1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

10 Bài Toán bồi dưỡng HSG 9 và Luyện thi lên lớp 10 Chuyên (Chuyên đề: Số học)

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]

Trang 1

Câu 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2

2x  4x 3  y   19 0

Câu 2: Cho a, b là các số nguyên dương thỏa mãn a 1 và b 2019 đều chia hết cho 6

Chứng minh rằng 4a + a + b chia hết cho 6

cho 101?

3a 1

Ma   với a là số nguyên dương

a) Chứng minh mọi ước số của M đều là số lẻ

b) Giả sử M chia hết cho 5, tìm a Với giá trị nào của a thì M là lũy thừa của 5?

xyz Chứng minh rằng xyz chia hết cho 60

Tìm cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn: 2 2

5x  8y  20412

n

S     n nn Chứng minh rằng 3 .(S n n  3) 1 là một số chính phương

x y z

 

xyy  y 

10 Bài Toán bồi dưỡng HSG 9 và Luyện thi lên lớp 10 Chuyên

Chuyên đề: Số học

Trang 2

Câu 1:

Theo đề x y,  nên:

2x  4x 3  y  19  0

2(x 1) 3y 21

x y,  nên 2 2

3y  21 y   7 |y| 2  2

2

2

2

4

x x

x

       

Vậy cặp nghiệm ( ; )x y  {(2;1),(2; 1),( 4;1),( 4; 1)}    

Câu 2:

Vì (a 1) 6, a    a 5

Từ giả thiết a 1 6;b 2019 6   a b 2020     (a b 4 336.6) 6

Vậy ta chỉ cần chứng minh (4a 4) 6

4

a

Vậy 4a + a + b chia hết cho 6

Câu 3:

Ta có:

abc eabcabc eabc eabcde

Vậy các số cần phải tìm chính là các số tự nhiên có 5 chữ số chia hết cho 101

10000 100 101x100    10100 là các số tự nhiên có 5 chữ số nhỏ nhất chia hết cho 101

99999 9 101x990    99990 là các số tự nhiên có 5 chữ số lớn nhất chia hết cho 101

Vậy số các số có 5 chữ số chia hết cho 101 là 99990 10100 1 891

101

  số

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 3

Câu 4:

Ma    a     a 

Ta có: M 5;(5a) 5. Do đó 2

(a 1) 5 Nên a 1 5 Nên : a chia 5 dư 1, tức là a 5k 1(k )

a    nn vì do a 1 nên 2

3a 1 5)

a   

Ta có: 5 5n theo trên ta có : a 5k 1(k )

(5k 1)  3(5k   1) 1 5n  25k  10k  1 15k   3 1 5n

25 ( 1) 5 5 (*)n

k k

Nếu n 2 ta có 2

25 (k K 1) 5 ; 5 không chia hết cho 2

5  vô lý Vậy với n 1, ta có 25 (k k  1) 0;k Do đó k  0nên a 1

Câu 5:

Ta chứng minh một số bổ đề sau

Một số chính phương chia 3 chỉ có thể dư 0 hoặc 1, chia 4 chỉ có thể dư 0; 1 hoặc 3, chia 5

chỉ có thể dư 0, 1 hoặc 4

Thật vậy, trước tiên ta chia các số nguyên thành các dạng: 3 ,3k k 1,3k 2

(3 )k  9k  0(mod3)

(3k 1)  9k  6k  1 1(mod3)

(3k 2)  9k  12k  4 1(mod3)

Do đó, một số chính phương chia 3 chỉ có thể dư 0, 1 Tương tự, ta có các điều nói trên

Ta sẽ chứng minh xyz chia hết cho thông qua việc sử dụng các bổ đề trên

Trước tiên, ta chứng minh

Giả sử đều không chia hết cho 4 Do đó, 2 2 2

, ,

x y z chia 4 dư 1 hoặc 3

Mà 2 2 2

xyz mo hay nói cách khác:

mo mo mo mo

 

  

  

  

(vô lý)

Vậy, xyz 3

Tương tự, ta chứng minh được xyz 4,xyz 5 Mà 3, 4, 5 đôi một nguyên tố cùng nhau nên ta

suy ra xyz 60 dpcm

Trang 4

Trước hết ta nhận thấy tổng trên được viết dưới dạng hai số chính phương Ta cần chứng

minh mọi số chính phương khi chia cho 3 chỉ có thể dư 1 hoặc 0.(có thể tham khảo chứng

minh ở câu 5)

Vậy tổng hai số chính phương chia hết cho 3 khi và chỉ khi cả hai số cùng chia hết cho 3

Đặt 3 ;( , )

x a

a b b

 

3(2.9a  3.9b  6804)  9a  9b  3(2a  3b  756)  a b (2)

2 2

b

3(2.9c  3.9d  756)  9c  9d  3(2c  3d  84)  c d (3)

2 2

3

c d

Thay vào (3), ta có

3(2.9e  3.9f  84)  6e  9f  28  6e  9f  28   e f (3)  5e  8f  28(4)

Dễ thấy f=0 không thỏa bài toán

Thay f= 1 vào bài toán ta suy ra e  2

Thay f=-1 vào bài toán ta suy ra e  2

Với các giá trị của e, f ta dễ dàng suy ra được c, d cũng như a, b và suy ra được nghiệm

x ;y

Vậy phương trình trên nhận nghiệm ( ; )x y  {(54; 27), (54; 27), ( 54; 27), ( 54; 27)}    

Câu 7:

Ta có:

1.2 2.3 ( 1)

n

S    n n

3S n 1.2.3 2.3.3 n n( 1).3

3S n 1.2.(3 0) 2.3.(4 1) n n( 1).[(n 2) (n 1)]

3S n 1.2.3 2.3.4 1.2.3 n n( 1)(n 2) (n 1) n(n 2)

3S n n n( 1)(n 2)

3 .(S n n 3) 1 n n( 1)(n 2)(n 3) 1

3 .(S n n 3) 1 (n 3 )(n n 3n 2) 1

3 .(S n 3) 1 (n 3n 1)

Trang 5

Câu 8:

x y z

 

x y z

 

 

2 ( )[( ) 3x ]

x y z

 

 

Thế x y z vào pt dưới, ta được :

2

( 3x )

2 2

0

3

z z

   



Áp dụng định lý Vi-èt đảo ta có :

2 2

3

z z

2

3

z z

2

2; 1 3

1; 2

z

   

   

   



Vậy hệ phương trình trên nhận nghiệm ( ; ; ) {(0;0;0),(2;1;3),(1;2;3),(2;2;4)}x y z

Câu 9:

xyy  y 

(x y 3)(x 3 y 1) 7

Theo đề x y,  nên:

Trang 6

3 1 7

3 7

x y

x y

x y

    

   



    



    

   

3 3 1 7 3 3 1

y x y x y x y

  

 

 



  



  

 

(thỏa)

Vậy phương trình trên nhận nghiệm ( ; )x y  {(1;-3),(3;1),(7;-3),(-3;1)}

Câu 10:

Ta có :

2 2018 2019

2 3 4 2015 2016 2017 2018 2019

S

S

S

5 2015 31.(1 2 2 )

S

Vậy S 31 dpcm

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh

nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 21/04/2021, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w