1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

So sánh đối chiếu từ mô phỏng âm thanh trong tiếng hán và tiếng việt = a comparative study of onomatopocias in modern chinese and vietnamese

205 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề A comparative study of onomatopoeias in modern chinese and vietnamese
Tác giả Trần Trương Huỳnh Lê
Người hướng dẫn GS.TS Lý Hướng Nông
Trường học Central China Normal University
Chuyên ngành Linguistics and Applied Linguistics
Thể loại Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2017
Thành phố Vũ Hán
Định dạng
Số trang 205
Dung lượng 4,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HOA TRUNG TRẦN TRƯƠNG HUỲNH LÊ SO SÁNH ĐỐI CHIẾU TỪ MÔ PHỎNG ÂM THANH TRONG TIẾNG HÁN VÀ TIẾNG VIỆT A Comparative Study of Onomatopoeias In Modern Chinese and Vietnam

Trang 1

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HOA TRUNG

TRẦN TRƯƠNG HUỲNH LÊ

SO SÁNH ĐỐI CHIẾU TỪ MÔ PHỎNG ÂM THANH

TRONG TIẾNG HÁN VÀ TIẾNG VIỆT

A Comparative Study of Onomatopoeias In Modern

Chinese and Vietnamese

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HỌC

VŨ HÁN (TRUNG QUỐC) - 2017

Trang 2

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HOA TRUNG

TRẦN TRƯƠNG HUỲNH LÊ

SO SÁNH ĐỐI CHIẾU TỪ MÔ PHỎNG ÂM THANH

TRONG TIẾNG HÁN VÀ TIẾNG VIỆT

A Comparative Study of Onomatopoeias In Modern

Chinese and VietnameseChuyên ngành: Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học ứng dụng

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HỌC

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS.TS LÝ HƯỚNG NÔNG

VŨ HÁN (TRUNG QUỐC) - 2017

Trang 3

分类号 密级

博 士 学 位 论 文

汉语和越南语拟声词对比研究

学 位 申 请 人 姓 名 : 陈张黄黎

申请学位学生类别: 全日制博士

申请学位学科专业: 语言学及应用语言学

指 导 教 师 姓 名 : 李向农 教授

Trang 4

博士学位论文

汉语和越南语拟声词对比研究

论文作者:陈张黄黎 指导教师:李向农 教授 学科专业:语言学及应用语言学 研究方向:语言比较

华中师范大学文学院

2017年5月

Trang 5

Dissertation

A Comparative Study of Onomatopoeias

In Modern Chinese and Vietnamese

By ChenZhang Huang Li Supervisor: Prof Li Xiangnong Specialty: Linguistics and Applied Linguistics Research Area: Linguistics Comparision

School of Literature Central China Normal University

May, 2017

Trang 6

华中师范大学学位论文原创性声明和使用授权说明

原创性声明

本人郑重声明:所呈交的学位论文,是本人在导师指导下,独立进行研究工作 所取得的研究成果。除文中已经标明引用的内容外,本论文不包含任何其他个人或 集体已经发表或撰写过的研究成果。对本文的研究做出贡献的个人和集体,均已在 文中以明确方式标明。本声明的法律结果由本人承担。

作者签名: 日期: 年 月 日

学位论文版权使用授权书

学位论文作者完全了解华中师范大学有关保留、使用学位论文的规定,即:研 究生在校攻读学位期间论文工作的知识产权单位属华中师范大学。学校有权保留并 向国家有关部门或机构送交论文的复印件和电子版,允许学位论文被查阅和借阅; 学校可以公布学位论文的全部或部分内容,可以允许采用影印、缩印或其它复制手 段保存、汇编学位论文。 (保密的学位论文在解密后遵守此规定)

保密论文注释:本学位论文属于保密,在 年解密后适用本授权书。

非保密论文注释:本学位论文不属于保密范围,适用本授权书。

作者签名: 导师签名:

日期: 年 月 日 日期: 年 月 日 本人已经认真阅读“CALIS 高校学位论文全文数据库发布章程”,同意将本人的 学位论文提交“CALIS 高校学位论文全文数据库”中全文发布,并可按“章程”中的 规定享受相关权益。同意论文提交后滞后:□半年;□一年;□二年发布。

作者签名: 导师签名:

日期: 年 月 日 日期: 年 月 日

Trang 7

中文摘要

拟声词是摹拟各种事物所发出的声音,它是一种构词方式也是一种修辞手法。汉语称之为拟声词或象声词,越南语称之为 từ tượng thanh 或 từ mô phỏng âm thanh。汉语和越南语两种语言都具有丰富多彩的拟声词,并且都有着悠久的历史、本身的特色和独有的特征。近年来,汉语拟声词研究逐渐受到重视,拟声词的语音、语义、语法、语用个个都是重要的方向。语言研究学界对越南语拟声词的关注度历来相当少,最缺乏的是双语、多语拟声词对比研究。本文基于对比语言学的理论方法进行汉语、越南语拟声词研究。

由于语言结构和思维方式的差异,汉语、越南语两种语言在制造、使用拟声词时会存在一些差异;但同样是反映客观声音的载体,汉语拟声词和越南语拟声词理应会有一些相同之处。通过搜集、统计、对比、归纳的研究过程,笔者从语音、语法、语义和语用四个层次总结出汉语、越南语拟声词的异同。全文共有七章。

第一章为绪论,主要交代本研究的研究对象、研究方法,并且详细地介绍汉语、越南语拟声词研究的概况。

第二章是研究现状综述,主要综述了汉语拟声词研究成果、越南语拟声词研究成果和拟声词对比研究成果。

第三章是语音层面的对比,主要陈述拟声词语音结构、语音内部音节的对比数据,从而得出两种语言在语音方面的异同。

第四章是语义层面对比,主要陈述两种语言在语义方面的异同,主要体现于语义类型对比和语义转移对比。

第五章是语法层面对比,主要陈述汉语、越南语拟声词句法功能的相差和相同之处。 第六章是语用层面对比,主要陈述两种语言中运用拟声词制造修辞效果和体现的语体色彩。第七章是全文总结,主要对本论文的研究结果做了简洁而充分的综述。

关键词:拟声词汉语 越南语 句法 语用 对比

Trang 8

Abstract

Onomatopoeia is a formation of words and rhetoric, which is called onomatopoeia in Chinese and từ tượng thanh or từ mô phỏng âm thanh in Vietnamese Chinese and Vietnamese are the two languages that have rich and diverse onomatopoeia, each of the language has its own long history, its own characteristics and its own unique features In recent years, much attention has been paid to studying Chinese onomatopoeia, which is an important research direction in the aspects of phonetics, semantics, grammar and pragmatics However, the academic study of Vietnamese onomatopoeia attracts less attention from researchers, mostly lacking of contrastive study of bilingual and multilingual onomatopoeia Based on the theory of contrastive linguistics, this thesis attempts to study the Chinese and Vietnamese onomatopoeia from four aspects: the pronunciation, semantics, grammar and pragmatics

Due to the difference of language structures and thinking modes, there are some differentiation between Chinese and Vietnamese However, regarding to the carrier of the objective voice, Chinese Onomatopoeia and Vietnamese onomatopoeia should have some similarities Based on the data collection, statistics, comparison and induction process, the author summarizes the similarities and differences between Chinese and Vietnamese onomatopoeia from four levels: phonetics, grammar, semantics and pragmatics This thesis consists of seven chapters

The first part, the introduction, which is the main research subject of this study, mentions the research methods, and a detailed introduction of Chinese and Vietnamese onomatopoeia research overview

The second part is the summary of the research of Chinese onomatopoeia, and the comparison of onomatopoeia

The third chapter is the comparison of the phonetic level, which refers to the comparison of the phonetic structure of the onomatopoeia and the inner syllable of the speech, in order to obtain the similarities and differences between the two languages

The fourth chapter is the semantic part, which describes the similarities and differences between the two languages, by reflecting the semantic type contrast and semantic transfer contrast

The fifth chapter is the contrastive part of grammar, which mainly states the differences and similarities between Chinese and Vietnamese onomatopoeia

The sixth chapter is the comparison of pragmatic aspects, which describes the use of onomatopoeia in the two languages to create rhetorical effects, reflecting the stylistic color

The seventh chapter summarizes the research results of this thesis

Key words: Onomatopoeia; Comparison; Vietnamese; Phonetics; Grammar; Semantics; Pragmatics

Trang 9

目 录

中文摘要 ··· I

Abstract ··· II

1 绪论 ··· 1

1.1 本研究课题的学术背景、理论及实际意义 ··· 1

1.1.1 本研究课题缘起 ··· 1

1.1.2 本研究课题的目的及意义 ··· 1

1.1.3 语料来源 ··· 3

1.2 汉语、越南语拟声词研究概况 ··· 5

1.2.1 汉语拟声词研究现状综述 ··· 5

1.2.2 越南语拟声词研究现状综述 ··· 6

1.2.3 汉语和越南语拟声词对比研究现状综述 ··· 9

1.2.4 拟声词对比研究综述 ··· 10

1.3 本文研究范围与研究方法 ··· 13

1.3.1 本文研究范围 ··· 13

1.3.2 本文研究方法 ··· 13

2 拟声词研究现状概述 ··· 15

2.1 拟声词的定义 ··· 15

2.2 现代汉语关于拟声词的研究 ··· 15

2.2.1 汉语拟声词的界定 ··· 16

2.2.2 汉语拟声词归属虚词与实词问题 ··· 18

2.2.3 汉语拟声词、副词、形容词的关系 ··· 19

2.2.4 汉语拟声词与叹词的关系 ··· 20

2.3 现代越南语关于拟声词的研究 ··· 21

2.3.1 越南语拟声词的界定 ··· 21

2.3.2 越南语拟声词兼类问题 ··· 21

2.3.3 越南语拟声词与叹词的关系 ··· 22

3 汉、越拟声词语音结构及特征对比 ··· 23

3.1 汉语拟声词的语音结构形式 ··· 23

3.1.1 单音节拟声词(A 型结构) ··· 23

3.1.2 双音节拟声词(AA 式、AB 式) ··· 23

3.1.3 三音节拟声词(AAB 式、ABB 式、ABC 式) ··· 24

Trang 10

3.1.4 四音节拟声词(AABB 式、ABAB 式、ABBB 式、ABBC 式、ABCB 式、ABCD 式、

AXAB 式、AXBC 式) ··· 25

3.2 越南语拟声词的语音结构形式 ··· 25

3.2.1 单音节拟声词(A 式结构) ··· 26

3.2.2 双音节拟声词(AA 式、AB 式) ··· 26

3.2.3 三音节拟声词(AAA 式、AAB 式、ABA 式、ABB 式 ABC 式) ··· 27

3.2.4 四音节拟声词(AABB 式、AABC 式、ABAB 式、ABCB 式、ABAC 式、ABCD 式、 AXAB 式)··· 28

3.3 汉、越拟声词的语音结构对比 ··· 29

3.3.1 单音节拟声词(A 式结构) ··· 29

3.3.2 双音节拟声词(AA、AB 式结构) ··· 29

3.3.3 三音节拟声词 ··· 30

3.3.4 四音节拟声词 ··· 31

3.4 汉语拟声词的语音特点 ··· 32

3.4.1 声母 ··· 32

3.4.2 韵母 ··· 32

3.4.3 声调 ··· 33

3.5 越南语拟声词的语音特点 ··· 34

3.5.1 声母 ··· 34

3.5.2 韵母 ··· 35

3.5.3 声调 ··· 37

3.6 汉语、越南语拟声词的语音特点对比 ··· 37

3.6.1 声母方面的异同 ··· 37

3.6.2 韵母方面的异同 ··· 43

3.6.3 声调方面的异同 ··· 49

3.7 小结 ··· 50

4 汉、越拟声词的语义特征对比 ··· 52

4.1 拟声词意义类型对比 ··· 52

4.1.1 摹拟人的动作行为的拟声词 ··· 52

4.1.2 摹拟动物声音的拟声词 ··· 56

4.1.3 摹拟自然现象声响的拟声词 ··· 59

4.1.4 摹拟事物的声响的拟声词 ··· 61

4.1.5 摹拟其他种类的声音 ··· 63

Trang 11

4.1.6 汉、越拟声词的语义特点 ··· 65

4.2 拟声词的语义转移 ··· 68

4.2.1 汉语拟声词语义转移现象 ··· 68

4.2.2 越南语拟声词语义转移现象 ··· 71

4.2.3 汉、越拟声词语义转移现象的异同 ··· 75

4.2.4 小结 ··· 76

4.3 拟声词的音义关系 ··· 77

4.3.1 汉语拟声词的音义关系 ··· 77

4.3.2 越南语拟声词的音义关系 ··· 82

4.3.3 汉、越拟声词音义关系的共性 ··· 88

4.3.4 汉、越拟声词音义关系的差异 ··· 90

4.3.5 小结 ··· 90

5 汉、越拟声词的语法特征对比 ··· 91

5.1 汉语、越南语句子成分对比 ··· 91

5.1.1 主语 ··· 91

5.1.2 谓语 ··· 92

5.1.3 宾语 ··· 93

5.1.4 定语 ··· 94

5.1.5 补语 ··· 95

5.1.6 状语 ··· 97

5.2 汉语、越南语拟声词的句法特征相似之处 ··· 100

5.2.1 独立成句 ··· 100

5.2.2 作独立成分 ··· 101

5.2.3 作主语 ··· 104

5.2.4 作谓语 ··· 104

5.2.5 作宾语 ··· 106

5.2.6 作定语 ··· 107

5.2.7 作状语 ··· 108

5.2.8 作补语 ··· 109

5.2.9 回答问题 ···111

5.3 汉语、越南语拟声词的句法特征相异之处 ···111

5.3.1 作定语 ···111

5.3.2 作状语 ··· 114

Trang 12

5.3.3 作补语 ··· 116

5.4 小结 ··· 118

6 汉、越拟声词的语用特征对比 ··· 119

6.1 汉语拟声词的修辞功能 ··· 119

6.1.1 摹声 ··· 119

6.1.2 比喻 ··· 120

6.1.3 借代 ··· 120

6.1.4 双关 ··· 121

6.1.5 移就 ··· 122

6.1.6 夸张 ··· 122

6.1.7 反复 ··· 122

6.2 越南拟声词的修辞功能 ··· 123

6.2.1 Tượng thanh(摹声)··· 123

6.2.2 Chơi chữ(相似于汉语的―双关‖) ··· 124

6.2.3 Điệp ngữ(反复) ··· 124

6.2.4 Phóng đại(夸张) ··· 126

6.2.5 Ẩn dụ(比喻) ··· 126

6.2.6 Hoán dụ(相似于汉语―借代‖) ··· 127

6.2.7 Đảo ngữ(倒装) ··· 128

6.3 汉、越拟声词修辞功能的差异 ··· 128

6.3.1 摹声与 tượng thanh ··· 128

6.3.2 双关与 chơi chữ ··· 129

6.3.3 反复与 điệp ngữ ··· 130

6.3.4 夸张与 phóng đại··· 131

6.3.5 比喻与 ẩn dụ ··· 131

6.3.6 借代与 hoán dụ ··· 132

6.3.7 汉语拟声词独有的修辞手段 ··· 132

6.3.8 越南语拟声词独有的修辞手段 ··· 132

6.4 汉、越拟声词与语体 ··· 133

6.4.1 广告语里的拟声词运用 ··· 133

6.4.2 新闻报道的拟声词运用 ··· 134

6.4.3 儿童语里的拟声词运用 ··· 134

6.4.4 文学作品中的拟声词运用 ··· 135

Trang 13

6.5 小结 ··· 137

7 结论 ··· 139

参考文献 ··· 141

附录一 ··· 146

附录二 ··· 147

附录三 ··· 165

致 谢 ··· 191

图表目录 表 1:语言学家对汉语拟声词词类归属的观点 ··· 17

表 2:拟声词、副词、形容词的语法功能 ··· 19

表 3:汉语拟声词音节数的统计表(741 个) ··· 23

表 4:双音节拟声词语音结构形式分布表 ··· 24

表 5:三音节拟声词语音结构形式分布表 ··· 24

表 6:四音节拟声词语音结构形式分布表 ··· 25

表 7:越南语拟声词音节数的统计表(812 个) ··· 25

表 8:双音节拟声词语音结构形式分布表 ··· 26

表 9:三音节拟声词语音结构形式分布表 ··· 27

表 10:四音节拟声词语音结构形式分布表 ··· 28

表 11:汉、越拟声词音节数分布表 ··· 29

表 12:双音节拟声词音节数对照表 ··· 30

表 13:三音节拟声词音节数对照表 ··· 30

表 14:四音节拟声词音节数对照表 ··· 31

表 15:汉语拟声词的声母、零声母个/次分析表 ··· 32

表 16:汉语拟声词的韵母个/次分析表 ··· 33

表 17:汉语拟声词的韵尾分析表 ··· 33

表 18:汉语拟声词声调分析表 ··· 34

表 19:越南语拟声词声母个/次分析表 ··· 34

表 20:越南语拟声词韵母分析表 ··· 35

表 21:越南语拟声词的韵尾分析表 ··· 36

表 22:越南语拟声词声调分析表 ··· 37

表 23:汉语和越南语拟声词声母使用统计表 ··· 39

Trang 14

表 24:汉、越拟声词单元音用韵对照表 ··· 44

表 25:汉、越拟声词复元音用韵对照表 ··· 44

表 26:汉、越拟声词复元音用韵对照表 ··· 46

表 27:汉、越拟声词的鼻韵尾韵母对应情况表 ··· 47

表 28:汉、越语摹拟人的动作行为的拟声词对照表 ··· 52

表 29:汉、越语摹拟动物声音的拟声词对照表 ··· 56

表 30:汉、越语摹拟自然现象声响的拟声词对照表 ··· 59

表 31:汉、越语摹拟事物声响的拟声词对照表 ··· 62

表 32:汉、越语摹拟其他种类声音的拟声词对照表 ··· 63

表 33:汉语拟声词的音义关系对照表(一) ··· 77

表 34:汉语拟声词的音义关系对照表(二) ··· 79

表 35:汉语拟声词的音义关系对照表(三) ··· 80

表 36:越南语拟声词的音义关系对照表(一) ··· 82

表 37:越南语拟声词的音义关系对照表(二) ··· 84

表 38:越南语拟声词的音义关系对照表(三) ··· 85

表 33:越南语拟声词的音义关系对照表(四) ··· 86

表 39:越南语拟声词的音义关系对照表(五) ··· 87

图 1 汉语拟声词、越南语拟声词根据声母的发音方法数量对照 ··· 38

Trang 15

1 绪论 1.1 本研究课题的学术背景、理论及实际意义

1.1.1 本研究课题缘起

拟声词,别名象声词,简单的讲解就是摹拟各种事物所发出的声音。如:“叮当、乒乓、咻咻”等等。

记得导师在课堂上讲述有关“哈哈”与“呵呵”两个常用拟声词的特点和误用,我听后就深有感触,作为一名留学生的我何尝不会犯下类似的错误。我从开始学汉语到进入语言研究专业,一直以来对拟声词的运用都有些困惑。汉语学习的过程中各位老师都不断提起各种词类的发音、构造、意义与运用,唯有拟声词很少被提到。在汉语作为母语的人看来,拟声词运用是轻而易举,但对于外国人来说,可能会在了解意义方面摸不着头脑,无法领会蕴含其中的精髓;在语言运用方面或多或少会有些顾忌,可能会运用回避策略以减少语言错误。由此可见,对于越南人来说,拟声词自然而然成为汉语学习过程中的难点之一。

看似平常的拟声词,在语言学习和运用中却显示出许多不寻常的问题。为了对拟声词有全面的了解,我开始搜集汉语拟声词、越南语拟声词、汉语与越南语拟声词对比的资料,发现这几个方面的研究呈现参差不齐的情况。拟声词在汉语里是一个特殊词类,重视程度不断提高,汉语拟声词研究成果丰富;而越南语里拟声词却未划分成独立一类,因而这方面的研究也非常少或相当零散,成果寥寥无几;汉语与越南语拟声词对比研究更为薄弱,尽管笔者对检索工作全力以赴,但查找到的文献还是微乎其微。因而,本文选择拟声词作为研究对象,会弥补对比研究方面的空缺,丰富语言研究领域的研究成果。

1.1.2 本研究课题的目的及意义

拟声词在《现代汉语词典》(第 6 版)的定义是:摹拟事物的声音的词。如―哗、轰、乒乓、叮咚、扑哧‖。也叫象声词。(第 944 页)

《现代汉语规范词典》的定义是:摹拟某种声音的词。如“哗啦”摹拟水声,“嘻嘻”摹拟笑声。

《辞海》的定义是:摹仿自然声音构成的词。如摹仿流水声的“潺潺”,摹仿布谷鸟声的“布谷”。总之,拟声词是指摹拟人、动物、动作的声音或自然世界的声音而造出与那些声音相似的词语。

关于拟声词的归属,学者们的意见历来各有见解。《马氏文通》(1898)把拟声词归入副词。黎锦熙《新著国语文法》(1924)同样也把拟声词列入副词之中。吕叔湘《中国文法要略》(1942年)拟声词被归在形容词一组。在胡裕树先生《现代汉语(增订本)》(1981)中,拟声词因有

Trang 16

些特征与叹词相似,就归属于叹词一类。黄伯荣、廖序东《现代汉语(修订本)》(1991 年)里象声词是特殊类的实词。北京大学中文系《现代汉语》(1993 年)拟声词是特类。

拟声词这个特殊的词类,是人们日常生活中不可或缺的部分,在各种语言里都被广泛地运用。如果没有它,文学作品少了独特的音律感和音乐性效果,儿童语言里就少了生动的节奏,广告语就失去了推波助澜的作用,也难以引发网络语言中那些夸张有趣的图示。拟声词从附着于其他词类逐步成为独立的特殊词类,足以证明它在汉语语言研究中地位的提高。人类语言中每种语言都存在着大量的拟声词,汉语、越南语都不是例外,却少见于研究著述,特别是越南语拟声词的专著。可见以拟声词作为研究对象是具有理据性的选择。本题目的研究意义就在于深入思考并比较对汉语和越南语的拟声词进行对比研究。

李镜儿《现代汉语拟声词研究》指出:“拟声词是客观世界的声音所固有的节律和某一种语言所具有的语言与语音特点相结合的产物”。因此,对外国人来说,拟声词是掌握某种外语的难点之一。在汉语教学和越南语教学领域中,拟声词教学部分也一直被忽略。通过本人初步的问卷调查,结果显示出学习汉语的越南学生使用汉语拟声词有以下几个问题。第一,掌握汉语拟声词的数量非常有限。第二,不能正确地理解并掌握汉语的拟声词。第三,写作时对汉语拟声词未能运用自如,也未能利用拟声词的修辞功能使文章更生动有趣。由此可见,本论文完成之后会对其研究领域起到切实的指导意义,主要体现在以下几个方面:

其一,从本体研究角度对汉语和越南语拟声词进行对比研究。首先,推进汉——越对比语言学的发展。近几年来随着对比研究的快速发展,汉——越对比研究领域更加受到两国学者的重视。本文同步运用历时与共时结合的研究方法,考察拟声词随着时间流逝产生的变化。通过与汉语的拟声词对比,总结、分析、归纳越南语拟声词,让大量的越南语拟声词比较全面地呈现出来,通过采用收集、举例、分析、比较等方法,全面、系统地对比拟声词在语音、语汇、语法、语用四大方面的特点及其变化发展。

其二,为提高两国语言教学质量提供理论和实践依据,有利于第二语言教学中的拟声词教学。本研究成果将为汉语教学与越南语教学提供前所未有的参考材料,有助于学习越南语的中国人全面地认识拟声词在语音、词汇、语法、语用等方面的特点和规律,从而更好地掌握越南语拟声词。为学习汉语或者越南语的人在日常口语交际和书面语写作等方面运用拟声词提供科学指导,从而帮助学习者正确地运用目的语的拟声词,提高外语的表现力。

其三,汉语拟声词研究方面虽然之前有些忽视和不足,但在中国学者的努力之下也日益弥补了长期以来的空缺,而越南语拟声词研究却十分粗疏,汉语和越南语拟声词对比研究这方面也尚未出现权威的文献。由此可见,拟声词对比研究这方面还待完善。本文希望通过汉——越拟声词的对比分析,可以给予研究者提供有价值的参考,除此之外,还为汉越翻译和越汉翻译领域带来一个系统、全面、详尽的拟声词翻译对照手册,可以让学习汉语的越南人有个系统的对照,更好地把握这一特殊的词类,也会给汉越——越汉翻译领域提供良好的指导。

Trang 17

本人从《现代汉语词典》(第 6 版)逐页排查收录了 224 个拟声词,除去了重复的拟声词和从其他语料得到的拟声词列表,最后从中收录了 65 个拟声词。

从前辈们所收录的拟声词列表再次进行统计,其中前辈们重复列出的有 303 个,李静儿唯独收录拟声词有 61 个,龚良玉唯独收录拟声词有 312 个,本人从《现代汉语词典》(第 6 版)收录了 65 个。据此,文中的拟声词列表共计收录了 741 个,这一数据虽然不代表全部汉语拟声词已经被收录,但 741 个这个数目已经是拟声词的最大量,本文对每个拟声词都附上了明确的例释。

Trang 18

Hoàng Phê主编的《越南语词典》(2004),岘港出版社。我们逐页查阅收录了 505 个拟声词。

Hoàng Văn Hành 主编《越南语重叠词词典》(1998),教育出版社。我们逐页查阅收录了 386个拟声词

除去了两本词典所收录的重复拟声词 237 个,Hoàng Phê主编的词典唯独收录拟声词 268个,Hoàng Văn Hành 主编的唯独收录拟声词 149 个。从两本词典我们一共收集到了 654 个拟声词。除此之外,我们还从大量的文献包括文学作品、节目语录等收录了 158 个拟声词。总之,文中的越南语拟声词列表有 812 个拟声词,当然这个数据不代表全部越南语拟声词,但已经是根据现有语料进行穷尽性收取所得来的数据。

Trang 19

1.2 汉语、越南语拟声词研究概况

汉语与越南语拟声词的研究历程当然不同步。有关研究现状综述从汉语拟声词研究现状综述、越南语拟声词研究现状综述、汉语和越南语拟声词对比研究现状综述三个方面来展开。

1.2.1 汉语拟声词研究现状综述

与其他词类相比,拟声词的研究是比较晚的。最早的专著出版于 1952 年由吕叔湘、朱德熙所撰写的《语法修辞讲话》。在此之后,拟声词的研究一直处在缓慢的状态中,研究成果相当少,也不够全面深入。以下是笔者按照文献出版时间或刊登时间排序来总括的研究现状。

吕叔湘、朱德熙在《语法修辞讲话》(1952)一书中,首先是把汉语的词分成八类,其中最后列出的一类是象声词。第一次提出了―象声词‖这一术语。书中把摹拟人和事物的声音的词统称象声词。其次,把它分为三小类:叹词,如―啊、哟、唉‖;问答词,如―噢、嗯、嘎‖;狭义象声词,如―砰、乓、哗啦‖。

吕叔湘《现代汉语八百词》(1980)一书中,虽然只是对有拟声词因素的形容词进行描写,但是谈到了一部分拟声词的重叠形式。

耿二岭《象声词的作用》(1980)一文探讨了象声词的语法作用与表达作用。语法作用中从词法和句法两个角度进行分析。表达作用从五个角度来分析:第一,拟声词对人的听觉唤起了共鸣,让所描写的形象更加生动和逼真。第二,因具有立体感的拟声词让人似乎亲身体验自然景物或环境易于打动了读者的心思。第三,拟声词容易让人联想到丰富多彩的世界,不用花费笔墨去描写。第四,利用拟声词制造了节奏,许多诗歌作品成功造成美妙的音律。第五,拟声词有时带有幽默或讽刺的色彩,有利于语言表现力。

马天祥《略论汉语拟声词的独立性》(1980)一文中,提出拟声词与副词、形容词、叹词都是各不相同而自成系统的,此文主张让拟声词独立出来。除此之外,文中还提到拟声词的构造格式大概有几类:A 式,AA 式,AB 式,ABB 式,ABAB 式,AABB 式,ABCD 式,AXAB式。文中也略谈到拟声词的语法功能,主要是作谓语、定语、状语和补语。

邵敬敏《拟声词初探》(1981)一文中,联系拟声词的内部结构与语法功能探讨其词类的特征。他认为拟声词的内部结构已经自成体系,语法功能上也有自己的特点。一般的语法书都把拟声词和叹词归于一类,但它们也有不同之处,拟声词可以充任句中成分,叹词却不可以。因此,把拟声词列入虚词是没有道理的,应该单独划分为一类。

邵敬敏《拟声词的修辞特色》(1984)一文中,从拟声词的选用、拟声词的移用和拟声词的活用来分析拟声词的修辞特色。值得注意的是原本常见用法是状语和定语的拟声词可以活用作动词。

曹津源《中学语文教材中拟声词的修辞功能》(1990)通过大量的例子阐述了拟声词在修辞

Trang 20

方面的七大功能:借代、双关、比喻、反复、移觉、对比、拟物兼夸张。

龚良玉《象声词词典》(1991)中收集了 800 多个现代汉语习见的象声词。词典的条目排列以现代汉语拼音方案字母表为序,各词条先注音,再释义,后举例以易于参考。

马庆株《拟声词研究》(1998)一文中,从普通语言学和汉藏语系的高度来观察汉语拟声词。马先生不仅给予拟声词一个全面性的定义,还说明拟声词与口技是截然不同的。通过仔细地考察现代汉语拟声词,他提出了―拟声语素‖概念,他认为拟声语素的基本作用是构成拟声词,单纯拟声词是由一个拟声语素构成的,由拟声语素重叠构成的是重叠拟声词,合成拟声词是由拟声语素重叠派生而成的。

石毓智《论汉语的大音节结构》(1995)一文在分析象声词、连绵词、存在于方言多音节词等材料的基础上,提出了一种新的韵律单位——大音节结构。

邢福义《拟音词内部的一致性》(2004)一文,以摹拟声音的对象把拟音词分成两类,人们感叹的声音叫作―叹词‖,物体的音响或动物的叫声均可叫作―象声词(拟声词)‖。邢先生从―框

架‖、―分布‖、―形式‖三个方面来描述叹词与拟声词的一致性。文章的最终目的是想说明拟音词内部的两个小类即叹词与拟声词具有诸多的共同点,应该是拟音词旗下的小类,不足以独立成两个类别。

李镜儿《现代汉语拟声词研究》(2007)一书由韩国博士生的毕业论文发展而出版。作者深入思考汉语拟声词并全面展开研究,撰写出一本现代汉语拟声词的专门著作,对拟声词的分类归属、符号性、特点、运用、发展趋势、规范等方面深入探讨和分析。此书是进一步了解汉语拟声词的重要参考文献。

耿二岭《汉语象声词的民族特点》(2009)从造词方法的新奇美、语音结构的均齐美和形象色彩的丰富美等角度,对汉语拟声词的民族语言个性进行探析。通过作者的分析可以看到汉语拟声词与生俱来存在着浓厚的民族特点。最后得出结论,汉语拟声词教学往往离不开汉语的民族特点。

1.2.2 越南语拟声词研究现状综述

越南语言研究中对于拟声词的认识相当薄弱,或者只是轻描淡写,没有深入研究。与汉语研究中在这方面的成就相比,显然还是有一定的距离。以下就阐述一些越南语的语言材料所记载越南语词类划分的问题。

Trần Trọng Kim 陈重金 Việt Nam Văn Phạm《越南语语法》(1952)是一部比较早的越南语语法研究书籍。作者将越南语的词分成 13 类,包括:名词、指示词、代名词、形容词、动词、状词、介词、连词、感叹词、助词、赞叹词、助词、加词。陈先生对拟声词的定义是“摹仿人或动物或其他事物所发出的声音而造成词”。拟声词却没有被划分到词类,而被归入一个造词法,与重叠造词法相提并论。另外,作者还根据拟声词的语法功能,把拟声词称之为状词(能作为

Trang 21

状语的词语)。除此之外,作者还说明原本属于状词的拟声词一般都被默认为形容词。

Nguyễn Kim Thản(阮金坦)(1963) Nghiên cứu về ngữ pháp tiếng Việt《越南语语法研究》通过大量的语料考察,作者认为拟声词被列入状词是不妥当的。实际情况是,有些拟声词可以被列入名词,比如:tu hú(用嗓鹃的叫声命名这种鸟类), cú(用猫头鹰的叫声命名这种鸟类);有一些拟声词可以归入动词,比如:gù(咕咕), rì rầm(嘀咕);又有一些拟声词可以被分为形容词,比如:bốp(卜卜), lục cục(咭吱咭吱);还有一些拟声词不可以归入上面所列出的词类。因此,作者认为拟声词应该单独成为一组词类,名叫 thanh từ(拟声的词语)

Nguyễn Kim Thản(阮金坦)Động Từ Trong Tiếng Việt《越南语的动词》(1977)中只提到拟声词的语法功能相当于动词,也是由重叠造词法造成的词。

Phi Tuyết Hinh(飞雪馨)Từ láy và sự biểu trưng ngữ âm《重叠词与语音特征》(1983)认为重叠是拟声词构成的一种造词手段。作者分析了重叠词与其语音特征说明的关系是非比寻常,重叠词的语音与意义不完全是任意的。因意义方面需要表达出的某种意思,而语音方面出现了选择性的现象。

Hoàng Văn Hành(黄文行)Từ điển từ láy tiếng Việt《越南语重叠词》(1985)是一部相对较为系统的越南语重叠词的研究著作。黄先生主要从语音与语义两个角度分析了越南语重叠词。作者对越南语重叠词的各个方面观察入微,全面深入探讨重叠词的音与义。他在语义分析的章节特别对越南语拟声词展开了讨论,纵然是轻描淡写,也使得越南语拟声词的一些基本问题得以描写与谈论。

Đinh Văn Đức(丁文德)Ngữ pháp Tiếng Việt《越南语语法》(1986)中,作者提到了拟声词大部分都是由重叠造词法造成的,但文中又没分清越南语拟声词与拟态词的区别,导致所列出的例子不可以归为拟声词。

Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến(梅玉诸、武维、黄重片)Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt《越南语与语言学基础》(1991)中,越南语的词类划分为实词与虚词两大类,实词有名词,动词,形容词,数词,代词。虚词包括副词、连词、助词、情态词、叹词。书中完全没提到拟声词,这说明在越南语言学界,拟声词的研究分析还没有得到应有的重视。 Nguyễn Thị Hai(阮氏郂)Từ láy tượng thanh trong sự tương ứng giữa âm và nghĩa《重叠象声词的音义相应》(1992)一文从重叠象声的各种分析角度做出不同的划分。首先,从声音来源的角度来分类。第二,从声音的物理特征角度来分类。最后,从客体的评价角度来划分。文章指出越南语拟声词的语音形式与意义并非完全是由语言的任意性而构成。

Hà Quang Năng, Bùi Xuân Mai(何光能、裴春梅)Đặc trưng ngữ pháp của từ tượng thanh trong tiếng Việt《越南语拟声词的语法特征》(1994)一文,通过考察并统计文学作品的拟声词得出一些有关越南语拟声词的语法特征。第一,拟声词一般是单音节或多音节(主要是双音节),可以充任不同的句法成分,分别为谓语、补语、定语、状语或特殊句子。第二,越南语拟声词最普

Trang 22

遍的是充任补语,其次是谓语。第三,拟声词的句法成分位置非常灵活,无论处在谓语前边还是后边,其意义都没有改变。总之,这篇文章所陈述的内容是越南语拟声词句法成分最重要的参考资料。

Nguyễn Tài Cẩn(阮才谨)Ngữ pháp tiếng Việt《越南语语法》(1996)一书主要是分析重叠词的结构,在阐述重叠词问题时提到少量的拟声词例子。拟声词不是书中所阐述的重点。 Hoàng Văn Hành 主编(黄文行)Từ tiếng Việt: Hình thái – cấu trúc – từ láy –từ ghép – chuyển loại《越南语词——形态、结构、重叠词、合成词、转类》(1998)一书中,重叠词的构成或多或少都被谐音规律所影响。重叠词的分类中有一类是摹仿声音的词语。书中命名的―象声重叠词‖即是所谈到的拟声词。作者强调越南拟声词的音义关系,其关系并不完全是任意的,完全可以看到它们之间的理据所在。

Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia(国家人文与社会科学中心所)出版的 Ngữ pháp tiếng Việt《越南语语法》(2002)指出:越南语的词类主要分成两大类实词和虚词。实词有名词,动词,形容词;虚词有副词和连词。代词独立成一大类既不完全属于实词也不属于虚词。除此之外,书中还提到重叠词以及重叠词的结构分析。

Diệp Quang Ban(叶光班)Ngữ pháp Tiếng Việt《越南语语法》(2007)中详细介绍越南语的重叠词,同时也提到了摹仿的词语。其中包括拟声词(摹仿声音)和拟态词(摹仿状态)。拟声词在结构形式、词汇、语法、语法运用等方面都相当特殊。编者认为拟声词的语音形式并非任意性地造出,而存在着选择性地摹仿。书中将一部分拟声词列入形容词,还有一些拟声词分别兼类名词、动词。作者还指出拟声词的语法功能与形容词是一致的,可以修饰名词、形容词,可以作谓语。

Nguyễn Quang Minh Triết(阮光明哲)Bước đầu tìm hiểu hiện tượng từ mô phỏng âm thanh《初步了解拟声词现象》(2007)一文中,作者再次强调深入研究拟声词的重要性及其价值,同时也说明目前越南语研究领域中拟声词研究成果稀少,特别缺乏拟声词的跨语言对比研究。作者还肯定拟声词的制造并非完全任意。文中还提出越南语里拟声词的一些分类标准,其中有按照语义场、词的褒贬意义、词的语音结构分类等。

Nguyễn Quang Minh Triết(阮光明哲)Nghĩa biểu trưng của từ mô phỏng âm thanh trong tiếng Việt《越南语拟声词的象征意义》(2009)的研究对象是重叠构成的拟声词,因为越南语里使用重叠造词法造出的拟声词,在语音与语义之间有着并非完全任意的关系。例如:―a‖是个开口音,便于表达一些音响宏亮的声音,所以带有―a‖的拟声词一般都是摹仿响亮的声音,如笑声―ha ha‖

(哈哈),说话声―ra rả‖(叽叽嘎嘎)。

Nguyễn Thiện Giáp(阮善甲)Từ và từ vựng học tiếng việt《越南语词与词汇学》(2015)一书中,说到越南语有大量摹仿声音或具备摹仿性质的词语。阮先生认为越南语摹仿声音词语的语音并非任意性,而摹拟同样类型的声音往往会使用同样语音形式。譬如:越南语带有―it‖韵的

Trang 23

拟声词会表示物体相击的摩擦声。如:cút kít, kìn kịt 等。

1.2.3 汉语和越南语拟声词对比研究现状综述

汉、越拟声词对比研究的文章比较稀少,虽然笔者已经全力搜索,但目前只找到一篇。文章以越南语为载体,并不是学术期刊刊登的文章,只是学术会议中的文章。这篇文章对了解汉、越拟声词对比研究起到一定的作用。

Bùi Thị Hằng Nga, Trần Linh Hương Giang(裴氏恒娥、陈玲香江)《现代汉语拟声词的特点

(与现代越南语拟声词对照)》(2014)刊登于河内国家大学——外国语大学出版的论文集《汉越语言对比研究》。论文的研究内容注重于三个方面:一是汉、越语拟声词语音特征对比分析;二是汉、越语拟声词语法特征对比分析;三是汉语、越南语拟声词语义特征对比分析。关于语音特征的分析,作者依据拟声词音节的数量展开。汉语与越南语拟声词都存在着单音节拟声词,但两种语言都有共同的特征就是单音节拟声词的数量相当稀少。不同之处就在于汉语当中单音节词可以利用―儿化‖现象来生成新的拟声词,越南语单音节拟声词却没有这个造词能力。双音节拟声词在两种语言当中都相当丰富。汉语和越南语都存在―AA 式‖这类拟声词,但越南语里

除了 AA 式还可以找到 AA‘式(A‘就是第二个音节的语音特征与第一个音节的不完全一致,而出现声调或韵尾的区别)。汉语与越南语都出现了大量的―AB 式‖拟声词。汉语三音节拟声词不仅数量多于越南语三音节拟声词,而汉语拟声词的音节结构更复杂于越南语三音节拟声词。ABC 式、ABB 式、AAB 式是汉语三音节拟声词常见的音节结构。越南语这类拟声词的音节结构却零散不集中,主要结构是 AAA,其余是 ABC 式、ABA 式、ABB‘式(B‘就是第三个音节的语音特征与第二个音节的不完全一致,而出现声调或韵尾的区别)。汉语四音节拟声词比较丰富,数量许许多多、音节结构多彩多样,常见的结构有 AABB 式、ABAB 式、AXBC 式(A 里BC)、AXAB 式(A 里 AB)、ABCD 式、AABC 式、ABBB 式。越南语中四音节拟声词主要结

构有 AABB 式、AXAB 式,越南语拟声词完全没有 ABCD 式、ABBB 式结构。作者通过了统计分析、对比分析、举例分析等研究手段进行研究汉语与越南语拟声词音节特征对比。最后,得出的结论就是比起越南语拟声词,汉语拟声词的音节特征更有规律性,数量更丰富,使用范围更广泛。至于语法特征,作者指出汉语、越南语拟声词在句法功能上的区别在于越南语拟声词可以作谓语和宾语,而汉语拟声词却没有这个语法功能。最后,作者讨论到语义方面的差异,就说明最的差异在于语义方面出现不对应情况。有的拟声词在汉语中是表示某种动作的声音,但越南语中就没有相应的拟声词,就是出现语义空位的现象。

Nguyễn Thị Thanh Thảo(阮氏青草)Nghiên cứu so sánh từ tượng thanh trong tiếng Việt và tiếng Nhật – từ tượng thanh mô phỏng âm thanh động vật《日语与越南语拟声词比较研究——摹拟动物声音的拟声词》(2012)一文中,作者对日语、越南语拟声词的语音、语义、结构进行对比。但重点在于摹拟动物声音的拟声词。论文对拟声词提出宝贵的教学方法,起了一定的作用。

Trang 24

关于语法特征作者首先提出汉、越拟声词词类划分问题。汉语当中拟声词独立成一类,越南语却不独立成一类词,一部分被划分是形容词,另一部分被分为动词。除此之外,越南语拟声词还出现兼类问题。接着,作者提出汉、越拟声词句法特征的异同,一共有五个方面。第一,两种语言当中拟声词都可以独立成句。第二,两种语言当中拟声词都可以充当谓语。第三,两种语言当中拟声词都可以充任定语。第四,两种语言当中拟声词都可以充任状语。第五,因为越南语拟声词有兼类现象,所以越南语拟声词常充任主语和宾语(补语)。

范俊明《汉越象声词比较与教学研究》(2013)主要是根据作者的调查报告反映越南学生对汉语拟声词的习得情况,从而提出了针对汉语象声词的教学方法。论文未能详细描写越南语的大量象声词,只针对学生所接触的词加以研究。

阮氏青日《越南语与汉语拟声词对比研究》(2014)这篇硕士论文,对比了越南语与汉语拟声词的结构形式、语法功能及语义功能。此外,文中还提到越南语与汉语拟声词互译的问题,并通过调查问卷的考察情况,提出一些针对越南学生学习汉语拟声词出现偏误的学习对策。可以说这是第一篇用中文撰写的越南语、汉语拟声词对比研究的硕士论文。但论文的重要部分着重于分析偏误成因及提出克服难点的方法,所以对比的内容不够深入。再加上拟声词教学主要在于结构与语法功能方面,导致语言对比还是不够全面。总之,这篇论文的参考价值显而易见,给后辈提出了很多宝贵的意见。

总之,这篇文章直接针对汉语、越南语拟声词对比研究,给这研究领域添加参考文献。但这篇文章分析的问题不够全面,分析问题也不够深入,提出某些论点甚至存有质疑。

1.2.4 拟声词对比研究综述

拟声词对比研究主要是围绕着两种语言的拟声词而进行研究。以汉语拟声词为中心做过对比研究的有韩国语、马来西亚语、日本语、英语。其中,汉、英拟声词对比研究的论文最多。研究方法普遍都以对比研究理论作为主导理论。研究方面大都从语音、语义、构词法和句法这几个方面来描写、分析两种语言的拟声词。以下是拟声词对比研究重要文献的具体内容:

1 汉、韩语拟声词对比研究(又名:中、朝拟声词对比研究)。文章数量大于 10 篇,有些文章因使用韩文撰写,所以本文不便做总结,只列举一部分笔者认为有参考价值的文章。 金清子《汉韩语拟声词对比》(2006)从四个方面着手作对比。第一,语音结构对比;第二,语义特征对比;第三,构词能力对比;第四,句法功能对比。论文做出相当全面的对比研究,因此,发现了一些不仅新鲜而且具有规律性的特点。首先,通过对比单纯词拟声词形成合成拟声词的重叠方式,得出汉语和韩语中都有整体重叠、部分重叠和变韵重叠的结论。第二,韩语拟声词的语音与意义的联系比较密切,而汉语拟声词的语音与意义并不密切。汉语拟声词的意义被认为是比较笼统、宽泛,意义上很难做到自足,所以在语境当中得借助名词、动词、形容词、副词等手段,让拟声词的意义趋于具体化。韩语的拟声词恰恰相反,上下文的语境只是进

Trang 25

一步强化韩语拟声词的意义。第三,汉语和韩语的拟声词都有很强的构词能力,唯有不同之处就是作为语素构词时,必须考虑到前置或后置的问题。第四,汉语拟声词和韩语拟声词在句中都可以充当状语、定语、谓语和独立分句。因句法方面的规律存在不同之处,导致句法运用方面难免出现不同之处。

苏聪《韩中拟声词的音节对比》(2012)通过两种语言的具体例子,总结出韩国语拟声词和汉语拟声词的音节特征。通过音节类型的对比,汉语拟声词的音节类型一共有 13 种,而韩国语的拟声词类型多达 23 种。

杨仁津《中韩拟声词对比研究》(2012)对中韩拟声词在意义、词性及句子成分等方面进行了分析和对照,提出差异点。关于语感的变化,韩国语依靠元音替换和辅音架势来完成,而汉语主要通过声调与儿化音来实现。关于生成新的单词,韩国语可以在拟声词后加接尾词来生成,而汉语没有这种语言现象。关于词类变化,韩国语的拟声词加上接尾词后可称为动词、名词,但汉语拟声词词性不变,只是在句子里就发挥动词、形容词、名词、副词的功能。

2 汉、马语拟声词对比研究。这方面只找到刊登的一篇学术论文——陈添来《汉、马语拟声词的对比研究》(2009),作者是马来西亚人。论文从三个方面对汉语、马来西亚语的拟声词的异同之处进行分析与对比。第一方面是拟声词的来源,得出结论是两种语言的拟声词都来自三个方面——人声音、动物声音及各种事物的声响;同样的来源由于语音习惯与观察的角度不同,汉语和马来西亚语摹拟同一事物的声音有很大的差别。第二方面是汉语与马来语拟声词的结构比较。A 式、AA 式、AB 式这些结构汉语与马来语都具有,当然其中会存在或多或少的差异。只有汉语才有 ABCD 式、AB 重叠式这种结构。第三个方面是汉语与马来语拟声词的句法功能比较。在这方面是差异与相同之处兼备。这篇论文的篇幅相当简短,但分析的角度比较全面。

3 汉、日语拟声词对比研究。本人所收集到的文献不到 10 篇文章,其中有些日文撰写的在此不便详细介绍。主要列举直接与本文有关的研究论文。

姚洁青《汉日拟声词比较研究》(2004)拿三个方面的论据作比较,第一,汉日拟声词的语音比较。第二,汉日拟声词的语义关系。第三,汉日拟声词的语法功能比较。通过相当仔细的比较过程,最终作者提出一个论点,就是不同的语言中常常会有一定的相似性,语音、语义、甚至句法功能上的类似性并非只是一种巧合,这说明语言现象并非完全是任意的,语音与语义之间也可以有联系。

王淑兰《中日拟声词色彩意义之比较》(2005)一文,针对拟声词的语用方面,具体是从拟声词的形象色彩与拟声词的感性色彩进行比较、探讨。文章给日语学习者提供了拟声词的色彩意义方面的知识,相信能够提高他们掌握和运用拟声词的能力。

饭田裕子《汉日英翻译中的拟声、拟态词对比研究》(2010)一文从五个方面作对比研究。第一,拟声词结构形式对比;第二,句法功能对比;第三,语义对比;第四,翻译对比;第五,

Trang 26

音义特征对比。由于注重于翻译对比研究,所以论文所针对的语料是翻译成多种语言的文学作品如《哈利·波特》。最后,归纳汉英日三种语言拟声词、拟态词的对译规律,并提出语言教学的策略与方法。

井出俊哉《日语与汉语的拟声词比较》(2011)从音节结构、语义范畴、语法功能以及文化色彩四个方面讨论了日语、汉语拟声词的异同。作者指出两种语言的拟声词虽有相同之处,同时也存在着差别。音节结构方面两种语言都有 A 型、AA 型、AB 型、AAB 型、ABB 型、AABB型、ABAB 型拟声词,其他音节结构上存在着不同之处。在使用拟声词过程中两种语言的语义范畴有所不同。语法功能方面,两种语言的拟声词都可以作状语、定语、补语、谓语和独立语。日语中拟声词作状语、定语的频率相当高,而补语的情况是罕见的。在文化色彩方面,日语拟声词常兼用为拟态词,而汉语中却没有这个语言现象。

4 汉、英拟声词对比研究。该领域越来越受到各个学者的关注,学术论文的数量也相当丰富。本文主要介绍与研究对象有关的文章。

李国南《英汉拟声词句法功能比较》(1999)一文通过分析指出:英语拟声词基本属于名词或动词,充当主语、宾语或谓语;汉语拟声词明显的形容词特征,主要充当状语、定语或补语。 王月华、隋慧《英汉拟声词的对比》(2004)除了介绍拟声词的性质和种类部分,还主要注重于拟声词的句法功能和汉英拟声词的翻译。作者认为拟声词可以简单分为两类:一是感叹词;二是单纯拟声词。作者指出汉英拟声词的句法功能既有相同之处又有区别之处,因此,翻译过程中需要进行句法功能的转换的调整。

姜冬梅《汉英拟声词语义转移对比研究》(2005),从认知语言学和认知心理学的隐喻等相关的理论,对汉、英两种语言中常见的拟声词的语义转移的类型、语义转移模式和语义转移后涉及到的领域进行对比分析。不同于其他文章着重于拟声词的声音相似性(iconicity)和形式结构层面,这篇论文揭示了汉英拟声词的语义功能超越了传统的声音相似性的范畴,认为在文化语境因素和语言系统内部要素的交互作用下,拟声词表达出一些非声音或倾向于表达非声音的意义,即产生语义转移现象。

万右建《英汉拟声词对比》(2006)一文的研究注重于汉英拟声词的共性。首先,提到了两种语言的语音的部分对应;第二,词类的多样性;第三,多义现象;第四,语义的转移;第五,用法的转移。汉英拟声词之间存在着诸多的相同和差异之处,其结果有助于提高语言表达和鉴赏能力。

陈晓夏、陈卫章《汉英拟声词的文化探源比较》(2010)一文从语音与构词的角度进行语言比较。语音比较之后得到的结论就是,拟声词的造词理据是源于自然,经过人们的主观加工。由于汉英语言的语音系统不同,造成了语音的相异。关于汉英拟声词的构词比较,作者提到罗曼语语言学家、牛津大学罗曼语教授、三一学院研究人员斯蒂芬乌尔曼(Stephen Ulmann)将拟声词分为基本拟声(primary onomatopoeoa)和次要拟声(seconda-ry onomatopoeia)两种。

Trang 27

从构词的角度分析,作者认为基本拟声这方面两种语言的构词原理是一致的。构词方面出现较大的区别,在于次要拟声的构词方法。最后,从对比分析文化背景的角度得出由于汉英民族受各自文化的深远影响,拟声词既有相同之处,又各自具有独特风采的结论。

王殿文《汉英象声词对比研究》(2011)从汉英象声词的构成、分类以及句法功能着手进行探索。由于历史传统、思维习惯、文化及语言构成的不同,汉英拟声词存在着差异,不一定是一一对应的,所以翻译时还是要考虑到多种因素才能选择到适当的表达方式。

王帷韬《汉英拟声词对比研究》(2012)从音源对象、语音结构、语法功能和语义特点几个方面对汉、英拟声词系统进行了全面的分析及描写。通过对比之后,作者提出不同语言中的拟声词系统之间存在着共性,也有差异。研究的目的有利于中国和英国在语言、文化等方面的学习与交流。

吴林国《英汉拟声词对比分析与翻译》(2012)以探索拟声词的英译汉方法作为目的,这篇文章试图分析英汉拟声词的相同点和不同点。英汉拟声词的相同点在于五个方面:语音的对应性,一词多义现象,词的语法功能的多样性,语义的转移,拟声词词音结构的相似性。英汉拟声词的不同点有两点,一是语音的差异,二是修辞功能。

1.3 本文研究范围与研究方法

1.3.1 本文研究范围

本文试图从对比的角度对汉语和越南语的拟声词进行全面的对比分析,研究目标确定为以下几个方面:

第一,正确地理解汉语、越南语两种语言中的拟声词,借鉴前人研究成果,明确地界定拟声词,统计出常用的拟声词并列表。

第二,以汉语和越南语的拟声词为研究对象,通过语音、语义、语法、语用等方面的分析,找出汉、越拟声词的同与异,并适当地给予解释分析。

第三,研究成果应用于翻译、汉语作为第二语言教学与越南语第二语言教学是本文向往的目标。拟声词虽然在各个语言里都有共同点,但是其差异也显然存在,导致学习外语者难以把握目的语的拟声词。

第四,拟声词在越南语研究界研究成果单薄,往往只有词类的定义,其他的都是轻描淡写。本文以对比分析为前提,收集与整理越南语拟声词的语料,统计出常用的拟声词,以深化越南

语这方面的研究。

1.3.2 本文研究方法

第一,众所周知,双语研究最佳研究方法莫过于对比研究,各个方面的比较有助于归纳出

Trang 28

语言的共性与差异性。本文的主要方法是对比分析,其作用是在于揭示汉语和越南语拟声词的异同。

第二,描写与解释、演绎与归纳相结合的方法。研究结论需要进行解释,解释过程中是用演绎与归纳表达方式以说明研究内容及成果。

第三,以全面认识拟声词这个语言现象作为目的,同步运用历时研究与共时研究。有些语言现象随着时间流逝,其变化也是逐渐形成的,如只从共时的角度思考会忽略了语言的演变。历时研究与共时研究互相结合是既有科学性又有全面性的研究方法。

第四,定性分析与定量分析互相结合,用统计语料的数据验证定性分析的成果,这样更加稳固本文所提出的论点。

Trang 29

2 拟声词研究现状概述

汉语和越南语拟声词在两国人们的日常生活和文学作品中同样出现得比较频繁。对汉语拟声词,有很多中国学者从不同的角度、不同的研究方法一步步地认识与钻研;而关于越南语拟声词,越南学者一向轻描淡写、缺乏研究,因此全面展开研究与分析很有必要。

2.1 拟声词的定义

“拟声”是一种相当古老的构词法。世界各个民族的语言当中,均有摹拟声音的一组词语。其称谓与定义因不同语言而有差异,但都大同小异,语义是相当接近。为了表述的方便,文中都以“拟声词”统称。

汉语把这一类词语叫作“拟声词”或“象声词”,《现代汉语词典》(第 6 版,2014,p.944)有这样的定义:“摹拟事物的声音的词,如‘哗、轰、乒乓、叮咚、扑哧’。也叫象声词”。

英 语 中 拟 声 词 被 称 为 “onomatopoeia” 或 “onomatopoetic word” ,《 Longman dictionary of the English language》(1991,p.1077)对拟声词的解释是“the naming of a thing

or action by a vocal imitation of the sound associated with it (eg in buzz, cuckoo), also a word thus formed”。

拟声词越南语叫做―Từ tượng thanh‖或―Từ mô phỏng âm thanh‖。Trần Trọng Kim(陈重金)Việt Nam Văn Phạm《越南语语法》(1940,p.18)―Tiếng tượng thanh là bắt chước tiếng của vật gì phát

ra mà đặt thành tiếng‖ 汉译:象声词是摹拟物所发出的声音而将那个音造成词。Đinh Văn Đức

(丁文德)Ngữ Pháp tiếng Việt《越南语语法》(2015,p.479) ―Trong tiếng Việt có một lớp từ mô phỏng (thường quen gọi là các từ tượng hình, tượng thanh) rất phong phú‖ 汉译:越南语中有一种丰富多彩的词类叫作摹拟词(一般称为拟态词、拟声词)。

综上所述,人们对拟声词这个概念的理解一致,可以给拟声词一个明确的定义就是:拟声词是以人体、动物、物体或自然世界所发出的声响作为摹仿对象而构成的词语,并在语音上跟那些实际的声音非常相似。

2.2 现代汉语关于拟声词的研究

在不同的语言里,拟声词在词类体系中所处的位置是不同的。较之于其他语言,汉语拟声词的词类归属问题尤其显得复杂。

Trang 30

2.2.1 汉语拟声词的界定

一直以来,汉语拟声词的词类归属是一个老问题,众多研究者因切入点和衡量标准不同而各执一说。这一点从拟声词的词类划分上一如既往地存有分歧反映出来。

第一种是将拟声词和感叹词归入特殊形式。朱德熙(1982)在《语法讲义》所陈述的词类表中列出十七种词类,其中拟声词和感叹词被划分成特殊形式,游离于实词与虚词之外。赞同朱德熙先生意见的有文炼、胡附(2000),他们在《词类划分中的几个问题》中认为―象声词和叹词(合称拟音词)难分虚实,当作虚实之外的特殊词类,是比较适合的‖。

第二种是拟声词被定性为虚词。黎锦熙(1951)在《新著国语文法》中把拟声词定性为―客观的性态副词‖。胡裕树先生(1995)的《现代汉语》(重订本)中拟声词名为―象声词‖被列在虚词之中,排在叹词之后。跟胡裕树先生的看法相同,刘月华等(2007)《实用现代汉语语法》把拟声词称之为―象声词‖,排入虚词之类;而叹词被确定为非虚非实之类。

第三种是将拟声词列入实词类。耿二岭(1986)在《汉语拟声词》一书中,以语法功能的标准鉴别拟声词,得出拟声词理所当然具有实词资格的结论,否定把拟声词当成形容词、感叹词、副词

―附类‖的说法,认为汉语拟声词应当是单独成为一类的实词。黄伯荣、廖序东(2002)在《现代汉语》(增订三版)中把拟声词列成第九类的实词,并对拟声词、叹词是特殊的实词加以说明。 吕叔湘、张志公倾向于拟声词归入形容词。吕先生(1999)在《现代汉语八百词》(增订版)中提出:―象声词的形式跟形容词的生动化形式非常相似,要把它作为形容词的小类也未尝不可以。‖张志公(1991)谈到形容词时也曾经说:―有些摹拟声音的词,在性质上也属于这一类。

如‗呼呼的风‘,‗劈劈啪啪的响‘。‖

王明仁(1992)在《关于拟声词问题》一文中对比了拟声词与形容词在语法特点上的本质区别,总结出了拟声词所特有的语法特点和功能,用以证明拟声词应当归入实词,但应当单独列成一类。

邢福义(2004)指出叹词是摹拟人们感叹的声音,拟声词是摹拟物体的音响或者动物的叫声。邢先生通过考察叹词与拟声词的框架、分布与形式等语言事实,指出人们无法证明叹词与拟声词是词类系统中两个不同的词类。邢先生的观点是叹词与拟声词具有一致性,二者应视为拟音词内部的两小类,不应该独立成两组词类。

杨树森(2006)试图从语法性质上把叹词与拟声词区别开来,他从语法功能、词类归属、表达功能、使用场合、语音特点等方面论证了叹词与拟声词具有极大的差异性,拟声词可以归入实词,而叹词却不能归入实词,不能与拟声词概括成一类。

邵敬敏(2012)《现代汉语通论精编》谈到词类及其鉴别标准时,拟声词被归入实词的那组,排在叹词之前。

Trang 31

表 1:语言学家对汉语拟声词词类归属的观点

实词 虚词 非虚非实 副词 形容词 拟声词 叹词 备注 黎锦熙

客观的性态副

词 朱德熙

与叹词合成一

组 耿二岭

张志公

若干拟声词可以被归入形容词的一小类 王明仁

(2004)

与叹词组成拟

音词 杨树森

拟声词是实词,叹词是虚词 刘月华

(2007) +

叹词被分到非虚非实 邵敬敏

叹词同样归属

实词 综上所述,众多学者对于拟声词归类与分类问题各执一说,主要体现在三个方面。第一,

Trang 32

是拟声词归属实词、虚词之争。第二,是拟声词与副词、形容词的瓜葛纠纷。第三,拟声词与叹词是否列入同一类词。

2.2.2 汉语拟声词归属虚词与实词问题

通过表 1 看到这样的一个倾向,支持将拟声词归入实词的意见占大多数,支持其他意见的略有一二。试图再次讨论拟声词该列入实词或虚词并得出目前为止最可靠的说法。

王力先生曾对实词提出这样的定义:“能够单独用来回答问题、有比较实在意义的词。”从语法功能方面来看,能单独充当句法成分是实词;不能单独充当句法成分是虚词。从词的意义方面上看,有词汇意义能给予我们一种实在印象的是实词;只有语法意义、没有实在的意义即是虚词。想要讨论拟声词应属实词或虚词,只需要说清楚这两个方面的问题:第一,拟声词是否可以单独充当句子成分;第二,拟声词是否具有实在的意义。

首先,拟声词是否单独充当句法成分。拟声词在句子中不仅可以充当主语、谓语、宾语、定语、状语、补语等句法成分,而且还可以充当独立成分,这些特征明显是虚词所不具备的。例如:

Trang 33

“丁冬”形容玉石、金属撞击或水滴落下的声音;“稀里哗啦”形容雨声、建筑物倒塌的声音,等等。

综合分析以上陈述,拟声词具有实词的基本性质和特征,不仅可以充当句法成分,而且可以单独成句;再加上每个拟声词又有客观实在意义。拟声词理所应当归属实词。

2.2.3 汉语拟声词、副词、形容词的关系

作为名副其实的拟声词,从语法功能上看,拟声词与副词、形容词相当接近。这个相近的特征使得拟声词词类归属问题长期以来成为语言学界的一个争论焦点。有的学者认为拟声词是属于形容词的一小类,也有学者认为拟声词是副词的一种。可以通过表 2 简要了解拟声词、副词、形容词的语法功能及其区别。

表 2:拟声词、副词、形容词的语法功能

受副词修

饰 作定语

作状语(修饰动词)

作状语(修饰形容词) 作补语 作谓语

Trang 34

其次,论述拟声词与形容词的区别之处:第一,形容词可以受副词的修饰(4a),但拟声词不可以(4b)。第二,拟声词可以作独立成分(5),形容词却不可以。

鉴于上面所陈述的论点以及拟声词与副词、形容词的语法功能的差异,可以确定拟声词不应该被归类到副词或形容词。

2.2.4 汉语拟声词与叹词的关系

拟声词与叹词如出一辙,都是摹拟声音的词,但两者之间一向存在不可忽略的差别,需要在划分界限时慎重考量。在确定研究对象的范围时,需要再次讨论拟声词语叹词之间的异同,为文中的拟声词搜集工作厘清取舍标准。

首先,从定义方面来看,拟声词与又名感叹词的叹词是两种不同的类。拟声词是用来摹拟声音的,如:咔嚓、噗咚咚、噼里啪啦等等。感叹词是用来表示感叹或呼唤应答的词,如:啊、哦、嗯等等。两者的定义上明显有差别,应当很容易区分。

其次,从词类划分方面来看,拟声词应属于实词,而叹词当属虚词,这是当前语法学界较为普遍的说法。

再次,从语法功能上,拟声词不仅仅可以单独使用,还可以充当其他成分如定语、谓语、状语等句子成分;叹词的功能却异于拟声词,是独立使用,或独立成句,或作独立成分。 从以上所提到的三个方面来看,拟声词与叹词的界限还是非常清楚的。但问题就表现在下面几个例子当中。

(6)a.嗯.,现代医学已经如此发达了,但对失眠症还是一点办法也没有。(王亚法《魔枕》)b.奶奶一面刷牙,一面嗯.了一声(倪立青《奶奶的牙齿》)

(7)a.“哼.,我才不信呢!”(程东《误会》)

b.回头又向常四爷“哼.”地一声,一甩胳膊,表示鄙视。两种态度形成鲜明对比。(李源《我怎样演德子和小二德子》)

在两组例子中,(6a)的“嗯‖表示应答,(7a)的“哼‖表示愤怒不满。(6b)与(7b)虽然用的是同样的词形,但它们失去了叹词具有的特点,既不表达情感的意义,也不带有呼唤或答应的意思。这些词以叹词的语音形式作为摹仿对象而加以摹仿的,造出带有叹词的语音形式,又具备拟声词的特点。耿二岭(1986)对此现象有这样的解释:“感叹词作为一个整体不能被归到拟声词词类中;但感叹词毕竟全部可以跨类而取得拟声词的资格,因此拟声词词类里应当包括所有感叹词的词形。”李镜儿(2007)认为这是一种活用的现象,拟声词内部可以据此分成两大类,就是纯粹的拟声词和感叹词来源的拟声词。据此,文中所搜集到的拟声词除了公认的之外,也包含若干具有感叹词来源的拟声词,但叹词的造词法方法不是摹拟声音的除外,比如“天啦”、“妈呀”等叹词。

Trang 35

2.3 现代越南语关于拟声词的研究

2.3.1 越南语拟声词的界定

一直以来,越南语拟声词都没有被独立划分成一个类。比较早的越南语研究著作中没有将拟声词独立划分出来,Trần Trọng Kim(陈重金)Việt Nam Văn Phạm《越南语语法》(1940)是一部比较早的研究越南语语法书籍。作者将越南语的词分成十三类,包括:名词、类词、指示词、代名词、形容词、动词、状词、介词、连词、感叹词和助词。Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến(梅玉、武维尧、黄重片)Cơ sở ngôn ngữ học tiếng Việt《越南语与语言学基础》(2000)一书中,越南语的词类有名词、动词、形容词、数词、代词、副词、连词、助词、情态词、叹词。同样的意见是来自于 Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia 国家人文与社会科学中心所出版的 Ngữ pháp tiếng Việt《越南语语法》(2002),越南语的词类主要有名词、动词、形容词、副词、连词和代词。Diệp Quang Ban(叶光班)Ngữ pháp Tiếng Việt《越南语语法》(2009)中记载越南语的词类体系是由名词、数词、动词、形容词、代词、副词、连词、情态词和叹词所构成的。总之,众多越南语研究者都没有将越南语拟声词单独列成一个独立的词类。

Nguyễn Kim Thản (阮金坦)Nghiên cứu về ngữ pháp tiếng Việt《越南语语法研究》(1963)通过大量的语料考察,作者认为拟声词应该单独成为一个词类,名叫 thanh từ 声词(拟声的词语)。本论文主要做跨语言拟声词对比研究工作,所以拟声词也应该被罗列出来,独立成一类词,方便做出各个方面的比较。

2.3.2 越南语拟声词兼类问题

越南拟声词长期以来都没有被划分成一组独立的词类,因为有些拟声词在语言运用方面约定俗成具有了动词、形容词、名词的语法功能。因此,顺理成章,众多学者将它们归入名词、动词、形容词,没有单独成一类。例如:

(1)Khi con tu hú gọi bầy, lúa chiêm đang chín trái cây ngọt dần (Tố Hữu, Khi con tu hú) 汉译:当噪鹃鸣起,秋种的稻米即将收割果子慢慢地变熟。(苏怀《当噪鹃鸣起》)

例(1)“tu hú(噪鹃)”原本是摹拟一种鸟的鸣声,声音相似于“tu hú”,后来就用这个词来当作这种鸟的名称。这个拟声词语义转移为一种鸟的名称。“tu hú”不再仅仅是拟声词,它还被归入名词一组。

(2)Trong lúc tụi nó lục đục ở trước nhà, tao xuống bếp lấy con dao đem giấu phía sau tấm vách giữa, rồi tao chực hờm khi nó kêu ―Cử Thanh Long đao‖ là nhảy ra (Phi Vân, Đồng quê)

汉译:他们在前忙着做事时,我跑到厨房拿刀藏在屏子里,等他们叫“举青龙刀”就现身。

(飞云《农村》)

Trang 36

例(2)拟声词“lục đục(咯噔)”原本表示做事而发出低沉的碰击声,后来就用来形容做事这个动作。例子中的拟声词不再单纯是摹拟声音的词语,而是转用为动词表示“做事”的意思。

(3)Những tiếng nói chuyện trong sương lúc mờ sáng của các người hàng xáo gánh gạo kĩu kịt trên đê để đem xuống huyện bán, người ta không nghe thấy nữa (Thạch Lam, Nhà mẹ Lê)

汉译:浓雾迷茫的早晨就听到说话声,是粮农担着重重的担子把米扛到镇里去卖,那个声音我们再也听不到了。(石蓝《黎妈家》)

例(3)“kĩu kịt”是拟声词摹拟木制物互相摩擦声。句子中“kĩu kịt”是指担子挑重物时会摩擦出的声音。这里的拟声词除了表达声音,还形容出担子重重的画面。“kĩu kịt”除了是拟声词,已经转用为形容词。

随着语言研究领域的发展,越南语本体研究方面慢慢地热起来,本来与其他词类混为一谈的拟声词最近被单独提出来作为研究对象。类似于日本语,越南语的拟声词、拟态词比较丰富,数量达上千。借鉴 Nguyễn Kim Thản(阮金坦)在 Nghiên cứu về ngữ pháp tiếng Việt《越南语语法研究》(1963)所提出的说法,尽管越南语拟声词常常出现兼类情况,但实际上应该划分为一个独立的词类。本文仅针对摹拟声音的词语进行研究,对于拟态词不作讨论。

2.3.3 越南语拟声词与叹词的关系

Diệp Quang Ban 叶光班 Ngữ pháp Tiếng Việt《越南语语法》(2009)指出:“Thán từ là từ tính hiệu phản ánh các trạng thái tâm-sinh lí, chúng gần với tiếng kêu tự phát hơn”(叹词是反应人类心理、生理现象的语言符号,表示感叹或呼唤应答的词)。作者还注明越南语叹词一共有三类:第一,摹拟声音造出的叹词,如:a(啊),úi chà(唉哟);第二,是借用其他词语的叹词,如:trời ơi(天啊),má ơi(妈呀);第三,是应答叹词,如:ê(诶),ờ(唔),ớ(咳)。梁远、祝仰修《现代越南语语法》总结感叹词是一种特殊的虚词,不能充当句子的主要成分。除此之外,若干著作中又没有把叹词视为一个独立的词类,说明越南语拟声词与叹词长期以来都没有受到应有的关注,也从未有对越南语拟声词、叹词做过定量研究的资料。从理论上看,一部分叹词是描写人体发出的声音,然后通过语言的语音形式摹仿出来。从造词法的角度上看,一部分叹词被归入拟声词是无可厚非的。再次借鉴耿二岭(1986)的观点,叹词完完全全有资格跨类取得拟声词的资格。本论文所搜集到的越南语拟声词包括了一部分叹词,具体是上面陈述中所提到的第一类即摹拟声音造出的叹词,后面两类一律不作收录。

Trang 37

3 汉、越拟声词语音结构及特征对比 3.1 汉语拟声词的语音结构形式

汉语最小的语音片段是由一个或者几个音素组成的音节,是语音结构的基本单位。大多数情况下汉语一个字作为一个音节,只有儿化音情况特殊,音节与书写汉字不一致。由于带有儿化音的拟声词特别少,本文就忽略了这个语音现象,不把“儿”算作一个音节,如“忒儿”属于单音节而不是双音节,“吱儿吱儿”属于双音节而不是四音节。文中把汉语拟声词按音节数分为四大类,再按照结构方式列举例子加以解释。

需要说明的是“忒儿”这个拟声词虽然是两个字,但是后面是儿化音。实际发音是一个音节,所以这个拟声词应当归入此类。

Trang 38

“笃速”、“淅飒”;可以由一个单音节拟声词连用一个发音不同的音节构成,如:“磅硠”、“哧溜”、“欻拉”。

表 5:三音节拟声词语音结构形式分布表

AAB 式 11 14.29 叮叮当、咚咚擦、哔剥剥、剔剔托、咿咿呀 ABB 式 65 84.42 咕噜噜、呼哒哒、叽喳喳、噗噜噜、淅沥沥

(9)那黛玉正自啼哭,忽听“吱喽喽...”一声,院门开处,不知是哪一个出来。(曹雪芹《红楼梦》第二十六回)

(10)只一膀子塌在亭子柱上,只听得刮喇喇...一声响亮,把亭子柱打折了。(施耐庵《水浒传》第四回)

(11)听得蛇皮鼓不琅琅...寻村转疃。(《刘远知诸宫调》十一)

(12)风刮树叶嘶啦啦...价响。(杜鹏程《保卫延安》)

Trang 39

3.1.4 四音节拟声词(AABB 式、ABAB 式、ABBB 式、ABBC 式、ABCB 式、 ABCD 式、AXAB 式、AXBC 式)

汉语的四音节普通词汇为数偏少,但汉语四音节拟声词却非常丰富,不仅数量比较多,而且结构形式也相当多样。在收集到的 741 个拟声词当中有 167 个,占总数的 26.41%,包括以下几种构成形式:AABB 式、ABAB 式、ABBB 式、ABBC 式、ABCB 式、ABCD 式、AXAB 式、AXBC 式。两个特殊结构 AXAB 式、AXBC 式中的“X”是代表“里”或“哩”。四音节拟声词通常由双音节拟声词发展而来,极少是由不同的两个音节构成的。汉语拟声词衍生各种格式一般不超过四字格的范围内。

表 6:四音节拟声词语音结构形式分布表

AABB 式 77 46.11 毕毕剥剥、哧哧哈哈、滴滴哒哒、吱吱格格 ABAB 式 60 35.93 吧嗒吧嗒、滴嗒滴嗒、咕隆咕隆、扑哧扑哧 ABBB 式 2 1.20 滴铃铃铃、咕噜噜噜

ABBC 式 1 0.60 吉丁丁当

ABCB 式 2 1.20 嘀啦哒啦、劈嗒拍嗒

ABCD 式 7 4.19 必律不剌、丁零当啷、噗嘎嘟嘟、唏留哗喇 AXAB 式 4 2.40 哔里哔啦、咕哩咕咚、呼哩呼噜、哇哩哇啦 AXBC 式 14 8.38 哗哩咣啷、叽里咕噜、噼里啪啦、稀里轰隆

表 7:越南语拟声词音节数的统计表(812 个)

单音节 116 14.29 ầm, bốp, chụt, cú, hộc, phạch, soạt, tõm, xịch 双音节 616 75.86 ặc ặc, ăng ẳng, bập bung, cạc cạc, đùng đoàng

Trang 40

三音节 11 1.35 cúc cù cu, ò ó o, tích tích tắc, tò tí te, ve ve ve 四音节 69 8.50 bi ba bi bô, kỳ cà kỳ cạch, lạch tà lạch tạch

(3)Ừ(应答声), đi …thằng ấy ra dáng hách, để xem nó ra sao rồi ta liệu…(Vũ Trọng Phụng, Thủ đoạn)

表 8:双音节拟声词语音结构形式分布表

AA 式 174 28.25 bùm bũm, hi hi, keng keng, oe oe, ùm ùm

AB 式 442 71.75 khằng khặc, lanh canh, ụm bò, thùm thụp 因为越南语拟声词声调方面常出现变音情况,所以确认 AA 式或 AB 式的标准时没有加上声调这个条件,只依靠声母、韵母。两个音节的字只要声母、韵母一样就归入 AA 组,不管两个音节的声调是否一致。这个问题在有关声调论述的部分会进一步解释声调变音现象。例如:

Ngày đăng: 20/04/2021, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w