Đơn dự thầu là đề xuất của nhà thầu có ghi giá dự thầu để thực hiện công việc theo đúng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu.. 13 a Thông báo trúng thầu hoặc văn bản chỉ địn
Trang 1Mẫu hợp đồng Một số công việc t vấn xây dựng
(Kèm theo Thông t số /TT-BXD ngày của Bộ Xây dựng Hớng dẫn mẫu hợp đồng một số công việc t vấn xây dựng)
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trang 2Dù ¸n hoÆc c«ng tr×nh hoÆc gãi thÇu (tªn c«ng tr×nh
hoÆc gãi thÇu) Sè
Trang 3Mục lục Phần 1 - Các căn cứ ký kết hợp đồng 11 Phần 2 - Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng 11 Hôm nay, ngày tháng năm tại (địa
danh) , chúng tôi gồm các bên dới đây:
11 Một bên là: 11 Các bên thống nhất thoả thuận nh sau: 12
Điều 1 Các định nghĩa và diễn giải 12
1.1 Chủ đầu t là (tên giao dịch chủ đầu t) 12
1.2 Nhà thầu là (tên của nhà thầu) 12
1.7 Đại diện nhà thầu là ngời đợc nhà thầu nêu ra trong Hợp đồng hoặc đợc nhà thầu chỉ
định và thay mặt nhà thầu điều hành công việc 12
1.8 Nhà thầu phụ là tổ chức hay cá nhân ký hợp đồng với nhà thầu để trực tiếp thực hiện công việc 12
1.9 Hợp đồng là toàn bộ Hồ sơ Hợp đồng t vấn xây dựng theo quy định tại Điều 2 [Hồ sơ Hợp
1.12 Đơn dự thầu là đề xuất của nhà thầu có ghi giá dự thầu để thực hiện công việc theo
đúng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) 13
1.13 Bên là chủ đầu t hoặc nhà thầu tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể 13
1.14 Ngày được hiểu là ngày dương lịch và thỏng được hiểu là thỏng dương lịch 13
1.15 Bất khả kháng đợc định nghĩa tại Điều 24 [Rủi ro và bất khả kháng] 13
1.16 Luật là toàn bộ hệ thống luật pháp của nớc Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam 13
a) Thông báo trúng thầu (hoặc văn bản chỉ định thầu hoặc văn bản chấp thuận); 13
b) Điều kiện riêng, các điều khoản tham chiếu; 13
c) Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu), các bản vẽ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) và các tài liệu sửa đổi bổ sung hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) (nếu có) của chủ đầu t; 13 d) Hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) (nếu có) của nhà thầu; 14
đ) Dự án đầu t xây dựng công trình (đối với t vấn thiết kế xây dựng công trình) đợc duyệt; 14
e) Biên bản đàm phán hợp đồng, các sửa đổi, bổ sung bằng văn bản; 14
f) Các phụ lục của hợp đồng; 14
Trang 4g) Các tài liệu khác có liên quan 14
Điều 3 Trao đổi thông tin 14
Điều 4 Luật và ngôn ngữ sử dụng trong Hợp đồng 14
4.1 Hợp đồng này chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của Việt Nam 14
4.2 Ngôn ngữ của Hợp đồng này đợc thể hiện bằng tiếng Việt 14
(Trờng hợp hợp đồng có sự tham gia của phía nớc ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và tiếng Anh (các bên thỏa thuận ngôn ngữ sử dụng trong quá trình giao dịch hợp
đồng và thứ tự u tiên sử dụng ngôn ngữ để giải quyết tranh
- Phương ỏn kỹ thuật khảo sỏt và dự toỏn khảo sỏt xõy dựng 16
Điều 6 Nội dung, khối lợng công việc và sản phẩm của t vấn
lập Báo cáo nghiên cứu khả thi 16
- Cỏc nội dung khỏc Bỏo cỏo nghiờn cứu khả thi đầu tư xõy dựng 17
Điều 7 Nội dung, khối lợng công việc và sản phẩm của t vấn
thiết kế xây dựng công trình 17
- Chỉ dẫn kỹ thuật 19
Điều 8 Nội dung và khối lượng cụng việc tư vấn giỏm sỏt thi
cụng xõy dựng cụng trỡnh 19
Điều 9 Yêu cầu về chất lợng, số lợng sản phẩm t vấn khảo sát
xây dựng 21
9.1 Yêu cầu về chất lợng sản phẩm khảo sát xây dựng: 21
Chất lợng sản phẩm khảo sát xây dựng phải phù hợp với nhiệm vụ khảo sát, phơng án kỹ thuật khảo sát xây dựng đợc chủ đầu t phê duyệt, tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng đợc
áp dụng 21
9.2 Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bao gồm: 21
a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; 21
b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; 21
c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; 21
d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng đợc áp dụng; 21
đ) Khối lợng khảo sát; 21
e) Quy trình, phơng pháp và thiết bị khảo sát; 21
g) Phân tích số liệu, đánh giá kết quả khảo sát; 21
h) Đề xuất giải pháp kỹ thuất phục vụ cho việc thiết kế, thi công xây dựng công trình; 21 i) Kết luận và kiến nghị; 21
k) Tài liệu tham khảo; 21
l) Các phụ lục kèm theo 21
Trang 5Điều 11 Yêu cầu về chất lợng, số lợng sản phẩm t vấn thiết
kế xây dựng công trình 24
11.1 Sản phẩm của Hợp đồng t vấn thiết kế xây dựng công trình bao gồm: Thuyết minh thiết
kế, các bản vẽ và dự toán xây dựng công trình theo quy định của Nhà nớc về thiết kế xây dựng công trình, các tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, quy trình bảo trì công trình 24 11.2 Phần thuyết minh của sản phẩm thiết kế gồm có các nội dung tính toán và làm rõ phơng
án lựa chọn kỹ thuật, dây chuyền công nghệ, lựa chọn thiết bị, so sánh các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật kiểm tra các số liệu và làm căn cứ thiết kế; các chỉ dẫn kỹ thuật; giải thích những nội dung mà bản vẽ thiết kế cha thể hiện đợc, phù hợp với hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của chủ đầu t đã đặt ra 24
11.3 Bản vẽ phải thể hiện chi tiết các bộ phận của công trình, các kích thớc, thông số kỹ thuật, vật liệu chính đảm bảo đủ điều kiện để thi công và lập dự toán xây dựng công trình 24
11.4 Dự toán xây dựng công trình phải đợc lập phù hợp với thiết kế, các chế độ, chính sách quy định về lập và quản lý chi phí xây dựng công trình và mặt bằng giá xây dựng công trình 24
11.5 Nhà thầu phải nêu rõ yêu cầu kỹ thuật cụ thể, tiêu chuẩn thiết kế, thi công, lắp đặt và nghiệm thu cho tất cả các loại vật t, vật liệu, thiết bị sử dụng cho công trình 24
11.6 Nhà thầu không đợc tự ý chỉ định tên nhà sản xuất, nơi sản xuất, nhà cung ứng các loại vật t, vật liệu, thiết bị trong hồ sơ thiết kế 24
11.7 Số lợng hồ sơ sản phẩm của Hợp đồng là bộ 24
Điều 12 Yêu cầu về chất lợng, số lợng sản phẩm t vấn lập báo
cáo kinh tế - kỹ thuật 24
12.4 Dự toán xây dựng công trình (tổng mức đầu t) phải đợc lập phù hợp với thiết kế, các chế độ, chính sách quy định về lập và quản lý chi phí xây dựng công trình và mặt bằng giá xây dựng công trình 25
12.5 Nhà thầu phải nêu rõ yêu cầu kỹ thuật cụ thể, tiêu chuẩn thiết kế, thi công, lắp đặt và nghiệm thu cho tất cả các loại vật t, vật liệu, thiết bị sử dụng cho công trình 25
12.6 Nhà thầu không đợc tự ý chỉ định tên nhà sản xuất, nơi sản xuất, nhà cung ứng các loại vật t, vật liệu, thiết bị trong hồ sơ thiết kế 25
Điều 13 Nghiệm thu sản phẩm 25
Điều 14 Thời gian và tiến độ thực hiện Hợp đồng 26
14.1 Tiến độ thực hiện Hợp đồng đợc qui định cụ thể tại Phụ lục số [Tiến độ thực hiện công việc] với tổng thời gian thực hiện là ngày kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực, bao gồm cả ngày lễ, tết và ngày nghỉ (thời gian trên không bao gồm thời gian thẩm định, phê duyệt và các trờng hợp bất khả kháng) 26
14.2 Tiến độ chi tiết: 26
Điều 15 Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán 27
15.1 Giá hợp đồng 27
d) Giỏ hợp đồng theo thời gian được xỏc định trờn cơ sở mức thự lao cho chuyờn gia, cỏc khoản chi phớ ngoài mức thự lao cho chuyờn gia và thời gian làm việc tớnh theo thỏng, tuần, ngày, giờ 27
Mức thự lao cho chuyờn gia được xỏc định trờn cơ sở mức lương cho chuyờn gia và cỏc chi phớ liờn quan được thỏa thuận trong hợp đồng nhõn với thời gian làm việc thực tế 27
Cỏc khoản chi phớ ngoài mức thự lao cho chuyờn gia bao gồm: chi phớ đi lại, văn phũng làm việc
và chi phớ hợp lý khỏc 28
15.2 Nội dung của giá Hợp đồng 28
15.3 Tạm ứng: 28
15.4 Tiến độ thanh toán 28
Số lần thanh toán là lần (số lần cụ thể do các bên thoả thuận) 28
Trang 6Trong vòng ngày, kể từ ngày chủ đầu t nhận đủ hồ sơ đề nghị thanh toán hợp lệ của nhà thầu, chủ đầu t phải thanh toán cho nhà thầu 29
15.5 Hồ sơ thanh toán gồm: 29
Điều 16 Điều chỉnh giá hợp đồng 30
4 Điều chỉnh cỏc nội dung khỏc của hợp đồng tư vấn: Khi điều chỉnh cỏc nội dung khỏc ngoài cỏc nội dung tại khoản 1, 2 và 3 của Điều này và khụng làm thay đổi phạm vi, đối tượng điều chỉnh thỡ cỏc bờn xem xột thỏa thuận để ký phụ lục bổ sung hợp đồng Trường hợp vượt quỏ thẩm quyền thỡ chủ đầu tư phải bỏo cỏo người quyết định đầu tư xem xột quyết định 31
Điều 17 Bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu có) và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng (đối với trờng hợp các bên thỏa thuận phải
có bảo lãnh tiền tạm ứng) 31
17.1 Nhà thầu phải nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng tơng đơng % giá hợp đồng 31
17.2 Nhà thầu sẽ không đợc nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trờng hợp nhà thầu từ chối thực hiện hợp đồng đã ký kết 31
17.3 Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ đợc hoàn trả cho nhà thầu khi đã hoàn thành các công việc theo thỏa thuận của hợp đồng 31
Điều 18 Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu 31
a) Yêu cầu chủ đầu t cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan đến t vấn xây dựng 31
b) Đề xuất các công việc cha đợc chủ đầu t đa vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu hoặc thay đổi khi phát hiện yếu tố ảnh hởng đến chất lợng sản phẩm t vấn xây dựng 31
c) Quyền tác giả đối với thiết kế công trình 31
d) Từ chối thực hiện công việc không hợp lý ngoài nội dung Hợp đồng và những yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu t 32
d) Nộp cho chủ đầu t các báo cáo và các tài liệu với số lợng và thời gian quy định trong Hợp
đồng Nhà thầu thông báo đầy đủ và kịp thời tất cả các thông tin liên quan đến công việc t vấn có thể làm chậm trễ hoặc cản trở việc hoàn thành các công việc theo tiến độ và đề xuất giải pháp thực hiện 32
đ) Có trách nhiệm hoàn thành đúng tiến độ và giao nộp các sản phẩm t vấn xây dựng Nhà thầu có trách nhiệm trình bày và bảo vệ các quan điểm về các nội dung của công việc t vấn trong các buổi họp trình duyệt của các cấp có thẩm quyền do chủ đầu t tổ chức 32
e) Nhà thầu sắp xếp, bố trí nhân lực của mình hoặc của nhà thầu phụ có kinh nghiệm và năng lực cần thiết nh danh sách đã đợc chủ đầu t phê duyệt để thực hiện công việc t vấn 33
f) Phải cam kết khi có yêu cầu của chủ đầu t, nhà thầu hoặc nhà thầu phụ sẽ cử đại diện có
đủ thẩm quyền, năng lực để giải quyết các công việc còn vớng mắc tại bất kỳ thời điểm theo yêu cầu của chủ đầu t (kể cả ngày nghỉ) cho tới ngày nghiệm thu sản phẩm t vấn xây dựng
đối với t vấn lập dự án đầu t (ngày hoàn thành và bàn giao công trình đối với t vấn thiết kế công trình xây dựng hoặc lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật) 33
g) Tuân thủ sự chỉ đạo và hớng dẫn của chủ đầu t, trừ những hớng dẫn hoặc yêu cầu trái với luật pháp hoặc không thể thực hiện đợc 33
h) Có trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ cho các cuộc họp, báo cáo, thẩm định với
số lợng theo yêu cầu của chủ đầu t 33
n) Nhà thầu có trách nhiệm ký hợp đồng với nhà thầu phụ (nếu có) với đầy đủ Phụ lục công việc giao cho nhà thầu phụ theo đúng qui định của pháp luật hiện hành; Chịu trách nhiệm trớc chủ đầu t về tiến độ, chất lợng các công việc do nhà thầu phụ thực hiện 34
a) Bồi thờng thiệt hại do lỗi của mình gây ra 34
b) Thu thập các thông tin cần thiết để phục vụ cho công việc của Hợp đồng: 34
Điều 19 Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu t 34
a) Sở hữu và sử dụng sản phẩm t vấn xây dựng theo Hợp đồng 34
b) Không nghiệm thu sản phẩm t vấn xây dựng không đạt chất lợng theo Hợp đồng 34
c) Kiểm tra công việc t vấn của nhà thầu nếu thấy cần thiết 34
Trang 7a) Tạo điều kiện tốt nhất có thể về giấy phép làm việc, thủ tục hải quan, thuế để nhà thầu thực hiện công việc t vấn 35
b) Hớng dẫn nhà thầu về những nội dung liên quan đến Dự án và Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu); Tạo điều kiện để nhà thầu đợc tiếp cận với công trình, thực địa 35
c) Cung cấp các tài liệu cần thiết theo đề xuất của nhà thầu để nhà thầu thực hiện công việc t vấn Chủ đầu t chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các tài liệu do mình cung cấp 35
d) Xem xét yêu cầu, đề xuất của nhà thầu liên quan đến thực hiện công việc t vấn và phê duyệt trong một khoảng thời gian hợp lý để không làm chậm tiến độ thực hiện t vấn xây dựng 35
đ) Thanh toán cho nhà thầu toàn bộ giá hợp đồng theo đúng các qui định đợc thoả thuận trong Hợp đồng này 35
e) Trả lời bằng văn bản các đề nghị hay yêu cầu của nhà thầu trong khoản thời gian ngày Nếu trong khoảng thời gian này chủ đầu t không có ý kiến thì coi nh chủ đầu t đã chấp thuận đề nghị hay yêu cầu của nhà thầu 35
f) Cử những cá nhân có đủ năng lực và chuyên môn phù hợp với từng công việc để làm việc với nhà thầu Cụ thể nh Phụ lục số [Nhân lực của Chủ đầu t] 35
Điều 20 Nhà thầu phụ (nếu có) 35
20.1 Đối với nhà thầu phụ cha có danh sách trong Hợp đồng, nhà thầu phải trình danh sách, hồ sơ năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ cũng nh phạm vi công việc mà nhà thầu phụ sẽ
đảm nhận để chủ đầu t xem xét chấp thuận trớc khi ký Hợp đồng thầu phụ 35
20.2 Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trớc chủ đầu t về chất lợng, tiến độ cũng
nh các sai sót của nhà thầu phụ 35
20.3 Nhà thầu cam kết với chủ đầu t rằng sẽ thanh toán đầy đủ, đúng hạn các khoản chi phí cho nhà thầu phụ đợc quy định trong trong hợp đồng thầu phụ 35
Điều 21 Nhân lực của nhà thầu 36 Điều 22 Bản quyền và quyền sử dụng tài liệu 37
22.1 Nhà thầu sẽ giữ bản quyền công việc t vấn do mình thực hiện Chủ đầu t đợc toàn quyền sử dụng các tài liệu này để phục vụ công việc quy định trong Hợp đồng mà không cần phải xin phép nhà thầu 37
22.2 Nhà thầu phải cam kết rằng sản phẩm t vấn do nhà thầu thực hiện và cung cấp cho chủ
đầu t không vi phạm bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ của bất cứ cá nhân hoặc bên thứ
ba nào 37
22.3 Chủ đầu t sẽ không chịu trách nhiệm hoặc hậu quả nào từ việc khiếu nại sản phẩm t vấn theo Hợp đồng này đã vi phạm bản quyền hay quyền sở hữu trí tuệ của một cá nhân hay bên thứ ba nào khác 37
Điều 23 Bảo hiểm 37 Điều 24 Rủi ro và bất khả kháng 37
24.1 Rủi ro là nguy cơ ảnh hởng tiêu cực đến việc thực hiện Hợp đồng Các bên phải đánh giá các nguy cơ rủi ro, lập kế hoạch quản lý rủi ro, các phơng án quản lý rủi ro của mình 37
24.2 Bất khả kháng là sự kiện rủi ro không thể chống đỡ nổi khi nó xảy ra nh : động đất, bão,
lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất hay hoạt động núi lửa, chiến tranh 37
24.3 Các biện pháp thực hiện trong tình trạng bất khả kháng 37
24.4 Thanh toán khi xảy ra bất khả kháng 38
Điều 25 Tạm ngừng công việc trong hợp đồng 38
25.1 Tạm ngừng công việc bởi chủ đầu t 38
Nếu nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng, chủ đầu t có thể ra thông báo tạm ngừng toàn bộ hoặc một phần công việc của nhà thầu, chủ đầu t phải nêu rõ phần lỗi của nhà thầu và yêu cầu nhà thầu phải thực hiện và sửa chữa các sai sót trong khoảng thời gian hợp lý
cụ thể, đồng thời nhà thầu phải bồi thờng thiệt hại cho chủ đầu t do tạm ngừng công việc 38 25.2 Tạm ngừng công việc bởi nhà thầu 38
Trang 8Điều 26 Chấm dứt hợp đồng 39
26.1 Chấm dứt Hợp đồng bởi chủ đầu t 39
26.2 Chấm dứt hợp đồng bởi nhà thầu 40
a) Sau 45 ngày liên tục công việc bị ngừng do lỗi của chủ đầu t 40
26.3 Khi chấm dứt hợp đồng, thì các quyền và nghĩa vụ của các bên sẽ chấm dứt trừ điều khoản về giải quyết tranh chấp 41
26.4 Khi một trong hai bên chấm dứt Hợp đồng, thì ngay khi gửi hay nhận văn bản chấm dứt hợp đồng, nhà thầu sẽ thực hiện các bớc cần thiết để kết thúc công việc t vấn một cách nhanh chóng và cố gắng để giảm tối đa mức chi phí 41
26.5 Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng: Việc thanh toán thực hiện theo Điều 15 [Giá hợp đồng, tạm ứng và thanh toán] cho các công việc đã thực hiện trớc ngày chấm dứt có hiệu lực (bao gồm chi phí chuyên gia, chi phí mua sắm
thiết bị, các chi phí khác ) 41 Điều 27 Thởng, phạt và trách nhiệm do vi phạm Hợp đồng
41
a) Thởng hợp đồng: Trờng hợp nhà thầu hoàn thành các nghĩa vụ của hợp đồng sớm hơn so với thời hạn qui định trong Hợp đồng này, mang lại hiệu quả cho chủ đầu t thì cứ mỗi tháng (cụ thể do các bên thỏa thuận) chủ đầu t sẽ thởng cho nhà thầu % giá hợp đồng và mức thởng tối
đa không quá 12% giá trị phần hợp đồng làm lợi 41
b) Phạt vi phạm hợp đồng 41
Đối với nhà thầu: Nếu chậm tiến độ thực hiện hợp đồng ngày thì phạt % giá hợp đồng cho ngày chậm nhng tổng số tiền phạt không quá 12% giá trị hợp đồng bị vi phạm 41
Đối với chủ đầu t: Nếu thanh toán chậm cho nhà thầu theo quy định tại Điều 15 [Giá hợp
đồng, tạm ứng và thanh toán] thì phải bồi thờng cho nhà thầu theo lãi suất quá hạn áp dụng cho ngày đầu tiên chậm thanh toán do Ngân hàng thơng mại mà nhà thầu mở tài khoản công bố
kể từ ngày đầu tiên chậm thanh toán cho đến khi chủ đầu t đã thanh toán đầy đủ cho nhà thầu 41
Điều 28 Khiếu nại và giải quyết tranh chấp 41
Điều 29 Quyết toán và thanh lý Hợp đồng 42
29.1 Quyết toán Hợp đồng 42
a) Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ nội dung công việc t vấn 43
b) Bản xác nhận giá trị khối lợng công việc phát sinh (nếu có) 43
c) Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng trong đó nêu rõ phần đã thanh toán và giá trị còn lại mà chủ đầu t phải thanh toán cho nhà thầu 43
Điều 30 Điều khoản chung 43
Các bên đồng ý với tất cả các điều khoản, quy định và điều kiện của Hợp đồng này Không
có cơ quan nào hoặc đại diện của bên nào có quyền đa ra tuyên bố, trình bầy, hứa hẹn hoặc thỏa thuận nào mà không đợc nêu ra trong Hợp đồng; Không bên nào bị ràng buộc hoặc có trách nhiệm trớc các điều đó 43
Các bên cam kết thực hiện một cách trung thực, công bằng và đảm bảo để thực hiện theo mục tiêu của Hợp đồng 43
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 43
(trờng hợp thời gian hiệu lực của hợp đồng khác do các bên thỏa thuận) 43
Hợp đồng này bao gồm trang, và Phụ lục đợc lập thành bản bằng tiếng Việt (và tiếng Anh nếu có) có giá trị pháp lý nh nhau Chủ đầu t sẽ giữ bản, nhà thầu sẽ giữ bản 43
Trang 9Phần 1 - Các căn cứ ký kết hợp đồng Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013
Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm
2015 của Chính phủ Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng
Căn cứ Thông t số /2015/TT-BXD ngày tháng năm 2015 của Bộ Xây dựng Hớng dẫn một số nội dung về hợp đồng t vấn xây dựng
Căn cứ (các căn cứ khác có liên quan)
Căn cứ kết quả lựa chọn nhà thầu tại văn bản số
Phần 2 - Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng Hôm nay, ngày tháng năm tại (địa danh) , chúng tôi gồm các bên dới đây: Một bên là: Chủ đầu t (hoặc đại diện của chủ đầu t) Tên giao dịch
Đại diện (hoặc ngời đợc uỷ quyền) là: Chức vụ:
Địa chỉ:
Tài khoản:
Mã số thuế :
Đăng ký kinh doanh (nếu có)
Điện thoại: Fax :
E-mail :
và bên kia là:
Nhà thầu
Tên giao dịch:
Trang 10Đại diện (hoặc ngời đơc uỷ quyền) là: Chức vụ:
………
Địa chỉ:………
Tài khoản: ………
Mã số thuế :
Đăng ký kinh doanh (nếu có)
Điện thoại: ……… Fax : ………
E-mail :
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ngày tháng năm (trờng hợp đợc ủy quyền)
(Trờng hợp là liên danh các nhà thầu thì phải ghi đầy đủ thông tin các thành viên trong liên danh và cử đại diện liên danh giao dịch).
Các bên thống nhất thoả thuận nh sau:
Điều 1 Các định nghĩa và diễn giải
Các từ và cụm từ trong Hợp đồng này đợc hiểu theo các định nghĩa và diễn giải sau đây:
1.1. Chủ đầu t là (tên giao dịch chủ đầu t).
1.2. Nhà thầu là (tên của nhà thầu)
1.3. Dự án là dự án (tên dự án).
1.4. Công trình là (tên công trình mà nhà thầu thực hiện công
việc t vấn xây dựng theo Hợp đồng).
1.5. Gói thầu là (tên gói thầu mà nhà thầu thực hiện công việc t
vấn xây dựng theo Hợp đồng).
1.6 Đại diện chủ đầu t là ngời đợc chủ đầu t nêu ra trong Hợp đồng hoặc đợc ủy quyền và thay mặt cho chủ đầu t điều hành công việc
1.7 Đại diện nhà thầu là ngời đợc nhà thầu nêu ra trong Hợp đồng hoặc đợc nhà thầu chỉ định và thay mặt nhà thầu điều hành công việc
1.8 Nhà thầu phụ là tổ chức hay cá nhân ký hợp đồng với nhà thầu
Trang 11để trực tiếp thực hiện công việc.
1.9 Hợp đồng là toàn bộ Hồ sơ Hợp đồng t vấn xây dựng theo quy
định tại Điều 2 [Hồ sơ Hợp đồng và thứ tự u tiên]
1.10 Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) của chủ đầu t là toàn
bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục số [Hồ sơ mời thầu (hoặc
hồ sơ yêu cầu) của chủ đầu t].
1.11. Hồ sơ Dự thầu (hoặc Hồ sơ đề xuất) của nhà thầu là toàn bộ tài liệu theo quy định tại Phụ lục số [Hồ sơ dự thầu (hoặc sồ sơ
đề xuất) của nhà thầu].
1.12 Đơn dự thầu là đề xuất của nhà thầu có ghi giá dự thầu đểthực hiện công việc theo đúng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu
(hoặc hồ sơ yêu cầu).
1.13 Bên là chủ đầu t hoặc nhà thầu tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể.1.14 Ngày được hiểu là ngày dương lịch và thỏng được hiểu là thỏng dương lịch.1.1 Ngày làm việc là ngày dương lịch, trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định củaphỏp luật
1.15. Bất khả kháng đợc định nghĩa tại Điều 24 [Rủi ro và bất khả
2.2 Các tài liệu kèm theo Hợp đồng là bộ phận không tách rời củaHợp đồng t vấn xây dựng Các tài liệu kèm theo Hợp đồng và thứ tự
u tiên để xử lý mâu thuẫn giữa các tài liệu bao gồm:
a) Thông báo trúng thầu (hoặc văn bản chỉ định thầu hoặc
văn bản chấp thuận);
b) Điều kiện riêng, các điều khoản tham chiếu;
c) Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu), các bản vẽ thiết kế và
chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) và các tài liệu sửa đổi bổ sung hồ sơ
mời thầu (hoặc hồ sơ yêu cầu) (nếu có) của chủ đầu t;
Trang 12d) Hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) và các văn bản làm rõ
hồ sơ dự thầu (hoặc hồ sơ đề xuất) (nếu có) của nhà thầu;
đ) Dự án đầu t xây dựng công trình (đối với t vấn thiết kế
xây dựng công trình) đợc duyệt;
e) Biên bản đàm phán hợp đồng, các sửa đổi, bổ sung bằngvăn bản;
f) Các phụ lục của hợp đồng;
g) Các tài liệu khác có liên quan
(Thứ tự u tiên để xử lý mâu thuẫn giữa các tài liệu của từng Hợp đồng nếu khác thứ tự nêu trên do các bên thoả thuận).
Điều 3 Trao đổi thông tin
3.1 Các thông báo, chấp thuận, chứng chỉ, quyết định, đa raphải bằng văn bản và đợc chuyển đến bên nhận bằng đờng bu
điện, bằng fax, hoặc email theo địa chỉ các bên đã quy địnhtrong Hợp đồng
3.2 Trờng hợp bên nào thay đổi địa chỉ liên lạc thì phải thôngbáo cho bên kia để đảm bảo việc trao đổi thông tin Nếu bênthay đổi địa chỉ mà không thông báo cho bên kia thì phải chịumọi hậu quả do việc thay đổi địa chỉ mà không thông báo
Điều 4 Luật và ngôn ngữ sử dụng trong Hợp đồng
4.1 Hợp đồng này chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của Việt Nam
4.2 Ngôn ngữ của Hợp đồng này đợc thể hiện bằng tiếng Việt
(Trờng hợp hợp đồng có sự tham gia của phía nớc ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và tiếng Anh (các bên thỏa thuận ngôn ngữ sử dụng trong quá trình giao dịch hợp đồng và thứ tự u tiên sử dụng ngôn ngữ để giải quyết tranh chấp hợp đồng, nếu có)).
Điều 5 Nội dung, khối lợng công việc và sản phẩm của t vấn khảo sát xây dựng công trình
Nội dung và khối lợng công việc nhà thầu thực hiện đợc thể
hiện cụ thể trong Phụ lục số [ Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu
cầu) của chủ đầu t] và các thoả thuận tại các biên bản đàm phán
Trang 13hợp đồng giữa các bên, bao gồm các công việc chủ yếu sau:
1 Nội dung, khối lượng cụng việc khảo sỏt xõy dựng được thực hiện tươngứng với cỏc giai đoạn đầu tư xõy dựng cụng trỡnh phự hợp với tiờu chuẩn khảo sỏtxõy dựng từng loại cụng trỡnh xõy dựng
2 Tựy theo loại cụng trỡnh xõy dựng, khảo sỏt xõy dựng đối với gúi thầu cú thểbao gồm một số hoặc toàn bộ cỏc cụng việc: Khảo sỏt địa hỡnh, khảo sỏt địa chất cụngtrỡnh, khảo sỏt khớ tượng thủy văn, khảo sỏt hiện trạng cụng trỡnh Tài liệu khảo sỏtđược tổng hợp thành bỏo cỏo kỹ thuật, trong đú phải cung cấp số liệu cần thiết đểthực hiện cỏc giai đoạn thiết kế tiếp theo
Nội dung cụng việc khảo sỏt xõy dựng nhà thầu tư vấn thực hiện cú thể baogồm:
- Thu thập và phõn tớch số liệu, tài liệu đó cú
- Khảo sỏt khỏi quỏt hiện trường
- Xõy dựng lưới trắc địa, lưới khống chế, đo vẽ thủy chuẩn Lập lưới trắc địa
đo vẽ mặt bằng và độ cao
- Đo vẽ địa hỡnh
- Đo vẽ hệ thống cụng trỡnh kỹ thuật ngầm
- Lập lưới khống chế trắc địa cỏc cụng trỡnh dạng tuyến
- Đo vẽ địa chất cụng trỡnh
- Nghiờn cứu địa vật lý
- Khoan, lấy mẫu, thớ nghiệm, xỏc định tớnh chất cơ lý đất, đỏ
- Quan trắc lõu dài
- Quan trắc thủy văn và khớ tượng
- Thực hiện cỏc cụng tỏc về đo đạc thủy văn
- Thực hiện đo vẽ hiện trạng cụng trỡnh
- Bỏo cỏo kết quả khảo sỏt xõy dựng
- Lập dự toỏn khảo sỏt xõy dựng
- Cỏc cụng việc khảo sỏt xõy dựng khỏc
3 Sản phẩm của cụng việc tư vấn khảo sỏt xõy dựng cú thể bao gồm:
- Bỏo cỏo kết quả khảo sỏt xõy dựng
Trang 14- Cỏc bản đồ địa hỡnh, bản đồ địa chất cụng trỡnh, bản đồ địa chất thủy văn, bản
vẽ hiện trạng cụng trỡnh xõy dựng
- Cỏc phụ lục
- Phương ỏn kỹ thuật khảo sỏt và dự toỏn khảo sỏt xõy dựng
Điều 6 Nội dung, khối lợng công việc và sản phẩm của t vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
Nội dung và khối lợng công việc nhà thầu thực hiện đợc thể
hiện cụ thể trong Phụ lục số {Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu
cầu) của chủ đầu t] và các thoả thuận tại các biên bản đàm phán
hợp đồng giữa các bên bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1 Thu thập, phõn tớch, nghiờn cứu, đỏnh giỏ số liệu, tài liệu
- Nghiờn cứu, phõn tớch sự cần thiết và mục tiờu đầu tư
- Thu thập, đỏnh giỏ và phõn tớch số liệu về điều kiện tự nhiờn, xó hội, địa chất,thủy văn
- Nghiờn cứu, tổng hợp, phõn tớch điều kiện cung cấp nguyờn liệu, nhiờn liệu
và cỏc yếu tố đầu vào khỏc
- Đỏnh giỏ nhu cầu thị trường, tiờu thụ sản phẩm đối với dự ỏn sản xuất, kinhdoanh
- Lựa chọn hỡnh thức đầu tư xõy dựng cụng trỡnh
- Lựa chọn địa điểm xõy dựng, nhu cầu sử dụng đất Mụ tả về quy mụ và diệntớch xõy dựng cụng trỡnh, cỏc hạng mục cụng trỡnh bao gồm cụng trỡnh chớnh, cụngtrỡnh phụ và cỏc cụng trỡnh khỏc; tổng mặt bằng; phương ỏn tuyến cụng trỡnh đối vớicụng trỡnh xõy dựng theo tuyến; phương ỏn kiến trỳc đối với cụng trỡnh cú yờu cầukiến trỳc; phõn tớch lựa chọn phương ỏn kỹ thuật, cụng nghệ và cụng suất
- Nghiờn cứu phương ỏn giải phúng mặt bằng, tỏi định cư và phương ỏn hỗ trợxõy dựng hạ tầng kỹ thuật nếu cú
- Nghiờn cứu phương ỏn thiết kế kiến trỳc đối với cụng trỡnh trong đụ thị vàcụng trỡnh cú yờu cầu kiến trỳc
- Nghiờn cứu phương ỏn khai thỏc dự ỏn và sử dụng lao động
- Nghiờn cứu phõn đoạn thực hiện, tiến độ thực hiện và hỡnh thức quản lý dựỏn
- Đỏnh giỏ tỏc động mụi trường, cỏc giải phỏp phũng, chống chỏy nổ và cỏcyờu cầu về an ninh, quốc phũng
Trang 15- Nghiờn cứu khả năng thu xếp vốn, nguồn vốn và khả năng cấp vốn theo tiếnđộ; phương ỏn hoàn trả vốn đối với dự ỏn cú yờu cầu thu hồi vốn; cỏc chỉ tiờu tàichớnh và phõn tớch đỏnh giỏ hiệu quả kinh tế, hiệu quả xó hội của dự ỏn.
- Thuyết minh Bỏo cỏo nghiờn cứu khả thi
2 Thiết kế:
- Khảo sỏt thực địa để lập thiết kế cơ sở
- Nghiờn cứu danh mục cỏc quy chuẩn, tiờu chuẩn được ỏp dụng
- Mụ tả đặc điểm tải trọng và cỏc tỏc động đối với cụng trỡnh
- Tớnh toỏn kết cấu chịu lực chớnh của cụng trỡnh; phũng chống chỏy, nổ; bảo
vệ mụi trường; hệ thống kỹ thuật và hệ thống hạ tầng kỹ thuật cụng trỡnh, sự kết nốivới cỏc cụng trỡnh hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào
- Thực hiện cỏc bản vẽ thiết kế cơ sở với cỏc kớch thước chủ yếu, bao gồm:Bản vẽ tổng mặt bằng, phương ỏn tuyến cụng trỡnh đối với cụng trỡnh xõy dựngtheo tuyến
Bản vẽ thể hiện phương ỏn kiến trỳc đối với cụng trỡnh cú yờu cầu kiến trỳc
Sơ đồ cụng nghệ đối với cụng trỡnh cú yờu cầu cụng nghệ
Bản vẽ thể hiện kết cấu chịu lực chớnh của cụng trỡnh; bản vẽ hệ thống kỹ thuật
- Cỏc nội dung khỏc Bỏo cỏo nghiờn cứu khả thi đầu tư xõy dựng
Điều 7 Nội dung, khối lợng công việc và sản phẩm của t vấn thiết kế xây dựng công trình
Nội dung và khối lợng công việc nhà thầu thực hiện đợc thể
hiện cụ thể trong Phụ lục số {Hồ sơ mời thầu (hoặc hồ sơ yêu
cầu) của chủ đầu t] và các thoả thuận tại các biên bản đàm phán
hợp đồng giữa các bên bao gồm các công việc chủ yếu sau:
- Khảo sỏt thực địa để lập thiết kế.
Trang 16- Nghiên cứu mối liên hệ của công trình với quy hoạch xâydựng tại khu vực, các số liệu về điều kiện tự nhiên, địa chất, thủyvăn, thủy lực, tải trọng và tác động, danh mục các quy chuẩn, tiêuchuẩn đợc áp dụng
- Xác định tuyến công trình, cao độ và toạ độ xây dựng,phơng án xử lý các chớng ngại vật chính trên tuyến, hành lang bảo
vệ tuyến và các đặc điểm khác của công trình
- Nghiên cứu đa ra các phơng án thiết kế kiến trúc, màu sắccông trình, các giải pháp thiết kế phù hợp với điều kiện khí hậu,môi trờng, văn hoá xã hội tại khu vực xây dựng đối với công trình
có yêu cầu kiến trúc
- Tính toán các kết cấu chịu lực chính, phơng án gia cố nền,móng, loại vật liệu chủ yếu sử dụng cho công trình, phơng ánphòng chống cháy nổ, sử dụng năng lợng tiết kiệm, hiệu quả, giảipháp bảo vệ môi trờng
- Đề xuất biện pháp thi công, vận chuyển thiết bị, chỉ dẫn kýthuật
- Tính toán và làm rõ phơng án lựa chọn sản xuất, dâychuyền công nghệ, lựa chọn thiết bị, so sánh các chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật, kiểm tra các số liệu làm căn cứ thiết kế; các chỉ dẫn kỹthuật; giải thích những nội dung mà bản vẽ thiết kế cha thể hiện
đợc và các nội dung khác theo yêu cầu của chủ đầu t
- Nghiên cứu quy trình vận hành, bảo trì công trình
Các mặt bằng, mặt đứng và mặt cắt chính của các hạngmục và toàn bộ công trình
Trang 17Kết cấu chịu lực chính, gia cố nền, móng, hệ thống kỹ thuậtcông trình, công trình kỹ thuật hạ tầng.
Chi tiết các liên kết điển hình, các chi tiết phức tạp
Bố trí dây chuyền công nghệ, máy móc thiết bị
Giải pháp kỹ thuật của các hệ thống kỹ thuật cơ điện bêntrong công trình
Bảo vệ môi trờng, phòng chống cháy nổ, an toàn vận hành
Thiết kế cơ khí (nếu có)
Thiết kế tổ chức thi công xây dựng công trình
- Thuyết minh thiết kế, cỏc chỉ dẫn
- Lập dự toán xây dựng công trình
2 Giám sát tác giả theo quy định
3 Sản phẩm của cụng tỏc thiết kế gồm:
- Thuyết minh thiết kế
Trang 18- Kiểm tra, giám sát biện pháp thi công của nhà thầu, đảmbảo an toàn lao động trong quá trình tiến hành thi công.
- Giám sát đảm bảo vệ sinh môi trờng
- Kiểm tra, xác nhận khối lợng thực tế thi công từng công việc,hạng mục, cấu kiện
- Kiểm tra và giám sát thờng xuyên có hệ thống quá trình nhàthầu thi công xây dựng công trình triển khai các công việc tạihiện trờng Kết quả kiểm tra phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu
t hoặc biên bản kiểm tra theo quy định
- Trờng hợp có sự thay đổi về thiết kế yêu cầu đơn vị thiết
kế cung cấp hồ sơ thiết kế sửa đổi (bổ xung) đã đợc sự chấpthuận của chủ đầu t duyệt
- Trờng hợp có sự thay đổi về chủng loại vật liệu thi công xâydựng, thiết bị lắp đặt hoặc sản phẩm bán thành phẩm cung cấpcho công trình phải có sự chấp thuận của chủ đầu t về sự thay
đổi
- Báo cáo định kỳ: Cung cấp cho chủ đầu t, nhà thầu thi côngcác Báo cáo định kỳ hàng tuần về các công việc do bộ phận thicông đã và đang thực hiện tại công trờng (trong đó có báo cáo cáccông việc đã hoàn thành và đợc nghiệm thu trong thời hạn định
kỳ, nhận xét của bộ phận giám sát thi công về chất lợng công việc,tiến độ thi công các bộ phận và hạng mục công trình Đề nghị nhàthầu thi công, nhà thầu thiết kế và chủ đầu t kết hợp giải quyếtnhằm đảm bảo tiến độ và chất lợng thi công công trình)
- Báo cáo nghiệm thu từng hạng mục: Sau mỗi công đoạn thicông phải thực hiện công tác nghiệm thu bộ phận, hạng mục côngtrình đã hoàn thành để đánh giá về mặt kỹ thuật và chất lợngcũng nh khối lợng công việc đã hoàn thành, nhận xét và đa ra ph-
ơng hớng thực hiện các công đoạn tiếp theo
- Công tác nghiệm thu và bàn giao công việc hoàn thành, giai
đoạn xây dựng và tổng thể tại hiện trờng đợc lập biên bản theoqui định của các văn bản pháp lý liên quan của Nhà nớc với đầy đủchữ ký của các bên có liên quan
Trang 19- Tham gia các cuộc họp giao ban định kỳ: Các bên sẽ lần lợttiến hành xem xét quá trình thi công trong thời gian tiến hành thicông từ cuộc họp giao ban trớc, giải quyết những vớng mắc xảy ra,xem xét và đề ra biện pháp phơng hớng tiến hành thi công giai
đoạn tiếp theo Các cuộc họp giao ban đợc thể hiện bằng văn bản
có chữ ký của các bên liên quan
- Bảo quản tài sản: T vấn giám sát thi công xây dựng có tráchnhiệm tuân theo yêu cầu về bảo mật hồ sơ thi công, bảo đảm antoàn đối với tài sản của chủ đầu t, nguyên vật liệu và máy móc thicông, các cấu kiện bán thành phẩm và thành phẩm tại công trờngtrong quá trình làm việc tại công trờng
Điều 9 Yêu cầu về chất lợng, số lợng sản phẩm t vấn khảo sát xây dựng
9.1 Yêu cầu về chất lợng sản phẩm khảo sát xây dựng:
Chất lợng sản phẩm khảo sát xây dựng phải phù hợp với nhiệm
vụ khảo sát, phơng án kỹ thuật khảo sát xây dựng đợc chủ đầu tphê duyệt, tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng đợc ápdụng
9.2 Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bao gồm:
a)Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
b)Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình;
c)Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng;d)Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng đợc áp dụng;
đ) Khối lợng khảo sát;
e)Quy trình, phơng pháp và thiết bị khảo sát;
g)Phân tích số liệu, đánh giá kết quả khảo sát;
h)Đề xuất giải pháp kỹ thuất phục vụ cho việc thiết kế, thi côngxây dựng công trình;
i)Kết luận và kiến nghị;
k)Tài liệu tham khảo;
l)Các phụ lục kèm theo
9.3 Số lợng hồ sơ sản phẩm của Hợp đồng là bộ
Trang 20Điều 10 Yêu cầu về chất lợng, số lợng sản phẩm t vấn lập
dự án đầu t xây dựng công trình
Sản phẩm của Hợp đồng t vấn lập dự án đầu t xây dựng côngtrình bao gồm: Thuyết minh của dự án, thuyết minh thiết kế cơ
sở, bản vẽ thiết kế cơ sở, tổng mức đầu t
10.1 Phần thuyết minh của Dự ỏn đầu tư xõy dựng cụng trỡnh
a)Sự cần thiết và mục tiờu đầu tư; đỏnh giỏ nhu cầu thị trường, tiờu thụ sản phẩm đốivới dự ỏn sản xuất, kinh doanh; tớnh cạnh tranh của sản phẩm; tỏc động xó hội đối vớiđịa phương, khu vực (nếu cú); hỡnh thức đầu tư xõy dựng cụng trỡnh; địa điểm xõydựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyờn liệu, nhiờn liệu và cỏc yếu tốđầu vào khỏc
b) Mụ tả về quy mụ và diện tớch xõy dựng cụng trỡnh, cỏc hạng mục cụng trỡnh thuộc dựỏn; phõn tớch lựa chọn phương ỏn kỹ thuật, cụng nghệ và cụng suất
c) Cỏc giải phỏp thực hiện bao gồm:
- Phương ỏn chung về giải phúng mặt bằng, tỏi định cư và phương ỏn hỗ trợ xõydựng hạ tầng kỹ thuật nếu cú;
- Cỏc phương ỏn thiết kế kiến trỳc đối với cụng trỡnh trong đụ thị và cụng trỡnh
cú yờu cầu kiến trỳc;
- Phương ỏn khai thỏc dự ỏn và sử dụng lao động;
- Phõn đoạn thực hiện, tiến độ thực hiện và hỡnh thức quản lý dự ỏn
d) Đỏnh giỏ tỏc động mụi trường theo quy định về đầu t xây dựng côngtrình, cỏc giải phỏp phũng chỏy, chữa chỏy và cỏc yờu cầu về an ninh, quốc phũng
đ) Khả năng thu xếp vốn, nguồn vốn và khả năng cấp vốn theo tiến độ; phương ỏnhoàn trả vốn đối với dự ỏn cú yờu cầu thu hồi vốn và phõn tớch đỏnh giỏ hiệu quả kinh
tế - tài chớnh, hiệu quả xó hội của dự ỏn
Đối với dự ỏn phỏt triển nhà ở thỡ ngoài cỏc nội dung nờu trờn thỡ bổ sung thờmcỏc nội dung quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chớnhphủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
10.2 Phần thuyết minh thiết kế cơ sở bao gồm cỏc nội dung:
a) Giới thiệu túm tắt địa điểm xõy dựng, phương ỏn thiết kế; tổng mặt bằng cụngtrỡnh, hoặc phương ỏn tuyến cụng trỡnh đối với cụng trỡnh xõy dựng theo tuyến; vị trớ,quy mụ xõy dựng cỏc hạng mục cụng trỡnh; việc kết nối giữa cỏc hạng mục cụng trỡnhthuộc dự ỏn và với hạ tầng kỹ thuật của khu vực;
Trang 21b) Phương ỏn cụng nghệ, dõy chuyền cụng nghệ đối với cụng trỡnh cú yờu cầu cụngnghệ;
c) Phương ỏn kiến trỳc đối với cụng trỡnh cú yờu cầu kiến trỳc;
d) Phương ỏn kết cấu chớnh, hệ thống kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật chủ yếu của cụngtrỡnh;
đ) Phương ỏn bảo vệ mụi trường, phũng chỏy, chữa chỏy theo quy định của phỏp luật;e) Danh mục cỏc quy chuẩn, tiờu chuẩn chủ yếu được ỏp dụng
10.3 Phần bản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm:
a) Bản vẽ tổng mặt bằng cụng trỡnh hoặc bản vẽ bỡnh đồ phương ỏn tuyến cụng trỡnhđối với cụng trỡnh xõy dựng theo tuyến;
b) Sơ đồ cụng nghệ, bản vẽ dõy chuyền cụng nghệ đối với cụng trỡnh cú yờu cầu cụngnghệ;
c) Bản vẽ phương ỏn kiến trỳc đối với cụng trỡnh cú yờu cầu kiến trỳc;
d) Bản vẽ phương ỏn kết cấu chớnh, hệ thống kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật chủ yếu củacụng trỡnh, kết nối với hạ tầng kỹ thuật của khu vực
10.4 Tổng mức đầu t đợc lập phù hợp với thiết kế, các chế độ,chính sách quy định về lập và quản lý chi phí xây dựng côngtrình và mặt bằng giá xây dựng công trình
10.5 Số lợng hồ sơ sản phẩm của Hợp đồng là bộ