Trong thùc tÕ ngoµi viÖc tÝnh chiÒu réng con s«ng ta cßn ¸p dông §L talÐt trong trêng hîp x¸c ®Þnh ®é cao cña c¸c nhµ cao tÇng, bøc têng...[r]
Trang 1
Tiết : 37 định lí ta-lét trong tam giác
I) Mục tiêu :
– Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng
– Học sinh nằm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
– Học sinh cần nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hìmh vẽ trong SGK
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, bảng phụ vẽ chính xác hình 3 SGK
HS : Chuẩn bị đầy đủ thớc thẳng và êke
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Phần ghi bảng
HĐ2: Tỉ số của hai đoạn thẳng
Qua ví dụ các em thấy tỉ số
của hai đoạn thẳng có phụ
?1
AB
CD=
3 5 EF
MN=
4 7
1) Tỉ số của hai đoạn thẳng
= =
CD 400 4
Nếu AB = 3m; CD = 4mthì AB 3
Hai cặp đoạn thẳng AB,CD
2) Đoạn thẳng tỉ lệ
Định nghĩa : SGK
Ngày soạn 16/01/2010 Giảng Lớp 8A
8B 19/01/ 2010 8C
8D 22/01/2010
Trang 2với hai đoạn thẳng A’B’ và
Tỉ số của hai đoạn thẳng A’B’, C’D’là
A'B' C'D'=
c) B'B C'C 3
= =
AB AC 8
a) Vì a // BCNên theo định lí Ta-lét
2.6,5
3, 25 4
C
4 5
E x
10 5
Trang 3c) Tỉ số của hai đoạn thẳng
PQ =1,2m =120cm và MN = 24cm
Là : 120
5 24
– Học sinh nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta-lét
– Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đoạn thẳnh song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
– Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta-lét, đặc biệt là phải nắm đợc các trờnghợp có thể xảy ra khi vẽ đờng thẳng B’C’ song song với cạnh BC, qua mỗi hình vẽ, HS viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, thớc thẳng và êke, bảng phụ vẽ hình 12 SGK
HS : Chuẩn bị đầy đủ thớc thẳng và êke
III) Tiến trình dạy học :
C B
A
Ngày soạn 20/01/2010Giảng Lớp 8A 21/01/2010 8B 22/1/2010 8C 23/01/2010 8D
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS 1 :Định nghĩa tỉ số của hai
Tỉ số của hai đoạn thẳng là
tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
Tỉ số của hai đoạn thẳng AB
= 12cm và CD = 6dm = 60cm là : AB 12 1
= =
CD 60 5
HS 2 :Phát biểu định lí Ta-lét trong tam giác ( trang 58 SGK )
Vì MN // BCNên theo định lí Ta-lét ta có :
AM AN
=
MB NC hay
4 5 3,5
x
3,5.4
2,8 5
cùng nằm trên tia AC nên C’ C” Vậy B’C” B’C’
B’C’ // BC
a) Trong hình đã cho theo
định lí đảo của định lí Ta-lét
ta có hai cặp đờng thẳng song song với nhau đó là:
DE // BC và EF // ABb) Tứ giác BDEF là hình bính hành vì có hai cặp cạnh
đối song song ( DE // BF và
EF // DB )c) AD 3 1
KL B’C’ // BC
A
N M
C B
3
F
E D
C
Trang 5? Qua CM em hãy nêu nhận
đối song song ) nên ta có:
B’C’= BD
Từ (1) và (2) thay BD bằng B’C’ ta có :
AB' AC' B'C'
= =
AB AC BC
Hình 12 a) có DE // BC nên theo
hệ quả của định lí Ta-lét ta
2,6 5
x
Hình 12 b có MN // PQ nên theo hệ quả của định lí Ta-lét ta có:
C B
A
MN//PQ 3
5,2 x
2
N M
Q P
37,5.8 9,5 31,58
x 28
N M
F E
D
Trang 6Tiết : 39 Luyện tập
I) Mục tiêu :
– Củng cố kiến thức lí thuyết về định lí Ta-lét, định lí Ta-lét đảo và hệ quả của ĐL talét – Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đoạn thẳnh song song trong hình vẽ với số liệu đã cho, áp dụng định lí Ta-lét, định lí Talét đảo và hệ quả của định lí Ta-lét để làm bài tập
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
– GV : Giáo án, thớc thẳng và êke, bảng phụ vẽ hình 16, 17, 18 SGK
– HS : Học thuộc định lí Ta-lét, định lí đảo của định lí Ta-lét, hệ quả Chuẩn bị đầy đủ
th-ớc thẳng và êke
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Hãy quan sát hình vẽ
C B C ' B ' A GV gọi HS phát biểu định lí Ta-lét trong tam giác? và GV cho HS lên điền trên bảng phụ “ Nếu ABC, B C' ' //BC B' AB C, ' ACthì ”
GV gọi HS 2 phát biểu định lí ta lét đảo? Nêu hệ quả của định lí ta lét? và cho điền trên bảng phụ GV: Đây là nội dung của ĐL talét thuận Và khi ta có một HS 1: Phát biểu định lí Ta-lét trong tam giác, định lí đảo và hệ quả của ĐL Talét HS điền bảng phụ ' ' ' ' ' ' ' ' ; ; AB AC B B C C AB AC AB AC AB AC B B C C HS 2: Phát biểu và điền trên bảng phụ HS ghi nhớ ĐL Ta lét thuận và đảo ABC,B C' ' //BC B' AB C, ' AC ' ' ' ' ' ' ' ' ; ; AB AC B B C C AB AC AB AC AB AC B B C C Hệ quả của ĐL Ta lét ABC,B C' ' //BC B' AB C, ' AC ' ' ' ' AB AC B C AB AC BC Ngày soạn 24/01/2010
Giảng Lớp 8A
8B 26/01/2010
8C
8D 29/01/2010
Trang 7? Dữ kiện đầu bài cho gì nữa?
Vậy theo công thức diện tích
của 2 tam giác ta làm thế nào
Và cách trình bày bài giải nh
sau (GV treo bảng phụ)
GV: BT này đã áp dụng hệ quả
của định lý Ta-lét
Mở rộng: Hệ quả của ĐL talét
đợc sử dụng trong trờng hợp có
nhiều đờng thẳng đồng quy cắt
hai đờng thẳng song song thì
định ra trên những đờng thẳng
song song các đoạn thẳng tơng
ứng tỉ lệ và ngợc lại nếu nhiều
BC = BH + CH
Ta cần xét hai tamgiác ABH và ACH
HS trả lời
HS lên trình bày bài giải
' '
AB C
S
' ' ' ' '
1 2 1 2
CMinh:
a) Xét tam giác ABH có B’H’// BH
áp dụng hệ quả của ĐL Talét ta có:
Trang 8quy tại một điểm.
dụng ĐL talét trong trờng hợp
xác định độ cao của các nhà cao
tầng, bức tờng VD: BT13/63
HS quan sát trên bảng phụ
2
AB C ABC
C '
B ' A
- Xác định 3 điểm A, B, B’ thẳng hàng
- Từ B và B’ vẽ BCAB B C, ' ' AB' saocho A, C, C’ thẳng hàng
'
.
a h x
Trang 9 Học thuộc các định lí, hệ quả bằng lời và biết cách diễn đạt bằng hình vẽ và ghi
GT, KL
BTVN: 11, 13, 14/63 (SGK), SBT: 9,10,12/67-68
Đọc trớc bài: Tính chất đờng phân giác của tam giác
Hớng dẫn BT11/63
Từ giả thiết cho MN // BC ta áp dụng kết quả của BT10 thì sẽ có:
.
MN
và EF // BC ta có AI EF AI BC.
EF
Theo giả thiết cho AK = KI = IH => AK = 1
3AH nên theo KQ BT10 SAMN =
1
9SABC (1)
và AI = 2
3AH => SAEF =
4
9SABC (2), Sau đó lấy kết quả (2) trừ đi kết quả (1) ta đợc ĐPCM
Tiết : 40 tính chất đờng phân giác
của tam giác I) Mục tiêu :
– Học sinh nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu đợc cách chứng minh trờng hợp AD là tia phân giác của góc A
– Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK(tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
– GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình 20, 21 SGK
– HS : Mang đầy đủ thớc thẳng có chia khoảng và compa để vẽ đờng phân giác và đo độ
dài các đoạn
thẳng cho trớc III) Tiến trình dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng HĐ1: Kiểm tra bài cũ Phát biểu hệ quả của định lí Ta-lét Tìm x trong hình sau : PQ // BC HS : ABC có PQ // BC nên theo hệ quả của định lí Ta-lét ta có : PQ AQ BC AC mà AC = AQ + QC = 6 + 2 = 8 Vậy 6 10 8 x x = 6.10 8 = 7,5 x = 7,5 cm HĐ2: Định lí
Q P C B A 6cm 2cm x 10cm Ngày soạn 26/01/2010 Giảng Lớp 8A 28/1/2010
8B 29/01/2010
8C
8D 30/01/2010
Trang 10Các em thực hiện ?1
Nêu cách vẽ tam giác khi biết
độ dài hai cạnh và góc xen
Qua điểm B vẽ đờng thẳng
song song AC, cắt đờng thảng
AD tại điểm E
áp dụng hệ quả của định lí
Ta-lét đối với tam giác DAC ta có :
chứng minh tam giác ABE cân tại B để suy ra BE = AB
Ta có : BAE CAE ( giả
thiết )Vì BE // AC nên
( hai góc so le trong )Suy ra BAE BEA
Do đó tam giác ABE cân tại
B suy ra BE = AB (1)
áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét đối với tam giác DAC
Chú ý : Định lí vẫn đúng trong trờng hợp tia phân giáccủa góc ngoài tam giác
' '
Trang 11Các em thực hiện ?3
Tính x trong hình 23b
Hay 3,5 7
7,5 15
x
b) Thay y = 5 vào biểu thức
7 15
x
y ta có
7
5 15
x
x = 5.7
15 =
7 3
Hình 23b DEF có DH là tia phân giác của góc D nên theo tính chất tia phân giác của tam giác ta có :
Hay 3 5
8,5
8,5.3 5
HF
5,1
x = HE + HF = 3 + 5,1 = 8,1
D '
E '
C B
A
?2
y x
7,5
B
3,5
C D
A
?3
x
Hình 23b
E
D
H
ớng dẫn về nhà :
Học thuộc định lí
Bài tập về nhà : 15, 16, 17 trang 67, 68
Tiết : 41 Luyện tập
I) Mục tiêu :
– Củng cố kiến thức lí thuyết về tính chất đờng phân giác của tam giác
– Vận dụng định lí để giải các bài tập, rèn luyện kĩ năng vận dụng định lí, suy luận chặt chẽ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
– GV : Giáo án, bảng phụ vẽ hình 26
– HS : Học lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên HĐ của HS Phần ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tính chất đờng phân giác
của tam giác ?
Giải bài tập 17 trang 68 ?
AMB có MD là tia phân giác nên
theo tính chất đờng phân giác của
HS phát biểu
HS trả lời
BT17 / 68
hình 23a C A B M D E Ngày soạn 28/01/2010
Giảng Lớp 8A
8B 02/02/2010
8C
8D 05/02 /2010
Trang 12tam giác ta có các đoạn thẳng tỉ lệ
nào ?
AMC có ME là tia phân giác nên
theo tính chất đờng phân giác của
tam giác ta có các đoạn thẳng tỉ lệ
nào ?
Theo giả thiết ta có MB = MC (3)
Từ (1), (2) và (3) ta suy ra đợc điều
gì ?
áp dụng định lí Ta-lét đảo suy ra
DE và BC thế nào với nhau ?
AMC có ME là tia phân giác nêntheo tính chất đờng phân giác của tam giác ta có: EA MA
ABC có AE là tia phân giác nên
theo tính chất đờng phân giác của
tam giác ta có các đoạn thẳng tỉ lệ
BT18/68
ABC có AE là tia phân giác nên theo tính chất đờng phân giác của tam giác ta có:
Trang 13HS trả lời câu hỏi để GV hoàn thiện sơ đồ
HS trả lời câu hỏi để GV hoàn thiện sơ đồ
Trang 14Tiết : 42 khái niệm hai tam giác đồng dạng
I) Mục tiêu :
– Học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
– Hiểu đợc các bớc chứng minh định lí trong tiết học MN // BC AMN ∾ABC
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
– GV : Giáo án, bộ tranh vẽ hình đồng dạng (h 28 SGK) bảng phụ vẽ hình 29
– HS : mang đầy đủ dụng cụ đo góc , đo độ dài ( thớc thẳng có chia khoảng) compa III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
HĐ1: Định nghĩa
Các em thực hiện ?1
Hai tam giác nh vậy đợc gọi là
hai tam giác đồng dạng
Vậy em nào định nghĩa đợc
hai tam giác đồng dạng ?
? Em hãy chỉ ra các đỉnh tơng
ứng, các góc tơng ứng, các
cạnh tơng ứng khi
A’B’C’ đồng dạng ABC
Trong ta cóA’B’C’ đồng dạng
ABC
Nhìn vào hình vẽ ta thấy các cặp góc bằng nhau
là :
A=A' , B=B' , C=C' ' ' 2 1
4 2
A B
' ' 3 1
6 2
B C
' ' 2,5 1
5 2
A C
A B' ' B C' ' C A' '
Đỉnh A t/ứng với đỉnh A
Đỉnh A t/ứng với đỉnh A
Đỉnh A t/ứng với đỉnh A
'
A tơng ứng với A
'
B tơng ứng với B
'
C tơng ứng với C
Cạnh A’B’ t/ứng với cạnh AB
Cạnh B’C’ t/ứng với cạnh BC
Cạnh C’A’ t/ứng với cạnh
1) Tam giác đồng dạngậng a) Định nghĩa :
Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu :
A' = A , B' = B , C' = C ' ' ' ' ' '
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC đợc kí hiệu là
A’B’C’ ABC
Tỉ số các cạnh tơng ứng
' ' ' ' ' '
AB BC AC = k gọi là tỉ
số đồng dạng
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng
dạng với chính nó
Tính chất 2: Nếu ABC đồng dạng A’B’C’ thì A’B’C’
đồng dạng ABC
Tính chất 3: Nếu A’B’C’
đồng dạng A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’ đồng dạng ABC thì
A’B’C’ đồng dạng ABC
C
A
B
6 A’
C’
B’
3
2,5 2
Ngày soạn 1/02/2010
Giảng Lớp 8A 04/2/2010
8B
8C 02/3/2010
8D 05/02/2010
Trang 15Với tỉ số đồng dạng là k = 1
2
Các em thực hiện ?2
1) Nếu A’B’C’=ABC thì
tam giác A’B’C’ có đồng dạng
với tam giác ABC không ? Tỉ
Tỉ số đồng dạng là 1 2) Nếu A’B’C’ đồng dạng ABC theo tỉ số k thì ABC đồng dạng A’B’C’ theo tỉ số 1
Vậy hai tam giác AMN và
ABC thế nào với nhau ?
? Tại sao em lại khẳng định
đ-ợc điều đó?
GV: Đó chính là nội dung của
ĐL
? Theo định lý trên, nếu muốn
AMN ∾ABC theo tỷ số
M, N phải là trung điểm của AB, AC ( hay MN là
đờng trung bình của ABC )
theo tỉ số k2 Hỏi tam giác
A’B’C’ đồng dạng với tam
giác ABC theo tỉ số nào?
HS nghiên cứu đề bài và trả lời
ĐúngSai
1 '' '' 2
' ' '' ''
1 2 '' ''
Trang 16 BTVN: 24, 25/72 SGK,
Bài 25, 26 / 71 SBT
Tiết sau luyện tập
Tiết: 43 Luyện tập I) Mục tiêu :
Củng cố khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc
Rèn tính cẩn thận, chính xác
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ
HS : Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định nghĩa, định lý
và tính chất về hai tam giác
đồng dạng
GV cho HS chữa BT 25/72
GV gọi HS lên bảng mô tả lại
cách dựng tam giác đồng dạng
với tam giác ABC
? Theo em có thể dựng đợc bao
nhiêu tam giác đồng dạng với
tam giác ABC theo tỉ số
k = 1
2
? Em còn cách nào dựng khác
cách trên không
HS trả lời nh SGK
HS lên bảng vẽ hình và trình bày lại cách làm
ABC có 3 đỉnh, tại mỗi
đỉnh ta dựng tơng tự nh trên, sẽ đợc ba tam giác
đồng dạng với ABC
Ta có thể vẽ B’’C’’ // BC (B’’AB, C’’ AC) sao cho
AB AC 1
AB AC 2 và
cũng có 3 tam giác nữa
đồng dạng với ABC
BT25/72
C ''
C '
B '
B ''
A
- Trên AB lấy B’ sao cho AB’
= B’B
- Từ B’ kẻ B C //BC C ' ' ' AC ta dựng đợc A’B’C’ đồng dạng với ABC theo tỉ số
k = 1 2
HĐ2: Luyện tập
Ngày soạn 01/03/2010
Giảng Lớp 8A 02/03/2010
8B 05/03/2010
8C
8D 06/03/2010
Trang 17ABC ta suy ra điều gì?
GV yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
và gọi HS lên vẽ hình
? Nếu gọi chu vi của A’B’C’
là 2p’, chu vi của ABC là 2p
? Em hãy nêu biểu thức tính
vì có ML // AC (gt)
Các góc bằng nhau và tỉ số các cạnh tơng ứng bằng nhau
HS đọc đề
HS vẽ hình2p’ = A’B’ + B’C’ + C’A’
2p = Ab + BC +CA
HS hoạt động nhóm
Tỉ số chu vi của
2 tam giác đồngdạng bằng tỉ số
đồng dạng
BT27/72
2 1
1 1
L
N M
A
a) Có MN // BC (gt) => AMN đồng dạng với ABC (1) (ĐL về tam giác
đồng dạng)
có ML // AC (gt)
=> ABC đồng dạng với MBL (2) (ĐL về tam giác đồng dạng)
Từ (1) và (2) => AMN đồng dạng với
MBL (T/C bắc cầu)b) AMN đồng dạng với ABC =>
Trang 18Tiết 44 trờng hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác
I) Mục tiêu :
HS nắm chắc nội dung định lí (GT, KL), hiểu đợc cách chứng minh định lý gồm hai
b-ớc cơ bản:
- Dựng AMN đồng dạng với ABC
- Chứng minh AMN = A’B’C’
Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và hình vẽ 32, 34, 35 SGK, thớc kẻ, phấn màu, compa
HS : Thớc kẻ, compa, phấn màu, bảng nhóm
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh Phần ghi bảng
Kiểm tra bài cũ
? Nêu định nghĩa hai tam giác
2
A
Trên các cạnh AB, AC của ΔABC
lần lợt lấy hai điểm M, N sao cho
8
3
N M
C B
2 A
Ta có:
' ' ' '
đồng dạng với ABC (theo ĐL về tam giác đồng dạng)
Ngày soạn 03/03 /2010Giảng Lớp 8A 04/03/2010 8D 09/03/2010
Trang 19(Đó chình là nội dung về trờng
hợp đồng dạng thứ nhất của tam
- Nếu 3 cạnh của này tỉ lệ với 3 cạnhcủa kia thì 2
đó đồng dạng với nhau
B '
C B
HĐ3: áp dụng
GV cho HS làm ?2 trong SGK
GV lu ý HS: Khi lập tỉ số giữa các
cạnh của hai tam giác ta phải lập
tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất của
hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh
bé nhất của hai tam giác, tỉ số
giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh
?2 (bảng phụ)Tìm trong hình 34 các cặp tam giác đồng dạng:
H 34a
8
6 4
C B
4 3 D
F E