Chánh Văn định này có hiệu lực kể từ ngày ký.. Chánh Văn ày có hiệu lực kể từ ngày ký.. Chánh Văn ày có hiệu lực kể từ ngày ký.. Chánh Văn ăn phòng H ND v UBND th nh ph ; Giám ĐND và UBN
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2004
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, thị trấn và các xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.
-UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về khung giá các loại đất;
Căn cứ Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12 tháng 9 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Cục Thuế thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 18/TTLN – STCHN ngày 6 tháng 01 năm 2004,
QUYẾT ĐỊNH : Điều 1 Ban hành bảng xếp loại các đường, đường phố, các thị trấn và các
xã ngoại thành làm căn cứ xác định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội, thay thế cho bảng xếp loại tên các đường, đường phố và các xã ban hành kèm theo Quyết định số 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 và Quyết định số 08/2003/QĐ-UB ngày 14/01/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố về khung giá các loại đất.
Điều 2 Quy t nh n y có hi u l c k t ng y ký Chánh V n ết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ày có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ực kể từ ngày ký Chánh Văn ể từ ngày ký Chánh Văn ừ ngày ký Chánh Văn ày có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ăn phòng H ND v UBND th nh ph ; Giám ĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ ày có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ày có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ đố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ c các S , Ban, Ng nh; Ch ở, Ban, Ngành; Chủ ày có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ủ
t ch UBND các qu n, huy n ch u trách nhi m thi h nh quy t ịnh này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ ệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ịnh này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ày có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn ết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn định này có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn nh n y./ ày có hiệu lực kể từ ngày ký Chánh Văn
TM UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đỗ Hoàng Ân
Trang 2PHỤ LUC 1: BẢNG PHÂN LOẠI CÁC XÃ Kèm theo tờ trình số 35/2004 QĐ-UB ngày 12/03/ 2004
của UBND Thành phố
(Áp dụng bảng giá số 2 và số 3 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB
ngày12/9/1997 của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
- Xã ven đô : Tân Triều, Thanh Liệt, Tam Hiệp, Tứ Hiệp, Yên Mỹ.
- Xã loại 1 : Ngũ Hiệp, Hữu Hoà, Ngọc Hồi, Vĩnh Quỳnh, Duyên Hà.
- Xã loại2 : Đông Mỹ, Liên Ninh, Tả Thanh Oai, Đại Áng, Vạn Phúc
3/- Huyện Gia Lâm (xã đồng bằng)
- Xã ven đô : Trâu Quỳ, Cổ Bi, Đông Dư.
- Xã loại 1: Yên Viên, Ninh Hiệp, Dương Xá, Phú Thị, Yên Thường, Đình Xuyên,
Dương Hà.
- Xã loại2 : Kiêu Kị, Đa Tốn, Đặng Xá, Bát Tràng, Phù Đổng, Trung Mầu, Dương Quang, Kim Sơn, Lệ Chi, Kim Lan, Văn Đức.
4/ - Huyện Đông Anh (xã đồng bằng).
- Xã loại 1 : Nguyên Khê, Uy Nỗ, Hải Bối, Tiên Dương, Cổ Loa, Xuân Canh, Đông
Hội, Mai Lâm, Vĩnh Ngọc, Kim Chung, Nam Hồng, Võng La,
- Xã loại 2 : Bắc Hồng, Vân Nội, Xuân Nộn, Việt Hùng, Kim Nỗ, Dục Tú, Tầm Xá,
Vân Hà, Đại Mạch.
- Xã loại 3 : Liên Hà, Thuỵ Lâm.
5/- Huyện Sóc Sơn (xã vùng đồng bằng và trung du).
a/- Các xã vùng đồng bằng:
- Xã loại 1 : Phù Lỗ, Phú Minh, Phú Cường.
- Xã loại 2 : Thanh Xuân, Mai Đình, Quang Tiến.
Trang 3- Xã loại 3 : Xuân Thu, Kim Lũ, Trung Giã, Đức Hoà, Tân Minh, Bắc Phú, Đông
Xuân, Tân Dân, Tân Hưng, Việt Long, Hiền Ninh, Xuân Giang, Tiên Dược, Phù Linh.
b/- Các xã vùng trung du loại 1: Nam Sơn, Bắc Sơn, Minh Trí, Minh Phú, Hồng Kỳ.
Trang 4PHỤ LỤC 2 PHÂN LOẠI ĐƯỜNG NGOẠI THÀNH
Kèm theo Quyết định số: 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 4 qui định tại Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
A Huyện Đông Anh
a Quốc lộ
1 Quốc lộ 3
3 - Đoạn Thị trấn Đông Anh - Phù Lỗ II
4 - Đường Bắc Thăng Long - Quốc lộ 3 II
5 - Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài II
b Đường địa phương
8 Đường từ Quốc lộ 3 đi nông trường Đông Anh II III
10 Đường từ cầu Kênh giữa - Nam Hồng - Cầu Đò So III
11 Đường từ Trạm biến thế đi đường cao tốc III
12 Quốc lộ 3 đi ga Đông Anh, Uy Nỗ III
14 Cầu kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ III
15 Chợ Kim đi Nguyên Khê đi chợ Bắc Hồng III
16 Ga Cổ Loa đi Cổng Trắng đi ấp Tó III
17 Ga Kim Nỗ đi chợ Cổ Điển đi Quốc lộ 23 III
19 Ngã ba đống Lủi đi chợ Cổ Loa III
20 Quốc lộ 3 đi Xưởng phim đi Cổ Loa III
B Huyện Gia Lâm
2 - Quốc lộ 5
+ Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Trâu Quỳ
+ Dương Xá đến hết địa phận Hà Nội
III
4 Quốc lộ 181 (từ 179 - hết địa phận Hà Nội) III
b Đường địa phương
8 - Đường Kiên Thành (Từ quốc lộ 5 đến 179 cũ) III
9 - Đường từ ĐHNN 1 đi Bát Tràng (hoặc đê Sông Hồng) III
10 - Đường từ Đa Tốn đi đê sông Hồng III
Trang 513 - Ngô Xuân Quảng II
14 - Ninh Hiệp - Đình Xuyên - Dương Hà III
17 - Thiên Đức (Hà Huy Tập - Dốc Vân) II
18 - Từ Hà Huy Tập vào Đình Xuyên III
C Huyện Sóc Sơn
a Quốc lộ
1 Quốc lộ 2
- Đoạn từ Phù Lỗ - Đường vào sân bay Nội Bài I
- Đoạn từ chỗ rẽ sân bay Nội Bài đến hết địa phận Hà Nội II
- Đoạn từ Quốc lộ 2 vào sân bay Nội Bài II
2 Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài
(thuộc các xã Phú Cường, Quang Tiến, Thanh Xuân) II
3 Quốc lộ 3
- Đoạn thuộc các xã Tiên Dược, Phù Linh, Trung Giã, Tân Minh,
b Đường địa phương
6 Đường Nỉ đi Cà phê Tân Trúc (đường 35) III
8 Đường từ Quốc lộ 3 đi Minh Trí, Xuân Hòa III
D Huyện Thanh Trì
a Quốc lộ
1 Quốc lộ 1A từ cuối trị trấn Văn Điển đến hết địa phận huyện Thanh
2 Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ (địa phận huyện Thanh Trì) I
b Đường địa phương
3 Đường đê sông Hồng (đoạn huyện Thanh Trì) III
4 Đường 70:
- Đoạn Đông Trạch - Ngọc Hồi
- Đoạn Thị trấn Văn Điển - Giáp địa phận Hà Tây
IIII
5 Đường liên xã (Thị trấn Văn Điển qua xã Tam Hiệp Hoàng Liệt) III
6 Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc - đê Sông Hồng (Đông Mỹ - đê
7 Đường liên xã Liên Ninh (Từ Liên Ninh - Đại Áng) III
8 Đường liên xã QL 70 - Tả Thanh Oai (từ QL 70 hết xã Tả Thanh Oai) III
9 Đường liên xã QL1 A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ QL1A - Đông Mỹ) III
10 Đường Ngọc Hồi - Yên Kiệu - Thị Lạc III
11 Đường thị trấn Văn Điển - Tứ Hiệp - đê Sông Hồng III
Trang 612 Đường vào xã Vĩnh Quỳnh - Đại Áng III
13 Kim Giang (Từ Đại Kiem - QL 70) III
E Huyện Từ Liêm
a Quốc lộ
1 - Đường 32:
+ Cầu Diễn (Hồ Tùng Mậu - Cầu vượt đường sắt)
+ Cầu vượt đường sắt đến hết địa phận Hà Nội III
b Đường địa phương
3 Đường đê sông Hồng (từ địa phận huyện Từ Liêm qua cầu Thăng
Long đến hết địa phận Từ Liêm (xã Thượng Cát) III
4 Đường 69 (Đoạn Phạm Văn Đồng - Đê sông Hồng) II
5 Đường 70:
+ Đoạn từ ngã ba đi Quốc Oai (biển sắt) đến hết địa phận Hà Nội
+ Đoạn từ ngã ba Quốc Oai đến thôn Ngọc Trục xã Đại Mỗ
IIIII
6 Đường 72 (Ngã ba Biển sắt - hết địa phận Từ Liêm) II
9 Đường Thuỵ Phương - Thượng Cát (tạm gọi) (Cống Liên Mạc -
đường 70 xã Thượng Cát)
III
10 Đường Vành Khuyên (tạm gọi) (Nút giao thông Nam Cầu Thăng
Long thuộc địa phận xã Đông Ngạc - Xuân Đỉnh) I
11 Đường vào Trại Gà (Cầu Diễn - Sông Pheo) III
15 Đoạn từ đường 69 đi Đại học Cảnh sát, Mỏ Địa chất III
Trang 7PHỤ LỤC 3: PHÂN LOẠI ĐƯỜNG CÁC THỊ TRẤN
Kèm theo Quyết định số: 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 4 qui định tại Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
TÊN
THỊ TRẤN
LOẠI THỊ TRẤN ĐƯỜNG LOẠI I ĐƯỜNG LOẠI 2
Cầu Đôi đến hết thị trấn Đông AnhĐường đi chợ Tó
Đường QL3 qua địa phận thị trấn Đường 131 qua địa phận thị trấn Quốc lộ I
Quốc lộ I
Đường trục còn lại
Đường trục còn lại Đường trục còn lại Đường trục còn lại
Trang 8PHỤC LỤC 4: BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN BA ĐÌNH
Kèm theo Quyết định số: 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố
(áp dụng bảng giá số 5 qui định tại Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
2. Bà Huyện Thanh Quan Đầu đường Cuối đường II A
5. Cao Bá Quát Đầu đường Cuối đường II A
8. Chùa Một Cột Đầu đường Cuối đường II A
18. Đường Độc Lập Đầu đường Cuối đường I A
19. Đường Bưởi Đầu đường Cuối đường III B
20. Điện Biên Phủ Đầu đường Cuối đường I A
22. Giang Văn Minh Đầu đường Cuối đường II B
23. Giang Văn Minh kéo dài Đội Cấn Kim Mã II A
27. Hồng Phúc (Ba Đình) Đầu đường Cuối đường III A
Trang 929. Hoàng Diệu Đầu đuờng Cuối đường I A
30. Hoàng Hoa Thám Mai Xuân Thưởng Tam Đa III A
31. Hoàng Hoa Thám Tam Đa Đường Bưởi III B
32. Hoàng Văn Thụ Đầu đường Cuối đường I A
35. Kim Mã Nguyễn Thái Học Liễu Giai I A
37. Kim Mã Thượng Đầu đường Cuối đường III B
38. Láng Hạ (Ba Đình) Đầu đường Cuối đường I B
41. Lê Hồng Phong Đầu đường Cuối đường I A
44. Linh Lang Đầu đường Cuối đường III B
46. Lý Văn Phúc Đầu đường Cuối đường III A
47. Mạc Đĩnh Chi Đầu đường Cuối đường III A
48. Mai Xuân Thưởng Đầu đường Cuối đường II B
50 Nam Tràng Đầu đuờng Cuối đường III B
51. Ngõ Hàng Bún Đầu đường Cuối đường III A
53. Ngọc Hà Bộ NN và PTNT Hoàng Hoa Thám III A
55. Nghĩa Dũng Đầu đường Cuối đường IV A
57. Nguyên Hồng Đầu đường Cuối đường III A
58. Nguyễn Biểu Đầu đường Cuối đường II A
59. Nguyễn Công Hoan Đầu đường Cuối đường III B
60. Nguyễn Cảnh Chân Đầu đuờng Cuối đường II A
62. Nguyễn Khắc Hiếu Đầu đường Cuối đường III B
Trang 1063 Nguyễn Khắc Nhu Đầu đuờng Cuối đường III A
64. Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường Cuối đường III B
65. Nguyễn Thái Học Đầu đường Cuối đường I A
66. Nguyễn Thiệp ( Ba Đình) Đầu đường Cuối đường II B
67. Nguyễn Trường Tộ Đầu đường Cuối đường I B
68. Nguyễn Tri Phương Đầu đường Cuối đường II B
69. Nguyễn Trung Trực Đầu đường Cuối đường II B
70. Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường Cuối đường III B
72. Phạm Hồng Thái Đầu đường Cuối đường III A
73. Phạm Huy Thông Đầu đường Cuối đường III A
74. Phó Đức Chính Đầu đường Cuối đường II B
75. Phan Đình Phùng Đầu đuờng Cuối đường I A
76. Phan Huy Ích Đầu đường Cuối đường II B
77. Phan Kế Bính Đầu đường Cuối đường III B
80. Ông ích Khiêm Đầu đường Cuối đường II B
82. Tôn Thất Đàm Đầu đuờng Cuối đường II B
83. Tôn Thất Thiệp Đầu đường Cuối đường II B
85. Thành Công Vi la Thành Công Láng Hạ III A
86. Thành Công La Thành Hồ Thành Công IV A
87. Thanh Báo (356 cũ) Đầu đường Cuối đường III A
89. Trần Huy Liệu Từ Giảng Võ Đến Hồ Giảng Võ II A
90. Trần Huy Liệu Hồ Giảng Võ Kim Mã II B
92. Trần Tế Xương Đầu đường Cuối đường III B
93. Trấn Vũ Thanh Niên Chợ Châu Long II B
94. Trấn Vũ Chợ Châu Long Lạc Chính III A
Trang 1196. Vạn Bảo ( ngõ 222 cũ) Đầu đường Cuối đường III A
Trang 12PHỤ LỤC4: BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN CẦU GIẤY
Kèm theo Quyết định số: 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố (Áp dụng bảng giá số 5 quy định tại quyết định số 3519/QĐ-UB ngày12/9/1997
của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
ĐƯỜNG MỨC
1 Cầu Giấy Đầu đường Cuối đường II B
2 Chùa Hà Đầu đường Cuối đường III B
3 Dương Quảng Hàm Đầu đường Cuối đường III B
4 Doãn Kế Thiện Đầu đường Cuối đường IV A
5 Dịch Vọng Đầu đường Cuối đường III B
6 Đông Quan Đầu đường Cuối đường IV B
7 Đường 69 Đoạn địa phận Quận Cầu Giấy IV B
8 Đường nối từ Chùa Hà
đến Nguyễn Văn Huyên Chùa Hà
11 Đoạn Nhà máy nước
13 Hoàng Quốc Việt Đoạn địa phận Quận Cầu Giấy III A
14 Hoàng Sâm Đầu đường Cuối đường IV A
15 Hoa Bằng Đầu đường Cuối đường IV B
16 Lạc Long Quân Địa phận quận Cầu Giấy III A
17 Lê Đức Thọ Đầu đường Cuối đường III A
18 Mai Dịch Đầu đường Cuối đường IV A
19 Nghĩa Tân Đầu đường Cuối đường III B
20 Nguyễn Khang Đầu đường Cuối đường III B
21 Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường Hết địa phận
quận Cầu Giấy III B
22 Nguyễn Phong Sắc Đầu đường Cuối đường III B
23 Nguyễn Văn Huyên Đầu đường Cuối đường III A
24 Phạm Hùng Địa phận quận Cầu Giấy III B
25 Phạm Văn Đồng Cầu Vượt
Mai Dịch
hết địa phận quận Cầu Giấy III B
26 Phan Văn Trường Đầu đường Cuối đường III B
27 Phùng Chí Kiên Đầu đường Cuối đường IV A
28 Quan Nhân Địa phận quận Cầu Giấy IV B
29 Tô Hiệu Đầu đường Cuối đường III B
30 Trần Đăng Ninh Đầu đường Cuối đường III A
31 Trần Bình Hồ Tùng Mậu Chợ tạm IV B
Trang 1332 Trần Duy Hưng Đầu đường hết địa phận
quận Cầu Giấy III B
33 Trần Quốc Hoàn Đầu đường Cuối đường III B
34 Trung Hoà
Phố Trung Kínhvào khu đô thịmới Trung Yên
đến ngã 3 đườngtạm gọi là TrungYên 1
35 Trung Kính Đầu đường Cuối đường IV B
36 Xuân Thuỷ Đầu đường Cuối đường II B
37 Yên Hoà Đầu đường Cuối đường IV B
Trang 14PHỤ LỤC 4: BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN ĐỐNG ĐA
Kèm theo Quyết định số: 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố (áp dụng bảng giá số 5 qui định tại Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
SỐ
TT Tên đường phố
ĐƯỜNG PHỐ
Mức
4 Chùa Láng Đầu đường Cuối đường III A
5 Đông Các Đầu đường Cuối đường III B
6 Đông Tác Đầu đường Cuối đường III B
7 Đào Duy Anh Đầu đường Cuối đường II B
8 Đặng Tiến Đông Đầu đường Cuối đường III A
9 Đặng Trần Côn Đầu đường Cuối đường III A
10 Đặng Văn Ngữ Đầu đường Cuối đường III B
11 Đoàn Thị Điểm Đầu đường Cuối đường II B
12 Giải Phóng ( phía đường tàu ) Đào Duy Anh Trường Chinh III A
13 Giảng Võ Nguyễn Thái Học Cát Linh II B
14 Giảng Võ Nguyễn Thái Học Láng hạ I A
15 Hàng Cháo Đầu đường Cuối đường II B
16 Hồ Đắc Di Đầu đường Cuối đường III A
17 Hồ Giám Đầu đường Cuối đường III A
18 Hoàng Cầu Đầu đường Cuối đường III B
19 Hoàng Ngọc Phách Đầu đường Cuối đường III B
20 Hoàng Tích Trí Đầu đường Cuối đường III B
21 Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường Cuối đường II B
22 Khâm Thiên Đầu đường Cuối đường II A
23 Khương Thượng Đầu đường Cuối đường III B
24 Kim Hoa Đầu đường Cuối đường III A
27 Lương Đình Của Đầu đường Cuối đường III B
Trang 1528 Lê Duẩn
( phía đường tàu ) Ngã tư Cửa Nam TCT xi măng VN III A
29 Lê Duẩn ( phía đường tàu ) TCT xi măng VN Đào Duy Anh III A
30 La Thành Giảng Võ Khâm Thiên III A
33 Lý Văn Phúc Đầu đường Cuối đường III A
34 Ngõ Thông Phong Tôn Đức Thắng KS Sao Mai III A
35 Ngô Sỹ Liên Đầu đường Cuối đường II B
36 Ngô Tất Tố Đầu đường Cuối đường III A
37 Nguyên Hồng Đầu đường Cuối đường III A
38 Nguyễn Chí Thanh Đầu đường Cuối đường II A
39 Nguyễn Khuyến Đầu đường Cuối đường II A
41 Nguyễn Như Đổ Đầu đường Cuối đường III A
42 Nguyễn Phúc Lai Đầu đường Cuối đường IV A
43 Pháo Đài Láng Đầu đường Cuối đường III B
44 Phương Mai Đầu đường Cuối đường III B
45 Phạm Ngọc Thạch Đầu đường Cuối đường II B
46 Phổ Giác Đầu đường Cuối đường III A
47 Phan Phù Tiên Đầu đường Cuối đường III A
48 Phan Văn Trị Đầu đường Cuối đường III A
49 Phố Hào Nam La Thành Cát Linh III B
50 Quốc Tử Giám Đầu đường Cuối đường II A
51 Tôn Đức Thắng Đầu đường Cuối đường I A
52 Tôn Thất Tùng Đầu đường Cuối đường III A
55 Thái Thịnh Đầu đường Cuối đường III A
56 Trần Quang Diệu Đầu đường Cuối đường III A
57 Trần Quý Cáp Đầu đường Cuối đường II B
58 Trường Chinh Đầu đường Cuối đường II B
59 Trịnh Hoài Đức Đầu đường Cuối đường II A
60 Trung Liệt Đầu đường Cuối đường III B
Trang 1661 Văn Miếu Đầu đường Cuối đường II A
63 Vũ Thạnh Đầu đường Cuối đường III B
64 Vĩnh Hồ Đầu đường Cuối đường III B
66 Yên Thế Đầu đường Cuối đường III A
Trang 17PHỤ LỤC 4: BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ QUẬN HOÀN KIẾM
Kèm theo Quyết định số: 35/2004/QĐ-UB ngày 12/03/2004 của UBND Thành phố (áp dụng bảng giá số 5 qui định tại Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
của Uỷ ban nhân dân Thành phố)
SỐ
TT TÊN ĐƯỜNG PHỐ
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC
1 Ấu Triệu Đầu đường Cuối đường II B
2 Bát Đàn Đầu đường Cuối đường II A
4 Bông Lờ Đầu đường Cuối đường II B
5 Bà Triệu Hàng Khay Nguyễn Du I A
6 Bảo Khánh Đầu đường Cuối đường II A
7 Bảo Linh Đầu đường Cuối đường IV A
8 Bạch Đằng Hàm Tử Quan dốc Bác cổ IV A
10 Cổng Đục Đầu đường Cuối đường III A
11 Cao Thắng Đầu đường Cuối đường II A
12 Cầu Đông Đầu đường Cuối đường I B
13 Cầu Đất Đầu đường Cuối đường IV B
15 Cấm Chỉ Đầu đường Cuối đường II B
16 Chân Cầm Đầu đường Cuối đường II B
17 Chương Dương Đầu đường Cuối đường IV A
19 Chợ Gạo Đầu đường Cuối đường II B
20 Cửa Đông Đầu đường Cuối đường II A
22 Dã Tượng Đầu đường Cuối đường II A
23 Đình Ngang Đầu đường Cuối đường II A
24 Đào Duy Từ Đầu đường Cuối đường II A
25 Đạo Tin Lành Đầu đường Cuối đường II B
26 Đặng Thái Thân Đầu đường Cuối đường II A
27 Đồng Thái Đầu đường Cuối đường III A
28 Đồng Xuân Đầu đường Cuối đường I A
29 Đường Thành Đầu đường Cuối đường II A
30 Đinh Công Tráng Đầu đường Cuối đường III A
31 Đinh Lễ Đầu đường Cuối đường II A
32 Đinh Tiên Hoàng Đầu đường Cuối đường I A
33 Định Liệt Đầu đường Cuối đường I A
34 Gầm Cầu Đầu đường Cuối đường III A
35 Gia Ngư Đầu đường Cuối đường II A
36 Hà Trung Đầu đường Cuối đường II A
37 Hàm Long Đầu đường Cuối đường I B
38 Hàm Tử Quan Đầu đường Cuối đường IV A