Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định, kịp thời báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh.. Trong quá trình thực hiện, khi
Trang 1HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Thực hiện Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020; Quyết định
số 1291/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016-2020 (đợt 2);
Xét Tờ trình số 12051/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân bổ kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 Thống nhất kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020:
1 Nội dung phân bổ vốn đầu tư công
a) Tổng nguồn vốn ngân sách đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020: 35.654.192 triệu đồng.
Trang 2- Tổng nguồn vốn được phân bổ (90%): 32.560.092 triệu đồng.
+ Nguồn vốn ngân sách tập trung (vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ): 16.303.950 triệu đồng.
+ Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 4.700.000 triệu đồng.
+ Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 6.737.000 triệu đồng.
+ Nguồn vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước): 319.142 triệu đồng.
* Hỗ trợ theo Quyết định số 22/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 26/4/2013 về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở: 26.192 triệu đồng.
* Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 292.950 triệu đồng.
+ Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ: 4.500.000 triệu đồng.
- Tổng số dự phòng chưa phân bổ (10%) đối với vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
và vốn ngân sách Trung ương (phần vốn trong nước) và vốn trái phiếu Chính phủ: 3.094.100 triệu đồng.
b) Các nguồn vốn đầu tư công bổ sung giai đoạn 2016-2017: 752.280 triệu đồng.
- Nguồn kết dư nguồn vốn ngân sách tập trung năm 2015 phân bổ năm 2016: 29.151 triệu đồng.
- Nguồn kết dư và thu vượt nguồn xổ số kiến thiết năm 2015 phân bổ năm 2016: 107.529 triệu đồng.
- Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2016: 215.600 triệu đồng.
- Nguồn vốn bổ sung từ nguồn cải cách tiền lương: 400.000 triệu đồng.
c) Các nguồn huy động khác: 3.414.345 triệu đồng.
- Từ nguồn thu để lại của các đơn vị : 289.145 triệu đồng.
- Nguồn vốn bội chi giai đoạn 2016-2020: 3.125.200 triệu đồng.
+ Nguồn vốn bội chi năm 2017: 792.000 triệu đồng.
+ Nguồn vốn bội chi năm 2018: 298.200 triệu đồng.
+ Dự kiến nguồn vốn bội chi giai đoạn 2019-2020: 2.035.000 triệu đồng.
Trang 3(Chi tiết theo phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 kèm theo)
Đối với nguồn bội chi giai đoạn 2019-2020, căn cứ vào thông báo giao kế hoạch của Trung ương hàng năm, trường hợp số thông báo của Trung ương khác so với số dự kiến thì UBND tỉnh có trách nhiệm rà soát, báo cáo HĐND tỉnh để đảm bảo thực hiện các dự án theo thứ tự ưu tiên.
để phát sinh nợ đọng và hoàn trả đúng hạn các khoản vay.
b) Tập trung đẩy mạnh huy động các hình thức đầu tư xã hội hóa trên các lĩnh vực y tế, giáo dục, thể dục thể thao và các dự án hạ tầng.
Điều 2 Điều khoản chuyển tiếp
Đối với những dự án đã được giao chỉ tiêu kế hoạch tại Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-
2020, đến nay tiếp tục được giao tại Nghị quyết này thì tiếp tục được thực hiện đầu tư và giải ngân theo kế hoạch.
Điều 3 Tổ chức thực hiện
1 Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định, kịp thời báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh Trong quá trình thực hiện, khi cần thiết phải điều chỉnh theo tình hình thực tế của địa phương hoặc điều chỉnh theo số phát sinh nguồn, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thống nhất trước khi thực hiện, đồng thời tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2 Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3 Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức
và nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của nhân dân, kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 4 Điều khoản thi hành
Trang 41 Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.
2 Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khoá IX Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Báo Đồng Nai, LĐĐN, Đài PT-TH Đồng Nai;
- Lưu: VT
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
Trang 5PHỤ LỤC 1
BẢNG TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
Trong đó Năm 2016Năm 2017 Năm 2018 2019- 2020 Giai đoạn
A NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH 35.654.192 5.399.100 5.786.250 11.527.052 12.941.790 I
Vốn đầu tư trong cân đối ngân
sách địa phương (do Bộ KHĐT
b Hình thành nguồn vốn đầu tư phân cấp đối với cấp huyện 5.484.000 1.150.000 1.234.000 1.341.356 1.758.644
Quỹ phát triển nhà 630.000 240.000 80.000 150.000 160.000 Quỹ phát triển đất 1.410.000 240.000 240.000 450.000 480.000 Hình thành nguồn vốn đầu tư
phân cấp đối với cấp huyện 2.660.000 320.000 480.000 900.000 960.000
3 Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến
Do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ
Trang 6Bù phần hụt cho cấp huyện khi
tính theo Quyết định số
40/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Hình thành nguồn vốn đầu tư
phân cấp đối với cấp huyện 1.575.000 315.000 315.000 315.000 630.000
Chương trình Phát triển kinh tế -
Chương trình mục tiêu Đầu tư
phát triển hệ thống y tế địa
phương
B Nguồn vốn đầu tư công bổ sung trong giai đoạn 2016-2017 752.280 336.680 107.600 308.000 0
I Nguồn kết dư ngân sách tập trung năm 2015 29.151 29.151
II Nguồn kết dư và thu vượt năm 2015 từ nguồn xổ số kiến thiết 107.529 107.529
III Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2016 215.600 200.000 15.600
Trang 7C Các nguồn vốn khác 2.324.145 0 0 0 2.324.145
1 Để đầu tư các dự án phát sinh cấp bách và hỗ trợ vốn đầu tư công
cho UBND cấp huyện
dự án
Tiến độ thực hiện
dự án (điều chỉnh)
Tổng mức vốn đầu tư
Kế hoạch
2017 (sau điều chỉnh)
Kế hoạch đầu tư công năm 2017 và giai đoạn 2018-2020 nguồn vốn
ngân sách tập trung
Kế hoạch đầu tư công năm
2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK
ế hoạch đầu tư công năm
2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK
ế hoạch đầu tư công năm
2017 và giai đoạn 2018- 2020
Trang 8nguồn vốn ngân sách tập trungK
ế hoạch đầu tư công năm
2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK
ế hoạch đầu tư công năm
2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungK
ế hoạch đầu tư công năm
2017 và giai đoạn 2018- 2020 nguồn vốn ngân sách tập trungC
hủ đầu tư
Tổng số
Năm 2018 Năm 2018Năm 2018Giai đoạn 2019-2020
Giai đoạn 2019- 2020Gi
ai đoạn 2019- 2020
Tổng số
năm 2018
Nguồn NSTT năm 2018
Nguồn bội chi năm 2018
Tổng số 2019-2020
Giai đoạn 2019-2020 (trong đó
có hoàn trả Bội chi năm 2018)
Bội chi giai đoạn 2019- 2020
Trang 91 2 3 4 5 6 7 8 9=10+11 10 11 12=13+14 13 14 15 Tổng số 24.959.338 2.189.100 7.507.281 2.800.704 2.502.504 298.200 5.004.777 3.304.777 1.700.000-
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 10
2016-2017 14.665 950
Khu bảotồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
13Cầu Long Tân NT 2013-2017 2013-2017 48.840 2.700
Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 112015-795.992 31.500 10.000 10.000 10.000 - - -Ban
quản lý
dự án
Trang 12đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2017-2020 55.590 20.000 30.000 30.000 30.000 -
-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 13dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 14khu dân cư
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 15dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 16dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 17dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Thông tin và Truyền thông
Trang 18nữ tỉnh ĐN
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 19dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 20Tổ quốcViệt Nam tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
ma túy tỉnh Đồng Nai
tâm nước sạch và
Trang 21trung xã Tà
Lài huyện
Tân Phú
vệ sinh môi trường nông thôn
vệ sinh môi trường nông thôn
vệ sinh môi trường nông thôn
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 22dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2016-48.144 20.000 15.000 15.000 15.000 - - -Trung
tâm nước sạch và
vệ sinh môi trường nông
Trang 23vệ sinh môi trường nông thôn
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2018-10.567 10.000 5.000 5.000 5.000 5.000 -Ban
quản lý
dự án
Trang 24dự án đầu tư xây dựng tỉnh
IV Lâm -Thủy Nông
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2Hồ chứa nước chống
lũ Lộc An
LT 2015-2017 2015-2017 179.792 8.000
Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 258 Hồ chứa ĐQ 2020- 2017- 212.684 10.000 150.000 50.000 50.000 100.000 100.000 -UBND
Trang 262017-2019 39.177 5.000 23.000 15.000 15.000 - 8.000 8.000
-Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 275Thoát nước lũ xã Xuân
Lập
LK 2018-2020 2018-2020 36453 30.000 7.000 7.000 23.000 17.000 6.000
UBND thị xã Long Khánh
Trang 282017-199.963 20.000 164.000 60.000 60.000 104.000 104.000 -Bộ chỉ
huy quân sự tỉnh
Trang 29dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 32dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 33TW đã TB
15 tỷ)
dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 34UBND huyện Cẩm Mỹ
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 352019-2023 599.946 100.000 - - 100.000 1.000 99.000
Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2018-
-UBND huyện Xuân Lộc
Trang 36dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
8Trạm bơm Đắc Lua TP 2018-2020 2020-2024 131.058 1.000 - 1.000 1.000
-Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi
Trang 37KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 VÀ GIAI ĐOẠN 2018-2020 NGUỒN VỐN XỔ SỐ
Tiến độ thực hiện đã phê duyệt
Tiến độ thực hiện
dự án (điều chỉnh)
Tổng mức vốn đầu tư
Kế hoạch năm 2017 (sau điều chỉnh)
Kế hoạch giai đoạn 2018-2020
Kế hoạch giai đoạn 2018- 2020Kế hoạch giai đoạn 2018- 2020Ch
2017
quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 38dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 39-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
13 Trạm y tế
xã Phú Hòa
huyện Định
ĐQ 2017
2017
quản lý
dự án
Trang 40đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2018-
2017-2019 109.999 27.200 50.000 50.000
Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
6 Hệ thống BH 2017- 2017- 26.314 7.000 19.000 10.000 9.000Bệnh
Trang 41Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 42Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2020
viện Nhi đồng Đồng Nai
Trang 43Y tế Đồng Nai
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 44-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
-Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
9 Đầu tư thiết
2018
dục và Đào tạo
Trang 45Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 46dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2016-đến
2020 182.129 20.000 73.000 30.000 43.000
Trường Trung cấp nghề giao thông vận tải
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2018-
2016-2018 35.304 15.000 7.426 7.426
Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
7 Trường
THPT
Kiệm Tân
TN 2019
2018- 2019
2017-45.013 10.000 28.000 28.000 Ban
quản lý
dự án
Trang 47đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 482017-2019 21.834 500 18.000 18.000
Trường Đại học Đồng Nai
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 49dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
-Ban Quản lý
di tích
Trang 50-Trường cao đẳng nghề Đồng Nai
ma túy tỉnh Đồng Nai
5 Di tích U1, huyện
Trảng Bom
TB 2018
-UBND huyện Trảng Bom
-UBND thành phố Biên Hòa
Trang 512019
thanh truyền hình Đồng Nai
Trang 54dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 56Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
2017- 2021
Quản lý
dự án đầu tư xây dựng
Trang 57dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Trang 58Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
24 Trạm Y tế NT 2019- 2019- 13.009 10.800 10.800Ban
Trang 59Ban Quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
bộ tỉnh
Trang 60UBND huyện Tân Phú
2017-
Ban quản lý
dự án đầu tư xây dựng tỉnh
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
Nguồn vốn, đầu tư các chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách trung ương và nguồn
Năn g
Tiế n
Quyết định chủ trương, Quyết định đầu tư ban
Quyết định
Kế hoạc
Kế hoạc
Kế hoạch
Kế hoạch
Chủ đầu
Trang 61m xây dựn
g
lực thiết kế
độ thự c hiệ n
đầu hoặc QĐ điều chỉnh
đã được TTg giao kế
hoạch
chủ trương, Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh
đã được TTg giao kế hoạchQ uyết định chủ trương, Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ điều chỉnh
đã được TTg giao kế hoạchK
ế hoạch giai đoạn 2016- 2020
h
2017 2018- 2020
2020 (đợt 2)
2018-tư
Số quyết định, ngày tháng năm ban hành
Tổng
số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NST W