Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bắc Giang - Phần lắp đặt sửa đổi và bổ sung là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động vàmáy thi công để hoàn thành một đơ
Trang 1PHẦN A THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
I NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BẮC GIANG – PHẦN LẮP ĐẶT (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)
1 Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bắc Giang - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ
sung) là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động vàmáy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 1 đoạn ống
bê tông, các mối nối và phụ kiện ống, 100m ống (thép) v.v từ khâu chuẩn bị đếnkhâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí do yêu cầu kỹ thuật và tổ chứcsản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹthuật)
Bộ đơn giá được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quyphạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trongngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoahọc kỹ thuật trong xây dựng (các vật tư mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiếnv.v )
2 Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bắc Giang - Phần lắp đặt (sửa đổi và
bổ sung) được xác định trên cơ sở:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chiphí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bốđịnh mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt (sửa đổi và bổ sung);
- Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/04/2017 của Bộ Xây dựng công bốđịnh mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt (bổ sung);
- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2015 của Bộ Xây dựng hướngdẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướngdẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng về việccông bố định mức hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
- Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí ĐTXD trên địa bàn tỉnhBắc Giang;
- Công văn số 1192/STC-QLGCS ngày 04/8/2017 của Sở Tài chính về việctham gia ý kiến về giá VLXD để lập bộ đơn giá xây dựng công trình, Bảng giá ca
Trang 2máy và thiết bị thi công tỉnh Bắc Giang;
3 Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bắc Giang - Phần lắp đặt (sửa đổi và
bổ sung) bao gồm các chi phí sau:
a) Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặccác bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máymóc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần choviệc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt
Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; Giá vật liệu xây dựng trong tập đơn giá được tính tại thành phố Bắc Giang thờiđiểm tháng 7/2017 theo Công bố số 07/CBGVLXD-LS ngày 31/7/2017 của Liên SởXây dựng – Tài chính và Công văn số 1192/STC-QLGCS ngày 04/8/2017 của Sở Tàichính về việc tham gia ý kiến về giá VLXD để lập bộ đơn giá xây dựng công trình,Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Bắc Giang Giá các loại vật liệu trong tậpđơn giá chưa tính thuế giá trị gia tăng Một số đơn giá công tác lắp đặt chưa tính chiphí vật liệu chính, khi lập dự toán cần xác định chi phí vật liệu chính tại thời điểm để
bổ sung trực tiếp vào đơn giá
Trong quá trình áp dụng Bộ đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa cóthuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để tính đơn giá thì được bù trừchênh lệch Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giátrị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công
bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế,sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệchchi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán
b) Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá là chi phí lao động của công nhân trựctiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt và công nhân phục vụ lắp đặt
Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá đã tính toán bao gồm cả lao động chính,phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khâuchuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công
Phương pháp và cấp bậc, hệ số lương xác định chi phí nhân công trong đơngiá được xác định theo quy định tại Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu
tư xây dựng (sau đây gọi tắt là Thông tư số 05/2016/TT-BXD)
Đơn giá nhân công tính toán trong bộ đơn giá này được áp dụng đơn giá nhâncông trên địa bàn thành phố Bắc Giang công bố tại Quyết định số 419/QĐ-UBNDngày 20/7/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc công bố Đơn giá nhân côngtrong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Trong đó, mức
Trang 3lương cơ sở đầu vào là: 2.154.000 đồng/tháng; hệ số lương theo cấp bậc của côngnhân trực tiếp sản xuất xây dựng (theo quy định tại Điều 4, Phụ lục số 1, 2 Thông
tư số 05/2016/TT-BXD) Đơn giá nhân công đã bao gồm các khoản phụ cấp lươngtheo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường,
và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảohiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp)
Chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi
và bổ sung) được tính cho loại công tác nhóm I theo Thông tư số 05/2016/TT-BXDngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Đối với các loại công tác xây lắp của các côngtrình thuộc nhóm II theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của BộXây dựng thì chi phí nhân công được điều chỉnh theo hướng dẫn của Thông tư số05/2016/TT-BXD cho phù hợp
c) Chi phí máy thi công:
- Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các loại máy móc thiết bị trực tiếpthực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượngcông tác lắp đặt
- Giá ca máy và thiết bị thi công dùng để xây dựng chi phí máy trong đơn giánày tính toán theo hướng dẫn của Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; các địnhmức hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng áp dụng theo công
bố tại Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng
- Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phínhiên liệu, năng lượng, chi phí tiền lương của công nhân điều khiển máy và chi phíkhác của máy
- Đơn giá nhiên liệu (mức giá chưa bao gồm thuế VAT):
II KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ
Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung) đượctrình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thốngnhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và
bổ sung) đã được công bố kèm theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày29/5/2014 của Bộ Xây dựng; Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/04/2017 của
Trang 4Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt (bổsung).
PHẦN A: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
PHẦN B: ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH – PHẦN LẮP ĐẶT (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)
STT Nhóm, loại công tác xây dựng Ghi chú Mã hiệu đơn giá sửa đổi, thay thế CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
I LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG
I.1 Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng thủ công
1 Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng thủ công ống dài 1m và 2m Sửa đổi BB 11100
I.2 Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng cần trục
2 Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 1,0m Thay thế, bổsung BB 11210
3 Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 2,0m Thay thế, bổsung BB 11220
4 Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 2,5m Thay thế, bổsung BB 11230
5 Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 3,0m Thay thế, bổsung BB 11240
6 Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 4,0m Thay thế, bổsung BB 11250
7 Lắp đặt đoạn ống bê tông ống dài 5,0m Thay thế, bổsung BB 11260
I.3 Lắp đặt cống hộp
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m Bổ sung BB 11310
9 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m Bổ sung BB 11320
I.4 Nối ống bê tông - cống hộp
10 Nối ống bê tông bằng vành đai bằng thủ công Sửa đổi, thaythế BB 12100
11 Nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần trục Sửa đổi, thaythế, bổ sung BB 12200
Trang 5STT Nhóm, loại công tác xây dựng Ghi chú Mã hiệu đơn giá sửa đổi, thay thế
12 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm Sửa đổi, thaythế, bổ sung BB 12300
13 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 5x10x20cm Sửa đổi, thaythế, bổ sung BB 12400
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Sửa đổi, thaythế bổ sung BB 12500
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Sửa đổi, thaythế bổ sung BB 12600
16 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đoạn cống dài 1,2 m Bổ sung BB.12700
17 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đoạn cống dài 1,2 m Bổ sung BB.12800
18 Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống Bổ sung BB 12900
II LẮP ĐẶT ỐNG GANG
19 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m Sửa đổi, thaythế BB 13100
20 Nối ống gang bằng phương pháp xảm Sửa đổi, thaythế BB 13200
21 Nối ống gang bằng gioăng cao su Sửa đổi, thaythế BB 13300
22 Nối ống gang bằng mặt bích. Sửa đổi, thaythế BB 13400
III LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
23 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn Sửa đổi BB 14100
24 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn Sửa đổi BB 14200
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính110mm Bổ sung BB.51110
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính125mm Bổ sung BB.51120
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Bổ sung BB.51130
Trang 6STT Nhóm, loại công tác xây dựng Ghi chú Mã hiệu đơn giá sửa đổi, thay thế
140mm
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính160mm Bổ sung BB.51140
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính180mm Bổ sung BB.51150
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính200mm Bổ sung BB.51160
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính225mm Bổ sung BB.51170
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính250mm Bổ sung BB.51180
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính280mm Bổ sung BB.51190
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính315mm Bổ sung BB.51210
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính355mm Bổ sung BB.51220
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính400mm Bổ sung BB.51230
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính450mm Bổ sung BB.51240
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính500mm Bổ sung BB.51250
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính560mm Bổ sung BB.51260
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính630mm Bổ sung BB.51270
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính710mm Bổ sung BB.51280
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính810mm Bổ sung BB.51290
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính900mm Bổ sung BB.51310
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính1000mm Bổ sung BB.51320
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Bổ sung BB 51330
Trang 7STT Nhóm, loại công tác xây dựng Ghi chú Mã hiệu đơn giá sửa đổi, thay thế
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính110mm Bổ sung BB.52110
47 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính125mm Bổ sung BB.52120
48 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính140mm Bổ sung BB.52130
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính160mm Bổ sung BB.52140
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính180mm Bổ sung BB.52150
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính200mm Bổ sung BB.52160
52 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính225mm Bổ sung BB.52170
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính250mm Bổ sung BB.52180
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính280mm Bổ sung BB.52190
55 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính315mm Bổ sung BB.52210
56 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính355mm Bổ sung BB.52220
57 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính400mm Bổ sung BB.52230
58 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính450mm Bổ sung BB.52240
59 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính500mm Bổ sung BB.52250
60 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính560mm Bổ sung BB.52260
61 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính630mm Bổ sung BB.52270
62 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính Bổ sung BB.52280
Trang 8STT Nhóm, loại công tác xây dựng Ghi chú Mã hiệu đơn giá sửa đổi, thay thế
710mm
63 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính800mm Bổ sung BB.52290
64 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính900mm Bổ sung BB.52310
65 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính1000mm Bổ sung BB.52320
66 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính1200mm Bổ sung BB.52330
67 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính110mm Bổ sung BB.53110
68 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính125mm Bổ sung BB.53120
69 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính140mm Bổ sung BB.53130
70 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính160mm Bổ sung BB.53140
71 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính180mm Bổ sung BB.53150
72 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính200mm Bổ sung BB.53160
73 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính225mm Bổ sung BB.53170
74 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính250mm Bổ sung BB.53180
75 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính280mm Bổ sung BB.53190
76 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính315mm Bổ sung BB.53210
77 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính355mm Bổ sung BB.53220
78 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính400mm Bổ sung BB.53230
79 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính450mm Bổ sung BB.53240
Trang 9STT Nhóm, loại công tác xây dựng Ghi chú Mã hiệu đơn giá sửa đổi, thay thế
80 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính500mm Bổ sung BB.53250
81 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính560mm Bổ sung BB.53260
82 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính630mm Bổ sung BB.53270
83 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính710mm Bổ sung BB.53280
84 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính800mm Bổ sung BB.53290
85 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính900mm Bổ sung BB.53310
86 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính1000mm Bổ sung BB.53320
87 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính1200mm Bổ sung BB.53330Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹthuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tínhphù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó
PHẦN C: BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG III HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung) làm cơ
sở để lập dự toán xây dựng công trình, tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựngcông trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh BắcGiang
Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chươngcông tác của Bộ đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từngnhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công vàbiện pháp thi công
Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ
bê tông, ván khuôn, cốt thép áp dụng theo đơn giá xây dựng công trình - PhầnXây dựng
Đối với công tác lắp đặt đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, phục vụsinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được
áp dụng đơn giá lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong tập đơn giá xâydựng công trình - Phần Xây dựng
Trang 10Đối với những công tác xây dựng mà yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi côngkhác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xâydựng định mức dự toán do Bộ Xây dưng hướng dẫn để xây dựng định mức và lậpđơn giá trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng.
Trong quá trình sử dụng Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửađổi và bổ sung) nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng
để nghiên cứu giải quyết./
Trang 12CHƯƠNG II LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG, ỐNG GANG, ỐNG THÉP, ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE
Hướng dẫn sử dụng:
1 Đơn giá công tác lắp đặt đường ống, cống hộp bao gồm: lắp đặt đoạn ống các loại,thi công mối nối, phụ kiện đỡ đoạn ống (tấm đệm, khối móng) theo quy trình thựchiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt
Đơn giá công tác lắp đặt đường ống nhựa HDPE bao gồm: lắp đặt đoạn ống, thi côngmối nối theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượngcông tác lắp đặt
2 Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trongcông trình gồm mức hao phí lắp đặt đường ống, đoạn ống, hao phí thi công mối nốiđược quy định như sau:
2.1 Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập đơn giá này đượcxác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trungbình 1,2m tính từ đỉnh ống tới cốt ±0.00 theo thiết kế
2.2 Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì đơn giá nhâncông và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:
Bảng 1 Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt
Điều kiện lắp đặt Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
≤ 2,5 ≤ 3,5 ≤ 4,5 ≤ 5,5 ≤ 7,0 ≤ 8,5
Hệ số điều chỉnh 1,06 1,08 1,14 1,21 1,28 1,34
3 Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ, …) phải dùng tàuthuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì đơn giá nhân công được nhânvới hệ số bằng 1,16 so với đơn giá tương ứng (đơn giá điều chỉnh chưa bao gồm haophí máy thi công theo biện pháp thi công)
4 Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụngtheo đơn giá dự toán xây dựng công trình – phần xây dựng
5 Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì đơn giá nhân công và máy thicông được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của đơn giá lắp đặt đoạn ống có đường kínhtương ứng
6 Đơn giá lắp đặp cho 100m ống thép các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bìnhthường, chiều dài mỗi đoạn ống được quy định cụ thể trong bảng mức Nếu chiều dàicủa đoạn ống khác với chiều dài của đoạn ống đã được tính trong tập đơn giá nhưng
có cùng biện pháp lắp đặt thì đơn giá vật liệu phụ, nhân công, máy thi công được ápdụng các hệ số trong bảng 2 và bảng 3 dưới đây
Bảng 2 Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống
trong tập đơn giá
Trang 13Loại ống Chiều dài ống (m)
Ống thép đen, ống thép không rỉ 1,56 0,88 0,81 0,69 0,50
Bảng 3 Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài
đoạn ống khác chiều dài ống trong tập đơn giá
Ống thép đen, ống thép không rỉ 1,15 0,97 0,95 0,89 0,87
7 Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ốnggang trong tập đơn giá này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công Tỷ lệ hao hụt thicông là 0,5% trên 100m chiều dài ống, cống hộp
8 Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống
bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì đơngiá nhân công được nhân với hệ số 1,1
9 Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật,thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống cống tương ứng
10 Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần trục thì hao phí máy thi côngđược nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng
11 Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng cần trục thì hao phímáy thi công được nhân với hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng
12 Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tôngdùng cần trục thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặtloại ống tương ứng
13 Trường hợp lắp đặt bịt đầu ống thì chi phí nhân công được tính bằng hệ số 0,5 chiphí nhân công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng
14 Nếu lắp đặt tê thì chi phí nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 chiphí nhân công, máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng
15 Nếu lắp đặt chữ thập thì chi phí nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số
2 chi phí nhân công và máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tươngứng
BB.11000 – BB.12000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP BÊ TÔNG
BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Trang 14Đơn vị tính: đồng.
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công
Trang 18BB.12000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG – CỐNG HỘP
BB.12100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mốinối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúngyêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy
Nối ống bê tông bằng vành
đai bê tông đúc sẵn dùng
thủ công
Trang 19Đơn vị tính: đồng.
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống bê tông bằng
vành đai bê tông đúc sẵn
Trang 20Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)
BB.12301 - Đường kính ống 200mm Mối nối 10.425 15.368
BB.12302 - Đường kính ống 300mm Mối nối 15.880 21.954
BB.12303 - Đường kính ống 400mm Mối nối 21.650 28.540
BB.12304 - Đường kính ống 500mm Mối nối 25.505 32.931
BB.12305 - Đường kính ống 600mm Mối nối 31.130 39.518
Trang 21BB.12306 - Đường kính ống 750mm Mối nối 39.980 50.495
BB.12307 - Đường kính ống 800mm Mối nối 45.435 54.886
BB.12308 - Đường kính ống 900mm Mối nối 55.255 63.667
BB.12309 - Đường kính ống 1000mm Mối nối 62.335 70.253
BB.12310 - Đường kính ống 1050mm Mối nối 65.220 72.449
BB.12311 - Đường kính ống 1200mm Mối nối 71.475 83.426
BB.12400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5x10x20cm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡngmối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống bê tông bằng
Trang 22BB.12500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đugns yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm
Trang 23Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm
BB.12521 - Đường kính ống 2400mm Mối nối 18.527 116.357
BB.12522 - Đường kính ống 2550mm Mối nối 19.691 122.944
BB.12523 - Đường kính ống 2700mm Mối nối 20.855 129.530
BB.12524 - Đường kính ống 2850mm Mối nối 22.019 138.311
BB.12525 - Đường kính ống 3000mm Mối nối 23.183 144.898
BB.12600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc:
Vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắpgioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống bê tông bằng
Trang 24Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống bê tông bằng
Trang 26Vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắpgioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng
Vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào
vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơnvị Vật liệu Nhâncông Máy
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống
Trang 28BB.13200 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Trang 29Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhâncông Máy
Nối ống gang bằng gioăng
Trang 32BB.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
BB.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG ĐÀI 6m
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắtống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắpgiá đỡ ống
Trang 34Đơn vị tính:đồng.
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt ống thép
không rỉ - nối bằng
phương pháp hàn
Trang 37BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE VÀ PHỤ TÙNG BẰNG
PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT
BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NÓI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật
BB.51110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Đơn vị tính: đồng.
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơnvị Vật liệu Nhâncông Máy
Lắp đặt ống nhựaHDPE bằng phươngpháp hàn gia nhiệt,đường kính ống 110mmBB.51111 - Chiều dày 4,2 mm 100m 8.543.354 1.611.551 432.200
BB.51122 - Chiều dày 6,0 mm 100m 16.061.506 1.759.829 473.134
BB.51123 - Chiều dày 7,4 mm 100m 19.589.409 1.900.303 507.157
BB.51124 - Chiều dày 9,2 mm 100m 23.931.443 2.066.141 544.370
BB.51125 - Chiều dày 11,4 mm 100m 28.987.098 2.257.342 585.304
Trang 39Lắp đặt ống nhựaHDPE bằng phươngpháp hàn gia nhiệt,đường kính ống 180mm
HDPE bằng phươngpháp hàn gia nhiệt,đường kính ống 200mm
Trang 40BB.51170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu Danh mục đơngiá Đơnvị Vật liệu Nhân công Máy
Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225 mmBB.51171 - Chiều dày 8,6