NỘI DUNGTrang BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT 03 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT 07 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT 08 BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT 10... C
Trang 1TỪ NGÀY 01/01/2008 ĐẾN NGÀY 30/06/2008
DẠNG ĐẦY ĐỦ
Trang 2NỘI DUNG
Trang
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT 03
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT 07
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT 08
BẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT 10
Trang 3BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
( Dạng đầy đủ ) Quý II / 2008
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2008
2 Các khoản tương đương tiền 112 140.000.000.000 300.000.000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 566.833.786.492 654.484.420.832
1 Đầu tư ngắn hạn 121 646.589.474.570 654.660.035.832
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 (79.755.688.078) (175.615.000)
1 Phải thu khách hàng 131 614.168.881.062 505.234.650.816
2 Trả trước cho người bán 132 111.195.207.787 79.848.439.620
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 137 -
5 Các khoản phải thu khác 138 54.875.745.602 70.390.242.141
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (982.450.718) (751.297.055)
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 19.531.711.566 33.400.640.529
3 Thuế và các khỏan phải thu Nhà nước 154 253.473.520 23.808.062.971
3 Phải thu dài hạn khác 218 187.400.000 762.225.000
4 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 -
Trang 4-BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 (1.003.750.726.252) (941.187.826.248)
3 Tài sản cố định vô hình 227 54.173.269.581 20.714.476.300
- Nguyên giá 228 76.025.301.817 38.770.913.342
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (21.852.032.236) (18.056.437.042)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 624.850.827.824 603.600.112.705
-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 553.685.508.638 401.017.825.626
2 Đầu tư vào công ty liên kết liên doanh 252 41.173.507.363 76.131.684.826
3 Đầu tư dài hạn khác 258 525.941.153.275 324.886.140.800
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 (13.429.152.000)
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 191.433.342.432 195.630.397.387
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Tài sản dài hạn khác
262 18.899.546.012
800.245.240
8.016.847.896 311.198.000
-TỔNG CỘNG TÀI SẢN ( 100+200 ) 270 6.143.760.692.312 5.425.113.443.875
Trang 53 Người mua trả tiền trước 313 3.173.779.042 5.716.559.295
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 100.290.554.762 35.328.940.033
5 Phải trả người lao động 315 711.705.557 426.668.700
6 Chi phí phải trả 316 172.585.390.519 132.465.566.711
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 74.398.213.268 128.077.396.899
1 Phải trả dài hạn người bán 331 67.243.169.058 81.001.538.177
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 814.454.511.367 744.541.696.836
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 171.268.542.103 136.312.134.839
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 873.081.805.838 525.757.147.704
Trang 6-BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
1 Quỹ khen thưởng phúc lợi 431 65.904.712.496 91.622.417.265
MẪU SỐ B 01-DN/HN
Đơn vị tính : VNĐ
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ 4.581.129.707 gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Trang 7BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 116.074.305.285 103.377.376.929
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
doanh { 30 = 20 + ( 21–22 ) – ( 24+25 ) 30 774.080.504.911 518.277.530.364
11 Thu nhập khác 31 41.407.637.577
12 Chi phí khác 32 4.508.076.319
13 Lợi nhuận khác ( 40 = 31 – 32 ) 40 36.899.561.258 77.111.652.341
14 Phần lỗ trong liên doanh 50 34.958.427.463 26.293.598.770
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 60 776.021.638.706 569.095.583.935
( 50 = 30 + 40 )
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 61 89.148.107.857
17 Chi phí thuế TNDN hõan lại 62 (10.882.698.116)
18 Lợi ích cổ đông thiểu số 63 388.884.410
19 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
Lập ngày 21 tháng 07 năm 2008
Trang 8BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
( Theo phương pháp gián tiếp )
Quý II/ năm 2008
Giai đoạn từ ngày 01/01/2008 đến ngày 30/06/2008
1 Lợi nhuận trước thuế 1 776.021.638.706 569.095.583.935
2 Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ 2 76.218.836.193 59.883.884.862 Các khoản dự phòng 3 124.172.062.955 41.651.245.543 Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực
-Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư 5 (162.424.610.895) (68.566.423.150) Chi phí lãi vay 6 19.686.649.475 3.090.925.292
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động 8 831.300.131.178 605.155.216.482Tăng giảm các khoản phải thu 9 (82.436.325.294) (132.181.786.999) Tăng giảm hàng tồn kho 10 (198.045.430.796) (218.457.271.592) Tăng giảm các khoản phải trả (không kể lãi
vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp) 11 (270.176.856.305) 455.828.120.319Tăng giảm chi phí trả trước 12 (30.477.405.112) (443.897.215) Tiền lãi vay đã trả 13 (18.456.982.571) (3.037.749.513) Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (11.550.090.212) - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 10.142.645.497 1.364.287.200 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (100.668.037.982) (40.038.317.065)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh 20 129.631.648.403 668.188.601.617 II.Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi mua sắm xây dựng TSCĐ và các
Trang 9BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
( Theo phương pháp gián tiếp )
Quý II/ năm 2008
Giai đoạn từ ngày 01/01/2008 đến ngày 30/06/2008
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ
nợ của đơn vị khác 24 169.899.381.242 553.250.596.700
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (131.775.212.475) (4.650.044.326)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị
2 Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua
lại cổ phiếu doanh nghiệp đã phát hành 32 -
-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 962.767.300.000
-4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (507.221.718.000) (7.901.645.000)
-6 Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (175.275.670.000) (499.973.773.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
chính 40 280.269.912.000 675.601.657.000 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 117.818.399.217 157.020.791.960
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy
-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Lập ngày 21 tháng 07 năm 2008
Trang 10MẪU SỐ B 09-DN/HNBẢNG THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
cổ phần hoá từ Doanh nghiệp nhà nước theo Quyết định 155/2003/QĐ-BCNngày 01/10/2003 của Bộ Công nghiệp Ngày 20 tháng 11 năm 2003 Công tyđăng ký trở thành một công ty cổ phần và bắt đầu hoạt động theo Luậtdoanh nghiệp Việt Nam theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 4103001932của Sở Kế họach và Đầu tư TP HCM Ngày 19/01/2006, cổ phiếu của công ty
đã được niêm yết trên Thị trường chứng khóan TP HCM theo Giấy phép niêmyết số 42/UBCK-GPYN do ủy ban Chứng khóan Nhà nước cấp ngày28/12/2005
Trụ sở chính theo giấy phép được đặt tại địa chỉ 184-186-188 NguyễnĐình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Tại thời điểm 30/06/2008,
Công ty có các đơn vị phụ thuộc sau:
CN Công ty CP Sữa Việt Nam tại Hà Nội - Số 57 Trần Duy Hưng QuậnCầu Giấy
CN Công ty CP Sữa Việt Nam tại Đà Nẵng - Số 175 Triệu Nữ Vương, ĐàNẵng
CN Công ty CP Sữa Việt Nam tại Cần Thơ - Số 86D Thới Bình, TP CầnThơ
Nhà máy sữa Thống Nhất - Số 12 Đặng Văn Bi , Q.Thủ Đức, TP.HCM.Nhà máy sữa Trường Thọ - Số 32 Đặng Văn Bi, Q.Thủ Đức, TP.HCM
Trang 11Nhà máy sữa Diélac- Khu Công nghiệp Biên hòa I, Đồng Nai.
Nhà máy sữa Hà Nội - Xã Dương Xá, Gia Lâm, Hà Nội
Nhà máy sữa Cần Thơ - Khu Công nghiệp Trà Nóc, Cần Thơ
Xí nghiệp Kho Vận - Số 32 Đặng Văn Bi, Q.Thủ đức, TP.HCM
Nhà máy sữa Sài Gòn - Khu CN Tân Thới Hiệp, Q12 TP HCM
Nhà máy sữa Nghệ An - Đường Sào Nam, xã Nghi Thu, TX Cửa Lò Nhà máy sữa Bình Định - 87 Hoàng Văn Thụ , P.Quang Trung , TP QuyNhơn
Phòng khám đa khoa An Khang - 87A CMT8 Q1 TP HCM
Nhà máy cà phê Sài Gòn - Khu Công nghiệp Mỹ Phước II – Tỉnh BìnhDương
Công ty có các Công ty con sau:
+ Tên công ty : Công ty TNHH một thành viên Bò sữa Việt Nam + Địa chỉ : 184-188 Nguyễn Đình Chiểu Q3 TP HCM
+ Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 100%
+ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
+ Tên công ty : Công ty Cổ phần sữa Lam Sơn + Địa chỉ : Khu công nghiệp Lễ Môn – TP Thanh Hóa + Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 55%
+ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
+ Tên công ty : Công ty TNHH một thành viên Đầu tư BĐS Quốc tế
Trang 12+ Địa chỉ : 184-188 Nguyễn Đình Chiểu Q3 TP HCM + Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 100%
+ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
Trang 13▪ Công ty 4
+ Tên công ty : Công ty Cổ phần bất động sản Chiến Thắng Việt Nam + Địa chỉ : 95 Lê Lợi – TP Đà Nẵng.
+ Tỷ lệ lợi ích của công ty mẹ : 59,9%
+ Quyền biểu quyết của công ty mẹ : 100%
2 Lĩnh vực kinh doanh :
- Sản xuất, thương mại, dịch vụ
- Xuất nhập khẩu
3 Ngành nghề kinh doanh:
Theo Giấy đăng ký kinh doanh, bao gồm các lĩnh vực sau:
a Sản xuất và kinh doanh bánh, sữa đậu nành, nước giải khát, sữa hộp,sữa bột, bột dinh dưỡng và các sản phẩm từ sữa khác
b Kinh doanh thực phẩm công nghệ, thiết bị phụ tùng, vật tư, hóa chất(trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), nguyên liệu
c Kinh doanh nhà
d Môi giới, cho thuê bất động sản
e Kinh doanh kho, bến bãi
f Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô
g Bốc xếp hàng hóa
h Sản xuất, mua bán rượu, bia, đồ uống, thực phẩm chế biến, chè uống,
cà phê rang-xay-phin-hòa tan (không sản xuất chế biến tại trụ sở)
i Sản xuất và mua bán bao bì
j In trên bao bì
k Sản xuất, mua bán sản phẩm nhựa (không sản xuất bột giấy, tái chếphế thải nhựa tại trụ sở)
Trang 14l Phòng khám đa khoa
m Chăn nuôi, trồng trọt, các họat động hỗ trợ chăn nuôi, trồng trọt (theogiấy đăng ký kinh doanh số 4103001932 ngày 20/11/2003 được sửađổi lần 6 ngày 25/06/2007)
4 Đặc điểm họat động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế tóan có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính :
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong hạch toán kế toán là: đồng Việt Nam
III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
đã được soạn lập theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam và các qui định hiệnhành tại nước CHXHCN Việt Nam
Thông tin tài chính hợp nhất giữa niên độ này được soạn lập liên quanđến các thủ tục được thực hiện cho việc Công ty xin niêm yết chéo trên thịtrường chứng khoán Singapore
Trang 15Các chế độ kế toán được áp dụng nhất quán với những chế độ kế toán
áp dụng với báo cáo tài chính hợp nhất năm cho niên độ kết thúc ngày 31tháng 12 năm 2007, như đã diễn giải trong các báo cáo tài chính hợp nhấtnăm
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá ápdụng vào ngày phát sinh nghiệp vụ Tài sản và nợ phải trả bằng tiền gốcngoại tệ tại ngày của bảng cân đối kế toán được đánh giá lại theo tỷ giá ápdụng vào ngày của bảng cân đối kế toán Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ việcđánh giá lại này được ghi nhận là thu nhập hoặc chi phí trong báo cáo kếtquả hoạt động kinh doanh
Các thông tin tài chính hợp nhất giữa niên độ kèm theo không nhằmvào việc trình bày tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền
tệ theo các nguyên tắc và thực hành kế toán thường được chấp nhận ở cácnước và các thể chế khác ngoài nước CHXHCN Việt Nam Các nguyên tắc vàthực hành kế toán sử dụng tại nước CHXHCN Việt Nam có thể khác với cácnguyên tắc và thông lệ kế toán tại các nước và các thể chế khác
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế tóan và chế độ kế tóan
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam và các công ty con cam kết thực hiện các chuẩn mực kế toán sau :
VAS 01 Chuẩn mực chung VAS 02 Hàng tồn kho VAS 03 Tài sản cố định hữu hình VAS 04 Tài sản cố định vô hình VAS 14 Doanh thu và thu nhập khác VAS 06 Thuê tài sản
VAS 10 Các ảnh hưởng của sự thay đối tỷ giá hối đoái VAS 15 Hợp đồng xây dựng
VAS 16 Chi phí lãi vay
Trang 16VAS 24 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ VAS 05 Bất động sản đầu tư VAS 07 Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết VAS 08 Thông tin tài chính về các khoản góp vốn liên doanh VAS 21 Trình bày báo cáo tài chính
VAS 25 Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư công ty con
VAS 26 Thông tin về các bên liên quan
VAS 17 Thuế thu nhập doanh nghiệpVAS 27 Báo cáo tài chính giữa niên độ VAS 30 Lãi trên cổ phiếu
VAS 11 Hợp nhất kinh doanhVAS 18 Các khoản dự phòng tài sản và nợ tiềm tàng
Theo các hướng dẫn :
- Thông tư số 20,21/2006/TT-BTC ngày 20/03/2006
- Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007
3 Hình thức kế toán áp dụng: Kế tóan trên máy vi tính.
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền:
a Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền:
- Các khoản tiền mặt : Căn cứ vào các phiếu thu phiếu chi tiền mặt
- Các khoản tiền gửi ngân hàng : Căn cứ vào giấy báo Nợ và báo Có củaNgân hàng kết hợp với Sổ phụ (hoặc bản xác nhận số dư của các ngân
Trang 17hàng tại thời điểm), kết hợp giấy báo Nợ và giấy báo Có hàng ngày củangân hàng.
- Các khoản tiền đang chuyển : dựa vào các lệnh chuyển tiền chưa có giấybáo Có và giấy nộp tiền chưa có giấy báo Nợ
b Các khoản tương đương tiền:
Là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn khôngquá 3 tháng kể từ ngày mua Các khoản tiền gửi có kỳ hạn không quá 3tháng cũng được xem như các khoản tương đương tiền
c Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sửdụng trong kế toán:
- Các đồng tiền khác (ngoại tệ) khi giao dịch được ghi nhận như sau :
+ Ngoại tệ mua, bán : hạch toán theo giá mua thực tế + Ngoại tệ thanh toán : được ghi nhận theo tỷ giá hạch toán (tỷ giábán của ngày cuối tháng trước của Ngân hàng Ngọai thương TPHCM) Cuối tháng ghi nhận lãi lỗ trong nghiệp vụ mua bán ngoại
tệ
- Các đồng tiền khác (ngoại tệ) tồn quỹ được đánh giá lại theo tỷ giá vàongày cuối năm (theo tỷ giá liên ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước);chênh lệch phát sinh sẽ được hạch toán vào tài khoản Chênh lệch tỷ giáhối đoái và được kết chuyển vào doanh thu hoặc thu nhập tài chính vàocuối niên độ kế toán
2 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
a Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho : Theo phương pháp giá gốc
b Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho :
- Các loại nguyên vật liệu, nhiên liệu, vật tư phụ tùng, thành phẩm, công
cụ, hàng hóa được áp dụng phương pháp bình quân gia quyền khi xácđịnh giá xuất kho
- Hàng tồn kho trong kỳ nhập ngọai được ghi nhận tăng trong kỳ theo tỷgiá ngọai tệ thực tế ngày giao hàng
Trang 18- Hàng tồn kho tăng giảm trong kỳ bằng các hình thức di chuyển điều khonội bộ sẽ được hạch toán tăng theo giá hạch toán (giá điều chuyển cốđịnh); phần chênh lệch giữa giá hạch toán và giá bình quân sẽ được hạchtoán vào tài khoản chênh lệch Cuối kỳ, phần chênh lệch sẽ được hạchtoán vào hàng tồn kho hoặc giá vốn hàng bán (tùy thuộc vào tính chấtxuất kho của hàng tồn kho này).
- Tại các công ty con có nghiệp vụ chăn nuôi : hàng tồn kho là sản phẩm
dở dang được xác định theo giá trị chi phí hợp lý
c Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : Phương pháp kê khai thường xuyên
d Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho : Công ty thực hiện trích lập dự phònggiảm giá hàng tồn kho theo hướng dẫn tại Quyết định 13/2006/TT-BTC ngày27/02/2007 của Bộ Tài Chính
3 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ :
a Nguyên tắc ghi nhận tài sản số định hữu hình, vô hình:
- TSCĐ là gia súc tự sản xuất tại các công ty con được xác định theo chiphí tự làm hợp lý
Trang 19b Phương pháp khấu hao:
TSCĐ hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng Thời gian sử dụng hữu ích (liên quan đến tỷ lệ khấu hao) được thực hiện theo quyết định QĐ 67/ QĐ-CTS-KTTK ngày 12/01/2004 do Công ty CP sữa Việt Nam ban hành
Nhóm loại Thời gian ( năm )
Máy móc thiết bị 10 Phương tiện vận tải thiết bị
truyền dẫn
10
Thiết bị dụng cụ quản lý 5- 8 Gia súc là TSCĐ 6 Khấu hao của TSCĐ được ghi nhận ngay trong tháng : sẽ được tính nguyên tháng nếu tăng trước ngày 15, và khấu hao ½ tháng nếu ghi nhận tăng sau ngày
15
TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất không áp dụng trích khấu hao, Công ty đang xây dựng quy định về khấu hao đối với các loại tài sản cố định vô hình khác.
4 Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư:
Hiện Công ty chưa có nghiệp vụ về bất động sản đầu tư
5 Nguyên tắc ghi nhận các khỏan đầu tư tài chính :
- Công ty tuân thủ các chuẩn mực theo VAS 07 và VAS08; tổ chức đầy đủcác tài khoản về đầu tư tài chính theo sửa đổi bổ sung của thông tư23/2005/TT-BTC ngày 30/03/2005
- Các khỏan đầu tư tài chính khác như tiền gửi có kỳ hạn được phân lọaitheo kỳ hạn để xác định là đầu tư dài hạn và ngắn hạn