Nhị thức bậc nhất Bảng xét dấu .Định nghĩa... Dấu của Nhị thức bậc nhất .Định nghĩa .Định lí... XÉT DẤU TÍCH, THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT 15.. Dấu của Nhị thức bậc nhất .Định lí .
Trang 1DỰ THI GV DẠY GIỎI GIẢI VÕ MINH ĐỨC
BÀI DẠY
DẤÁU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Môn : Đại số
Lớp : 10 Ngày dạy: 12 1 - 2011 – 1 - 2011 Gv: Lê Quốc Trung
TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH
Trang 25 x 3
VËy tËp nghiÖm cña bÊt ph ¬ng
tr×nh lµ :
5
3
S
5
3
2
1
; 2
S
VËy tËp nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh lµ :
Giải các bất phương trình, sau đó biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu Hỏi
3
5
x 2 x 1 1
2
x
\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\ \\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\
Trang 3Nhị thức bậc
nhất là một
biểu thức có
dạng như
thế nào?
0
0
( )
f x
( )
Là các nhị thức bậc nhất
( )
f x
f(x) = ax + b
( ) 2
f x x ? 2
a b 0
( ) 0 2
0
a
0
a b 2
Trang 41 Nhị thức bậc nhất
Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu
thức có dạng f(x) = ax + b (a ≠ 0) trong
đó a,b là các hệ số thực đã cho.
b.Ví dụ1:
b.Ví dụ1: Hãy tìm nghiệm của các nhị thức sau:
-Nghiệm của nhị thức f(x)=ax + b (a ≠ 0) là các giá trị của biến x làm cho f(x)= 0
I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
I.ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
( ) 0
f x
b x
a
Chẳng hạn : f(x) = 2x +1 ; f(x) = -2 +3x ; f(x)
= -2x là các nhị thức bậc nhất
Gọi là nghiệm của nhị thức
a.Định nghĩa:
/ 2 5
a x
3
x
Giải:
/ 2 5 0
2
x
Là nghiệm của nhị thức : 2x -5 / 1 0
3
x
b x 3
là nghiệm của nhị thức : 1
3
x
0
ax b
5 2
x
3
x
Trang 5Hoạt động 1 (89 SGK)
b)
;
2
3
x
2
3
;
x
- f(x)=-2x+3 tr¸i dÊu víi a=-2 khi
I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Nhị thức bậc nhất
- f(x)=-2x+3 cïng dÊu víi a=-2 khi
)
3 2
.
3
; 2
S
3 2
2
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
3
; 2
S
\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\
.
)
3 2
f(x) dương
a = -2 <0
f(x) traí dấu với a
f(x) cùng dấu với a
Giải:
.Định nghĩa
Trang 6Tổng quát:
Xét f(x) = ax + b = b
a x
a
Nếu:
Khi đó: trái dấu với hệ
số a
Nếu: x b ;
a
b x
a
a
Khi đó:
f(x) có dấu như thế nào?
Vì cho nên: x b 0
a
a
0 0
Tùy vào dấu của a
cùng dấu với hệ số a
Nếu a>0 thì f(x) > 0 Nếu a<0 thì f(x) <0
; b
x
a
b x
a
a
f x a x
a
f x a x
a
.
)
trái dấu với a
cùng dấu với a bên phải nghiệm
bên trái nghiệm
b a
.
b a
(
;
b x
a
; b
x
a
Trang 72 Dấu của nhị thức bậc nhất
Định lí
Nhị thức f(x) = ax + b có giá trị cùng dấu với hệ
số a khi x lấy các giá trị trong khoảng
trái dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong khoảng
;
a b
a
b
;
x -∞ +∞
f(x)=ax+b trái dấu với a 0 cùng dấu với a
a
b
I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Nhị thức bậc nhất
Bảng xét dấu
.Định nghĩa
Trang 8b a
0
b a
Minh họa bằng đồ thị
y ax b
y ax b
Trang 9Cách xét dấu một nhị thức bậc nhất
Tìm nghiệm của nhị thức x0
Xác định dấu của hệ số a
Xác định dấu của f(x) theo quy tắc:
" phải – cùng ; trái - trái "
I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Nhị thức bậc nhất
2 Dấu của Nhị thức
bậc nhất
.Định nghĩa
.Định lí
Trang 10I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Nhị thức bậc nhất
2 Dấu của Nhị thức
bậc nhất
x -∞ +∞
Ví dụ 2
Ví dụ 2: Xét dấu nhị thức f(x) = -2 x + 3
2 3
2
3
; (
x
Kết luận
2
3
x
f(x) = 0 khi
)
; 2
3 (
x
f(x) < 0 khi
Bảng xét dấu
.Định nghĩa
.Định lí
Trang 11x -∞ +∞
3
2
Kết luận:
f(x) > 0 khi
f(x) < 0 khi
f(x) = 0 khi
) 3
2
; (
x
)
; 3
2 (
x
2
x
x -∞ +∞
g(x)=-2x+5
2 5
Kết luận:
f(x) > 0 khi f(x) < 0 khi f(x) = 0 khi
) 2
5
; (
x
)
; 2
5 (
x
5
x
3 Áp dụng Hoạt động 2 (trang 90 - SGK)
Xét dấu các nhị thức
Trang 12? Xét dấu các biểu thức
II XÉT DẤU TÍCH,
THƯƠNG CÁC
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
15 ).
2 ).(
43 (
A
1981 ).
12 (
26
) 2010 (
2009 ).
2
(
B
Khi biểu thức f(x) là tích hoặc thương của những nhị thức bậc nhất, ta cần lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức có mặt trong f(x), rồi suy ra dấu của f(x).
A > 0
B < 0
I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Nhị thức bậc nhất
2 Dấu của Nhị thức
bậc nhất
.Định lí
.Định nghĩa
II.XÉT DẤU TÍCH THƯƠNG CÁC NHỊ THỨC BẬC NHẤT
Trang 13B1:Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất
có trong f(x).
B2:Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất đó Rồi xét dấu f(x).
B3: Kết luận về dấu của f(x).
+ Cỏc bước xột dấu biểu thức cú dạng tớch, thương của cỏc nhị thức bậc nhất:
Trang 14Ví dụ 3
5 3
) 2 )(
1 4
( )
(
x
x
x x
f
B1:T×m nghiÖm cña tõng nhÞ thøc bËc nhÊt cã trong f(x).
- f(x) không xác định khi
3
5
x
- Các nhị thức 4 x-1; x+2; -3 x+5 lần lượt có các nghiệm là:
x
4 x – 1 1
1 .x + 2
-3 x + 5
f(x)
4
1
3 5
0 0
0
+
+ +
+
1
; 3
Bảng xét dấu
Trang 15Bảng xét dấu
x
4 x – 1 1
1 .x + 2
-3 x + 5
f(x)
4
1
3 5
0 0
0
+
+ +
+
. f(x) > 0 khi hoặc x ( ; 2 ) )
3
5
; 4
1 (
x
Kết luận:
. f(x) < 0 khi hoặc )
4
1
; 2 (
3
5 (
x
f(x) = 0 khi hoặc x 2
4
1
x
f(x) không xác định khi 3
5
x
Trang 16I XÉT DẤU TÍCH,
THƯƠNG CÁC
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA
NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Nhị thức bậc nhất
2 Dấu của Nhị thức
bậc nhất
CỦNG CỐ TIẾT HỌC
VÀ DẶN DÒ
Nhị thức bậc nhất đối với biến x là một biểu thức có dạng f(x) = ax + b (a khác 0), trong đó
a và b là các hệ số thực đã cho.
Nhị thức bậc nhất đối với biến x là một biểu thức có dạng f(x) = ax + b (a khác 0), trong đó
a và b là các hệ số thực đã cho.
Thành thạo kĩ năng lập bảng xét dấu của
1 nhị thức bậc nhất theo quy tắc: “ Bên phải cùng dấu với hệ số a – Bên trái trái dấu với
hệ số a”
Thành thạo kĩ năng lập bảng xét dấu của
cùng dấu với hệ số a – Bên trái trái dấu với
Công việc về nhà:
Công việc về nhà:
.Định nghĩa
.Định lí
Trang 17TRƯỜNG THPT NGUYỄN AN NINH