1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi học kỳ 2 – Lớp 10 – Chương trình chuẩn

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 324 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB và tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng đó.. 2.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2009 - 2010

TR THPT PHAN BỘI CHÂU Môn thi : TOÁN 10 (Chương trình chuẩn)

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề

MÃ ĐỀ 1

Bài 1 (3,0 điểm)

1 Xét dấu biểu thức f x   2x 1 5   x

2 Giải bất phương trình bậc hai 2x25x 3 0

3 Với giá trị nào của m thì phương trình x22 m x  4 2m0 có nghiệm

Bài 2 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy :

1 Cho tam giác ABC biết A( 4; 1), B(2; 4), C(2;  2) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB và tính khoảng cách từ điểm

C đến đường thẳng đó

2 Tìm toạ độ các đỉnh và tiêu điểm của elip có phương trình 2 2 1

3 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I là giao điểm của 2 đường thẳng

(d1) : 2x + y – 2 = 0 , (d2) : x - y + 8 = 0

và đường tròn (C) đi qua điểm M(1; 2)

Bài 3 (3,0 điểm)

3 Điểm thi học kỳ II môn Toán của một tổ học sinh lớp 10 được liệt kê như sau :

2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10 Tính tần suất của điểm 5 và số trung vị của dãy số liệu trên

Bài 4 (1,0 điểm) : Học sinh chọn một trong hai câu sau (4a hoặc 4b)

4a Chứng minh rằng 4cos15 cos 21 cos 240 0 0 cos120 cos180 1 3

2

4b Xác định m để hệ bất phương trình

1 0 2

x x

vô nghiệm

Trang 2

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2009 - 2010

TR THPT PHAN BỘI CHÂU Môn thi : TOÁN 10 (Chương trình chuẩn)

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề

MÃ ĐỀ 2

Bài 1 (3,0 điểm)

1 Xét dấu biểu thức f x   1 2x x  3

2 Giải bất phương trình bậc hai 2x2  x 6 0

3 Với giá trị nào của m thì phương trình x23 m x  3 2m0 có nghiệm

Bài 2 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy :

1 Cho tam giác ABC biết A( 4; 1), B(2; 4), C(2;  2) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AC và tính khoảng cách từ điểm

B đến đường thẳng đó

2 Tìm toạ độ các đỉnh và tiêu điểm của elip có phương trình 2 2 1

3 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I là giao điểm của 2 đường thẳng

(d1) : 2x – y + 10 = 0 , (d2) : x + y - 4 = 0

và đường tròn (C) đi qua điểm N(5; - 2)

Bài 3 (3,0 điểm)

3 Điểm thi học kỳ II môn Toán của một tổ học sinh lớp 10 được liệt kê như sau :

4 ; 5 ; 4,5 ; 10 ; 5 ; 5 ; 7,5 ; 9 ; 6,5 ; 8 Tính tần suất của điểm 5 và số trung vị của dãy số liệu trên

Bài 4 (1,0 điểm) : Học sinh chọn một trong hai câu sau (4a hoặc 4b)

4a Chứng minh rằng 4cos15 cos 21 cos 240 0 0 cos120 cos180 1 3

2

4b Xác định m để hệ bất phương trình

1 0 2

x x

vô nghiệm

-HẾT -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM (Mã đề 1)

Trang 3

Bài Bài Nội dung Điểm

1

1 Tìm được nghiệm

1 2

x  và x  5 Bảng xét dấu

Vậy f(x) > 0 khi 1;5

2

x   

  và f(x) < 0 khi ;1 5; 

2

x     

0.25 0.5 0.25

2 Nghiệm của tam thức 2x25x là 3 1

1 2

x  và x  2 3 Bảng xét dấu

Nghiệm bất phương trình là 1 3

   hay 1;3

2

x   

0.25 0.5 0.25

3 Biệt thức  2 m2 4 4 2  m m24m 12

Bảng xét dấu Phương trình có nghiệm khi  0 , suy ra m6 ; m2

0 5 0.25 0.25

2

1 Đường thẳng chứa cạnh AB đi qua điểm A(-4;1) và có vectơ chỉ phương là AB  6;3

Phương trình tham số của đường thẳng là 4 6

1 3

 

 

 Phương trình tổng quát của đường thẳng là x 2y 6 0 Khoảng cách d(C;AB) = 12

5

0.25

0.25 0.25 0.25

2

2 2

3 9

b b

 Toạ độ bốn đỉnh là A16;0 , A26;0 , B10; 3  và B20;3

c a  b   c Toạ độ hai tiêu điểm là F 1 3 3;0 và F23 3;0

0.25 0.25

0.25 0.25

3 Toạ độ tâm I là nghiệm hệ phương trình 2x y8 02 0

x y

toạ độ I(-2;6) Bán kính đường tròn R = IM = 5 Phương trình đường tròn là x22y 62 25

0.5 0.25 0.25

3 1 Ta có cos2  1 sin2  1 0,82 0,36

Do 900   1800 nên cos 0 Vậy cos  0,36 0,6 sin 2 2sin cos 

= - 0,98

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 4

cos sin

= 0

0.5 0.25 0.25

3 Có 10 số liệu (điểm số) và 2 điểm 5

Tần suất của điểm 5 là 2 20%

10

n f N

Sắp xếp dãy số liệu thành dãy không giảm là :

2 ; 4,5 ; 5 ; 5 ; 6,5 ; 7 ; 7,5 ; 8 ; 9 ; 10

Số trung vị của dãy số liệu đó là 6,5 7 6,75

2

e

0.25 0.25 0.25 0.25

4a

4cos15 cos 21 cos 24 cos12 cos18

2cos15 cos 45 cos3 2cos15 cos3 2cos15 cos 45

2

0.25 0.25 0.25 0,25

4b

1

2

x

   

1

2

m

2

m

x    

Hệ vô nghiệm khi 1 1

2

m 



Suy ra m < 3

0.25 0.25 0.25 0,25

Trang 5

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM (Mã đề 2)

1

1 Tìm được nghiệm

1 2

x  và x  3 Bảng xét dấu

Vậy f(x) < 0 khi 3;1

2

x   

  và f(x) > 0 khi  ; 3 1;

2

x     

0.25 0.5 0.25

2 Nghiệm của tam thức 2x2  là x 6 1

3 2

x  và x  2 2 Bảng xét dấu :

Nghiệm bất phương trình là 3 2

   hay 3;2

2

x   

0.25 0.5 0.25

3 Biệt thức  3 m2 4 3 2  m m22m 3

Bảng xét dấu Phương trình có nghiệm khi  0, suy ra m3 ; m1

0 5 0.25 0.25

2

1

Đường thẳng chứa cạnh AC đi qua điểm A(-4;1) và có vectơ chỉ phương là AC  6; 3 

Phương trình tham số của đường thẳng là 4 6

1 3

 

 

 Phương trình tổng quát của đường thẳng là x2y 2 0 Khoảng cách d(B;AC) = 12

5

0.25

0.25 0.25 0.25

2 2

2 4

b b

 Toạ độ bốn đỉnh là A15;0 , A25;0 , B10; 2  và B20;2

c a  b   c Toạ độ hai tiêu điểm là F 1 21;0 và F2 21;0

0.25 0.25

0.25 0.25

3 Toạ độ tâm I là nghiệm hệ phương trình 2x y 4 010 0

x y

  

toạ độ I(2; - 6) Bán kính đường tròn R = IN = 5 Phương trình đường tròn là x 22y62 25

0.5 0.25 0.25

3

1 Ta có sin2  1 cos2  1 0,62 0,84

Do 2700   3600 nên sin 0 Vậy sin  0,64 0,8 sin 2 2sin cos 

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 6

= - 0,98

= 0

0.5 0.25 0.25

3 Có 10 số liệu (điểm số) và 3 điểm 5

Tần suất của điểm 5 là 3 30%

10

n f N

Sắp xếp dãy số liệu thành dãy không giảm là :

4 ; 4,5 ; 5 ; 5 ; 5 ; 6,5 ; 7,5 ; 8 ; 9 ; 10

Số trung vị của dãy số liệu đó là 5 6,5 5,75

2

e

0.25 0.25 0.25 0.25

4a

4cos15 cos 21 cos 24 cos12 cos18 2cos15 cos 45 cos3 2cos15 cos3 2cos15 cos 45

2

0.25 0.25 0.25 0,25

4b

1

2

x

   

1

2

m

2

m

x    

Hệ vô nghiệm khi 1 1

2

m 



Suy ra m < 3

0.25 0.25 0.25 0,25

Ngày đăng: 21/04/2021, 02:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w