Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào.. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN NGHỆ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Câu 2 Hidrosunfua là chất
A Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh
B Có tính khử mạnh và tính axit yếu
C Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu
D Có tính axit mạnh và tính khử mạnh
Câu 3 Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là
Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B điện phân nước
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D nhiệt phân Cu(NO3)2
Câu 5 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :
Câu 6 Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A rót nhanh axit vào nước và khuấy đều
B rót nhanh nước vào axit và khuấy đều
C rót từ từ nước vào axit và khuấy đều
D rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Câu 7 Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân
B rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân
C nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân
D rắc bột photpho lên giọt thủy ngân
Câu 8 Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường
A đốt trong khí SO2 B dùng dung dịch CuSO4
C dùng nước vôi trong D đốt cháy trong không khí
Câu 9 Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là
A Cu, Fe, Sn B Zn, Al, Mg C Fe, Al, Cr D Zn, Fe, Pb
Câu 10 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp
ngoài cùng giống nhau và có dạng
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns1np3nd2
Trang 2Câu 11 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :
C Axit sunfuric đặc 98% D Axit sunfuric loãng
Câu 12 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được
A H2SO4 + dung dịch Na2SO4 B H2SO4 + dung dịch NaOH
C H2SO4 + dung dịch BaCl2 D H2SO4 + dung dịch Na2CO3
Câu 13 Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?
Câu 14 Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :
H2 + S to H2S (1)
S + O2 to SO2 (2)
A S chỉ tác dụng với các phi kim
B S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
C S chỉ có tính khử
D S chỉ có tính oxi hóa
Câu 15 Cho 2,24 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được
dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
A NaHS B Na2S và NaOH C NaHS và Na2S D Na2S
Câu 16 Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
(1) O3 + Ag to
(2) O3 + KI + H2O (3) O3 + Fe to
(4) O3 + CH4 to
Câu 17 Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng
Câu 18 Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng
A dung dịch nước brom B dung dịch Ca(OH)2
Câu 19 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 20 Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung
dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào?
Câu 21 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A Ag, Ba, Fe B Cu, Zn, Na C Au, Pt, Al D Al, Fe, Zn
Câu 22 Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2 Khí không cháy trong O2 là
Trang 3Câu 23 H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây?
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được
16,2 gam chất rắn X Kim loại đó là
Câu 25 Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm đậy
kín Khối lương chất rắn thu được sau phản ứng là :
Câu 26 Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung
dịch X và V lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là:
Câu 27 Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Khối
lượng muối có trong dung dịch Y là
A 11,5 gam B 10,4 gam C 9,64 gam D 12,6 gam
Câu 28 Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí
H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
Câu 29 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Câu 30 Có một hỗn hợp khí gồm O2 và O3 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 bằng 18 Tính thành
phần % theo thể tích hỗn hợp khí?
A 60%O3 và 40%O2 B 25%O3 và 75%O2 C 40%O3 và 60%O2 D 75%O3 và 25%O2
Câu 31 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 11,936 gam hỗn hợp X gồm Fe,
FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,7616 lít khí
SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Gía trị của m là
A 14,448 gam B 7,224 gam C 8,736 gam D 5,712 gam
Câu 32 Hoà tan hoàn toàn 46,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 1,7 lit dung dịch axit H2SO4 0,5M vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp muối sunfat khan Gía trị của m gần giá trị nào sâu đây?
A 111,1 gam B 113,0 gam C 114,0 gam D 112,1 gam
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 47 B 15 C 23 B 31 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Clorua vôi có công thức hóa học là:
Câu 2 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí
núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?
A H2S nặng hơn không khí
B H2S dễ bị phân hủy trong không khí
C H2S dễ bị oxi hóa trong không khí
D H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi
Câu 3 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:
A Khử mạnh B Oxi hóa mạnh C Háo nước D Axit mạnh
Câu 4 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào
dưới đây?
A Nhiệt độ B Thể tích khí C Tốc độ phản ứng D Áp suất
Câu 5 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó
A tốc độ phản ứng không thay đổi
B tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch
C tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch
D tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Câu 6 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 7 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:
A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C I2 >Br2>Cl2>F2 D F2 >Br2 >Cl2> I2
Câu 8 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:
A nhận thêm 2e B nhường đi 4e C nhận thêm 1e D nhường đi 2e
Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :
A Thể hiện tính oxi hoá
B Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá
C Thể hiển tính khử
D Không thể hện tính oxi hóa
Câu 10 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4
Câu 11 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là
A SO3; H2 B H2; SO3 C SO2; H2S D SO2; H2
Câu 12 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:
Trang 5A SO2 B Cu C Ag D quỳ tím
Câu 13 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:
A HClO4 B HCl và HClO2 C HCl và HClO D HClO
Câu 14 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không đổi
khi
A Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
B Thực hiện phản ứng ở 50oC
C Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
D Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu
Câu 15 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:
A 4, 5, 4, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 4, 5, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5
Câu 16 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?
A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực
B Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh
C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7
D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
Câu 17 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:
Câu 18 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?
A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)
B Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp
C Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử
D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 19 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A I2 + dd KBr B Cl2 + dd KBr C Br2 + dd KI D F2 + H2O
Câu 20 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?
A phản ứng hoà tan Al và Fe
B làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ
C háo nước
D tan trong nước toả nhiều nhiệt
Câu 21 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là
A 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
B 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)
D CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
Câu 22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn
dung dịch thu được lượng muối khan là
Trang 6A 22,1 gam B 10,8 gam C 5,6 gam D 16,5 gam
Câu 23 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO(k) H O(k) 2 CO (k) H (k)2 2 H < 0
Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (4), (5) D (2), (3), (4)
Câu 24 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe
dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:
A V1 < V2 B V1 > V2 C V1 = V2 D V1 = 2V2
Câu 25 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc
nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :
Câu 26 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :
A N2 (k) + O2 (k)2NO (k)
B 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)
C 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
D N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)
Câu 27 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch
KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu
được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất
trong hỗn hợp lần lượt là:
A 61,76% và 38,24% B 38,24% và 61,76% C 41,18% và 58,82% D 58,82% và 41,18%
Câu 29 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)
(d) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn
hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 9 Giá trị của m là
Trang 7Câu 32 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí
X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Để nhận biết có khí H2S trong khí thải nhà máy người ta thường
A dùng dung dịch CuSO4 B đốt trong khí SO2
C dùng nước vôi trong D đốt cháy trong không khí
Câu 2 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi (nhóm VIA) ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp
ngoài cùng giống nhau và có dạng
A ns1np3nd2 B ns2np5 C ns2np4 D ns2np3
Câu 3 Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
B rót từ từ nước vào axit và khuấy đều
C rót nhanh axit vào nước và khuấy đều
D rót nhanh nước vào axit và khuấy đều
Câu 4 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng :
A Axit sunfuric đặc 98% B Axit sunfuric loãng
Câu 5 Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh trong các hợp chất là
Câu 6 Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Câu 7 Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách:
A rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân
B rắc bột photpho lên giọt thủy ngân
C nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân
D nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân
Câu 8 Hidrosunfua là chất
Trang 8A Có tính chất oxi hóa yếu và tính axit mạnh
B Có tính khử mạnh và tính axit yếu
C Có tính oxi hóa mạnh và tính axit yếu
D Có tính axit mạnh và tính khử mạnh
Câu 9 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng B điện phân nước
C nhiệt phân Cu(NO3)2 D nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
Câu 10 Kim loại nào bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội là
A Fe, Al, Cr B Zn, Fe, Pb C Zn, Al, Mg D Cu, Fe, Sn
Câu 11 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được
A H2SO4 + dung dịch NaOH B H2SO4 + dung dịch Na2CO3
C H2SO4 + dung dịch Na2SO4 D H2SO4 + dung dịch BaCl2
Câu 12 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với axit :
Câu 13 Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :
H2 + S to H2S (1)
S + O2 to SO2 (2)
A S chỉ có tính oxi hóa
B S chỉ tác dụng với các phi kim
C S chỉ có tính khử
D S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Câu 14 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A Ag, Ba, Fe B Cu, Zn, Na C Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al
Câu 15 Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng
A dung dịch H2SO4 B dung dịch Ca(OH)2
C dung dịch NaOH D dung dịch nước brom
Câu 16 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 17 Đun nóng hỗn hợp chứa Fe và S trong một thời gian rồi lấy chất rắn thu được hòa tan trong dung
dịch HCl dư có thể thu được những chất khí nào?
Câu 18 Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
(1) O3 + Ag to
(2) O3 + KI + H2O (3) O3 + Fe to
(4) O3 + CH4 to
Câu 19 Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?
Trang 9Câu 20 Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2 Khí không cháy trong O2 là
Câu 21 Cho 2,24 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được
dung dịch X Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
A Na2S và NaOH B NaHS C NaHS và Na2S D Na2S
Câu 22 Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng
A dung dịch KMnO4 B dung dịch Pb(NO3)2
Trang 10Câu 23 H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây?
Câu 24 Cho 2,24 lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Khối
lượng muối có trong dung dịch Y là
A 9,64 gam B 11,5 gam C 12,6 gam D 10,4 gam
Câu 25 Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung
dịch X và V lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là:
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được
16,2 gam chất rắn X Kim loại đó là
Câu 27 Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí
H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
Câu 28 Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm đậy
kín Khối lương chất rắn thu được sau phản ứng là :
Câu 29 Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 11,936 gam hỗn hợp X gồm Fe,
FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,7616 lít khí
SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Gía trị của m là
A 8,736 gam B 5,712 gam C 14,448 gam D 7,224 gam
Câu 30 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
Câu 31 Hoà tan hoàn toàn 46,1 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 1,7 lit dung dịch axit H2SO4 0,5M vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam hỗn hợp muối sunfat khan Gía trị của m gần giá trị nào sâu đây?
A 114,0 gam B 112,1 gam C 111,1 gam D 113,0 gam
Câu 32 Có một hỗn hợp khí gồm O2 và O3 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 bằng 18 Tính thành
phần % theo thể tích hỗn hợp khí?
A 40%O3 và 60%O2 B 60%O3 và 40%O2 C 25%O3 và 75%O2 D 75%O3 và 25%O2
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3