1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ngµy ging ngµy gi¶ng tiõt 39 kióm tra ch­¬ng i 45 i môc tiªu 1 kiõn thøc kióm tra viöc lünh héi kiõn thøc ® häc cña hs trong ch­¬ng i 2 kü n¨ng thùc hiön 5 phðp týnh dêu hiöuchia hõt ¦cln bc

31 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 569,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Híng dÉn sö dông m¸y tÝnh bá tói ®Ó thùc hiÖn phÐp trõ... Thø tù trong tËp hîp N, trong Z, sè liÒn tríc, sè liÒn sau.[r]

Trang 1

Ngày giảng :

Tiết 39: kiểm tra chơng I (45 ' ) I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học của HS trong chơng I

2) Kĩ năng : - Thực hiện 5 phép tính , dấu hiệuchia hết, ƯCLN, BCNN Giải bài tập

về tính chất chia hết , số nguyên tố, hợp số , giải bài toán có nội dung thực tế

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

Mạch kiến thức TNKQNhận biếtTNTL TNKQThông hiểuTNTL TNKQVận dụngTNTL Tổng số

Tính chất chia hết của một

tổng (1T) 1 0,5 1 0,5 Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5;

9 ( 4T)

1 2,0

1 2,0

1 0,5

1 3,0

4 4,5

Tổng cộng

55 , 0 18

10

3 3,0 3 3,0 3 4,0 9 10

Đề bài

I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1:( 0,5Đ) Cho S = 5 + 120 + x , x  N Điều kiện của x để S  5 là

II/ Trắc nghiệm tự luận :( 7Đ)

Câu 7:( 2,0Đ) Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để số * 5 * chia hết cho tất cả

Trang 2

Đáp án + biểu điểm I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)

Câu 8:( 2,0Đ)

Có các ớc là : 1; 2; 3; 5; 30 ; 2.3 = 6 ; 2.5 = 10 ; 3.5 = 15 ( 1,0Đ)Vậy Ư( 30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30} ( 0,5Đ)

Câu 9:( 3,0Đ) Gọi số học sinh của trờng là a ; a  N

Giáo viên lên lớp thực hiện theo tiến trình sau :

+ Kiểm tra : Phát đề cho HS

+ Thu bài kiểm tra

+ Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra

Ngày giảng :

Chơng ii : Số nguyên Tiết 40: làm quen với số nguyên âm I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS biết đợc nhu cầu cần thiết ( trong toán học và thực tế) phải mở

rộng tập N thành tập số nguyên Z

2) Kĩ năng :- HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tế

HS

biết cách biểu diễn các số tự nhiên trên tia số

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

Trang 3

phân biệt

4 + 6 = ?

4.6 = ?

4 - 6 = ?

+ Để phép trừ các số tự nhiên bao giờ

cũng thực hiện đợc , ngời ta đa ra 1 loại

số mới Đó là tập hợp số nguyên Z

GV:Giới thiệu sơ lợc về tập số nguyên

HĐ2:( 18 ' ) Các ví dụ

GV : Đa nhiệt kế hình 31 cho HS quan

sát và giới thiệu về các nhiệt độ 0oc,

Ví dụ 2: SGK/ 67

?2: HS đọc độ cao

+ Đỉnh Phan -xi -păng là 3143m+ Đáy vịnh Cam Ranh là - 30 m

Ví dụ3: Có và nợ+ Ông A có 10 000 đồng+ Ông A nợ 10 000 đồng , có thể nói

ông A có - 10 000 đồng

?3: HS đọc SGK/ 67 2/ Trục số

Ta biểu diễn - 1; -2; -3 ; trên tia đốicủa tia số

Trang 4

+ Lu ý khi vẽ phải chia độ dài đơn vị trên trục số bằng nhau

* Chuẩn bị trứơc bài mới " Tập hợp các số nguyên"

Ngày giảng :

Tiết 41: tập hợp các số nguyên I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS biết đợc tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dơng, số 0

và các số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm

đợc số đối của 1 số nguyên

2) Kĩ năng :- HS bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng

có 2 hớng ngợc nhau

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

- HS bớc đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn

II/ Ph ơng tiện:

Giáo viên : Thớc thẳng chia khoảng cách , phấn màu

Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng có chia khoảng cách

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Tổ chức: 6A- Vắng :

6B- Vắng :

2)Kiểm tra bài cũ :(7 ' )

+ Lấy 2 VD thực tế trong đó có số nguyên âm, giải thích ý nghĩa các

+Sốnguyên dơng viết : 1; 2; 3;

-3 -2 -1 0 1 2 3 4

Trang 5

Trong bài toán điểm (+1) & (-1) cách

đều điểm A và nằm về 2 phía của điểm

A

HĐ2:( 10 ' ) Số đối

Trong bài toán điểm (+1) & (-1) cách

đều điểm A và nằm về 2 phía của điểm

A Nếu biểu diễn trên trục số thì (+ 1)

& (- 1) cách đều gốc O Ta nói (+ 1) &

(-1) là 2 số đối nhau

GV vẽ trục số nằm ngang

HS biểu diễn số 1 & (- 1) Nêu nhận

xét

Tơng tự với 2 & (- 2); 3 & (- 3)

(cách đều 0 & nằm về 2 phía của O)

a/ Chú sên cách A 1m về phía trên (+1)b/ Chú sên cách A 1m về phía dới (-1)

- Ngời ta thờng dùng số nguyên để biểu thị các đại lợng nh thế nào?

- Tập hợp Z các số nguyên bao gồm những loại số nào?

- Tập N & Z quan hệ với nhau nh thế nào?

- Trên trục số 2 số đối nhau có đặc điểm gì?

5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )

- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi

- Bài tập về nhà : 7; 8; 9; 10 - T70

* Hớng dẫn bài 10

+ M = 0 , M về phía tây 3km có nghĩa là điểm A = - 3, tơng tự tìm C, B

* Chuẩn bị trứơc bài mới " Thứ tự tập hợp các số nguyên"

Ngày giảng :

Tiết 42: thứ tự tập hợp các số nguyên I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS biết so sánh 2 số nguyên và tìm đợc gía trị tuyệt đối của 1 số

nguyên

2) Kĩ năng :- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

Trang 6

II/ Ph ơng tiện:

Giáo viên : Thớc thẳng chia khoảng cách , phấn màu

Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng có chia khoảng cách

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Tổ chức: 6A- Vắng :

6B- Vắng :

2)Kiểm tra bài cũ :(7 ' )

+ Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Viết kí hiệu Chữa BT 10(SGK – 71) 3)Các hoạt động dạy học :

GV giới thiệu số liền trớc, số liền

sau yêu cầu HS lấy VD

GV: Cho biết trên trục số có 2 số

đối nhau có đặc điểm gì?

+ Điểm (- 3) và 3 cách điểm 0 bao

+ Trong 2 số nguyên khác nhau có 1 sốnhỏ hơn số kia

?1

?2

Trang 7

GV: Chốt lại và chính xác kết quả

+ GV trình bày khái niệm giá trị

tuyệt đối của 1 số nguyên a ( SGK)

là 1( đơn vị) + Khoảng cách từ điểm 5 và -5 đến điểm 0

là 5( đơn vị) + Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3( đơn vị)

+ Khoảng cách từ điểm 2 đến điểm 0 là 2( đơn vị)

+ Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là

1)Kiến thức:- Củng cố khái niệm về tập Z, tập N Củng cố cách so sánh 2 số

nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, cách tìm số đối, số liền trớc, sốliền sau của 1 số nguyên

?3

?4

Trang 8

2) Kĩ năng :- Biết tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, số đối của 1 số nguyên, so

sánh 2 số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

+ HS thảo luận theo từng cặp

+ Gọi đại diện lên bảng chữa bài 18

+Thế nào là 2 số đối nhau?

+Nhắc lại quy tắc tính giá trị tuyệt

đối của 1 số nguyên ?

+ HS dới lớp theo dõi nhận xét

GV : Chốt lại kiến thức về giá trị

c) Số nguyên c lớn hơn -1Không , số c có thể là 0d) Chắc chắn là số nguyên âm

Bài 19 ( SGK T73 )

Điền dấu "+" hoặc dấu "-" vào chỗ trống

để đợc kết quả đúng

a) 2 > 0 c) -10 < 6 hoặc -10 < -6 b) -15 < 0 d) 3 < 9 hoặc - 3 < 9

Dạng 2: Tìm số đối của 1 số nguyên:

Bài 21 ( SGK – T73 )Tìm số đối của mmõi số nguyên

Dạng 4: Tìm số liền tr ớc, số liền sau của 1 số nguyên

Bài 22 ( SGK T74 )

Trang 9

sau của 1 số nguyên

+ GV dùng trục số để HS dễ nhận

biết

+ Nhận xét gì về vị trí của số liền

trớc, liền sau trên trục số?

+Lu ý:mỗi phần tử chỉ liệt kê 1 lần

+ HS đứng tại chỗ trả lời , GV ghi

trình bày vào PHT của nhóm

Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho

a) Số liền sau của 2 là 3

Số liền sau của - 8 là - 7

Số liền sau của 0 là 1

Số liền sau của 1 là 2b) Số liền trớc của - 4 là - 5

Số liền trớc của 0 là - 1

Số liền trớc của 1 là 0

Số liền trớc của - 25 là - 26c) a = 0

Dạng 5: Bài tập về tập hợp

Bài 32( SBT T58 )

Cho A = { 5; -3; 7; -5 }a) Viết tập hợp B gồm các phần tử của A

- Nhắc lại cách so sánh 2 số nguyên a & b trên trục số

- Nêu lại nhận xét so sánh 2 số nguyên

- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số? Nêu các quy tắc tính giá trị tuyệt đốicủa số nguyên

Trang 10

âm Bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổitheo 2 hớng ngợc nhau của 1 đại lợng

2) Kĩ năng :- Cộng 2 số nguyên cùng dấu

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

- HS bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

II/ Ph ơng tiện:

Giáo viên : Thớc chia khoảng cách , 2 Bảng phụ ( KT bài cũ ; bài 24)

Học sinh : phiếu học tập , thớc chia khoảng cách

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Tổ chức: 6A- Vắng :

6B- Vắng :

2)Kiểm tra bài cũ ( 7 ' ) Bảng phụ

HS1: Điền dấu "+" hoặc "-" để đợc kết quả đúng 3 > 0 ; 0 > 13 ; 25 < 9

HS2: Tính giá trị của biểu thứca)  6 -  2 = b)  5  4 = c) 20 :  5 =

nguyên để biểu thị các đại lợng có 2

hớng ngợc nhau, hiện nay ta lại

dùng số nguyên để biểu thị sự thay

đổi theo 2 hớng ngợc nhau của 1 đại

Nhiệt độ buổi tra: - 30C, buổi chiều nhiệt

độ giảm 20C Tính nhiệt độ buổi chiều

Nhận xét: Nhiệt độ buổi chiều giảm 2oc cónghĩa là tăng - 2oc

Ta cần tính: ( - 3 ) + (- 2 ) = ?

Sử dụng trên trục số( - 3 ) + ( - 2 ) = - 5

Vậy nhiệt độ buổi chiều cùng ngày - 5oc Tính và nhận xét kết quả ?1

Trang 11

4) Củng cố (8 ' )

+ Luyện tập tại lớp bài 24 - T 75

+ HS : HĐN ( 8')

* GV: Ta đã học các kiến thức về tập hợp Hãy vân dụng làm bài 32 / SBT

Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm

Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm

* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng PHT

Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm

GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên bảng phụ

Bài 24 - T75

a) ( -5) + ( - 248) = - ( 5 + 248) = - 253b) 17 +  33 = 17 + 33 = 50

1)Kiến thức:- HS nắm vững cách cộng 2 số nguyên khác dấu( phân biệt với cộng 2

số nguyên cùng dấu).HS hiểu đợc việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của 1 đại lợng

2) Kĩ năng :- Cộng 2 số nguyên khác dấu ,phân biệt với cộng 2 số nguyên cùng dấu

Bớc đầu biết diễn đạt 1 tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học

?2

Trang 12

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

- HS bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

+ Muốn biết nhiệt độ hôm đó

( chiều) là bao nhiêu ta làm thế nào?

+ Nhiệt độ giảm 50C có thể coi là

+ Yêu cầu HS thực hiện trên trục số

+ Tổng của 2 số đối nhau có giá trị

nh thế nào ?

GV : Yêu cầu HS làm ?2/ SGK

+ Tìm và nhận xét kết quả

+ Hãy tính giá trị tuyệt đối của mỗi

số hạng và giá trị tuyệt đối của

tổng? So sánh giá trị tuyệt đối của

tổng và hiệu của 2 giá trị tuyệt đối ?

- Dấu của tổng xác định nh thế nào?

HĐ2:( 13 ' ) Quy tắc cộng 2 số

nguyên khác dấu

+ Qua các VD trên hãy cho biết

Tổng của 2 số đối nhau là bao

nhiêu?

1 Ví dụ:

Nhiệt độ buổi sáng : 30C Chiều nhiệt độ giảm: 50CHỏi nhiệt độ chiều là bao nhiêu?

* Nhận xét:

Giảm 5oc có nghĩa tăng -5oc ( +3 ) + ( – 5) = - 2

Trả lời : Nhiệt độ trong phòng ớp lạnhbuổi chiều là - 2oc

Tính và nhận xét kết quả

( -3) + ( +3) = 0 (+3) + ( -3) = 0

 ( -3) + ( +3) = (+3) + ( -3)+ Tổng của 2 số đối nhau bằng 0

Trang 13

+ Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu

không đối nhau ta làm thế nào?

+ HS : Đọc quy tắc SGK/ 76

+ Nhắc lại quy tắc cộng 2 số nguyên

cùng dấu, 2 số nguyên khác dấu

Tính a) (-38) + 27 = - ( 38 - 27) = - 11b) 273 + (-123) = + ( 273 - 123) = + 150

3 Liuện tập:

Bài 27 ( SGK – T76)a) 26 + (- 6) = +( 26 - 6) = 20b) (- 75) + 50 = - ( 75 - 50 ) = - 25c) 80 + ( - 220) = - ( 220 - 80) = - 140

* Điền Đ hoặc S vào ô trống cho thích hợp: (+7 ) + (- 3 ) = + 4 Đ

( -2 ) + (+ 2) = 0 Đ (- 4 ) + (+ 7) = - 3 S (- 5 ) + (+ 5) = 10 S

1)Kiến thức:- Củng cố các quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, cộng 2 số nguyên

khác dấu

2) Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng áp dụng quy tắc cộng 2 số nguyên, qua kết quả

phép tính rút ra nhận xét.Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng giảm của 1 đại lợng thực tế

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

II/ Ph ơng tiện:

Giáo viên : Thớc thẳng , 1 Bảng phụ ( kiểm tra bài cũ)

Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng

?3

Trang 14

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Tổ chức: 6A- Vắng :

6B- Vắng :

2)Kiểm tra bài cũ ( 7 ' )Bảng phụ

HS1 : Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên âm ? Bài 31- T77?

HS2 : Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu ? Bài 33- T77?

Đáp án:

Bài 31- T77

a) (-30) + (-5) = - ( 30 + 5) = -35b) (-7) + (-3) = -(7 +3) = -10c) (-15) + ( -235) = - ( 15 + 235 ) = - 250

Bài 33 - T77: Điền vào chỗ trống

a+b 1 0 0 4 -10 3)Các hoạt động dạy học :

Bài 32( SGK -T77)

a) 16 + (- 6) = + ( 16 - 6) = +10b) 14 +( - 6) = +( 14 - 6) = +8c) (-8) + 12 = +( 12 - 8) = + 4

Bài 34( SGK T77)

a) x + (- 16) , biết x = - 4( - 4) + ( - 16) = - ( 4 + 16 ) = - 20b) Với y = 2

 - 70 < - 55

 (- 55) + (- 15) < - 55

* Nhận xét: Khi cộng với 1 số nguyên âm,

kết quả nhỏ hơn số ban đầu

c/ (- 97) + 7 và (- 97)(- 97) + 7 = - 90  - 90 > - 97

 (- 97) + 7 > - 97

* Nhận xét: khi cộng với 1 số nguyên

Trang 15

d-HĐ2:( 10 ' ) Tìm số nguyên x

GV : Hớng dẫn HS cách làm

+ Yêu cầu HS dự đoán kết quả của x

+ Thay giá trị dự đoán vào x tìm kết

ơng, kết quả lớn hơn số ban đầu

Dạng 2: Tìm số nguyên x (Bài toán ngợc)

Bài 46 - T59 :Dự đoán giá trị của x và

kiểm tra lại xem có đúng không ?a/ x + (- 3) =- 11 , dự đoán x =- 8Thay x =- 8 , ta có (-8) + (-3) = - 11Vậy x = -8

b/ - 5 + x = 15 , dự đoán x = 20

- 5 + 20 = 15 Vậy x = 20c/ x + (- 12) =2 , dự đoán x = 14

14 + ( - 12) = 2 Vậy x = 14d/  - 3 + x = - 10 , dự đoán x = - 13  - 3 + ( - 13) = 3 + ( - 13) = - 10Vậy x = - 13

Dạng 3: Viết dãy số theo quy luật.

4) Củng cố (3 ' )

+ Các dạng bài tập đã chữa trong giờ

( Cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu)

1)Kiến thức:- HS nắm đợc 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: Giao

hoán , kết hợp, cộng với 0, cộng với số đối

2) Kĩ năng :- Bớc đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép

cộng để tính nhanh và tính toán hợp lý Biết tính đúng tổng của nhiều

Trang 16

Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng.

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Tổ chức: 6A- Vắng :

6B- Vắng :

2)Kiểm tra bài cũ ( 7 ' )

+ Phát biểu các tính chất phép cộng 2 số tự nhiên Tính : (-2) + (- 3) và (- 3) + ( -2 )

( - 8) + ( +4) và ( +4) + ( - 8)

Rút ra nhận xét

3)Các hoạt động dạy học :

HĐ1:(5 ' ) Tính chất giao hoán

GV: Trên cơ sở kiểm tra bài cũ đã

+ Tổng của 2 số nguyên đối nhau

bằng bao nhiêu? Cho VD

1.Tính chất giao hoán:

Tính và so sánh kết quả

a) (-2) + (- 3) = - ( 2+3) = - 5(- 3) + ( -2 ) = - ( 3+2) = - 5

 (-2) + (- 3) = (- 3) + ( -2 ) b) (-5 ) + (+ 7) = + (7 - 5) = 2

7 + (-5) = + (7 - 5) = 2

 (-5 ) + (+ 7) = 7 + (-5)c) ( - 8) + ( +4) = -( 8 - 4) = - 4( +4) + ( - 8) = -( 8 - 4) = - 4

 ( - 8) + ( +4) = ( +4) + ( - 8)

* Phép cộng các số nguyên có tính chấtgiao hoán :

[(-3) + 4] + 2 = (-3) + (4 + 2) [(-3) + 2] + 4Tổng quát:

(a + b) + c = a + ( b + c ) = ( a + c) + b

* Chú ý:( SGK – T78) (a + b) + c = a + ( b + c ) = a + b + c

3.Cộng với số 0:

Ví dụ : (-10) + 0 = - 10 ( + 12) + 0 = 12 Tổng quát : a + 0 = a

Trang 17

* HS đọc thông tin trong SGK

a + (- a) = ?

Ngợc lại nếu có a + b = 0 thì a & b

là 2 số nh thế nào của nhau?

Vậy hai số đối nhau có tổng nh thế

trình bày vào PHT của nhóm

Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho

+ Số đối của - a kí hiệu là: a ; - (- a) = a

a = -2; -1; 0; 1; 2Tổng : (-2) +(-1) +0 + 1 +2 = [(-2) + (+2)] +[(-1)+(+1)] + 0 = 0 + 0 + 0 = 0

4) Củng cố (3 ' )

+Nêu các tính chất của phép cộng số nguyên

+So sánh với tính chất phép cộng số tự nhiên

1)Kiến thức:- HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính

đúng, tính nhanh các tổng, rút gọn biểu thức

2) Kĩ năng :- Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm giá tị tuyệt đối của 1 số

nguyên áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế Rèn luyện tính sáng tạo cho HS

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận

?3

Ngày đăng: 21/04/2021, 00:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w