1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

72 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định, kịp thời báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.. Trong quá trình thực hiện, khi

Trang 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Thực hiện Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định

số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2);

Xét Tờ trình số 12051/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân bổ kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Thống nhất kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020:

1 Nội dung phân bổ vốn đầu tư công

a) Tổng nguồn vốn ngân sách đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020: 35.654.192 triệu đồng.

Trang 2

- Tổng nguồn vốn được phân bổ (90%): 32.560.092 triệu đồng.

+ Nguồn vốn ngân sách tập trung (vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ): 16.303.950 triệu đồng.

+ Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 4.700.000 triệu đồng.

+ Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 6.737.000 triệu đồng.

+ Nguồn vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước): 319.142 triệu đồng.

* Hỗ trợ theo Quyết định số 22/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 26/4/2013 về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở: 26.192 triệu đồng.

* Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 292.950 triệu đồng.

+ Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ: 4.500.000 triệu đồng.

- Tổng số dự phòng chưa phân bổ (10%) đối với vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

và vốn ngân sách Trung ương (phần vốn trong nước) và vốn trái phiếu Chính phủ: 3.094.100 triệu đồng.

b) Các nguồn vốn đầu tư công bổ sung giai đoạn 2016-2017: 752.280 triệu đồng.

- Nguồn kết dư nguồn vốn ngân sách tập trung năm 2015 phân bổ năm 2016: 29.151 triệu đồng.

- Nguồn kết dư và thu vượt nguồn xổ số kiến thiết năm 2015 phân bổ năm 2016: 107.529 triệu đồng.

- Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2016: 215.600 triệu đồng.

- Nguồn vốn bổ sung từ nguồn cải cách tiền lương: 400.000 triệu đồng.

c) Các nguồn huy động khác: 3.414.345 triệu đồng.

- Từ nguồn thu để lại của các đơn vị : 289.145 triệu đồng.

- Nguồn vốn bội chi giai đoạn 2016-2020: 3.125.200 triệu đồng.

+ Nguồn vốn bội chi năm 2017: 792.000 triệu đồng.

+ Nguồn vốn bội chi năm 2018: 298.200 triệu đồng.

+ Dự kiến nguồn vốn bội chi giai đoạn 2019-2020: 2.035.000 triệu đồng.

Trang 3

(Chi tiết theo phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 kèm theo)

Đối với nguồn bội chi giai đoạn 2019-2020, căn cứ vào thông báo giao kế hoạch của Trung ương hàng năm, trường hợp số thông báo của Trung ương khác so với số dự kiến thì UBND tỉnh có trách nhiệm rà soát, báo cáo HĐND tỉnh để đảm bảo thực hiện các dự án theo thứ tự ưu tiên.

để phát sinh nợ đọng và hoàn trả đúng hạn các khoản vay.

b) Tập trung đẩy mạnh huy động các hình thức đầu tư xã hội hóa trên các lĩnh vực y tế, giáo dục, thể dục thể thao và các dự án hạ tầng.

Điều 2 Điều khoản chuyển tiếp

Đối với những dự án đã được giao chỉ tiêu kế hoạch tại Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-

2020, đến nay tiếp tục được giao tại Nghị quyết này thì tiếp tục được thực hiện đầu tư và giải ngân theo kế hoạch.

Điều 3 Tổ chức thực hiện

1 Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định, kịp thời báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Trong quá trình thực hiện, khi cần thiết phải điều chỉnh theo tình hình thực tế của địa phương hoặc điều chỉnh theo số phát sinh nguồn, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thống nhất trước khi thực hiện, đồng thời tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2 Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3 Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức

và nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của nhân dân, kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 4 Điều khoản thi hành

Trang 4

1 Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.

2 Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khoá IX Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.

- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Báo Đồng Nai, LĐĐN, Đài PT-TH Đồng Nai;

- Lưu: VT

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

Trang 5

PHỤ LỤC 1

BẢNG TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Kèm theo Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

Trong đó Năm 2016Năm 2017 Năm 2018 2019- 2020 Giai đoạn

A NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH 35.654.192 5.399.100 5.786.250 11.527.052 12.941.790 I

Vốn đầu tư trong cân đối ngân

sách địa phương (do Bộ KHĐT

b Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện 5.484.000 1.150.000 1.234.000 1.341.356 1.758.644

Quỹ phát triển nhà 630.000 240.000 80.000 150.000 160.000 Quỹ phát triển đất 1.410.000 240.000 240.000 450.000 480.000 Hình thành nguồn vốn đầu tư

phân cấp đối với cấp huyện 2.660.000 320.000 480.000 900.000 960.000

3 Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến

Do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ

Trang 6

Bù phần hụt cho cấp huyện khi

tính theo Quyết định số

40/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Hình thành nguồn vốn đầu tư

phân cấp đối với cấp huyện 1.575.000 315.000 315.000 315.000 630.000

Chương trình Phát triển kinh tế -

Chương trình mục tiêu Đầu tư

phát triển hệ thống y tế địa

phương

B Nguồn vốn đầu tư công bổ sung trong giai đoạn 2016-2017 752.280 336.680 107.600 308.000 0

I Nguồn kết dư ngân sách tập trung năm 2015 29.151 29.151

II Nguồn kết dư và thu vượt năm 2015 từ nguồn xổ số kiến thiết 107.529 107.529

III Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2016 215.600 200.000 15.600

Trang 7

C Các nguồn vốn khác 2.324.145 0 0 0 2.324.145

1 Để đầu tư các dự án phát sinh cấp bách và hỗ trợ vốn đầu tư công

cho UBND cấp huyện

dự án

Tiến độ thực hiện

dự án (điều chỉnh)

Tổng mức vốn đầu tư

Kế hoạch

2017 (sau điều chỉnh)

Kế hoạch đầu tư công năm 2017 và giai đoạn 2018-2020 nguồn vốn

ngân sách tập trung

Kế hoạch đầu tư công năm

2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK

ế hoạch đầu tư công năm

2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK

ế hoạch đầu tư công năm

2017 và giai đoạn 2018- 2020

Trang 8

nguồn vốn ngân sách tập trungK

ế hoạch đầu tư công năm

2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK

ế hoạch đầu tư công năm

2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK

ế hoạch đầu tư công năm

2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungC

hủ đầu tư

Tổng số

Năm 2018 Năm 2018Năm 2018Giai đoạn 2019-2020

Giai đoạn 2019- 2020Gi

ai đoạn 2019- 2020

Tổng số

năm 2018

Nguồn NSTT năm 2018

Nguồn bội chi năm 2018

Tổng số 2019-2020

Giai đoạn 2019-2020 (trong đó

có hoàn trả Bội chi năm 2018)

Bội chi giai đoạn 2019- 2020

Trang 9

1 2 3 4 5 6 7 8 9=10+11 10 11 12=13+14 13 14 15 Tổng số 24.959.338 2.189.100 7.507.281 2.800.704 2.502.504 298.200 5.004.777 3.304.777 1.700.000-

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 10

2016-2017 14.665 950

Khu bảotồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

13Cầu Long Tân NT 2013-2017 2013-2017 48.840 2.700

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 11

2015-795.992 31.500 10.000 10.000 10.000 - - -Ban

quản lý

dự án

Trang 12

đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2017-2020 55.590 20.000 30.000 30.000 30.000 -

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 13

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 14

khu dân cư

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 15

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 16

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 17

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Thông tin và Truyền thông

Trang 18

nữ tỉnh ĐN

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 19

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 20

Tổ quốcViệt Nam tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

ma túy tỉnh Đồng Nai

tâm nước sạch và

Trang 21

trung xã Tà

Lài huyện

Tân Phú

vệ sinh môi trường nông thôn

vệ sinh môi trường nông thôn

vệ sinh môi trường nông thôn

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 22

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2016-48.144 20.000 15.000 15.000 15.000 - - -Trung

tâm nước sạch và

vệ sinh môi trường nông

Trang 23

vệ sinh môi trường nông thôn

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2018-10.567 10.000 5.000 5.000 5.000 5.000 -Ban

quản lý

dự án

Trang 24

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

IV Lâm -Thủy Nông

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2Hồ chứa nước chống

lũ Lộc An

LT 2015-2017 2015-2017 179.792 8.000

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 25

8 Hồ chứa ĐQ 2020- 2017- 212.684 10.000 150.000 50.000 50.000 100.000 100.000 -UBND

Trang 26

2017-2019 39.177 5.000 23.000 15.000 15.000 - 8.000 8.000

-Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 27

5Thoát nước lũ xã Xuân

Lập

LK 2018-2020 2018-2020 36453 30.000 7.000 7.000 23.000 17.000 6.000

UBND thị xã Long Khánh

Trang 28

2017-199.963 20.000 164.000 60.000 60.000 104.000 104.000 -Bộ chỉ

huy quân sự tỉnh

Trang 29

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 32

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 33

TW đã TB

15 tỷ)

dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 34

UBND huyện Cẩm Mỹ

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 35

2019-2023 599.946 100.000 - - 100.000 1.000 99.000

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2018-

-UBND huyện Xuân Lộc

Trang 36

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

8Trạm bơm Đắc Lua TP 2018-2020 2020-2024 131.058 1.000 - 1.000 1.000

-Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

Trang 37

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 VÀ GIAI ĐOẠN 2018-2020 NGUỒN VỐN XỔ SỐ

Tiến độ thực hiện đã phê duyệt

Tiến độ thực hiện

dự án (điều chỉnh)

Tổng mức vốn đầu tư

Kế hoạch năm 2017 (sau điều chỉnh)

Kế hoạch giai đoạn 2018-2020

Kế hoạch giai đoạn 2018- 2020Kế hoạch giai đoạn 2018- 2020Ch

2017

quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 38

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 39

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

13 Trạm y tế

xã Phú Hòa

huyện Định

ĐQ 2017

2017

quản lý

dự án

Trang 40

đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2018-

2017-2019 109.999 27.200 50.000 50.000

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

6 Hệ thống BH 2017- 2017- 26.314 7.000 19.000 10.000 9.000Bệnh

Trang 41

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 42

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2020

viện Nhi đồng Đồng Nai

Trang 43

Y tế Đồng Nai

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 44

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

-Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

9 Đầu tư thiết

2018

dục và Đào tạo

Trang 45

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 46

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2016-đến

2020 182.129 20.000 73.000 30.000 43.000

Trường Trung cấp nghề giao thông vận tải

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2018-

2016-2018 35.304 15.000 7.426 7.426

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

7 Trường

THPT

Kiệm Tân

TN 2019

2018- 2019

2017-45.013 10.000 28.000 28.000 Ban

quản lý

dự án

Trang 47

đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 48

2017-2019 21.834 500 18.000 18.000

Trường Đại học Đồng Nai

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 49

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

-Ban Quản lý

di tích

Trang 50

-Trường cao đẳng nghề Đồng Nai

ma túy tỉnh Đồng Nai

5 Di tích U1, huyện

Trảng Bom

TB 2018

-UBND huyện Trảng Bom

-UBND thành phố Biên Hòa

Trang 51

2019

thanh truyền hình Đồng Nai

Trang 54

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 56

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2017- 2021

Quản lý

dự án đầu tư xây dựng

Trang 57

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Trang 58

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

24 Trạm Y tế NT 2019- 2019- 13.009 10.800 10.800Ban

Trang 59

Ban Quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

bộ tỉnh

Trang 60

UBND huyện Tân Phú

2017-

Ban quản lý

dự án đầu tư xây dựng tỉnh

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

Nguồn vốn, đầu tư các chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách trung ương và nguồn

Năn g

Tiế n

Quyết định chủ trương, Quyết định đầu tư ban

Quyết định

Kế hoạc

Kế hoạc

Kế hoạch

Kế hoạch

Chủ đầu

Trang 61

m xây dựn

g

lực thiết kế

độ thự c hiệ n

đầu hoặc QĐ điều chỉnh

đã được TTg giao kế

hoạch

chủ trương, Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh

đã được TTg giao kế hoạchQ uyết định chủ trương, Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh

đã được TTg giao kế hoạchK

ế hoạch giai đoạn 2016- 2020

h

2017 2018- 2020

2020 (đợt 2)

2018-tư

Số quyết định, ngày tháng năm ban hành

Tổng

số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NST W

Ngày đăng: 20/04/2021, 23:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w