1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

100 câu trắc nghiệm về Đường tròn - Hình học 10 có đáp án

12 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Đường thẳng tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?. Ttìm điểm đối xứng với qua.[r]

Trang 1

100 CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN – HÌNH HỌC 10

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Câu 1: Đường tròn tâm I a b và bán kính  ; R có dạng:

A.  2 2 2

xay b R B.  2 2 2

x a  y b R

C.  2 2 2

x a  y b R D.  2 2 2

xay b R

Câu 2: Đường tròn tâm I a b và bán kính  ; R có phương trình   2 2 2

x a  y b R được viết lại thành x2y22ax2by c 0 Khi đó biểu thức nào sau đây đúng?

cabR B. 2 2 2

cabR C. 2 2 2

c  a bR D. 2 2 2

cRab

Câu 3: Điểu kiện để   2 2

C xyaxby c  là một đường tròn là

A.a2b2c2 0 B.a2 b2c2 0 C.a2b2 c 0 D.a2b2 c 0

Câu 4: Cho đường tròn có phương trình   2 2

C xyaxby c  Khẳng định nào sau đây là sai?

A Đường tròn có tâm là I a b  ;

B Đường tròn có bán kính là Ra2 b2 c

C.a2b2 c 0

C Tâm của đường tròn là I a; b

Câu 5: Cho đường thẳng  tiếp xúc với đường tròn  C có tâm I , bán kính R tại điểm M, khẳng

định nào sau đây sai?

A.d I; R B.d I; IM 0

C.dI;  1

R

D.IM không vuông góc với 

Câu 6: Cho điêm M x y 0; 0 thuộc đường tròn  C tâm I a b ; Phương trình tiếp tuyến  của

đường tròn  C tại điểm M

A.x0axx0  y0byy00 B.x0axx0  y0 byy00

C.x0axx0  y0byy00 D.x0axx0  y0byy00

Câu 7: Đường tròn 2 2

10 11 0

xyx  có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 8: Một đường tròn có tâm I3 ; 2  tiếp xúc với đường thẳng  :x 5y 1 0 Hỏi bán kính

đường tròn bằng bao nhiêu ?

Trang 2

A.6 B 26 C. 14

7

13.

Câu 9: Một đường tròn có tâm là điểm O0 ; 0 và tiếp xúc với đường thẳng :x y 4 20 Hỏi

bán kính đường tròn đó bằng bao nhiêu ?

Câu 10: Đường tròn x2y25y0 có bán kính bằng bao nhiêu ?

25

2

Câu 11: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A.x2y22x8y200 B.4x2y210x6y 2 0

C.x2y24x6y120 D.x22y24x8y 1 0

Câu 12: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểmA     0; 4 ,B 2; 4 ,C 4;0

A. 0;0 B. 1; 0 C. 3; 2 D. 1;1

Câu 13: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểmA     0; 4 ,B 3; 4 ,C 3;0

5

2

Câu 14: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?

A.x2y2   x y 4 0 B.x2y2 y 0

C.x2y2 2 0 D.x2y2100y 1 0

Câu 15: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểmA   0;5 ,B 3; 4 ,C(4 3);

A.( 6; 2)  B.( 1; 1)  C. 3;1 D. 0;0

Câu 16: Đường tròn 2 2

4 0

xyykhông tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A.x 2 0 B.x  y 3 0 C.x 2 0 D.Trục hoành

Câu 17: Đường tròn x2y2 1 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A.x y 0 B.3x4y 1 0 C.3x4y 5 0 D.x  y 1 0

Câu 18: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A     0;0 ,B 0;6 ,C 8;0

Câu 19: Tìm giao điểm 2 đường tròn   2

2 2

:x y 4 0

C    và  C2 : 2 2

4 4 4 0

xyxy 

A. 2; 2 và   2; 2 B. 0; 2 và (0;2)

C. 2;0 và  0; 2 D. 2;0 và (2;0)

Câu 20: Đường tròn x2y22x10y 1 0 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ?

A. 2;1 B.(3;2) C.(1;3) D.(4;1)

Câu 21: Một đường tròn có tâm I 1;3 tiếp xúc với đường thẳng  :3x4y0 Hỏi bán kính đường

tròn bằng bao nhiêu ?

A.3

Câu 22: Đường tròn  C : 2 2

(x2) (y1) 25không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau

đây?

Trang 3

A.Đường thẳng đi qua điểm  2;6 và điểm 45;50 

B.Đường thẳng có phương trìnhy– 4 0

C.Đường thẳng đi qua điểm (3;2) và điểm 19;33 

D.Đường thẳng có phương trìnhx 8 0

Câu 23: Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A     2;0 , B 0;6 , O 0;0 ?

A. 2 2

3 8 0

2 6 1 0

xyxy 

C.x2y22x3y0 D.x2y22x6y0

Câu 24: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4;2)

A. 2 2

2 6 0

4 7 8 0

xyxy 

C.x2y26x2y 9 0 D.x2y22x200 Câu 25: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn  2

1 2

4

: x

2

2

C   y 

A.Cắt nhau B.Không cắt nhau C.Tiếp xúc ngoài D.Tiếp xúc trong

Câu 26: Tìm giao điểm 2 đường tròn  C1 :x2y25 và  C2 : x2y24x8y150

A. 1; 2 và  2; 3  B. 1; 2 C. 1; 2 và  3; 2 D.  1; 2 và 2;1

Câu 27: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

A.x2y22x10y0 B.x2y26x5y 9 0

C.x2y210y 1 0 D.x2y2 5 0

Câu 28: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?

A.x2y210y 1 0 B.x2y26x5y 1 0

C.x2y22x0 D.x2y2 5 0

Câu 29: Tâm đường tròn x2y210x 1 0 cách trục Oy bao nhiêu ?

Câu 30: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm O     0;0 , A a;0 , B 0;b

A.x2y22ax by 0 B.x2y2ax by xy0

C.x2y2 ax by 0 D.x2y2ay by 0 Câu 31: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng :4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn

:x y 9 0

A.m 3 B.m3 và m 3

C.m3 D.m15 và m 15

Câu 32: Đường tròn 2 2 2

(x a ) (y b ) R cắt đường thẳng x   y a b 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?

2

R

D R

Câu 33: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  : x2y 3 0 và đường tròn  C

2 2

2 4 0

xyxy

A. 3;3 và (1;1) B.(1;1)và (3;3) C. 3;3 và  1;1 D.Không có Câu 34: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn C : 1 2 2

4 0

xyx và  C2

:

2 2

8 0

xyy

A.Tiếp xúc trong B.Không cắt nhau C.Cắt nhau D.Tiếp xúc ngoài

Trang 4

Câu 35: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  :x y70 và đường tròn  C :x2y2250

A.3; 4 và  4; 3 B.4; 3  C.3; 4 D.3; 4 và  4; 3 

Câu 36: Đường tròn x2y22x2y230 cắt đường thẳng    :x y 2 0 theo một dây cung có

độ dài bằng bao nhiêu ?

Câu 37: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy?

A.x2y210x2y 1 0 B.x2y24y 5 0

C.x2y2 1 0 D.x2y2   x y 3 0

Câu 38: Tìm giao điểm 2 đường tròn  2 2

2 2

:x y 2x 0

A.2; 0 và  0; 2  B. 2; 1 và  1;  2 

C.1; 1 và  1; 1 D.1; 0và 0; 1  Câu 39: Đường tròn x2y24x2y 1 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới

đây?

A.Trục tung B.1: 4x2y 1 0 C.Trục hoành D.2: 2x  y 4 0 Câu 40: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng :3x4y 3 0 tiếp xúc với đường tròn (C):

2 2

(x m ) y 9

A.m0 và m1 B.m4 và m 6 C.m2 D.m6

Câu 41: Cho đường tròn   2 2

C xyxy  và đường thẳng d x:   y 1 0 Xác định tọa

độ các đỉnhA của hình vuông ABCD ngoại tiếp  C biết A d

A.A2, 1  hoặc A6, 5  B.A2, 1  hoặc A 6,5

C.A 2,1 hoặc A6, 5  D.A 2,1 hoặc A 6,5

Câu 42: Cho tam giác ABC đều.Gọi D là điểm đối xứng của C qua AB.Vẽ đường tròn tâm D qua A,

B; M là điểm bất kì trên đường tròn đó MA M, B Khẳng định nào sau đây đúng?

A Độ dài MA , MB , MC là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông

B.MA , MB , MC là ba cạnh của 1 tam giác vuông

C MAMBMC

D.MCMBMA

Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A 0;a , B b ; 0 ,Cb;0 với a0,b0

.Viết phương trình đường tròn  C tiếp xúc với đường thẳng AB tại B và tiếp xúc với đường thẳng AC tại C

A.

2

2

    

2

2

    

C.

2

2

    

2

2

    

Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn hai đường tròn

 C :x2 – 2 – 2y2 x y 1 0, ( ') :C x2 y24 – 5 0x  cùng đi qua M 1;0 Viết phương

trình đường thẳng d qua M cắt hai đường tròn    C , C lần lượt tại ' A , Bsao cho MA 2MB

Trang 5

A.d: 6x  y 6 0 hoặc d: 6x  y 6 0 B.d: 6x  y 6 0 hoặc d: 6x  y 6 0

C.d: 6   x y 6 0 hoặc d: 6x  y 6 0 D.d: 6x  y 6 0 hoặc d: 6x  y 6 0

Câu 45: Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn có phương trình   2 2

C xyy  và

C xyxy  Phương trình nào sau đây là tiếp tuyến chung của  C và 1

 C2

A 2 2 3 5   x 2 3 5y 4 0 hoặc 2x 1 0

B 2 2 3 5   x 2 3 5y 4 0 hoặc 2x 1 0

C.2 2 3 5   x 2 3 5y 4 0hoặc 2 2 3 5   x 2 3 5y 4 0

D.2 2 3 5   x 2 3 5y 4 0hoặc 6x8y 1 0

Câu 46: Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn:    2 2

C x  y  và

C x  y 

A : 14 10 7 175 10 7 0

d   x y

d   x y

B : 14 10 7 175 10 7 0

d   x y

d   x y

C. : 14 10 7 175 10 7 0

d   x y

d   x y

D. : 14 10 7 175 10 7 0

d   x y

d   x y

Câu 47: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn   2 2

C xyxy  Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x  y 2 0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6

A d' : 3x y 190 hoặc d' : 3x y 21 0

B.d' : 3x y 190 hoặc d' : 3x y 21 0

C.d' : 3x y 190 hoặc d' : 3x y 21 0

D.d' : 3x y 190 hoặc d' : 3x y 21 0

Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường tròn  C :x2y24x2y 1 0và đường

thẳng d x:   y 1 0 Tìm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được đến  C hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 0

90

A.M1 2; 2 1  hoặc M2 2; 2 1  B.M1 2; 2 1  hoặc M2 2; 2 1 

C.M1 2; 2 1  hoặc M2 2; 2 1  D.M1 2; 2 1  hoặc M2 2; 2 1 

Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường tròn  C có phương trình:

4 3 4 0

xyx  Tia Oy cắt  C tại A 0; 2 Lập phương trình đường tròn  C , bán '

Trang 6

kính R'  2 và tiếp xúc ngoài với  C tại A

A.   2  2

C x  y  B.   2  2

C x  y 

C.   2  2

C x  y  D.   2  2

C x  y 

Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn :   2 2

C x y

cắt nhau tại A 2;3 Viết phương trình tất cả đường thẳngd đi qua A và cắt    C1 , C2 theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

A.d x:  2 0 và d: 2x3y 5 0 B.d x:  2 0 và d: 2x3y 5 0

C.d x:  2 0 và d: 2x3y 5 0 D.d x:  2 0 và d: 2x3y 5 0

KHOẢNG CÁCH Câu 1: Cho điểm và đường thẳng với Khi đó khoảng cách

Câu 2: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 3: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 4: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 5: Cho ba điểm , , Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm , ,

?

Câu 6: Tìm tọa độ điểm nằm trên trục và cách đều đường thẳng: và

 0; 0

0

ab

M; 

d

M;  02 20 2

ax by c d

a b c

M

d

 

M;  0 2 0 2

ax by c d

a b

M

d

15;1

y t

 

  

16 5

5; 1

13

28

 0;1

11 13

13

 0;1

C

5x  y 1 0 2x6y210 x y 0 x3y 4 0

2: 3x 2y 3 0

2

Trang 7

Câu 7: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 8: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 9: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 10: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 11: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 12: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 13: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 14: Cho hai điểm , Đường trung trực của đoạn thẳng có phương trình là

Câu 15: Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là

Câu 16: Cho đường thẳng Trong các điểm , , ,

điểm nào cách xa đường thẳng nhất?

Câu 17: Tính diện tích tam giác biết , ,

 2;0

2 4

 

   

5

5 2

1; 1

2 5

10

5

 1;0

2 5

10

25

 1;1

2

4 5

4 25

 0; 0

6 8

10

48 14

1 14

1; 1

5

5

 0; 0

5

1; 2

2x y 0 x2y0 x2y0 x2y 1 0

 0;3

M : cosx ysin3 2 sin  0

sincos

: 7x 10y 15 0

    M1; 3  N 0; 4 P 8;0 Q 1;5

ABC A2; 1  B 1; 2 C2; 4 

Trang 8

A B C D

Câu 18: Tính diện tích tam giác biết , ,

Câu 19: Tính diện tích tam giác biết , ,

Câu 20: Tính chiều cao tương ứng với cạnh của tam giác biết , ,

Câu 21: Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là

Câu 22: Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là

Câu 23: Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là

Câu 24: Cho đường thẳng đi qua hai điểm , Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho

khoảng cách từ đến đường thẳng bằng

Câu 25: Cho hai điểm , Đường thẳng nào sau đây cách đều và ?

Câu 26: Cho đường thẳng đi qua hai điểm , Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho

diện tích tam giác bằng

Câu 27: Cho đường thẳng đi qua hai điểm , Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho

2

ABC A 3; 2 B 0;1 C 1;5

11

2

ABC A3; 4  C 3;1 B 1;5

BC ABC A 1; 2 C 4; 0 B 0;3

5

1 25

3 5

1: 7x y 3 0

    2: 7x y 120

9

3 2

1: 3x 4y 0

   2: 6x8y101 0

1: 5x 7y 4 0

    2: 5x7y 6 0

4 74

6 74

2 74

10 74

3; 1

7

; 0 2

 4;0

 2;3

1 0

 3; 0

 0;1

 1;0

 1; 2

Trang 9

diện tích tam giác bằng

Câu 28: Cho và đường thẳng Tìm sao cho khoảng cách từ đến

đường thẳng bằng

Câu 29: Cho và đường thẳng Tìm sao cho khoảng cách từ đến

đường thẳng bằng

Câu 30: Cho hai điểm , Tìm phương trình đường thẳng đi qua và cách một

khoảng bằng là:

Câu 31: Cho hai điểm , Tìm phương trình đường thẳng đi qua và cách một

khoảng bằng là:

Câu 32: Điểm thuộc đường thẳng và cách đường thẳng một

khoảng là và Khi đó ta có bằng

Câu 33: Cho hai điểm , , Tìm phương trình đường thẳng đi qua và cách

đều và

Câu 34: Bán kính của đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng là:

Câu 35: Với những giá trị nào của thì đường thẳng : tiếp xúc với đường tròn :

 0;1

3

 

 

 0; 2

1; 1

9

6

 2;5

31

11

 1;1

2

1 0

x  21x20y 1 0 x  y 2 0 21x20y 1 0

2x  y 1 0 21x20y 1 0   x y 0 21x20y 1 0

 3; 2

3

3x4y170 3x7y230 x2y 7 0 3x7y 5 0

3x4y 1 0 3x7y 5 0 3x4y170 3x4y 1 0

2

d

 

  

2 5 a0 a b

 3; 2

5 0

x  y 3x7y230 x  y 5 0 3x7y 5 0

xy  3x7y 5 0 y 2 0 x2y 1 0

(0; 2)

I  :3x4y230

Trang 10

Câu 36: Bán kính của đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng là:

Câu 37: Đường thẳng nào sau đây song song và cách đường thẳng một khoảng bằng

?

Câu 38: Đường thẳng tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 39: Cho đường thẳng và các điểm , Ttìm điểm đối xứng với

qua

Câu 40: Tìm tập hợp các điểm có tỉ số các khoảng cách đến hai đường thẳng sau bằng :

Câu 41: Cho 3 đường thẳng , , Biết điểm nằm trên

đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến bằng hai lần khoảng cách từ đến Khi đó tọa độ điểm là:

Câu 42: Cho đường thẳng đi qua hai điểm , Tìm tọa độ điểm trên đường thẳng

sao cho diện tích tam giác bằng

Câu 43: Cho đường thẳng và các điểm , Trên , tìm điểm sao

cho độ dài đường gấp khúc ngắn nhất

2 2

9 0

xy  

3

3

(2; 2)

xy

3x  y 6 0 x3y 6 0 2 3

1

 

  

:5x 3y 15

:x y 2 0

 2; 2

5 13

: 5 12 4 0

d xy  : 4x3y100

9 14 0

xy  3x5y 6 0 9x5y 6 0 9x y 140

9 14 0

xy  9x9y 6 0 x9y140 9x15y 6 0

1:x y 3 0

    2:x  y 4 0 3:x2y0 M

3

M

 2; 1

M   M22;11 M22; 11 

 2; 1

 2; 2

:x 2y 8 0

12;10

5 5

 4; 2

5 10

:x y 2 0

OMA

Trang 11

A B C D

Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hình chữ nhật có phương trình 2 cạnh là:

, và đỉnh Tính diện tích hình chữ nhật đó

Câu 45: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , tính diện tích hình vuông có 4 đỉnh nằm trên hai

đường thẳng song song: và

Câu 46: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho có , , Tính

diện tích với là trung điểm của

Câu 47: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hai đường thẳng và

y tìm diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đ cho, một đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng đó và giao điểm của hai đường ch o là

Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ có đỉnh và diện tích

bằng iết trọng tâm của thuộc đường thẳng Tìm tọa độ điểm

Câu 49: Cho đường thẳng Trong các điểm , , ,

điểm nào cách xa đường thẳng nhất?

Câu 50: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hai đường thẳng

và điểm iết phương trình đường thẳng đi qua điểm và cắt hai đường thẳng , lần lượt tại hai điểm , sao cho là trung điểm

4 10

;

3 3

M 

3 3

M 

2 4

;

3 3

M 

2x3y 5 0 3x2y 7 0 A2; 3 

126 13

126

Oxy

1: 3 4 6 0

d xy  d2: 6x8y130 1

10

25

OxyABC A1; 1  B2;1 C 3;5

ABK

11 đ

ABK

2

ABK

S  vdt SABK 10 đ vdtSABK 5 đ vdt

Oxy x  y 1 0 3x  y 5 0

 3;3

I

74 đ

ABCD

Svdt S ABCD 55 đ vdtS ABCD 54 đ vdtSABCD 65 đ vdt

OxyABC A2; 3 ,  B3; 2  ABC

3

C

1; 1

 1;1

CC2;10 C1;1 C2; 10 

: 21x 11y 10 0

    M20; 3  N 0; 4 P19;5

 1;5

Oxy 1:x  y 1 0,

2: 2x y 1 0

1

Ngày đăng: 21/04/2021, 03:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w