1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

các hình thái tư bản và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

19 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 231,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm : Cạnh tranh giữa các ngành là cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản kinh doanh trong các ngành sản xuất khác nhau , nhằm tìm nơi ñầu tư có lợi hơn ... + Cấu tạo hữu cơ cá[r]

Trang 1

CÁC HÌNH THÁI TƯ BẢN

VÀ CÁC HÌNH THỨC BIỂU HIỆN

CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

GV: Dương Đức Đại daihua@hua.edu.vn

Tài li ệ u tham kh ả o CH ƯƠ NG II:

Nội dung

I L ợ i nhuI ậ n bình quân và giá c ả s ả n xu ấ t

II Các hình thái tII ư b ả n và l ợ i nhu ậ n c ủ a chúng

I L Ợ I NHU Ậ N BÌNH QUÂN VÀ GIÁ C Ả S Ả N XU Ấ T

I

Trang 2

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

• Ví dụ:

Nhà tư bản ứng trước:

-Hao mòn máy (c1)

-Mua 20 kg bông (c2)

-Mua sức lao động (v)

Giá trị thặng dư mà người công

nhân làm thuê tạo ra (m)

4 USD

20 USD

3 USD

3 USD

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

– Chi phí sản xuất TBCN (K) là phần giá trị bù lại

giá cả của những tư liệu sản xuất và giá cả sức

lao ñộng ñã tiêu dùng ñể sản xuất hàng hóa

cho nhà tư bản

 K = c1+ c2+ v

c1+ c2+ v = 27$ Chi phí s ả n xu ấ t TBCN

c1+ c2+ v + m = 30$ Giá tr ị hàng hóa

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

– K < Tư bản ứng trước (TB cố ñịnh + TB lưu ñộng)

K = Tư bản ứng trước khi nào???

 Khi máy móc khấu hao hết trong 1 năm.

K = c + v  Dùng giả ñịnh này cho toàn bộ n.cứu

– Khi chi phí sản xuất thực (c + v + m) chuyển thành K

 Xuyên tạc: m là con ñẻ của chi phí sản xuất chứ

không phải của riêng tư bản khả biến nữa.

Trang 3

a) Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

K # chi phí SX hàng hóa thực tế (giá trị hàng hóa):???

Về chất Sự hao phí tư bản

của chủ tư bản

Sự hao phí lao động của xã hội để tạo ra hàng hóa

Về

lượng

K = c1+ c2+ v w = c + v + m

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

b) Lợi nhuận

Nhà tư bản chỉ quan tâm: Khoản dôi ra

sau quá trình ñầu tư  gọi là Lợi nhuận.

Vậy: Lợi nhuận – p - là phần dôi ra

ngoài chi phí sản xuất tư bản chủ

nghĩa sau khi bán hàng hóa theo giá

cả thị trường.

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

b) Lợi nhuận

– Về chất: ???

– Về lượng: ???

Mối quan hệ giữa m và p thực chất là

mối quan hệ giữa giá trị và giá cả.

biến tướng của giá trị thặng dư.

m    P ; c + v + m   K + P

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

Trang 4

c) Tỷ suất lợi nhuận

– Khái niệm: Tỷ suất lợi nhuận (m’):Tỷ lệ

phần trăm giữa khối lượng lợi nhuận thu

ñược với toàn bộ chi phí sản xuất tư bản chủ

nghĩa.

Công thức:

 Không nên dùng công thức: P’=(m/TB Ứng

trước)*100% Vì: m # p; TB ứng trước # K

K

p

p ' =

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

c) Tỷ suất lợi nhuận

Về

chất

+ Phản ánh trình

độ bóc lột của tư

bản đối với lao

động làm thuê.

+ Phản ánh khả năng sinh lợi của tư bản Qua đó cho thấy, tư bản đầu tư vào ngành nào có lợi hơn.

Về

lượng m’ = (m/v)* 100% > p’ = (m/k) *100%

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

– Các nhân tố ảnh hưởng ñến p’

+ Tỷ suất giá trị thặng dư

m’1 = 100%  80c + 20v + 20m  p’ = 20%

m’2 = 200%  80c + 20v + 40m  p’ = 40%

+ Cấu tạo hữu cơ.

m’ = 100%  80c + 20v + 20m  p’ = 20%

m’ = 100%  70c + 30v + 30m  p’ = 30%

c) Tỷ suất lợi nhuận

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

Trang 5

+ Tốc ñộ chu chuyển của tư bản

m’ = 100% ; k = 80c + 20v

Nếu chu chuyển 1vòng/năm: m = 20  p’ =20%

Nếu chu chuyển 2vòng/năm: m = 40  p’ =40%

+ Tiết kiệm tư bản bất biến: làm cho k giảm

 p’ tăng lên.

– Các nhân tố ảnh hưởng ñến p’

c) Tỷ suất lợi nhuận

1 Lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình

thành giá trị thị trường

Khái niệm: Cạnh tranh trong nội bộ

ngành là cạnh tranh giữa các xí nghiệp

trong cùng một ngành, sản xuất

cùng một loại hàng hóa, nhằm mục

ñích giành ưu thế trong sản xuất và

trong tiêu thụ hàng hóa ñể thu ñược lợi

nhuận siêu ngạch.

a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình

thành giá trị thị trường

Ví dụ: Trong ngành dệt, có 3 xí nghiệp A, B, C

Giả sử m` = 100%, Chi phí tư bản = 100

XN Cấu tạo tư bản Giá trị cá biệt P’XN ngànhP’ Giá trị xã hội

Chênh lệch giá trị

xã hội với giá trị

cá biệt

P’ ngành d ầ n hình thành d ự a trên P’ cá bi ệ t do c ạ nh tranh

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và

giá cả sản xuất

Trang 6

a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình

thành giá trị thị trường

– Chi phí trung bình ñể sản xuất ra một hàng

hóa trong ngành = K + Pngành= Giá trị thị

trường

– Giá trị thị trường có xu hướng tiến gần sát ñến

giá trị hàng hóa cá biệt của xí nghiệp chiếm

ña số thị phần trên thị trường.

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và

giá cả sản xuất

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

a) Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình

thành giá trị thị trường

– Các biện pháp cạnh tranh trong nội bộ ngành:

+ Cải tiến kỹ thuật

+ Nâng cao trình ñộ tổ chức, quản lý sản xuất

+ Nâng cao chất lượng, hạ thấp chi phí sản xuất

+ Cải tiến kiểu dáng, mẫu mã hàng hóa

+ Nắm bắt nhu cầu tiêu dùng

+ Nâng cao trình ñộ lao ñộng, mở rộng quy mô

sản xuất

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

Khái niệm: Cạnh tranh giữa các ngành là

cạnh tranh giữa các xí nghiệp tư bản

kinh doanh trong các ngành sản xuất

khác nhau, nhằm tìm nơi ñầu tư có

lợi hơn.

Trang 7

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

– Giả sử:

+ Nền sản xuất có 3 ngành: Cơ khí, Dệt may, Da

+ 3 ngành có m’ = 100%

+ Cấu tạo hữu cơ các ngành khác nhau do ñặc

ñiểm ngành ñó quy ñịnh

+ Tư bản tự do di chuyển giữa các ngành

 Cực kỳ quan trọng!!!

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

'

P

(m’=100%)

Giá trị hàng hóa P’ngành

Giá cả sản xuất

Cơ khí 80c + 20v 20 120 20% 30% 130

Dệt 70c + 30v 30 130 30% 30% 130

Da 60c + 40v 40 140 40% 30% 130

Tổng số 210c + 90v 90 390 30% 130

'

P

Gi ả i thích: P’ngành ???

Gợi ý: sự di chuyển tư bản từ ngành có p’ thấp  p’ cao

'

P

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

• Tỷ suất lợi nhuận bình quân là “con

số trung bình” của tất cả các tỷ suất lợi

nhuận khác nhau, hay tỷ suất lợi nhuận

bình quân là tỷ số theo phần trăm giữa

tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản xã

hội KH:

'

p

Trang 8

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

n

P

P

n

i

i

=

'

'

% 100 '

=

W

M p

Trong đ ó,

∑ M là t ổ ng giá tr ị th ặ ng d ư xã h ộ i.

∑ W là t ổ ng t ư b n c ủ a xã h ộ i.

= +

+

=

3

% 40

%

30

%

20

'

300

90

=

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

nhau của tư bản bằng nhau ñầu tư vào các

ngành sản xuất khác nhau KH:

 là lợi nhuận mà các nhà tư bản thu ñược

căn cứ vào tổng tư bản ñầu tư nhân với tỷ

suất lợi nhuận bình quân, không kể cấu

thành hữu cơ của nó như thế nào.

p p

'

* p

k

p =

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

– Lợi nhuận bình quân là biểu hiện bên ngoài

của giá trị thặng dư

 Quy luật giá trị thặng dư bị biến dạng thành

quy luật lợi nhuận bình quân, hoạt ñộng trong

thời kỳ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

Trang 9

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

b) Cạnh tranh giữa các ngành và sự hình

thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

– Lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình

quân che giấu quan hệ bóc lột của nhà tư bản

ñối với công nhân làm thuê.???

– Lợi nhuận bình quân và tỷ suất lợi nhuận bình

quân phản ánh mối quan hệ giữa các nhà tư

bản trong việc phân chia giá trị thặng dư.

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

c) Sự hình thành giá cả sản xuất

xuất cộng với lợi nhuận bình quân

Giá cả sản xuất =

– Khi tỷ suất lợi nhuận chuyển thành tỷ suất lợi

nhuận bình quân, ñồng thời lợi nhuận chuyển

thành lợi nhuận bình quân thì: giá trị hàng

hóa chuyển thành giá cả sản xuất

Giá trị  Giá trị thị trường  Giá cả sản xuất

p

k +

2 Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân và giá cả

sản xuất

c) Sự hình thành giá cả sản xuất

– Khi giá trị hàng hóa chuyển thành giá cả sản

xuất thì quy luật giá trị có hình thức biểu hiện

thành quy luật giá cả sản xuất:

Giá trị = c + v + m  Giá cả sản xuất =

Quy luật giá trị  Quy luật giá cả sản xuất

p

k +

Trang 10

Nội dung

II CÁC HÌNH THÁI T Ư B Ả N

VÀ L Ợ I NHU Ậ N C Ủ A CHÚNG

II

1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

a) Nguồn gốc tư bản thương nghiệp

• Nguồn gốc:

sử, tư bản

thương

nghiệp có

trước tư bản

công nghiệp

phát triển của sản xuất

và phân công lao ñộng,

tư bản thương nghiệp tách khỏi tư bản công nghiệp

><

???

G ợ i ý: Th ươ ng nghi ệ p tr ướ c và trong CNTB # nhau.

Tr ướ c CNTB  “mua r ẻ bán đắ t”

Trong CNTB  D ự a trên trao đổ i ngang giá.

a) Nguồn gốc tư bản thương nghiệp

TLSX

T’ – H’ – T’’

(Tư bản thương nghiệp)

– Th ươ ng nhân ứ ng T ư b ả n

ti ề n t ệ ra để đả m nhi ệ m vi ệ c chuy ể n hóa hàng hóa thành

ti ề n thay cho các nhà t ư b ả n công nghi ệ p.

T ư b ả n th ươ ng nghi ệ p là m ộ t b ộ ph ậ n củ a t ư b ả n

công nghi ệ p tách ra để ph ụ c v ụ quá trình l ư u thông c ủ a t ư b ả n

công nghi ệp và ho ạ động độc lập trong lĩnh vực lưu thông.

1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

Trang 11

a) Nguồn gốc tư bản thương nghiệp

• Mối liên hệ của TBTN với TBCN:

vừa phụ thuộc, vừa ñộc lập ???

• Vai trò của tư bản thương nghiệp

– Giảm TB ứng vào l.thông + Chi phí l.thông.

– Tăng hiệu quả kinh tế, tăng giá trị thặng dư

của xã hội và từng nhà tư bản.

– Đáp ứng tốt hơn nhu cầu xã hội.

1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

b) Lợi nhuận thương nghiệp

ngành, TBTN ñã tham dự vào

việc phân chia m do TBCN tạo ra.

• Khái niệm:

– Phần m TBCN “nhường” TBTN

– Công thức của tư bản thương nghiệp:

T – H – T’

T (Giá mua) = c + v + m1

T’ (Giá bán) = c + v + m1 + m2

1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

b) Lợi nhuận thương nghiệp



LNTN che lấp m và nguồn gốc

sinh ra nó: do lưu thông tạo ra.

1 Tư bản thương nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

Trang 12

2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay

a) Sự hình thành tư bản cho vay

• Nguồn gốc

Xuất hiện một số tiền

nhàn rỗi trong tuần hoàn

Xuất hiện một số nhà tư bản cần tiền để sản xuất

Cung tư bản Cầu tư bản

Quan hệ vay cho vay

Tư bản cho vay

Tr ướ c CNTB, cho vay n ặ ng lãi

Trong CNTB

a) Sự hình thành tư bản cho vay

• KN: Tư bản tạm thời nhàn rỗi



 thu lợi tức trong một khoảng thời gian

• Đặc ñiểm:

Là loại tư bản quyền sở hữu Quyền SH

tách rời quyền SD



 Vừa là TB cho vay (người cho vay), vừa

là TB hoạt ñộng (người ñi vay)

2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay

a) Sự hình thành tư bản cho vay

• Đặc ñiểm:

Là một hàng hóa ñặc biệt:

+ Người bán không mất quyền sở hữu.

+ GTSD không mất ñi; Giá trị tăng thêm.

+ Giá cả do GTSD quyết ñịnh (khả năng

sinh lời của tư bản)



 Lợi tức chính là giá cả của hàng hóa tư

bản cho vay.

2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay

Trang 13

a) Sự hình thành tư bản cho vay

• Đặc ñiểm:

Là loại tư bản ñược sùng bái nhất Vì:

Tiền ñẻ ra tiền, không có giai ñoạn SX.



 Quan hệ bóc lột TBCN ñược che giấu một

cách kính ñáo nhất



 Sự sùng bái tiền tệ ñã ñạt ñến tột bậc.

2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay

a) Sự hình thành tư bản cho vay

• Vai trò:

– Tư bản cho vay góp phần vào việc:

+ Tích tụ, tập trung tư bản.

+ Mở rộng sản xuất.

+ Cải tiến kỹ thuật.

+ Đẩy nhanh tốc ñộ chu chuyển của TB.



 Tăng tổng m trong xã hội.

2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay

b) Lợi tức và tỷ suất lợi tức

• Lợi tức (z): một phần LNBQ mà người ñi

vay trả cho người cho vay.

• Tỷ suất lợi tức (z’):

Kcv:Tổng số tư bản cho vay

0 < z’ < ???

Z’ có xu hướng giảm ( giảm; cung > cầu)

% 100

* '

Kcv

Z

Z =

'

P

'

P

2 Tư bản cho vay và lợi tức cho vay

Trang 14

3 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán

a) Công ty cổ phần

• KN: Liên kết các TB cá biệt thông qua

việc phát hành cổ phiếu.

• Vai trò:

Tập trung nhanh chóng các TB nhỏ    TB

lớn    C.ty khổng lồ.

– Tạo ñiều kiện cho sự di chuyển tư bản

ñầu tư.

– Tăng tính linh hoạt và cạnh tranh trong

nền kinh tế.

b) Tư bản giả

• KN: chứng khoán có giá    thu nhập cho

người SH.

TB “giả” ???

Vô giá trị nhưng vẫn “ñẻ” ra tiền – lợi tức

• Đặc ñiểm:

– 0 < Thu nh ậ p t ừ t ư b ả n gi ả <

– Có th ể trao đổ i đượ c (trên TTCK).

– Vô giá tr ị  v n độ ng tách r ờ i TB th ậ t

P

3 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán

c) Thị trường chứng khoán

• KN:

– CK: Giấy tờ có giá.

– TTCK: nơi giao dịch các SP tài chính kỳ

hạn trên 1 năm

• Phân loại :

S ự luân

chuy ể n

các ngu ồ n

TT s ơ c ấ

P.th ứ c

TT t ậ p trung

TT phi t ậ p

3 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán

Trang 15

c) Thị trường chứng khoán

• Vai trò:

Tích

cực

+ Khuyến khích

ñầu tư

+ Huy ñộng và

nâng cao hiệu

quả sử dụng vốn

+ Điều hòa vốn

trong nền k.tế

+ Kích thích DN

h.ñộng hiệu quả

Tiêu cực

+ Thúc ñẩy ñầu cơ, lừa ñảo Phân hóa giàu nghèo

+ Có thể gây rối loạn nền kinh tế



 Yêu cầu

quản lý TTCK

3 Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

a) Tư bản kinh doanh nông nghiệp

• Con ñường hình thành:

C ả i cách s ả n xu ấ

trong nông nghi ệ p

( Đứ c, Ý, Nh ậ t, Nga)

Cách m ạ ng dân

ch ủ ư s ả n (Anh,

Pháp, M ỹ )

Quan h ệ s ả n

xu ấ t t ư b ả n

ch ủ ngh ĩ a trong nông nghi ệ

a) Tư bản kinh doanh nông nghiệp

• Lưu ý:

– Tồn tại chế ñộ ñq SH

R.ñất (ñịa chủ) và ñq

SD R.ñất (TBKD NN)



 Cản trở c.tranh

– QHSX TBCN trong NN

p.ánh m.q.h ệ 3 giai c ấ p:

TBKD NN

Ng ườ i lao độ ng

Đị a

ch ủ

v + m

r

p

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

Trang 16

b) Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa

• KN:

Đị a tô TBCN: ph ầ n m mà TBKD NN   Đị a ch ủ

• Bản chất, nguồn gốc của ñịa tô:

– Ngu ồ n g ố c: Lao độ ng không công c ủ a công

nhân nông nghi ệ p   Đị a ch ủ bóc l ộ t gián ti ế p

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa

• Địa tô chênh lệch Rcl:

– Đặc ñiểm của SX TBCN trong NN:

+Phải canh tác trên cả ruộng ñất xấu nhất

và giá cả nông sản do việc sản xuất trên

những mảnh ñất xấu nhất quyết ñịnh ???



 LNSN trên ñất màu mỡ

+LNSN tương ñối ổn ñịnh và thường xuyên

do sự hạn chế cạnh tranh trong NN



 Cơ sở của Rcl

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa

• Địa tô chênh lệch Rcl:

– KN:

+LNSN ngoài LNBQ thu trên mảnh ñất có

ñiều kiện thuận lợi hơn.

+Rcl= G.cả SX chung – G.cả SX trên ñất có

ñiều kiện thuận lợi

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

Trang 17

c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa

• Địa tô chênh lệch Rcl:

– Bản chất Rcl: LNSN trên mảnh ñất có ñiều

kiện thuận lợi hơn.



 Đất ñai tạo ra giá trị???



 Đất ñai giúp tạo ra và nâng cao NSLĐ.

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa

• Địa tô chênh lệch Rcl:

– Các loại Rcl:

+RclI : Thu trên những ruộng ñất có ñiều

kiện thuận lợi(ñộ màu mỡ, vị trí ñịa lý )

P

Loại

ruộng

Chi phí

tư bản

Sản lượng

(tạ)

Giá cả SX cá biệt Giá cả SX chung

R cl I (P SN ) của tổng

SP của 1 tạ của tổng SP của

1 tạ

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

c) Các hình thức địa tô tư bản chủ nghĩa

• Địa tô chênh lệch Rcl:

– Các loại Rcl:

+RclII : Thu nhờ tư bản ñầu tư thêm trên

cùng một ñơn vị diện tích.

P

Lần đầu

Chi phí

tư bản

Sản lượng (tạ)

Của tổng sản phm

của

1 tạ của tổng sản phm

của

1 tạ

4 Tư bản kinh doanh nông nghiệp và địa tô tư bản chủ nghĩa

Ngày đăng: 21/04/2021, 02:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w