1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Thanh Bình

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào.. Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hó[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THANH BÌNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

A tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B tốc độ phản ứng không thay đổi

C tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

D tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

Câu 2 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

A Háo nước B Oxi hóa mạnh C Khử mạnh D Axit mạnh

Câu 3 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí

núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?

A H2S dễ bị oxi hóa trong không khí

B H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi

C H2S nặng hơn không khí

D H2S dễ bị phân hủy trong không khí

Câu 4 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào

dưới đây?

A Tốc độ phản ứng B Thể tích khí C Nhiệt độ D Áp suất

Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :

A Không thể hện tính oxi hóa

B Thể hiển tính khử

C Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá

D Thể hiện tính oxi hoá

Câu 6 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A I2 >Br2>Cl2>F2 B F2 >Cl2>Br2 >I2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D F2 >Cl2>I2 >Br2

Câu 7 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:

A nhận thêm 2e B nhận thêm 1e C nhường đi 4e D nhường đi 2e

Câu 8 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3

Câu 9 Clorua vôi có công thức hóa học là:

A CaOCl2 B CaClO C Ca(ClO)2 D CaCl2

Câu 10 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A NaF B NaCl C NaI D NaBr

Trang 2

Câu 11 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không đổi

khi

A Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

B Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

C Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

D Thực hiện phản ứng ở 50oC

Câu 12 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là

A H2; SO3 B SO2; H2 C SO2; H2S D SO3; H2

Câu 13 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?

A Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh

B Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực

C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7

D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron

Câu 14 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

A HClO4 B HCl và HClO2 C HClO D HCl và HClO

Câu 15 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:

A 5, 4, 4, 4, 1 B 4, 4, 5, 1, 4 C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

Câu 16 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A Br2 + dd KI B I2 + dd KBr C F2 + H2O D Cl2 + dd KBr

Câu 17 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

B Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

C Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)

D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

Câu 18 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?

A tan trong nước toả nhiều nhiệt

B háo nước

C làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ

D phản ứng hoà tan Al và Fe

Câu 19 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:

A Cu, FeO B PbS, Mg C Ag, Zn D Na, CuO

Câu 20 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

A SO2 B quỳ tím C Ag D Cu

Câu 21 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO(k) H O(k) 2 CO (k) H (k)2  2 H < 0

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

Trang 3

A (1), (2), (3) B (1), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 22 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch

KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :

A 60 ml B 80 ml C 100 ml D 40 ml

Câu 23 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe

dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:

A V1 > V2 B V1 = V2 C V1 = 2V2 D V1 < V2

Câu 24 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc

nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :

A CaF2 B CaBr2 C CaCl2 D CaI2

Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu

được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất

trong hỗn hợp lần lượt là:

A 58,82% và 41,18% B 61,76% và 38,24% C 41,18% và 58,82% D 38,24% và 61,76%

Câu 26 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn

dung dịch thu được lượng muối khan là

A 16,5 gam B 10,8 gam C 22,1 gam D 5,6 gam

Câu 27 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?

A Al B Cu C Fe D Ca

Câu 28 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là

A CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

B 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)

D 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Câu 29 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

B 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)

C N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)

D N2 (k) + O2 (k)2NO (k)

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(d) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 4 B 1 C 2 D 3

Trang 4

Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 9 Giá trị của m là

A 6,4 B 16,8 C 4,8 D 3,2

Câu 32 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí

X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:

A Ca B Mg C Ba D Cu

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1 A 9 A 17 D 25 C

2 A 10 A 18 D 26 A

3 A 11 A 19 D 27 B

4 A 12 B 20 B 28 D

5 C 13 C 21 A 29 D

6 B 14 D 22 A 30 C

7 A 15 C 23 D 31 A

8 A 16 B 24 C 32 B

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là

A Zn, Fe, Pb B Fe, Al, Cr C Zn, Al, Mg D Cu, Fe, Sn

Câu 2 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

A Cl2 B O3 C H2S D SO2

Câu 3 Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là

A + 6 B + 4 C - 2 D + 7

Câu 4 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :

A Axit sunfuric loãng, nóng B Axit sunfuric loãng

C Axit sunfuric đặc 98% D Nước

Câu 5 Hidrosunfua là chất

A Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu

B Có tính axit mạnh và tính khử mạnh

C Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh

D Có tính khử mạnh và tính axit yếu

Câu 6 Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

A rót từ từ nước vào axit và khuấy đều

B rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

C rót nhanh axit vào nước và khuấy đều

D rót nhanh nước vào axit và khuấy đều

Câu 7 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

Trang 5

A nhiệt phân Cu(NO3)2 B điện phân nước

C chưng cất phân đoạn không khí lỏng D nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :

A HNO3 đặc B HNO3 loãng C HCl D H2SO4 đặc

Câu 9 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được

A H2SO4 + dung dịch BaCl2 B H2SO4 + dung dịch Na2SO4

C H2SO4 + dung dịch NaOH D H2SO4 + dung dịch Na2CO3

Câu 10 Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường

A đốt trong khí SO2 B dùng nước vôi trong

C dùng dung dịch CuSO4 D đốt cháy trong không khí

Câu 11 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp

ngoài cùng giống nhau và có dạng

A ns1np3nd2 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np3

Câu 12 Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

A rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân

B nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân

C nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân

Câu 13 Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng

A dung dịch Br2 B dung dịch Pb(NO3)2

C dung dịch KMnO4 D dung dịch NaOH

Câu 14 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

A Zn B BaCO3 C giấy quỳ tím D Al

Câu 15 Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?

(1) O3 + Ag to

(2) O3 + KI + H2O 

(3) O3 + Fe to

(4) O3 + CH4 to

A 2, 4 B 3, 4 C 1, 2 D 2, 3

Câu 16 Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :

H2 + S to H2S (1)

S + O2 to SO2 (2)

A S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

B S chỉ có tính oxi hóa

C S chỉ có tính khử

D S chỉ tác dụng với các phi kim

Câu 17 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A Au, Pt, Al B Ag, Ba, Fe C Cu, Zn, Na D Al, Fe, Zn

Câu 18 Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2 Khí không cháy trong O2 là

Trang 6

A CO2 B H2 C CO D CH4

Câu 19 Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng

A dung dịch NaOH B dung dịch nước brom

C dung dịch H2SO4 D dung dịch Ca(OH)2

Câu 20 Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?

A FeO B Al2O3 C Fe2O3 D ZnO

Câu 21 Cho 2,24 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được

dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan gồm:

A Na2S B Na2S và NaOH C NaHS và Na2S D NaHS

Câu 22 H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây?

A O2 B Cl2 C H2S D CO2

Câu 23 Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung

dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào?

A H2S B FeS C H2S và H2 D H2

Câu 24 Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm đậy

kín Khối lương chất rắn thu được sau phản ứng là :

A 5,6 gam B 4,8 gam C 11,2 gam D 8,0 gam

Câu 25 Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung

dịch X và V lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là:

A 2,24 B 1,68 C 1,12 D 1,008

Câu 26 Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Khối

lượng muối có trong dung dịch Y là

A 12,6 gam B 11,5 gam C 10,4 gam D 9,64 gam

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được

16,2 gam chất rắn X Kim loại đó là

A Fe B Ca C Cu D Zn

Câu 28 Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí

H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:

A 44% B 70% C 30% D 56%

Câu 29 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 11,936 gam hỗn hợp X gồm Fe,

FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,7616 lít khí

SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Gía trị của m là

A 8,736 gam B 14,448 gam C 5,712 gam D 7,224 gam

Câu 30 Hoà tan hoàn toàn 46,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 1,7 lit dung dịch axit H2SO4 0,5M vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp muối sunfat khan Gía trị của m gần giá trị nào sâu đây?

A 112,1 gam B 114,0 gam C 113,0 gam D 111,1 gam

Câu 31 Có một hỗn hợp khí gồm O2 và O3 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 bằng 18 Tính thành

phần % theo thể tích hỗn hợp khí?

Trang 7

A 60%O3 và 40%O2 B 75%O3 và 25%O2 C 40%O3 và 60%O2 D 25%O3 và 75%O2

Câu 32 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A 90 ml B 150 ml C 75 ml D 57 ml

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1 B 9 B 17 D 25 B

2 B 10 C 18 A 26 B

3 A 11 B 19 B 27 D

4 C 12 A 20 A 28 B

5 D 13 B 21 C 29 A

6 B 14 B 22 C 30 B

7 D 15 C 23 C 31 D

8 C 16 A 24 D 32 B

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4

Câu 2 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí

núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?

A H2S dễ bị phân hủy trong không khí

B H2S dễ bị oxi hóa trong không khí

C H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi

D H2S nặng hơn không khí

Câu 3 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A F2 >Br2 >Cl2> I2 B I2 >Br2>Cl2>F2 C F2 >Cl2>Br2 >I2 D F2 >Cl2>I2 >Br2

Câu 4 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:

A nhường đi 4e B nhường đi 2e C nhận thêm 1e D nhận thêm 2e

Câu 5 Clorua vôi có công thức hóa học là:

A Ca(ClO)2 B CaCl2 C CaClO D CaOCl2

Câu 6 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

A Khử mạnh B Háo nước C Oxi hóa mạnh D Axit mạnh

Câu 7 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A NaI B NaF C NaCl D NaBr

Câu 8 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào

dưới đây?

A Tốc độ phản ứng B Thể tích khí C Áp suất D Nhiệt độ

Câu 9 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

Trang 8

A tốc độ phản ứng không thay đổi

B tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

C tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

D tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :

A Thể hiển tính khử

B Thể hiện tính oxi hoá

C Không thể hện tính oxi hóa

D Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá

Câu 11 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:

A Ag, Zn B Na, CuO C Cu, FeO D PbS, Mg

Câu 12 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là

A H2; SO3 B SO2; H2 C SO2; H2S D SO3; H2

Câu 13 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không đổi

khi

A Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

B Thực hiện phản ứng ở 50oC

C Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

D Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

Câu 14 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A F2 + H2O B Cl2 + dd KBr C Br2 + dd KI D I2 + dd KBr

Câu 15 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

A quỳ tím B Cu C Ag D SO2

Câu 16 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:

A 4, 4, 5, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

Câu 17 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

A HCl và HClO2 B HClO C HCl và HClO D HClO4

Câu 18 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?

A háo nước

B phản ứng hoà tan Al và Fe

C tan trong nước toả nhiều nhiệt

D làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ

Câu 19 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?

A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực

B Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron

C Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh

D Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7

Câu 20 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

Trang 9

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)

B Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

C Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

D Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu

được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất

trong hỗn hợp lần lượt là:

A 61,76% và 38,24% B 58,82% và 41,18% C 41,18% và 58,82% D 38,24% và 61,76%

Câu 22 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch

KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :

A 40 ml B 100 ml C 60 ml D 80 ml

Câu 23 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

B FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)

C CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

D 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

Câu 24 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

B N2 (k) + O2 (k)2NO (k)

C 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)

D N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)

Câu 25 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc

nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :

A CaBr2 B CaI2 C CaCl2 D CaF2

Câu 26 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe

dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:

A V1 < V2 B V1 > V2 C V1 = 2V2 D V1 = V2

Câu 27 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?

A Fe B Cu C Al D Ca

Câu 28 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn

dung dịch thu được lượng muối khan là

A 16,5 gam B 10,8 gam C 22,1 gam D 5,6 gam

Câu 29 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO(k) H O(k) 2 CO (k) H (k)2  2 H < 0

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

Trang 10

A (1), (2), (4) B (1), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

Câu 30 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí

X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:

A Mg B Ba C Ca D Cu

Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 9 Giá trị của m là

A 4,8 B 3,2 C 16,8 D 6,4

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(d) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 4 B 3 C 1 D 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1 C 9 C 17 C 25 C

2 B 10 D 18 B 26 A

3 C 11 B 19 D 27 B

4 D 12 B 20 C 28 A

5 D 13 A 21 C 29 C

6 B 14 D 22 C 30 A

7 B 15 A 23 A 31 D

8 A 16 C 24 B 32 D

ĐỀ SỐ 4

Câu 1 Hidrosunfua là chất

A Có tính khử mạnh và tính axit yếu

B Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh

C Có tính axit mạnh và tính khử mạnh

D Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu

Câu 2 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp

ngoài cùng giống nhau và có dạng

A ns2np5 B ns1np3nd2 C ns2np4 D ns2np3

Câu 3 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

A H2S B SO2 C Cl2 D O3

Câu 4 Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là

A + 6 B - 2 C + 4 D + 7

Ngày đăng: 21/04/2021, 02:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w