1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ

17 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào.. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN NGHỆ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

Câu 2 Hidrosunfua là chất

A Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh

B Có tính khử mạnh và tính axit yếu

C Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu

D Có tính axit mạnh và tính khử mạnh

Câu 3 Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là

Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B điện phân nước

C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D nhiệt phân Cu(NO3)2

Câu 5 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :

Câu 6 Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

A rót nhanh axit vào nước và khuấy đều

B rót nhanh nước vào axit và khuấy đều

C rót từ từ nước vào axit và khuấy đều

D rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

Câu 7 Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

A nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân

B rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân

C nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân

Câu 8 Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường

A đốt trong khí SO2 B dùng dung dịch CuSO4

C dùng nước vôi trong D đốt cháy trong không khí

Câu 9 Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là

A Cu, Fe, Sn B Zn, Al, Mg C Fe, Al, Cr D Zn, Fe, Pb

Câu 10 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp

ngoài cùng giống nhau và có dạng

A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns1np3nd2

Trang 2

Câu 11 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :

C Axit sunfuric đặc 98% D Axit sunfuric loãng

Câu 12 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được

A H2SO4 + dung dịch Na2SO4 B H2SO4 + dung dịch NaOH

C H2SO4 + dung dịch BaCl2 D H2SO4 + dung dịch Na2CO3

Câu 13 Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?

Câu 14 Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :

H2 + S to H2S (1)

S + O2 to SO2 (2)

A S chỉ tác dụng với các phi kim

B S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

C S chỉ có tính khử

D S chỉ có tính oxi hóa

Câu 15 Cho 2,24 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được

dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan gồm:

A NaHS B Na2S và NaOH C NaHS và Na2S D Na2S

Câu 16 Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?

(1) O3 + Ag to

(2) O3 + KI + H2O  (3) O3 + Fe to

(4) O3 + CH4 to

Câu 17 Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng

Câu 18 Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng

A dung dịch nước brom B dung dịch Ca(OH)2

Câu 19 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 20 Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung

dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào?

Câu 21 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A Ag, Ba, Fe B Cu, Zn, Na C Au, Pt, Al D Al, Fe, Zn

Câu 22 Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2 Khí không cháy trong O2 là

Trang 3

Câu 23 H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây?

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được

16,2 gam chất rắn X Kim loại đó là

Câu 25 Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm đậy

kín Khối lương chất rắn thu được sau phản ứng là :

Câu 26 Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung

dịch X và V lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là:

Câu 27 Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Khối

lượng muối có trong dung dịch Y là

A 11,5 gam B 10,4 gam C 9,64 gam D 12,6 gam

Câu 28 Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí

H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:

Câu 29 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 30 Có một hỗn hợp khí gồm O2 và O3 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 bằng 18 Tính thành

phần % theo thể tích hỗn hợp khí?

A 60%O3 và 40%O2 B 25%O3 và 75%O2 C 40%O3 và 60%O2 D 75%O3 và 25%O2

Câu 31 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 11,936 gam hỗn hợp X gồm Fe,

FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,7616 lít khí

SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Gía trị của m là

A 14,448 gam B 7,224 gam C 8,736 gam D 5,712 gam

Câu 32 Hoà tan hoàn toàn 46,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 1,7 lit dung dịch axit H2SO4 0,5M vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp muối sunfat khan Gía trị của m gần giá trị nào sâu đây?

A 111,1 gam B 113,0 gam C 114,0 gam D 112,1 gam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 4

7 B 15 C 23 B 31 C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Clorua vôi có công thức hóa học là:

Câu 2 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí

núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?

A H2S nặng hơn không khí

B H2S dễ bị phân hủy trong không khí

C H2S dễ bị oxi hóa trong không khí

D H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi

Câu 3 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

A Khử mạnh B Oxi hóa mạnh C Háo nước D Axit mạnh

Câu 4 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào

dưới đây?

A Nhiệt độ B Thể tích khí C Tốc độ phản ứng D Áp suất

Câu 5 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

A tốc độ phản ứng không thay đổi

B tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

C tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

D tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

Câu 6 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 7 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C I2 >Br2>Cl2>F2 D F2 >Br2 >Cl2> I2

Câu 8 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:

A nhận thêm 2e B nhường đi 4e C nhận thêm 1e D nhường đi 2e

Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :

A Thể hiện tính oxi hoá

B Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá

C Thể hiển tính khử

D Không thể hện tính oxi hóa

Câu 10 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4

Câu 11 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là

A SO3; H2 B H2; SO3 C SO2; H2S D SO2; H2

Câu 12 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

Trang 5

A SO2 B Cu C Ag D quỳ tím

Câu 13 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

A HClO4 B HCl và HClO2 C HCl và HClO D HClO

Câu 14 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không đổi

khi

A Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

B Thực hiện phản ứng ở 50oC

C Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

D Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Câu 15 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:

A 4, 5, 4, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 4, 5, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

Câu 16 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?

A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực

B Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh

C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7

D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron

Câu 17 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:

Câu 18 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)

B Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

C Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

Câu 19 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A I2 + dd KBr B Cl2 + dd KBr C Br2 + dd KI D F2 + H2O

Câu 20 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?

A phản ứng hoà tan Al và Fe

B làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ

C háo nước

D tan trong nước toả nhiều nhiệt

Câu 21 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

B 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)

D CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

Câu 22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn

dung dịch thu được lượng muối khan là

Trang 6

A 22,1 gam B 10,8 gam C 5,6 gam D 16,5 gam

Câu 23 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO(k) H O(k) 2 CO (k) H (k)2  2 H < 0

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (4), (5) D (2), (3), (4)

Câu 24 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe

dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:

A V1 < V2 B V1 > V2 C V1 = V2 D V1 = 2V2

Câu 25 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc

nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :

Câu 26 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A N2 (k) + O2 (k)2NO (k)

B 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)

C 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

D N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)

Câu 27 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch

KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu

được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất

trong hỗn hợp lần lượt là:

A 61,76% và 38,24% B 38,24% và 61,76% C 41,18% và 58,82% D 58,82% và 41,18%

Câu 29 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(d) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 9 Giá trị của m là

Trang 7

Câu 32 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí

X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường

A dùng dung dịch CuSO4 B đốt trong khí SO2

C dùng nước vôi trong D đốt cháy trong không khí

Câu 2 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp

ngoài cùng giống nhau và có dạng

A ns1np3nd2 B ns2np5 C ns2np4 D ns2np3

Câu 3 Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

A rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

B rót từ từ nước vào axit và khuấy đều

C rót nhanh axit vào nước và khuấy đều

D rót nhanh nước vào axit và khuấy đều

Câu 4 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :

A Axit sunfuric đặc 98% B Axit sunfuric loãng

Câu 5 Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là

Câu 6 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

Câu 7 Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:

A rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân

B rắc bột photpho lên giọt thủy ngân

C nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân

D nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

Câu 8 Hidrosunfua là chất

Trang 8

A Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh

B Có tính khử mạnh và tính axit yếu

C Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu

D Có tính axit mạnh và tính khử mạnh

Câu 9 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B điện phân nước

C nhiệt phân Cu(NO3)2 D nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

Câu 10 Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Zn, Fe, Pb C Zn, Al, Mg D Cu, Fe, Sn

Câu 11 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được

A H2SO4 + dung dịch NaOH B H2SO4 + dung dịch Na2CO3

C H2SO4 + dung dịch Na2SO4 D H2SO4 + dung dịch BaCl2

Câu 12 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :

Câu 13 Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :

H2 + S to H2S (1)

S + O2 to SO2 (2)

A S chỉ có tính oxi hóa

B S chỉ tác dụng với các phi kim

C S chỉ có tính khử

D S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Câu 14 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A Ag, Ba, Fe B Cu, Zn, Na C Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al

Câu 15 Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng

A dung dịch H2SO4 B dung dịch Ca(OH)2

C dung dịch NaOH D dung dịch nước brom

Câu 16 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 17 Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung

dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào?

Câu 18 Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?

(1) O3 + Ag to

(2) O3 + KI + H2O  (3) O3 + Fe to

(4) O3 + CH4 to

Câu 19 Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?

Trang 9

Câu 20 Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2 Khí không cháy trong O2 là

Câu 21 Cho 2,24 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được

dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan gồm:

A Na2S và NaOH B NaHS C NaHS và Na2S D Na2S

Câu 22 Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng

A dung dịch KMnO4 B dung dịch Pb(NO3)2

Trang 10

Câu 23 H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây?

Câu 24 Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Khối

lượng muối có trong dung dịch Y là

A 9,64 gam B 11,5 gam C 12,6 gam D 10,4 gam

Câu 25 Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung

dịch X và V lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là:

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được

16,2 gam chất rắn X Kim loại đó là

Câu 27 Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí

H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:

Câu 28 Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm đậy

kín Khối lương chất rắn thu được sau phản ứng là :

Câu 29 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 11,936 gam hỗn hợp X gồm Fe,

FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,7616 lít khí

SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Gía trị của m là

A 8,736 gam B 5,712 gam C 14,448 gam D 7,224 gam

Câu 30 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 31 Hoà tan hoàn toàn 46,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 1,7 lit dung dịch axit H2SO4 0,5M vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp muối sunfat khan Gía trị của m gần giá trị nào sâu đây?

A 114,0 gam B 112,1 gam C 111,1 gam D 113,0 gam

Câu 32 Có một hỗn hợp khí gồm O2 và O3 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 bằng 18 Tính thành

phần % theo thể tích hỗn hợp khí?

A 40%O3 và 60%O2 B 60%O3 và 40%O2 C 25%O3 và 75%O2 D 75%O3 và 25%O2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Ngày đăng: 21/04/2021, 02:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm