1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định vềChương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

103 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; Các loại động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy kh

Trang 1

CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 82-CP Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 1996

NGHỊ ĐỊNH Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của

các nước ASEAN cho năm 1997

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 8 tháng 11 năm 1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH : Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất

các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuếquan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997

Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các

quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung củacác nước ASEAN

Điều 3.- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997 Các Bộ

trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ vàChủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Nghị định này

KT.Thủ tướng Phó Thủ tướng

(Đã ký)

Phan Văn Khải

Trang 2

DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH

CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997

(Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996)

Thuế suất CEPT Chương 3

Cá và động vật giáp xác (tôm, cua ) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác

0302.00 Cá tươi, ướp lạnh trừ cá khúc (file) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 0304 20

0303.00 Cá ướp đông trừ cá khúc và các loại thịt của cá khác thuộc nhóm 0304 20

0304.00 Cá khúc và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm) tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông 200305.00

Cá sấy khô muối hoặc ngâm nước muối, cá hun khói đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói,bột cá dùng cho người

20

0306.00

Động vật giáp xác (tôm, cua) có mai, có vỏ hoặc không sống, tươi, ướp đông, ướp lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối Động vật giáp xác có mai vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín bằng nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối

0307.00 Động vật thân mềm,có mai vỏ hoặc không sống, tươi,

Trang 3

ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; Các loại động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối.

Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác

0408.00

Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóngbánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác,

đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

15

Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác

0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc) 50502.00

Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên)

5

0503.00

Lông bờm ngựa và phế liệu từ lông bờm ngựa đã hoặc chưa làm thành lớp, có hoặc không có với nguyên liệu phụ trợ

5

0507.00

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc hươu,móng guốc, móng vuốt, mỏ chim, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; Bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

5

0508.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng không gia công thêm; vỏ động vật thân mềm,động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình;

Bột và các phế liệu từ các sản phẩm nói trên

5

0509.00 Bọt biển tự nhiên từ gốc động vật 5

Trang 4

Chương 7 Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được

0714.00

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõicây cọ Sagô

7

Chương 8 Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa

0814.00

Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (baogồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác

5

Chương 9

Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị

0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 20

0906 Quế và hoa quế

0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 200908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu 200909.00 Hạt anise, badian, thì là, rau mùi, thì là Ai Cập, cây carum; Hạt cây cối 200910.00 Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, carry và các loại khác 20

Chương 10 Ngũ cốc

1001 Lúa mì và meslin

Trang 5

- Hạt ngũ cốc xay, vỡ mảnh:

Trang 6

1104.19 Các loại ngũ cốc khác 7

- Các loại ngũ cốc chế biến khác (giã, đã bóc vỏ, nghiềnkhô):

1104.30 - Mầm ngũ cốc còn nguyên, xay vỡ mảnh hay nghiền 7

1105 Khoai tây dạng bột, bột thô, lát

Các loại quả ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 20 1108.00 Tinh bột, Inulin

20

Chương 12 Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm và rạ

1202.00 Lạc chưa rang hoặc chưa chế biến cách khác, lạc vỏ, lạcnhân đã hoặc chưa vỡ mảnh 7

1207 Các loại quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh:

1211.00

Các loại cây và các thành phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng để làm nước hoa, làm được phẩm, thuốc trừ sâu,làm thuốc tẩy uế hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

0

Trang 7

Hạt bồ kết, dong biển và tảo biển khác, củ cải đường, mía, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay; quả hạch, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) dùng làm thức ăn cho người, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

7

1213.00 Rơm, trấu từ cây ngũ cốc chưa chế biến, đã hoặc chưa băm xay, ép hoặc làm thành dạng viên 5

1214.00

Củ cải Thuỵ Điển, củ cải dùng cho gia súc, rễ cỏ khô,

cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn đậu lu pin, đậu tằm và các sản phẩm cỏ, thức ăn gia súc tương tự, đã hoặc chưa làm thành dạng viên

1

Chương 13 Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và các chiết xuất từ thực vật

1301.00 Cánh kiến đỏ, gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm 51302

Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật

1302.20 - Chất a xit pectic, pectin, pectat 5

- Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật:

1302.32 Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ hạt bồ kết hay hạt guar 5

Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết, bện; các sản phẩm khác từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Trang 8

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để đệm lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không)

5

1403.00

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, bàn chải, (ví dụ: cây đậu chổi, sợi cọ Brazin, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

5

1404.00 Các vật liệu thực vật chưa được quy định chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 5

Chương 15

Mỡ và dầu động hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ

mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm; các loại sáp động hoặc thực vật

1507.00

Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đãhoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

1507.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 51508.00 Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

1508.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 51509.00 Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

1509.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5

1510.00

Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dùngmôi từ các loại ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509

1510.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 51511.00 Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa qua tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

1511.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 51512.00

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và cả thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

1512.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 5

Trang 9

1513.00 Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu ba bu su đã hoặc chưa tinh chếnhưng không thay đổi thành phần hoá học

1513.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 51514.00 Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt đã hoặc chưa tinh chế nhưngkhông thay đổi thành phần hoá học

1514.00.90 - Loại khác, chưa qua tinh chế 51515

Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm

cả dầu JOJOBA) và các thành phần của chúng, đã hoặcchưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học1515.10 - Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu

1515.10.90 Loại khác, chưa qua tinh chế 01515.90 - Dầu loại khác

1515.90.90 Loại khác, chưa qua tinh chế 5

1518.00

Mỡ và dầu động hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xít hoá, rút nước, sun fát hoá, thổi khô,polime hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong ga chậm hoặc bằng biện pháp xử lý hoá học khác, trừ các loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp và chế phẩmkhông ăn được từ mỡ, dầu động hoặc thực vật hoặc từ các thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc chươngnày không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1519 A xít béo công nghiệp monocarbonxylic, dầu a xít từ quá trình tinh chế, cồn béo công nghiệp

- A xít béo công nghiệp monocarbonxylic:

1519.13 A xít béo dầu Tall (Talloil Fatly acid) 10

1519.20 - Dầu a xít từ quá trình tinh chế 1

1520.00 Glyxerin, tinh khiết hoặc không, nước glyxerin và dung dịch kiềm glixerin 11521.00

Sáp thực vật (trừ gli xe rin) sáp ong, sáp các loại côn trùng và cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu

1

Trang 10

1522.00 Các chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động, thực vật 1

Chương 18

Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao

1801.00 Ca cao hạt, mảnh, sống hoặc đã rang 71802.00 Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác 71803.00 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 10

Chương 19 Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, sữa;

các loại bánh

1905

Bánh mì, các loại bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem vàcác sản phẩm tương tự

1905.90 - Loại khác

1905.90.10 Vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược 5

Chương 21 Các sản phẩm chế biến ăn được khác

2102.00

Men (hoạt động hoặc ỳ) và các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vac xin thuộc nhóm 3002); các loại bột nở đã pha chế

10

2106 Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

2106.10 - Chất Protein cô, hoặc Protein liên kết 10

Chương 25 Muối, lưu huỳnh, đất và đá, thạch cao, vôi và xi măng

2501.00

Muối (bao gồm cả muối ăn và các loại muối đã bị làm biến chất), Cloruanatri, dưới dạng dung dịch nước hoặc không; nước biển

10

2503.00 Các loại lưu huỳnh trừ khí lưu huỳnh, lưu huỳnh kết tủahoặc dạng keo 1

Trang 11

2505.00 Các loại cát tự nhiên đã hoặc chưa nhuộn màu trừ các loại cát chứa kim loại thuộc chương 26 52506.00

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); đá thạch anh, đã hoặc chưađẽo, cắt thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

52507.00 Cao lanh và các loại đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưanung khô 22508.00

Các loại đất sét khác (không kể đất sét xốp thuộc nhóm 6806) andalusite, Kyanite, và Silimanite đã hoặc chưa nung, mulite, đất chịu lửa hoặc các loại đất dinas

2

2510.00 Phốt phát can xi tự nhiên, phốt phát can xi nhôm tự nhiên, đá phấn phốt phát 22511.00 Sunphat ba ri tự nhiên, cacbonat ba ri tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ o xýt ba ri thuộc nhóm 2816 22512.00

Bột hoá thạch silic (ví dụ: đất tảo cát, tripoli và diatomit) và các loại đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 hoặc nhỏ hơn 1

2

2513.00

Đá bọt, bột mài, corundum tự nhiên, granat tự nhiên và các chất mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

2

2514.00

Đá phiến, đã hoặc chưa cắt hoặc đẽo bằng cưa hoặc các cách khác thành các hình khối, các tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

2

2515.00

Đá cẩm thạch, travectin, đá ecotxin và các loại đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2, 5, thạch cao tuyết hoa

đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khácthành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

2

2516.00

Đá granit, pophia, ba zan, đá cát kết (sa thạch) và các loại đá làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng khác, đã hoặc chưa đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

2

2517.00 Đá cuội, sỏi đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu làm vật liệu bê

tông, rải đường bộ, đường sắt, đá balat, đá lửa đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt, đá giăm xỉ, xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các

2

Trang 12

vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá hạt, đá mảnh, bột đá làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

2518.00

Dolomit đã hoặc chưa nung; dolomit đã đẽo hoặc cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); dolomit kết tụ (kể cả dolomit trộn nhựa đường)

2

2519.00

Các bonat magie tự nhiên (magnesite); magie o xit nấu chảy; magie o xit đã đốt cháy, có hoặc không thêm một lượng nhỏ các o xit khác trước khi nung; magie o xit khác nguyên chất hoặc không nguyên chất

2

2529.00 Felspar, leucite, nepheline và nephelin syenite, fluospar (florit) 22530.00 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 2

Chương 26 Quặng, xỉ và tro

Trang 13

2601.00 Quặng sắt, quặng sắt được làm giàu, kể cả pyrit sắt đã nung 0

2602.00

Quặng mănggan và quặng mănggan đã được làm giàu gồm cả quặng sắt mănggan và quặng sắt mănggan đã được làm giàu với hàm lượng mănggan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

0

2603.00 Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu 02604.00 Quặng niken và quặng niken đã được làm giàu 02605.00 Quặng coban và quặng coban đã được làm giàu 02606.00 Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu 02607.00 Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu 02608.00 Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu 02609.00 Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu 02610.00 Quặng crom và quặng crom đã được làm giàu 02611.00 Quặng Vonfram và quặng Vonfram đã được làm giàu 02612.00 Quặng Uran hoặc thorium và quặng Uran đã được làm giàu 02613.00 Quặng môlip đen và quặng molip đen đã được làm giàu 02614.00 Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu 02615.00 Quặng niobum, tantalum, vanadium hoặc ziriconium vàcác loại quặng đó đã được làm giàu 02616.00 Quặng kim loại quý và quặng kim loại màu đã được làm giàu 02617.00 Các loại quặng khác và các loại quặng khác đó đã được làm giàu 0

Chương 27 Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chứa bitum, các loại sáp

khoáng chất

2701 Than đá, than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệurắn tương tự sản xuất từ than đá

- Than đá đã hoặc chưa tán thành bột, nhưng chưa đóng thành bánh:

Trang 14

2701.12 Than bitum 22701.19 Than khác:

2701.20 - Than bánh, than quả bàng và các loại nhiên liệu rắn sản xuất từ than đá

2 2702.00 Than non đã hoặc chưa đóng thành bánh, trừ than huyền 22703.00 Than bùn (kể cả than bùn rác) đã hoặc chưa đóng thành bánh 22704

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh, cacbon dùng để chưng cất khí than

2704.00.10 - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá 02704.00.90 - Than non hoặc than bùn đã hoặc chưa đóng thành bánh; cacbon dùng để trưng cất khí than 22705.00

Khí than đá, khí đốt phân tích từ nước, khí chạy máy vàcác loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và các loạikhí hyđro cácbon khác

1

2706.00

Hắc ín trưng cất từ than đá, than non, than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác đã hoặc chưa khử nước hay trưng cất từng phần, bao gồm cả hắc ín tái chế

0

2707

Dầu và các sản phẩm khác từ trưng cất hắc ín, than đá ởnhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có tỷ trọng thành phần chất thơm lớn hơn các chất cấu thành khác

Trang 15

2709.00 Dầu mỏ và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bitum dạng thô 12711.00 Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hydrocacbon khác

2712.00

Dầu lửa đông, sáp paraphin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám (slack waxes), ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, các loại sáp khoáng khác và các sản phẩm tương tự chế biến từ quá trình tổng hợp hoặc các quy trình khác đã hoặc chưa nhuộn màu

1

2713.00 Than cốc dầu, bitum dầu và các chất phế thải khác từ dầu lửa hoặc từ các loại dầu chế từ khoáng chất bitum 12714.00

Bitum và nhựa đường tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc

đá phiến sét bitum và các hắc ín, asphatit và đá trộn nhựa đường

1

2715.00

Hỗn hợp bitum chế từ nhựa đường tự nhiên, từ bitum tựnhiên, từ bitum dầu, từ hắc ín khoáng chất hoặc từ nhựanhắc ín khoáng chất (ví dụ: Matít bitum, cut-backs)

1

2716.00 Năng lượng điện (nhóm tuỳ chọn) 1

Chương 28 Các loại chất vô cơ, các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, của kim loại bán quý, đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ, hoặc của các chất đồng vị

I Các nguyên tố hoá học

2802.00 Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; Lưu huỳnh dạng keo 12803.00 Carbon (bồ hóng carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) 12804.00 Hydro, các loại khí hiếm và các loại á kim khác 12805.00

Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm scandium và ytrium đã hoặc chưa pha trộn với nhau;

thuỷ ngân (Hg)

1

II A xit vô cơ và các hợp chất ô xy vô cơ của á kim

2806.00 A xit Clohydric, a xit closunfuaric 12808.00 A xit nitơric; A xít Sunfuahydric 1

Trang 16

2810.00 O xit boric, a xit boric 1

III Hỗn hợp halogen hoặc hỗn hợp sunfua của á kim

2812.00 Halide và o xit halide của á kim 12813.00 Sunfua của á kim, trisunfuaphospho thương mại 1

IV Các loại bazơ vô cơ, các loại ô xit, hyđroxit petroxit kim loại

2816.00 Hydroxit và petroxit magiê, oxit, hydroxit và petroxit stronli hoặc bari 1

2818.00 Oxit nhôm (kể cả corondum nhân tạo), hydroxit nhôm 12819.00 Các loại oxit và hydroxitcrom 1

2821.00 Các loại oxit và hydroxit sắt; thuốc mầu đất có tỷ trọng sắt hoá hợp như Fe2O3 chiếm 70% trở lên 12822.00 Oxit và hydroxit coban, các loại oxit coban thương mại 1

2824.00 Các loại oxit chì, chì đỏ, chì da cam 12825.00

Hydrazin và hydroxit lamin và các muối vô cơ của chúng; các loại ba zơ vô cơ khác, các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

1

V Muối và các loại muối petroxit của các loại a xit

vô cơ và các kim loại khác

2826.00 Florua; Florua silicat, Flo rua luminata các loại muối Flo rua hỗn hợp khác 02827.00 Clorua, oxit clorua và hydroxit Clorua; Bromua và oxit Bromua; Iot và oxit Iốt 02828.00 Các loại hypoclorit; hypoclorit Clorua can xi thương mại, Clorit; hypoclorit 02829.00 Các loại Clorat và peclorat; các loại bromat; các loại iotdat và peiotdat 02830.00 Các loại sunfua và polysunfua 02831.00 Các loại dithionit và sunfoxilat 02833.00 Các loại sunfit; các loại thiosunfat 0

Trang 17

2833.00 Các loại sunfat; các loại phèn, các loại peroxosunfat (Persunfat) 02834.00 Các loại ni tric, các loại nitorat 02835.00 Các loại fo trinat (hypofofit); fofonat (fofit) Các loại fotfat và polyfotfat 02836.00

Các loại cacbonnat; các loại petroxocacbonnat (pecacbonnat); các loại amoniacbonac thương mại có chứa amoniuncacbonat

0

2837.00 Xyanua; các loại oxit xyanua và các loại xyanua phức hợp 02838.00 Các loại funminat, xyanat và thioxyanat 02839.00 Các loại silicat, các loại silicat kim loại kiềm thương mại 02840.00 Các loại borat; các loại peroxoborat (perborat) 02841.00 Các loại muối của axit oxometallic hoặc axit poroxometallic 02842.00 Các loại muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit trừ các chất azua 0

VI Các loại khác

2843.00

Các kim loại quý dạng dẻo; các loại hợp chất vo cơ, hữu

cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa được xác định về mặthoá học; các hỗn hợp của kim loại quý

1

2846.00

Các hợp chất vô cơ, hữu cơ của kim loại đất hiếm của Itri hoặc của Scandi hoặc của các hỗn hợp của các kim loại này

02847.00 Peroxit hydro, đã hoặc chưa làm rắn lại bằng chất Urê 12848.00 Các loại photfua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá họctrừ photphua sắt 12849.00 Các loại các bua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học 12850.00 Các loại hydrua, nitrua, azu, silixua và các loại borua đãhoặc chưa xác định về mặt hoá học 1

2851.00

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất, nước dẫn xuất và các loại nước nguyên chất tương tự); không khílỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén;

các chất hỗn hống trừ các hỗn hống của kim loại quý

1

Trang 18

Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tananh và các chất dẫn xuất của tananh; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn, vecni, chất gắn và các loại matit; các loại mực

3201.00

Các chất chiết xuất làm chất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và muối, ete, các chất dẫn xuất khác este, các chất dẫn xuất khác của tananh

1

3202.00

Các chất thuộc da (ta nanh) hữu cơ tổng hợp; các chất thuộc da vô cơ, các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim để dùng trước khi thuộc da

1

3203.00

Các chất nhuộm màu có gốc động vật hoặc thực vật (kể

cả các chiết xuất nhuộm nhưng trừ sắc đen động vật),đãhoặc chưa xác định về mặt hoá học; các chế phẩm dựa trên cơ sở chất màu gốc thực hoặc động vật

1

3204.00

Chất màu tổng hợp hữu cơ, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; các chế phẩm dựa trên chất màu tổng hợp hữu cơ được ghi trong chú giải 3 của chương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như chất tác nhân đánh bóng huỳnh quang hay như các chất đánh bóng phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

1

3207

Các loại thuốc màu (pigment) đã pha chế, các chất chắnánh sáng đã qua pha chế, các chất men kính, men sứ, chất nước áo, các loại nước láng bóng và các loại chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm, sứ, tráng men, thuỷ tinh, nguyên liệu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác,

ở dạng bột, hạt, mảnh3207.10 - Thuốc màu chế biến, thuốc đánh bóng chế biến và các chất màu chế biến và các chế phẩm tương tự 1

Trang 19

3207.20 - Men kính, men sứ, nước áo đồ gốm và các chế phẩm tương tự 13207.30 - Nước bóng (để láng bóng đồ sứ) và các chế phẩm tương tự 13207.40 - Nguyên liệu thủy tinh và các loại thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt, mảnh 13210

Các loại sơn và vecni khác (gồm cả các loại men gacquer và keo màu); các loại thuốc màu nước pha chế

để nhuộm da3210.90 - Các loại thuốc màu nước pha chế dùng để nhuộm da 13211.00 Các loại thuốc làm khô đã pha chế (chất trộn với sơn, vecni để làm nhanh khô) 13213.00

Các chất màu dùng cho nghệ thuật hội hoạ và trang trí, màu nhẹ và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay dạng đóng gói tương tự

và các sản phẩm tương tự, chất bột dùng làm hình mẫu, sáp cho nha khoa và các chế phẩm dùng cho nha khoa có thành phần chính là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi

3404.00 Các loại sáp nhân tạo và sáp đã chế biến 1

3407.00

Các chất bột nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp răng" hay các

"chất làm răng giả" đã đóng thành bộ, đóng gói để bán

lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng hình móng ngựa, dạng thanhhay các dạng khác tương tự.Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat canxi

3407.00.10 Các chất nặn hình mẫu, kể cả các loại làm đồ chơi trẻ 5

Trang 20

- Các chế phẩm được coi như "sáp răng", "chất làm rănggiả" Các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thànhphần cơ bản là thạch cao vôi hoá hoặc sunphat can xi

0

Chương 35 Các chất chứa albumin; các biến dạng tinh bột; keo;

10

3504.00

Pepton và các chất dẫn xuất của chúng; các chất proteinkhác và các chất dẫn xuất của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, bột da sống đã hoặc chưa được crom hoá

10

3505

Dextrin và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: các loại bột được este hoá hoặc tiền gelatin hoá); các loại keo thành phần chính là tinh bột hoặc dextrin hoặc các biến dạng tinh bột

3505.10 - Dextrin và các biến dạng tinh bột khác 20

3506

Các loại keo pha chế và các chất dính đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm dùng như keo hoặc hồ được đóng gói để bán lẻ như keo hoặc chất dính trọng lượng tinh không quá 1 kg

3506.10

- Các vật phẩm dùng như keo hoặc chất dính đã được đóng gói để bán như keo hoặc chất dính, có trọng lượngtinh không quá 1 kg

20

- Loại khác:

3506.91 Chất dính dựa trên thành phần cao su hay Plastic (kể cả nhựa nhân tạo) 20

Trang 21

3507.00 Các loại enzim; các loại enzim đã pha chế chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 0

Chương 36 Chất nổ, các sản phẩm pháo, diêm, các chất hỗn hợp Pyrophoric và một số chế phẩm dễ cháy khác

3606

Ceri sắt và các hợp chất cháy pyrophoric khác dưới các dạng, các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã ghi trong chú giải 2 của chương này

3606.90 - Loại khác:

3606.90.10 - Dầu đặc hoặc sệt, keo hoặc các loại dầu tương tự 203606.90.20 - Đá lửa cho các loại bật lửa cơ học 203606.90.90 - Loại khác (đuốc nhựa cây hoặc tương tự) 20

Chương 37 Các loại vật liệu ảnh, hoặc điện ảnh

3701

Các tấm kẽm kính ảnh và phim chụp ảnh dạng phẳng cóphủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng bằng vật liệu nào đó trừ giấy, bìa hoặc vải dệt, phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp bắt sáng, chưa lộ sáng, đã hoặc chưa đóng gói

- Phim chụp ảnh ở dạng cuộn lớn (phim bành) 5

- Loại dùng để quay phim điện ảnh 0

Trang 22

Chương 38 Các sản phẩm hoá chất khác

3801.00

Graphit nhân tạo (than chì), graphit dạng keo hoặc bán keo; các chế phẩm dựa trên graphit hoặc cacbon khác dưới dạng nhão, khối, tấm hoặc dạng bán thành phẩm

1

3802.00

Cacbon hoạt tính, các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; mồ hóng động vật, kể cả tàn mồ hóng động vật

13803.00 Dầu tall (tall oil) đã hoặc chưa được tinh chế 13804.00

Dung tích kiềm, thải ra từ quá trình sản xuất bột gỗ, đã hoặc chưa cô, đã khử đường hoặc xử lý hoá học kể cả ligninsulphonat nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 3803

1

3805.00

Gôm, dầu gỗ hoặc sunfat nhựa thông và các loại dầu thông khác chế biến từ chưng cất hoặc xử lý các loại gỗ tùng bách, chất dipenten thô; sunfit nhựa thông và các chất paracymen thô khác; dầu thông có chứa anfatecpin như thành phần chủ yếu

1

3806.00

Axit nhựa và axit colofan và các chất dẫn xuất của chúng, dầu nhựa và dầu colofan, các loại gôm hoạt động rungum)

1

3807.00

Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ, chất creosote gỗ; chất ligroin gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín từ quá trình ủ rượu bia và cácchế phẩm tương tự dựa trên thành phần axit colofan, axit nhựa hay các hắc ín thực vật

1

3809.00 Các chất hồ vải, các chất dẫn thuốc nhuộm làm tăng độ

nhuộm, độ bền của thuốc nhuộm, các sản phẩm và các chế phẩm khác (ví dụ: thuốc hồ vải, thuốc cắn màu) dùng trong ngành dệt, giấy, da hoặc các ngành CN

1

Trang 23

tương tự chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác3810.00

Các chế phẩm làm mòn bề mặt kim loại; chất gây chảy

và các chế phẩm phụ khác dùng để làm hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho cực hàn điện hoặc que hàn điện

1

3811.00

Các chất chống nổ, chất cản quá trình ô xy hoá, chất chống dính, chất tăng độ nhớt, chất chống ăn mòn và các chế phẩm bổ trợ khác, dùng cho các loại dầu khoáng (kể cả xăng dầu) hoặc các chất lỏng khác được

sử dụng như các loại dầu khoáng

1

3812.00

Các chất xúc tác được điều chế dùng cho sản xuất cao su; các hợp chất dùng làm mềm dẻo cao su hay plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống ô xy hoá, các hợp chất làm ổn định cao su hay plastic:

1

3815.00

Các chất kích thích phản ứng, các chất xúc tác phản ứng, các chế phẩm xúc tác chưa được chi tiết hoặc ghi ởnơi khác

1

3816.00

Các loại xi măng, vữa, bêtông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3801

13817.00 Các loại alkylbenzene hỗn hợp và alkylnaphthalen hỗn hợp trừ các chất thuộc nhóm 2701 và 2902 13818.00

Các loại nguyên tố hoá học (doped) dùng trong điện tử

ở các dạng đĩa, bánh mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hoá học (deped) dùng trong điện tử

1

3819.00

Dầu phanh thuỷ lực (Hydraulic Brake Fluid) và các chấtlỏng đã được điều chế khác dùng trong vận chuyển thuỷlực không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu hoả hay các loại dầu tinh chế từ các khoáng chất bitum

13820.00 Các chế phẩm chống đông và các dung dịch chống đóng 1

Trang 24

băng đã điều chế3821.00 Các chất tạo môi trường gieo cấy đã điều chế để phát triển các tổ chức vi sinh 03822.00

Các loại hoá chất, thuốc thử phản ứng dùng trong chuẩnđoán bệnh hay trong phòng thí nghiệm, trừ các loại thuộc nhóm 3002 hoặc 3006

0

3823

Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc, các sản phẩm và chế phẩm hoá học của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể

cả các chất có chứa các hỗn hợp của các sản phẩm tự nhiên) chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phế thải của công nghiệp hoá chất có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3823.10 - Các chất gắn dùng cho các loại khuôn hoặc lõi đúc 13823.20 - Axitnaphthenic, muối không tan trong nước và các este của axit đó 13823.30 - Các kim loại không kết tủa trộn với nhau hay trộn với các chất gắn kim loại 13823.40 - Phụ gia dùng cho xi măng, vữa, bê tông 1

3823.60 - Chất sorbiton, trừ chất thuộc nhóm 2905 13823.90 - Loại khác

3823.90.10 Vỏ viên thuốc con nhộng 0

Chương 39 Plastic và các sản phẩm plastic

I Dạng nguyên sinh

3902.00 Các loại polime từ propylen hoặc từ olefin khác, dạng nguyên sinh 03909.00 Các loại nhựa amin nhựa phenolic và các chất polyretan, dạng nguyên sinh 03910.00 Các loại silicon, dạng nguyên sinh 03911.00 Các loại nhựa từ dầu mỏ, nhựa coumaroneindene, các

loại polytepen, polysunfua, polysunfone và các sản phẩm khác (như trong ghi chú 3 của chương này) chưa

0

Trang 25

được chi tiết hay ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh3912.00 Chất xenlulo và các dẫn xuất của nó chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác dạng nguyên sinh 0

0

3914.00 Các chất trao đổi ion dựa trên các chất polyme của các nhóm 3901 đến 3913 ở dạng nguyên sinh 0

II Phế liệu, phế thải, mảnh vụn, bán thành phần, các vật phẩm

3916

Sợi plastic đơn, plastic dạng thanh, thỏi và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt nhưng không được chế biến cách khác

3916.00 - Từ polyme Ethylen:

3916.20 - Từ polyme Clorua Vinil:

3917

Các loại ống plastic, ống dẫn plastic, vòi plastic và các

đồ phụ tùng để lắp ráp bằng plastic (ví dụ: các đoạn nối,khuỷu, vành plastic)

3917.50 - Lõi phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm 53920.10

Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic không xốp, chưa được gia cố, chưa dát mỏng, bổ trợ hoặc kết hợp với các vật liệu khác

Trang 26

2921.91.90 - Loại khác 152921.92 Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời:

2922.00.10 - Phụ kiện cho sứ vệ sinh 15

Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su

4001.00

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su), nhựa hồng xiêm và các loại nhựa tự nhiên tương tự ở dạng nguyên sinh hay các dạng tấm, lá, dải

1

4002.00

Cao su tổng hợp và các chất giả cao su chế từ dầu mỏ, ởdạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải; các hợp chất của một sản phẩm nào đó của nhóm 4001 với một sản phẩm nào đó của nhóm này ở dạng nguyên sinh hay dạng tấm, lá, dải

1

4003.00 Cao su tái tạo dạng nguyện sinh hay dạng tấm, lá, dải 14005.00 Cao su hỗn hợp chưa lưu hoá, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá, dải 14006.00

Các dạng khác (ví dụ: thanh, ống và các dạng Profile)

và các vật phẩm (ví dụ: đĩa vòng) bằng cao su chưa lưu hoá

1

4008.00 Tấm, lá, rải, thanh và các dạng profile bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng 14009.00

Các loại ống, ống dẫn bằng cao su lưu hoá, trừ cao su cứng có hoặc không kèm theo các đồ phụ tùng để lắp ráp (ví dụ: các đoạn nối, khuỷu, vành đệm)

1

4010 Băng tải hay băng chuyền (dây cu roa) bằng cao su lưu hoá

4010.10 - Tiết diện mặt cắt bình thường 5

- Loại khác:

Trang 27

4010.10.91 Chiều rộng trên 20 cm 5

4011 Lốp bơm hơi mới các loại, bằng cao su:

4013 Các loái săm bằng cao su

- Găng tay:

4015.11 Găng tay dùng trong phẫu thuật 204015.19 Loại găng tay khác:

4016 Các vật phẩm khác bằng cao su lưu hoá (trừ cao su cứng)

4016.10 Bằng cao su xốp (Cellulas Rubber) 20

- Loại khác:

4016.93 Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác 54016.94 Đệm chắn buộc trên thuyền hay bến cảng, có thể bơmcăng hơi hoặc không 54016.95 Các mặt hàng có thể bơm hơi khác 5

4017.00 Cao su cứng (ví dụ: ebonít) các dạng, kể cả phế liệu phếthải; các vật phẩm bằng cao su cứng 10

Chương 41

Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc

4101.00 Da sống, bì sống (trừ da lông), da thuộc,da sống,bì của

động vật loài trâu, bò, ngựa (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi ngâm dấm hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc chưa làm thành giầy da hay gia công

1

Trang 28

thêm) đã hoặc chưa được cạo lông hoặc ở lạng da

4102.00

Bì sống của cừu hoặc cừu non (tươi, muối, khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giầy da, gia công thêm) đã hoặc chưa nạo lông hoặc cạo, da tấm các loại như đã ghi ở chú giải 1 e của chương này

1

4103.00

Các loại da sống, bì sống khác (tươi, muối, sấy khô, ngâm nước vôi, ngâm dấm hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa được thuộc, chưa được làm thành giầy da hay gia công thêm) đã hoặc chưa cạo lông, lạng

da, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1 (b), 1 (c) của chương này

1

4104 Da thuộc của các loài trâu, bò, ngựa không có lông, da thuộc thuộc nhóm 4108 hoặc 4109

4104.10 - Da trâu, bò thuộc, nguyên con có đơn vị diện tích bề mặt không quá 2,6 m2 5

- Da thuộc nhóm khác của trâu, bò, ngựa đã thuộc hay thuộc lại nhưng chưa chế biến thâm, đã hoặc chưa cắt thành từng miếng:

4104.21 Da trâu, bò thuộc bước đầu bằng nguyên liệu thực vật 54104.22 Da trâu, bò thuộc bước đầu bằng hình thức khác 5

4105 Da cừu hoặc da cừu non thuộc, không có lông, trừ loại da thuộc nhóm 4108 và 4109.

- Đã thuộc hay thuộc bằng ta nanh nhưng chưa gia côngthêm, đã hoặc chưa lạng mỏng:

4105.11 Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh 54105.12 Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh 5

4105.20 - Loại đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh 10

4106 Da dê hoặc da dê non thuộc, không có lông, trừ da thuộc trong nhóm 4108 và 4109

- Đã thuộc ta nanh hay thuộc lại bằng ta nanh nhưng chưa gia công thêm, đã hoặc chưa lạng mỏng:

Trang 29

4106.11 Loại thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật trước khi thuộc ta nanh

5 4106.12 Loại xử lý cách khác trước khi thuộc ta nanh 5

4106.20 - Đã được làm thành giấy da hoặc gia công sau khi thuộc ta nanh 10

4107 Da thuộc của các loài động vật khác, không có lông, trừda thuộc trong nhóm 4108 và 4109

4109.00 Da sơn và tấm da sơn đã lạng, đã phủ kim loại 54111.00

Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, ở dạng tấm, tấm mỏng, dải, có hoặc không ở dạng cuộn

5

Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ yên cương, các mặt hàng du lịch, túi xách tay và các loại bao hộp đựng tương tự; các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

4204.00

Các mặt hàng làm bằng da thuộc hay da tổng hợp dùng cho thiết bị máy móc hoặc lắp đặt máy móc hoặc sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác

14205.00 Các mặt hàng khác bằng da thuộc hay da tổng hợp 204206

Các mặt hàng làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) màng ngoài ruột già bò (dùng trong kỹ nghệ dát vàng) bằng bong bóng, bằng gân

4301.00 Da lông thô (kể cả đầu, đuôi bàn chân hoặc các phần cắt

khác dùng để thuộc da lông thú) trừ da bì thô thuộc

1

Trang 30

nhóm 4101, 4102, 41034302.00

Da lông, đã thuộc ta nanh hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các phần cắt khác) chưa hoặc đã chắp nốilại (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ các loại thuộc nhóm 4303

1

Chương 44

Gỗ và các sản phẩm bằng gỗ, than củi

4418 Đồ gỗ của ngành xây dựng, kể cả panen gỗ, panen lát sàn ván lợp

4418.20 - Cửa ra vào và khung cửa ra vào 5

4501.00 Lie tự nhiên, thô hay đã sơ chế; lie phế liệu, lie ép nghiền, xay thành bột 1

4504 Lie liên kết (có hoặc không có chất liên kết) và các mặt hàng bằng lie liên kết

4504.10 - Khối, tấm, lá, dải dạng tấm vuông, dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa 10

Chương 47 Bột giấy từ gỗ, từ các chất liệu sợi xenlulo khác; phế liệu, phế thải từ giấy hoặc bìa giấy

4701.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp cơ học 14702.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, loại hoà tan 1

Trang 31

4703.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, soda hoặc sunfat, trừ các loại hoà tan 14704.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp hoá học, bằng sunfit trừ các loại hoà tan 14705.00 Bột giấy từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp nửa hoá học 14706.00 Bột giấy từ các chất liệu sợi xenlulo khác 1

Chương 48 Giấy và bìa giấy; các sản phẩm làm bằng bột giấy, làm bằng giấy hoặc làm bằng bìa giấy

4802

Giấy, bìa giấy không tráng, dùng để in, viết hoặc các mục đích ấn loát khác, giấy làm thẻ, băng đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ, trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803;

giấy bìa sản xuất thủ công4802.20 - Giấy, bìa sử dụng làm nền giấy ảnh, giấy bìa cảm nhiệt, cảm điện 54802.30 Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon 5

4804 Giấy và bìa Kraf không tráng, dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 4802 và 4803

- Giấy gói hàng:

4804.21 Loại chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn, dạng cuộn hoặc tờ, chưa cắt rời, để làm vỏ bao xi măng 14804.22 Loại chưa tẩy trắng, chưa in màu, in nhãn đã cắt rời 154804.23 Loại chưa tẩy trắng, đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời 154804.24 Loại chưa tẩy trắng, đã in màu, nhãn dạng cuộn hoặc tờ đã cắt rời 204804.25 Loại khác chưa in màu, in nhãn, chưa cắt rời 104804.26 Loại khác chưa in màu, in nhãn, đã cắt rời 154804.27 Loại khác đã in màu, in nhãn, chưa cắt rời 154804.28 Loại khác đã in màu, in nhãn, đã cắt rời 20

- Giấy và bìa Kraf có trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống:

4805 Giấy và bìa không trắng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ

Trang 32

- Giấy và bìa nhiều lớp:

4805.22 Chỉ có một lớp ngoài được tẩy trắng 104805.23 Loại giấy có 3 lớp trở lên, trong đó chỉ có hai lớp ngoài được tẩy trắng 104805.24 Loại giấy nhiều lớp có in vân để làm thay trục in 5

4805.60 - Giấy và bìa khác, trọng lượng từ 150g/m2 trở xuống:

4805.60.10 Giấy xốp dạng cuộn có trọng lượng đến 20g/m2 5

4805.70 - Giấy và bìa khác, trọng lượng trên 150g/m2 nhưng dưới 225g/m2 104805.80 - Giấy và bìa khác, trọng lượng từ 225g/m2 trở lên:

4805.80.10 Giấy cốt để làm giấy dầu 0

cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ4807.10 - Giấy hoặc bìa đã dát bên trong bằng chất bitum, hắc ínhay nhựa đường 1

- Loại khác:

4807.91 Giấy và bìa bằng rơm, có hoặc không phủ bằng loại 20

Trang 33

4808.10 - Giấy và bìa gấp nếp nàn sóng, có hoặc không xoi lỗ châm kim 204808.20 - Giấy làm bao bì đã tráng crep hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc xoi lỗ châm kim 204808.30 - Giấy kraf khác, đã tráng crep hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc xoi lỗ châm kim 20

4809

Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy dùng để sao chụp khác (kể cả giấy đã tráng hoặc tẩm dùng cho máy đánh giấy nến, hoặc in bản kẽm offset) đã hoặc chưa in dạng nuộn, có khổ rộng trên 36 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với ít nhất một chiều trên

36 cm khi không gấp4809.10 - Giấy than và giấy copy tương tự 15

4810

Giấy và bìa đã tráng một hoặc cản hai mặt bằng một lớpcaolin (China Clay) hoặc các chất vô cơ khác, có hoặc không có lớp bồi (binder), không có lớp phủ ngoài khác, đã hoặc chưa nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in

bề mặt ở dạng cuộn hoặc tờ

- Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, loại không chứa sợi thu được từ quá trình cơ học hoặc loại có tỷ trọng không quá 10% tổng lượng sợi là loại sợi này:

4810.11 Trọng lượng không quá 150g/m2 20

- Giấy và bìa dùng để viết, in hay các mục đích đồ bản khác, loại có tỷ trọng trên 10% tổng lượng sợi là sợi thuđược từ quá trình cơ học:

Trang 34

Loại đã tẩy đồng loạt toàn bộ, có tỷ trọng trên 95%

tổng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình hoá học và có trọng lượng trên 150g/m2 trở xuống

20

4810.32

Loại giấy đã tẩy đồng loạt toàn bộ, có tỷ trọng trên 95% tổng lượng sợi là loại sợi gỗ thu được từ quá trình hoá học và có trọng lượng trên 150g/m2

20

- Loại giấy và bìa khác:

4811

Giấy, bìa, bông tẩm xenlulo, giấy súc bằng sợi xenlulo

đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộn màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc các nhóm 4803, 4809, 4810, 4818

4811.10 - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi tum, hoặc nhựa đường 1

- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp nhựa4811.21 Loại tự dính 10 4811.29 Loại khác 10

- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm, hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):

4811.31 Đã tẩy, trọng lượng trên 150g/m2 5

4811.40 - Giấy và bìa, đã tráng, thấm tẩm, phủ bằng sáp, sáp parapin, searin, dầu hoặc glycerol 104811.90 - Giấy, bìa, bổng tấm xenlulo và giấy súc bằng sợi xenlulo khác 104812.00 Khối, thanh, tấm lọc, bằng bột giấy 1

4814 Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, giấy bóng kính che cửa sổ

Trang 35

Giấy than, giấy tự copy và các loại giấy dùng để sao chụp khác (trừ các loại thuộc nhóm 4809), các loại giấy Stencil, bản offset bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp4816.10 - Giấy than và các loại giấy copy tương tự 15

Giấy, bìa, bông tấm xenlulo, giấy súc bằng sợi xenlulo

đã cắt theo cỡ hoặc mẫu; Các vật phẩm khác bằng giấy hoặc bìa bông tấm xenlulo hoặc giấy súc bằng sợi xenlulo

- Giấy đã bồi hồ hoặc chất dính, dạng dải hoặc cuộn:

4823.30 - Thẻ, không đục lỗ để dùng cho máy đục lỗ thẻ, có hoặc không ở dạng băng 04823.40 - Các cuộn, tờ, đĩa số đã in dùng cho máy tự ghi 0

- Các loại giấy bìa khác dùng để viết, in hoặc đồ hoạ khác:

4823.51 Đã in, làm nhãn, xoi lỗ châm kim 04823.59 Loại khác:

4823.59.20 - Giấy ghi kết quả của máy quang phổ kế 04823.59.30 - Giấy ghi diện não, giấy ghi điện cơ 04823.59.40 - Giấy thấm của máy thở trẻ em 0

Chương 49 Sách báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của ngành in, bản thảo viết tay, đánh máy và đồ bản

4905.00 Bản đồ, biểu đồ thủy văn các loại biểu đồ tương tự kể

cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả

0

Trang 36

địa cầu đã in4906.00

Các loại bản đồ, bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương

tự là bản gốc vẽ tay, nguyên bản viết tay, các bản sao chụp lại bằng giấy ảnh và giấy than của các loại kể trên

5004.00 Chỉ tơ (trừ chỉ xe từ phế liệu tơ) chưa được đóng gói để bán lẻ 1

5006.00 Chỉ tơ và chỉ xe tơ từ phế liệu tơ đã đóng gói để bán lẻ 5

Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc thô, sợi và vải dệt bằng lông đuôi và bờm ngựa

5101.00 Lông cừu chưa chải sạch hoặc chải sóng

5102 Lông động vật loại mịn, hoặc thô, chưa chải sạch hoặc chải sóng

5104.00 Nguyên liệu lông cừu hoặc lông động vật loại thô hoặc mịn đã bị sẫm màu 25105.00

Lông cừu và lông động vật mịn hoặc thô đã chải sạch hoặc chải sóng (kể cả lông cừu đã chải sóng ở dạng cắt đoạn)

0

5106.00 Sợi làm từ lông cừu đã chải sạch, chưa đóng gói để bán lẻ 205107.00 Sợi làm từ lông cừu đã chải sóng, chưa đóng gói để bán lẻ 205108.00 Sợi làm từ lông động vật loại mịn (đã chải sạch hoặc 20

Trang 37

chải sóng) chưa đóng gói để bán lẻ5109.00 Sợi làm từ lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ 205110.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc lông bờm ngựa (kể cả sợi bằng lông bờm ngựa đã bện) đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

20

Chương 52 Bông

5201.00 Bông chưa chải sạch hoặc chải sóng 0

5202 Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu)

Chương 53 Các loại sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt bằng sợi giấy

5301.00

Lanh thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu)

0

5302.00

Gai dầu (canabis satival), thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu gai (kể cả sơi phế liệu và nguyên liệu đã bị sẫm màu)

0

5303.00

Đay và các loại sợi vỏ dệt (sợi libe) khác (trừ lanh, gai

và gai ramie) thô hoặc đã chế biến nhưng chưa xe; xơ

và phế liệu của các loại sợi này (kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu)

2

5304.00 Sợi Xizan và các loại sợi dệt khác từ cây thùa, thô hoặc

đã chế biến nhưng chưa xe; xơ và phế liệu của các loại sợi đó (bao gồm kể cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị

5

Trang 38

sẫm màu)

5305

Sợi sơ dừa, gai dầu (loại gai Manila hoặc Musa), gai ramie và các loại sợi dệt gốc thực vật khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, thô hoặc đã chế biến nhưngchưa xe; xơ, xơ vụ và phế liệu của các loại sợi trên (kể

cả phế liệu sợi và nguyên liệu đã bị sẫm màu)

20

Chương 54

Tơ nhân tạo

5402 Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex

5402.10 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylong hoặc polyamit khác 05402.20 - Sợi tơ có độ bền cao làm từ Poly Este 0

- Sợi tơ đã tạo kết cấu:

5402.31 Làm từ nylong hoặc polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex 05402.32 Làm từ nylong hoặc polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex 0

- Sợi tơ khác, đơn, xoắn, không quá 50 vòng/m:

Trang 39

5402.41 Từ nylong hoặc polyamit khác 05402.42 Từ Poly Este được xác định từng phần 0

- Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m:

5402.51 Từ nylong hoặc polyamit khác, 0

5503.00 Các loại sợi pha tổng hợp, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 55504.00 Các loại sợi pha nhân tạo khác, chưa chải sạch, chải sóng hoặc xử lý cách khác để xe 55505.00 Phế liệu (kể cả xơ vụn, phế liệu sợi, và nguyên liệu đã bị sẫm mầu) của các loại sợi nhân tạo 105510.00 Sợi xe (trừ chỉ khâu) từ các loại sợi pha nhân tạo khác chưa đóng gói để bán lẻ 20

Chương 56 Bông tấm, nỉ và các sản phẩm không dệt, các loại sợi

xe đặc biệt, dây bện, thừng, chão các loại, dây cáp và các sản phẩm làm từ các vật liệu trên

Trang 40

Bông tấm làm bằng các vật liệu dệt và các sản phẩm của chúng, các loại sợi dệt chiều dài không quá 5 mm (vụn) bột bụi từ công nghiệp dệt

5601.30 - Vụn sợi dệt và bột, bụi từ công nghiệp dệt 105602.00 Nỉ, đã hoặc chưa thấm tẩm, phủ, bọc hoặc làm thành tấm mỏng:

5604

Chỉ và dây cao su được bọc chất liệu dệt, sợi, xe, dệt dải và dạng tương tự thuộc nhóm 5404, 5405 đã thấm tẩm, phủ bọc hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc Plastic5604.10 - Chỉ và dây cao su được bao bọc bằng vật liệu dệt 205604.20

- Sợi xe có độ bền cao làm bằng polyesters nylon hay chất polyamit khác hay từ sợi visco đã được thấm tẩm hay hồ

sợi móc, thùa

20

5607.00

Dây bện, thừng, chão, cáp đã hoặc chưa tết hoặc bện,

đã hoặc chưa thấm tẩm, tráng, phủ, bọc ngoài, bằng cao

su hoặc plastic

20

5608

Tấm đan hình lưới làm bằng dây bện, thừng hoặc chão;

lưới đánh cá hoàn chỉnh và các loại lưới hoàn chỉnh khác, làm bằng vật liệu dệt

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

5608.19 Loại khác:

5608.19.10 - Lưới tấm, lưới khúc, chưa ghép các tấm vào nhau và chưa kết vào giềng phao hoặc giềng chì 10

- Từ vật liệu dệt khác:

Ngày đăng: 20/04/2021, 22:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w