH3-C CAg ; Ag D AgCl ; AgCH2-C Cag
Câu 12: Cho phản ứng: CH3-CH2-CH3 + Cl2 (X) + HCl Với X là sản phẩm chính X là
A CH3-CCl2-CH3 B CH3-CHCl-CH3 C CH3-CH2-CHCl2 D CH3-CH2
-CH2-Cl
Câu 13: Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3 Tên của X là
A 3-metylpent-3-en B 3-metylpent-2-en C isohexan D 2-etylbut-2-en
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là:
A CH4 và C2H6 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C2H6 và
C3H8
Câu 15: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích
O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
A 4,48 lít B 5,6 lít C 2,8 lít D 3,92 lít
Trang 5Câu 16: Số đồng phân anken có CTPT C4H8 là :
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây viết không đúng?
A CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl B C4H10 CH4 + C3H6
C C2H6 + Br2 (dd) → CH3-CH2-Br + HBr D CH3-CH2-CH3 + Cl2 CH3-CH2-CH2Cl + HCl
Câu 18: Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ?
A Br2 khan, dung dịch thuốc tím B Dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, D Dung dịch Br2, dung dịch thuốc tím
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 22 g CO2 và 10,8 g H2O
m có giá trị là:
A 4,6 g B 2 g C 6 g D 7,2
Câu 20: C5H12 có mấy đồng phân ankan?
A 5 B 3 C 2 D 4
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1(2,5đ): Viết các phương trình hoá học (ghi điều kiện nếu có) thực hiện chuỗi chuyển hoá:
a CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH
b C2H5OH → C2H4→ C2H4(OH)2
Câu 2(1,5đ): Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon có công thức phân tử là C2H2 và C4H8 lội qua
một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 48g kết tủa vàng Tính thành phần % về thể tích các khí
trong hỗn hợp X
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
A TRẮC NGHIỆM
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Hai chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaOH và H2SO4
B K2S và HCl
C KNO3 và CuSO4
D MgCl2 và Na2CO3
Câu 2: Propin (CH3-C≡CH) tạo kết tủa vàng nhạt với chất nào sau đây?
A Dung dịch brom
B Dung dịch HBr
C Dung dịch KMnO4
D Dung dịch AgNO3/NH3
Trang 6Câu 3: Buta-1,3-đien dùng làm nguyên liệu để sản xuất cao su tổng hợp như: cao su buna, cao su
buna-S, Công thức cấu tạo của buta-1,3- đien là
A CH2=CH-C2H5.
B CH2=CH2.
C CH2=CH-CH=CH2
D CH2=C(CH3)CH=CH2.
Câu 4: Chất nào dưới đây không phải là chất điện li?
A KOH
B BaCl2
C CH3COOH
D C2H5OH
Câu 5: X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít
O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị m là
A 20 gam
B 30 gam
C 15 gam
D 25 gam
Câu 6: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
B NH4Cl NH3 + HCl
C BaSO3 BaO + SO2
D 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 5,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,008 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO và N2O là sản phẩm khử duy nhất Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 3,78 gam so với
ban đầu Kim loại M là
A Zn
B Fe
C Al
D Mg
Câu 8: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan thu được hỗn hợp X chỉ có các hiđrocacbon Dẫn
hỗn hợp X qua dung dịch chứa 6,4 gam brom, thấy brom phản ứng hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (đktc) thoát ra Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 117/7 Giá trị của m là
A 9,28
B 8,12
C 8,70
D 10,44
Câu 9: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, b mol NaOH và c mol K2CO3, kết
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 7Tổng (a + b) có giá trị là
A 0,1
B 0,3
C 0,2
D 0,4
Câu 10: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca → CaC2
(b) C + 2H2 → CH4
(c) C + CO2 → 2CO
(d) 3C + 4Al → Al4C3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
A (c)
B (b)
C (a)
D (d)
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2)
vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa :
A NaHCO3 và Ba(HCO3)2
B Na2CO3
C NaHCO3
D NaHCO3 và (NH4)2CO3
Câu 12: Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3?
A CH3COCH3
B CH3CH2COOH
C C2H5OH
D C2H5OCH3
Câu 13: Liên kết trong phân tử NH3 là
A Liên kết cộng hóa trị phân cực
B Liên kết ion
C Liên kết cộng hóa trị không cực
D Liên kết cho- nhận
Câu 14: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A CHCl=CHBr
B CH2=CH2
C CH≡CH
D (CH3)2C=C(CH3)2
Trang 8Câu 15: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung
dịch A chứa các muối:
A FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
B FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3
C FeSO4, Na2SO4
D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4
Câu 16: Hai chất 2- metylpropan và butan khác nhau về
A số nguyên tử cacbon
B số liên kết cộng hóa trị
C công thức cấu tạo
D công thức phân tử
Câu 17: CO khử được oxit kim loại nào sau đây?
A Al2O3
B BaO
C Fe2O3
D MgO
Câu 18: Thuốc thử thích hợp dùng để nhận biết các chất sau ở các lọ riêng biệt: etan, etilen và axetilen là:
A dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch brom
B Dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch KMnO4
D dung dịch HCl
Câu 19: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:
Tên của X là
A 2-metylpent-3-in
B 4-metylpent-2-in
C 4-metylpent-3-in
D 2-metylpent-4-in
Câu 20: Cho các chất sau: metan, axetilen, isopren, isopentan, vinylaxetilen, butan và buta-1,3-đien Số
chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
A 5
B 6
C 3
D 4
Câu 21: Cho 9,94 gam H3PO4 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch X Các chất trong X là
A NaH2PO4 và H3PO4
B NaH2PO4 và Na2HPO4
C Na3PO4 và NaOH
Trang 9D Na2HPO4 và Na3PO4
Câu 22: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1,
thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A isopentan
B pentan
C neopentan
D butan
Câu 23: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả màu vàng là
do
A Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
B HNO3 tan nhiều trong nước
C Khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
D Dung dịch HNO3 có hòa tan một lượng nhỏ NO2
Câu 24: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol ; 0,12 mol và 0,05 mol Cho 300 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn
Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 7,875
B 7,020
C 7,705
D 7,190
Câu 25: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: 2H+ + S2- → H2S?
A 2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + K2S
B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C CuS + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + H2S
D Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
Câu 26: Cho isopren ( 2- metylbuta- 1,3- đien) phản ứng cộng với brom theo tỷ lệ 1: 1 về số mol Hỏi có
thể thu được tối đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C5H8Br2?
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 18g chất hữu cơ X cần vừa đủ 16,8 lít O2 thu được CO2 và hơi nước có tỷ lệ
thể tích = 3: 2 Công thức phân tử của X là
A C3H4O
B C4H6O
C C3H4O2
D C4H6O2
Trang 10Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch
Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc Giá trị của m và x lần lượt là
A 3,495 gam và 0,12M
B 0,5825gam và 0,06M
C 5,825 gam và 0,6M
D 3,495 gam và 0,06M
Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
A 70%
B 60%
C 50%
D 80%
Câu 30: SiO2 tan dễ trong chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH loãng
B Dung dịch H2SO4 đặc
C Dung dịch Na2CO3
D dung dịch HF
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hoá: Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
B K3PO4 , KH2PO4, K2HPO4
C KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
D KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
Câu 32: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H2 Giá trị của a là
A 0,46
B 0,32
C 0,22
D 0,34
Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4; (2) Sục khí H2S
vào dung dịch CuSO4; (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch CaOCl2; (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch
Ca(OH)2; (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3; (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến
dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 5
B 4
C 3
D 6
Câu 34: Hiện tượng gì xảy ra khi cho vụn đồng (Cu) và dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaNO3, đun nhẹ?