1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Chương Nguyên tử - Chất - Phân tử Hóa học 8 có lời giải

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất B trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 2 lần phân tử khí oxi. Những sản phẩm hóa học phục vụ trực t[r]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP THEO CHƯƠNG HỌC – HÓA 8 CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ - CHẤT – PHÂN TỬ Câu 1 Hãy kể tên 5 vật thể tự nhiên và 5 vật thể nhân tạo?

Câu 2 Hãy cho biết đâu là vật thể đâu là chất trong các câu sau đây:

a/ Sáng sớm, những giọt sương long lanh còn đọng trên cánh hoa

b/ chú cá bơi tung tăng trong nước

c/ Nhiều xoong nồi làm bằng nhôm vì tính nhẹ, bền và dẫn nhiệt tốt

d/ Trên bàn học của Vy có nhiều dụng cụ học tập: sách vở, được làm từ gỗ và thước kẻ,

compa, bút được làm bằng nhựa, trông rất đẹp mắt

Câu 3 Hãy kể những sản phẩm hóa học phục vụ trực tiếp cho việchọc tập của em và bảo vệ

sức khỏe của gia đình em?

Câu 4 Chất tinh khiết và hỗn hợp có thành phần và tính chất khác nhau như thế nào?

Câu 5 Nêu nguyên tắc để tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp?

Khí nitơ và khí oxi là 2 thành phần chính của không khí Trong kĩ thuật, người ta có thể hạ

thấp nhiệt độ để hóa lỏng không khí Biết nitơ lỏng sôi ở -1960C, oxi lỏng sôi ở -1830

C làm thế nào để tách riêng được khí oxi và khí nitơ từ không khí?

Câu 6 Người ta sử dụng phương pháp nào để tách:

a/ Nước ra khỏi cát?

b/ Rượu etylic ra khỏi nước (nhiệt độ sôi của rượu etylic là 78,30C)?

c/ Tách nước ra khỏi dầu hỏa?

Câu 7 Có 3 lọ đựng 3 chất lỏng sau: nước tinh khiết, nước muối, nước đường

Hãy phân biệt ba lọ trên

Câu 8

a/ Nguyên tử là gì? Trình bày cấu tạo của nguyên tử?

b/ Hãy cho biết tên, kí hiệu, điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên

tử? c/ Thế nào là nguyên tử cùng loại?

Câu 9

a/ Vì sao nguyên tử trung hòa về điện?

b/ Vì sao nói khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử?

Trang 2

Câu 10

a/ Các cách viết 2C, 5O, 3Ca lần lượt chỉ ý gì ?

b/ Hãy dùng chữ số và KHHH diễn đạt các ý sau: ba nguyên tử nitơ, bảy nguyên tử

canxi, bốn nguyên tử natri

Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố A có 16p Hãy cho biết:

a Tên và KHHH của A

b Số e của A

c Nguyên tử A nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử H và O?

Câu 12 Dựa vào bảng 1 SGK/ 42, hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố

A, biết nguyên tử A nặng gấp 4 nguyên tử Nitơ?

Câu 13 Hợp chất của kim loại M với nhóm PO4 có công thức là M3(PO4)2 PTK = 267

Tính toán để xác định M là nguyên tố nào?

Câu 14 Biết ¼ nguyên tử X nặng bằng 1/3 nguyên tử

Kali Xác định tên và KHHH của nguyên tố X?

Câu 15 Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất,

là hợp chất, tính PTK của chất đó?

a/ Khí amoniac tạo nên từ 1 nguyên tử N và 3 nguyên

tử H b/ Photpho đỏ tạo nên từ 1nguyên tử P

c/ Axit clohidric tạo nên từ 1nguyên tử H và 1nguyên tử Cl

d/ Canxicacbonat tạo nên từ 1nguyên tử Ca, 1nguyên tử C và 3nguyên tử O

Câu 16 So sánh sự giống và khác nhau của đơn chất và hợp chất

Trong các chất cho dưới đây hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, chất nào là hợp

chất? a/ Khí lưu huỳnh dioxit tạo nên từ S và O

b/ Đồng sunfat tạo nên từ Cu, S và O

c/ Khí oxi tạo nên từ O

d/ Nhôm clorua tạo nên từ Al và Cl

Câu 17 Dựa vào bảng 1 SGK/ 42, hãy cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố

A, biết nguyên tử A nặng gấp 2 phân tử Oxi?

Trang 3

Câu 18 Trình bày hiện tượng và giải thích kết quả thí ghiệm sự lan tỏa của amoniac?

Câu 19 Trình bày hiện tượng và kết quả thí nghiệm sự lan tỏa của thuốc tím?

Câu 20 Hãy so sánh phân tử khí Oxi nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với phân tử

lưu huỳnh đioxit (SO2), phân tử khí Mêtan (CH4)

Câu 21 Tính PTK của các chất sau: H2SO4, HNO3, Al2(SO4)3, BaCO3, Na3PO4, Ca3(PO4)2

Câu 22 Hai nguyên tử A liên kết với 3 nguyên tử Oxi tạo phân tử có PTK = 160 vậy

A là nguyên tố nào? (nêu tên và KHHH)

Câu 23 a/ Các cách viết sau chỉ những ý gì: 5 Cu, 2 NaCl, 3 CaCO3

b/ Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt những ý sau: ba phân tử oxi, sáu

phân tử canxi oxit, năm phân tử đồng sunfat

Câu 24 Hãy nêu những điều biết được về chất Cl2, H2SO4?

Câu 25 Hãy viết CTHH và tính PTK của các hợp chất

sau: a/ can xi oxit (vôi sống), biết trong phân tử có 1 Ca

và 1 O b/ Amoniac, biết trong phân tử có 1N và 3H

c/ đồng sunfat, biết trong phân tử có 1Cu, 1S và 4 O

Câu 26 Viết CTHH và tính PTK của các hợp chất sau:

a/ Canxicacbonat, biết trong phân tử có 1Ca, 1C,

3O b/ Khí mêtan, biết trong phân tử có 1C, 4H

c/ Axitsunfuric, biết trong phân tử có 2H, 1S, 4O

d/ Lưu huỳnh dioxit, biết trong phân tử có 1S, 2O

Câu 27 Xác định hóa trị của mỗi nguyên tố có trong các hợp chất sau đây:

a/ KH, H2S, CH4

b/ FeO, Ag2O, SiO2

Câu 28

a/Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl hóa trị I: ZnCl2,

CuCl, AlCl3

b/ Tính hóa trị của Fe trong hợp chất Fe(OH)2

Câu 29 Từ hóa trị của Cl trong hợp chất HCl hãy lập CTHH của 2 hợp chất do kim

loại K, Ca liên kết với Cl

Câu 30 CTHH một số hợp chất của nhôm viết như sau: AlCl4, AlNO3, Al2O3, AlS,

Al3(SO4)2, Al(OH)2, Al2(PO4)3 CTHH nào viết sai, hãy sửa lại cho đúng

Trang 4

Câu 31 Hợp chất Ba(NO3)y có PTK là 261 bari có NTK là 137, hóa trị II Hãy xác

định hóa trị của nhóm NO3

Câu 32 Lập CTHH và tính PTK của các hợp chất gồm:

a/ Fe (III) và nhóm OH

b/ Zn (II) và nhóm PO4 (III)

Câu 33 Lập CTHH và tính PTK của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al lần lượt liên

kết với :

a/ Cl

b/ nhóm (SO4)

Câu 34 Lập CTHH của các hợp chất sau:

a/ Nhôm clorua do nguyên tố nhôm (III) và nguyên tố clo (I) tạo thành

b/ Kẽm (II) và nhóm PO4 (III)

Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất trên

Câu 35 Hợp chất A trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên

tố chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 5/4 lần phân tử khí oxi Tìm

CTHH của A

(H = 1, O = 16, C = 12, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, Al = 27, Cl = 35.5, Fe = 56)

Câu 36 Lập CTHH của các hợp chất sau: (3đ)

a/ Magiê sunfat do nguyên tố Magiê (II) và nhóm SO4 (II) tạo thành

b/ Kali photphat do nguyên tố Kali (I) và nhóm PO4 (III) tạo thành

c/ Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất trên

Câu 37 Hợp chất B trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là

nguyên tố chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 2 lần phân tử khí nitơ

Tìm CTHH của B

(H = 1, O = 16, C = 12, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, Al = 27, Cl = 35.5, Fe = 56, Cu = 64)

Câu 38 Lập CTHH của các hợp chất sau:

a/ Magiê clorua do nguyên tố Magiê (II) và nguyên tố Clo (I) tạo thành

b/ Sắt(III) Hidroxit nguyên tố Sắt và nhóm OH (I) tạo thành

c/ Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất trên

Trang 5

Câu 39 Hợp chất B trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên

tố chưa biết), biết nguyên tử X có khối lượng bằng 2 lần phân tử khí oxi Tìm CTHH

của B

(H = 1, O = 16, C = 12, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, Al = 27, Cl = 35.5, Fe = 56, Cu = 64)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1

5 vật thể tự nhiên: cây dừa, ngọn núi, con sông, can gà

5 vật thể nhân tạo: xe đạp, máy tính, bút, sách, đồng hồ, ngôi nhà

Câu 2

Vật thể: cánh hoa, chú cá, xoong nồi, bàn học, sách vở, thước kẻ, compa, bút

Chất: giọt sương, nước, nhôm, gỗ, nhựa

Câu 3

Những sản phẩm hóa học phục vụ trực tiếp cho việc học tập là giấy, cặp, sách, bút,

thước

Bảo vệ sức khỏe gia đình như thuốc chữa bệnh, thuốc bồi dưỡng sức khỏe

Câu 4

Chất tinh khiết không có lẫn chất khác, có những tính chất vật lí và hóa học nhất

định Còn hỗn hợp gồm nhiều chất trộn lẫn, có tính chất vật lí và hóa học không

giống nhau

Câu 5

Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp

Hạ thấp nhiệt độ để hóa lỏng kk rồi nâng nhiệt độ của kk lỏng lên - 196 C nitơ lỏng

sôi và bay lên trước, oxi lỏng đến -183 C mới sôi và bay lên tách riêng được 2 khí)

Câu 6

a/ để tách nước ra khỏi cát ta dùng:

+ Phương pháp lọc: cho hỗn hợp cact1 và nước vào phễu lọc, nước thấm qua giấy lọc

và chảy xuống dưới, cát bị giữ lại trên giấy

+ Phương pháp lắng gan: để yên một lúc cát nặng và không tan trong nước sẽ chìm

Trang 6

xuống dưới, nước ở trên Gạn để tách nước khỏi cát

b/ để tách rượu ra khỏi nước ta có thể dùng phương pháp chưng cất phân đoạn đun

hỗn hợp trong bình chưng cất thì hơi rượu sẽ bay hơi trước, hơi rượu được dẫn qua

ống sinh hàn để chuyển thành lỏng

c/ để tách nước ra khỏi dầu hỏa ta dùng phương pháp chiết (phễu chiết)

cho hỗn hợp vào phễu, vì dầu nhẹ và không tan trong nước nên nổi lên trên thành

lớp mở nhẹ khóa để nước chảy ra vừa hết thì đóng khoá lại

Câu 7

Lấy 3 ống nghiệm sạch, nhỏ vài giọt mỗi chất lần lượt cho vào ba ống nghiệm và đun

trên ngọn đèn cồn

Sau một thời gian đun, ở ống nghiệm không thấy có dấu vết gì thì đó là nước tinh

khiết Ống nghiệm sau khi đun có vết màu trắng thì đó là muối Ống nghiệm sau khi

đun có vết màu đen thì đó là nước đường

Câu 8

a/ Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện Nguyên tử gồm nhạt nhân

mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm

b/ Proton (p, +), Nơtron (n, 0), electron (e, -)

c/ Nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng số P trong hạt nhân

Câu 9

a/ Trong một nguyên tử số p = số e, điện tích 1 p = điện tích 1 e về giá trị tuyệt đối

nhưng trái dấu nên nguyên tử trung hòa về điện

b/ Vì Proton và notron có cùng khối lượng cò electron có khối lượng rất bé không

đáng kể

Câu 10

a/ 2C: 2 nguyên tử C

5O: 5 nguyên tử O

3Ca: 3 nguyên tửCa

b/ 3N, 7Ca, 4Na

Trang 7

Câu 11

Tra bảng 1 SGK tr 42:

a/ A là lưu huỳnh: S b/ Số e: 16

c/ NTK của S = 32 đ.v.C NTK của H = 1đ.v.C NTK của O = 16 đ.v.C

⇒ vậy nguyên tử S nặng gấp 2 lần nguyên tử O và nặng gấp 32 lần nguyên tử H

Câu 12

Là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

+ NTK của A = 4.14 = 56 đ.v.C

+ Tra bảng 1 SGK/ 42 ⇒ A là nguyên tố Sắt (Fe)

Câu 13

M3(PO4)2 = 267

⇒3 M + 2 (31 + 4 16) = 267

=>M = (267 -190): 3 = 24

+ Tra bảng 1 SGK/ 42 ⇒ M là nguyên tố Magie (Mg)

Câu 14

¼ MX= 1/3MK = 1/3 39 ⇒ MX= 1/3 x 39 x 4 = 52

X là nguyên tố Crom (Cr)

Câu 15

Đơn chất : b/ PTK = 31 đvC

Hợp chất : a/ PTK =17 đvC ; c/ PTK = 36,5 đvC ; d/ PTK = 100 đvC

Câu 16

Giống: đều là chất tạo nên từ NTHH

Khác: Đơn chất: tạo nên từ 1 NTHH: c

Hợp chất: tạo nên từ 2 NTHH trở lên: a, b, d

Câu 17

X = 2.O2

X = 2.2.16 = 64

Trang 8

Dựa vào Bảng 1 tr 42 cho biết nguyên Tố có NTK = 64 là nguyên tố Đồng (Cu)

Câu 18

Giấy quì chuyển sang màu xanh Amoniac đã lan tỏa trong không khí, tan trong nước

Amoniac đã lan toả từ miếng bông ở miệng ống nghiệm sang đáy ống nghiệm Làm

giấy quì hóa xanh

Câu 19

+ Cốc 1: toàn bộ dd nhuộm màu tím do tinh thể thuốc tím chuyển từ trạng thái rắn

sang lỏng

+ Cốc 2: những chỗ thuốc tím rơi xuống tạo thành các vết màu tím, sao đó các vết

màu tím sẽ loang dần ra xung quanh do ở trạng thái lỏng các phân tử chuyển động

trượt lên nhau ⇒ khi khuấy làm cho chúng tan ⇒ màu tím của thuốc tím lan toả rộng

ra

Câu 20

Phân tử khí oxi nhẹ hơn phân tử lưu huỳnh đioxit = 32/64 = 2 ần

Phân tử khí oxi nặng hơn phân tử metan = 32/16 lần

Câu 21

98 đvC, 63 đvC, 342 đvC, 197 đvC, 164 đvC, 310 đvC

Câu 22

2 A + 3O =160

=> A = (160 – 3 16): 2

=> A = 56

Dựa vào Bảng 1 tr 42 cho biết nguyên Tố có NTK = 56 là nguyên tố Sắt (Fe)

Câu 23

a/ 5 nguyên tử Cu, 2 phân tử NaCl, 3 phân tử CaCO3

b/ 3 O2, 6 CaO, 5 CuSO4

Câu 24

CTHH Cl2 cho biết: chất do 1 nguyên tố là Cl tạo ra; có 2 nguyên tử Cl trong 1 phân tử của

chất; PTK = 71 đvC

CTHH H2SO4 cho biết: chất do 3 nguyên tố là H, S, O tạo ra; có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S

Trang 9

và 4 nguyên tử O trong 1 phhân tử của chất; PTK = 98 đvC

Câu 25

a/ CaO; MCaO = 40 + 16 = 56 đvC

b/ NH3 ; MNH3 = 14 + 3.1 = 17 đvC

c/ CuSO4; MCuSO4 = 64 + 32+ 4.16 = 160 đvC

Câu 26

a/ CaCO3 = 100 đvC

b/ CH4 = 16 đvC

c/ H2SO4 = 98 đvC

d/ SO2 = 64 đvC

Câu 27

a/ K I , S II , C IV

b/ Fe II , Ag I , Si IV

Câu 28

a/ ZnII, CuI, AlIII

b/ FeII

Câu 29

Hóa trị của Cl trong hợp chất HCl là I

=> CTHH của 2 hợp chất lần lượt là: KCl, CaCl2

Câu 30

các công thức sai là: AlCl 4 , AlNO 3 , AlS, Al 3 (SO 4 ) 2 , Al(OH) 2 , Al 2 (PO 4 ) 3

Sửa lại: AlCl3 , Al(NO 3 ) 3 , Al 2 S 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Al(OH) 3 , AlPO 4

Câu 31

Theo đề bài ta có: 137 + 62y = 261 => y = 2

Công thức hóa học được lập là Ba(NO3)2 vậy nhóm NO3 có hóa trị I

Câu 32

a/ Fe(OH)3 = 107 đvC

b/ Zn3(PO4)2 = 385 đvC

Câu 33

a/ KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3 = 123,5

Trang 10

b/ K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342

Câu 34

Viết được CTHH: a/ AlCl3

b/ Zn3(PO4)2

Ý nghĩa:

a/ AlCl3 cho biết: chất do 2 nguyên tố là nhôm, clo tạo ra Có 1 nguyên tử Al, 3 nguyên tử Cl

trong 1 phân tử của chất PTK = 27 + 2x 35,5 = 98 đvC

b/ Zn3(PO4)2 cho biết: chất do 3 nguyên tố kẽm, photpho và oxi tạo ra

có 3 nguyên tử Zn, 2 nguyên tử P, 8 nguyên tử O trong 1 phân tử của chất

PTK = 3x65 + 2(31 + (16 x 4))= 321 đvC

Câu 35

CTHH chung của hợp chất A là: XSO4

NTK của X = 5/4 PTK O2 => X = 5/4 32 = 40

Dựa vào bảng 1 tr 42 nguyên tố có NTK = 40 là Canxi

(Ca) => CTHH của A là CaSO4

Câu 36

Viết được CTHH: a/ MgSO4

b/ K3PO4

- Ý nghĩa:

a/ MgSO4 cho biết: chất do 3 nguyên tố là magie, lưu huỳnh, oxi tạo ra

Có 1 nguyên tử Mg, 1 nguyên tử S, 2 nguyên tử O trong 1 phân tử của chất

PTK = 24 + 32 + 4x16 = 120

b/ K3PO4 cho biết: chất do 3 nguyên tố kali, photpho và oxi tạo ra

Có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O trong 1 phân tử của chất

PTK = 3x29 + 31 + (16 x 4) = 182

Câu 37

X = 5/4 x PTK O2 = 5/4 32 = 40 -> X là canxi (Ca)

=> CTHH của A là CaSO4 (1đ)

Trang 11

Câu 38

Viết được CTHH:

a/ MgCl2

b/ Fe(OH)3

- Ý nghĩa: a/ MgCl2 cho biết: chất do 2 nguyên tố là magie, clo tạo ra Có 1 nguyên tử Mg, 2

nguyên tử Cl trong 1 phân tử của chất

PTK = 24 + 2x35.5 = 95

b/ Fe(OH)3 cho biết: chất do 3 nguyên tố sắt, oxi và hidro tạo ra

Có 1 nguyên tử Fe, 3 nguyên tử O, 3 nguyên tử H trong 1 phân tử của chất

PTK = 3x29 + 31 + (16 x 4) = 182

Câu 39

X = 2x PTK O2 = 2 32 = 64 -> X là nguyên tố đồng (Cu)

=> CTHH của A là CuSO4

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 21/04/2021, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w