Khái niệm : Cạnh tranh giữa các ngành là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất khác nhau , nhằm tìm nơi ñầu tư có lợi hơn ... + Cấu tạo hữu cơ cá[r]
Trang 1CÁC HÌNH THÁI TƯ BẢN
VÀ CÁC HÌNH THỨC BIỂU HIỆN
CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
GV: Dương Đức Đại daihua@hua.edu.vn
Tài li ệ u tham kh ả o CH ƯƠ NG II:
Nội dung
I L ợ i nhuI ậ n bình quân và giá c ả s ả n xu ấ t
II Các hình thái tII ư b ả n và l ợ i nhu ậ n c ủ a chúng
I L Ợ I NHU Ậ N BÌNH QUÂN VÀ GIÁ C Ả S Ả N XU Ấ T
I
Trang 21 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
• Ví dụ:
Nhà tư bản ứng trước:
-Hao mòn máy (c1)
-Mua 20 kg bông (c2)
-Mua sức lao động (v)
Giá trị thặng dư mà người công
nhân làm thuê tạo ra (m)
4 USD
20 USD
3 USD
3 USD
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
– Chi phí sản xuất TBCN (K) là phần giá trị bù lại
giá cả của những tư liệu sản xuất và giá cả sức
lao ñộng ñã tiêu dùng ñể sản xuất hàng hóa
cho nhà tư bản
K = c1+ c2+ v
c1+ c2+ v = 27$ Chi phí s ả n xu ấ t TBCN
c1+ c2+ v + m = 30$ Giá tr ị hàng hóa
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
– K < Tư bản ứng trước (TB cố ñịnh + TB lưu ñộng)
K = Tư bản ứng trước khi nào???
Khi máy móc khấu hao hết trong 1 năm.
K = c + v Dùng giả ñịnh này cho toàn bộ n.cứu
– Khi chi phí sản xuất thực (c + v + m) chuyển thành K
Xuyên tạc: m là con ñẻ của chi phí sản xuất chứ
không phải của riêng tư bản khả biến nữa.
Trang 3a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
– K # chi phí SX hàng hóa thực tế (giá trị hàng hóa):???
Về chất Sự hao phí tư bản
của chủ tư bản
Sự hao phí lao động của xã hội để tạo ra hàng hóa
Về
lượng
K = c1+ c2+ v w = c + v + m
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
b) Lợi nhuận
Nhà tư bản chỉ quan tâm: Khoản dôi ra
sau quá trình ñầu tư gọi là Lợi nhuận.
Vậy: Lợi nhuận – p - là phần dôi ra
ngoài chi phí sản xuất tư bản chủ
nghĩa sau khi bán hàng hóa theo giá
cả thị trường.
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
b) Lợi nhuận
– Về chất: ???
– Về lượng: ???
Mối quan hệ giữa m và p thực chất là
mối quan hệ giữa giá trị và giá cả.
biến tướng của giá trị thặng dư.
m P ; c + v + m K + P
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
Trang 4c) Tỷ suất lợi nhuận
– Khái niệm: Tỷ suất lợi nhuận (m’):Tỷ lệ
phần trăm giữa khối lượng lợi nhuận thu
ñược với toàn bộ chi phí sản xuất tư bản chủ
nghĩa.
– Công thức:
Không nên dùng công thức: P’=(m/TB Ứng
trước)*100% Vì: m # p; TB ứng trước # K
K
p
p ' =
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
c) Tỷ suất lợi nhuận
Về
chất
+ Phản ánh trình
độ bóc lột của tư
bản đối với lao
động làm thuê.
+ Phản ánh khả năng sinh lợi của tư bản Qua đó cho thấy, tư bản đầu tư vào ngành nào có lợi hơn.
Về
lượng m’ = (m/v)* 100% > p’ = (m/k) *100%
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
– Các nhân tố ảnh hưởng ñến p’
+ Tỷ suất giá trị thặng dư
m’1 = 100% 80c + 20v + 20m p’ = 20%
m’2 = 200% 80c + 20v + 40m p’ = 40%
+ Cấu tạo hữu cơ.
m’ = 100% 80c + 20v + 20m p’ = 20%
m’ = 100% 70c + 30v + 30m p’ = 30%
c) Tỷ suất lợi nhuận
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
Trang 5+ Tốc ñộ chu chuyển của tư bản
m’ = 100% ; k = 80c + 20v
Nếu chu chuyển 1vòng/năm: m = 20 p’ =20%
Nếu chu chuyển 2vòng/năm: m = 40 p’ =40%
+ Tiết kiệm tư bản bất biến: làm cho k giảm
p’ tăng lên.
– Các nhân tố ảnh hưởng ñến p’
c) Tỷ suất lợi nhuận
1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình
thành giá trị thị trường
– Khái niệm: Cạnh tranh trong nội bộ
ngành là cạnh tranh giữa các xí nghiệp
trong cùng một ngành, sản xuất
cùng một loại hàng hóa, nhằm mục
ñích giành ưu thế trong sản xuất và
trong tiêu thụ hàng hóa ñể thu ñược lợi
nhuận siêu ngạch.
a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình
thành giá trị thị trường
Ví dụ: Trong ngành dệt, có 3 xí nghiệp A, B, C
Giả sử m` = 100%, Chi phí tư bản = 100
XN Cấu tạo tư bản Giá trị cá biệt P’XN ngànhP’ Giá trị xã hội
Chênh lệch giá trị
xã hội với giá trị
cá biệt
P’ ngành d ầ n hình thành d ự a trên P’ cá bi ệ t do c ạ nh tranh
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và
giá cả sản xuất
Trang 6a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình
thành giá trị thị trường
– Chi phí trung bình ñể sản xuất ra một hàng
hóa trong ngành = K + Pngành= Giá trị thị
trường
– Giá trị thị trường có xu hướng tiến gần sát ñến
giá trị hàng hóa cá biệt của xí nghiệp chiếm
ña số thị phần trên thị trường.
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và
giá cả sản xuất
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình
thành giá trị thị trường
– Các biện pháp cạnh tranh trong nội bộ ngành:
+ Cải tiến kỹ thuật
+ Nâng cao trình ñộ tổ chức, quản lý sản xuất
+ Nâng cao chất lượng, hạ thấp chi phí sản xuất
+ Cải tiến kiểu dáng, mẫu mã hàng hóa
+ Nắm bắt nhu cầu tiêu dùng
+ Nâng cao trình ñộ lao ñộng, mở rộng quy mô
sản xuất
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
Khái niệm: Cạnh tranh giữa các ngành là
cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản
kinh doanh trong các ngành sản xuất
khác nhau, nhằm tìm nơi ñầu tư có
lợi hơn.
Trang 72 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
– Giả sử:
+ Nền sản xuất có 3 ngành: Cơ khí, Dệt may, Da
+ 3 ngành có m’ = 100%
+ Cấu tạo hữu cơ các ngành khác nhau do ñặc
ñiểm ngành ñó quy ñịnh
+ Tư bản tự do di chuyển giữa các ngành
Cực kỳ quan trọng!!!
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
'
P
(m’=100%)
Giá trị hàng hóa P’ngành
Giá cả sản xuất
Cơ khí 80c + 20v 20 120 20% 30% 130
Dệt 70c + 30v 30 130 30% 30% 130
Da 60c + 40v 40 140 40% 30% 130
Tổng số 210c + 90v 90 390 30% 130
'
P
Gi ả i thích: P’ngành ???
Gợi ý: sự di chuyển tư bản từ ngành có p’ thấp p’ cao
'
P
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
• Tỷ suất lợi nhuận bình quân là “con
số trung bình” của tất cả các tỷ suất lợi
nhuận khác nhau, hay tỷ suất lợi nhuận
bình quân là tỷ số theo phần trăm giữa
tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản xã
hội KH:
'
p
Trang 82 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
n
P
P
n
i
i
∑
=
'
'
% 100 '
∑
∑
=
W
M p
Trong đ ó,
∑ M là t ổ ng giá tr ị th ặ ng d ư xã h ộ i.
∑ W là t ổ ng t ư b n c ủ a xã h ộ i.
= +
+
=
3
% 40
%
30
%
20
'
300
90
=
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
nhau của tư bản bằng nhau ñầu tư vào các
ngành sản xuất khác nhau KH:
là lợi nhuận mà các nhà tư bản thu ñược
căn cứ vào tổng tư bản ñầu tư nhân với tỷ
suất lợi nhuận bình quân, không kể cấu
thành hữu cơ của nó như thế nào.
p p
'
* p
k
p =
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
– Lợi nhuận bình quân là biểu hiện bên ngoài
của giá trị thặng dư
Quy luật giá trị thặng dư bị biến dạng thành
quy luật lợi nhuận bình quân, hoạt ñộng trong
thời kỳ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
Trang 92 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình
thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
– Lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình
quân che giấu quan hệ bóc lột của nhà tư bản
ñối với công nhân làm thuê.???
– Lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình
quân phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư
bản trong việc phân chia giá trị thặng dư.
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
c) Sự hình thành giá cả sản xuất
xuất cộng với lợi nhuận bình quân
Giá cả sản xuất =
– Khi tỷ suất lợi nhuận chuyển thành tỷ suất lợi
nhuận bình quân, ñồng thời lợi nhuận chuyển
thành lợi nhuận bình quân thì: giá trị hàng
hóa chuyển thành giá cả sản xuất
Giá trị Giá trị thị trường Giá cả sản xuất
p
k +
2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả
sản xuất
c) Sự hình thành giá cả sản xuất
– Khi giá trị hàng hóa chuyển thành giá cả sản
xuất thì quy luật giá trị có hình thức biểu hiện
thành quy luật giá cả sản xuất:
Giá trị = c + v + m Giá cả sản xuất =
Quy luật giá trị Quy luật giá cả sản xuất
p
k +
Trang 10Nội dung
II CÁC HÌNH THÁI T Ư B Ả N
VÀ L Ợ I NHU Ậ N C Ủ A CHÚNG
II
1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp
a) Nguồn gốc tư bản thương nghiệp
• Nguồn gốc:
sử, tư bản
thương
nghiệp có
trước tư bản
công nghiệp
phát triển của sản xuất
và phân công lao ñộng,
tư bản thương nghiệp tách khỏi tư bản công nghiệp
><
???
G ợ i ý: Th ươ ng nghi ệ p tr ướ c và trong CNTB # nhau.
Tr ướ c CNTB “mua r ẻ bán đắ t”
Trong CNTB D ự a trên trao đổ i ngang giá.
a) Nguồn gốc tư bản thương nghiệp
TLSX
T’ – H’ – T’’
(Tư bản thương nghiệp)
– Th ươ ng nhân ứ ng T ư b ả n
ti ề n t ệ ra để đả m nhi ệ m vi ệ c chuy ể n hóa hàng hóa thành
ti ề n thay cho các nhà t ư b ả n công nghi ệ p.
– T ư b ả n th ươ ng nghi ệ p là m ộ t b ộ ph ậ n củ a t ư b ả n
công nghi ệ p tách ra để ph ụ c v ụ quá trình l ư u thông c ủ a t ư b ả n
công nghi ệp và ho ạ động độc lập trong lĩnh vực lưu thông.
1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp
Trang 11a) Nguồn gốc tư bản thương nghiệp
• Mối liên hệ của TBTN với TBCN:
vừa phụ thuộc, vừa ñộc lập ???
• Vai trò của tư bản thương nghiệp
– Giảm TB ứng vào l.thông + Chi phí l.thông.
– Tăng hiệu quả kinh tế, tăng giá trị thặng dư
của xã hội và từng nhà tư bản.
– Đáp ứng tốt hơn nhu cầu xã hội.
1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp
b) Lợi nhuận thương nghiệp
ngành, TBTN ñã tham dự vào
việc phân chia m do TBCN tạo ra.
• Khái niệm:
– Phần m TBCN “nhường” TBTN
– Công thức của tư bản thương nghiệp:
T – H – T’
T (Giá mua) = c + v + m1
T’ (Giá bán) = c + v + m1 + m2
1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp
b) Lợi nhuận thương nghiệp
LNTN che lấp m và nguồn gốc
sinh ra nó: do lưu thông tạo ra.
1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp
Trang 122 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay
a) Sự hình thành tư bản cho vay
• Nguồn gốc
Xuất hiện một số tiền
nhàn rỗi trong tuần hoàn
Xuất hiện một số nhà tư bản cần tiền để sản xuất
Cung tư bản Cầu tư bản
Quan hệ vay cho vay
Tư bản cho vay
Tr ướ c CNTB, cho vay n ặ ng lãi
Trong CNTB
a) Sự hình thành tư bản cho vay
• KN: Tư bản tạm thời nhàn rỗi
thu lợi tức trong một khoảng thời gian
• Đặc ñiểm:
– Là loại tư bản quyền sở hữu Quyền SH
tách rời quyền SD
Vừa là TB cho vay (người cho vay), vừa
là TB hoạt ñộng (người ñi vay)
2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay
a) Sự hình thành tư bản cho vay
• Đặc ñiểm:
– Là một hàng hóa ñặc biệt:
+ Người bán không mất quyền sở hữu.
+ GTSD không mất ñi; Giá trị tăng thêm.
+ Giá cả do GTSD quyết ñịnh (khả năng
sinh lời của tư bản)
Lợi tức chính là giá cả của hàng hóa tư
bản cho vay.
2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay
Trang 13a) Sự hình thành tư bản cho vay
• Đặc ñiểm:
– Là loại tư bản ñược sùng bái nhất Vì:
Tiền ñẻ ra tiền, không có giai ñoạn SX.
Quan hệ bóc lột TBCN ñược che giấu một
cách kính ñáo nhất
Sự sùng bái tiền tệ ñã ñạt ñến tột bậc.
2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay
a) Sự hình thành tư bản cho vay
• Vai trò:
– Tư bản cho vay góp phần vào việc:
+ Tích tụ, tập trung tư bản.
+ Mở rộng sản xuất.
+ Cải tiến kỹ thuật.
+ Đẩy nhanh tốc ñộ chu chuyển của TB.
Tăng tổng m trong xã hội.
2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay
b) Lợi tức và tỷ suất lợi tức
• Lợi tức (z): một phần LNBQ mà người ñi
vay trả cho người cho vay.
• Tỷ suất lợi tức (z’):
Kcv:Tổng số tư bản cho vay
0 < z’ < ???
Z’ có xu hướng giảm ( giảm; cung > cầu)
% 100
* '
Kcv
Z
Z =
'
P
'
P
2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay
Trang 143 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán
a) Công ty cổ phần
• KN: Liên kết các TB cá biệt thông qua
việc phát hành cổ phiếu.
• Vai trò:
– Tập trung nhanh chóng các TB nhỏ TB
lớn C.ty khổng lồ.
– Tạo ñiều kiện cho sự di chuyển tư bản
ñầu tư.
– Tăng tính linh hoạt và cạnh tranh trong
nền kinh tế.
b) Tư bản giả
• KN: chứng khoán có giá thu nhập cho
người SH.
TB “giả” ???
Vô giá trị nhưng vẫn “ñẻ” ra tiền – lợi tức
• Đặc ñiểm:
– 0 < Thu nh ậ p t ừ t ư b ả n gi ả <
– Có th ể trao đổ i đượ c (trên TTCK).
– Vô giá tr ị v n độ ng tách r ờ i TB th ậ t
P
3 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán
c) Thị trường chứng khoán
• KN:
– CK: Giấy tờ có giá.
– TTCK: nơi giao dịch các SP tài chính kỳ
hạn trên 1 năm
• Phân loại :
S ự luân
chuy ể n
các ngu ồ n
TT s ơ c ấ
P.th ứ c
TT t ậ p trung
TT phi t ậ p
3 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán
Trang 15c) Thị trường chứng khoán
• Vai trò:
Tích
cực
+ Khuyến khích
ñầu tư
+ Huy ñộng và
nâng cao hiệu
quả sử dụng vốn
+ Điều hòa vốn
trong nền k.tế
+ Kích thích DN
h.ñộng hiệu quả
Tiêu cực
+ Thúc ñẩy ñầu cơ, lừa ñảo Phân hóa giàu nghèo
+ Có thể gây rối loạn nền kinh tế
Yêu cầu
quản lý TTCK
3 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa
a) Tư bản kinh doanh nông nghiệp
• Con ñường hình thành:
C ả i cách s ả n xu ấ
trong nông nghi ệ p
( Đứ c, Ý, Nh ậ t, Nga)
Cách m ạ ng dân
ch ủ ư s ả n (Anh,
Pháp, M ỹ )
Quan h ệ s ả n
xu ấ t t ư b ả n
ch ủ ngh ĩ a trong nông nghi ệ
a) Tư bản kinh doanh nông nghiệp
• Lưu ý:
– Tồn tại chế ñộ ñq SH
R.ñất (ñịa chủ) và ñq
SD R.ñất (TBKD NN)
Cản trở c.tranh
– QHSX TBCN trong NN
p.ánh m.q.h ệ 3 giai c ấ p:
TBKD NN
Ng ườ i lao độ ng
Đị a
ch ủ
v + m
r
p
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa
Trang 16b) Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa
• KN:
Đị a tô TBCN: ph ầ n m mà TBKD NN Đị a ch ủ
• Bản chất, nguồn gốc của ñịa tô:
– Ngu ồ n g ố c: Lao độ ng không công c ủ a công
nhân nông nghi ệ p Đị a ch ủ bóc l ộ t gián ti ế p
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa
c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa
• Địa tô chênh lệch Rcl:
– Đặc ñiểm của SX TBCN trong NN:
+Phải canh tác trên cả ruộng ñất xấu nhất
và giá cả nông sản do việc sản xuất trên
những mảnh ñất xấu nhất quyết ñịnh ???
LNSN trên ñất màu mỡ
+LNSN tương ñối ổn ñịnh và thường xuyên
do sự hạn chế cạnh tranh trong NN
Cơ sở của Rcl
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa
c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa
• Địa tô chênh lệch Rcl:
– KN:
+LNSN ngoài LNBQ thu trên mảnh ñất có
ñiều kiện thuận lợi hơn.
+Rcl= G.cả SX chung – G.cả SX trên ñất có
ñiều kiện thuận lợi
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa
Trang 17c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa
• Địa tô chênh lệch Rcl:
– Bản chất Rcl: LNSN trên mảnh ñất có ñiều
kiện thuận lợi hơn.
Đất ñai tạo ra giá trị???
Đất ñai giúp tạo ra và nâng cao NSLĐ.
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa
c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa
• Địa tô chênh lệch Rcl:
– Các loại Rcl:
+RclI : Thu trên những ruộng ñất có ñiều
kiện thuận lợi(ñộ màu mỡ, vị trí ñịa lý )
P
Loại
ruộng
Chi phí
tư bản
Sản lượng
(tạ)
Giá cả SX cá biệt Giá cả SX chung
R cl I (P SN ) của tổng
SP của 1 tạ của tổng SP của
1 tạ
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa
c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa
• Địa tô chênh lệch Rcl:
– Các loại Rcl:
+RclII : Thu nhờ tư bản ñầu tư thêm trên
cùng một ñơn vị diện tích.
P
Lần đầu
tư
Chi phí
tư bản
Sản lượng (tạ)
Của tổng sản phm
của
1 tạ của tổng sản phm
của
1 tạ
4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa