A. Nồng độ H2O. Nồng độ CO2. Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước và hidroclorua.. dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3. dung dịch H2SO4 đặc và[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT GIỒNG ÔNG TỐ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6,0 điểm )
Câu 1: Hiện tượng quan sát được khi thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là
Câu 2: Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 3: Cho 7,8g hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4.48 lit hốn
hợp khí ở đktc Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 4: Cho cân bằng (trong bình kín) sau : CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) (H > 0)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ:
Câu 5: Phản ứng không xảy ra là:
A Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
B Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C Sục khí SO2 vào nước brom
D Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl
Câu 6: Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ chất; (b) Áp suất; (c) Xúc tác; (d) Nhiệt độ; (e) Diện tích tiếp xúc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A a, c, e B a, b, c, d C b, c, d, e D a, b, c, d, e
Câu 7: Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?
A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực
B Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7
C Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh
D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
Câu 8: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A 3s2 3p5 B ns2 np5 C 2s2 2p5 D 4s2 4p5
Câu 9: Nhận định không đúng là:
A Khí SO2 là một oxit axit
B Axit H2SO4 đặc là axit có tính oxi hóa mạnh, tính háo nước
C Khí H2S có mùi trứng thối
D Pha loãng axit H2SO4đặc bằng cách rót từ từ nước vào axit
Trang 2Câu 10: Đun nóng 5,6 gam bột Fe và 1,6 gam bột lưu huỳnh trong bình kín không có không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X Ngâm X trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí Y Phần trăm theo thể tích của khí H2S trong Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
Câu 11: Ở điều kiện thường brom là chất:
Câu 12: Chọn phát biểu sai:
A Có thể dùng Ag để phân biệt O2 và O3 B O3 là một dạng thù hình của oxi
Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl
Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước và hidroclorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 D dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
Câu 14: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là:
Câu 15: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ số nguyên tử bị khử và số nguyên tử bị oxi hóa là:
Câu 16: Để trung hòa hết 200 gam dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là:
Câu 17: Cho 4,48 lít SO2 tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị m?
Câu 18: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s
Câu 19: Chất dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tia cực tím là:
Câu 20: Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:
Trang 3A H2SO4 đặc B S C H2S D O2
II PHẦN TỰ LUẬN:(4,0 điểm)
Câu 1(2,5 điểm):Cho 13,8 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 10,08 lít khí
(đktc)
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp
Câu 2(1,5 điểm): Cho phản ứng sau : 2SO2(k) + O2 (k) 2SO3 (k) , ∆H < 0
a) Cân bằng của pứ trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi :
+ Tăng nồng độ O2 + Giảm áp suất của hệ + Hạ nhiệt độ của hệ
b) Giải thích
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D A A B D B B D A C C A C B B D D B B
II ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:
Câu 1
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
x 1,5x
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
y y
nH2 = 0,45 mol
Gọi x, y lần lượt là số mol Al, Fe
27x + 56y = 13,8 (1)
1,5x + y = 0,45
x= 0,2; y= 0,15
%m Al = 39,13% , %m Mg= 60,87%
Câu 2: Tăng nồng độ O2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Giảm áp suất của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Hạ nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Tăng nồng độ O2 cân bằng chuyển dịch theo chiều làm cho nồng độ O2 giảm
Giảm áp suất của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng áp suất (tăng số mol khí)
Hạ nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Hãy chỉ ra câu không chính xác
A Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot
B Các hợp chất của halogen với hiđro đều là chất khí ở điều kiện thường
C Từ flo đến iot, tính oxi hóa của chúng tăng dần
D Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1
Trang 4Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng X là
Câu 3: Sục 1,12 lít khí SO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được
A 12,6 gam Na2SO3 B 20,8 gam NaHSO3 C 6,3 gam Na2SO3 D 5,2 gam NaHSO3
Câu 4: Hòa tan hết 30,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuS, Cu2S, S bằng HNO3 dư thu được 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 là
Câu 6: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 7: Có 3 dung dịch không màu đựng trong 3 lọ hoá chất mất nhãn: NaCl, K2CO3, BaCl2 Để phân biệt 3 dung dịch trên, dùng thuốc thử là
Câu 8: Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là
Câu 9: Phản ứng dùng để điều chế oxi trong công nghiệp là
A 2KMnO4 t0
K2MnO4 + MnO2 + O2 B KNO3 t0
KNO2 + 1/2O2
2H2 + O2
Câu 10: Dung dịch được dùng để khắc hình lên những đồ dùng bằng thuỷ tinh là
Câu 11: Cho 250 ml dung dịch K2SO4 0,5M tác dụng với 100 ml dung dịch BaCl2 1,5M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 12: Sục khí ozon đến dư vào dung dịch KI, sau đó nhỏ thêm vài giọt hồ tinh bột vào dung dịch thu được Hiện tượng quan sát được là
Câu 13: Số oxi hoá của Cl trong HCl, NaClO, KClO3, Cl2O7 lần lượt là
A -1, +1, +3, +7 B -1 +1, +3, +5 C -1, +1, +5, +7 D -1, -1, +5, +7
Câu 14: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 (đặc) t0
MgSO4 + SO2 + H2O Hệ số (nguyên, tối giản) của
H2SO4 sau khi cân bằng là
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 đặc t0
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X là
Trang 5Câu 16: Khí clo có thể thu bằng cách nào trong các cách sau?
Câu 17: Cấu hình electron nguyên tử của Cl (Z =17) là
A 3s23p5 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p5 D 2s22p5
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là
Câu 19: Cho m gam K2CO3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 2M Khí thu được (ở đktc) có thể tích là
Câu 20: Đổ dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển
Câu 21: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm oxi là
A ns2np4 B ns2np6 C ns2np3 D ns2np5
Câu 22: Dung dịch H2SO4 đặc, nguội không phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Câu 23: Phản ứng nào chứng tỏ H2S là chất khử?
A H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O B H2S + NaOH NaHS + H2O
C H2S + CuSO4 CuS↓ + H2SO4 D 2H2S + SO2 3S + 2H2O
Câu 24: Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M (loãng) dư thì thu được 6,72 lít khí (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
Câu 25: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4, hiện tượng quan sát được là
C có kết tủa trắng và có khí không màu D có khí mùi hắc thoát ra
Câu 26: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A Fe + H2SO4 đặc t 0
FeSO4 + H2 B 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
C 2Na + Cl2 t 0
Câu 27: Cho 33,2 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 22,4 lít khí (ở đktc) và chất rắn không tan B Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là
A 12,8; 9,6; 10,8 B 13,8; 4,8; 14,6 C 13,8; 7,6; 12,8 D 12,8; 9,6; 12,8
Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
Trang 6A Na2SO3 0
t
t
2Fe2O3 + 8SO2
C S + O2 0
t
Câu 29: Cho phản ứng: 3Cl2 + 6KOH t 0
KClO3 + 5KCl + 3H2O Cl2 đóng vai trò là
A Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B Chỉ là chất khử
C Không phải chất oxi hóa, không phải chất khử D Chỉ là chất oxi hóa
Câu 30: Cho hỗn hợp 13 gam Zn và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 (đktc) thu được là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(6,0 điểm )
Câu 1: Phản ứng không xảy ra là:
A Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
B Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
C Sục khí SO2 vào nước brom
D Nhúng thanh sắt vào dung dịch HCl
Câu 2: Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ chất; (b) Áp suất; (c) Xúc tác; (d) Nhiệt độ; (e) Diện tích tiếp xúc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A a, c, e B b, c, d, e C a, b, c, d, e D a, b, c, d
Câu 3: Để trung hòa hết 200 gam dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là:
Câu 4: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :
A 0,00025 mol/l.s B 0,0003 mol/l.s C 0,0002 mol/l.s D 0,00015 mol/l.s
Trang 7Câu 5: Đun nóng 5,6 gam bột Fe và 1,6 gam bột lưu huỳnh trong bình kín không có không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X Ngâm X trong dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí Y Phần trăm theo thể tích của khí H2S trong Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
Câu 6: Cho 7,8g hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4.48 lit hốn
hợp khí ở đktc Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 7: Hiện tượng quan sát được khi thêm dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là
Câu 8: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4đặc → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
Tỉ lệ số nguyên tử bị khử và số nguyên tử bị oxi hóa là:
Câu 9: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là:
Câu 10: Ở điều kiện thường brom là chất:
Câu 11: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A 4s2 4p5 B 2s2 2p5 C 3s2 3p5 D ns2 np5
Câu 12: Cho cân bằng (trong bình kín) sau : CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k) (H > 0)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng của hệ:
Câu 13: Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 14: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl
Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước và hidroclorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
Trang 8A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl D dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 15: Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?
A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực
B Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7
D Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh
Câu 16: Cho 4,48 lít SO2 tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị m?
Câu 17: Chọn phát biểu sai:
A O3 là một dạng thù hình của oxi B O2 tan tốt trong nước
C Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2 D Có thể dùng Ag để phân biệt O2 và O3
Câu 18: Chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa là:
Câu 19: Nhận định không đúng là:
A Khí SO2 là một oxit axit
B Axit H2SO4 đặc là axit có tính oxi hóa mạnh, tính háo nước
C Khí H2S có mùi trứng thối
D Pha loãng axit H2SO4đặc bằng cách rót từ từ nước vào axit
Câu 20: Chất dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tia cực tím là:
II PHẦN TỰ LUẬN:(4,0 điểm)
Câu 1(2,5 điểm):Cho 13,8 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 10,08 lít khí
(đktc)
c) Viết phương trình phản ứng xảy ra
d) Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp
Câu 2(1,5 điểm): Cho phản ứng sau : 2SO2(k) + O2 (k) 2SO3 (k) , ∆H < 0
a) Cân bằng của pứ trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi :
+ Tăng nồng độ O2 + Giảm áp suất của hệ + Hạ nhiệt độ của hệ
b) Giải thích
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
I ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C B C A B A A C C D D D D C D B B D B
II ĐÁP ÁN TỰ LUẬN:
Câu 1
Trang 92Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
x 1,5x
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
y y
nH2 = 0,45 mol
Gọi x, y lần lượt là số mol Al, Fe
27x + 56y = 13,8 (1)
1,5x + y = 0,45
x= 0,2; y= 0,15
%m Al = 39,13% , %m Mg= 60,87%
Câu 2: Tăng nồng độ O2 cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Giảm áp suất của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Hạ nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Tăng nồng độ O2 cân bằng chuyển dịch theo chiều làm cho nồng độ O2 giảm
Giảm áp suất của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều tăng áp suất (tăng số mol khí)
Hạ nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng tỏa nhiệt
ĐỀ SỐ 4
Câu 41: Để hòa tan hết một lượng Al(OH)3 cần vừa đủ 300 gam dung dịch HCl 7,3% Cũng hòa tan hết lượng Al(OH)3 đó, cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 42: Tổng các electron thuộc các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11 Vậy số hiệu nguyên tử của X là:
Câu 43: Cho m gam Ba vào 250 ml dung dịch HCl aM, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 55 gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 44: Tổng số hạt mang điện trong ion Al3+ là
Câu 45: Dẫn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng
để phản ứng hết với lượng CO2 nói trên là
Câu 46: Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử
Câu 47: Hòa tan 8,4g một hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl, thu 6,72 lít H2 (đktc) Hai kim loại là
Câu 48: Lớp electron thứ n có tối đa 18 electron Giá trị n bằng
Câu 49: 500 ml dung dịch NaOH 1,0 M có số mol tương ứng là
Trang 10A 1,2 mol B 6,0 mol C 0,5 mol D 0,6 mol
Câu 50: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 51: Cho 2 nguyên tố X, Y thuộc cùng 1 nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp, tổng số điện tích hạt nhân của X
và Y là 32 Biết Zx < ZY ZY có giá trị là
Câu 52: Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau?
A dung dịch Na2CO3 và dung dịch HCl B dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2
C dung dịch Na2SO4 và dung dịch AlCl3 D dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3
Câu 53: Cho luồng khí H2 dư đi qua CuO nung nóng Sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,2 gam chất rắn duy Khối lượng của CuO đã tham gia phản ứng là
Câu 54: Nguyên tố R có Z = 25,vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
Câu 55: Tính khối lượng của electron có trong 1 kg sắt Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng là 55,85 gam và số proton trong hạt nhân của sắt là 26
Câu 56: Nguyên tố hóa học Canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng
định nào sau đây là sai?
A Nguyên tố hóa học này là một phi kim
B Vỏ nguyên tử của nguyên tố có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton
D Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20
Câu 57: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro Phân tử khối của oxit này bằng 2,75 lần phân tử khối của hợp chất khí với hiđro X là nguyên tố
Câu 58: Một đồng vị của kali là 40K
19 Nguyên tử này có số electron là
Câu 59: 4,8 gam khí O2 ở (đkc) chiếm thể tích là
Câu 60: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại:
Câu 61: Khi cho từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và một ít phenolphtalein Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là: