Chủ đầu tư Tiểu dự án: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ.. Đơn vị quản lý Tiểu dự án: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thủy lợi phục vụ PTNT vùng ĐBSCL WB6 – thành phố Cần
Trang 1Mô hình thí điểm trồng lúa kỹ thuật hiện đại và cây ăn quả
xã Trường Long, huyện Phong Điền.
I Thông tin chung:
- Tên dự án: Mô hình thí điểm trồng lúa kỹ thuật hiện đại và cây ăn quả xãTrường Long, huyện Phong Điền thuộc dự án Quản lý thuỷ lợi phục vụ pháttriển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) do Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ;
- Mô hình thuộc hợp phần 1: Kế hoạch quản lý và sử dụng nước có hiệuquả do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại các Quyết định752/QĐ-BNN-XD ngày 15 tháng 4 năm 2011; Quyết định số 2305/QĐ-BNN-
XD ngày 04 tháng 10 năm 2011; Quyết định số 1214/QĐ-BNN-XD ngày 24tháng 5 năm 2012
1 Tổng mức đầu tư dự án:
Căn cứ Quyết định số 3363/QĐ-UBND ngày 11 ngày 11 tháng 2015, tổngmức đầu tư của tiểu dự án (làm tròn) là 1,12 triệu USD tương đương 23.265 triệu
đồng (giá quy đổi: 1USD = 20.693 VNĐ); Trong đó:
- Vốn vay WB: 0,87 triệu USD tương đương 17.968 triệu đồng
- Vốn đối ứng: 0,25 triệu USD tương đương 5.297 triệu đồng
2 Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn.
3 Cấp quyết định đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
4 Chủ đầu tư Tiểu dự án: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thành
phố Cần Thơ
5 Đơn vị quản lý Tiểu dự án: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thủy lợi phục
vụ PTNT vùng ĐBSCL (WB6) – thành phố Cần Thơ (Ban PPMU Cần Thơ)
6 Địa điểm thực hiện dự án: trong phạm vi của xã Trường Long, huyện
Phong Điền, thành phố Cần Thơ
7 Thời gian thực hiện dự kiến: 2012 -9/2017.
Trang 22 Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM) 1 490 1 100 490 100
4 Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất, thiết kế bản vẽ thi công 1 478 1 100 478 100
5 Xây dựng và thiết bị, nhà sơ chế đóng gói 1 13.425 1 100 13.425 100
6 Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 1 251 1 100 251 100
%
1 Mô hình thí điểm trồng lúakỹ thuật hiện đại và cây ăn
Trang 32 Công tác chuẩn bị, thực hiện chính sách an toàn về MT và XH:
- Ngân hàng thế giới đã có ý kiến không phản đối về bản FS, A-RAP vàEMP của Mô hình thí điểm
- Báo cáo A-RAP đã được phê duyệt tại Quyết định số 3464/QĐ-UBNDngày 18/11/2015
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM đã được phê duyệt tại Quyếtđịnh số 3976/QĐ-UBND ngày 31/12/2015
3 Công tác đền bù giải phóng mặt bằng
Trang 4- Đã hoàn tất chi trả bồi thường GPMB các hộ dân.
4 Công tác lựa chọn nhà thầu thầu:
- Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của tiểu dự án đã được Ủy ban nhân dânthành phố phê duyệt tại Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 11/01/2016
- Quảng cáo/phát hành HSMT xây lắp: Đã đăng báo Đấu thầu số 100 ngày01/6/2016 (Bán HSMT từ ngày 06/6/2016 đến 06/7/2016)
- Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu CT-CW.PILOT xây dựng vàthiết bị, nhà sơ chế đóng gói tại Quyết định số 218/QĐ-SNN&PTNT ngày22/7/2016 và đã ký hợp đồng triển thi công gói thầu xây dựng ngày 27/7/2016
- Phê duyệt kết quả chỉ định thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng ( Góithầu CT-CS0006) tại Quyết định số 224/QĐ-SNN&PTNT ngày 25/7/2016
5 Công tác thi công gói thầu xây dựng và thiết bị, nhà sơ chế đóng gói (CT-CW.PILOT):
- Đơn vị thi công: Công ty Cổ phần Xây dựng Thủy lợi Cà Mau
- Đơn vị Tư vấn giám sát: Công ty Cổ phần Sơn Ngân Anh
- Giá trị hợp đồng thi công: 13.425.712.000 đồng
- Thời gian thi công:
+ Khởi công: Ngày 27 tháng 7 năm 2016
+ Hoàn thành dự kiến: Ngày 15 tháng 9 năm 2017
(Đang trình cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh)
- Thời gian thực hiện: 09 tháng/14 tháng (đạt 64,3 %)
- Khối lượng thi công chủ yếu:
Thi công xong các hạng mục:
+ Nạo vét tuyến kênh Thủy Lợi Giữa
+ Nạo vét tuyến kênh Tắc
+ Nạo vét tuyến kênh Xẻo Sơn
+ 02 vị trí bọng Xẻo Sơn 1 và Xẻo Sơn 2
+ Hạng mục công Năm Tiệm: 70/100%
+ Hạng mục Trạm bơm HTX Trường Thuận: 90/100%
+ Hạng mục đường dây trung áp 3 pha và trạm biến áp: 10%/100%
- Kinh phí thực hiện: 9.000 triệu đồng/13.426 triệu đồng (đạt 67 %).
II.2 Phần phi công trình
1 Kết quả thực hiện:
Trang 5- Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn đã phê duyệt điều chỉnh Kế
hoạch tổng thể của các hoạt động phi công trình tại Quyết định số SNN&PTNT ngày 29 tháng 4 năm 2016, làm cơ sở để triển khai thực hiện
133/QĐ-a) Sản xuất lúa công nghệ cao và cây ăn trái
Lô 1 Sản xuất luân canh lúa và thủy sản
- Đã thực hiện: điều tra hiện trạng sản xuất lúa và thủy sản 30 phiếu đầu kỳ;Tập huấn 04/04 lớp ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất lúa; Tập huấn 7/7lớp quy trình “1 Phải 5 Giảm”,Tập huấn 04/04 lớp kỹ năng liên kết sản xuất, tiêuthụ sản phẩm cho nông dân; Tập huấn 01/02 lớp nâng cao năng lực cho cán bộ
và tập huấn 02/02 lớp kỹ thuật nuôi cá trong ruộng lúa
- Đang thực hiện: điều tra cuối kỳ; xây dụng mô hình sản xuất lúa côngnghệ cao; xây dựng mô hình trồng nấm rơm
Lô 2 Sản xuất luân canh lúa và cây ăn trái
- Đã thực hiện: điều tra, khảo sát thông tin nông hộ thực hiện mô hình sảnxuất cây ăn trái theo tiêu chuẩn VietGAP với 25 nông hộ, diện tích 10 ha; tậphuấn 07/07 lớp (6 ngày) tập huấn nông dân vùng sản xuất cây ăn trái về kỹ thuậtsản xuất cây ăn trái và tập huấn 01/01 lớp (lớp 5 ngày) tập huấn nâng cao nănglực cho cán bộ kỹ thuật trong sản xuất cây ăn trái; Tập huấn 04/04 lớp kỹ năngliên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm cho nông dân
- Đang thực hiện: điều tra cuối kỳ; xây dựng mô hình sản xuất cây ăn tráitheo hướng VietGAP
b) Nuôi cá luân canh trong ruộng lúa:
Đã triển khai và hoàn thành các nội dung theo kế hoạch Tiểu dự án Môhình thí điểm trồng lúa kỹ thuật hiện đại và cây ăn quả xã Trường Long, huyệnPhong Điền thuộc dự án Quản lý thủy lợi lợi phục vụ phát triển nông thôn vùngđồng bằng sông Cửu Long (WB6)
c) Kỹ thuật vận hành quản lý tưới tiêu PIM
- Đã liên hệ địa phương để triển khai thành lập các tổ chức dùng nước vàxây dựng kế hoạch tập huấn cho ban quản lý tổ chức dùng nước
- Đã triển khai lớp tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ từ ngày 30/12đến 31/12/2016
II.3 Kết quả, kế hoạch thực hiện và giải ngân
1 Kết quả giải ngân: (Của tháng Báo cáo, KH thời điểm báo cáo tiếp
Trang 62 Giá trị thực hiện: (Của tháng Báo cáo, KH thời điểm báo cáo tiếp theo)
2.1 Giá trị thực hiện của tháng báo cáo:
I Thông tin chung:
- Tên dự án: Tiểu dự án Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái thành phố Cần Thơthuộc dự án Quản lý thuỷ lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6)
do Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ;
- Tiểu dự án thuộc hợp phần 2 (giai đoạn 2) Khôi phục và nâng cấp cơ sở
hạ tầng thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại cácQuyết định752/QĐ-BNN-XD ngày 15 tháng 4 năm 2011; Quyết định số2305/QĐ-BNN-XD ngày 04 tháng 10 năm 2011; Quyết định số 1214/QĐ-BNN-
XD ngày 24 tháng 5 năm 2012
1 Tổng mức đầu tư dự án:
1.1 Theo Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 15/7/2013
Tổng mức đầu tư của tiểu dự án (làm tròn) là 6,67 triệu USD tương đương
137.982 triệu đồng (giá quy đổi: 1USD = 20.693 VNĐ), trong đó:
- Vốn vay WB: 4,51 triệu USD tương đương 93.386 triệu đồng
- Vốn đối ứng: 2,16 triệu USD tương đương 44.596 triệu đồng
1.2 Theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 06/7/2015
Trang 7(Điều chỉnh Quyết định số 2088/QĐ-UBND ngày 15/7/2013)
Tổng mức đầu tư của tiểu dự án (làm tròn) là 6,56 triệu USD tương đương135.732 triệu đồng (giá quy đổi: 1USD = 20.693 VNĐ), trong đó:
- Vốn vay WB: 3,70 triệu USD tương đương 76.518 triệu đồng
- Vốn đối ứng: 2,86 triệu USD tương đương 59.214 triệu đồng
2 Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn.
3 Cấp quyết định đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
4 Chủ đầu tư Tiểu dự án: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thành
phố Cần Thơ
5 Đơn vị quản lý Tiểu dự án: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thủy lợi phục
vụ PTNT vùng ĐBSCL (WB6) – thành phố Cần Thơ (Ban PPMU Cần Thơ)
6 Địa điểm thực hiện dự án: trong phạm vi của xã Nhơn Ái, huyện Phong
Giá trị Hợp đồng đã trao
1 Hợp đồng Lập kế hoạch hành động tái định cư (RAP) 01 1,056 01 100 1,056 100
2 Hợp đồng Lập báo cáo đánh giá tácđộng môi trường (ĐTM) 01 1,343 01 100 1,343 100
3 Hợp đồng Tư vấn Khảo sát thiết kế bản vẽ thi công dự toán 01 2,662 01 100 2,662 100
4 Hợp đồng hỗ trợ bồi thường tái định cư và GPMB 01 0,528 01 100 0,528 100
5 Hợp đồng đo đạt lập hồ sơ trích đo địa chính, cắm mốc ranh GPMB 01 0,414 01 100 0,414 100
8 Hợp đồng xây lắp (gói thầu 2 CT-CW002) 01 11,158 01 100 11,158 100
9 Hợp đồng xây lắp (gói thầu 3 CT-CW003) 01 20,905 01 100 20,905 100
10 Hợp đồng xây lắp (gói thầu 4 CT-CW004) 01 20,050 01 100 20,050 100
Trang 8STT Tiểu dự án
Tổng số hợp đồng
Giá trị Hợp đồng đã trao
11 Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công của gói thầu 2 (CT-CS010) 01 0,171 01 100 0,171 100
12 Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công của gói thầu 3 (CT-CS011) 01 0,32 01 100 0,32 100
13 Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công của gói thầu 4 (CT-CS012) 01 0,31 01 100 0,31 100
1
Tiểu dự án Đê bao bảo
vệ vườn cây ăn trái
Trang 9- Ngày 06 tháng 7 năm 2015, Tiểu dự án đã được Ủy Ban nhân dân thànhphố phê duyệt điều chỉnh cơ cấu vốn tại Quyết định số 1920/QĐ-UBND.
2 Công tác chuẩn bị, thực hiện chính sách an toàn về MT&XH:
2.1 Tình hình thực hiện chính sách an toàn về môi trường:
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) do Viện Khoa học Thủy lợiViệt Nam lập đã được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệt tại Quyếtđịnh số 1945/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2013
2.2 Tình hình thực hiện chính sách an toàn xã hội:
Kế hoạch hành động tái định cư (RAP) do Viện Quy hoạch và Thiết kếNông nghiệp thực hiện đã được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ phê duyệttại Quyết định số 2210/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2013
3 Công tác đền bù giải phóng mặt bằng:
- Vào cuối năm 2013, Ban PPMU đã chi trả xong đền bù đợt 1 với số hộđược nhận đền bù là 29 hộ, tổng số tiền đã chi trả là 3.153 triệu đồng
- Tính đến 31/12/2014, Ban PPMU đã đã tiến hành chi trả cho các hộ dân
bị ảnh hưởng tại khu vực dự án với số tiền là 32.269 triệu đồng
- Đã hoàn thành công tác đền bù giải phóng với tổng số tiền chi trả là39.076 triệu đồng
4 Công tác rà phá bom mìn:
Trang 10Đơn vị thi công đã thực hiện xong công tác rà phá bom mìn tại khu vực dự án.
5 Công tác đấu thầu:
- Dự án gồm 4 gói thầu xây lắp, lần lượt được triển khai khởi công trongquý III và quý IV năm 2014
- Gói thầu Tư vấn quản lý môi trường: Đã hoàn tất thủ tục lựa chọn nhàthầu và ký kết hợp đồng với đơn vị Tư vấn
6 Công tác trao quản trị hợp đồng:
- Hợp đồng Xây lắp:
+ Hợp đồng thi công xây dựng gói 2 (CT-CW002)
+ Hợp đồng thi công xây dựng gói 3 (CT-CW003)
+ Hợp đồng thi công xây dựng gói 4 (CT-CW004)
+ Hợp đồng thi công xây dựng gói 1 (CT-CW001)
- Hợp đồng Tư vấn:
+ Hợp đồng Tư vấn Thiết kế BVTC – Dự toán
+ Hợp đồng đo đạt lập hồ sơ trích đo địa chính, cắm mốc ranh giải phóngmặt bằng
+ Hợp đồng thi công rà phá bom mìn
+ Hợp đồng Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu
+ Hợp đồng hỗ trợ bồi thường tái định cư và GPMB
+ Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công của gói thầu 2 (CT-CS010)
+ Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công của gói thầu 3 (CT-CS011)
+ Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công của gói thầu 4 (CT-CS012)
+ Hợp đồng Tư vấn giám sát thi công của gói thầu 1 (CT-CS009)
+ Hợp đồng Tư vấn Quản lý môi trường (CT-CS008)
7 Công tác thi công:
6.1 Gói 1 (CT-CW001): Đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km3+196,66 và
10 bọng thoát nước Ø 100 loại 1
- Đơn vị thi công: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Đức Tâm Hiệp
- Đơn vị Tư vấn giám sát: Công ty CP Tư vấn Thiết kế XD Phúc Thành
- Giá trị hợp đồng thi công: 15.000.000.000 đồng
- Thời gian thi công:
+ Khởi công: Ngày 02 tháng 12 năm 2014
+ Hoàn thành dự kiến: Ngày 02 tháng 12 năm 2016 (tổng 720 ngày)
- Thời gian thực hiện : 21 tháng /24 tháng (đạt 87,5%)
- Kinh phí thực hiện: 15.000 triệu đồng/15.000 triệu đồng (đạt 100%).
Trang 11- Đánh giá chất lượng công việc xây dựng: Thi công đảm bảo chất lượng,đạt yêu cầu, phù hợp với tiêu chuẩn và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đượcduyệt.
6.2 Gói 2 (CT-CW002): Đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km2+739,14 và
5 bọng thoát nước Ø 100 loại 2.
- Đơn vị thi công: Công ty Cổ phần Xây lắp Thủy lợi Hưng Yên
- Đơn vị Tư vấn giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và XD Việt Kim Long
- Giá trị hợp đồng thi công: 11.158.280.000 đồng
- Thời gian thi công:
+ Hoàn thành dự kiến: Ngày 29 tháng 08 năm 2016 (tổng 720 ngày)
- Thời gian thực hiện: 23 tháng /24 tháng (đạt 95,83%)
- Kinh phí thực hiện: 11.158 triệu đồng/ 11.158 triệu đồng (đạt 100 %).
- Tổng nghiệm thu: 11.158 triệu đồng
- Lũy kế giải ngân: 11.158 triệu đồng (Đạt 100%)
- Đánh giá chất lượng công việc xây dựng: Thi công đảm bảo chất lượng,đạt yêu cầu, phù hợp với tiêu chuẩn và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đượcduyệt
6.3 Gói 3 (CT-CW003): Cống và cửa van Rạch Chùa 1; Rạch Chùa 2; Kênh Chợ; Rạch Rồng.
- Đơn vị thi công: Công ty Cổ phần Xây lắp Thủy lợi Hưng Yên
- Đơn vị Tư vấn giám sát: Công ty CP Thiết kế TV Xây dựng Cần Thơ
- Giá trị hợp đồng thi công: 20.905.855.000 đồng
- Thời gian thi công:
+ Khởi công: Ngày 18 tháng 08 năm 2014
+ Hoàn thành dự kiến: Ngày 31 tháng 10 năm 2016
(PLHĐ số 16/PLHĐTC-GOI 3 (CT-CW003) ngày 17/8/2016 về việc giahạn thời gian thực hiện hợp đồng)
- Thời gian thực hiện : 26 tháng /26 tháng (đạt 100%)
- Kinh phí thực hiện: 20.905 triệu đồng/ 20.905 triệu đồng (đạt 100 %).
- Đánh giá chất lượng công việc xây dựng: Thi công đảm bảo chất lượng,đạt yêu cầu, phù hợp với tiêu chuẩn và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đượcduyệt
6.4 Gói 4 (CT-CW004): Cống và cửa van Mương Ngang (Vàm Ông Huyện); Rạch Miễu (Vàm Đủ Nhật).
- Đơn vị thi công: Công ty Cổ phần Xây dựng Thủy lợi Cà Mau
- Đơn vị Tư vấn giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng VINACO
- Giá trị hợp đồng thi công: 20.050.000.000 đồng
Trang 12- Thời gian thi công:
+ Khởi công: Ngày 19 tháng 9 năm 2014
+ Hoàn thành dự kiến: Ngày 19 tháng 9 năm 2016 (tổng 730 ngày)
- Thời gian thực hiện: 24 tháng /24 tháng (đạt 100%)
- Kinh phí thực hiện: 20.050 triệu đồng / 20.050 triệu đồng (đạt 100%).
- Lũy kế giải ngân từ đầu DA: 16.540 triệu đồng
- Đánh giá chất lượng công việc xây dựng: Thi công đảm bảo chất lượng,đạt yêu cầu, phù hợp với tiêu chuẩn và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đượcduyệt
8 Kết quả giải ngân: (Của tháng Báo cáo, KH thời điểm báo cáo tiếp
theo)
8.1 Kết quả giải ngân của tháng báo cáo:
- Vốn đối ứng địa phương: 0 triệu đồng
8.2 Kế hoạch giải ngân tháng tiếp theo:
- Vốn đối ứng địa phương: Theo kế hoạch giải ngân
9 Giá trị thực hiện: (Của tháng Báo cáo, KH thời điểm báo cáo tiếp theo)
9.1 Giá trị thực hiện của tháng báo cáo:
- Vốn đối ứng địa phương: 0 triệu đồng
- Vốn WB: 0 triệu đồng
9.2 Kế hoạch thực hiện tháng tiếp theo:
- Vốn đối ứng địa phương: Theo kế hoạch giải ngân
C HỢP PHẦN 2 Tiểu dự án nạo vét Kênh Tắc Ông Thục thí điểm theo mô hình
Ngân hàng đất (soil Bank)
I Thông tin chung:
- Tên dự án: Tiểu dự án Nạo vét kênh Tắc Ông Thục thí điểm theo mô hìnhngân hàng đất (soil bank) thuộc dự án Quản lý thuỷ lợi phục vụ phát triển nôngthôn vùng ĐBSCL (WB6) do Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ;
- Tiểu dự án thuộc hợp phần 2 (giai đoạn 2) Khôi phục và nâng cấp cơ sở
hạ tầng thủy lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại Quyếtđịnh số 5024/QĐ-BNN-XD ngày 07 tháng 12 năm 2015
1 Tổng mức đầu tư - Quy mô dự án:
1.1 Tổng mức đầu tư:
a) Theo Quyết định số 5024/QĐ-BNN-XD ngày 07/12/2015:
(Giá quy đổi: 1USD = 22.455 đồng)
Trang 13Tổng mức đầu tư: 97.833 triệu đồng.
4,357 triệu USD
1,776 triệu USD
- Vốn khác (đối ứng địa phương và từ nhà đầu tư): 5.740 triệu đồng
b) Theo Quyết định số 3312/QĐ-BNN-XD ngày 12/8/2016 (phê duyệt thiết kế, dự toán):
- Dự toán xây dựng (làm tròn): 29.971 triệu đồng
Trong đó:
1.2 Quy mô dự án
a) Nạo vét kênh Tắc Ông Thục
- Chiều dài nạo vét: 11,1 km từ kênh Ô Môn đến kênh Xà No
- Khối lượng nạo vét: 234.498,00 m3
- Gia cố chống sạt lở mái kênh: bằng kè thảm đá, tổng chiều dài 850m
- Bãi chứa đất: đất nạo vét đổ lên 02 bãi chứa tập trung để làm Ngân hàngđất:
- Nhà quản lý: nhà cấp IV; diện tích 68,4m2
- Hàng rào khu vực ngân hàng đất: cọc BTCT và dây kẽm gai
- Đường vận chuyển vào bãi chứa và đường nội bộ: gia cố mặt đường bằng
đá cấp phối 0x4, dày 30cm, nền đường rộng 5m, mặt đường rộng 4m, lề đườngmỗi bên rộng 0,5m, cao trình mặt đường +2,5 đến +3,50 (m), hệ số mái dốc m =1,50
2 Cấp quyết định đầu tư: Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn.
3 Chủ đầu tư Tiểu dự án: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn thành
phố Cần Thơ
4 Đơn vị quản lý Tiểu dự án: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thủy lợi phục
vụ PTNT vùng ĐBSCL (WB6) – thành phố Cần Thơ (Ban PPMU Cần Thơ)