- Híng dÉn sö dông m¸y tÝnh bá tói ®Ó thùc hiÖn phÐp trõ... Thø tù trong tËp hîp N, trong Z, sè liÒn tríc, sè liÒn sau.[r]
Trang 1Ngày giảng :
Tiết 39: kiểm tra chơng I (45 ' ) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học của HS trong chơng I
2) Kĩ năng : - Thực hiện 5 phép tính , dấu hiệuchia hết, ƯCLN, BCNN Giải bài tập
về tính chất chia hết , số nguyên tố, hợp số , giải bài toán có nội dung thực tế
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
Mạch kiến thức TNKQNhận biếtTNTL TNKQThông hiểuTNTL TNKQVận dụngTNTL Tổng số
Tính chất chia hết của một
tổng (1T) 1 0,5 1 0,5 Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5;
9 ( 4T)
1 2,0
1 2,0
1 0,5
1 3,0
4 4,5
Tổng cộng
55 , 0 18
10
3 3,0 3 3,0 3 4,0 9 10
Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1:( 0,5Đ) Cho S = 5 + 120 + x , x N Điều kiện của x để S 5 là
II/ Trắc nghiệm tự luận :( 7Đ)
Câu 7:( 2,0Đ) Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để số * 5 * chia hết cho tất cả
Trang 2Đáp án + biểu điểm I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
Câu 8:( 2,0Đ)
Có các ớc là : 1; 2; 3; 5; 30 ; 2.3 = 6 ; 2.5 = 10 ; 3.5 = 15 ( 1,0Đ)Vậy Ư( 30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30} ( 0,5Đ)
Câu 9:( 3,0Đ) Gọi số học sinh của trờng là a ; a N
Giáo viên lên lớp thực hiện theo tiến trình sau :
+ Kiểm tra : Phát đề cho HS
+ Thu bài kiểm tra
+ Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra
Ngày giảng :
Chơng ii : Số nguyên Tiết 40: làm quen với số nguyên âm I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết đợc nhu cầu cần thiết ( trong toán học và thực tế) phải mở
rộng tập N thành tập số nguyên Z
2) Kĩ năng :- HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tế
HS
biết cách biểu diễn các số tự nhiên trên tia số
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
Trang 3phân biệt
4 + 6 = ?
4.6 = ?
4 - 6 = ?
+ Để phép trừ các số tự nhiên bao giờ
cũng thực hiện đợc , ngời ta đa ra 1 loại
số mới Đó là tập hợp số nguyên Z
GV:Giới thiệu sơ lợc về tập số nguyên
HĐ2:( 18 ' ) Các ví dụ
GV : Đa nhiệt kế hình 31 cho HS quan
sát và giới thiệu về các nhiệt độ 0oc,
Ví dụ 2: SGK/ 67
?2: HS đọc độ cao
+ Đỉnh Phan -xi -păng là 3143m+ Đáy vịnh Cam Ranh là - 30 m
Ví dụ3: Có và nợ+ Ông A có 10 000 đồng+ Ông A nợ 10 000 đồng , có thể nói
ông A có - 10 000 đồng
?3: HS đọc SGK/ 67 2/ Trục số
Ta biểu diễn - 1; -2; -3 ; trên tia đốicủa tia số
Trang 4+ Lu ý khi vẽ phải chia độ dài đơn vị trên trục số bằng nhau
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Tập hợp các số nguyên"
Ngày giảng :
Tiết 41: tập hợp các số nguyên I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết đợc tập hợp số nguyên bao gồm các số nguyên dơng, số 0
và các số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm
đợc số đối của 1 số nguyên
2) Kĩ năng :- HS bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên để nói về các đại lợng
có 2 hớng ngợc nhau
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
- HS bớc đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng chia khoảng cách , phấn màu
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng có chia khoảng cách
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(7 ' )
+ Lấy 2 VD thực tế trong đó có số nguyên âm, giải thích ý nghĩa các
+Sốnguyên dơng viết : 1; 2; 3;
-3 -2 -1 0 1 2 3 4
Trang 5Trong bài toán điểm (+1) & (-1) cách
đều điểm A và nằm về 2 phía của điểm
A
HĐ2:( 10 ' ) Số đối
Trong bài toán điểm (+1) & (-1) cách
đều điểm A và nằm về 2 phía của điểm
A Nếu biểu diễn trên trục số thì (+ 1)
& (- 1) cách đều gốc O Ta nói (+ 1) &
(-1) là 2 số đối nhau
GV vẽ trục số nằm ngang
HS biểu diễn số 1 & (- 1) Nêu nhận
xét
Tơng tự với 2 & (- 2); 3 & (- 3)
(cách đều 0 & nằm về 2 phía của O)
a/ Chú sên cách A 1m về phía trên (+1)b/ Chú sên cách A 1m về phía dới (-1)
- Ngời ta thờng dùng số nguyên để biểu thị các đại lợng nh thế nào?
- Tập hợp Z các số nguyên bao gồm những loại số nào?
- Tập N & Z quan hệ với nhau nh thế nào?
- Trên trục số 2 số đối nhau có đặc điểm gì?
5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Bài tập về nhà : 7; 8; 9; 10 - T70
* Hớng dẫn bài 10
+ M = 0 , M về phía tây 3km có nghĩa là điểm A = - 3, tơng tự tìm C, B
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Thứ tự tập hợp các số nguyên"
Ngày giảng :
Tiết 42: thứ tự tập hợp các số nguyên I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết so sánh 2 số nguyên và tìm đợc gía trị tuyệt đối của 1 số
nguyên
2) Kĩ năng :- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
Trang 6II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng chia khoảng cách , phấn màu
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng có chia khoảng cách
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(7 ' )
+ Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Viết kí hiệu Chữa BT 10(SGK – 71) 3)Các hoạt động dạy học :
GV giới thiệu số liền trớc, số liền
sau yêu cầu HS lấy VD
GV: Cho biết trên trục số có 2 số
đối nhau có đặc điểm gì?
+ Điểm (- 3) và 3 cách điểm 0 bao
+ Trong 2 số nguyên khác nhau có 1 sốnhỏ hơn số kia
?1
?2
Trang 7GV: Chốt lại và chính xác kết quả
+ GV trình bày khái niệm giá trị
tuyệt đối của 1 số nguyên a ( SGK)
là 1( đơn vị) + Khoảng cách từ điểm 5 và -5 đến điểm 0
là 5( đơn vị) + Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3( đơn vị)
+ Khoảng cách từ điểm 2 đến điểm 0 là 2( đơn vị)
+ Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là
1)Kiến thức:- Củng cố khái niệm về tập Z, tập N Củng cố cách so sánh 2 số
nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, cách tìm số đối, số liền trớc, sốliền sau của 1 số nguyên
?3
?4
Trang 82) Kĩ năng :- Biết tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, số đối của 1 số nguyên, so
sánh 2 số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
+ HS thảo luận theo từng cặp
+ Gọi đại diện lên bảng chữa bài 18
+Thế nào là 2 số đối nhau?
+Nhắc lại quy tắc tính giá trị tuyệt
đối của 1 số nguyên ?
+ HS dới lớp theo dõi nhận xét
GV : Chốt lại kiến thức về giá trị
c) Số nguyên c lớn hơn -1Không , số c có thể là 0d) Chắc chắn là số nguyên âm
Bài 19 ( SGK – T73 )
Điền dấu "+" hoặc dấu "-" vào chỗ trống
để đợc kết quả đúng
a) 2 > 0 c) -10 < 6 hoặc -10 < -6 b) -15 < 0 d) 3 < 9 hoặc - 3 < 9
Dạng 2: Tìm số đối của 1 số nguyên:
Bài 21 ( SGK – T73 )Tìm số đối của mmõi số nguyên
Dạng 4: Tìm số liền tr ớc, số liền sau của 1 số nguyên
Bài 22 ( SGK – T74 )
Trang 9sau của 1 số nguyên
+ GV dùng trục số để HS dễ nhận
biết
+ Nhận xét gì về vị trí của số liền
trớc, liền sau trên trục số?
+Lu ý:mỗi phần tử chỉ liệt kê 1 lần
+ HS đứng tại chỗ trả lời , GV ghi
trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
a) Số liền sau của 2 là 3
Số liền sau của - 8 là - 7
Số liền sau của 0 là 1
Số liền sau của 1 là 2b) Số liền trớc của - 4 là - 5
Số liền trớc của 0 là - 1
Số liền trớc của 1 là 0
Số liền trớc của - 25 là - 26c) a = 0
Dạng 5: Bài tập về tập hợp
Bài 32( SBT – T58 )
Cho A = { 5; -3; 7; -5 }a) Viết tập hợp B gồm các phần tử của A
- Nhắc lại cách so sánh 2 số nguyên a & b trên trục số
- Nêu lại nhận xét so sánh 2 số nguyên
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số? Nêu các quy tắc tính giá trị tuyệt đốicủa số nguyên
Trang 10âm Bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổitheo 2 hớng ngợc nhau của 1 đại lợng
2) Kĩ năng :- Cộng 2 số nguyên cùng dấu
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
- HS bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc chia khoảng cách , 2 Bảng phụ ( KT bài cũ ; bài 24)
Học sinh : phiếu học tập , thớc chia khoảng cách
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ ( 7 ' ) Bảng phụ
HS1: Điền dấu "+" hoặc "-" để đợc kết quả đúng 3 > 0 ; 0 > 13 ; 25 < 9
HS2: Tính giá trị của biểu thứca) 6 - 2 = b) 5 4 = c) 20 : 5 =
nguyên để biểu thị các đại lợng có 2
hớng ngợc nhau, hiện nay ta lại
dùng số nguyên để biểu thị sự thay
đổi theo 2 hớng ngợc nhau của 1 đại
Nhiệt độ buổi tra: - 30C, buổi chiều nhiệt
độ giảm 20C Tính nhiệt độ buổi chiều
Nhận xét: Nhiệt độ buổi chiều giảm 2oc cónghĩa là tăng - 2oc
Ta cần tính: ( - 3 ) + (- 2 ) = ?
Sử dụng trên trục số( - 3 ) + ( - 2 ) = - 5
Vậy nhiệt độ buổi chiều cùng ngày - 5oc Tính và nhận xét kết quả ?1
Trang 114) Củng cố (8 ' )
+ Luyện tập tại lớp bài 24 - T 75
+ HS : HĐN ( 8')
* GV: Ta đã học các kiến thức về tập hợp Hãy vân dụng làm bài 32 / SBT
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên bảng phụ
Bài 24 - T75
a) ( -5) + ( - 248) = - ( 5 + 248) = - 253b) 17 + 33 = 17 + 33 = 50
1)Kiến thức:- HS nắm vững cách cộng 2 số nguyên khác dấu( phân biệt với cộng 2
số nguyên cùng dấu).HS hiểu đợc việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của 1 đại lợng
2) Kĩ năng :- Cộng 2 số nguyên khác dấu ,phân biệt với cộng 2 số nguyên cùng dấu
Bớc đầu biết diễn đạt 1 tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
?2
Trang 123) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
- HS bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
+ Muốn biết nhiệt độ hôm đó
( chiều) là bao nhiêu ta làm thế nào?
+ Nhiệt độ giảm 50C có thể coi là
+ Yêu cầu HS thực hiện trên trục số
+ Tổng của 2 số đối nhau có giá trị
nh thế nào ?
GV : Yêu cầu HS làm ?2/ SGK
+ Tìm và nhận xét kết quả
+ Hãy tính giá trị tuyệt đối của mỗi
số hạng và giá trị tuyệt đối của
tổng? So sánh giá trị tuyệt đối của
tổng và hiệu của 2 giá trị tuyệt đối ?
- Dấu của tổng xác định nh thế nào?
HĐ2:( 13 ' ) Quy tắc cộng 2 số
nguyên khác dấu
+ Qua các VD trên hãy cho biết
Tổng của 2 số đối nhau là bao
nhiêu?
1 Ví dụ:
Nhiệt độ buổi sáng : 30C Chiều nhiệt độ giảm: 50CHỏi nhiệt độ chiều là bao nhiêu?
* Nhận xét:
Giảm 5oc có nghĩa tăng -5oc ( +3 ) + ( – 5) = - 2
Trả lời : Nhiệt độ trong phòng ớp lạnhbuổi chiều là - 2oc
Tính và nhận xét kết quả
( -3) + ( +3) = 0 (+3) + ( -3) = 0
( -3) + ( +3) = (+3) + ( -3)+ Tổng của 2 số đối nhau bằng 0
Trang 13+ Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu
không đối nhau ta làm thế nào?
+ HS : Đọc quy tắc SGK/ 76
+ Nhắc lại quy tắc cộng 2 số nguyên
cùng dấu, 2 số nguyên khác dấu
Tính a) (-38) + 27 = - ( 38 - 27) = - 11b) 273 + (-123) = + ( 273 - 123) = + 150
3 Liuện tập:
Bài 27 ( SGK – T76)a) 26 + (- 6) = +( 26 - 6) = 20b) (- 75) + 50 = - ( 75 - 50 ) = - 25c) 80 + ( - 220) = - ( 220 - 80) = - 140
* Điền Đ hoặc S vào ô trống cho thích hợp: (+7 ) + (- 3 ) = + 4 Đ
( -2 ) + (+ 2) = 0 Đ (- 4 ) + (+ 7) = - 3 S (- 5 ) + (+ 5) = 10 S
1)Kiến thức:- Củng cố các quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, cộng 2 số nguyên
khác dấu
2) Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng áp dụng quy tắc cộng 2 số nguyên, qua kết quả
phép tính rút ra nhận xét.Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng giảm của 1 đại lợng thực tế
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , 1 Bảng phụ ( kiểm tra bài cũ)
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng
?3
Trang 14III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ ( 7 ' )Bảng phụ
HS1 : Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên âm ? Bài 31- T77?
HS2 : Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu ? Bài 33- T77?
Đáp án:
Bài 31- T77
a) (-30) + (-5) = - ( 30 + 5) = -35b) (-7) + (-3) = -(7 +3) = -10c) (-15) + ( -235) = - ( 15 + 235 ) = - 250
Bài 33 - T77: Điền vào chỗ trống
a+b 1 0 0 4 -10 3)Các hoạt động dạy học :
Bài 32( SGK -T77)
a) 16 + (- 6) = + ( 16 - 6) = +10b) 14 +( - 6) = +( 14 - 6) = +8c) (-8) + 12 = +( 12 - 8) = + 4
Bài 34( SGK – T77)
a) x + (- 16) , biết x = - 4( - 4) + ( - 16) = - ( 4 + 16 ) = - 20b) Với y = 2
- 70 < - 55
(- 55) + (- 15) < - 55
* Nhận xét: Khi cộng với 1 số nguyên âm,
kết quả nhỏ hơn số ban đầu
c/ (- 97) + 7 và (- 97)(- 97) + 7 = - 90 - 90 > - 97
(- 97) + 7 > - 97
* Nhận xét: khi cộng với 1 số nguyên
Trang 15d-HĐ2:( 10 ' ) Tìm số nguyên x
GV : Hớng dẫn HS cách làm
+ Yêu cầu HS dự đoán kết quả của x
+ Thay giá trị dự đoán vào x tìm kết
ơng, kết quả lớn hơn số ban đầu
Dạng 2: Tìm số nguyên x (Bài toán ngợc)
Bài 46 - T59 :Dự đoán giá trị của x và
kiểm tra lại xem có đúng không ?a/ x + (- 3) =- 11 , dự đoán x =- 8Thay x =- 8 , ta có (-8) + (-3) = - 11Vậy x = -8
b/ - 5 + x = 15 , dự đoán x = 20
- 5 + 20 = 15 Vậy x = 20c/ x + (- 12) =2 , dự đoán x = 14
14 + ( - 12) = 2 Vậy x = 14d/ - 3 + x = - 10 , dự đoán x = - 13 - 3 + ( - 13) = 3 + ( - 13) = - 10Vậy x = - 13
Dạng 3: Viết dãy số theo quy luật.
4) Củng cố (3 ' )
+ Các dạng bài tập đã chữa trong giờ
( Cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu)
1)Kiến thức:- HS nắm đợc 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: Giao
hoán , kết hợp, cộng với 0, cộng với số đối
2) Kĩ năng :- Bớc đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép
cộng để tính nhanh và tính toán hợp lý Biết tính đúng tổng của nhiều
Trang 16Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng.
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ ( 7 ' )
+ Phát biểu các tính chất phép cộng 2 số tự nhiên Tính : (-2) + (- 3) và (- 3) + ( -2 )
( - 8) + ( +4) và ( +4) + ( - 8)
Rút ra nhận xét
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1:(5 ' ) Tính chất giao hoán
GV: Trên cơ sở kiểm tra bài cũ đã
+ Tổng của 2 số nguyên đối nhau
bằng bao nhiêu? Cho VD
1.Tính chất giao hoán:
Tính và so sánh kết quả
a) (-2) + (- 3) = - ( 2+3) = - 5(- 3) + ( -2 ) = - ( 3+2) = - 5
(-2) + (- 3) = (- 3) + ( -2 ) b) (-5 ) + (+ 7) = + (7 - 5) = 2
7 + (-5) = + (7 - 5) = 2
(-5 ) + (+ 7) = 7 + (-5)c) ( - 8) + ( +4) = -( 8 - 4) = - 4( +4) + ( - 8) = -( 8 - 4) = - 4
( - 8) + ( +4) = ( +4) + ( - 8)
* Phép cộng các số nguyên có tính chấtgiao hoán :
[(-3) + 4] + 2 = (-3) + (4 + 2) [(-3) + 2] + 4Tổng quát:
(a + b) + c = a + ( b + c ) = ( a + c) + b
* Chú ý:( SGK – T78) (a + b) + c = a + ( b + c ) = a + b + c
3.Cộng với số 0:
Ví dụ : (-10) + 0 = - 10 ( + 12) + 0 = 12 Tổng quát : a + 0 = a
Trang 17* HS đọc thông tin trong SGK
a + (- a) = ?
Ngợc lại nếu có a + b = 0 thì a & b
là 2 số nh thế nào của nhau?
Vậy hai số đối nhau có tổng nh thế
trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
+ Số đối của - a kí hiệu là: a ; - (- a) = a
a = -2; -1; 0; 1; 2Tổng : (-2) +(-1) +0 + 1 +2 = [(-2) + (+2)] +[(-1)+(+1)] + 0 = 0 + 0 + 0 = 0
4) Củng cố (3 ' )
+Nêu các tính chất của phép cộng số nguyên
+So sánh với tính chất phép cộng số tự nhiên
1)Kiến thức:- HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính
đúng, tính nhanh các tổng, rút gọn biểu thức
2) Kĩ năng :- Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm giá tị tuyệt đối của 1 số
nguyên áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế Rèn luyện tính sáng tạo cho HS
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
?3