Cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,9g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử.. Xác định CTPT của hợp chất trên, giả sử hiệu suất phản ứng là 100%..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU
CẢNH
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp
Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH) Tên gọi khác của
metanol là
A phenol B ancol metylic C ancol etylic D etanol
Câu 2 Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với dung dịch KMnO4 B Tác dụng với Br2 (to, Fe)
C Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ) D Tác dụng với Cl2 (as)
Câu 3 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 4 Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cháy
Câu 5 Dãy đồng đẳng của Ankin có công thức chung là:
C CnH2n-6 ; n 6 D CnH2n-2 ; n 2
Câu 6 Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ?
A dd CH3CHO B dd CH3COOH C dd HCHO D dd CH3OH
Câu 7 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 8 Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)
CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCH3 (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=CH–CH3 (IV);
A (II), (III), (IV) B (III), (IV)
Câu 9 Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm đựng phenol, thấy:
A Quỳ tím hóa thành màu hồng B Quỳ tím hóa xanh
C Quỳ tím hóa đỏ D Quỳ tím không đổi màu
Câu 10 Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức
Câu 11 Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC ( poli vinylclorua)
Trang 2W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
Câu 12 Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
Câu 13 Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
Câu 14 Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về
A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử
C Số liên kết cộng hóa trị D Số nguyên tử cacbon
Câu 15 Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, stiren Có bao nhiêu chất làm mất màu dung
dịch brom?
Câu 16 Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A 3-etyl hexan-5-ol B 2-etyl butan-3-ol
C 4-etyl pentan-2-ol D 3-metyl pentan-2-ol
Câu 17 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong
quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của
quả sấu?
A Giấm ăn B Nước vôi trong C Phèn chua D Muối ăn
Câu 18 Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, là
Câu 19 Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra,
điều đó chứng tỏ
A phenol là một loại ancol đặc biệt
B phenol là axit mạnh
C phenol là axit rất yếu ,yếu hơn cả axit cacbonic
D phenol là chất có tính bazo mạnh
Câu 20 Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng nào ?
A CH3CHO + dd AgNO3/NH3 B CH3CHO + Cu(OH)2/OH-,t0
Câu 21 Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là
A 3-metylpent-3-en B 2-etylbut-2-en C 3-metylpent-2-en D isohexen
Câu 22 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1
(có mặt bột sắt) là
A p-bromtoluen và m-bromtoluen B o-bromtoluen và p-bromtoluen
C benzyl bromua D o-bromtoluen và m-bromtoluen
Trang 3Câu 23 Cho 14,0 gam là hỗn hợp X gồm phenol và một ancol no, đơn chức , mạch hở tác dụng với Na dư
thu được 2,24 lít khí (đktc) Cũng 14,0 gam X tác dụng với dung dịch Br2 dư thu được 33,1 gam kết tủa
Ancol là :
Câu 24 Cho 3,12 gam Etin tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp thu
được 1,568 lít CO2 (đktc) CTPT của 2 anđehit là
Câu 26 Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic với hiệu suất phản ứng 60% Khối
lượng este thu được là
A 15,84gam B 17,6g C 22,0 gam D 10,56 gam
Câu 27 Cho 4,4 gam CH3CHO tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Tên của X
là
Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH=CH B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 13,36 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol
(trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,38 mol Ba(OH)2, thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 13,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 1M, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 31 Lên men hoàn toàn m gam glucozơ ( C6H12O6) thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2sinh ra trong
quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá
trình lên men là 75% thì giá trị của m là
Câu 32 Cho 7,0 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 57,9 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là
A 43,2 gam B 28,0 gam C 14,35 gam D 57,55gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 4W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Stiren không có khả năng phản ứng với :
A dung dịch brom B brom khan có Fe xúc tác
C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch KMnO4
Câu 2 Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là :
A CH3CH2CH2CH2OH B CH3CHOHCH2CH3 C (CH3)3COH D (CH3)2CHCH2OH
Câu 3 Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế
tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,39 gam hỗn hợp ba ete Hoá hơi hoàn toàn hỗn hợp
ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A 20% và 40% B 25% và 35% C 30% và 30% D 40% và 20%
Câu 4 Cho biết sản phẩn chính của phản ứng khử H2O của 3 – metylbutan – 2- ol ?
A 3 – metylbut-2-en B 3 – metylbut-1-en C 2 – metylbut-1-en D 2 – metylbut-2-en
Câu 5 Cho ancol etylic và phenol lần lượt tác dụng với các chất sau: Na, NaOH, dd Br2 Số phản ứng xảy
ra là
Câu 6 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 3,36 lít khí
H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
Câu 7 Một dung dịch chứa 2,16g chất đồng đẳng của phenol đơn chức chứa 1 vòng benzen Cho dung dịch
trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 6,9g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử Xác định CTPT của hợp chất trên, giả sử hiệu suất phản ứng là 100%
Câu 8 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,38 gam ancol etylic thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc) Giá trị V là
Trang 5Câu 9 Để nhận biết các chất toluen, stiren, phenol, etanol người ta lần lượt thực hiện các thí nghiệm sau:
Dd KMnO4 to
thường
Không phản ứng Mất màu dd
KMnO4
Không phản ứng Không phản ứng
Dd Br2 Không phản ứng Tạo kết tủa trắng Không phản ứng
Dd KMnO4 đun
nóng
Mất màu dd KMnO4 và tạo kết tủa MnO2 Vậy X, Y, Z, T lần lượt là
A etanol, stiren, toluen, phenol B toluen, stiren, phenol, etanol
C etanol , toluen, stiren, phenol D etanol, stiren, phenol, toluen
Câu 10 Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete
tối đa là :
Câu 11 Đun nóng 2,3g một ancol X với H2SO4 đặc ở 170oC sau phản ứng hoàn toàn thu được anken Y Anken Y này làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2 Công thức của X là
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phenol?
A Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
B Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
Câu 13 X là một ankylbenzen chứa 90,56%C về khối lượng X tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 có hoặc
không có bột Fe đều thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên gọi của X là
A p- đimetylbenzen B m- đimetylbenzen C o- đimetylbenzen D Toluen
Câu 14 Cho phenol (C6H5OH) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02mol NaOH thu được m gam muối
natriphenolat Giá trị m là
Câu 15 Chất
3
3
3
CH
|
CH C OH
| CH
có tên là gì ?
A isobutan-2-ol B 1,1-đimetyletanol
C 2-metylpropan-2-ol D 1,1-đimetyletan-1-ol
Câu 16 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 17 Benzen phản ứng được với :
A brom khan khi có bột Fe B dd brom
Trang 6W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
Cõu 18 Ảnh hưởng của nhúm –OH đến gốc C6H5 – trong phõn tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol
với
C H2 (Ni, nung núng) D nước Br2
Cõu 19 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lớt khớ O2, thu
được V2 lớt khớ CO2 và a mol H2O Cỏc khớ đều đo ở điều kiện tiờu chuẩn Biểu thức liờn hệ giữa cỏc giỏ trị V1,V2, a là
A V1 = V2 – 22,4a B V1 = 2V2 + 11,2a C V1 = 2V2 – 11,2a D V1 = V2 + 22,4a
Cõu 20 Đốt chỏy ancol đơn chức X thu được 1,366 lớt CO2 (đktc) và 1,44g H2O Xỏc định CTPT của X, giả
sử hiệu suất phản ứng là 100%
Cõu 21 Bậc của ancol là
A số nhúm chức cú trong phõn tử B số cacbon cú trong phõn tử ancol
C bậc cacbon lớn nhất trong phõn tử D bậc của cacbon liờn kết với nhúm –OH
Cõu 22 Cú bao nhiờu ancol C5H12O khi tỏch nước chỉ tạo một anken duy nhất?
Cõu 23 Chất hữu cơ nào đ-ợc dùng để sản xuất thuốc nổ TNT ?
Cõu 24 Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với ancol etylic là:
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
B Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc), (CH3CO)2O
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xỳc tỏc)
D HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc)
Cõu 25 Lượng brombenzen thu được khi cho 11,7g C6H6 tỏc dụng hết với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (xỳc tỏc
bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 90% là
Cõu 26 Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (cú mặt bột sắt) là
A o-bromtoluen và m-bromtoluen B benzyl bromua
C p-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và p-bromtoluen
Cõu 27 Oxi húa ancol X bởi CuO, to thu được anđehit vậy ancol X là
C ancol bậc 1 và ancol bậc 2 D ancol bậc 3
Cõu 28 Chất nào sau đõy khụng phải phenol?
(1) (2)
(3) (4)
OH
CH3
CH3 O
CH2
OH
OH
CH2
CH3
CH3 OH
Trang 7A (1) B (2) C (4) D (3)
Câu 29 Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử là C3H8O ?
Câu 30 Đốt cáy hoàn toàn ancol mà thu được nCO2 < nH2O thì ancol đem đốt cháy có công thức chung là
A CnH2n + 2O B CnH2nOZ C CnH2n + 1OH D CnH2n + 2Oz
Câu 31 Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với
Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3C6H3(OH)2 B HOC6H4CH2OH C CH3OC6H4OH D C6H5CH(OH)2
Câu 32 Hoá chất dùng phân biệt ancol etylic và glixerol là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng tạo sản phẩm là anđehit?
A CH3-CHOH- CH3 B CH3 – CH2 – CH2 – OH
Câu 2 Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là:
A CnH2n+ 6 ( n≥ 6) B CnH2n-6( n≥6) C CnH2n-6( n≥3) D CnH2n+6( n≥3)
Câu 3 Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OHCH2 = CH2 + H2O là :
A H2SO4 đặc, 170oC B H2SO4 đặc, 120oC C H2SO4 đặc, 140oC D H2SO4 đặc, 100oC
Câu 4 Cho các chất sau: HO–CH2-CH2–OH; CH3–CH2–CH2OH;
HO–CH2–CH2 –CH2–OH;CH3–CH(OH)–CH2–OH
Số lượng các chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là?
Câu 5 Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
C CH3-CH2-CHOH-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH2OH
Câu 6 Cho các chất có công thức cấu tạo :
Trang 8W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
CH2 OH
CH3 OH OH
(1)(2)(3)
Chất nào không thuộc loại phenol?
Câu 7 Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được a mol CO2 và b mol H2O Nếu a < b thì X là
A ancol no, mạch hở, đơn chức B ancol no, mạch hở
Câu 8 Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH2=CH-CH2-OH thuộc loại:
A Ancol không no B Ancol thơm C Ancol no D Phenol
Câu 9 Chất nào sau đây không phải ankyl benzen :
A C6H5CH3 B C6H5CH = CH2 C C6H5CH(CH3)2 D C6H5C2H5
Câu 10 Phenol là một hợp chất có tính
A lưỡng tính B axit mạnh C bazơ yếu D axit yếu
Câu 11 Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen Số chất làm mất màu dung dịch nước
brom là :
Câu 12 Cho phản ứng: C6H5-CH3 + KMnO4 0
t
C6H5-COOK + MnO2 + KOH + H2O Tổng hệ số của các chất ( các hệ số là các số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
Câu 13 Cho dãy biến hóa sau: 3C2H2 C , 6000C
X Br Fe2 , brom benzen Chất X trong dãy biến hóa là :
Câu 14 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần
A C3H7OH > C2H5OH > CH3OCH3 B CH3OCH3 > C3H7OH > C2H5OH
C C3H7OH > CH3OCH3 > C2H5OH D C2H5OH > C3H7OH > CH3OCH3
Câu 15 Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng tạo thành anđehit
là:
Câu 16 Tiến hành tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 3 olefin (anken) ở thể khí (đktc)
Hai ancol trong hỗn hợp có thể là:
A butan-2-ol và pentan-2-ol B etanol và metanol
C butan-2-ol và etanol D etanol và butan-1-ol
Câu 17 X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3CH2CH(CH3)CH2OH Tên thay thế của X là
A 2-metylbutan-2-ol B 2-metylbutan-1-ol
C 3-metylbutan-2-ol D 3-metylbutan-1-ol
Câu 18 Cho các chất và các dung dịch sau :
(1) dung dịch HCl(2) dung dịch brom(3) dung dịch NaOH
Trang 9(4) Na(5) CH3COOH(6) CH3–OH
Những chất nào tác dụng được với phenol ?
A (4), (5), (6) B (2), (3), (4) C (3), (4), (5) D (1), (2), (3)
Câu 19 Đốt cháy một ancol no, đơn chức X người ta thu được số mol nước gấp đôi số mol ancol đem
phản ứng Xác định công thức phân tử của X ?
Câu 20 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên (CH)n 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2
(dd) Vậy A là:
A ankyl benzen B etyl benzen C metyl benzen D vinyl benzen
Câu 21 Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc, nóng ở điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh
ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là Công thức phân tử của X là
Câu 22 Cho các phát biểu sau về phenol:
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước
(d) Giữa nhóm OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
(e) Phenol là một ancol thơm
Số phát biểu sai là:
Câu 23 Cho các chất: phenol, stiren, ancol benzylic Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất
lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn là:
A Na B Quỳ tím C Dung dịch brom D Dung dịch KMnO4
Câu 24 Ankylbenzen X có phần trăm nguyên tố cacbon là 90% Công thức phân tử của X là:
Câu 25 Cho 1,84 gam glixerol hòa tan tối đa m gam Cu(OH)2 Giá trị của m là:
A 4,8 gam B 2,4 gam C 0,98 gam D 1,96 gam
Câu 26 Cho 9,6 gam một ancol đơn chức X tác dụng với Na (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Tên của
ancol X là:
C ancol metylic D ancol isopropylic
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp nhau thu
được 11,2 lít CO2 Cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (thể tích
các khí ở đktc) CTPT của 2 ancol trên là:
A C4H9OH và C3H7OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 18,4 gam toluen sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Gía trị của m là:
Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc)
Trang 10W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của
2,4,6 –tribromphenol Phần trăm khối lượng của etanol trong X là
Câu 30 Đun nóng 7,8 gam một hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức có tỉ lệ mol là 3 : 1 với H2SO4 đặc ở
140oC thu được 6,0 gam hỗn hợp Y gồm ba ete Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn CTPT của 2 ancol là :
A Cả A và B đều đúng B C2H5OH và C3H7OH
Câu 31 Cho 0,1 lít cồn etylic 46o tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (đktc) Biết rằng ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml, khối lượng riêng của nước là 1 g/ml Giá trị của V là :
A 42,56 lít B 33,60 lít C 17,92 lít D 8,96 lít
Câu 32 Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit,
ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm ancol bị oxi hoá là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 3,36 lít khí
H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
Câu 2 Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 3 Để nhận biết các chất toluen, stiren, phenol, etanol người ta lần lượt thực hiện các thí nghiệm sau:
Dd KMnO4 to
thường
Không phản ứng Mất màu dd
KMnO4
Không phản ứng Không phản ứng
Dd Br2 Không phản ứng Tạo kết tủa trắng Không phản ứng
Dd KMnO4 đun
nóng
Mất màu dd KMnO4 và tạo kết tủa MnO2 Vậy X, Y, Z, T lần lượt là