- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI VÀ PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI TẬP VỊ TRÍ
TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
a Cách 1:
Cho 2 đường thẳng : 0
Ax By C
A x B y C
+ Nếu A B
A B
và cắt nhau
+ Nếu A B C
A B C
và song song với nhau
+ Nếu A B C
A B C
và trùng nhau
b Cách 2:
Xét hệ gồm phương trình 2 đường thẳng ; 0
Ax By C
A x B y C
(I), khi đó:
+ Nếu hệ (I) có 1 nghiệm x0;y0 1 2 M x 0;y0
+ Nếu hệ (I) vô nghiệm 1/ /2
+ Nếu hệ (I) có vô số nghiệm 1 2
Ví dụ: Trong mặt phẳng Oxy, cho các đường thẳng 1: 1 2;
2
1 2
3
d
3: 2 5 0
d x y Khi đó ta có
A d1/ /d2. B d2d3. C d2/ /d D 3 d1d3
Lời giải:
(1)
+ d3:x2y 5 0 (3)
Từ (1) và (2) d1d2 , loại phương án A
Từ (2) và (3) 1 2 5 2/ / 3,
loại B
Vậy ta chọn đáp án C
Trang 22 Bài tập
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 đường thẳng d1: 2x m 0 và d2:mx y 3 0 với m là tham số, biết tập hợp giao điểm của d1 và d2 là một parabol Khi đó tọa độ đỉnh đỉnh của parabol đó là:
A I(1;3) B I(0;3) C I(0;0) D I(2;3)
Lời giải Chọn B
+ Xét hệ 2 0(1)
3 0(2)
x m
mx y
(*) có 2 0 2 1 0 2
-1
m
0
D
Hệ có 1 nghiệm d1 luôn cắt d2 tại 1 điểm
+ Gọi giao điểm của d1 và d2 là M(x;y) thỏa mãn (*)
Từ phương trình (1) m 2x thế vào phương trình (2)
2
2 .x x y 3 0 y 2x 3
(3)
Tọa độ M thỏa mãn phương trình (3) tập hợp điểm M là (P): y2x23
0;3
I
Bài 2: Đường thẳng : 3x2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?
A d1: 3x2y0
C d3: 3 x 2y 7 0 D d4: 6x4y140
Lời giải Chọn A
Xét đường thẳng : 3 x2y 7 0 và d1: 3x2y0 có 3 2
3 2
Vậy cắt d 1
Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d x: 2y 1 0 và điểm M 2;3 Phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d là
A x2y 8 0 B x2y 4 0 C 2x y 1 0 D 2x y 7 0
Lời giải Chọn D
vuông góc d x: 2y 1 0 có VTPT là n 2;1
qua M 2;3 nên có phương trình là 2x 2 y 3 02x y 7 0
Trang 3Bài 4: Cho hai đường thẳng d và d biết d: 2x y 8 0 và 1 2
: 3
d
Biết I a b là tọa độ ;
giao điểm của d và d Khi đó tổng a b bằng
Lời giải Chọn A
Tham số t ứng với giao điểm của d và d là nghiệm của phương trình
2 1 2 t 3 t 8 0 t1 Khi đó 3
2
x y
I3; 2a b 5
Bài 5: Cho đường thẳng d x: 2y 3 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M 0;1 trên đường thẳng
A H1; 2 B H 5;1 C H 3;0 D H1; 1
Lời giải
Chọn D
, mà M 0;1 :2.0 1 m 0 m 1 : 2x y 1 0
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ: 2 1 0
2 3 0
x y
1 1
x y
Vậy H1; 1
Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1: 4x3y180; d2: 3x5y190 cắt nhau tại điểm có toạ độ
A 3; 2 B 3; 2 C 3; 2
D 3; 2
Lời giải Chọn C
Tọa độ giao điểm của d1 và d2 là nghiệm của hệ phương trình 4 3 18
3 5 19
3 2
x y
Bài 7 : Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 3x2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?
A d3: 3 x 2y 7 0 B d1: 3x2y0
C d4: 6x4y140 D d2: 3x2y0
Lời giải Chọn B
Trang 4Ta có : 3x2y 7 0
Xét d3: 3 x 2y 7 0 có 3 2
3 2
nên //d3 Tương tự đối với d2,d4 ssong song với
Xét d1: 3x2y0 có 3 2
3 2
nên d1 song song với
Bài 8: Cho đường thẳng d1:2x y 150 và d2:x2y 3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A d1
và d2
vuông góc với nhau
B d1 và d2 song song với nhau
C d1 và d2 trùng nhau với nhau
D d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau
Lời giải Chọn A
1
d có vectơ pháp tuyến n1 2;1
2
d có vectơ pháp tuyến n2 1; 2
Ta có n n1 2 2.1 1. 2 0
Vậy d1 và d2 vuông góc với nhau
Bài 9: Xác định m để 2 đường thẳng : 2d x3y 4 0 và : 2 3
1 4
d
vuông góc
8
2
m C
9 8
m
D 1
2
m
Lời giải Chọn C
d : 2x3y 4 0 có VTPT là n2; 3 suy ra VTCP của d là u d 3; 2
: 2 3
1 4
d
suy ra u d 3; 4 m là VTCP của d Để d vuông góc với d thì
9
8
d d
u u m m
Bài 10: Cho bốn điểm A 1; 2
, B1; 4
, C 2; 2
, D3; 2
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng AB
và CD là
1; 2
Trang 5Lời giải Chọn A
2; 2 2 1; 1
AB và CD 5;0 5 1;0
Phương trình tổng quát của AB và CD lần lượt là x y 3 0 và y 2 0
Toạ độ giao điểm của AB và CD là nghiệm hệ 3 0 1
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí