1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu từ mô phỏng âm thanh cùng vấn đề dịch đối chiếu trong tiếng việt và tiếng hán = the study of contrast and translation between vietnamese and chinese onomatopoeic words

228 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The Study of contrast and translation between Vietnamese and Chinese onomatopoetic words
Tác giả Lê Minh Thanh
Người hướng dẫn GS.TS. Phùng Học Phong
Trường học Đại Học Vũ Hán
Chuyên ngành Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học ứng dụng
Thể loại Luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2017
Thành phố Vũ Hán
Định dạng
Số trang 228
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC VŨ HÁN ------ LÊ MINH THANH NGHIÊN CỨU TỪ MÔ PHỎNG ÂM THANH CÙNG VẤN ĐỀ DỊCH ĐỐI CHIẾU TRONG TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG HÁN The Study of contrast and translation between Vietnames

Trang 1

ĐẠI HỌC VŨ HÁN

- -

LÊ MINH THANH

NGHIÊN CỨU TỪ MÔ PHỎNG ÂM THANH

CÙNG VẤN ĐỀ DỊCH ĐỐI CHIẾU

TRONG TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG HÁN

The Study of contrast and translation between Vietnamese and Chinese

onomatopoetic words

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HỌC

VŨ HÁN (TRUNG QUỐC) – năm 2017

Trang 2

ĐẠI HỌC VŨ HÁN

- -

LÊ MINH THANH

NGHIÊN CỨU TỪ MÔ PHỎNG ÂM THANH CÙNG VẤN ĐỀ DỊCH ĐỐI CHIẾU TRONG

TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG HÁN

The Study of contrast and translation between Vietnamese and Chinese

onomatopoetic words Chuyên ngành: Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ học ứng dụng

LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS.TS PHÙNG HỌC PHONG

VŨ HÁN (TRUNG QUỐC) – năm 2017

Trang 5

The Study of contrast and translation between Vietnamese and Chinese

onomatopoetic words

By

LE MINH THANH

May,2017

Trang 9

本学位论文作者愿意遵守武汉大学关于保存、使用学位论文 的管理办法及规定;即:学校有权保留学位论文的印刷本和电子版; 并提供文献检索与阅览服务;学校也可以采用影印、缩印、数字化 或其他复制手段保存论文;在以教学与科研服务为目的的前提下; 学校可以在校园网内公布部分及全部内容。

一、在本论文提交当年,同意在校园网内以及中国高等教育 文献保障系统(CALIS) 、 高校学位论文系统提供查询及前十六页 浏览服务。

二、在本论文提交□当年/□一年/□两年/□三年以后,同意 在校园网内允许读者在线浏览并下载全文,学校可以为存在馆际 合作关系的兄弟高校用户提供文献传递服务和交换服务。 (保密论 文解密后遵守此规定)

论文作者(签名) :

Trang 11

第二,观点创新。拟声词是一种特殊词类,有重要的学术价值和实践意义。中国汉语学界对汉语拟声词研究颇多,越南语的拟声词还没得到学界的足够重视,中越学界都未见越南语与汉语拟声词对比研究的结论。本文充分借鉴汉语拟声词的研究成果及其研究方法,全面具体地描写越南语拟声词,在此基础上具体对比、深入分析越汉拟声词并得出结论,提出了相关观点,比如在语音方面,越南语的结构形式仅有单音节、双音节、四音节,而汉语拟声词的结构形式就有单音节、双音节、三音节和四音节。越南语和汉语拟声词的声母出现边音“l[l]”的次数较为频繁。在语义方面,两种语言的拟声词系统都存在着“一对多”和“多对一”的现象。在句法功能上,越南语拟声词和汉语拟声词都可以作独立成分、作主语、作宾语、作状语(术语相同)、作谓语、作定语、作补语等等。

第三,理论创新。本文在对越汉拟声词进行描写和对比的基础上,系统梳理越南语和汉语拟声词在语音、语义和语法等方面的异同,从具体翻译实践中概括了越汉拟声词互译的6 类 18 式翻译法,从理论上提出了越汉拟声词“直译”、“转译”和“意译”中的“互译法则”。

Trang 13

中文摘要 I ABSTRACT II

绪 论 1

0.1 选题缘由 1

0.2 研究意义和目的 1

0.2.1 研究意义 1

0.2.2 研究目的 2

0.3 研究内容和语料 2

0.3.1 研究内容 2

0.3.2 语料来源 3

0.4 理论依据和方法 6

0.4.1 理论依据 6

0.4.2 研究方法 7

1 章 文献综述 8

1.1 越南语拟声词研究 8

1.1.1 综合研究 8

1.1.2 语音研究 8

1.1.3 语义研究 10

1.1.4 句法研究 11

1.2 汉语拟声词研究 12

1.2.1 综合研究 12

1.2.2 语音研究 13

1.2.3 语义研究 13

1.2.4 句法研究 14

1.3 对比研究 16

1.3.1 越汉对比 16

1.3.2 汉语与非越南语对比 19

1.3.3 拟声词翻译 22

2 章 语音结构 24

2.1 越南语拟声词 24

2.1.1 单音节(A 型结构) 24

Trang 14

2.1.3 四音节(AXAB 式) 25

2.2 汉语拟声词 25

2.2.1 单音节(A 式结构) 25

2.2.2 双音节(AA 式 、AB 式) 25

2.2.3 三音节(AAB 式、ABB 式、ABC 式) 26

2.2.4 四音节(AABB 式、ABAB 式、ABBC 式、ABCB 式、ABCD 式、ABCD 式、AXAB 式、AXBC 式) 26

2.3 越汉拟声词对比 27

2.3.1 单音节拟声词(A 式结构) 27

2.3.2 双音节拟声词(AA 式、AB 式结构) 27

2.3.3 三音节拟声词 28

2.3.4 四音节拟声词 28

2.4 越南语拟声音节 29

2.4.1 声母 29

2.4.2 韵母 30

2.4.3 声调 32

2.5 汉语拟声音节(字) 33

2.5.1 声母 33

2.5.2 韵母 34

2.5.3 声调 35

2.6 越汉拟声音节(字)对比 35

2.6.1 声母 35

2.6.2 韵母 43

2.6.3 声调 50

2.6.4 小结 51

3 章 语义特征 52

3.1 越南语拟声词 52

3.1.1 纯粹表音 52

3.1.2 因声指物 54

3.1.3 以声代动 55

3.2 汉语拟声词 55

3.2.1 纯粹表声 55

Trang 15

3.2.3 以声代动 57

3.3 越汉拟声词摹声对比 58

3.3.1 人声 58

3.3.2 动物之声 61

3.3.3 自然之声 64

3.3.4 事物之拟声 66

3.3.5 其他种类 67

3.4 越汉拟声词音义关系对比 69

3.4.1 越南语拟声词 69

3.4.2 汉语拟声词 76

3.4.3 共性与个性 82

3.5 小结 85

4 章 句法功能 86

4.1 越南语拟声词 86

4.1.1 作主语 86

4.1.2 作谓语 87

4.1.3 作宾语 89

4.1.4 作定语 90

4.1.5 作补语 91

4.1.6 作状语 94

4.1.7 作独立成分 96

4.2 汉语拟声词 98

4.2.1 作主语 98

4.2.2 作谓语 98

4.2.3 作宾语 99

4.2.4 作定语 100

4.2.5 作补语 101

4.2.6 作状语 101

4.2.7 作独立成分 102

4.3 越汉拟声词的相似 103

4.3.1 独立成分 103

4.3.2 作主语 104

Trang 16

4.3.4 作状语 105

4.3.5 作谓语 106

4.3.6 作定语 109

4.3.7 作补语 110

4.4 越汉拟声词的不同功能 110

4.4.1 作定语 110

4.4.2 作状语 112

4.4.3 作补语 113

4.5 小结 115

5 章 越汉拟声词互译 117

5.1 越汉相似拟声词 117

5.1.1 语音相似 117

5.1.2 句法相似 120

5.1.3 语义相似 123

5.2 越汉相异拟声词 124

5.2.1 描摹声音不同 124

5.2.2 句法功能不同 125

5.2.3 语义特征不同 127

5.3 越汉语拟声词互译法则 128

5.3.1 直译 129

5.3.2 转译 152

5.3.3 意译 155

5.4 小结 157

结 语 159

参考文献 161

附录一 166

附录二 180

Trang 17

摘要:几乎每一种人类语言中都存在着大量的拟声词,汉语和越南语也不例外。拟声词也称为象声词,是语言中的一种特殊词汇。拟声词因摹声而成,其音义关系比其他词类更为紧密。越南语和汉语的拟声词在语音、语义和句法等不同层面上都有同有异,有语言差异,也有文化的不同,越汉拟声词的互译也存在困难。这些问题都具有重要的学术价值和研究意义。

在语音方面,本文采用数据统计的方法,对越南语和汉语拟声词的拟声音节进行深入分析,并对越南语和汉语拟声词的语音系统进行全面而细致的描写。根据统计数据,我们可以从声母、韵母、声调三方面地对越南语和汉语的语音特征进行对比,并指出两者之间的相同和差异。相同点主要体现在以下两点:第一,双音节拟声词在越南语和汉语拟声词系统中都占大多数;第二,边音l[l]在两种语言的拟声词系统都出现得比较频繁。差异点主要体现于三点:第一,越南语拟声音节中没有塞擦音;第二,在越南语拟声词中平仄声调的分布比较均匀,而在汉语拟声词中大多数声调都是平声;第三,汉语中有单音节、双音节、三音节、四音节拟声词,但是根据我们的语料越南语拟声词就没有收录三音节拟声词。在语义方面,笔者主要结合事例对越南语和汉语拟声词进行分析。除此之外,我们还对越、汉拟声词的语音与意义关系进行举例分析,并指出越南语和汉语音义关系的特点,从而揭示两者之间的共性和差异。越南语拟声词和汉语拟声词在语义层面上具有对应关系,但同时也存在不对应或空缺的现象。

在句法方面,笔者通过考察研究者对越南语和汉语拟声词的句法功能的研究成果,总结归纳出两种语言拟声词的句法特征。并结合相关事例,进行句法功能上的对比分析,最终得出两者之间的异同点。越南语拟声词和汉语拟声词在句法功能上的共同点是都可以独立成句,或在句内充当成分(主语、宾语、状语、谓语、作定语、补语)。且不同之处在于充当定语、状语和补语三种类型。

越汉互译文本中有 6 类 18 式翻译法,根据对翻译实践的统计分析,越汉互译中有“直译法”“转译法”和“意译法”三种方法,各种方法都必须遵守相应的法则,即“互译法则”。

关键词:越南语 汉语 拟声词 翻译 互译法则

Trang 19

There are plenty of onomatopoeia in almost every human language, and Chinese and Vietnamese are no exception Onomatopoeia is also known as a onomatopoeic word, a special vocabulary in language It is made by imitation, so the relation between sound and meaning is more closely than other parts of speech In addition, Vietnamese and Chinese onomatopoeia are not only different in pronunciation, semantics and syntax, but also differences in language and culture, and in reciprocal translation of the two also has difficulties These problems have important academic value and research significance.

In phonology, this paper uses the data statistics of Vietnamese and Chinese onomatopoeia

detailed description of their voice system The paper also base on the statistics, from the land of initials, finals and tones in all aspects of Vietnamese and Chinese phonetic features, to make comparisons and points out the same and the difference between the two About the same, mainly two points: first, the two-syllable onomatopoeia is the majority of the Vietnamese and Chinese onomatopoeia Second, there is a frequency in the echo-word system in both languages About the difference, mainly three points: first, there is no affricates in the Vietnamese onomatopoeia Second, the distribution of the oblique tones tone of the onomatopoeia in Vietnamese is even more evenly, and In Chinese onomatopoeia, most of the tones are flat Third, Chinese onomatopoeia have mono, double-syllable, three-syllable, four-syllable onomatopoeia but Vietnamese onomatopoeia, according to our corpus, there is no three syllable onomatopoeia, but mainly double-syllable onomatopoeia.

In terms of semantics, the author mainly adopts examples to analyze the Chinese and Vietnamese onomatopoeia In addition, the author also analyze the relationship between the

characteristics of the relationship between the phonetic and semantic meanings of Vietnamese and Chinese, and then reveal the similarities and differences between the two Vietnamese onomatopoeia and Chinese onomatopoeia have meaning correspondence on the semantic level, but there are also semantic non-correspondence or vacancy phenomena.

In terms of syntax, the author inducts and sums up the syntactic features of two language onomatopoeia by examining the results of the study of the syntactic function of Vietnamese and Chinese onomatopoeia The author also adopts examples to illustrate the points in the paper A contrastive analysis of syntactic functions is performed and the similarities and differences

Trang 20

between the two are obtained Vietnamese onomatopoeia and Chinese onomatopoeia, in the syntactic function, have the common is can be sentence, subject, object, adverbial (the same terminology), predicate, attributive, complement The different places also appear in the case of attributive, adverbial, and complement three aspects.

There are 6 categories of 18-type translation methods in the translated texts According to the statistical analysis of translation practice, the Chinese and Vietnamese reciprocal translation has

"literal translation”, "turn translation" and "liberal translation" three methods And all methods must abide by the corresponding laws, "The Law of reciprocal translation".

Key words: Vietnamese, Chinese, onomatopoetic words, translation rules.

Trang 21

绪 论

0.1 选题缘由

近年来,拟声词的研究在语言研究工作中得到了语言学家的重视。拟声词在外语学习中也是一个重要的部分,跟其他的词语相比是一种特殊的词类,因为拟声词是通过摹仿自然现象与事物所发出的声音而造出来的词语。所以拟声词不仅具有语言符号的共性而且这一种词类跟其语言的语音(所属的语言)有密切的关系。因此,拟声词在外语学习的过程中是最特殊、最难掌握的一部分。汉语和越南语都有相当丰富的拟声词,虽然越南语与汉语的语音和语法有很多相同但是这两种语言的拟声词也有不少的差异。这些差异在外语学习中会带给学习者带来不少的干扰导致语言翻译的偏误。笔者把越南语和汉语的拟声词进行对比研究、找出两者之间的异同,从而有助于越汉拟声词的互译。

虽然拟声词是摹仿自然声音或样态,但是由于拟声词受到其语言的语音规则影响,所以不一定能把实际声音摹仿得很像。因此,在不同语言里同样的声音就有不对应的拟声词。可见,拟声词是把自然的各种声音与人类的各种语言对应起来,虽然拟声词的发音(语音和音节)跟它所模仿的声音相似的,可是拟声词却不同于口技,它由分节音构成的因而不能超越其语言的语音组合规则和音节结构。由此可见,自然界的声音在语言化的过程中不可避免的受到所属的语言系统影响,除了语音之外,拟声词在语法、语义等方面都有表现。这样对外语学习者来说,拟声词就是把握外语的难点之一。本族人说话时外国人不一定也有同样的感觉,这情况证明不同的语言对同样的声音会有不同的认识,导致语言翻译存在很大的障碍。

0.2 研究意义和目的

0.2.1 研究意义

人类的语言中,每一种语言几乎都存在着大量的拟声词,汉语、越南语都不是例外。拟声词*

顾名思义,就是指模拟声音的词语。世界上的绝大多数语言都有拟声词、也叫象声词,是一类特殊的词汇。因为它的创造是模拟声音而成,所以音义关系比其他的词类更为紧密。因此,人们通过拟声词把事物和自然现象的声音生动地表达出来、直观地描写出来,让听者觉得如闻其声、如见其人。如果

* 拟声词,还叫做“象声词”。本文所选用“拟声词”这一名称是因为通过分析“拟声词”和“象声词”的 语素意义,证明它能够更准确地表达这一类词的科学定义内容。

Trang 22

0.2.2 研究目的

拟声词作为语言的一部分,跟其他词汇一样具有语言符号的共性。因此拟声词也有任意性和社会性等特征。人们掌握的拟声词一般都是在其语言社会环境下习得的,所以某一种拟声词都具有该语言的特征。虽然都模仿同一种声音,但是不同语言的拟声词有不同的读音。这不仅在发音方面而且在语法、语用等方面都有表现。本文通过研究越南语和汉语两种语言的拟声词的特点进行对比分析以找出越汉拟声词之间的异同。语言异同在外语学习中会带给学习者一定的干扰导致二语习得的偏误,尤其是这种特殊的词类在翻译领域的运用。本题目的研究目的是通过各方面对比越汉两种语言的拟声词能够让学习者更深地了解和掌握,同时借鉴汉语文献中所研究拟声词的思路进一步揭示越南语拟声词的特征,然后给越汉拟声词的互译提供有价值的参考资料。

0.3 研究内容和语料

0.3.1 研究内容

本文从语音、语义、句法等方面进行对比研究越南语和汉语拟声词的特征。

Trang 23

关于拟声词的语音方面,本研究把越南语和汉语拟声词的音节结构进行对比研究,统计出两者音节出现率的情况并作比较,据笔者初步的统计拟声词的音节结构在越南语和汉语出现最多的都是双音节。除此之外,笔者还对这两种语言拟声词的语音特点进行仔细地分析,从声母、韵母、声调等方面来研究及对比越南语和汉语拟声词的使用情况。

至于拟声词的语义研究,众所周知,这种特殊词类是通过模拟声音而造出来的,拟声词的意义与声音有万缕千丝的关系。以声音为语义核心是拟声词最为本质的特点,因此分类工作主要是按描写发音对象着手。越南语和汉语是属于不同的语言,虽然两者因长期接触而导致产生了大量的汉越词,但拟声词却完完全全没被语言接触现象所干扰。笔者在语义的部分对越南语和汉语拟声词的音义关系进行研究对比。

本论文就针对拟声词的语法特征在越南语和汉语所充任的句法功能进行研究。笔者先分析拟声词在两种语言句法的特点,然后将两者作对比。

基于本论文对语音、语义、语法特征的对比分析所得出的异同之处,我们在翻译的章节对越南语、汉语拟声词互译的途径以及若干问题进行总结。笔者将采用语言翻译的理论,并从越汉两种语言的语音、意义、语法等方面的特点来对这种特殊的词类提出有效的翻译对策。

0.3.2 语料来源

0.3.2.1 越南语拟声词

越南语语料主要引自以下来源:

1 Hoàng Phê主编《越南语词典》 Nhà xuất bản Đà Nẵng 岘港出版社(2004)

2 Hoàng Văn Hành 主编《越南语重叠词词典》 Nhà xuất bản Giáo dục 教育出版社(1998)

Trang 24

Nguyên Hồng.《Những ngày thơ ấu》[M] NXB Văn học, 2015

Nguyễn Nhật Ánh.《Buổi chiều Windows》[M] NXB Trẻ, 1997

Nguyễn Nhật Ánh.《Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh》[M] NXB Trẻ, 2016Ngô Tất Tố.《Tắt đèn》[M] NXB T.H Đồng Tháp, 1997

Phi Vân.《Đồng quê》[M] NXB Văn học, 2003

Thạch Lam.《Tuyển tập Thạch Lam》[M] NXB Văn học, 2015

Tô Hoài.《O chuột》[M] NXB Văn nghệ, 1995

Tô Hoài.《Dế mèn phiêu lưu ký》[M] NXB Đồng Nai, 1998

Tôn Thảo Miên tuyển chọn và giới thiệu.《Tuyển tập truyện ngắn VũTrọng Phụng》[M] NXB Văn học, 2016

Tố Hữu.《Từ ấy》[M] NXB Văn học, 1998

了316 个拟声词。

Hoàng Văn Hành 主编《越南语重叠词词典》教育出版社(1998)。我们逐页查阅收录了271 个拟声词

笔者从比较权威的Hoàng Phê(黄砒)主编的词典已经收录了 316 个拟声词,除去了重复的拟声词之后,我们从Hoàng Văn Hành(黄文行)主编的重叠词词典补充了271 个拟声词。从两本词典我们一共收集到了 587 个拟声词。当然这个数目不代表全部越南语的拟声词,我们根据现有的语料尽量进行统计并收取了有代表性的拟声词。

从龚良玉的《象声词词典》中一共收集到617 个拟声词,除去了一部分不收

Trang 25

录的拟声词,我们正式收录了468 个拟声词。不收录的标准:

- 纯属感叹词

- 书中所列的例子只有个例,比如:“不郎朗”龚先生解释为“摇蛇皮鼓声”

- 同音词只收录常用的字形。比如:“哗啦啦”和“哗喇喇”之间只收录“哗啦啦”

- 拟声词的生动形式,比如“哈哈”的添加形式“哈哈哈”、“哈哈哈哈”以及汉语方言的拟声词都不被收录。笔者在本研究不收录语言表达中的生动形式,只保留拟声词原始模仿声音的词语。

从《现代汉语词典》(第六版)一共查找到224 个拟声词。除去了与《象声词词典》所重复的拟声词167 个,《现代汉语词典》只收录 57 个拟声词。最后,本研究的汉语拟声词一共有525 个。

我们从《现代汉语词典》和《象声词词典》所收录的拟声词列表再次进行统计分析,其中主要是从龚良玉先生收录拟声词有468 个,然后本人从《现代汉语词典》(第6 版)补充收录了 57 个。据此,我们已经收录的汉语拟声词列表共计

是525 个,这一数据虽然不代表我们已经收录了全部汉语拟声词,但是这个数目已经是拟声词的大量,本文对每个拟声词都附上了明确的例释。

Bùi Hạnh Cẩn, Ngọc Anh,Kiều Liên (裴幸谨、玉英、乔莲越译)《Hồng LâuMộng 红楼梦》(曹雪芹《红楼梦》) trọn bộ 3 quyển, 2003

2.越、汉译文语料

Nguyễn Du(阮攸)《Truyện Kiều》(翘传),NXB Đại học và trung học chuyênnghiệp,1986

阮攸《金云翘传》,汉译《金云翘传》黄铁球,北京:人民文学出版社,1959赵玉兰译/著《金云翘传》翻译与研究,北京:北京大学出版社,2013阳阳、曾添翼译《越南民间故事选编》,广东:世界图书出版公司,2016

Trang 26

0.4 理论依据和方法

0.4.1 理论依据

科学研究背后往往有一个或多个研究理论支撑,本文将越南语和汉语拟声词进行深入对比研究,因此对比研究和本体研究对本文的研究工作是非常重要的。而且语言对比研究是综合性的研究,所以在对比的过程中不只限于一个理论。本文研究理论拟有:

对比语言学理论(Contrastive Linguistic):做跨语言研究,最适合的主导理论理所当然是对比研究理论。对两种进行对比,先需要有可比性的对比基础。通过初步考察及分析的结果显示,汉语的拟声词与越南语的拟声词是具有可比性的。本文以对比语言学理论为研究核心理论。对比语言学还称为“对比分析”

(Contrastive Analysis)是语言学研究中的一个理论,主要对不同语言之间进行共时的对比研究以找出异同,尤其是不同之处。

三个平面理论:自从八十年代初,胡裕树、张斌两位先生提出“语法研究的三个平面”的学说,自此语法研究出现新的局面。此后,三个平面理论建设的团队逐渐壮大,其理论的总体框架也逐步构建起来。范晓的《三个平面的语法观》

(2008)认为:“从理论上说,句法、语义和语用任何一个平面中的现象,都可以在其他平面找到相对应的表现,并对其他平面的有关因素产生影响”。“三个平面”理论是借鉴众多语法学理论以及结合汉语实际的基础上提出来的。最初见于胡裕树先生1981 年出版的《现代汉语》教材,该书在谈到语序问题时指出:“必须区分三种不同的语序:语义的、语用的、语法的。” 1982 年,胡附、文炼在

《句子分析漫谈》一文中进一步阐发了关于语法研究三平面的思想,并把原来所提的三平面中的“语法”改为“句法”,初步奠定了“三个平面理论”的基础。后来胡裕树、范晓两位先生又合作发表了《试论语法研究的三个平面》一文,首次全面阐述了“三个平面理论”。这种理论方法针对汉语特点,注重句法、语义、语用的区别和联系。这有助于对语法进行精密化、系统化、科学化研究分析。尽管“三个平面理论”是针对汉语语法研究提出的,但同样也可以应用到语言对比研究,可以进行多方面、多角度的分析并找出其异同。

中介语理论:应用语言学家L.Selinker 在 1972 年正式创立了中介语理论,到现在中介语理论已经成为应用语言学和第二语言教学研究的重要理论。Selinker 指出:学习者在第二语言学习的过程中由于两种语言(母语和目的语)的差异导致学习的干扰与困难,所以学习者不能直接从母语到达目的语而随着母语规则迁移目的语规则化逐渐趋近目的语。通过分析两种语言的差异,我们可以预测学习者的难点。

Trang 27

0.4.2 研究方法

第一,对比分析法:众所周知,双语研究最佳研究方法莫过于对比研究,各个方面的比较有助于归纳出语言的共同性与差异性。本文以对比分析法为主要研究方法,通过对比越南语和汉语拟声词来揭示两者之间的异同。

第二,运用对比分析法的同时,本文还采用描写和解释、演绎和归纳相结合的方法。论文研究需要进行解释,解释过程中是用演绎与归纳表达方式以说明研究内容及成果。

第三,文献研究法:作为一种古老的科学研究方法,文献法的研究过程包括几个基本环节,它们分别为:研究设计、提出假设、搜集文献、梳理文献、最后再进行文献综述。文献法主要是书面调查,比口头调查更准确、更真实。本论文的选题依据是通过文献综述研究对拟声词的研究状况进行分析。由此,在前人研究的基础上继续综合各方面地研究越南语的拟声词以及多角度地对比越汉拟声词。

第四,本文的研究内容主要是越南语和汉语拟声词研究,所以采用了“三个平面”研究方。其作用是在于揭示拟声词的各种语言方面。从而进行系统化地对比分析拟声词。

第五,同步运用历时研究与共时研究,许多语言现象随着时间流逝变化也是逐渐形成。有些语言现象如只从共时的角度思考会忽略了语言的演变。历时研究与共时研究互相结合是既有科学性又有全面性的研究方法。

第六,定性分析与定量分析互相结合。定性分析法是推断出事物的性质及事物的发展趋势,定量分析法利用数量统计来说明事实的。简而言之,定性是定量的依据、同时定量是定性的具体化。研究者一般把这两种分析方法得出的结果互相补充、灵活运用,才能取得最佳的效果。本文通过统计语料的数据验证定性分析的成果,从而稳固本文所提出的论点。

第七,翻译的语言学研究:是翻译研究人借鉴并运用语言学的有关理论来解释翻译现象和构建翻译模式的研究,是翻译研究中比较悠久的方法。

Trang 28

1 章 文献综述

1.1 越南语拟声词研究

在越南语言研究中对于拟声词的认识相当薄弱,关注度甚少,还没有深入研究的成果。与其他词类相比,越南语拟声词的研究起步是比较晚的,最早提起拟声词的专著出版于1940 年由 Trần Trọng Kim(陈重金)主编的《Việt Nam VănPhạm》(越南文法),在书中陈先生提到术语“tiếng tượng thanh(象声语)”,作者就对拟声词(当时称为“象声语”)下了定义“tiếng tượng thanh là bắt chước tiếngcủa vật gì phát ra mà đặt thành tiếng(象声语是模仿事物发出的声音而造出来的词语)”。虽然笔者在本研究中已经尽量搜索、查找关于拟声词的文献,但是由于越南语拟声词的研究到目前为止是比较薄弱所以收集到的结果不多。具体的情况如下:

1.1.1 综合研究

从Trần Trọng Kim(陈重金)在《Việt Nam Văn Phạm》(越南文法)(1940)中提出的“象声语”到现在,虽然拟声词的研究在越南语言研究中引起了语言学家的关注,但是学者们对拟声词的研究成果还是比较少而且不够全面和深入。研究成果只是零散地分布于拟声词的语音、结构、语法、语义等方面,缺少系统性、全面性的研究。因此,迄今为止,还没有专门研究越南语拟声词的专著。

1.1.2 语音研究

众所周知,拟声词是一种特殊的词类,它跟语音有密切的关系,就它的特点引起了学者的兴趣。至于越南语拟声词语音研究有一些重要文献:

Phi Tuyết Hinh(飞雪馨)《重叠词与语音特征》(1983)认为重叠是拟声词构成的一种造词手段。文中作者分析了重叠词与其语音特征的关系非比寻常,重叠词的语音与意义不完全是任意的。因意义方面需要表达出的某种意思,而语音方面出现了选择性的现象。

Hoàng Văn Hành(黄文行)《Từ láy tiếng Việt》(越南语重叠词)(1985)是一部相对较为系统的越南语重叠词的研究著作。黄先生主要从语音与语义两个角度分析了越南语重叠词。作者对越南语重叠词的各个方面观察入微,全面深入探讨重叠词的音与义。他在语义分析的章节特别对越南语拟声词展开了讨论,纵然

Trang 29

Nguyễn Thị Hai(阮氏贰)《Từ láy tượng thanh trong sự tương ứng giữa âm vànghĩa》 (重叠象声词的音义相应)(1982)。该文对象声词重叠形式从各种分析角度做出不同的划分。首先,从声音来源的角度来分类(来自动物、事物、现象等)。接着,从声音的物理特征角度来分类。最后,从发音方法和方式的角度来划分。除此之外,作者在文章中还详细地说明越南语象声词的表达意义与语音形式之间的关系并非完全是由语言的任意性而构成。作者除了分析音义相应,还统计出象声词的重叠形式的褒贬义。

Hoàng Văn Hành 主编(黄文行)《越南语词——形态、结构、重叠词、合成词、转类》(1998)一书中,作者认为重叠词的构成或多或少都被谐音规律所影响。重叠词的分类中有一类是模仿声音的词语。书中命名的“象声重叠词”即是我们所谈到的拟声词。作者强调越南语拟声词的音义关系,其关系并不完全是任意的,可以看到它们之间的理据所在。

Nguyễn Quang Minh Triết(阮光明哲)《Bước đầu tìm hiểu hiện tượng từ môphỏng âm thanh》(初步探索拟声词现象)(2007)一文中,作者认为虽然自然声音是客观的,但每种语言所摹仿声音而造出来的拟声词却不一致。原因是每个民族的思维、文化、习惯、语言都有区别,导致每种语言当中的拟声词是不同的。作者强调越南语的拟声词研究工作目前非常稀少。文中提出对拟声词的分类为题,可以从不同的三个角度来分类。一是根据语义类型进行分类,比如跟人体有关的拟声词、跟动物有关的拟声词、碰撞摩擦声有关的拟声词等。二是从拟声词的褒贬义色彩来分类,比如褒义词组“thỏ thẻ”、中性词“thì thầm”、贬义词“lènhè”。三是凭借语音形式来分类,语音相同而语义层面上又相近会被划分成一组,比如出现“a”韵母的拟声词会有一个共同特征是描述宏亮的声音,说明例子是

“ha ha(又大又豪爽的笑声)”、“ra rả(连续不断的声音)”。出现“âm”韵母的拟声词会表示一种细小深沉的声音,比如“rì rầm”、“thì thầm”(小声的说话)。Hoàng Thị Tố Nga (黄氏素娥)在《Phân bố đặc tính ngữ âm trong từ tượngthanh tiếng Việt》(越南语拟声词的语音特点)(河内人文与社会科学大学,2000)对越南语拟声词的语音特征进行研究分析。作者通过分析拟声词的音节结构得出的结论越南语拟声词结构大部分是连绵词的结构形式。

由此可见,除了Hoàng Thị Tố Nga 的《Phân bố đặc tính ngữ âm trong từ tượngthanh tiếng Việt》(越南语拟声词的语音特点)专门分析越南语拟声词的语音之外,其他的研究都是注重拟声词的语音和意义的关系,甚至由于拟声词的语音结构特点所以有的学者把拟声词和重叠词看成一类,比如Phi Tuyết Hinh(飞雪馨)的

《重叠词与语音特征》和Hoàng Văn Hành(黄文行)的《越南语重叠词》。

Trang 30

1.1.3 语义研究

因为拟声词的产生是模仿声音而成,所以大部分学者都从拟声词的音义关系入手研究拟声词,若干的研究有:

Nguyễn Thị Hai(阮氏贰)在《重叠象声词的音义相应》 (Từ láy tượng thanhtrong sự tương ứng giữa âm và nghĩa)(1982)一文中,作者从重叠象声的各种分析角度做出不同的划分。首先,从声音来源的角度来分类。第二,从声音的物理特征角度来分类。此外,作者还从声音的物理特征和发音方式的角度来划分拟声词。该文已经详细地说明越南语拟声词的表达意义与语音形式之间的关系并非完全是由语言的任意性而构成。作者除了分析拟声词的音义相应之外,还统计出拟声词在重叠形式上的褒贬义。

Phi Tuyết Hinh(飞雪馨)在《重叠词与语音特征》(1983)认为重叠形式是拟声词构成的一种造词手段。作者在文中分析了重叠词的语音特征和所表达的意义的关系,证明了重叠词的语音与意义不完全是任意的。因意义方面需要表达出的某种意思,而语音方面出现了选择性的现象。

Hoàng Văn Hành(黄文行)《越南语重叠词》(Từ láy tiếng Việt)(1985)是专门研究越南语重叠词的著作。作者在书中主要分析了越南语重叠词的语音与语义。黄先生全面地深入研究重叠词的音义关系。他在语义分析的章节中特别对越南语拟声词展开了讨论。虽然只是简单的介绍了拟声词,但或多或少也能让越南语拟声词的一些基本问题得到学者的关注与谈论。

Vũ Thế Thạch (武世石)在《越南语动词的结构和语义》(Ngữ nghĩa và cấutrúc của động từ tiếng Việt)(1985)和《拟声词在越南语里》(Từ tượng thanh trongtiếng Việt)(1988)也提到拟声词的概念,但是作者主要研究的是动词的语义和语法结构。关于越南语拟声词的语义及结构形式,作者认为拟声词的结构形式跟语义有一定的关系。作者还证明大部分越南语的拟声词是动词(主体动词),少数是客体动词,这意味着动词的语义包含施事者。

Nguyễn Quang Minh Triết(阮光明哲)《Nghĩa biểu trưng của từ mô phỏng âmthanh trong tiếng Việt》(越南语拟声词的象征意义)(2009)主要研究内容是越南语拟声词语音与语义的内部关系。作者认为拟声词在语音与语义之间存在着并非完全任意的关系。一部分拟声词的语音形式是由其语义所影响的,譬如:出现“i”韵母的拟声词常表示细小的声音,“tỉ ti(细微的哭声)”、“hí hí(微小的笑声)”,

lí nhí(小声的说话)。

Trang 31

1.1.4 句法研究

越南语拟声词的句法功能研究目前还是没有得到学者的重视,大多是在各语法专著中有阐述。关于研究拟声词的语法方面,除了Hà Quang Năng, Bùi XuânMai(何光能、裴春梅)的《越南语象声词的语法特征》是专门分析越南语拟声词的句法功能,其他跟拟声词句法功能有关的研究都是混在各部越南语语法研究的专著中。具体的研究情况如下:

Hà Quang Năng, Bùi Xuân Mai(何光能、裴春梅)在《越南语象声词的语法特征》 (Đặc trưng ngữ pháp của từ tượng thanh trong tiếng Việt)(1994),通过考察加以统计文学作品的拟声词得出了一些有关越语拟声词的语法特征: 第一,拟声词一般是单音节或多音节(主要是双音节),可以充任不同的句法成分,分别为谓语、补语、定语、状语或特殊句子。第二,通过考察统计的结果,越南语拟声词最普遍的语法成分是充任补语其次是谓语、定语。第三,拟声词在句法成分的位置非常灵活,无论拟声词站在谓语前边还是后边,其意义都没有改变。总之,这篇文章所陈述的内容是越南语拟声词句法成分最重要的参考资料。但是作者考察的语料只限于越南语的几部文学作品,拟声词的数量还是不够多、尚未集全。当时的参考文献不是很丰富,主要是跟语法功能有关,因此,拟声词的语音和音节的分析还不是很扎实。

Nguyễn Tài Cẩn(阮才谨)《Ngữ pháp tiếng Việt》 (越南语语法)(1996)一书中在分析重叠词的结构和用法的部分里,在阐述重叠词问题时只提到少量的拟声词例子。拟声词不是书中所阐述重点。

Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến(梅玉在、武德维、黄重片)在《越南语与语言学基础》(2000)中,作者把越南语的词类划分为实词与虚词两大类,实词有名词、动词、形容词、数词、代词。虚词包括副词、连词、助词、情态词、叹词。书中完全没提到拟声词,这说明拟声词的存在是自然而然,但在越南语言学界里拟声词的研究分析还没有得到应有的重视。

Diệp Quang Ban(叶光班)《Ngữ pháp Tiếng Việt》(越南语语法)(2007)作者主要讨论越南语的重叠词,一部分拟声词的构造也是来自重叠的方式。文中提及了摹仿的词语,包括拟声词(摹仿声音)和拟态词(摹仿状态)。叶先生认为拟声词在的语音形式与其词的意义必有非比寻常的关系,导致出现选择性地摹仿。书中作者没有把拟声词独立分成一类,而将一本分归入形容词,另一部分确定为名词兼类动词。书中还略有提起拟声词的句法功能,与形容词如出一辙,可以修饰名词、形容词,可以作谓语。

Trang 32

1.2 汉语拟声词研究

拟声词在汉语语言研究学界很早就被讨论研究了,如马建忠的《马氏文通》有写“其歎字不出‘呼’‘吁’‘嗟’‘咨’之音,閉口聲也”[1];王力先生在《中国现代语法》一书中提到“拟声法”的概念:“拟声法就是摹仿自然界的各种声音。不一定把声再摹仿得很象,只是习惯上这样说,大家心里上也觉得颇象就是了”[2]。但那只是关于拟声词的初步描写,或者只在形式、修辞作用、和句法结构层面的研究,当时语言学家还没有对拟声词进行深入地研究分析。如:吕叔湘的《现代汉语八百词》利用形容词的生动性来讲解一些带有拟声因素的词语,这些词语大部分是形容词的。但只是从形容词的角度研究重叠形式,没有专门针对拟声词的“生动形式”进行研究。

李镜儿认为从马建忠的《马氏文通》、黎锦熙的《新著国语文法》、吕叔湘的

《中国文法要略》 到高名凯的《汉语语法论》,研究者们都没有赋予拟声词适当的地位,只是简单地提到而己。吕叔湘、朱德熙在《语法修辞讲话》中首次提出了象声词后,拟声词才作为一种词类引起了语法学者的注意。各家语法著作对拟声词的范围、性质、分类问题等虽各有不同的看法,但至今却很少被系统地研究,对拟声词还没有形成一致的看法。

无论何时汉语拟声词得有“适当的地位”还是“被系统地研究”,汉语拟声词的研究工作早于越南语拟声词的研究多数年被讨论研究了。

1.2.1 综合研究

如上所述,拟声词在汉语言研究工作中早就受到各位语言学家的关注,但是经过很长时间才得到学者们的重视。专门研究汉语拟声词的专书目前有:

耿二岭的《汉语拟声词》(1986)可以算是专门对汉语拟声词各方面研究的最早论著之一。从书名可见,该书是专门研究汉语语言中的特殊词类——拟声词。作者对这种“未被细致地研究过的词类”进行各方面地研究,如拟声词和自然声音的关系,拟声词的演变、归类、语法特点、修辞功能等方面。

李镜儿《现代汉语拟声词研究》(2006)是专门对汉语中拟声词研究分析的博士论文。作者从一个留学生的角度采用类型比较、语言事实描写和结构分析等研究方法对现代汉语拟声词进行了全面的探讨和分析。李镜儿从语音、语法、语义、修辞等方对面研究汉语拟声词的词类归属、语法特点和修辞功能等问题。作者作为一个留学生通过多种语言的例子(韩语、日语、英语、法语)生动地把汉

[1] 马建忠 《马氏文通》.商务印书馆,1983

Trang 33

1.2.2 语音研究

拟声词的产生就是模仿声音而成的,所以拟声词不只是一种特殊的词类,它跟其语言系统的语音有密切的关系,从而引起了学者们的兴趣。因此拟声词的语音研究早就得到语言学家的关注,如王力先生在《中国现代语法》中首次提到“拟声法”的概念。后来,有众多学者从不同的角度来研究拟声词的语音和结构,如:邵敬敏在《拟声词初探》(1981)中将拟声词内部结构和语法功能联系起来进行研究。初步探讨汉语拟声词的语感功能。作者根据拟声词构词的基础和方式举例说明单音节、双音节和它们的重叠形式。邵静敏先生根据拟声词的内部结构和它的语法功能的关系将其分成四大类:“X 式”(基本式或简单式);“Y 式”(重叠式或复杂式);“X 的式”(X 式带上后附成分)式;“Y 的式”(Y 式带上后附成分)。作者除了认为拟声词因为它外形上的鲜明特点引起了人们纯粹的好奇心和兴趣,还结论拟声词和叹词是不同的,不能归成一类,可以单独成为一类实词。邵静敏先生分别从作句中的状语、定语、补语、谓语、主语、宾语和独立成分对

X 式、Y 式、X 的式和 Y 的式进行比较分析。总之,邵静敏再次认定拟声词必须独立划分成一类,不可能归入形容词,也不可能与感叹词合称一类。拟声词容易与其他词类的混同起来,但考虑到拟声词在汉语中的特殊作用,邵先生主张拟声词独划成一类。

邵敬敏在《拟声词的修辞特色》(1984)再次肯定拟声词的“地位”,作者认为拟声词是以声绘形,具有多种修辞特色,同时还证明拟声词除了模仿固有的声音以外,还具有各种修辞功能:比喻、借代、夸张等功能。

冉启斌《论汉语拟声词中的边音》(2012)一文中,作者根据统计北京话拟声词带边音音节的数据,提出北京话拟声词出现边音的比例接近百分之四十。边音出现的规律是第二音节可能性高,其次是第四音节和第三音节(如有)。这篇论文认为拟声词中带有边音音节的性质是柔和音摹声附缀。因“柔音后置”的原则,第一音节不出现边音。同时作者也总结出不仅仅北京话里的拟声词的边音出现率高,而其他方言的拟声词边音的使用率也是很频繁的。

1.2.3 语义研究

吕淑相、朱德熙在《语法修辞讲话》(中国青年出版社,1951)书中,已经介绍了象声词的术语。作者在讨论汉语的词类划分问题时,就把汉语里的词分成了八类,“八类”中“象声词”就占据一席之地。同时,吕叔湘和朱德熙也界定

Trang 34

(3)狭义的象声词,如“砰”、“乓”、“哗啦”。作者已经把叹词归类于象声词的一小类。因为它们也是一种对声音的模仿(人造出来的声音)。后来、也有不少语法学家对汉语拟声词词类区分问题进行了讨论,如陈光磊在《汉语词法论》(学林出版社,1994)再次谈到划分词类问题,作者按词的功能而划分成“20 个基本类目”:名词、代词、时间词、处所词、动词、形容词、量词、语气词、感词、象声词……。陈光磊先生把“感词”和“象声词”分开:“感词”的主要功能是起表达感情的作用,可分成“呼应词和惊叹词两小类”,象声词是“摹拟或象征某种声音音响的词”,它的主要功能是“充当修饰语”。对于“感词”(叹词)和

“象声词”的关系,作者认为有些感词,当它仅仅描记声音的时候,也是象声词,例如“他‘喂,喂,喂’地乱叫”或者“他呸地一声吐了口唾沫”等。

耿二岭在《现代汉语中的古象声词》(1981)对现代汉语中的象声词进行逆源寻根来自古代汉语中的象声词,作者认为研究现代汉语中的拟声词就可以从词源学的角度来更深入地理解词语的意义,还能提高自己辨析古语词中拟声成分的能力,产生学习语言的兴趣。

1.2.4 句法研究

黄伯荣、廖序东在《现代汉语》(2006)中已经把词分成十四类,拟声词被列为实词中的第九类。作者赋予拟声词一个“地位”并阐述了这种特殊词类的语法功能和修辞作用。作者认为拟声词有修辞作用是因为它能使语言更形象、给人一种如闻其声的音响效果。作者还证明拟声词是特殊的实词,因为它可以作状语、定语、补语和谓语,这点跟形容词有相似处,但是拟声词还能作独立语而且不受否定副词和程度副词修饰。这又和形容词不一样,因此应该独立一类。

耿二岭的《汉语拟声词》(1986)可以算是专门对汉语拟声词各方面研究的最早论著之一。从书名可见,该书是专门研究汉语语言中的特殊词类——拟声词。作者对这种“未被细致地研究过的词类”进行各方面地研究汉语拟声词,如拟声词和自然声音的关系、拟声词的演变、归类、语法特点、修辞功能等方面。廖化津在《说象声词》(1956)中已经谈到拟声词(象声词)的词类划分问题。作者认为拟声词应该属于实词并通过实际的例子来证明它的实词性质。拟声词应属独立的一个词类因为它有自己的语法结构特点。但是作者还认为拟声词包括狭义的拟声词(模仿自然界的声音)、叹词和问答词,因为这三种都表示人或物的声音,有共同的语法特点,因此应属于同一个词类。

刑福义《拟音词内部的一致性》(2004 年)一文中,邢先生说明汉语词类系统中专用于模拟声音的词,文中统称为拟音词,也包括叹词和象声词。通过“框

Trang 35

架”、“分布”和“形式”的研究方法邢先生进行描写和分析拟音词内部的一致性问题。通过“XX 一声”、“XX 两声”、“XX 几声”这几个框架我们便于检测叹词和象声词的一致性,并且有利于区别拟音词和非拟音词。“分布”方面作者就从

“独用”和“入句”的实例来说明感叹词与象声词在句法功能上的一致。最后,通过考察“形式”方面的状况邢先生认为叹词和象声词没有不同之处。总之,刑福义先生认为不应该把感叹词和象声词分成两个组,应该组成被统一命名为拟音词一类。

关于汉语拟声词和叹词的区分问题,《现代汉语虚词研究丛书》研究者认为:

“汉语中的叹词和象声词是较难划界的两类”。作者在书中简短地综述了各位语法学家从不同的角度、不同的标准对拟声词和叹词进行划分研究。有的研究者认为拟声词应该与叹词合并,有的认为应该把它们分开。在综合各家的阐述时,研究者认为叹词和象声词是两个性质不同的词类,并提出象声词与叹词应该分开。此观点可以为大多数人接受,但是到现在各位研究者对拟声词和叹词的区分和归属还有很大的分歧。至于这种特殊的词类的虚实辨别也有不同的观点,有的学者把拟声词归入虚词,有的学者认为拟声词应该归于实词,现代汉语语法书中词类表的词序一般都把拟声词列在最后。廖化津在《说象声词》讨论了拟声词的词类问题,还综述了他人对拟声词的看法。

虽然词类的区分问题还有争论,李镜儿还认为“没有人对拟声词进行全面系统的探讨研究”,但是语言学家已经提高了汉语拟声词的语法地位。跟越南语拟声词的研究对比,汉语拟声词早就得到了学界的重视。

李镜儿的《现代汉语拟声词研究》(2006)是专门对汉语中拟声词研究分析的博士论文。作者从一个留学生的角度采用类型比较、语言事实描写和结构分析等研究方法进行了全面的探讨和分析现代汉语拟声词。李镜儿从语音、语法、语义、修辞等方面研究汉语拟声词的词类归属、语法特点和修辞功能等问题。作者通过多种语言的例子(韩语、日语、英语、法语等语言)生动地把汉语拟声词和其他语言的拟声词对照起来、形象地说明作者的论点。该论文已经深入全面地研究分析汉语拟声词。

吴校华在《现在汉语拟声词研究》(2008)一文中以现代汉语拟声词作为研究对象,从各个方面进行分析以及探讨。论文的语料源自《现代汉语词典》(第

5 版)。作者就从拟声词的归属,拟声词的符号性,拟声词和感叹词的差异,《现代汉语词典》中的拟声词这几个方面进行探讨研究拟声词全面得到特征,并得出的结论如下:第一,拟声词属于实词的一个附类,称为“类实词”;第二,拟声词也算作是一种语言符号;第三,清楚地划分拟声词和叹词;第四,作者认为《现代汉语词典》所收录的拟声词实在不够全面,需要补充和完善。

Trang 36

1.3 对比研究

1.3.1 越汉对比

1.3.1.1 综合对比

近年来,对比语言学有了快速的发展。越南语和汉语的对比研究也引起了两国学者一定的重视。语言学研究者对两种语言的语音、句法、语义、词汇、文化等各方面进行深入地对比研究。其成果是可喜而颇丰的。但是,与形容词、语气词、动词、副词、数量词等词类相比,越南语与汉语之间的拟声词对比研究成果的确十分薄弱。

黎氏红娥的《汉越数词对比及越南学生习得汉语数词的偏误分析》(2008)一文中,作者对汉语和越南语数词的异同做了全面的考察,然后对越南学生习得汉语数词的偏误进行分析。从而提出了一些有助于越南学生汉语数词学习的教学对策。

董茜《越南留学生汉语中介语偏误合成词分析》(2011),作者是一位中国学者使用中介语理论来研究越南留学生偏误合成词的特点。按照新造词、语素替代、语素顺序错误和语素错误等不同的类型做了统计分析。

钟水芳兰《现代汉越语连词对比研究》(2012)一文中,认为越南语语法研究中的连词还没得到学者们的重视,语法书里面没有专门研究连词的著作或者篇章,因此作者通过越南语词典、越南语词汇大纲、越南语语法概论等有关资料进行比较研究。

武氏明河《汉越语气词对比研究》(2012)一文中,为了揭示出两者的异同,作者已经把越南语和汉语语气词进行对比,从而能找出对语气词学习的难点。同时作者从汉越两种语言的词汇、语音、语法和文化等方面对语气词进行深入研究。作者希望能给语气词的教学和互译领域提供可靠的帮助。

陈光辉的《现代汉越语语气词对比分析》(2015)从语音、语义、语用和句法等方面对现代汉语与越南语气词进行对比分析,指出两者的异同。该文的研究目的是推进汉越语两种语言学的对比研究和语法本体研究的发展。作者还使用统计法、定量分析法和定性分析来归纳出中国人和越南人在交际文化中的某些特征。虽然论文的研究还有些地方还没解决好,如语音特征、语用功能等,但是我觉得此研究能帮助越南学生学习汉语语气词,从而为汉语语气词学习与教学提供参考。

范俊明《汉越象声词比较与教学研究》(2013),作者试图将越南语中的象声词和汉语拟声词进行比较,同时初步探讨象声词的特点和运用。作者通过对照这两种语言拟声词的特点,发现两者之间有不少差异,进行分析其差异好让学习者

Trang 37

陈氏青日的《越南语与汉语拟声词对比研究》(2014)一文中,作者将越南语和汉语拟声词的结构形式、语法功能和语义功能进行简单的对比研究,由此找出越语和汉语拟声词之间的异同点,初步探讨关于这种词类的翻译领域。作者从教学的角度来分析两者之间的不同点,为了提出更为有效的教学和学习策略。

1.3.1.2 语音对比

拟声词是一种特殊的词类,它的音与意之间的关系跟其他的词类相比是更紧密的。人们掌握的某一种拟声词都是在其语言社会环境中习得的,因此拟声词的语音特征都要符合该语言的语音系统特征。虽然拟声词跟语音有密切的关系,但是在汉语语音学习的研究方面,尤其是越南学生学习汉语拟声词的偏误分析,似乎未被重视。越、汉拟声词语音特征对比的研究成果目前稀缺,我们仅能陈述汉语和越南语语音方面的对比研究。

韦璇在《越南留学生汉语语音偏误分析研究综述》(2010)对越南学生的汉语语音偏误进行了研究状况综述。作者认为“无论是本体教学还是对外汉语教学,语音都是语言教学的基础。目前,对外汉语语音研究成果颇丰,但对母语为越南语的汉语学习者的汉语语音偏误研究却少得多”。他的文章从中国期刊全文数据库和中国优秀博士、硕士学位论文全文数据库检索到18 篇研究有关越南留学生汉语语音偏误的论文。韦璇从语音偏误类型及成因两大方面对其进行综述,以了解这一领域的研究状况:

偏误类型:1.声母偏误:目前,对越南留学生声母偏误分析的研究主要有:傅氏梅(2001)从越南学生语音偏误的表现形式——听觉方面和发音方面分析了声母的偏误类型,并总结出声母学习难度层级和声母听觉和发音难度层级;黎翠云(2007)认为,除了以上两方面外,还有标记方面的偏误表现,并从这三方面对声、韵、调的偏误类型进行了分析;庄洁、关英伟(2009)用实验的方法考察了学生塞音和塞擦音的偏误,并区分了不同学习阶段学生的不同偏误;马慧洁

(2009)则通过汉越辅音对比得出了学生的常见错误。2.韵母偏误:单独把韵母进行偏误分析的论文到目前还没有成果,韵母偏误研究只散见于对声、韵、调偏误分析的论文中。3.声调偏误:专门对声调进行研究的论文有 7 篇,大家对声调偏误的看法基本上是一致的,但对四声难度的顺序还存在分歧。如:李璨(2007)的实验结果分析了声调调长和调域并指出去声和上声是产生声调偏误的主要问题所在。大多数学者则认为除了去声以外,阴平是越南学生出错率最高的声调,其原因的是阴平常与去声相混,因此声调的难度层级应该是:去声、阴平、上声、阳平。杨娜(2005)还考察了动态声调的偏误,然后归纳出:越南学生对阳平调掌握得较好,对去声掌握得较差。

Trang 38

(2004)考察了越南学生在听觉和发音方面的语音偏误,也认为母语的干扰是偏误产生的主要原因,但是母语干扰对听觉与发音两个方面的影响不一样,对发音的影响大于对听觉的影响。在该文中,韦璇得出结论:“韵母鼻化音严重是因为越南语鼻音很多,声调偏误在很大程度上来自母语负迁移的影响”,这个观点有失偏颇,因为鼻音是来自声母而不是韵母。关于声调方面,越南语各种声调的空间不如汉语各种声调那么宽松,越语声调调域较窄,这就造成了越南语的声调上升或者下降的幅度都比较小的特点,因而越语不同声调之间的对立也不像汉语声调那么清楚。2.语内迁移:语内迁移是第二语言学习过程中,目的语内部规则的相互迁移。在二语习得过程中,学习者在初级阶段受到的干扰主要是语际迁移,而随着学习者水平的提高,语内迁移逐渐成为语言偏误的主要因素。语内迁移主要表现在过度泛化。马琳琳(2005)认为,越南学生汉语语音的过度泛化主要体现在不同的音位和变调上。3.对声调的认知程度:黎明清(2009)从认知角度分析了越南学生对汉语四声的掌握情况,认为对母语及目的语声调差异的认知程度,是影响到越南学生准确掌握汉语普通话声调的主要原因之一。赵思达、刘冬冰(2007)认为由于越语与汉语都是有声调的语言,所以越南学生在学习汉语的过程中会采取用相似的母语声调代替汉语声调的学习策略,从而造成偏误。

1.3.1.3 语法对比

拟声词的语法功能在黄伯荣、廖序东的《现代汉语》描写,可以充当状语、谓语、定语、补语或者独立语,也可以单独成句。这证明拟声词除了跟其语言的语音有密切的关系以外,拟声词跟其他词类一样具有语法功能功能。关于汉语和越南语的语法对比研究成果虽然相对颇丰,但越、汉拟声词语法功能的对比研究还没得到学者们的重视。

武氏明河《汉越语气词对比研究》(2012)一文中,为了揭示出两者的异同,作者已经把越南语和汉语语气词进行对比,从而能找出对语气词学习的难点。同时作者从汉语、越南语两种语言的词汇、语音、语法和文化等方面上对语气词进行深入研究。作者希望能在语气词的教学和互译提供可靠的帮助。

钟水芳兰《现代汉越语连词对比研究》(2012)一文中,认为越南语语法研究中的连词还没得到学者们的重视,没有专门研究连词的著作或者篇章,因此作者通过越南语词典、越南语词汇大纲、越南语语法概论等有关资料进行比较研究。陈光辉的《现代汉越语语气词对比分析》(2015)从句法层面对现代汉语与越南语气词进行对比分析,显出两者的异同。该文的研究目的是推进汉越语两种语言学的对比研究和语法本体研究的发展。

Trang 39

陈氏青日的《越南语与汉语拟声词对比研究》(2014)一文中,作者将越南语和汉语拟声词的结构形式、语法功能和语义功能进行对比研究。通过调查问卷的考察情况,提出一些针对越南学生学习汉语拟声词出现偏误的学习对策。

1.3.2 汉语与非越南语对比

据笔者对所收集到的文献进行统计分析,发现汉语和其他语言拟声词的对比研究成果是相当颇丰的,研究者从不同方面来对汉语与各国语言的拟声词研究和翻译进行对比,为对比语言学提供了基础的研究理论以及较有价值的参考资料。

1.3.2.1 汉英对比

汉语和英语的拟声词对比研究成果颇丰,学者们大部分从教学和翻译的角度来对汉语和英语拟声词进行对比分析。

方英《英汉拟声词语音、句法从能比较及翻译思考》(2008)一文中,作者为了探究英语拟声词的汉译就对英、汉拟声词在语音、句法功能方面进行对比。从语言认知、语言系统、文化背景等方面探讨原因。作者全面地考察英、汉拟声词语音系统的差别,提出把英拟声词的汉译分成五个类别并加以例子说明。这五个类别中主要的是翻译中的直译、意译、省略和添加的方法。

王帷韬的《汉英拟声词对比研究》(2012)从语音、语法、构词等方面对汉英拟声词系统进行对比分析。在文中,作者通过比较汉语和英语拟声词系统指出两者之间的异同,同时进一步分析其差异。该文的研究成果可以为汉英拟声词的翻译领域提供有价值的参考资料。

吴林国《英汉拟声词对比分析与翻译》(2012)一文中,作者主要探索拟声词的英译汉方法,整篇文章试图分析英汉拟声词的相同点和不同点,得出英汉拟声词的相点在于五个方面:语音的对应性、一词多义现象、词的语法功能的多样性、语义的转移和拟声词词音结构的相似性。基于所分析两种语言拟声词的共性和差异,作者着重探讨拟声词英译汉的方法,并提出直译和省略的翻译策略。刘倩的《从英汉对比的角度探究拟声词的翻译策略》(2012)一文中,作者就从语音、句法功能简单的对比英汉,分析两种语言在那些方面的异同并总结出拟声词英汉互译的技巧。在语音层面上,作者发现两种语言之间有很多拟声词的发音和所指代的意义非常接近。但由于每个民族针对同一声音的听力和摹仿习惯

Trang 40

翁敏雅在《汉英拟声词对比与翻译》(2014)中,就从拟声词的语音结构、表达式的对应情况以及句法功能着手对比,总结出异同之处。接着作者探讨了汉英拟声词的翻译策略。根据作者的研究汉语拟声词有单音节、双音节和多音节的三大类,其中最基本的单位都是单音节拟声词。从语音方面得出结果是汉英拟声词出现语音对应的现象,导致差别的有两点:第一是,不同民族对事物的观察角度会不同,第二,是不同民族的思维方面有差异。如同语音方面,语义方面也出现不对应的现象。除了语音、语义方面作者还对汉、英拟声词的句法功能进行对比,并提出两种语言在句法功能方面的共性和差别。

1.3.2.2 汉日对比

拟声词对比研究主要是围绕着两种语言的拟声词而进行研究。以汉语拟声词为中心做过对比研究的有韩国语、马来西亚语、日本语、英语。其中,汉、日拟声词对比研究的论文较多。

姚洁青《汉日拟声词比较研究》(2004)一文中,作者从三个方面的论据作比较,第一,汉日拟声词的语音比较。第二,汉日拟声词的语义关系。第三,汉日拟声词的语法功能比较。通过相当仔细的比较过程,提出一个重要的论点,不同的语言中一般会有一定的相似性,语音、语义、甚至句法功能上的类似性并非是一种巧合,这说明语言现象并非完全是任意的,语音与语义之间也可以有联系。大岩仁美《当代汉日拟声词对比研究》(2006)一文中,作者已经描写了汉语和日语拟声词的特点。然后从语音、语法等方面对两种语言的拟声词进行对比研究,同时作者也阐述了两者的修辞功能。该文的研究成果让我们更深的了解汉语和日语拟声词的特征,有利于日本学生学习汉语拟声词。

饭田裕子《汉日英翻译中的拟声、拟态词对比研究》(2010)一文中,主要对三种语言英、日、汉的拟声词、拟态词进行对比研究。通观整篇论文,我们可以看到作者就从五个方面进行对比:一是拟声词结构形式对比,二是句法功能对比,三是语义对比,四是翻译对比,五是音义特征对比。文章注重于翻译对比研究,论文的重要语料是英语文学作品《哈利·波特与魔法石》及其日文、汉文译本。通过对比三种语言在多方面的特征,找出相同之处和相异之处,最后,归纳汉英日三种语言中拟声词、拟态词的互译规律,并提出语言教学的策略。

Ngày đăng: 20/04/2021, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w