Pháp Câu 7: Mĩ thực hiện chính sách gì đối với các vấn đề quốc tế, trước nguy cơ chủ nghĩa phát xít và chiến tranh bao trùm thế giới?. CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ G
Trang 1-Đề cương ôn thi thpt quốc gia môn Lịch sử- -Trường THPT Ngô
Quyền-ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2020- SỬ 11 BÀI1 NHẬT BẢN
Câu 1 Nhật Bản tiến hành cải cách nhằm:
A Để duy trì chế độ phongkiến B Để thoát khỏi nước phong kiếnlạchậu
C Để tiêu diệt Tướngquân D Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phongkiến
Câu 2 Cuộc cải cách Duy tân Minh Trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoạigiao
B Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao vớiMĩ
C Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáodục
D Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoạigiao
Câu 3: Theo Hiến pháp 1889 Nhật Bản theo thể chế :
A.Cộnghòa B Quân chủ lậphiến C Quân chủchuyênchế D Liênbang
Câu 4:Ý nghĩa nổi bật của cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản ?
A.Xóa bỏ chế độ phong kiến quân chủ chuyên chế
B.Thống nhất thì trường, tiền tệ, đo lường
C.Thoát khỏi số phận một nước thuộc địa hay phụ thuộc
D.Tạo điều kiện cho kinh tế TBCN phát triển ở Nhật
Câu 5 Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật?
A Cách mạngtưsản B Cách mạng tư sản triệt để
C Cách mạng xã hộichủnghĩa D Cách mạng tư sản không triệtđể
Câu 6 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?
A.Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếuchiến B Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặnglãi
C Chủ nghĩa đế quốc thựcdân D.Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quânphiệt.
Câu 7: Tại sao nói cuộc Duy tân Minh Trị là cuộc cách mạng tư sản ?
A Xóa bỏ hoàn toàn chế độ phong kiến B Đưa Nhật Bản thoát khỏi thân phận nước thuộc địa
C Đưa Nhật Bản phát triển theo con đường CNTB D Lật đổ chế độ Mạc phủ
Câu 8: Nhật Bản đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam khi nào?
A Sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945) B Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954)
C Sau Hiệp định Pa-ri (1973) D Sau sự kiện 11/9 ở Mĩ (2001)
Câu 9: Điểm giống nhau cơ bản nhất của các nước đế quốc là gì ?
A Có nền kinh tế phát triển nhanh B Quần chúng nhân dân lao động bị bần cùng hóa mạnh
C Xuất hiện nhiều đảng chính trị D Xâm lược và bành trướng
Câu 10 Nội dung nào được coi là nhân tố “chìa khóa” trong cải cách?
A Xóa bỏ chế độ MạcPhủ B Thống nhất thịtrường,
C Đổi mới quânsự D Đổi mới giáodục
Câu 11 Để vượt ra khỏi tình trạng bị các nước đế quốc xâu xé, Nhật Bản dã thực hiện biện pháp nào sau đây
A Duy trì, củng cố chế độ phong kiến B Dựa hẳn vào nước Mĩ
C Hợp tác với Trung Quốc D Tiến hành duy tân, cải cách
Câu 12 Nhận định nào sau đây đúng với tình trạng Nhật Bản trong những năm 50 của thế kỷ XIX ?
A chế độ phong kiến khủng hoảng, suy yếu B chế độ phong kiến phát triển mạnh mẽ
C là nước TBCN phát triển D là một nước đế quốc quân phiệt
Câu 13: Hiện nay, Việt Nam áp dụng được những bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị (1868) trên lĩnh vực giáo dục?
A Mở rộng hệ thống trường học B Cử những học sinh giỏi đi thi và du học nước ngoài
C Chú trọng nội dung KHKT D Chú trọng dạy nghề cho thanh niên
Câu 14: Tại sao gọi cải cách của Minh Trị là cuộc cách mạng tư sản không triệt để?
A Giai cấp tư sản chưa thật sự nắmquyền B Nông dân được phép mua bản ruộngđất
C Liên minh quý tộc – tư sản nắmquyền D Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đếquốc
BÀI2 ẤN ĐỘ
Câu 1 Chính sách khai thác, bóc lột, vơ vét lương thực, tài nguyên của TD Anh đã biến Ấn Độ thành nơi:
A Căn cứ quân sự của chính phủ Anh ở châu Á
B Cung cấp nguyên liệu, lương thực cho chính phủ Anh
C Để chính phủ Anh đầu tư làm giàu cho chính quốc
D Phát triển mọi mặt cả về kinh tế, văn hóa… cho nhân dan Ấn Độ
Câu 2 Trong quá trình xâm lược và đặt ách cai trị Ấn Độ, thực dân Anh đã thực hiện chính sách:
A Đồng hóa Ấn Độ B Chia để trị C Mua chuộc tầng lớp bản xứ D Ngu dân để dễ cai trị
Câu 3 Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ?
A Tư sản B Tiểu tư sản C Vô sản D Phong kiến
Câu 4 Chủ trương đấu tranh chống chính phủ TD Anh của Đảng Quốc đại là:
A đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang B dùng phương pháp đấu tranh ôn hòa
C chuyển từ đấu tranh ôn hòa sang đấu tranh vũ trang D đấu tranh vũ trang là chủ yếu
Câu 5 Một phái dân chủ cấp tiến do Ti- lắc đứng đầu đã tách ra khỏi Đảng Quốc Đại thường được gọi là:
1
Trang 2A phái cấp tiến B.phái cực đoan C phái ôn hòa D phái đấu tranh.
Câu 6 Thủ đoạn của chính phủ Anh trong việc gây chia rẽ, làm mất khối đoàn kết của nhân dân Ấn Độ là :
A khoét sâu thêm mâu thuẫn về chủng tộc và tôn giáo ở Ấn Độ
B tiêu diệt, đàn áp đạo Hin đu, cho tự do phát triển đạo Hồi
C buộc nhân dân Ấn Độ phải từ bỏ đạo Hin đu, thiên đạo thiên chúa
D miễn đóng thuế cho những người theo đạo Hồi, đạo Phật
Câu 7 Cao trào cách mạng ở Ấn Độ 1905-1908 đã để lại bài học gì cho cách mạng Việt Nam?
A Cách mạng phải có do giai cấp tư sản lãnh đạo B đấu tranh vì mục tiêu độc lập dân tộc.
C Cách mạng phải do giai cấp công nhân lãnh đạo D Cách mạng phải thể diện tính dân chủ
Câu 8 Lợi dụng cơ hội nào các nước phương Tây đua nhau xâm lược Ấn Độ?
A Cuộc tranh giành quyền lực giữa các chúa phong kiến làm cho Ấn Độ suy yếu
B Cuộc khởi nghĩa nhân dân trong nước chống phong kiến đã làm cho Ân Độ suy yếu
C Mâu thuẫn kéo dài giữa toàn thể nhân dân Ấn Độ với chế độ phong kiến
D Chính trị, kinh tế Ấn Độ khủng khoảng làm cho tiềm lực đất nước bị suy yếu
Câu 9 Sự kiện nào đánh dấu giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị ?
A Đảng Quốc đại được thành lập B Đảng Quốc đại trở thành đảng cầm quyền
C Đảng quốc đại lãnh đạo nhân dân đấu tranh.D Giai cấp tư sản đã trở thành lực lượng chính trong xã hội
Câu 10 Thực dân Anh thi hành chính sách nhượng bộ tầng lớp có thế lực trong giai cấp phong kiến ở Ấn Độ nhằm :
A xoa dịu tinh thần đấu tranh của họ B cấu kết với họ để đàn áp nhân dân Ấn Độ
C làm chổ dựa vững chắc cho nền thống trị của mình D biến họ thành tay sai đắc lực của mình
Câu 11 Chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ có điểm gì giống với thực dân Pháp cai trị ở Việt Nam thế kỉ XIX.
A Cai trị theo chủ nghĩa thực dân mới B Cai trị theo kiểu thực dân cũ
C Dùng sức mạnh quân sự để cai trị D Dùng thủ đoạn kinh tế để cai trị
Câu 12 Nét khác biệt chủ yếu của phong trào đấu tranh 1905-1908 so với những phong trào đấu tranh trước
đó ở Ấn Độ là:
A Mang đậm ý thức dân tộc, mục tiêu đấu tranh giành độc lập dân tộc, dân chủ đậm nét hơn
B Phong trào do giai cấp công nhân lãnh đạo và khởi xướng
C Đảng Quốc đại không còn giữ vai trò lãnh đaok phong trào giải phóng dân tộc
D Giai cấp công nhân Ấn Độ trở thành lực lượng tiên phong trong phong trào giải phóng dân tộc
BÀI 3 TRUNG QUỐC
Câu 1 Chính đảng đầu tiên của giai cấp tư sản Trung Quốc là ?
A Trung Quốc Đồng minh hội B Trung Quốc Quang phục hội
C Trung Quốc Nghĩa đoàn hội D Trung Quốc Liên minh hội
Câu 2 Cương lĩnh chính trị của Trung Quốc Đồng minh hội là ?
A Học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn B Học thuyết Tam dân của Khang Hữu Vi
C Học thuyết Tam dân của Lương Khải Siêu D Học thuyết Tam dân của Từ Hi Thái hậu
Câu 3 Để trao quyền kinh doanh đường sắt cho các nước đế quốc, chính quyền Mãn Thanh đã làm gì ?
A Ra sắc lệnh “Quốc hữu hóa đường sắt”
B Quyết định thực hiện công nghiệp hóa đất nước
C Trao quyền kinh doanh đường sắt cho công ti nước ngoài
D Xây dựng mạng lưới đường sắt đến các thành phố lớn ở Trung Quốc
Câu 4 Trung Quốc Đồng minh hội chủ trương đưa cách mạng Trung Quốc phát triển theo con đường nào ?
A Đấu tranh bạo động B Cách mạng vô sản C Đấu tranh ôn hòa D Dân chủ tư sản
Câu 5 Thành quả lớn nhất của cuộc Cách mạng Tân Hợi do Trung Quốc Đồng minh hội lãnh đạo là gì ?
A Đem lại ruộng đất cho nông dân nghèo
B Thành lập Trung Hoa Dân quốc
C Công nhận quyền bình đẳng và quyền tự do cho mọi công dân
D Buộc các nước đế quốc phải xóa bỏ hiệp ước bất bình đẳng đã kí
Câu 6 Ý nào không phải là ý nghĩa của cuộc Cách mạng Tân Hợi (1911)?
A Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển
B Chấm dứt sự thống trị của các nước đế quốc ở Trung Quốc
C Tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước Châu Á
D Lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ phong kiến ở Trung Quốc
Câu 7 Cách mạng Tân Hợi năm 1911 đã thực hiện những nhiệm vụ gì ?
A Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển
B Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược
C Đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược, giải quyết ruộng đất cho nông dân
D Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, giải quyết ruộng đất cho nông dân
Câu 8: Tính chất của Cách mạng Tân Hợi là ?
A Cuộc cách mạng tư sản kiểu mới B Cuộc cách mạng dân chủ tư sản
C Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc D Cuộc cách mạng vô sản
2
Trang 3Câu 9: Ý nghĩa của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc là
A giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, tạo điều kiện cho CNTB phát triển
B lật đổ phong kiến tạo điều kiện cho CNTB phát triển
C lật đổ triều đại Mãn Thanh, thiết lập một triều đại mới tiến bộ hơn
D lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược
Câu 10: Cách mạng Tân Hợi có điểm nào giống với Cách mạng Anh 1640, Cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ 1773 và Cách mạng Pháp 1789?
A Đánh đổ giai cấp phong kiến B Do giai cấp vô sản lãnh đạo
C Là cuộc cách mạng tư sản D Thực hiện nhiệm vụ giải phóng dân tộc
BÀI4 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
Câu 1: Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX Đông Nam Á vẫn đang duy trì thể chế nhà nước:
A Quân chủ lập hiến B Quân chủ chuyên chế C Cộng hòa D Dân chủ tư sản
Câu 2: Nước nào ở Đông Nam Á trở thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây sớm nhất?
A Inđônêxia B Philippin C Việt Nam D Lào
Câu 3 Nước nào ở Đông Nam Á không là thuộc địa của thực dân Âu - Mĩ ?
A Việt Nam B Xiêm C Lào D Xingapo
Câu 4: Giữa thế kỉ XIX chế độ phong kiến ở khu vực Đông Nam Á đều:
A Phát triển mạnhB Khủng hoảng triền miên C Suy thoái D Chậm phát triển
Câu 5: Cuộc khởi nghĩa được xem là biểu tượng về liên minh chiến đấu của nhân dân hai nước Việt Nam và Campuchia là:
A Khởi nghĩa Achaxoa B Khởi nghĩa Pu côm bô
C Khởi nghĩa Caomma đam D Khởi nghĩa Si vô tha
Câu 6.Để bảo vệ nền độc lập của đất nước, chính sách của Xiêm là:
A đóng cửa, không cho các thương nhân nước ngoài đến Xiêm buôn bán
B dựa vào sự bảo trợ của Mĩ để chống sự xâm lược của Anh và Pháp
C cải cách duy tân đất nước theo tấm gương của Nhật Bản
D cải cách, mở cửa buôn bán với bên ngoài, lợi dụng vị trí nước đệm để giữ độc lập
Câu 7 Chính sách cải cách của Rama V 1892 có ý nghĩa gì đối với sự phát triển của Xiêm?
A Đóng cửa, không giao lưu với phương Tây B Củng cố quyền lực phong kiến của nhà vua
C Xóa bỏ hoàn toàn chế độ nô lệ.D Phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa
Câu 8 Đâu khônglà nguyên nhân xâm lược Đông Nam Á của thực dân Âu - Mĩ ?
A Vì Đông Nam Á có nguồn lao động dồi dào B Vì chế độ chính trị Đông Nam Á khủng hoảng
C Vì Đông Nam Á có nguồn tài nguyên phong phú D Vì Đông Nam Á có nền kinh tế phát triển
Câu 9 Vì sao Thái Lan vẫn giữ được độc lập tương đối vào cuối thế kỉ XIX?
A Đã thực hiện chính sách ngoại giao khôn khéo và mềm dẻo
B Được Mĩ bảo trợ về quân sự
C Sự chiến đấu anh dũng của nhân dân
D Địa hình nhiều sông ngòi, đồi núi khó xâm nhập
Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á thất bại ?
A Nhân dân thiếu đoàn kết B Thiếu lãnh đạo với đường lối đúng đắn
C Chưa có sự liên kết giữa các địa phương D Thiếu vũ khí, trình độ tổ chức thấp
Câu 11: Các cuộc nổi dậy chống Pháp của nhân dân ba nước Đông Dương cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX đều bị thất bại là do:
A Không được nhân dân ủng hộ, thiếu đường lối đúng đắn
B Những người lãnh đạo không kiên quyết kháng chiến
C Mang tính tự phát, thiếu đường lối đúng đắn và thiếu tổ chức vững vàng
D Nội bộ hàng ngũ lãnh đạo không có sự đoàn kết nhất trí trí cao
Câu 12 Từ thực tế bị xâm lược giữa thế kỉ XIX, Việt Nam cần rút ra bài học gì trong việc giữ và bảo vệ độc lập trong giai đoạn hiện nay ?
A Tìm kiếm đồng minh hậu thuẫn B Tập trung phát triển kinh tế
C Áp dụng khoa học kĩ thuật hiện đại và hội nhập quốc tế D Cải cách theo Xiêm và Nhật Bản
BÀI 5 : CHÂU PHI VÀ KHU VỰC MĨ LA TINH
Câu 1: Khu vực Mĩ la tinh là:
A Toàn bộ Bắc Mĩ, một phần ở Nam Mĩ và vùng biển Ca-ri-bê
B Lãnh thổ của Mĩ và Can-na-đa , toàn bộ Trung, Nam Mĩ
C Mĩ, Mê-hi-cô và vùng biển Ca-ri-bê
D Một phần Bắc Mĩ, toàn bộ Trung, Nam Mĩ, và Ca-ri-bê
Câu 2 Vào những năm 70,80 của thế kỉ XIX các nước Phương Tây đua nhau xâu xé Châu Phi vì ?
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú B Có nhiều thị trường để buôn bán
C Nguồn nhân công dồi dào D Sau khi xây dựng xong Kênh đào Xuy-ê
Câu 3 Ở Châu Phi có những quốc gia nào giữ được độc lập trước sự xâm nhập của Phương Tây ?
A Ai Cập,Nam Phi B Êtiôpia, Libêria C Êtiôpia, Công gô D Tô gô, Mađagatca
3
Trang 4Câu 4 Cuối thế kỉ XIX nước nào độc chiếm được Ai Cập kiểm soát kênh Xuy-ê ?
Câu 5 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở Mĩ La-tinh là:
A Hai-i-ti B Cu Ba C Ac-hen-ti-na D Mê-xi-cô
Câu 6 Âm mưu của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh sau khi các nước này giành được độc lập?
A Biến Mĩ Latinh thành đồng minh của Mĩ B Cùng hợp tác phát triển kinh tế vững mạnh
C Biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ D Đầu tư cho các nước Mĩ Latinh phát triển
Câu 7 : Chính quyền Oasinhton đã khống chế khu vực Mĩ La Tinh thành :
A khu căn cứ quân sự của Mĩ B thuộc địa kiểu mới của Mĩ
C « sân sau » của Mĩ D hậu phương an toàn của Mĩ
Câu 8: Vì sao Mỹ tìm mọi cách để loại bỏ ảnh hưởng của các nước châu Âu ra khỏi Mỹ latinh ?
A Mỹ muốn thực hiện “Chiến lược toàn cầu”
B Mỹ muốn biến Mỹ latinh thành “Sân sau” của mình
C Mỹ muốn thực hiện chính sách “Hòa bình và thân thiện”
D Mỹ muốn thực hiện chính sách “Cam kết và mở rộng
BÀI6 CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1914-1918).
Câu 1 Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất là gì ?
A mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
B tình hình căng thẳng ở Ban-căng từ 1912-1913
C Thái tử Áo-Hung bị người Xéc-bi ám sát
D Đức có tiềm lực kinh tế, quân sự nhưng lại ít thuộc địa
Câu 2 Đầu thế kỉ XX, Châu Âu hình thành 2 khối quân sự đối đầu là :
A Khối Áo-Hung, Đức, Italia với khối Nga, Anh, Pháp
B khối Anh, Nga, Pháp với khối Đức, Italia, Hunggari
C khối Liên Xô, Anh, Pháp với khối Đức, Áo-Hung, Italia
D khối Nga, Pháp, Mĩ với khối Đức, Italia, Nhật
Câu 3 Đức sử dụng chiến lược nào trong giai đoạn đầu của Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Đánh nhanh thắng nhanh B Đánh cầm cự, vừa đánh vừa đàm phán
C Tiến công thẳng vào các đối thủ thuộc phe Hiệp ước D Đánh lâu dài để gìn giữ lực lượng
Câu 4 Vì sao trong cuộc đua giành giật thuộc địa của chiến tranh thế giới thứ nhất Đức là kẻ hung hăng nhất?
A Vì Đức là kẻ đứng đầu trong phe liên minh
B Vì Đức có tiềm lực về kinh tế và tham vọng mở rộng lãnh thổ
C Vì Giới cầm quyền Đức đã vạch sẳn kế hoạch chiến tranh
D Vì Đức có tiềm lực về kinh tế và quân sự nhưng ít thuộc địa
Câu 5 Sự kiện nào đánh dấu sự thất bại của kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Đức trong giai đoạn đầu cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Quân Đức tấn công Bỉ, chặn con đường ra biển, không cho quân Anh sang tiếp viện
B Quân Pháp phản công giành thắng lợi trên sông Mácnơ, quân Anh đổ bộ lên lục địa châu Âu
C Quân Đức dồn binh lực sang mặt trận phía Đông, cùng quân Áo – Hung tấn công Nga
D Quân Nga tấn công vào Đông Phổ, buộc Đức phải điều quân từ mặt trận phía Tây về chống lại quân Nga
Câu 6 Ý nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Khoảng 1,5 tỉ người bị lôi cuốn vào vòng khói lửa
B 10 triệu người chết, hơn 20 triệu người bị thương
C Nền kinh tế các nước Châu Âu trở nên kiệt quệ vì chiến tranh
D Cách mạng tháng Mười Nga thành công, chặt đứt khâu yếu nhất của chủ nghĩa đế quốc
Câu 7.Hãy cho biết nguyên nhân cơ bản của chiến tranh thế giới lần thứ nhất?
A Sự phát triển không đều của CNTB
B Mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước nước đế quốc
C Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
D Thái tử Áo-Hung bị bị người Xec-bi ám sát
Câu 8 Mĩ giữ thái độ “trung lập” trong giai đoạn đầu của cuộc Chiến tranh hế giới thứ nhất vì
A Muốn lợi dụng chiến tranh để bán vũ khí cho cả hai phe B Chưa đủ tiềm lực để tham chiến
C Không muốn “hi sinh” một cách vô ích D Sợ quân Đức tấn công
Câu 9 Yếu tố nào đã làm thay đổi sâu sắc so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc vào cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX?
A Sự phát triển không đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản
B Việc sở hữu các loại vũ khí có tính sát thương cao
C Hệ thống thuộc địa không đồng đều
D Tiềm lực quân sự của các nước tư bản phương Tây
Câu 10 Giới cầm quyền Đức đã vạch ra kế hoạch tiến hành cuộc chiến tranh nhằm:
A Giành lại quyền thống trị thế giới B Giành giật lại thuộc địa, chia xẻ lại thị trường
C Buộc các đế quốc già phải chia bớt thuộc địa D Làm bá chủ thế giới
4
Trang 5Câu 11 Tính chất của chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Phi nghĩa thuộc về phe Liên minh B Phi nghĩa thuộc về phe Hiệp ước
C Chiến tranh đế quốc xâm lược, phi nghĩa D Chiến tranh xâm lược thuộc địa
Câu 12 Đâu là kết cục nằm ngoài mong muốn của giai cấp tư sản trong chiến tranh thế giới lần thứ nhất?
A 11/01/1918 Đức ký hiệp định đầu hàng không điều kiện
B Cách mạng tháng 10 Nga thắng lợi và sự ra đời của nước Nga Xô Viết
C Phe Liên minh Đức, Áo, Hunggari lần lượt tuyên bố đầu hàng
D 11/ 1917 Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh thế giới
Câu 13: Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, đâu là sự kiện đánh dấu bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới?
A Nhiều nước thuộc địa đã giành được độc lập
B Thế giới hình thành hai phe đối lập nhau là phe Liên minh và phe Hiệp ước
C Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi và việc thành lập nhà nước Xô Viết
D Phong trào cách mạng thế giới phát triển ở Á, Phi, Mixlatinh
BÀI7: NHỮNG THÀNH TỰU VĂN HÓA THỜI CẬN ĐẠI
Câu 1: Nhà văn đại biểu xuất sắc cho nền bi kịch cổ điển pháp thế kỷ XVII là:
A.La phông ten B Cooc nây C Mô-li-e D Ban Zăc
Câu 2: Mô Da nhà soạn nhạc vĩ đại người Áo –có những cống hiến to lớn cho nghệ thuật:
A Hợp Xướng B giao hưởng C ô pê ra D ba lê
Câu 3: nhà văn, nhà ngụ ngôn cổ điển của pháp với các tác phẩm có tác dụng giáo dục mọi thời đại là:
A.La phông tenB Cooc nây C Mô-li-e D Ban Zăc
Câu 4: Ai là người được lê nin đánh giá “Tấm gương phản chiếu Cách mạng Nga”
A Hô xê mac ti B Lỗ Tấn C Hô xê ri đan D Lep- tôn –xtôi
Câu 5: “Những người đi trước dọn đường cho cách mạng Pháp 1789 thắng lợi” là
A Các nhà triết học cổ đại B Chủ nghĩa xã hội khoa học
C Các nhà xã hội không tưởng D Các nhà triết học khai sáng
Câu 6: Trong sự phát triển chung của văn hóa châu âu thời cận đại đã xuất hiện thiên tài Bet tô ven, ông chính là ?
A Nhà văn học người Áo B Nhà bi kịch nổi tiếng người Pháp
C Nhà soạn nhạc thiên tài người Đức D Nhà hội họa thiên tài người Hà Lan
Câu 7 Thơ Dâng là tác phẩm văn học đạt giải Nôben năm 1913 vì
A Thể hiện rõ tinh thần dân tộc và tinh thần nhân đạo sâu sắc
B Thể hiện rõ tình yêu hòa bình và tinh thần nhân đạo sâu sắc
C Thể hiện rõ lòng yêu nước, đấu tranh vì nền hòa bình của nhân loại
D Thể hiện rõ long yêu nước, yêu hòa bình và tinh hần nhân đạo sâu sắc
Câu 8 Tác phẩm Đừng động vào tôi của nhà thơ Hôxê Ridan đã phản ánh
A Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Xingapo
B Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Malaixia
C Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Philíppin
D Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Inđônêxia
Câu 9: Tác dụng của những thành tựu văn hóa buổi đầu thời cận đại là:
A Tấn công vào chế độ phong kiến, hình thành quan điểm, tư tưởng của con người tư sản
B Tấn công vào chế độ tư sản, hình thành quan điểm, tư tưởng của con người vô sản
C Thể hiện lòng yêu thương con người trước hết là nhân dân lao động
D phê phán cuộc sống hiện thực, lòng khát khao được tự do
Câu 10: Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến tình hình văn hóa thế giới từ đầu thời cận đại đến đầu thế kỉ XX?:
A Sự giao lưu của các nền văn hóa
B Sự xuất hiện nhiều nhà văn, nhà thơ
C Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ
D Những biến động của lịch sử từ đầu thời cận đại đến cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
Câu 11: Văn học nghệ thuật, tư tưởng vào buổi đầu thời cận đại có vai trò quan trọng trong việc:
A Khẳng định những giá trị truyền thống
B Làm cầu nối để mở rộng giao lưu văn hóa
C Tấn công vào chế độ phong kiến và hình thành quan điểm tư tưởng của giai cấp tư sản
D Định hướng cho sự phát triển của quốc gia
BÀI9 CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI NGA VÀ CUỘC ĐẤU TRANH BẢO VỆ CÁCH MẠNG (1917 – 1921) Câu 1: Trước cách mạng 1905 – 1907, Nga là nước
A Quân chủ chuyên chế B quân chủ lập hiến C Thuộc địa nửa phong kiến D cộng hòa
Câu 2: Kết quả của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là ?
A lật đổ chế độ phong kiến, đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền
B đưa giai cấp công nhân, nông dân lao động làm chủ đất nước
C làm thất bại kế hoạch tấn công của 14 nước đế quốc
D chống thù trong và giặc ngoài thành công
5
Trang 6Câu 3: Nội dung cơ bản của Luận cương tháng Tư do Lê nin soạn thảo?
A Kêu gọi nhân dân đứng dậy lật đổ chế độ Nga hoàng
B Kêu gọi nhân dân đứng dậy lật đổ chính phủ lâm thời tư sản
C Chỉ ra mục tiêu và đường lối từ CMDCTS sang CM XHCN
D Phản đối cuộc chiến tranh đế quốc, kêu gọi nhân dân đứng lên làm CM
Câu 4: Sự kiện quan trọng diễn ra vào ngày 25/10/1917 (7/11) ở Nga?
A Đảng Bôn sê vích quyết định khởi nghĩa vũ trang B Các đội cận vệ đỏ ra đời
C Lê nin về nước lãnh đạo cách mạng D Quân khởi nghĩa chiếm Cung điện Mùa Đông
Câu 5: Sự kiện mở đầu cuộc cách mạng dân chủ tư sản năm 1917 ở Nga là
A cuộc biểu tình của 9 vạn công nhân Pê-tơ-rô-grát vào tháng 2 – 1917
B cuộc tấn công Cung điện Mùa Đông vào ngày 25 – 10 – 1917
C cuộc khởi nghĩa vũ trang của công nhân Mát-xcơ-va
D cuộc nổi dậy của nông dân ở các vùng ngoại ô Mát-xcơ-va
Câu 6: Chính quyền được thành lập sau cách mạng tháng Hai là:
A Nền chuyên chính của giai cấp vô sản B Chính quyền của giai cấp tư sản
C Nền quân chủ của quý tộc phong kiến D Chính phủ tư sản lâm thời và chính quyền Xô viết
Câu 7: Cách mạng tháng Hai 1917 ở Nga đã thực hiện được nhiệm vụ gì?
A Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân B Ổn định tình hình đất nước
C Lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng D Thực hiện các quyền tự do dân chủ
Câu 8: Mở ra một kỉ nguyên mới cho nước Nga, làm thay đổi vận mệnh đất nước và số phận hàng triệu con người Nga đó là
A mục đích của cách mạng tháng Mười Nga B ý nghĩa của cách mạng tháng Mười Nga
C nguyên tắc của cách mạng tháng Mười Nga D nội dung của cách mạng tháng Mười Nga
Câu 9: Tính chất của cách mạng tháng Hai ở Nga là
A cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân B cách mạng dân chủ tư sản
C cách mạng tư sản D cách mạng vô sản
Câu 10: Điểm giống nhau giữa cách mạng DCTS 1905-1907 và CM tháng Hai ở Nga là
A đánh đổ chế độ Nga hoàng
B đánh đổ chế độ phong kiến và tư sản
C đánh đổ chế độ phong kiến, xóa bỏ tàn tích phong kiến
D đánh bại chế độ Nga hoàng, đưa nước Nga tiến lên cách mạng tháng Mười
Câu 11: Cuộc cách mạng tháng Mười Nga 1917 là cuộc cách mạng vô sản:
A Đầu tiên trên thế giới B Thứ hai trên thế giới
C Thứ ba trên thế giới D Thứ tư trên thế giới
Câu 12: Điểm khác biệt giữa cách mạng tháng Hai ở Nga so với các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là gì?
A Lật đổ chế độ phong kiến B Cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo
C Giai cấp tư sản lên nắm chính quyền D Thực hiện chia ruộng đất cho nông dân
Câu 13: Nguyên nhân xuất hiện hai chính quyền song song cùng tồn tại ở Nga sau CM tháng Hai là
A sự đối lập về quyền lợi giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
B giai cấp tư sản và vô sản chưa đủ mạnh để có thể một mình nắm chính quyền
C do giai cấp tư sản và giai cấp vô sản cùng tham gia cách mạng
D do Đảng Bôn sê vích đại diện cho giai cấp vô sản lãnh đạo cách mạng
Câu 14: Cách mạng tháng Mười Nga thành công ảnh hưởng đến hoạt động của Nguyễn Ái Quốc như thế nào?
A Tạo điều kiện thuận lợi để Nguyễn Ái Quốc đến nước Nga Xô Viết
B Tác động đến tư tưởng của Nguyễn Tất Thành trong quá trình tìm đường cứu nước
C Giúp cho Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương Lê nin
D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương Lê nin từ đó Người đi theo con đường CM tháng Mười Nga
BÀI10 LIÊN XÔ XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( 1921 – 1941 ).
Câu 1 Năm 1921, nước Nga Xô viết bước vào thời kỳ hòa bình xây dựng đất nước trong hoàn cảnh ?
A khó khăn B cực kì khó khăn C kinh tế bị tàn phá D Chính trị ổn định
Câu 2 Tháng 3/1921, V.I Lê-nin và đảng Bônsêvích Nga quyết định thực hiện ?
A Sắc lệnh hoà bình và Sắc lệnh ruộng đất B Chính sách cộng sản thời chiến
C Chính sách kinh tế mới D cải cách chính phủ
Câu 3 Hiện nay, Chính sách kinh tế mới còn để lại nhiều kinh nghiệm đối với công cuộc
A xây dựng chủ nghĩa tư bản ở một số nước trên thế giới
B xây dựng chủ nghĩa xã hội ở một số nước trên thế giới
C xây dựng kinh tế ở một số nước trên thế giới
D xây dựng ở một số nước trên thế giới
Câu 4 Tháng 12 – 1922, Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết thành lập gồm ?
A Nga, U-crai-na, Bê-lô-rút-xi-a và Lát-vi-a
B Nga, U-crai-na, Ngoại Cáp-ca-dơ và Môn-đô-va
6
Trang 7C U-crai-na, Bê-lô-rút-xi-a, Ngoại Cáp-ca-dơ và Gru-di-a
D Nga, U-crai-na, Bê-lô-rút-xi-a và Ngoại Cáp-ca-dơ
Câu 5 Sau khi hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế, Liên Xô bước vào thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội với nhiệm vụ trọng tâm là ?
A phát triển công nghiệp nhẹ B phát triển công nghiệp quốc phòng
C công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa D phát triển công nghiệp giao thông vận tải
Câu 6 Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1928-1932) và kế hoạch 5 năm lần thứ hai (1933-1937) trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa của Liên Xô đều được ?
A hoàn thành đúng thời hạn B hoàn thành trước thời hạn.
Câu 7 Thành tựu lớn nhất của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ 1925-1941 là
A hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp
B hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ
C đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên
D Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa
Câu 8 Vì sao việc thực hiện Chính sách kinh tế mới lại bắt đầu từ nông nghiệp ?
A Vì nông dân chiến tuyệt đối trong xã hội
B Vì nông nghiệp là ngành kinh tế then chốt trong xã hội
C Vì chính sách trưng thu lương thực thừa đang làm nhân dân bất bình
D Vì các sản phẩm nông nghiệp đáp ứng được nhu cầu xuất khẩu của đất nước
Câu 9 Nhân dân Liên Xô tạm ngừng công cuộc xây dựng đất nước trong khi đang tiến hành kế hoạch 5 năm lần thứ 3 vì ?
A các nước đế quốc bao vây, tấn công nên Liên Xô phải tiến hành cuộc chiến tranh giữ nước
B Liên xô đã hoàn thành công cuộc xây dựng CNHX trước thời hạn
C Liên xô chuyển sang kế hoạch xây dựng CNXH dài hạn
D cuộc chiến tranh xâm lược của phát xít Đức
Câu 10 Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước đòi hỏi các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết phải như thế nào?
A Liên minh chặt chẽ với nhau nhằm tăng cường sức mạnh về mọi mặt
B Liên minh đoàn kết với nhau nhằm chống lại các nước đế quốc
C Tự phát triển kinh tế để xây dựng sức mạnh của mỗi dân tộc
D Liên kết với các nước bên ngoài để nhận sự giúp đỡ
Câu 11 Trong những năm 1925- 1941, cơ cấu giai cấp trong xã hội Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Xã hội chỉ còn hai gia cấp là giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
B Xã hội chỉ còn hai là giai cấp tư sản và nhân dân lao động
C Xã hội chỉ còn hai giai cấp là giai cấp nông dân và giai cấp tư sản
D Các giai cấp bóc lột bị xóa bỏ, chỉ còn lại hai giai cấp lao động và tầng lớp tri thức xã hội chủ nghĩa
Câu 12 Thực chất của Chính sách kinh tế mới của Lê nin là ?
A phát triển kinh tế do tư nhân quản lí
B Nhà nước nắm độc quyền về kinh tế
C cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước
D phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước
Câu 13 Chính sách kinh tế mới còn để lại nhiều kinh nghiệm đối với công cuộc xây dựng đất nước cho
A Việt Nam B Philippin C Campuchia D In-đô-nê-xi-a
Câu 14 Từ 1922 đến 1933 nhiều nước trên thế giới đã công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô điều này chứng tỏ ?
A Liên Xô trở thành thị trường tiềm năng đối với nền kinh tế các nước lớn
B khẳng định uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế
C mâu thuẫn giữa tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa đã chấm hết
D các nước đế quốc đã nể sợ Liên xô
BÀI 11 TÌNH HÌNH CÁC NƯỚC TBCN GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI
Câu 1 Nội dung chủ yếu của hội nghị hòa bình được tổ chức sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là ?
A Để kí hòa ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi cho các nước thắng trận
B Để kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước tư bản
C Để kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước thuộc địa
D Để kí hòa ước và bảo vệ quyền lợi cho nhân dân các nước chịu ảnh hưởng của chiến tranh
Câu 2 Để giải quyết khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933, các nước Đức, Ialia, Nhật Bản đã làm gì?
A Lôi kéo, tập hợp đồng minh B Thiết lập chế độ độc tài phát xít
C Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân D Thủ tiêu các quyền tự do, dân chủ của nhân dân
Câu 3 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) đã hình thành 2 khối đế quốc đối lập nhau là ?
A Mĩ-Anh-Đứcvà Nhật-Ý-Pháp.B Mĩ-Ý-Nhật và Anh-Pháp-Đức
C Mĩ-Anh-Pháp và Đức-Ý-Nhật D Đức-Áo-Hung-Ý và Anh-Pháp-Nga
Câu 4 Văn kiện kí kết từ các hội nghị hòa hình được tổ chức sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đã đưa đến hình thành một trật tự thế giới mới, đó là ?
7
Trang 8A Trật tự đa cực B Trật tự Oasinhtơn
C Trật tự Vécxai D Trật tự Vécxai – Oasinhtơn
Câu 5 Để thoát ra khỏi khủng hoảng kinh tế 1929-1933, các nước tư bản Anh, Pháp, Mĩ đã làm gì ?
A Kêu gọi sự giúp đỡ từ bên ngoài
B Đàn áp các cuộc đấu tranh của nhân dân
C Quốc hữu hóa các xí nghiệp, nhà máy ở trong nước
D Tiến hành cải cách kinh tế - xã hội ở trong nước
Câu 6 Sự ra đời của chủ nghĩa phát xít đã đưa đến nguy cơ nghiêm trọng nhất là ?
A Phong trào đấu tranh của nhân dân bị đàn áp
B Các quyền tự do, dân chủ của nhân dân bị thủ tiêu
C Đảng Cộng sản ở nhiều nước phải ngừng hoạt động
D Một cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 7 Các nước Đức, Ý, Nhật tìm kiếm lối thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 bằng biện pháp nào?
A Giảm giá bán cho nhân dân mua với hình thức trả góp
B Đóng cửa các nhà máy, xí nghiệp, ngừng mọi hoạt động sản xuất
C Thiết lập chế độ độc tài phát xít và phát động chiến tranh phân chia lại thế giới
D Tiến hành những cải cách kinh tế xã hội để duy trì nền dân chủ đại nghị
Câu 8 Tại sao Đức,Ý, Nhật bản lại đi theo con đường phát xít hoá bộ máy nhà nước?
A.Vì cay cú sau thất bại trong chiến tranh thế giới thứ nhất
B.Vì có ít thuộc địa, ngày càng thiếu vốn, thiếu nguyên liệu và thị trường
C.Vì phát xít hoá bộ máy nhà nước mới có điều kiện để khôi phục kinh tế
D Đó là những nước quân phiệt hiếu chiến
Câu 9 Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 là gì?
A Hàng trục triệu người trên thế giới thất nghiệp
B Nhiều người bị phá sản, mất hết tiền bạc và nhà cửa
C Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới 2
D Lạm phát trở nên phi mã, nhà nước không thể điều tiết được
Câu 10 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) tác động đến kinh tế Việt Nam như thế nào?
A Phát triển nhanh chóng B Phát triển một số lĩnh vực
C Khủng hoảng suy thoái D Khủng hoảng chủ yếu trong công nghiệp
BÀI12 : NƯỚC ĐỨC GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918-1939)
Câu 1 Thế lực phản động hiếu chiến nhất ở Đức trong những năm 1929 – 1933 là
A Đảng trung tâm B Đảng Công nhân quốc gia xã hội (Đảng Quốc xã)
C Đảng liên minh dân chủ thiên chúa giáo D Đảng liên minh xã hội thiên chúa giáo
Câu 2 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) đã tác động đến nền kinh tế Đức như thế nào?
A Không tác động, ảnh hưởng gì đến nước Đức
B Giáng một đòn nặng nề vào nền kinh tế nước Đức
C Làm cho phong trào công nhân phát triển nhanh chóng
D Tạo điều kiện cho nền công nghiệp nước Đức phát triển nhanh chóng
Câu 3 Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế (1929-1933) giới cầm quyền Đức đã?
A Thực hiện các quyền tự do dân chủ trong xã hội
B Tập trung sản xuất, thâu tóm các nghành kinh tế chính
C Tuyên truyền kích động chủ nghĩa phục thù, chủ nghĩa chống cộng
D Thành lập mặt trận nhân dân chống phát xít
Câu 4 Từ 1933-1939 chính phủ Hitle thực hiện chính sách kinh tế gì?
A.Theo hướng tập trung mệnh lệnh B Đầu tư phát triển công nghiệp
C Đầu tư phát triển nông nghiệp D Kinh tế thương nghiệp
Câu 5 Vì sao trong cuộc đua giành giật thuộc địa của chiến tranh thế giới thứ nhất Đức là kẻ hung hăng nhất?
A Là kẻ đứng đầu trong phe liên minh phát xít
B Có tiềm lực về kinh tế và tham vọng mở rộng lãnh thổ
C Giới cầm quyền đã vạch sẵn kế hoạch chiến tranh
D Tiềm lực về kinh tế và quân sự lớn mạnh nhưng ít thuộc địa
Câu 6 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Đức là
A chủ nghĩa đế quốc thực dân B chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi
C chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến D chủ nghĩa đế quốc bành trướng
BÀI 13 NƯỚC MỸ GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1918 -1939).
Câu 1 Cuộc khủng hoàng kinh tế ở nước Mĩ bắt đầu từ lĩnh vực nào?
A Nông nghiệp B Công nghiệp C Tài chính, ngân hàng D Thương mại, dịch vụ
Câu 2.Người đề xướng thực hiện Chính sách mới nhằm đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc kinh tế là ?
A H.Huvơ B H.Truman C D.Aixenhao D Ph.Rudơven
Câu 3 Đạo luật quan trọng nhất nhằm phục hồi và phát triển nền kinh tế là ?
8
Trang 9A Đạo luật về ngân hàng B Đạo luật phục hưng công nghiệp
C Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp D Đạo luật ngân hàng, công nghiệp, nông nghiệp
Câu 4 Chính sách mới đã giải quyết được nhiều vấn đề cơ bản của nước Mĩ, ngoại trừ ?
A Xoa dịu mâu thuẫn giai cấp, duy trì được chế độ dân chủ tư sản
B Tăng cường vai trò của Nhà nước trong việc điều hành nền kinh tế
C Tình trạng phân biệt đối xử với người da đen và da màu, xây dựng xã hội dân chủ thực sự
D Khôi phục sản xuất, cứu trợ người thất nghiệp, tạo nhiều việc làm mới
Câu 5 Chính sách đối ngoại chủ yếu của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh là ?
A chính sách láng giềng hợp tác B chính sách láng giềng đoàn kết
C chính sách láng giềng hữu nghị D chính sách láng giềng thân thiện
Câu 6 Tháng 11 – 1933, Mĩ chính thức công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với ?
A Trung Quốc B Liên Xô C Anh D Pháp
Câu 7: Mĩ thực hiện chính sách gì đối với các vấn đề quốc tế, trước nguy cơ chủ nghĩa phát xít và chiến tranh bao trùm thế giới ?
A Chính sách thực lực nước Mĩ
B Chính sách trung lập trong các cuộc xung đột quân sự bên ngoài nước Mĩ
C Chính sách chạy đua vũ trang
D Chính sách “Cây gậy lớn” và “củ cà rốt”
BÀI 1 4 NHẬT BẢN GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI (1919 – 1939)
Câu 1 Lĩnh vực nào bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất trong cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ở Nhật Bản?
A Tài chính ngân hàng B Nông nghiệp C Công nghiệp D Thương nghiệp
Câu 2 Nhật Bản đã thực hiện giải pháp nào để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933?
A Thực hiện “Chính sách kinh tế mới” B Thực hiện “Chính sách mới”
C Quân phiệt hóa bộ máy nhà nước D Dân chủ hóa lao động
Câu 3 Cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dân Nhật Bản trong những năm 30 thế kỉ XX đặt dưới sự lãnh đạo của ?
A Đảng Dân chủ Tự do B Đảng Cộng sản C Đảng Công nhân Xã hội D Đảng Xã hội Dân chủ
Câu 4 Hậu quả về mặt xã hội của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 đối với Nhật Bản là ?
A Mâu thuẫn xã hội, phong trào đấu tranh của nhân dân quyết liệt
B Đe dọa sự tồn tại của thể chế dân chủ tư sản
C Chấm dứt thời kì hoàng kim của nền kinh tế Nhật
D Thiết lập chế độ độc tài khủng bố công khai
Câu 5 Tác động của cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa quân phiệt của nhân dân Nhật Bản trong những năm
30 thế kỉ XX là ?
A góp phần làm chậm quá trình quân phiệt hóa B dẫn tới sự bất đồng trong nội bộ giới cầm quyền
C làm quá trình quân phiệt hóa bất thành D đưa Đảng Cộng sản lên nắm quyền ở Nhật
Câu 6 Vì sao nông nghiệp là lĩnh vực khủng hoảng trầm trọng nhất trong giai đoạn 1929-1933 ở Nhật Bản?
A Do phụ thuộc vào thị trường bên ngoài B Chưa chú ý đến việc nhập khẩu
C Chưa chú ý đến việc cơ giới hóa D Chưa sử dụng phân bón trong sản xuất
Câu 7 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản thời kì sau khủng hoảng kinh tế 1929-1933 là ?
A Bình thường hóa quan hệ với Liên Xô B Đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Trung Quốc
C Xâm chiếm các nước Đông Nam Á D Xâm lược Triều Tiên
Câu 8 Điểm khác biệt giữa quá trình phát xít của Nhật Bản so với Đức là ?
A Chuyển từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế độc tài phát xít
B sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên chế
C sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ dân chủ
D sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ độc tài phát xít
Câu 9 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Đức là ?
A chủ nghĩa đế quốc thực dân B chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi
C chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt D chủ nghĩa đế quốc bành trướng
BÀI 15 PHONG TRÀO CÁCH MẠNG Ở TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ (1918 - 1939).
Câu 1: Do ảnh hưởng của sự kiện lịch sử nào dẫn đến sự bùng nổ của phong trào Ngũ Tứ ?
A Thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga
B Do sự bóc lột nặng nề của các nước đế quốc
C Thắng lợi của cách mạng Ấn Độ trong cuộc đấu tranh chống Thực Dân Anh
D Do tác động của cuộc Minh Trị Duy Tân ở Nhật Bản năm 1868
Câu 2: Sự kiện nào mở đầu cao trào chống đế quốc và phong kiến ở Trung Quốc sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?
A Đảng Cộng Sản Trung Quốc ra đời B Phong trào Ngũ Tứ
C Chiến tranh Bắc Phạt D Nội chiến quốc cộng lần thứ nhất
Câu 3:Tính chất của phong trào Ngũ Tứ ?
A Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ B Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
9
Trang 10C Cách mạng vô sản D Cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 4 Lãnh đạo phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ từ năm 1918 đến năm 1939 là lực lượng nào?
A Công hội B Tổ chức công đoàn C Đảng Quốc đại D Tướng lĩnh trong quân đội
Câu 5: Chủ trương và phương pháp đấu tranh của Ganđi là ?
A Vận động quần chúng đấu tranh vũ trang B Tiến hành vận động cải cách duy tân
C Bất bạo động và bất hợp tác D Kết hợp bạo động và cải cách
Câu 6: Hình thức đấu tranh của cách mạng Ấn Độ từ những năm 1918- 1939 ?
A Hoà bình, không sử dụng bạo lực B Sử dụng bạo lực
C Kết hợp bạo lực với hòa bình D Mittinh, biểu tình
Câu 7 Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Ấn Độ phát triển?
A Thực dân Anh tăng cường bóc lột, ban hành những đạo luật phản động
B Thực dân Anh tiến hành xâm lược Ấn Độ
C Mâu thuẫn tôn giáo sâu sắc
D Phương pháp đấu tranh ôn hòa không còn tác dụng
Câu 8: Tác dụng lớn nhất của phong trào Ngũ Tứ ở Trung Quốc là ?
A Tạo điều kiện cho chủ nghĩa Mác- Lenin truyền bá vào Trung Quốc
B Tạo điều kiện cho tư tưởng của cách mạng tháng Mười thấm sâu vào Trung Quốc
C Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển ở Trung Quốc
D Dẫn đến sự thành lập Đảng Cộng Sản Trung Quốc
Câu 9: Phong trào Ngũ Tứ đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ.
A Cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản B CM DCTS kiểu cũ sang cách mạng DCTS kiểu mới
C Đánh đổ phong kiến sang đánh đổ đế quốc D Cách mạng dân chủ sang cách mạng dân tộc
Câu 10: Điểm khác biệt lớn giữa phong trào Ngũ Tứ so với cách mạng Tân Hợi năm 1911 là ?
A Học sinh, sinh viên là lực lượng khởi xướng phong trào B Tính chất chống đế quốc cao và triệt để
C Có sự lãnh đạo của ĐCS Trung Quốc D Có sự tham gia của GCCN
Câu 11: Tư tưởng bất bạo động của Ganđi được các tầng lớp nhân dân Ấn Độ hưởng ứng vì ?
A Nhân dân Ấn Độ không có kinh nghiệm đấu tranh vũ trang B Nhân dân Ấn Độ sợ tổn thất hy sinh
C Phù hợp với đặc điểm dân tộc và tôn giáo Ấn Độ D Dễ dàng thực hiện ở mọi nơi
BÀI16 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾN TRANH THẾ GIỚI(1918 – 1939)
Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, nơi nào được coi là thuộc địa quan trọng và giàu có nhất trong các thuộc địa của thực dân Pháp?
A Đông Nam Á B Việt Nam C Đông Dương D Châu Phi
Câu 2: Mục tiêu đấu tranh của giai cấp tư sản dân tộc ở các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?
A Khai trí để chấn hưng quốc gia B Giành độc lập dân tộc
C Đòi quyền tự do trong kinh doanh D Đòi các quyền dân sinh dân chủ
Câu 3 Trong những năm 1936 – 1939, Mặt trận nào được thành lập ở Đông Dương?
A Mặt trận dân chủ Đông Dương B Mặt trận dân tộc Đông Dương
C Mặt trận phản đế Đông Dương D Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương
Câu 4 Trong những thập niên đầu thế kỉ XX, các nước Đông Nam Á bị cuốn vào hệ thống kinh tế của chủ nghĩa tư bản thế giới và đưa đến hệ quả gì?
A Kinh tế phát triển mạnh mẽ theo hướng tư bản chủ nghĩa
B Kinh tế hội nhập với các nước tư bản chủ nghĩa
C Trở thành thị trường tiêu thụ hàng hóa và là nơi cung cấp nguyên liệu cho các nước tư bản chủ nghĩa
D Trở thành nơi cạnh tranh của các nước tư bản chủ nghĩa
Câu 5: Nét mới trong phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là ?
A Giai cấp tư sản lãnh đạo phong trào dân tộc ở Đông Nam Á
B Giai cấp vô sản từng bước trưởng thành và tham gia lãnh đạo phong trào cách mạng
C Có sự liênh minh giữa giai cấp tư sản và vô sản trong phong trào dân tộc ở Đông Nam Á
D Phong trào dân tộc ở Đông Nam Á hoàn toàn đi theo con đường cách mạng vô sản
Câu 6: Điểm nổi bật đánh dấu thời kì mới của phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân Lào và Campuchia trong những năm 1918 – 1939 là ?
A Cuộc đấu tranh chống Pháp diễn ra quyết liệt, kéo dài, làm cho Pháp bị tổn thất nặng nề
B Phong trào đấu tranh phát triển mạnh nhưng diễn ra lẻ tẻ, tự phát nên đều bị đàn áp
C Phong trào chống Pháp chưa có sự liên kết giữa nhân dân ba nước Đông Dương
D Chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá rộng rãi, tạo cơ sở cho Đảng Cộng sản ra đời
Câu 7: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự thất bại của phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ba nước Đông Dương giai đoạn từ 1918-1930?
A Do chênh lệch lực lượng B Do triều đình bạc nhược, cấu kết với Pháp đàn áp phong trào
C Do phong trào nổ ra lẻ tẻ, tự phát D Do thiếu tổ chức lãnh đạo theo đường lối đúng đắn
Câu 8: Nguyên nhân cơ bản nào dẫn tới phong trào đấu tranh chống pháp ở Lào và Cam pu chia ?
A Pháp tăng cường đầu tư cơ sở vật chất vào Lào và Campuchia
10
Trang 11B Pháp tăng cường chính sách khai thác tàn bạo và chế độ thuế khóa nặng nề.
C Pháp tăng cường cho Lào và Campuchi vay vốn phát triển kinh tế
D Do ảnh hưởng của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á
Câu 9: Sự kiện có tính chất bước ngoặc, mở ra thời kỳ mới của phong trào cách mạng ở Đông Dương đầu thập niên 30 của thế kỉ XX là ?
A Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh(1930 – 1931) ở Việt Nam
B Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam(sau là Đảng cộng sản Đông Dương)
C phong trào cách mạng dâng cao thành làn sóng mạnh mẽ ở cả ba nước Đông Dương
D Quốc tế cộng sản đã công nhận Đảng cộng sản và phong trào cách mạng ở Đông Dương
Câu 10: Cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có tác dụng như thế nào đối với cuộc đấu tranh của nhân dân Lào và Cam pu chia?
A Thúc đẩy phong trào công nhân ở Lào, Ca pu chia phát triển
B Đã đòi được các quyền tự do, dân chủ cho nhân dân hai nước
C Kích thích sự phát triển của phong trào đấu tranh dân chủ
D Giải phóng được nhân dân hai nước khỏi ách thống trị thực dân
Câu 11: Trên thế giới sự kiện nào đã tác động mạnh mẽ đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất B Sự phát triển của kinh tế tư bản chủ nghĩa
C Phong trào công nhân thế giới phát triển mạnh D Thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga
BÀI 17 CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1939-1945)
Câu 1 Những năm 30 thế kỉ XX, các nước phát xít đã liên kết với nhau thành :
A Phe Hiệp ước b Phe Liên minh Phe Đồng minh d Phe Trục
Câu 2 Trước nguy cơ của chủ nghĩa phát xít và chiến tranh thế giới, Liên xô có chủ trương gì ?
A Thực hiện chính sách cộng sản thời chiến
B Thành lập liên minh chính trị chống phát xít
C Liên kết với Anh,Pháp chống phát xít và nguy cơ chiến tranh
D Phản đối chính sách nhượng bộ của Anh, Pháp
Câu 3 Thái độ của Anh, Pháp trước nguy cơ của chủ nghĩa phát xít và chiến tranh ?
A Thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít
B Kiên quyết chống phát xít và chiến gtranh thế giới
C Liên kết với Liên Xô chống phát xít và chiến tranh
D Kêu gọi nhân dân toàn thế giới chống phát xít
Câu 4 Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến chiến tranah thế giới thứ hai 1939 – 1945 là gì ?
A Thái độ của các nước lớn đối với chủ nghĩa phát xít.
B Thái độ thỏa hiệp của Anh và Pháp thông qua kí hiệp ước Muy-ních với Đức
C Đức và Liên xô kí hiệp ước không xâm lược lẫn nhau (8/1939)
D Đức tấn công Tiệp Khắc và Ba Lan, chuẩn bị tấn công Liên xô
Câu 5 Vì sao Đức kí với Liên xô hiệp ước không xâm lược lẫn nhau (8/1939) ?
A Để lôi kéo Liên Xô chống Anh, Pháp
B.Tránh phải chống cả 3 cường quốc trên cả hai mặt trận
C Nhanh chóng chấm dứt chiến tranh C Âu
D Để có thời gian chuẩn bị tấn công châu Âu
Câu 6 Vì sao Liên xô kí với Đức hiệp ước không xâm lược lẫn nhau (8/1939) ?
A Để rút khỏi cuộc chiến tranh thế giới
B Bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập
C Để tập trung lực lượng chống thù trong giặc ngoài
D Để thực hiện đường lối ngoại giao trung lập hòa bình
Câu7 Đức sử dựng chiến lược quân sự gì khi tấn công các nước châu Âu ?
A “Chiến ttranh chớp nhoáng” B “Đánh lâu dài”
C “Kế hoạch sư tử biển” D “ Kế hoạch Bác-ba-rô-xa”
Câu 8 Sự kiện nào đánh dấu chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ?
A Đức thôn tính Tiệp Khắc B Đức tấn công Ba Lan
C Đức tấn công Liên Xô D Đức tấn công Đan Mạch
Câu 9 Chiến thắng nào làm phá sản chiến lược “ chiến tranh chớp nhoáng” của Hít-le ?
A Chiến thắng Xta-lin-grat B Chiến thắng Mat-xcơ-va
C Chiến thắng Lê-nin-grat D Chiến thắng Ki-ép
Câu 10 Vì sao Mĩ lại tuyên chiến với Nhật Bản trong chiến tranh thế giới thứ hai ?
A Nhật kéo quân vào Đông Dương B Nhật tấn công Trân Châu Cảng ở Ha-Oai
C Chiếm căn cứ quân sựu của Mĩ ở Đông Nam Á D Nhật Bản tấn công Trung Quốc
Câu 11 Ba nước trụ cột trong khối Đông minh chống phát xít gồm những nước nào ?
A Anh, Pháp, Mĩ B Pháp, Hà Lan, Anh C Liên xô, Mĩ, Anh D Mĩ, Ca-na-đa, Anh
Câu 12 Sự kiện nào tạo nên bước ngoặt của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai ?
11
Trang 12A Chiến thắng Mat-xcơ-va B Chiến thắng Xta-lin-grat
C Chiên Thắng Lê-nin-grat D Chiến thắng tại vòng cung Cuốc-xcơ
BÀI19 NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC (1858-1873)
Câu 1: Nguyên nhân sâu xa Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam là gì?
A Bảo vệ giáo sĩ Pháp và giáo dân Việt Nam đang bị sát hại
B Khai hóa văn minh cho người Việt Nam
C Chiếm Việt Nam làm thuộc địa và căn cứ quân sự
D Trả thù triều đình Huế đã làm nhục quốc thể nước Pháp
Câu 2 Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?
A Để truyền đạo B Khai hóa văn minh
C Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn D Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường
Câu 3: Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta tại Đà Nẵng vào năm 1858 đã:
A Làm thất bại âm mưu “đánh lâu dài” của Pháp
B Chấm dứt các cuộc gây hấn ở Đà Nẵng
C Buôc Pháp rút quân về nước
D Bước đầu làm thất bại k/h “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp
Câu 4 Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã thừa nhận chủ quyền của Pháp đối với khu vực nào ở nước ta?
A Ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn B Ba tỉnh miền Tây và đảo Côn Lôn
C Ba tỉnh miền Đông Nam Kì D Nam Kì lục tỉnh
Câu 5 Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?
A Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại
B Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại
C Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt
D Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta
Câu 6 Ý nào sau đây không phải là lí do triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất(5-6-1982) ?
A Nhà vua và đa số quan lại trong triều đình Huế có tư tưởng sợ Pháp
B Triều đình Huế không tin tưởng vào năng lực chiến đấu của nhân dân
C Triều đình Huế không đủ sức để chống Pháp ở Nam kì và chống lại các cuộc nổi dậy của nhân dân ở Nam Kì
D Triều đình Huế có thời gian hòa hoãn để chuẩn bị cuộc kháng chiến lâu dài chống Pháp
Câu 7: Tại Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương dùng chiến thuật gì để chống liên quân Pháp và Tây Ban Nha ?
A Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp
B Đắp lũy phòng thủ, thực hiện kế hoạch “ vườn không nhà trống”
C Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế
D Cử người sang thương thuyết, hòa với Pháp
Câu 8: Đặc điểm nổi bật trong phong trào kháng chiến của nhân dân ta ở các tỉnh miền Tây Nam Kì
A Lôi cuốn nhiều văn thân , sĩ phu tham gia B Sử dụng hình thức đấu tranh phong phú
C Do nông dân khởi xướng và lãnh đạo D Kết hợp chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai
Câu 9 Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?
A.Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta
B.Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến
C Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta
D Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Căm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc khángchiến
Câu 10 Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?
A Là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sĩ phương Tây
B Là nơi không có cảng nước sâu , tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống
C Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông
D Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt triều đình Huế
BÀI 20 CHIẾN SỰ LAN RỘNG RA CẢ NƯỚC CUỘC KHÁNG CHIẾN CỦA NHÂN DÂN TA (1873-1884) NHÀ NGUYỄN ĐẦU HÀNG.
Câu 1: Thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần nhất với lý do:
A Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh B Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu,nhân công,
C Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp D Giải quyết vụ gây rối của Giăng Đuy-puy
Câu 2 Ngày 20/11/1873, diễn ra sự kiện gì ở Bắc Kì?
A Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội
B Quân ta anh dũng đánh bại cuộc tấn công của Pháp ở Hà Nội
C Nhân dân Hà Nội chủ động đốt kho đạn của Pháp
D Thực dân Pháp chiếm Thanh Hóa
Câu 3 Trận đánh gây tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?
A Bao vây quân địch ở thành Hà Nội B Phục kích quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Hàm Rồng
12
Trang 13C Đánh địch ở Thanh Hóa D Phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy
Câu 4 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?
A Pháp thất bại trong việc đánh chiếm Hà Nội B Do chúng bị chặn đánh ở Thanh Hóa
C Do Pháp thất bại ở Cầu Giấy lần thứ nhất D Do chúng bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ hai
Câu 5: Nguyên nhân thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần hai là:
A Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh B Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,
C Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp D Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy
Câu 6 Thái độ của triều đình Huế sau chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai (1883) ?
A Kiên quyết chiến đấu để bảo vệ Hà Nội B Muốn thương thuyết với Pháp để thu hồi Hà Nội
C Chấp nhận giao thành Hà Nội cho Pháp D Ra lệnh bãi binh, đàn áp phong trào của nhân dân
Câu 7 Với việc kí hiệp ước nào, triêu đình Huế thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam?
A Hiệp ước Hắc-măng B Hiệp ước 1874
C Hiệp ước Pa-tơ-nốt D Hiệp ước Hắc-măng va Hiệp ước Pa-tơ-nốt
Câu 8 Sau Hiệp ước Hắc- măng (1883), thái độ của triều đình đối với phong trào kháng chiến của nhân dân như thế nào ?
A Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Bắc Kỳ.
B Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Nam Kỳ
C Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở Trung Kỳ
D Ra lệnh chấm dứt các hoạt động chống Pháp trong cả nước
BÀI 21 PHONG TRÀO YÊU NƯỚC CHỐNG PHÁP CỦA NHÂN DÂN NHỮNG NĂM CUỐI XIX.
Câu 1: Đại diện tiêu biểu nhất cho phe Chủ chiến trong triều Nguyễn là ?
A Tôn Thất Thuyết B Phan Thanh Giản C Hoàng Diệu D Nguyễn Tri Phương
Câu 2: Cuộc phản công của phe Chủ chiến tại Kinh thành Huế diễn ra khi nào?
A Đêm 1 rạng sáng 2/7/1885 B Đêm 2 rạng sáng 3/7/1885
C Đêm 3 rạng sáng 4/7/1885 D Đêm 4 rạng sáng 5/7/1885
Câu 3: Vì sao cuộc phản công của phe chủ chiến tại Kinh thành Huế không thành công?
A Lực lượng yếu, thiếu sự chuẩn bị, lực lượng Pháp mạnh B.Chưa nắm bắt được thời cơ
C Sai lầm trong đường lối đấu tranh D.Lực lượng Pháp mạnh
Câu 4: Thế nào là phong trào Cần Vương?
A Là phong trào chống thực dân Pháp
B Là phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam đầu thế kỷ XX
C Là phong trào nông dân chống Pháp cuối thế kỷ XIX
D Là phong trào hưởng ứng lời kêu gọi vì vua đứng lên chống Pháp
Câu 5: Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương giai đoạn 1885 – 1888 là ?
A Phong trào nổ ra lẻ tẻ, thiếu đoàn kết B Tập trung thành các trung tâm kháng chiến lớn
C Nổ ra rộng khắp, nhưng chủ yếu ở miền Trung và miền Bắc D Nổ ra khắp cả nước
Câu 6: Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương giai đoạn 1888 – 1896 là ?
A Phong trào nổ ra lẻ tẻ, thiếu đoàn kết
B Tập trung thành các trung tâm kháng chiến lớn
C Nổ ra rộng khắp, nhưng chủ yếu ở miền Trung và miền Bắc
D Nổ ra khắp cả nước
Câu 7: Tác dụng của chiếu Cần vương là gì?
A Làm thực dân Pháp suy yếu
B Tăng sĩ khí cho quân ta, tiếp tục kháng chiến chống Pháp
C Thổi bùng ngọn lửa yêu nước trong nhân dân
D Đưa cuộc kháng chiến chông Pháp sang giai đoạn mới
Câu 8: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là:
A Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 – 1892) B Khởi nghĩa Ba Đình (1886 – 1887)
C Khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) D Khởi nghĩa Yên Thế (1884 -1913)
Câu 9: Cuộc khởi nghĩa nào không thuộc phong trào Cần Vương?
A Khởi nghĩa Bãi Sậy (1883 – 1892) B Khởi nghĩa Ba Đình (1886 – 1887)
C Khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) D Khởi nghĩa Yên Thế (1884 -1913)
Câu 10: Chiếu Cần Vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vì:
A Đó là chiếu chỉ của nhà vua yêu nước đại diện cho triều đình kháng chiến
B Nhân dân oán giận bộ phận vua quan phong kiến nhu nhược và căm thù thực dân Pháp
C Đáp ứng được nguyện vọng đấu tranh giành tự do, độc lập của nhân dân ta
D Đây là đường lối đúng đắn, phù hợp với tình thế đất nước lúc bấy giờ
Câu 11: Khi vua Hàm Nghi bị bắt (1888), phong trào Cần Vương tiếp tục bùng nổ là vì:
A Phong trào đã chuyển thành phong trào yêu nước
B Phong trào đã được các quan lại triều Nguyễn lãnh đạo
C Phong trào đang lan rộng, tinh thần đấu tranh dâng cao nên chưa thể chấm dứt
D Tinh thần vì vua đấu tranh luôn tồn tại trong tư tưởng người dân Việt
13
Trang 14Câu 12: Phong trào Yên Thế do ?
A Nông dân tự động kháng chiến B Phong trào Cần Vương khởi xướng
C Triều đình Tổ chức D Các cuộc khởi nghĩa Cần Vương hợp lại
Câu 13: Thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi:
A Đánh chiếm toàn bộ Bắc Kỳ B Các phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta bị thất bại
C.Đánh chiếm toàn bộ Nam Kỳ D Nhà Nguyễn ký Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt
Câu 14: Đặc điểm nổi bật của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương là:
A Thể hiện lòng yêu nước và ý chí đấu tranh, tiến tới giải phóng dân tộc
B Lực lượng tham gia đông đảo là quần chúng nhân dân, chủ yếu là sĩ phu yêu nước
C Phong trào cuối cùng bị thất bại do thiếu lực lượng tham gia
D Phong trào nổ ra trong thời gian ngắn thì bị thực dân Pháp đàn áp
Câu 15: Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:
A Phong trào vì vua đứng lên chống Pháp B Phong trào nông dân tự phát
C Phong trào tư sản dân tộc D Phong trào yêu nước, đấu tranh vì độc lập dân tộc
BÀI22 XÃ HỘI VIỆT NAM TRONG CUỘC KHAI THÁC THUỘC ĐỊA LẦN THỨ NHẤT CỦA THỰC D
ÂN PHÁP.
Câu 1: Mục đích của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam ?
A Vơ vét sức người, sức của, làm giàu cho chính quốc
B Xây dựng hệ thống giao thông phục vụ công cuộc khai thác
C Xây dựng các cơ sở công nghiệp phục vụ đời sống
D Nắm chặt thị trường Việt Nam
Câu 2 Ngành kinh tế được Pháp chú trọng nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam là
A Thương nghiệp B Nông nghiệp C Khai thác mỏ D Giao thông vận tải
Câu 3 Phương thức sản xuất nào được du nhập vào Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa B Phương thức sản xuất phong kiến
C Phương thức sản xuất XHCN C Kinh tế nhiều thành phần
Câu 4: Khi tiến hành khai thác thuộc địa ở VN, thực dân Pháp đã duy trì hình thức bóc lột nào ?
A Phương thức bóc lột phong kiến B Phương thức bóc lột tư bản
C Cướp đoạt ruộng đất D Bóc lột sức lao động của công nhân
Câu 5: Pháp xây dựng hệ thống giao thông hiện đại nhằm mục đích gì?
A Kinh tế, quân sự B Kinh tế, chính trị C Kinh doanh thu lợi D Phục vụ đời sống
Câu 6: Chính sách thâm độc nhất của thực dân Pháp trên lĩnh vực nông nghiệp ở Việt Nam trong quá trình khai thác thuộc địa là
A đẩy mạnh việc cướp đoạt ruộng đất của nông dân Việt Nam
B lập các đồn điền để trồng các loại cây công nghiệp
C thu mua lương thực với giá rê mạt đối với nông dân
D tăng các loại thuế đối với sản xuất nông nghiệp
Câu 7: Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa, xã hội Việt Nam phân hóa thành những giai cấp, tầng lớp nào ?
A Địa chủ, nông dân, nô lệ, tư sản, công nhân B Địa chủ, nông dân, tư sản, công nhân
C Địa chủ, nông dân, tiểu tư sản, tư sản, công nhân D Địa chủ, nông dân, nô lệ, tiểu tư sản, công nhân
Câu 8: Giai cấp, tầng lớp ra đời gắn với cuộc khai thác lần thứ nhất ở nước ta là ?
A Địa chủ phong kiến và nông dân B Tư sản, tiểu tư sản và công nhân
C Công nhân và nông dân, tiểu tư sản D Tiểu tư sản và nông dân
Câu 9: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, bản chất của giai cấp địa chủ phong kiến là ?
A Có tinh thần dân tộc, đứng về phía nhân dân chống Pháp
B Đánh mất ý thức dân tộc làm tay sai cho Pháp
C Có thái độ chính trị chưa rõ ràng
D Căm thù giặc Pháp và sẵn sàn đấu tranh chống Pháp
Câu 10 Mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Viêt Nam đầu thế kỉ XX là ?
A Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến B Mâu thuẫn giữa tư sản với vô sản
C Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản, đế quốc D Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với TD Pháp
BÀI23 PHONG TRÀO YÊU NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG Ở VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ XX ĐẾN CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1914)
Câu 1 Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là
A cải cách chính trị, kinh tế, xã hội B cải cách chính trị
C bạo lực vũ trang D bạo động và cải cách chính trị
Câu 2 Đầu 1904, Phan Bội Châu cùng với một số đồng chí của mình thành lập hội Duy tân với mục đích
A đưa người Việt Nam sang Nhật học tập kinh nghiệm về đánh Pháp
B tập hợp đông đảo quần chúng thực hiện cuộc cải cách
C giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
D đánh đuổi thực dân Pháp giành độc lập dân tộc
Câu 3 Vì sao phong trào Đông du tan rã ?
14
Trang 15A Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam
B Chính phủ Nhật Bản trục xuất lưu học sinh Việt Nam
C Phong trào không có kinh phí để hoạt động
D Phong trào thiếu người lãnh đạo
Câu 4 Tôn chỉ của Việt Nam Quang phục hội là gì ?
A Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
B Đánh đuổi giặc Pháp, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
C Thành lập nước Việt Nam độc lập tự chủ
D Đánh đuổi giặc Pháp, thành lập nước Việt Nam dân chủ
Câu 5 Hai xu hướng cứu nước xuất hiện vào đầu thế kỉ XX là gì ?
A Xu hướng bạo động và cải cách B Xu hướng bạo động và khởi nghĩa vũ trang
C Xu hướng biểu tình và khởi nghĩa vũ trang D Xu hướng duy tân và đổi mới
Câu 6 Con đường cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh có điểm gì giống nhau ?
A Cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản B Cứu nước theo khuynh hướng phong kiến
C Cứu nước theo khuynh hướng vô sản D Đều dựa vào Nhật để đánh Pháp
Câu 7 Một trong các đặc điểm của cuộc vận động duy tân của Phan Châu Trinh là
A diễn thuyết đề tài sinh hoạt xã hội, tình hình thế giới
B đào tạo nhân tài cho đất nước, chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang
C điễn thuyết, bình văn, sách báo
D vận động học sinh Việt Nam đi du học ở nước ngoài
Câu 8 Phong trào Duy tân của Phan Châu Trinh đã làm bùng lên trong quần chúng ngọn lửa đấu tranh :
A Chống thực dân Pháp và bọn vua quan phong kiến mạnh mẽ
B Chống đi phu, đòi giảm sưu thuế
C Chống chính sách chia để trị của Pháp
D Chống chiến trận, bảo vệ hòa bình ở Việt Nam
Câu 9 Những người đi tiên phong trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là :
A Nguyễn Thái Học, Phạm Tuấn Tài, Nguyễn Khắc Nhu B Nguyễn Ái Quốc
C Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh D Nguyễn Ái Quốc, Phan Bội Châu
Câu 10 Chủ trương xây dựng một chế độ chính trị mới ở Việt Nam là tư tưởng của :
A Phan Bội Châu B Phan Châu Trinh
C Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh D Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX
BÀI 24 VIỆT NAM TRONG NHỮNG NĂM CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT (1914-1918)
Câu 1 Điểm khác trong chính sách khai thác của Pháp về nông nghiệp so với trước chiến tranh là ?
A Tăng thuế cũ, áp đặt thuế mới B Khai thác lâm sản và nông nghiệp
C Vơ vét lương thực từ nông dân D Trồng cây công nghiệp phục vụ cho chiến tranh
Câu 2 Ngành phát triển mạnh nhất ở Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất là
A thương nghiệp và công nghiệp B công nghiệp và nông nghiệp
C giao thông vận tải và công thương nghiệp D nông nghiệp, giao thông vận tải
Câu 3 Đối tượng chính mà chính quyền thực dân Pháp bắt đi lính là
A Tư sản B Nông dân C Tiểu tư sản D Công nhân
Câu 4 Giai cấp phát triển nhanh nhất về số lượng trong chiến tranh thế giới thứ nhất là ?
A Nông dân B Tư sản C Tiểu tư sản D Công nhân
Câu 5 Hình thức hoạt động chủ yếu của Việt nam Quang Phục Hội là gì ?
A Đấu tranh vũ trang B Đấu tranh chính trị
C Kết hợp vũ trang và binh vận D Kết hợp chính trị và vũ trang
Câu 6 Con đường đi tìm chân lí cứu nước của Nguyễn Ái Quốc khác với con đường cứu nước của lớp người
đi trước là gì ?
A Sang châu Mĩ tìm đường cứu nước B Sang phương Tây tìm đường cứu nước
C Sang châu Phi tìm đường cứu nước D Sang phương Đông tìm đường cứu nước
Câu 7 Những hoạt động yêu nước của Nguyễn Tất Thành từ 1911-1918 là cơ sở để
A Người tham gia Quốc tế cộng sản
B Người gửi bản yêu sách đến Hội nghị vec-xai
C Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
D Người tìm ra con đường ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam
Câu 8 Cơ sở để Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam là
A Người tham gia Quốc tế cộng sản
B Người gửi bản yêu sách đến Hội nghị vec-xai
C Những hoạt động yêu nước của Nguyễn Tất Thành từ 1911-1918
D Người tìm ra con đường ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam
Câu 9 Trong thời gian Chiến tranh thế giới thứ nhất, công thương nghiệp và giao thông vận tải ở Việt Nam
có điều kiện phát triển vì ?
15
Trang 16A Pháp bị sa lầy vào cuộc chiến tranh.
B chính sách nới lỏng độc quyền của thực dân Pháp
C chương trình khai thác của thực dân Pháp không đem lại nhiều lợi nhuận
D sự vùng lên đòi tự do kinh doanh của các nhà tư sản Việt Nam
Câu 10 Nguyễn Ái Quốc quyết định sang phương Tây tìm đường cứu nước vì ?
A Muốn tìm hiểu xem các nước phương Tây làm cách mạng thế nào
B Muốn nhờ sự giúp đỡ của Pháp để khai thác hóa văn minh
C Muốn nhờ sự giúp đỡ của các nước phương Tây đối với Việt Nam
D Tìm liên lạc với những người Việt Nam ở nước ngoài
Câu 11 Ý đồ của Pháp đối với Việt Nam về mặt kinh tế trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất là ?
A Nới tay cho tư bản người Việt kinh doanh
B Biến thuộc địa thành nơi tiêu thụ hàng hóa
C Hạn chế sự phát triển công thương nghiệp của thuộc địa
D Vơ vét của cải để bù đắp cho tổn thất và thiếu hụt của Pháp
Câu 12: Vì sao Nguyễn Tất Thành khâm phục tinh thần yêu nước của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh nhưng lại không tán thành con đường cứu nước của họ?
A Xã hội Việt Nam tồn tại nhiều mâu thuẫn
B Nguyễn Tất Thành được chứng kiến cảnh nước mất nhà tan
C Nguyễn Tất Thành nhìn thấy được mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam
D Nguyễn Tất Thành được sinh ra trong một gia đình có truyền thống yêu nước
LỊCH SỬ THẾ GIỚIBÀI 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI
Câu 1 Hội nghị cấp cao của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh từ ngày 4 đến ngày 12 - 2 - 1945 được tổ chức tạiđâu?
A Tại Oa-sinh-tơn (Mĩ) B Tại I-an-ta (Liên Xô)
Câu 2: Tại sao gọi là “Trật tự 2 cực Ianta” ?
A Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á và châu Âu
B Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa…
C Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng
D Hai bên đứng đầu Xô – Mĩ chạy đua vũ trang
Câu 3 Để kết thúc nhanh chiến tranh ở châu Âu và châu Á-Thái Bình Dương, ba cường quốc đã thống nhất mục
đích gì?
A Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật
B Hồng quân Liên Xô nhanh chóng tấn công vào tận sào huyệt của phát xít Đức ở Bec-lin
C Tiêu diệt tận gốc chù nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
D Tất cả các mục đích trên
Câu 4: Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A đã hoàn toàn kết thúc B bước vào giai đoạn kết thúc
C đang diễn ra vô cùng ác liệt D bùng nổ và ngày càng lan rộng
Câu 5 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên Xô)?
A Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
B Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc
C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận,
D Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm
Câu 6: Nội dung nào sau đây không có trong “Trật tự 2 cực Ianta” ?
A Trật tự thế giới mới hình thành sau CTTG II
B Trật tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta
C Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế
D Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác…
Câu 7 Theo quy định của Hội nghị I-an-ta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổ Tây Đức, I-ta-li-a,Nhật Bản, Nam Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Trang 17A Liên Xô B Anh C Mĩ D Pháp
Câu 9 Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc tại Hội nghị nào?
A Hội nghị I-an-ta (Liên Xô)
B Hội nghị Xan-phơ-ran-xi-cô (Mĩ)
C Hội nghị Pôt-xđam (Đức)
D Hội nghị Véc xai – Oa sinh tơn
Câu 10: Theo quyết định của hội gnhị I an ta quân đội nước nào chiếm đóng ở Nhật Bản?
A Quân đội Liên Xô B Liên quân Anh, pháp
C Quân đội Anh D Quân đội Mĩ
Câu 11 Nhiệm vụ chính là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở
tôn trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc tế về kinh tế văn hóa, xã hội và nhân đạo
là nhiêm vụ chính của:
A Liên minh châu Âu B Hội nghị I-an-ta
Câu 12 Trật tự thế giới mới theo khuôn khố thỏa thuận I-an-ta của những nước nào ?
C Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Quốc D Anh, Pháp, Mĩ
Câu 13 Tháng 3-1947, Tổng thống Tơ-ru-man của Mĩ chính thức phát động cuộc “chiến tranh lạnh” nhằm mục đích gì ?
A Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B Giữ vững nền hòa bình, an ninh thế giới sau chiến tranh
C Xoa dịu tinh thần đấu tranh của công nhân ớ các nước tư bản chủ nghĩa
D Chống phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ- La - tinh
Câu 14 Thế nào là "chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động theo phương thức dầy đủ nhất?
A Chuẩn bị gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới
B Dùng sức mạnh quân sự đế đe dọa đối phương
C Thực tế chưa gây chiến tranh, nhưng chạy đua vũ trang làm cho nhân loại "luỏn luôn ở trongtình trạng chiến tranh" thực hiện "chính sách đu đưa bên miệng hố chiến tranh"
D Chưa gây chiến tranh nhưng dùng chính sách viện trợ để khống chế các nước.
Câu 15 Sự kiện nào dẫn đến sự tan vỡ mối quan hệ Đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ?
A Sự hình thành hệ thống XHCN sau Chiến tranh thế giới thứ hai
B Sự ra đời của "Chủ nghĩa Tơ-ru-man" và "chiến tranh lạnh" (3-1947)
C Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)
D Sự ra đời của khối NATO (9-1949)
Câu 16: Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
B thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
C duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
Câu 17: Hội nghị quốc tế từ ngày 15 tháng 4 đến 26 tháng 6 năm 1945 tại thành phố Xan Pranxixcô( Mĩ) thông qua hiến chương thành lập Liên Hợp Quốc có bao nhiêu nước tham gia?
Câu 19: Mọi nghị quyết của Hội đồng bảo an được thông qua với điều kiện?
A Phải quá nửa số thành viên của Hội đồng tán thành
17
Trang 18B Phải có 9/15 số thành viên đồng ý trong đó có sự nhất trí của 5 nước Ủy viên thường trực.
C Phải được tất cả thành viên tán thành
D Phải có sự nhất trí của Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc
Câu 20: Đâu là ý nghĩa lớn nhất của sự ra đời của tổ chức Liên Hợp Quốc?
A Thúc đẩy sự phát triển quan hệ giữa các nước
B Là diễn đàn vừa hợp tác, vừa đấu tranh giúp bảo vệ an ninh hòa bình thế giới
C Hỗ trợ các nước phát triển kinh tế, xã hội
D Giải quyết những vấn đề lớn của thế giới như ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên
Câu 21: Cơ quan nào quan trọng nhất của tổ chức Liên Hợp Quốc?
A Đại Hội Đồng B Hội Đồng Bảo An
C Hội Đồng Kinh Tế, Xã Hội D Tòa Án quốc tế và ban thư kí
Câu 22: Hién chương Liên Hợp Quốc quy định bộ máy của tổ chức Liên Hợp Quốc có mấy cơ quan?
A 5 cơ quan B 4 cơ quan C 6 cơ quan D 7 cơ quan
Câu 23: Trụ sở của Liên Hợp Quốc đặt tại thành phố nào?
A Xan Pranxixco B Niu Oóc C Vác sa va D Oasinhtơn
Câu 24: Hiến chương Liên Hợp Quốc chính thức được Phê chuẩn và có hiệu lực vào thời gian nào?
A Tháng 4/1945 B Tháng 6/1945 D Tháng 10 năm 1945 D Tháng 11 năm 1945
Câu 25: Ngay sau chiến tranh thế giới hai vấn đề gì khiến nguyên thủ ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh bất đồngnhất?
A Giải quyết số phận nước Nhật và các vấn đề ở Châu Á Thái Bình Dương
B Xác định tương lai nước Đức sau chiến tranh
C Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc
D Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước
Câu 26 Sự kiện nào dẫn đến thành lập nước Cộng hòa Liên bang Đức?
A Nước Đức được hoàn toàn thống nhất
B Nước Đức đã tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
C Mĩ, Anh, Pháp hợp nhất các vùng chiếm đóng
D Tất cả các sự kiện trên
Câu 27: Sự đối lập chính tri ở Châu Âu diễn ra giữa
A Tây Âu theo tư bản chủ nghĩa, Đông Âu theo xã hội chủ nghĩa
B Tây Âu theo xã hội chủ nghĩa và Đông Âu theo tư bản chủ nghĩa
C Giữa Đông Đức và Tây Đức
D Giữa Anh, Pháp và Liên Xô
Câu 28: Xác định cơ quan nào dưới đây không nằm trong bộ máy tổ chức Liên họp quốc?
Câu 29: Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta?
A Thành lập khối đồng minh chống phát xít
B Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc
C Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng.
D Tiêu diệt tận gốc rễ chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
Câu 30: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên Hợp Quốc?
A Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia
C Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
D Quan tâm phát triển các mối quan hệ hợp tác hữu nghị
Câu 31 với chủ nghĩa phát xít Đức va chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản, Hội nghị Ianta đã quyết định như thế nào?
A Đánh bại hòa toàn B Liên Xô tham gia chống Nhật Bản
18
Trang 19C Tiêu diệt tận gốc D Đánh bại phát xít Đức
Câu 32 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, ở châu Âu, miền Đông Đức sẽ do quân đội nào chiếm đóng?
A Quân đội Anh B Quân đội Pháp C Quân đội Mĩ D Quân đội Liên Xô
BÀI 2 : LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG Â U (1945 - 1991)
LIÊN BANG NGA 1991-2000 Câu 1: Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm
1945 - 1950 là?
A Liên Xô nhanh chóng khôi phục đất nước bị chiến tranh tàn phá
B Tiến hành công cuộc xây dựng CNXH đã bị gián đoạn từ năm 1941
C Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ
D Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì để
chống lại Liên Xô?
A Tiến hành bao vây kinh tế
B Phát động “chiến tranh lạnh”
C Dẩy mạnh chiến tranh tổng lực
D Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô
Câu 3 Từ năm 1946 - 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã
hội?
A Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế
B Phóng thành cồng vệ tinh nhân tạo của Trái đất
C Xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
D Thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
Câu 4 Năm 1949 dã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?
A Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
B Liên Xô đập tan âm mưu thực hiện cuộc “chịến tranh lạnh”của Mĩ
C Liên Xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn
D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
Câu 5 Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước ?
A Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xà hội trước chiến tranh
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
C Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến th ắng
D Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú
Câu 6 Thành tựu nào quan, trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh?
A Nám 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
B Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
C Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
D Đến thập kỉ 60 (thế kỉ XX), Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ)
Câu 7 Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ?
A Mở rộng lãnh thổ B Duy trì nền hòa bình thế giới,
C Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới D Khống chế các nước khác
Câu 8 Trong quá trình xây dựng CNXH ở Liên Xô (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ (XX), số liệunào sau đây có ý nghĩa nhất ?
A Nếu năm 1950, Liên Xô sẩn xuất được ‘27,3 triệu tấn thép thì đến năm 1970 sản xuất được 115,9 triệu tấn
B Năm 1950, tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô tăng 73% so với trước chiến tranh
C Từ năm 1951 đến 1975, mức tăng trưởng của LiênXô hàng năm đạt 9,6%
D Từ giữa thập niên 70, sản xuất công nghiệp của Liên Xô đạt khoảng 20%
19
Trang 20sản lượng công nghiệp của toàn thế giới.
Câu 9 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô chú trọng vào nghành kinh tế nào để đưa đất nước phát triển?
A Phát triển nền công nghiệp nhẹ
B Phát triển nền công nghiệp truyền thống
C Phát triển kinh tế công-nông- thương nghiệp
D Phát triển công nghiệp nặng
Câu 10 Hãy chọn câu đúng nhất để viết tiếp về Iuri Gagarin:
A Người đầu tiên bay lên sao hỏa
B Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo
C Người đầu tiên bay vào vũ trụ
D Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng
Câu 11 Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thể hiện việc chinh phục vũ
trụ của Liên Xô?
A Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
B Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ
C Đưa con người lên Mặt Trăng
D Đưa con người lên Sao Hóa
Câu 12 Ga-ga-rin đã làm gì trong việc thực hiện chinh phục vũ trụ?
A Người đầu tiên bay lên Sao Hỏa
B Người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo
C Người đầu tiên bay vào vũ trụ
D Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng
Câu 13: Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới vào khoảng thời gian nào?
A Từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 B Từ 1970 đến thập niên 80
C Từ 1946 đến đầu 1950 D Từ thập niên 80 đến 1989
Câu 14 Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thành tựu cơ bản gì thế hiện sự cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu?
A Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế
B Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh về
hạt nhân nói riêng
C Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng
D Thê cân bằng về chinh phục vũ trụ
Câu 15 Năm 1973 diễn ra sự biến gì có ảnh hưởng rất lớn đối với các nước?
A Khủng hoảng kinh tế B Khủng hoảng năng lượng
C Khủng hoảng chính trị D Tất cả các sự biến trên
Câu 16 Vào khoảng những năm 70 của thế kỉ XX, trên thế giới đã diễn ra sự kiện gì bất lợi và có lợi cho cácnước?
A Cuộc khủng hoảng năng lượng và sự phát triển vượt bậc của cách mạng khoa học-kĩ thuật
B Cuộc khủng hoảng năng lượng và sự bùng nổ dân số
C Sự bùng nổ dân số và tài nguyên thiên nhiên ngày càng phong phú
D Sự bùng nổ dân số và sự đổi mới kinh tế, chính trị của các nước
Câu 17 Trước những biến đồi của tình hình thế giới trong những năm 70, những người lãnh đạo Đảng, Nhànước Liên Xô đã làm gì?
A Ứng dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật vào sản xuất
B Chậm thích ứng, chậm sửa đối
C Chuyển đổi cơ cấu kinh tế cho phù hợp với tình hình thế giới
D Giao lưu, hợp tác với các nước
Cáu 18 Đảng cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động trong toàn Liên bang vào thời điếm nào?
A Sau cuộc đảo chính lật đổ Gooc-ba-chốp
B Khi Gooc-ba-chốp lên làm Tổng thống
C Khi Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết bị giải tán
20
Trang 21D Khi 11 nước cộng hòa tách khỏi Liên Xô
21
Trang 23Câu 19 Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và
bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu
B Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
C Sự ra đời của nước Cộng hòa Ấn Độ
D Cách mạng Cu ba thành công
Câu 20: Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là?
A Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
B Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
C Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
D Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX), sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng 20% tổng sản lượngcông nghiệp của toàn thế giới
Câu 21 Nguyên nhân nào cơ bản nhất dưới đây làm cho Liên Xô và các nước Đông Âu bị “trì trệ”, khủnghoảng rồi đi đến sụp đổ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A Do xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội chưa khoa học, chưa nhân vãn
B Do chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động của tình hình thế giới,
C Do hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội
D Chư phát triển cùng với sự tiến bộ của cách mạng khoa học kĩ thuật
Câu 22 Mục đích của việc thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) năm 1955 là gì?
A Tạo ra mối quan hệ chặt chẽ về kinh tế giữa các nước Đông Âu với nhau
B Thúc đẩy sự hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau chặt chẽ hơn nữa về kinh tế, văn hóa và khoa học-kĩthuật giữa Liên Xô với các nước Đông Âu và các nước XHCN khác
c Tạo ra một cộng đồng kinh tế của các nước xă hội chủ nghĩa giàu mạnh
D Hỗ trợ nhau về quân sự
Câu 23 Tố chức hiệp ước Vác-sa-va thành lập 1955 mang tính chất gì?
A Là một liên minh phòng thủ về quân sự-chính trị của Liên Xô và các nước Đông Âu nhằm chống lại âm mưu gây chiến của Mĩ và Tây Âu
B Là một liên minh quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa nhằm chống lại cuộc “chiến tranh lạnh” của Mĩ
C Là một tổ chức quân sự-chính trị, kinh tế để bảo vệ thành trì chủ nghĩa xă hội
D Là một liên minh về kinh tế
Câu 24 Tổ chức hiệp ước Vác-sa-va trở thành một đối trọng với khối quân sự nào của Mĩ?
A Khối SEATO B Khối CENTO
Câu 25 Trong tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Liên Xô tiến vào các nước Đông Âu
nhằm mục đích gì ?
A Xâm lược các nước này
B Tiêu diệt phát xít Đức, trả thù món nợ ở Liên Xô
C Giúp nhân dân các nước này tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
D Giúp nhân dân các nước này nổi dậy khởi nghĩa giành chính quyền, thcành lập chế độ dân chủ nhân dân
Câu 26 Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 thế kỉ XX là gì ?
A Muốn làm bạn với tất cả các nước
B Chỉ quan hệ với các nước lớn
C Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới
D Chỉ làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 27 Nguyên nhân nào dưới đây không gắn với sự ra đời sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân ĐôngÂu?
A Do sự thỏa thuận của các nước đồng minh chống phát xít
B Do nghị quyết của hội nghị I-an-ta (2-1945)
C Do thành quả đấu tranh của các lực lượng yêu nước chống phát xít ở Đòng Âu và do Hồng
quân Liên Xô truy kích thắng lợi quân phát xít Đức
Trang 24
D Do nhân dân các nước Đông Âu bị chiến tranh tàn phá.
Câư 28 Lý do nào là chủ yếu nhất để chứng minh sự thắng lợi của cách mạng dân chủ nhân dân các nước Đông
Âu có ý nghĩa quốc tế?
A Cải thiện một bước đời sống nhân dân
B Thực hiện một số quyền tự do dân chủ cho nhân dân
C Tạo điều kiện để Đông Âu bước vào giai đoạn xây dựng chủ nghía xã hội
D Tăng cường sức mạnh bảo vệ hòa bình thế giới và góp phần hình thành hệ
thống xâ hội chủ nghĩa từ năm 1949
Câu 29 Sau khi hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân, các nước Đông Âu xây dựng đất nước theo conđường nào?
A Tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa
B Tiến lên chế độ tư bản chù nghĩa
C Một số nước tiến lên xã hội chủ nghĩa, một số nước tiến lên tư bản chủ nghĩa
D Một số nước thực hiện chế độ trung lập
Câu 30 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Âu phải trải qua khó khăn và thách thức lâu dàinhất?
A Tàn dư lạc hậu của chế độ cũ
B Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai
C Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu so với các nước Tây Âu
D Sự bao vây của các nước đế quốc và sự phá hoại của các lực lượng phản động quốc tế
Câu 31 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các nước Đông Âu vững tin bước vào công cuộc xây dựng chủnghĩa xã hội?
A Thành quả của cách mạng dân chủ nhân dân (1946 -1949) và nhiệt tình của nhân dân
B Sự hoạt động và hợp tác của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
C Sự giúp đời của Liên Xô
D Sự hợp tác giữa các nước Đông Âu
Câu 32 Mục đích nào dưới đây không nằm trong việc thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế của các nước xã hội
D Chạy đua vũ trang với Mĩ và Tây Âu
Câu 33 Mục đích chính của sự ra đời liên minh phòng thủ Vác-sa-va (14-5-1955) là gì?
A Để tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô và các nước Đông Âu
B Để tăng cường sức mạnh của các nước XHCN
C Để đối phó với việc vũ trang lại Tây Đức của các nước thành viên khối NATO
D Để đảm bảo hòa bình và an ninh ở châu Âu
Câu 34 Bước sang những năm 80 của thế kỉ XX, tình hình kinh tế của Liên Xô như thế nào?
A Phát triển tương đối ổn định
B Sản xuất công nghiệp kém phát triển,
C Mức sống của nhân dân giảm sút
D Sản xuất trì trệ, lương thực, thực phẩm phải nhập từ phương Tây
Câu 35 Vì sao Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX ?
A Đất nước lâm vào tình trạng "trì trệ" khủng hoảng
B Đất nước đã phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ
C Phải cải tổ để sớm áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật đang phát triển của thế giới
D Cải cách để xây dựng thành công CNXH
Câu 36 Nội dung cơ bản của công cuộc "cải tổ" của Liên Xô là gi?
A Cải tổ kinh tế triệt để, đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng về kinh tế
B Cải tổ hệ thống chính trị
Trang 25C Cải tổ xã hội
D Cải tổ kinh tế và xã hội
Câu 37 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ XX,Liên Xô đã làm gì ?
A Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp
B Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới
C Không tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội
D Có sửa đổi nhưng chưa triệt để
Câu 38 Đâu là trở ngại chủ quan ảnh hưởng đến thắng lợi của XHCN ở Đông Âu ?
A Sự phá hoại của các thế lực phản động
B Rập khuôn, giáo điều theo mô hình xây dựng XHCN ở Liên Xô
C Chưa đảm báo đầy sự công bằng xã hội và quyền dân chủ của nhân dân
D Sự trì trệ, thiếu năng động trước nhừng biến động của tình hình thế giới
Câu 39 Nguyên nhân cơ bản nào làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đố?
A Các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá
B Chậm sửa chữa những sai lầm
C Nhà nước Xô viết nhận thấy CNXH không tiến bộ nên muốn thay đổi chế độ
D Xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội không phù hợp
Câu 40 Nguyên nhân nào mang tính chất giáo điều đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu?
A Xây dựng một mô hình về CNXH không phù hợp với sự biến đổi của thế giới và thực tế khách quan
B Sự tha hóa về phẩm chất chính trị và đạo đức của nhiều người lãnh đạo
C Rời bỏ những nguyên lý đúng đắn của chủ nghĩa Mác - Lê nin
D Sự chống phá của các thế lực thù địch với CNXH
Câu 41 Công cuộc xây dựng XHCN của Đông Âu đã mắc phải một sô thiếu sót và sai lầm là :
A Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
B Tập thế hóa nông nghiệp
C Thực hiện chế độ bao cấp về kinh tế
D Rập khuôn, cứng nhắc mô hình xây dựng XHCN ở Liên Xô trong khi hoàn
cảnh và điều kiện đất nước mình khác biệt
Câu 42: Sau chiến tranh thế giưới hai Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào?
A Đẩy mạnh quan hệ với khu vực Châu Á thái Bình Dương
B Đẩy mạnh quan hệ với Mĩ và các nước phương tây
C Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc
D Quan hệ với tất cả các nước trên thế giới
Câu 43 Sự kiện đã tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị giữa các nước Tây Âu TBCN và các nước Đông Âu XHCN là
A sự ra đời của NATO B Mĩ thực hiện “kế hoạch Mácsan”
C sự ra đời của khối SEV D sự ra đời của học thuyết Truman
Câu 44 Cuộc gặp không chính thức tại đảo Manta (Địa Trung Hải) giữa Goocbachốp và G Busơ tháng 12/1989 đã đánh dấu mốc lịch sử:
A Hai bên cắt giảm vũ khí chiến lược
B Bàn giao công nghệ chế tạo bom nguyên tử
C Hạn chế chạy đua vũ trang giữa hai nước
D Chấm dứt chiến tranh lạnh
Câu 45 Vai trò quốc tế của Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là gì?
A Nga tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mĩ
B Ủy viên thường trực tại Hội đồng Bảo an Liên hệp quốc
C Nga giữ vai trò chủ yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới
D Nga tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong hệ thống các nước xã hội chủ
Câu 46: Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
B Khi cải tổ đã phạm phải sai lầm, làm khủng hoảng thêm trầm trọng
Trang 26
C Đường lối lãnh đạo chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập quan liêu tập trung bao cấp, thiếu dân chủ công bằng
xã hội
D Xây dựng mô hình CNXH không phù hợp
Câu 47: Sau khi Liên Xô tan rã, quốc gia nào kế tục, thừa kế địa vị pháp lí của Liên Xô tại các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài?
Chương III: CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LA-TINH (1945 - 2000)
BÀI 3: CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á
Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, yếu tố nào là cơ bản nhất giúp cách mạng Trung Quốc có nhiều biến động khác trước?
A Sự giúp đỡ của Liên Xô
B Lực lượng cách mạnh lớn mạnh nhanh chóng
C Ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới
D Vùng giải phóng được mở rộng
Câu 2 Trước sự lớn mạnh của Cách mạng Trung Quốc, tập đoàn Tưởng Giới Thạch thực hiện âm mưu gì?
A Phát động cuộc nội chiến nhằm tiêu diệt Đảng cộng sản và phong trào cách mạng T Q
B Cấu kết với đế quốc Mĩ để tiêu diệt cách mạng Trung Quốc,
C Đưa 50 vạn quân sang Mĩ để huấn luyện quân sự
D Huy động toàn bộ lực lượng tấn công vào vùng giải phóng do Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 3: Ngày 1/10/1949 diễn ra sự kiện gì có tính chất bước ngoặt trong lịch sử TQ?
A Nội chiến Quốc - Cộng bùng nổ B Nước Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa ra đời
C Quân giải phóng TQ chuyển qua phản công D Cải cách ruộng đất thành công
Câu 4: Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào thời gian nào?
A Năm 1949 B Năm 1952 C Năm 1950 D Năm 1952
Câu 5: Trong giai đoạn từ 1950 đến 1957 TQ thực hiện chính sách ngoại giao như thế nào?
A Đẩy mạnh quan hệ với Phương Tây
B Đẩy mạnh quan hệ với Mĩ và các nước Liên Xô
C Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc
D Thi hành chính sách tích cực nhằm củng cố hòa bình và thúc đẩy phong trào cách mạng thế giớiCâu 6 Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc mang tính chất gi?
A Một cuộc cách mạng tư sản do giai cấp vô sản lãnh đạo
B Một cuộc cách mạng vô sản do giai cấp vô sản lãnh đạo
C Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
D Một cuộc nội chiến
Câu 7 Ý nghĩa quốc tế về sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa là gì?
A Kêt thúc nô dịch và thống trị của đế quốc đối với nhân dân Trung Hoa
B Báo hiệu sự kết thúc ách thông trị, nô dịch của chế độ phong kiến , tư bản
C Tăng cường lực lượng của chủ nghĩa xã hội thế giới và tăng cường sức mạnh của phong trào
giải phóng dân tộc
D Đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội
Câu 8 Trung Quốc bước vào thời kì xây dựng CNXH trên cơ sở tình hình đất nước như thế nào?
A Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa tương đối phát triển
B Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa kém phát triển,
C Có một nền nông nghiệp phát triển
D Có một nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.
Câu 9 Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất của nhân dân Trung Quốc hoàn thành nhờ vào yếu tố nào?
A Sự nỗ lực của nhân dân Trung Quốc
Trang 27B Sự giúp đỡ của các nước chủ nghĩa xã hội
C Sự giúp đỡ của Liên Xô
D Sự lao động quên mình của nhân dân Trung Quốc và sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô.
Câu 10 Mười năm đầu xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa (1949 - 1950), Trung Quốc đã thi hành chính sách đôi ngoại như thế nào?
A Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B Chống Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa
C Thi hành một chính sách đối ngoại tích cực nhằm củng cố hòa bình và thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới
D Quan hệ thân thiện với Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa khác
Câu 11 Thực hện đường lối , “Ba ngọn cờ hồng” Trưng Quốc đạt được những gì?
A Nền kinh tế Trung Quốc có một bước phát triển nhảy vọt
B Đời sống nhân dân Trung Quốc được cải thiện
C Kinh tế phát triển nhưng đời sống nhân dân Trung Quốc khó khăm
D Nền kinh tế hỗn loạn, sản xuất giảm sút, đời sống nhândân điêu đứng
Câu 12 Đường lối đổi mới trong chủ trương xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc có đặc điểm gì?
A Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm
B Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm
C Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm
D Lây phát triển văn hóa làm trọng tâm
Câu 13 Từ sau 1987, đường lối của Đảng Cộng sản Trung Quốc có gì mới so với trước?
A Kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa
B Kiên trì cải cách dân chủ nhân dân
C Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc
D Thực hiện cải cách mở cửa
Câu 14 Từ năm 1987 trở đi, trong chính sách đối ngoại của mình, Trung Quốc bình thường hòa quan hệvới các nước nào?
A Mĩ, Liên Xô, Mông cổ
B Liên Xỏ, Mông cổ, Lào, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam
C Liên Xô, Mông cổ, Việt Nam, Cu-ba
D Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ
Câu 15: Trong nửa sau thế kỉ XX khu vực Đông Bắc Á xuất hiện ba “ con rồng” về kinh tế đó là những nước nào?
A Nhật Bản, Hà Quốc, Hồng Kông B Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
C Dài Loan, Trung Quốc, Hồng Kông D Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan
Câu 16: Trong những năm 80, 90 của thế kỉ XIX và những năm đầu của thế kỉ XX kinh tế nước nào có tốc độ tăng trưởng cao và nhanh nhất thế giới?
A Nhật Bản B Trung Quốc C Mĩ D Ấn Độ
Câu 17: Sự biến đổi lớn về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A Nước Dân chủ Nhân dânTrung Hoa và sự thành lập hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.
B tập đoàn Tưởng Giới Thạch chạy sang đài Loan và tuyên bố tự trị.
C sự ra đời của nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc.
D Trung Quốc thu hồi được Hồng Kông.
Câu 18 Sự kiện nào sau đây không thuộc những biến đổi cơ bản của các nước Đông Bắc Á sau năm1945?
A Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
B Sự ra đời của hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên
C Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa
D Trung Quốc trở thành nền KT lớn nhất thế giới
Câu 19: Nội dung nào sau đây không thuộc đường lối đổi mới của Trung Quốc từ 1978?
Trang 28
A Tiến hănh cải câch vă mở cửa.
B Lấy phât triển kinh lăm trung tđm
C Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng”
D Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường xê hội chủ nghĩa
BĂI 4: CÂC NƯỚC ĐÔNG NAM Â VĂ ẤN ĐỘ
Cđu 1: Trong những năm chiến tranh thế giới hai Đông Nam  lă thuộc địa của:
A Câc nước Đu - Mĩ B Nhật
C Phâp, Hă Lan, Tđy Ban Nha D Tất cả câc phương ân trín
Cđu 2: Năm 1954 hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết công nhận nền độc lập của những nước năo?
A Việt Nam, Lăo, Căm Pu Chia B Việt Nam , In đô ní xi a, Mê lai
C Việt Nam , Căm pu chia, Mi an ma D Việt Nam, Phi líp pin, In đô ní xi a
Cđu 3: Từ 1946 đến 1954 cuộc khâng chiến chống Phâp của nhđn dđn Lăo do ai lênh đạo?
A Đảng nhđ dđn câch mạng Lăo B Mặt trận giải phóng dđn tộc Lăo
C Quđn Giải phóng Lăo D Đảng cộng sản Đông Dương
Cđu 4 Ngăy 22-3-1955 ghi dấu ấn văo lịch sử Lăo bằng sự kiện nổi bật năo?
A Quđn giải phóng Lăo được thănh lập
B Đại hội toăn quốc khâng chiến Lăo triệu tập.
C Mĩ thông qua chính sâch “viện trợ” kinh tế đối với Lăo
D Đảng Nhđn dđn Câch mạng Lằ thănh lập
Cđu 5: Từ 1951 đến 1954 cuộc khâng chiến chống Phâp của nhđn dđn Cam pu chia do ai lênh đạo?
A Đảng nhđn dđn câch mạng Cam pu chia B Mặt trận giải phóng dđn tộc Lăo
C Quđn Giải phóng Cam pu chia D Đảng cộng sản Đông Dương
Cđu 6 Ngăy 18-3-1970, diễn ra sự kiện gì lăm cho Cam-pu-chia rơi văo quỹ đạo cuộc chiến tranh xđm
lược thực dđn kiểu mới của Mĩ?
A Thế lực tay sai Mĩ đảo chính lật đổ Xi-ha-núc
B Mĩ mang quđn xđm lược Cam-pu-chia
c Mĩ dựng nín chế độ độc tăi Pôn-pốt ở Cam-pu-chia
D Mĩ hất cắng Phâp để xđm lược Cam-pu-chia
Cđu 7: Từ 1954 đến 1970 Cam-pu-chia thực hiện chính sâch gì để bảo vệ độc lập?
A Kiín quyết chống lại kẻ thù xđm lược B Thực hiện chính sâch hòa bình trung lập
C không tham gia bất cứ liín minh năo D Dẩy mạnh quan hệ với câc nước Phương Tđy
Cđu 8: Từ 1975 đến 1979 nhđn dđn Cam-pu-chia được sự giúp dỡ của quđn tình nguyện Việt Nam chống lại kẻ thù năo?
A Thực dđn Phâp B Đế quốc Mĩ vă tay sai
C Tập đoăn Khơme đỏ do Pôn Pốt cầm đầu D Thực dđn phương Tđy
Cđu 10 Sự thất bại nặng nề của Mĩ ở đđu lăm cho khối quđn sự SEATO bị giải thể?
A Thất bại ở khu vực Trung Đông B Thất bại ở Triều Tiín,
C Thất bại ở Đông Dương D Thất bại ở Việt Nam.
Cđu 11 Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, ở chđu  phong trăo giải phóng dđn tộc đê nồ
ra mạnh mẽ nhất ở câc nước năo?
A In-đô-ní-xi-a, Việt Nam, Lăo B Việt Nam, Mi-an-ma, Lăo
C In-đồ-ní-xi-a, Xin-ga-po, Thâi Lan D Phi-ỉip-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a
Cđu 12 Hiệp hội câc nước Đông Nam  (ASEAN) được thănh lập văo
thời gian năo? Tại đđu?
Cđu 9 Mĩ vă câc nước đồng mỉnh của Mĩ đê kí kết thănh lập “Tổ chức hiệp ước phòng thủ tập thể Đông
Nam  (SEATO)” tại đđu?
A Tại Gia-cac-ta (In-đô-ní-xi-a) B Tại Ma-ni-la (Phi-líp-pin),
C Tại Băng Cốc (Thâi Lan) D.Tại Oa-sinh-tơn (Mĩ)
Trang 29A Tháng 8-1967 Tại Gia-cac-ta (In-đô-nê-xi-a)
B Tháng 9-1968 Tại Băng Cốc (Thái Lan),
C Tháng 10-1967 Tại Ba-li (In-đô-nê-xi-a).
D Tháng 8-1967 Tại Băng Cốc (Thái Lan)
Câu 13: Nội dung của chính sách kinh tế hướng nội do một số nước Đông Nam Á thực hiện sau khi giành được độc lập là gì?
A Đẩy mạnh sản xuất các mặt hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ
B Đẩy mạnh sản xuất các nghành sản xuất tiêu dùng để thay thế hàng nhập khẩu
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa để phát triển đất nước
D Phát triển công nghiệp nặng
Câu 14: Chính sách kinh tế hướng ngoại do một số nước Đông Nam Á thực hiện vào thời gian nào?
A Sau khi giành độc lập đến 1960 B Từ những năm 1960 đến 1970
C Từ 1960 đến những năm 1980 D Từ 1980 đến 2000
Câu 15 Biến đổi lớn nhất của các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Các nước châu Á giành độc lập
B Các nước châu Á gia nhập ASEAN
C Các nước châu Á trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới
D Tất cả các câu trên
Câu 16 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan) là thuộc địa của các nước nào?
A Thuộc địa của Mĩ, Nhật B Thuộc địa của Pháp, Nhật,
C Thuộc địa cùa Anh, Pháp, Mĩ D Thuộc địa của các thực dân phương Tây
Câu 17 Đế quốc nào là lực lượng thù địch lớn nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Đông
Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Đế quốc Hà Lan B Đế quốc Pháp,
Câu 18 Lý do cụ thể nào liên quan trực tiếp với việc giải thể khối SEANTO (9-1975)?
A Các nước thành viên luôn xảy ra xung đột
B Nhân dân Đông Nam Á không đồng tình với sự tồn tại của SEANTO
C SEANTO không phù hợp với xu thế phát triển của Đông Nam Á
D Thất bại của đế quốc Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954-1975)
Câu 19 Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
B Nhiều nước có tốc độ phát triển khá nhanh
C Sự ra đời của khối ASEAN
D Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á và EU
Câu 20 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN như thế nào?
A Quan hệ hợp tác song phương
B Quan hệ đối thoại
C Quan hệ đối đầu do bất đồng về quan hệ kinh tế
D Quan hệ đối đầu do vấn đề Cam-pu-chia
Câu 21 Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào?
A Hợp tác trên lĩnh vực du lịch B Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế
C Hợp tác trên lĩnh vực quân sự D Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục
Câu 22 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ chống lại kẻ thù nào?
A Anh B Pháp C Mĩ D Hà Lan
Câu 23: phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ đặt dưới sự lãnh đạo của chính đảng nào?
Trang 30
A Đảng Cộng Sản B Đảng Quốc Đại C Đảng Thống Nhất Dân Tộc D Đảng Cộng Hòa
Câu 24 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo?
A Giai cấp tư sản. B Giai cấp vô sản
C Giai cấp địa chủ phong kiến D Giai cấp nông dân
Câu 25: Sau khi giành được độc lập, bước vào phát triển kinh tế trong điều kiện khó khăn, nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á có nhu cầu gì?
A Liên kết chặt chẽ với Mĩ B Hợp tác chặt chẽ với các nước xã hội chủ nghĩa
C Hợp tác với nhau để cùng phát triển D Độc lập phát triển kinh tế
Câu 26: Từ thành công của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN trong quá trình xây dựng và phát triển đất nước, các
nước đang phát triển ở Đông Nam Á có thể rút ra bài học nào để hội nhập kinh tế quốc tế?
A Giải quyết nạn thất nghiệp và ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
B Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kỹ thuật của nước ngoài.
C Xây dựng nền kinh tế tự chủ, chú trọng phát triển nội thương.
D Ưu tiên sản xuất hàng tiêu dùng nội địa để chiếm lĩnh thị trường.
Câu 27: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.
B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.
C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
Câu 28: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến tranh thế
giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên B Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật.
C Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.
Câu 29 Điểm khác biệt về nguyên tắc giữa ASEAN và tổ chức Liên Hợp Quốc là
A tôn trọng độc lập và toàn vẹn lãnh thổ B không can thiệp vào công nghiệc nội bộ của nhau
C giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình D hợp tác có hiệu quả về kinh tế, văn hóa.
Câu 30 Mục tiêu của tổ chức Đông Nam Á (ASEAN) khác với Liên minh Châu Âu (EU) điểm nào?
A.Liên kết về kinh tế và quân sự B.Liên kết về tiền tệ và chính trị
C.Liên kết về kinh tế - chính trị D Liên kết về kinh tế văn hóa
BÀI 5: CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MĨ LA TINH
Câu 1 Châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy" vì:
A Là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mỹ
B Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh và hầu hết các nước ở châu Phi đã giành được độc lập
C Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cơn bão táp cách mạng giải phóng dân tộc bùng nổ ở châu Phi trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân,
D Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi đã làm rung chuyển hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
Câu 6 Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mỹ latinh đã được mệnh danh là:
A "Hòn đảo tự do" B "Lục địa mới trỗi dậy"
C "Đại lục núi lửa" D "Tiền đồn của chủ nghĩa xã hội"
Câu 4 Nguyên nhân Mỹ chống lại phong trào cách mạng ở khu vực Mỹ latinh từ cuối những năm 80 của thế kỷ XX đến nay:
A Các nước Mỹ latinh đã lần lượt đánh đổ được các thế lực thân Mỹ, giành lại độc lập và chủ quyền của dân tộc mình
B Chủ nghĩa xã hội đang lan rộng ở khu vực Mỹ latinh
C Chế độ XHCN đã sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu, phong trào cách mạng Mỹ latinh mất chỗ dựa, lâm vào tình trạng khó khăn,
D Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh, trở thành "lục địa bùng cháy"
Câu 5 Giai đoạn đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ latinh:
A Từ năm 1945 đến năm 1959
B Từ năm 1959 đến những năm 80 của thế kỷ XX,
Trang 31C Từ những năm 80 đến những năm 90 của thế kỷ XX
D Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay
Câu 6 Biến dổi to lớn nhất của khu vực Trung Đông sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Nhiều nước trở nên trù phú về kinh tế
B Hầu hết các nước Trung Đông giành lại độc lập (trừ Pa-let-xtin)
C Các nước ở Trung Đông luôn trong tình trạng căng thẳng phức tạp
D Chiến tranh đã tàn phá nặng nề và gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng
Câu 7 Thắng lợi to lớn và gây ảnh hưởng sâu rộng đối với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi trong giai
đoạn 1960 - 1975 là thắng lợi của nhân dân nước nào?
A Thắng lợi của nhân dân An-giê-ri
B Thắng lợi của nhân dân Mô-dăm-bich
C Thắng lợi của nhân dân Ăng-gô-la
D Thắng lợi của nhân dân Nam Phi
Câu 8 Vì sao năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu phi'?
A Có nhiều nước ở châu Phi được trao trả độc lập
B Châu Phi là châu có phong trào giải phóng dân tộc phát triển sớm nhất,mạnh nhất
C Có 17 nước ở châu Phi tuyên bố độc lập.
D Châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy”
Câu 9 Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân chỉ
còn tồn tại dưới hình thức nào?
A Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ B Chủ nghĩa thực dân kiểu mới
c Chế độ phân biệt chủng tộc. D Chế độ thực dân
Câu 10 Từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào giải phón g dân tộc ở châu Phi nổ ra sớm nhất ở nước
nào?
A Bắc Phi B Nam Phi C Đông Phi D Tây Phi
Câu 11 Sự kiện nào đánh dấu mốc sụp đổ về căn bản chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó
ở châu Phi?
A 1960 : "Năm châu Phi"
B 1962 : An-giê-ri được công nhân độc lập
C 1994 : Nen-xơn Man-đê-la trở thành tổng thống da đen đầu tiên
D 11-1975 : Nước Cộng hòa nhân dân Angôla ra đời
Câu 12 Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân da đen ở Nam Phi là ai?
A Chủ nghĩa thực dân cũ B Chủ nghĩa thực dân mới
C Chủ nghĩa A-pác-thai D Chủ nghĩa thực dân cũ và mới
Câd 13 Sự kiện nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?
A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân
B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri
C Lãnh tụ của phong trào đâu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.
D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la
Câu 14 Từ những thập niên đầu của thế kỉ XX nhiều nước Mĩ La-tinh đã thoát khỏi sự lệ thuộc của TâyBan Nha nhưng lại rơi vào vòng lệ thuộc? của nước nào?
Câu 15 Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ La-tinh là ai?
A Chế độ phân biệt chủng tộc
B Chủ nghĩa thực dân cũ
C Chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới
D Giai cấp địa chủ phong kiến
Trang 32
Câu 16 Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh của nhân dân các nước
Mĩ La-tinh diễn ra dưới hình thức nào?
A Bãi công của công nhân B Đấu tranh chính trị
C Đấu tranh vũ trang D Sự nổi dậy của người dân
Câư 17 Sự kiện lịch sử nào mở đầu cho cách mạng Cu-ba?
A Cuộc đổ bộ cua tàu "Gran-ma" lên đất Cu-ba (1956)
B Cuộc tấn công vào trại lính Môn-Oa-đa (26-71953)
C Nghĩa quân Cu-ba mở cuộc tấn công (1958)
D Nghĩa quân Cu-ba chiếm lĩnh thủ đô La-ha-ba-na (1-1-1959)
Câu 18 Nước được mệnh danh là "Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc Mĩ La-tinh”?
A Ac-hen-ti-na B B-ra-xin C Cu-ba D Mê-hi-cô
Chương IV MĨ, TÂY ÂU, NHẬT BẢN (1945 - 2000)
BÀI 6: NƯỚC MĨ
Câu 1: Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới vào khoảng thời gian nào?
A Sau chiến tranh thế gới hai đến 1960 B Hai mươi năm đầu sau chiến tranh thế giới hai
C Từ 1945 đến thập niên 70 D Từ 1945 đến 1950
Câu 2: trong khoảng nửa sau những năm 40 thế kỉ XX sản lượng công nghiệp của Mĩ chiếm
khoảng bao nhiêu % sản lượng công nghiệp toàn thế giới
A Chiếm khoảng 50% B Chiếm gần 50% C Chiếm hơn 50% D Chiếm khoảng 60%
Câu 3: trong khoảng nửa sau những năm 40 thế kỉ XX tổng sản phẩm kinh tế của Mĩ chiếm
khoảng bao nhiêu % tổng sản phẩm kinh tế toàn thế giới
A Chiếm khoảng 50% B Chiếm gần 50% C Chiếm hơn 50% D Chiếm gần 40%
Câu 4 Trong khoảng hai thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đã xuất hiện trung tâm kinh tế, tài chính nào?
A Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ, Tây Âu
B Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ, Nhật Bản
C Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ Tây Âu, Nhật Bán
D Mĩ là trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới
Câu 5 Nguyên nhân nào dưới đây là cơ bản nhất đưa nền kinh tế của Mĩ phát triển mạnh mẽ sau Chiến tranhthế giới thứ hai?
A Dựa vào những thành tựu khoa học-kĩ thuật của thế giới
B Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao
D Nhờ quân sự hóa nền kinh tế, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh.
Câu 6 Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới là gì?
A Vị trí kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
C Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ốn định vì thường xảy ra nhiều cuộc suy thoái
D Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn
Câu 7 Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” bởi:
A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949
B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959
C Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979
D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975
Câu 8 Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất trong thời gian nào?
A Từ 1945 đến 1975 B Từ 1918 đến 1945
C Từ 1950 đến 1980 D Từ 1945 đến 1950
Trang 33Câu 9 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến
B Tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kĩ thuật
D Tập trung sản xuất và tư bản cao
Câu 10 Thời điếm nào nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới?
A Những năm 60 (thế kỉ XX) B Những năm 70 (thế kỉ XX)
C Những năm 80 (thê kỉ XX). D Những năm 90 (thế kỉ XX)
Câu 11 Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triến trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Không bị chiến tranh tàn phá
B Được yên ổn sản xuất và bán vũ khí cho các nước tham chiến
C Tập trung sản xuất và tư bản cao.
D Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
Câu 12 Nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của nền kinh tế Mĩ?
A Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản
B Kinh tế Mĩ không ổn định do vấp phải nhiều cuộc suy thoái, khủng hoảng,
C Do đeo đuổi tham vọng bá chủ thế giới.Sự giàu nghèo quá chênh lệch trong các tầng lớp
xã hội
D Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 13 Nước nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ hai?
Câu 14 Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
A Những năm đầu thế kỉ XX
B Giữa những năm 40 của thế kỉ XX
C Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918)
D Sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939-1945)
Câu 15 Nước nào dưa con người lên Mặt Trăng đầu tiên (7-1969)?
Câu 16 Những thành tựu chủ yếu về khoa học - kĩ thuật của Mĩ là gì?
A Chế ra công cụ sản xuất mới, các nguồn năng lượng mới, tìm ra những vật liệu mới.
B Thực hiện "Cuộc cách mạng xanh" trong nông nghiệp, trong giao thông tin liên lạc, chinh
phục vũ trụ,
C Sản xuất được những vũ khí hiện đại
D A, B, C đúng.
Câu 17 Điểm giống nhau trong chính đối ngoại của các đời tổng thống Mĩ là gì?
A Chuẩn bị tiến hành ’’Chiến tranh tổng lực”
B "Chiến lược toàn cầu hóa”
C Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ
D "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"
Câu 18 Nội dung "Chiến lược toàn cầu” của Mĩ nhằm mục tiêu cơ bản nào?
A Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa
B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh của Mĩ
C Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới
D A, B, C đúng
Câu 19 "Chính sách thực lực” của Mĩ là gì?
A Chính sách xâm lược thuộc địa B Chạy đua vũ trang với Liên Xô
D Chính sách dựa vào sức mạnh của Mĩ D Thành lập các khối quân sự
Câu 20 Đời tổng thống nào của Mĩ gắn liền với "Chiến lược toàn cầu" phản cách mạng?
A Tơ-ru-man B Ken-nơ-đi C Ai-xen-hao D Giôn-xơn
Câu 21 Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?
Trang 34
A Khối NATO B Khối VACSAVA
Câu 22 Khối quân sự NATO do Mĩ cầm đầu còn gọi là khối gì?
A Khối Nam Đại Tây Dương B Khôi Bắc Đại Tây Dương,
C Khối Đông Đại Tây Dương D Khối Tây Nam Đại Tây Dương
Câu 23 "Chính sách thực lực” và “Chiến lược toàn cầu” của đế quốc Mĩ bị thất bại nặng nề nhất ờ đâu ?
Câu 24 Hãy sắp xếp các đời Tổng thống Mĩ theo đúng trình tự thời gian:Tơ-ru-man, Giôn-xơn ,An-xen-hao,Ních-xơn, Kennơđi
A Tơ-ru-man, An-xen-hao, Kennơđi, Giôn-xơn, Ních-xơn
B Tơ-ru-man, Giôn-xơn, An-xen-hao, Ních-xơn, Kennơđi
C Tơ-ru-man, Giôn-xơn, Kennơđi, An-xen-hao, Ních-xơn
D Tơ-ru-man, Giôn-xơn, An-xen-hao , Ních-xơn, Kennơđi
Câu 25 Thành công của Mĩ trong chính sách đối ngoại là gì?
A Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tống thống
B Lập được nhiều khối quân sự (NATO, SEATO, CENTO, )
C Thực hiện được một sô mưu đồ góp phần quan trọng trong việc thúc đẩy sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô
D A, B, C đúng
Câu 26 Mĩ chính thức bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm nào?
Câu 27: Nhân tố quan trọng nhất giúp cả kinh tế Mĩ và Nhật phát triển là?
A Nhân tố con người B Khoa học kĩ thuật
C Dựa vào tài nguyên D Quá trình tập trung sản xuất cao
Câu 28 Đâu không phải là chiến lược toàn cầu của Mĩ?
A Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa
B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh của Mĩ
C Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới
D Ngăn chặn, đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân và các lực lượng tiến bộ
Câu 29: Mĩ và Liên Xô chính thức tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh vào thời gian nào?
A Tháng 12/1979 B Tháng 12/1990 C Tháng 12/1991 D Tháng 12/1989
Câu 30: Trong suốt thập kỉ 90 thế kỉ XX khoa học kĩ thuật của Mĩ phát triển mạnh mẽ chiếm khoảng bao nhiêuphát minh sáng chế toàn thế giới?
A Chiếm khoảng 1/2 B Chiếm khoảng 3/4
C Chiếm khoảng 2/3 D Chiếm khoảng 1/3
Câu 31: Sự kiện nào đầu thế kỉ XXI làm thay đổi lớn chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ
A Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ B Thất bại ở chiến tranh Việt Nam
C Sự kiện khủng bố ngày 11/9/2001 D Bị cạnh tranh gay gắt về kinh tế
Câu 32: Vấn đề gì gai góc, khó xử lý nhất trong xã hội Mĩ
A Sự phân hóa giàu nghèo B Tình trạng phân biệt đối xử giai cấp
C Phong trào đấu tranh của người da đen D Tất cả các phương án trên
BÀI 7: NHẬT BẢNCâu 1 Ngày 8-9-1951, Nhật Bản kí kết với Mĩ hiệp ước gì?
A “Hiệp ước phòng thủ chung Đông Nam Á”
B.“Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật”,
C “Hiệp ước liên minh Mĩ - Nhật”.
D Hiệp ước chạy đua vũ trang”
Câu 2: Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật được kí kết vào thời gian nào, ở đâu?
A Thành phố Tokio( Nhật) tháng 8/1951 A Thành phố Tokio( Nhật) tháng 9/1951
C Thành phố Niu-óc(Mĩ) tháng 9/1951 D Thành phó Xanpranxixco(Mĩ) tháng 9/1951
Trang 35Câu 3: Đâu không phải là chính sách cải cách kinh tế ở Nhật Bản giai đoạn 1945-1950?
A Thủ tiêu kinh tế tập trung, giải tán các công ty dòng tộc
B Cải cách ruộng đất
C Dân chủ hóa lao động
D Đẩy mạnh phát triển khoa học kĩ thuật
Câu 4 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã gặp khó khăn gì lớn nhất?
A Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản
B Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
C Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực,thực phẩm.
D Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề
Câu 5 Sau chiến tranh, Nhật Bản có khó khăn gì mà các nước tư bản Đồng minh chống phát xít không có?
A Sự tàn phá nặng nề của chiến tranh
B Là nước bại trận, nước Nhật mất hết thuộc địa
C Thiếu thốn lương thực, thực phẩm
D Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ
Câu 6 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản tiến hành nhiều cải cách trong đó cải cách nào là quan trọngnhất?
A Cải cách hiến pháp B Cải cách ruộng đất
C Cải cách giáo dục D Cải cách văn hóa
Câu 7 Sự phát triển "thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản bắt đầu trong khoảng thời gian nào?
A Những năm 50 của thế kỉ XX B.Những năm 60 của thế kỉ XX
C Những năm 70 của thế kỉ XX D.Những năm 80 của thế kỉ XX
Câu 8: Nhật Bản cùng với Mĩ và Tây Âu trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới vào khoảng thời gian nào?
A Đàu những năm 1960 B Giữ thập niên 60( thế kỉ XX)
C Đầu những năm 70( thế kỉ XX) D Năm 1968
Câu 9 Sự phát triển "thần kì của Nhật Bản" được biểu hiện rõ nhất ở điểm nào?
A Năm 1968, tổng sản phẩm quốc dân đứng hàng thứ hai trên thế giới sau Mĩ (Nhật 183 tỉ USD,
Mĩ 830 tỉ USD)
B Trong khoảng hơn 20 năm (1950 - 1973), tổng sản phẩm quổc dân của Nhật Bản tăng 20 lần
C Từ thập niên 70 (thế kỉ XX), Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thê giới tư bản (Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản)
D Từ nước chiến bại, hết sức khó khăn thiếu thốn, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế.Câu 10 Trong sự phát triển "thần kì" của Nhật Bản có nguyên nhân nào giống với nguyên nhân phát triển kinh
tế của các nước tư bản khác?
A Lợi dụng vốn nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kĩ thuật then chốt
B Biết tận dụng và khai thác những thành tựu khoa học-kĩ thuật
C "Len lách" xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách đân chủ
D Phát huy truyền thống tự lực tự cường của nhân dân Nhật Bản
Câu 11 Trong sự phát triển "thần kì" của Nhật Bản nguyên nhân nào không có tác động đến sự phát triển kinh
tế thần kì của Nhật Bản?
A Thu nguồn lợi lớn từ buôn bán vũ khí
B Biết tận dụng và khai thác những thành tựu khoa học-kĩ thuật.
C "Len lách" xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách đân chủ
D Phát huy truyền thống tự lực tự cường của nhân dân Nhật Bản
Câu 12 Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển?
A Truyền thống văn hóa tốt đẹp, con người Nhật Bản có ý chí vươn lên, được
đào tạo chu đáo, cần cù lao động
B Nhở cải cách ruộng,đất
C Vai trò quan trọng của Nhà nước trong việc đề ra chiến lược phát triển, hệ
thống quản lí có hiệu quả của các xí nghiệp, công ti
Trang 36
D Biết tận dụng thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới.
Câu 13 Để phát triển khoa học kĩ thuật, ở Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?
A Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, khoa học kĩ thuật
B Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng
C Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển
D Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài
Câu 14 Nguyên nhân cơ bản nhất đưa nền kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì” trong những năm 60-70 của thế
kỉ XX là gì?
A Biết lợi dụng vốn của nước ngoài để đầu tư vào những ngành công nghiệp then chốt
B Biết lợi dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật để tăng năng suất, cải tiến kĩ thuật và hạ giá thành hàng hóa
C Biết “len lách” xâm nhập thị trường các nước
D Nhân tố con người
Câu 15: Từ 1952 đến 1970 chính sách ngoại giao của Nhật Bản ngoài liên minh chặt chẽ với Mĩ , còn đẩy mạnh quan hệ với nước nào?
A Trung Quốc B Liên Xô C Các nước Đông Nam Á D Các nước Phương Tây
Câu 16: Từ nửa sau thập niên 80 thế kỉ XX kinh tế Nhật Bản có điển gì mới?
A Trở thành nền kinh tế lớn nhất thế giới
B Trở thành trung tâm tài chính lớn nhất thế giới
C Có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới
D Có nhiều phát minh khoa học nhất thế giới
Câu 17: Chính sách đối ngoại của Nhật theo học thuyết Phucưđa và Kaiphu đẩy mạnh quan hệ với khu vực nào?
A khu vực Đông Bắc Ắ B Khu vực Đông Nam Ắ
C Phương Tây D Châu Phi và Mĩ la tinh
Câu 18: Ngày 21/9/1973 diễn ra sự kiện gì trong quan hệ ngoại giao giữa Nhật Bản và Việt Nam?
A Hai bên tổ chức đối thoại thiết lập quan hệ ngoại giao
B Hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao
C Hai bên tổ chức các các đoàn giao lưu văn hóa
D hai bên kí hiệp ước tăng cường quan hệ kinh tế
Câu 19 Từ đầu năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản như thế nào?
A Tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao
B Bị cạnh tranh gay gắt bởi các nước có nền công nghiệp mới
C Lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài
D Là nước có nền kinh tế phát triển nhất
Câu 20 Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết nhằm mục đích gi?
A Nhật Bản muốn lợi dụng vốn kĩ thuật của Mĩ để phát triển kinh tế
B Nhật Bản trở thành căn cứ chiến lược của Mĩ
C Hình thành một liên minh Mĩ-Nhật chống lại các nước XHCN và phong trào giải phổng
dân tộc vùng Viễn đông
D Tạo thế cân bằng giữa Mĩ và Nhật
Câu 21 Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật trong quan hệ đối ngoại của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Không đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài.
B Kí hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật (08-09-1951)
C Cạnh tranh gay gắt với Mĩ và các nước Tây Âu
D Phát triển kinh tế đối ngoại, xâm nhập và mở rộng phạm vi thê lực bằng
kinh tế ở khắp mọi nơi, đặc biệt là Đông Nam Á
Câu 22: Chính sách đối ngoại của Nhật theo học thuyết Miyađaoa và Hasimotô có nội dung gì?
A Đẩy mạnh quan hệ với Phương Tây, khu vực Đông Bắc Á
B Đẩy mạnh quan hệ với Phương Tây, Khu vực Đông Nam Á
C Đẩy mạnh quan hệ với Phương Tây, Châu Phi và Mĩ la tinh
Trang 37D Đẩy mạnh quan hệ với Phương Tây, toàn cầu, coi trọng quan hệ với Đông Nam Á
Câu 23: Ba trung tâm kinh tế - tài chính hình thành vào những năm 70 của thế kỉ XX là
C Mĩ, Đức, Nhật Bản D Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.
Câu 24: Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc là
A bị quân Mĩ chiếm đóng dưới danh nghĩa Đồng minh.
B nghèo tài nguyên, khoáng sản, thiên tai (núi lửa, động đất )
C nước bại trận, mất hết thị trường thuộc địa
D đất nước hoang tàn, đổ nát do bị chiến tranh tàn phá nặng nề
Câu 25 Điểm khác biệt của Nhật Bản so với Mĩ trong phát triển khoa học-kĩ thuật?
A.Coi trọng và đầu tư cho các phát minh B.Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng
C.Chú trọng xây dựng các công trình giao thông D.Đầu tư bán quân trang, quân dụng
BÀI 8: TÂY ÂU
Câu 1 “Kế hoạch Mác-san” (1948) còn được gọi là:
A Kế hoạch khôi phục châu Âu
B Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước Tây Âu
C Kế hoạch phục hưng châu Âu
D Kế hoạch phục hưng kinh tế chàu Àu
Câu 2 Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra cùng với các nước Tây Âu nhằm:
A Chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
B Chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
C Chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam
D Chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 3 Với sự ra đời của khôi quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949 tình hình châu Âu như thếnào?
A Ổn định và có điều kiện để phát triển
B Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau
C Căng thẳng dẫn đến sự chạy đua vũ trang và thiết lập nhiều căn cứ quân sự
D Dể xảy ra môt cuộc chiến tranh mới
Câu 4: Tây Âu trở thành một trong ba trung tâm kinh tế, tài chính của thế giới vào giai đoạn nào?
A Từ thập niên 50 đến đầu thập niên 70(thế kỉ XX) B Đầu thập niên 70(thế kỉ XX)
C Từ thập niên 60 đến đầu thập niên 70(thế kỉ XX) C Đầu thập niên 60(thế kỉ XX)
Câu 5: Nước nào ở Tây Âu đầu thập niên 70( thế kỉ XX) có nền công nghiệp đứng thứ ba thế giới?
A Anh B Pháp C Liên bang Đức D Hà Lan
Câu 6 Trong sự phát triển kinh tế của Tây Âu có nguyên nhân nào giống với nguyên nhân phát triển kinh tế của
các nước tư bản khác?
A Lợi dụng vốn nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kĩ thuật then chốt
B Biết tận dụng và khai thác những thành tựu khoa học-kĩ thuật
C "Len lách" xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách đân chủ
D Nhờ vào sự viện trợ, giúp đỡ của Mĩ
Câu 7: vào giữa thập niên 90( Thế Kỉ XX) tổng sản phẩm công nghiệp của 15 nước trong khối EU chiếm bao nhiêu tổng sản phẩm công nghiệp toàn thế giới?
A Chiếm 1/2 B Chiếm 2/3 C Chiếm 1/4 D Chiếm 1/3
Câu 8 Các thành viên đầu tiên của Khối thị trường chung châu Âu (EEC) gồm:
A Anh, Pháp, Đức, Bỉ, I-ta-li-a, Hà Lan
B Anh, Pháp, Đức, Hà Lan, Bỉ, Tây Ban Nha
C Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Luc-xem-bua
D Pháp, Đức, Bỉ, Hà Lan, I-ta-li-a, Bồ Đào Nha
Câu 9: EU là một tổ chức liên minh về:
A Quân sự B Kinh tế, tiền tệ C Chính trị , đối ngoại D Tất cả phương án trên
Câu 10: Năm 2002 sự kiện gì liên quan đến nhiều nước trong khối EU:
Trang 38
A Hủy bỏ việc kiểm soát đi lại của công dân giữa các nước
B Phát hành đồng tiền chung EURO
C Đồng tiền chung EURO chính thức thay cho đồng bản tệ ở nhiều nước
D Xây dựng các trong EU thành khối nhất thể hóa
Câu 11: Đến thập niên 90( thế kỉ XX) tổ chức liên kết chính trị, kinh tế nào lớn nhất hành tinh?
A Tổ chức ASEAN B Tổ chức SEV C.Tổ chức EU D Tổ chức liên minh Châu Phi (AU)
Câu 12: Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước
B Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận
C Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan
D Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô
Câu 13: Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canada đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề gì?
A Vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
B Vấn đề liên quan kinh tế, tài chính
C Vấn đề văn hóa
D Vấn đề chống khung bố ở châu Âu.
Câu 14: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ Tây Âu, Nhật Bản sau chiến tranh thế giới
thứ hai là
A lợi dụng nguồn nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.
B khả năng cạnh tranh của các công ty, tập đoàn.
C do chính sách đầu tư cho giáo dục đào tạo có hiệu quả.
D vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước.
Câu 15 Sự kiện đã tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị giữa các nước Tây Âu TBCN và các nước Đông Âu XHCN là
a sự ra đời của NATO b Mĩ thực hiện “kế hoạch Mácsan”
c sự ra đời của khối SEV d sự ra đời của học thuyết Truman
Chương V: QUAN HỆ QUỐC TẾ (1945 - 2000)
BÀI 9: QUAN HỆ QUỐC TẾ TRONG VÀ SAU THỜI KÌ CHIẾN TRANH LẠNHCâu 1 Liên Xô và Mĩ trở thành hai thế lực đối đầu nhau rồi đi đến “chiến tranh lạnh” vào thời điểm nào?
A Trước Chiến tranh thế giới thứ hai
B Trong Chiến tranh thế giới thứ hai
C Sau Chiến tranh thế giới thứ hai
D Trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ bao quát của Mĩ là:
A Tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B Tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ La-tinh,
C Tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa.
D Làm bá chủ toàn thế giới
Câu 3 Để thực hiện mưu đồ làm bá chủ thế giới, trước hết Mĩ lo ngại đến vấn đề gì?
A Ảnh hưởng của Liên Xô cùng những thắng lợi của cuộc cách mạng dân chủ nhân dân các nước Đông Âu
B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc và sự ra đời của nước Cộng hòa nhân
dân Trung Hoa
C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
D Tất cả các ý trên
Câu 4 Bản thông diệp mà Tổng thống Tơ-ru-man gửi Quốc hội Mĩ ngày 12 - 3 - 1947 được xem là sự khởi
Trang 39đầu cho:
A Chính sách thực lực của Mĩ sau chiến tranh
B Mưu đồ làm bá chủ thế giới của Mĩ
C Chính sách chống Liên Xô gây nên tình trạng chiến tranh lạnh
D Chính sách chống các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 5 Vì sao học thuyết Tơ-ru-man vừa mới ra đời đã vấp phải sự phản kháng của thế giới?
A Vì bản chất phi nghĩa của nó
B Vì bản chất chống cộng của nó
C Vì bản chất bành trướng của nó
D Vì bản chất đe doạ nền hòa bình của nó đối với nhân loại
Câu 6 Tháng 6 - 1947 diễn ra sự kiện gì ở Mĩ có liên quan đến các nước Tây Âu?
A Mĩ thành lập khối quân sự NATO B Mĩ thành lập khối CENTO.
C Mĩ thành lập khối SEATO D Mĩ đề ra “Kế hoạch Mác-san”
Câu 7 Sự phân chia đối lập về kinh tế, chính trị và quân sự giữa các nước Tây Âu tư bản chủ nghĩa và Đông
Âu xã hội chủ nghĩa được tạo nên bởi:
A Học thuyết Tơ-ru-man của Mĩ
B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO,
C Chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mĩ
D Sự thành lập khối quân sự NATO
Câu 8 Hiệp ước Vác-sa-va, một liên minh chính trị - quân sự giữa Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ởĐông Âu được thành lập vào thời gian nào và mang tính chất gì?
A Thành lập vào năm 1955, mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa
B Thành lập vào năm 1956, mang tính chất chạy đua vũ trang với Mĩ và Tây Âu
C Thành lập vào năm 1957, mang tính chất cạnh tranh về quân sự với Mĩ và Tây Âu
D Thành lập vào năm 1949, mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 9 Sự kiện nào chứng tỏ rằng đã đến lúc chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới?
A Mĩ thông qua “Kế hoạch Mác-san”
B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO
C Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tố chức Hiệp ước Vác-sa-va
D Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
Câu 10 Sau khi cách mạng Trung Quốc thành công (10 - 1949), cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam cónhững điều kiện thuận lợi gi?
A ĐƯỢC sự ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc
B Được sử ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa,
C Được sự ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc và các nước châu Á
D Buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược ở Việt Nam
Câu 11 Thực dân Pháp buộc phải công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nướcĐông Dương vào thời gian nào?
A Ngày 5 - 7 - 1954 B Ngày 21 - 9 - 1954
C Ngày 21 - 7 - 1954 D Ngày 20 - 9 - 1954
Câu 12 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, theo thỏa thuận của các nước Đồng minh, quân đội nước nào chiêm
đóng ở Triều Tiên?
A Liên Xô ở miền Bắc Triều Tiên, Mĩ ở Nam Triều Tiên
B Mĩ ở miền Bắc Triều Tiên, Liên Xô ở Nam Triều Tiên.
C AnH, Mĩ ở miền Bắc Triều Tiên, Liên Xô ở Nam Triều Tiên
D Liên Xô các nước xã hội chủ nghĩa ở Bắc Triều Tiên, Mĩ và các nước Tây Âu ở Nam Triều
Tiên
Câu 13 Cuối năm 1948 diễn ra sự kiện gì ở Nam - Bắc Triều Tiên?
A Nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên được thành lập ở phía bắc
B Nước Đại Hàn dân quốc được thành lập ở phía nam
C Quân đội Triều Tiên vượt vĩ tuyến 38 mở cuộc tấn công xuống phía nam
D Câu A và B là phương án đúng
Câu 14 Tháng 10 - 1950, Quân chí nguyện Trung Quốc tiến vào Triều Tiên để làm gì?
Trang 40
A Xâm lược Triều Tiên B Kháng Mĩ, viện Triều Tiên,
C Cùng với Mĩ xâm lược Triều Tiên D Tranh chấp vùng đất Triều Tiên với Mĩ
Câu 15 Ngày 17 - 7 - 1953, Hiệp định đình chiến được kí kết giữa các thế lực nào để giải quyết vấn đề vềTriều Tiên và Hàn Quốc?
A Giữa Trung Quốc - Triều Tiên với Mĩ - Hàn Quốc
B Giữa Nam Triều Tiên với Bắc Triều Tiên
C Giữa Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên với Đại Hàn dân quốc
D Giữa Liên Xô với Mĩ để phân chia khu vực ảnh hưởng ở Nam - Bắc Triều Tiên
Câu 16 Trước sự đe doạ của Mĩ đối với Cu-ba, mùa hè năm 1962, chính phủ Liên Xô và Cu-ba đã thoả thuậnđiều gì?
A Liên Xô đưa quân đội sang Cu-ba, giúp nhân dân Cu-ba chống Mĩ
B Liên Xô và Cu-ba thoả thuận hợp tác chống Mĩ đến cùng
C Liên Xô xây dựng căn cứ tên lửa đạn đạo tầm trung trên lãnh thổ Cu-ba
D Tất cả các thoả thuận trên
Câu 17 Lấy cớ gì mà ngày 22 - 10 - 1962, Tổng thống Mĩ Ken-nơ-đi lên án những hoạt động quân sự của Liên
Xô tại Cu-ba?
A Lấy cớ Liên Xô xâm lược Cu-ba B Lấy cớ an ninh nước Mĩ bị đe dọa
C Lây cớ châu Mĩ là của người Mĩ D Lấy cớ Cu-ba là sân sau êm đềm của Mĩ
Câu 18 Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương, Mĩ đã nhanh chóng hất cẳng Pháp dựng nên chính quyền tay sai ở miền Nam, đó là:
A Chính quyền Bảo Đại B Chính quyền Nguyễn Văn Thiệu,
C Chính quyền Ngô Đình Diệm D Chính phủ Trần Trọng Kim
Câu 19 Ảm mưu của Mĩ trong việc xâm chiếm miền Nam Việt Nam là:
A Chia cắt lâu dài Việt Nam
B Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ
C Biến miền Nam Việt Nam thành trung tâm của chiến lược toàn cầu của Mĩ
D Câu A và B đúng
Câu 20 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức vào thời gian nào?
Câu 21 Hiệp ước hạn chế vũ khí tiến công chiến lược Liên Xô và Mĩ kí vào thời gian nào? gọi tắt là gì?
A Vào năm 1972 gọi tắt là SALT-1
B Vào năm 1974 gọi tắt là SALT-2
C Vào năm 1972 gọi tắt là ABIM
D vào năm 1973 gọi tắt là ABM1
Câu 22 Đầu tháng 8 - 1975, 35 nước châu Âu cùng với những nước nào kí kết Định ước Hen-xin-ki?
A Cùng với Mĩ và Liên Xô B Cùng với Mĩ và Pháp,
C Cùng với Mĩ và Anh D Cùng với Mĩ và Ca-na-đa
Câu 23 Đầu tháng 12 - 1989 đã diễn ra cuộc gặp gỡ không chính thức giữa Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên
Xô và Tổng thống Mĩ Bu-sơ ở đâu?
A ở Luân Đôn (Anh) B ở I-an-ta (Liên Xô),
C ở Man-ta (Địa Trung Hải) D Ớ Oa-sinh-tơn (Mĩ)
Câu 24 Trong cuộc gặp gỡ không chính thức đó Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô và Tổng thống Mĩ Bu-sơ đã cùng tuyên bố vấn đề gì?
A Vấn đề chấm dứt việc chạy đua vũ trang
B Vấn đề hạn chế vũ khí hạt nhân huy diệt,
C Vấn đề chấm dứt chiến tranh lạnh
D Vấn đề giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại
Câu 25 Những năm 1989 - 1991 dã diễn ra sự kiện gì gắn với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên
Xô và các nước Đông Ảu?
A Liên Xô và các nước Đông Âu cắt đứt quan hệ với nhau
B Liên Xô và các nước Đồng Âu lâm vào tình trạng trì trệ
C Chế độ xà hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu bước vào thời kỳ ổn định.
D Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đông Âu và Liên bang Xô viết bị tan rã
Câu 26 Ngày 28 - 6 - 1991 diễn ra sự kiện gì gắn với các nước xã hội chủ nghĩa?