gi¸o viªn thùc hiÖn: nguyÔn thÞ minh thu nguyÔn thÞ minh thu.. gi¸o viªn thùc hiÖn:.[r]
Trang 1gi¸o viªn thùc hiÖn: nguyÔn thÞ minh thu
gi¸o viªn thùc hiÖn: nguyÔn thÞ minh thu
Trang 3Luật chơi
- Có 2 ng ời chơi, trả lời 3 câu hỏi.
- Nghe câu hỏi, mỗi ng ời đ a ra số đáp án mình có thể trả lời đ ợc.
- Ai đ a ra số lớn hơn, ng ời đó đ ợc trả lời Nếu số mình đ a ra thấp hơn thì mời bạn chơi trả lời.
- Ai trả lời đ ợc 2 câu hỏi ng ời đó thắng.
Lưuư ý: Trả lời đủ số đáp án mình đ a ra, nếu
trả lời thiếu thì ng ời kia sẽ thắng.
Trang 4Câuư1 :ưTìmưđộngưtừưcóư1ưâmưtiếtưtrongư
đoạnưthơưđầuưcủaưbàiưthơ:ư Nóiưvớiưcon ư “Nói với con” ”
-ưYưPhương.
Câuư2 :ưTìmưdanhưtừưcóưtrongư2ưkhổưthơư
đầuưbàiư“Nói với con” ánhưtrăng ư-ưNguyễnưDuy. ”
Câuư 3 :ư Tìmư tínhư từư cóư trongư bàiư thơư Sangưthu ư-ưHữuưThỉnh.
“Nói với con” ”
Trang 5Líp6 Líp7 Líp8
Danh tõ
§éng tõ
TÝnh tõ
Phã tõ
ChØ tõ
Sè tõ
L îng tõ
§¹i tõ
§¹i tõ Quan hÖ tõ
Trî tõ T×nh th¸i tõ
T×nh th¸i tõ Th¸n tõ
Trang 7Đoạnưtrích Danhưtừ Độngưtừ Tínhưtừ
a
b
c
d
e
lăng, làng
nghĩ ngợi phục dịch,
đập
đột ngột
hay
phải, sung
s ớng
Trang 8Danhưtừ Độngưtừ Tínhưtừ
Kháiư
niệm
Là những
từ chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm.
Là những
từ chỉ hoạt
động, trạng thái của sự
vật.
Là những từ chỉ
đặc điểm, tính chất của sự việc, hoạt động, trạng
thái.
Từ loại
Đặc điểm
Trang 9Bàiưtậpưthêmư1: Trong các từ in đậm sau, đâu là danh từ,
động từ, tính từ? Xác định chức vụ ngữ pháp của các từ ấy? a- Bây giờ, con sang bên kia sông hộ bố
b- Ng ời hay chép bài hát là chịưThao
d- Tôi đang họcưtập
e- Ngôi nhà này rất đẹp
Danh từ
Động từ
Động từ
Tính từ
Tính từ
Danh từ Chủ ngữ
Chủ ngữ
Vị ngữ
Vị ngữ
Chủ ngữ
Vị ngữ
Trang 10Danhưtừ Độngưtừ Tínhưtừ
Khái
niệm
Là những từ chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái
niệm
Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
Là những từ chỉ
đặc điểm, tính chất của sự việc, hoạt động, trạng
thái
Chức vụ
ngữ
Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ Khi
Chức vụ điển hình trong câu của động từ là vị ngữ Khi làm chủ ngữ, động từ mất
Có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu tuy vậy khả năng
Từ loại
Đặc điểm
Trang 11Bàiưtậpưthêmư2 : Hãy thêm các từ cho sau đây vào tr ớc và sau những từ thích hợp với chúng ở cột bên d ới:
hay/ đọc/ lần/ đột ngột/ ông (giáo)/ nghĩ ngợi.
Phíaưtrước
những/ các/ một
hãy/ đã/ vừa
rất/ hơi/ quá
Phíaưsau
ấy/ đó
không/ ch a
quá/ lắm
Trang 12củaưtừưloại
Khảưnăngưkếtưhợp
Kếtưhợpư
vềưphíaưtrước Từưloại
Kếtưhợpư
vềưphíaưsau
Chỉ sự vật (ng ời, vật,
hiện t ợng, khái niệm)
danh từ (lần, làng)
Chỉ hoạt động, trạng
thái của sự vật
động từ (đọc, đập)
Chỉ đặc điểm, tính chất tính từ
những, các, một (số từ và
l ợng từ)…
hãy, đã, vừa (phó từ)…
rất, hơi, quá
ấy, đó (chỉ từ)
và một số từ khác
không, ch a (phó từ) và một số từ
khác quá, lắm (phó từ)
Trang 13hãy/ đã/ vừa nghĩ ngợi
Động từ
những/ các nghĩ ngợi
Danh từ
rất/ quá nghĩ ngợi
Tính từ
Trang 15Điền từ loại thích hợp vào ô trống
Là những từ luôn đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.
Là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ng ời nói hoặc dùng để gọi đáp.
Là những từ đ ợc thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và biểu thị các sắc thái, tình cảm của ng ời nói
Là những từ luôn đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho
động từ, tính từ.
Là những từ chỉ l ợng ít hay nhiều của sự vật.
Là những từ chỉ số l ợng và số thứ tự của sự vật.
Là những từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian.
Là những từ dùng để trỏ ng ời, sự vật, hoạt động, tính chất … đ ợc nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để trỏ.
giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.
Trang 16Sè tõ ba, n¨m
Trang 17Dãy 1: Phân tích giá trị của việc sử dụng động từ “Nói với con” phả” trong 2
câu thơ: “Nói với con” Bỗng nhận ra h ơng ổi Phả vào trong gió se” (Hữu Thỉnh)
Dãy 1: Phân tích giá trị của việc sử dụng động từ “Nói với con” phả” trong 2
câu thơ: “Nói với con” Bỗng nhận ra h ơng ổi Phả vào trong gió se” (Hữu Thỉnh)
Dãy 2: Phó từ “Nói với con” vẫn” có tác dụng nh thế nào trong việc thể hiện
tình cảm của mẹ dành cho con ở 2 câu thơ: “Nói với con” Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con” (Chế Lan Viên)
Dãy 2: Phó từ “Nói với con” vẫn” có tác dụng nh thế nào trong việc thể hiện
tình cảm của mẹ dành cho con ở 2 câu thơ: “Nói với con” Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con” (Chế Lan Viên)
Dãy 3: Phân tích giá trị của việc sử dụng tính từ in đậm trong
đoạn văn sau: “Nói với con” Nắng nhạt ngả màu vàngư hoe Trong v ờn, lắc l những chùm quả xoan vàngưlịm Từng chiếc lá mít vàngưối Tàu
đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàngưtươi” (Tô Hoài)
Dãy 3: Phân tích giá trị của việc sử dụng tính từ in đậm trong
đoạn văn sau: “Nói với con” Nắng nhạt ngả màu vàngư hoe Trong v ờn, lắc l những chùm quả xoan vàngưlịm Từng chiếc lá mít vàngưối Tàu
đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàngưtươi” (Tô Hoài)
Bàiưtậpưthêmư3
Trang 18DÆn dß :
- Häc bµi vµ hoµn thµnh bµi tËp 5 (SGK - trang 131)
- Xem l¹i kiÕn thøc vÒ côm tõ vµ thµnh phÇn c©u.