DANH MỤCTHỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂNCHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005DANH MỤC CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔINHẬP KHẨU THEO YÊU
Trang 1BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/11/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức
ăn chăn nuôi;
Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này:
1 Danh mục các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo yêucầu chất lượng
2 Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chănnuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004-2005
Điều 2: Bãi bỏ Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến
thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2002-2005 ban hànhtại Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN ngày 06/9/2002
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công
báo
Điều 4: Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan có liên
quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vựcnhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi vàoViệt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./
KT BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG
Trang 2(Đã ký)
Bùi Bá Bổng
Trang 3DANH MỤC
THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂNCHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005DANH MỤC CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔINHẬP KHẨU THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004 )
Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng
1- Ngô :
- Ngô hạt
- Ngô mảnh
- Ngô bột
- Màu, mùi đặc trưng của ngô, không
có mùi chua, mùi mốc
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần
tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 14
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần
tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:
+ Đối với thóc, tấm, không lớn hơn12
+ Đối với cám, không lớn hơn 13
- Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột
mì, cám mì, không có mùi chua, mùi mốc
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần
tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:
+ Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12 + Đối với cám, không lớn hơn 13
Trang 4- Dạng hạt
- Dạng bột
- Cám
tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:
+ Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12 + Đối với cám, không lớn hơn 13
5- Sắn khô: - Màu, mùi đặc trưng của sắn, không
có mùi chua, mốc
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần
tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 12
6- Đậu tương:
- Đậu tương hạt
- Bột đậu tương nguyên
dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ)
- Khô dầu đậu tương
- Màu, mùi đặc trưng của đậu tương,không có mùi chua, mùi mốc
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần
tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 14
- Đối với bột đậu tương, khô dầu đậutương hoạt độ urê, tính theo mg N/1 phút ở
- Khô dầu hướng dương
- Khô dầu lanh
- Khô dầu dừa
- Khô dầu bông
- Khô dầu lupin
- Màu, mùi đặc trưng của từng loại khôdầu, không có mùi chua, mốc
- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần
tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 12
Trang 58- Nguyên liệu có nguồn
+ Hàm lượng Protein thô, tính theo
% khối lượng, không nhỏ hơn 60
+ Hàm lượng muối Natri clorua(NaCl), tính theo % khối lượng, không lớnhơn 3
+ Hàm lượng Nitơ bay hơi tổng số,tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 130
9- Nguyên liệu có nguồn
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:
+ Đối với sữa gầy, không lớn hơn 5 + Đối với các loại khác, không lớnhơn 10
- E coli, Salmonella: Không có
- Khi nhập khẩu các sản phẩm cónguồn gốc từ động vật phải thực hiện cácquy định theo Pháp lệnh thú y
Trang 6- Mỡ - Chất béo, tính theo % khối lượng,
ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004)
S
ố
TT
Tên nguyên liệu
Số đăng ký nhập khẩu Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất Hãng
AP-190-Cung cấpđạm và các chấtdinh dưỡng khác
Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg
AmericanProtein
AP-188-Cung cấpđạm và các chấtdinh dưỡng khác
Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg
AmericanProtein
AP-189-Cung cấpđạm và các chấtdinh dưỡng khác
Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg
AmericanProtein
Corporation
4
MycotoxinBinder (Sintox)
10/03-NN
AA-1736-Bổ sung chấtchống mốc trongTĂCN
Bột màu trắng Bao: 25 kg
Alinat.Insum
os Para NutricionAnimal
Trang 75 1
26
Agri LeanTeam Creep
(Creep Feed)
4/03-KNKL
AA-1490-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao: 20kg Products Pty LtdAgribussiness
26
Agri LenaTeam Creep
(Creep Feed)
4/03-KNKL
AA-1490-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao: 20 kg Products Pty Ltd Agribussiness
7
1
73
ALPO(Adult-Beef,
Vegetable)
10/03-NN
NU-1719-Thức ăn chochó trưởng thành
Dạng viên, khô,màu nâu, ngà vàng,xanh và đỏ
Túi: 120g; 500g;
1,5kg; 3kg; 8kg và15kg
Nestle PurinaPetCare Ltd
8
1
73
ALPO(Adult-Chicken,
Vegetable)
10/03-NN
NU-1720-Thức ăn chochó trưởng thành
Dạng viên, khô,màu nâu, ngà vàng vàxanh
Túi: 120g; 500g;
1,5kg; 3kg; 8kg và15kg
Nestle PurinaPetCare Ltd
9
1
73
ALPO(Puppy-Beef,
Vegetable)
10/03-NN
NU-1721-Thức ăn chochó con
Dạng viên, khô,màu nâu và ngà vàngTúi: 120g; 500g;
1,5kg; 3kg; 8kg và15kg
Nestle PurinaPetCare Ltd
10 4
6
AustralianLupins
12/03-NN
SA-1792-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao: 25kg, 40kg,50kg hoặc hàng xá
StandardCommoditiesInternational Pty.Ltd
111 5 Cesar Beef 12/02-KNKLTL-1385- chó Thức ăn cho Hộp: 100g Uncle Ben S
121 5 ChickenCesar 12/02-KNKLTL-1386- chó Thức ăn cho Hộp: 100g Uncle Ben S
13 5
1
CesarClassic Beef &
Liver
01/04-NN
TU-1834-Thức ăn cho
Trang 814 5
1
CesarPrime Beef &
Choice Chicken
01/04-NN
02/03-KNKL
AT-1444-Bổ sungĐồng (Cu) trongTĂCN
Hạt, màu xanhbiển
Bao: 25kg
CoogeeChemicals Pty.Ltd
16
8
4
CopperSulphate
(Pentahydrate)
5/04-NN
NW-1909-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xanh
Bao 25kg
CoogeeChemicals Pty Ltd
17 3
0
Elite WheyPowder
12/03-NN
MA-1780-Bổ sungProtein và Lipittrong TĂCN
Bao: 25kg (55Lb20z)
MurrayGoulburnCo.operative Co.Ltd
18 1
26
Feed MillBacon 1 Premix
4/03-KNKL
AA-1487-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao 5x4 kg Products Pty Ltd Agribussiness
19 1
26
Feed MillBreeder 1
Premix
4/03-KNKL
AA-1488-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao 4x5 kg Products Pty Ltd Agribussiness
AA-1489-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao 3x6 kg Products Pty Ltd Agribussiness
21 1
26
FeedmillBacon 1 Premix
4/03-KNKL
AA-1487-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao 5 x 4kg Products Pty LtdAgribussiness
22 1
26
FeedmillBreeder 1
Premix
4/03-KNKL
AA-1488-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao 4 x 5kg Products Pty LtdAgribussiness
AA-1489-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao 3 x 6kg Products Pty LtdAgribussiness
246 4 Fismate 6/00-KNKLAC-184- đạm Cung cấp hàng rờiBao 40kg hoặc CommoditiesArrow
Trang 91
73
Friskies(Adult-Ocean
Fish Flavor)
10/03-NN
NU-1725-Thức ăn chomèo trưởng thành
Dạng viên khôngđồng nhất, khô, màunâu vàng, màu xanh,màu đỏ
Túi: 80g; 500g;
1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg
và 19kg
Friskies PetCare
26
1
73
Friskies(Kitten-Chicken,
Milk và Fish
Flavor)
10/03-NN
NU-1724-Thức ăn chomèo con
Dạng viên, khô,màu nâu nhạt
Túi: 80g; 500g;
1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg
và 19kg
Friskies PetCare
27
1
73
Friskies(Adult-Tuna &
Sardine Flavor))
10/03-NN
NU-1726-Thức ăn chomèo trưởng thành
Dạng viên khôngđồng nhất, khô, màunâu vàng, màu đỏ
Túi: 80g; 500g;
1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg
và 19kg
Friskies PetCare
28 1
8
Hogro ForAll Pigs
5/00-KNKL
AN-157-Premixvitamin, khoángcho lợn
Bao : 20kg AnimalNutritionAventis
29 5
1
KitekatChicken
Gourmet
KNKL
EF-95-3/01-Thức ăn hỗnhợp cho mèo
Dạng viênBao: 8kg Effem Foods.
30
6
ManganousOxide
12/00-KNKL
AUS-352-Chất bổ sungkhoáng
Bột màu nâu cóánh xanh
Bao: 25kg
AusmincoPty Ltd
31 1
26
MicronisedWheat
4/03-KNKL
AA-1491-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao: 25kg Products Pty LtdAgribussiness
32 1
26
MicronisedWheat
4/03-KNKL
AA-1491-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao 25 kg Products Pty Ltd Agribussiness
33 5
4
Orange PigFeed Lavour
8/03-KNKL
TU-1648-Bổ sunghương cam trongTĂCN
Thùng: 25 lít và
200 lít
Taste MasterLtd
Trang 10346 8 Oti-Clens 12/02-KNKLHT-1370- khoáng khuẩnBổ sung chất Chai: 120ml Pfizer
35 5
1
PedgreePuppy
Rehydratable
5/03-KNKL
UU-1516-Thức ăn cho
361 5 Small Dod ClutdPedgree 5/03-KNKLUU-1515- chó trưởng thànhThức ăn cho Bao: 1,5 kg Uncle Ben S
37 5
1
Pedigree 5Kinds Of Meat
4/01-KNKL
UB-128-Thức ăn chochó
Dạng sệtHộp: 400g Uncle Ben S
38 5
1
PedigreeBeef
4/00-KNKL
SH-109-Thức ăn hỗnhợp dùng cho chó
SệtLon: 400g, 700g Uncle Ben S
39 5
1
PedigreeChicken
4/00-KNKL
SH-110-Thức ăn hỗnhợp dùng cho chó
SệtLon: 400g, 700g Uncle Ben S
40 5
1
PedigreePuppy
4/01-KNKL
UB-129-Thức ăn chochó
Dạng sệtHộp: 400g và700g
Chicken & Rice
Formula)
10/03-NN
NU-1728-Thức ăn chochó trưởng thành
Dạng viên, khô,màu nâu nhạt
Túi: 1,5kg; 3,6kg
và 17kg
RalstonPurina Pty Ltd
42
1
72
Pro plan(Chicken & rice
Formula
performance)
10/03-NN
NU-1729-Thức ăn chochó con
Dạng viên, khô,màu nâu nhạt
Túi: 1,5kg; 3,6kg
và 17kg
RalstonPurina Pty Ltd
43
1
72
Pro Plan(Puppy-Chicken
& Rice Formula)
10/03-NN
NU-1727-Thức ăn chochó con
Dạng viên, khô,màu nâu nhạt
Túi: 1,5kg; 3,6kg
và 17kg
RalstonPurina Pty Ltd
44
6
SodiumBicarbonate
NN
022-7/04-Bổ sungkhoáng chất vàđiện giải trongthức ăn chănnuôi
Bột màu trắng
Bao: 25kg
Penrice SodaProducts Pty Ltd
Trang 119
Truben(Bentonite,
Sodium
Bentontie)
KNKL
AB-75-3/01 Chất kếtdính - Chất đệm,điều hoà axittrong đường tiêuhoá
Dạng bột mịn,màu ghi nhật
Bao: 25 kg
AustralinBentonite
46
1
72
Trusty(Beef Flavor)
10/03-NN
NU-1722-Thức ăn chochó trưởng thành
Dạng viên, khô,màu nâu
Túi: 10kg và15kg
Nestle PurinaPetCare Ltd
47
1
72
Trusty(Puppy)
10/03-NN
NU-1723-Thức ăn chochó con
Dạng viên, khô,màu nâu
Túi: 10kg và15kg
Nestle PurinaPetCare Ltd
48 3
8
VitalWheat Gluten
(Gtulen lúa mì)
8/01-KNKL
MU-285-Làm nguyênliệu chế biếnTĂCN
Dạng bột, màunâu nhạt Bao: 25 kg
ManildraFlour mills
49 1
8
Vitaltm ForAll Poultry
5/00-KNKL
AN-155-Premixvitamin, khoángcho gia cầm
Bao: 20kg AnimalNutritionAventis
50 1
8
Vitaltm ForChicken &
Pullet
5/00-KNKL
AN-156-Premixvitamin, khoángcho gà
Bao: 20kg AnimalNutritionAventis
51 1
60
WheyPowder protein
11% (NHWP)
10/03-NN
BU-1721-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao: 25 kg FoodsBonLac
52 5
1
WhiskasBeef Mince
12/00-KNKL
EF-337-Thức ăn hỗnhợp dùng chomèo
Dạng sệtHộp: 400g Uncle Ben S
53 5
1
WhiskasChicken And
Liverr Mince
12/00-KNKL
EF-338-Thức ăn hỗnhợp dùng chomèo
Dạng sệtHộp: 400g Uncle Ben S
9/02-KNKL
HT-698-Tăng cườnghấp thụ Vitamin,khoáng trongTĂCN
Dạng bột thô màutrắng đục
Bao lớn khôngđồng nhất khoảng980kg đến 1100 kg
Socode S.C
Trang 1255 1
69
AcidalRNC
01/04-NN
IB-1842-Bổ sung acidHCl trong TĂCN
Bao hoặc gói:
100g, 500g, 1kg, 5kg,10kg, 20kg và 25kg
ImpextracoNV
56 1
68
AdimixđButyrate 30%
Coated
11/03-NN
NB-1777-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
57 1
68
AdimixđButyrate FV
11/03-NN
NB-1766-Bổ sung chấttạo màu và acidhữu cơ trongTĂCN
Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
58 5
5
Agra Bond 6/00-KNKL
BrA-174-Chất kếtdính dùng trongchế biến thức ănviên
Bao: 10kg và
595 5 Meal 15%Agra Yucca 6/00-KNKLBrA-175- sungThức ăn bổ 181,44kg (400Pounds)Bao, thùng: Intraco
600 9 Appenmold 8/02-KNKLBB-670- trong TĂCNChống mốc Bao: 25kg Biakon n.v
610 9 Appennox 8/02-KNKLBB-669- hoá trong TĂCNChống oxy Bao: 25kg Biakon n.v
62 5
6
Babito 8/03-KNKL
NB-1614-Bổ sungdinh dưỡng choheo con
Bột màu vàngnhạt
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
630 2 (87916725)Babito 6/01-KNKLVB-183- sung cho lợn conThức ăn bổ Bao: 25 kg Vitamex
64 4
1
Bianox 4/00-KNKLBIA-124- oxy hoáChất chống
Bột màu vàngnhạt
Protein
KNKL
TN-40-1/00-Bổ sung đạmtrong TĂCN
Bao: 25kg và
Trang 131
20
CalciumIodate
(Ca(IO3 ) 2 H 2 O)
02/03-KNKL
NB-1432-Bổ sungkhoáng vi lượngIốt (I) trongTĂCN
Dạng bột màutrắng
10/01-KNKL
JB-336-Phòng ngừabệnh cầu trùng
Dạng bột Premix
Bao 10kg, 20kg và 25kg
(CoSO4 7H 2 O)
02/03-KNKL
NB-1429-Bổ sungkhoáng vi lượngCoban (Co) trongTĂCN
Dạng bột màuhồng
Bao hoặc gói:
100g; 500g; 1kg; 5kg;
10kg; 20kg và 25kg
ImpextracoNV
724 8 BP Euromoldp- 5/00-KNKLNS-128- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A
734 8 BP Euromoldp- 5/00-KNKLNS-128- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A
NS-259-Chất kếtdính và tăng độcứng cho thức ănviên (Pelletbinder andimprove pelletdurability)
Bột, màu vàngnhạt
Bao: 25kg
GlobalNutrition SAS
NS-259-Chất kếtdính và tăng độcứng cho TĂ viên
Bao: 25kg Nutritec S.A
NS-259-Chất kếtdính và tăng độcứng cho TĂ viên
Bao: 25kg Nutritec S.A
774 8 07 Eurotioxp- 5/00-KNKLNS-126- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A
Trang 14784 8 07 Eurotioxp- 5/00-KNKLNS-126- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A
79 6
2
BP
Eurotioxp-5/00-KNKL
NS-127-Chất chống
(ANTIOXIDANT)
Bao: 25kg Nutritec S.A
80 1
69
FeedooxRDry
01/04-NN
IB-1843-Bổ sung chấtchống Oxi hóatrong TĂCN
Bao, gói: 100g;
500g; 1kg; 5kg; 10kg;
20kg và 25kg
ImpextracoNV
81 9 Feedox Dry KNKLIT-160-5/00- oxy hoáChất chống Bao: 25kg Impextraco
82 1
68
Fyto-CoxDry
11/03-NN
NB-1781-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
NB-1779-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
NB-1780-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
85 1
68
FytosafeDry
11/03-NN
NB-1778-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
86 6
2
GlobacidOPCLP
11/00-KNKL
NS-323-Chất chống
(ANTIMOLD)
Dạng bột, màunâu sáng
Bao: 25kg
GlobalNutrition SAS
inactivatingagent)
Bột: 40kg Nutrition SAS.Global
Trang 15GV-241-Dạng lỏng, màunhựa thông.
Thùng: 200kg
Két: 1000kg
GlobalNutrition SAS
NS-128-Chất chốngmốc
NS-322-Chất chống
(ANTIOXIDANT)
Dạng bột, màunhựa thông sáng
Bao: 25kg
GlobalNutrition SAS
NS-324-Chất chống
(ANTIOXIDANT)
Dạng lỏng, màunâu xẫm
Bao: 25kg,thùng: 190kg, phi:
900kg
GlobalNutrition SAS
92 6
2
GlobatioxP-07
5/00-KNKL
NS-126-Chất chống
(ANTIOXIDANT)
Bao: 25kg Nutrition SAS.Global
HS-272-Bổ sungprotein trongTĂCN
Bao: 25kg và50kg
AmylumEurope N.V
94 1
68
ImmunoaidDry
11/03-NN
NB-1773-Bổ sung chấtkhử mùi và acidhữu c trongTĂCN
Bao: 25kg International.NUTRI.AD
95 1
68
ImmunoaidLiquid
11/03-NN
NB-1763-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu c trongTĂCN
Chai: 0,5 lit; 1 lit
Can: 5kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
96 1
3
KembindDry
6/01-KNKL
KB-224-Chất kếtdính dùng chocác loại thức ăn
ép viên
Bao: 25kg N.V.Kemin europa
Trang 16972 6 lăng Khô cỏ linh 6/01-KNKLED-242- TĂCNNguyên liệu và 50kgBao: 25kg, 40kg (Nutrition).Eurotec
98
9
Killox 160Dry
KNKL
IT-97-3/01-Chất chống
o xy hoá
Dạng bột mịn,màu nâu
Dạng bộtBao: 30 kg
Premix InveExport N.V
100 2
9
Lecithin 7/02-KNKL
CB-574-Bổ sungPhotpho lipittrong TĂCN
LB-1540-Tăng cườngkhả năng tiêu hoácho vật nuôi
Bao: 1kg, 2kg,5kg, 10kg, 15kg, 20kg
02/03-KNKL
NB-1431-Bổ sungkhoáng vi lượngMangan (Mn)trong TĂCN
Dạng bột màuxanh nâu
TN-42-Bổ sungđạm, khoángtrong TĂCN
TN-39-1/00-Bổ sungđạm, khoángtrong TĂCN
IB-1845-Kìm hãm sựlên men nấm mốctrong TĂCN
Bao, gói: 100g,500g, 1kg, 5kg, 10kg,20kg và 25kg
ImpextracoNV
107 4
1
Mycoblock 4/00-KNKLBIA-123- mốc Chất chống
Bột màu vàngnhạt
Bao: 25kg
Biakon N.V
Trang 17108 4
1
MycoblockDry
4/00-KNKL
BIA-123-Chất chốngmốc (MouldInhibitor)
11/03-NN
NB-1768-Bổ sung chấtkết dính và chống
vi khuẩn trongTĂCN
Bao: 25 kg International.NUTRI.AD
111 1
68
NutribindGum Dry
11/03-NN
NB-1782-Bổ sung chấtkết dính trongTĂCN
Bao: 25 kg International.NUTRI.AD
112 1
68
NutribindSuper Dry
11/03-NN
NB-1769-Bổ sung chấtkết dính và chống
vi khuẩn trongTĂCN
Bao 25kg International.NUTRI.AD
113 1
68
NutrigoldRed Dry
11/03-NN
NB-1765-Bổ sung chấttạo màu và acidhữu cơ trongTĂCN
Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
114 1
68
NutrigoldYellow Dry
11/03-NN
NB-1767-Bổ sung chấttạo màu và acidhữu cơ trongTĂCN
Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg
NUTRI.ADInternational
115 1
68
Saponin P
Nutri-11/03-NN
NB-1771-Bổ sung chấtkhử mùi và acidhữu cơ trongTĂCN
Can: 2,5kg
Bao: 15kg, 20kg
và 25kg
NUTRI.ADInternational
116 1
68
Saponin PV
Nutri-11/03-NN
NB-1772-Bổ sung chấtkhử mùi và acidhữu cơ trongTĂCN
Can: 2,5kg
Bao: 15kg, 20kg
và 25kg
NUTRI.ADInternational
Bột màu trắngngà tới nâu nhạt
Bao: 1kg và 25kg
Nutri.AdInternationalB.V.B.A
Trang 18Bột màu trắngngà tới nâu nhạt
Bao: 1kg và 25kg
Nutri.AdInternationalB.V.B.A
119 1
8
Vitamin E 50%
Orffavit-Adsorbate
7/01-KNKL
OH-257-Sản xuấtPremix trongTĂCN
Bao: 25kg, 50kg
và 500kg
OrffaNederland FeedB.V Burgstraat 12
NB-1776-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Thùng: 25kg,200kg và 1000kg
NUTRI.ADInternational
122 1
68
Salmo-NilDry
11/03-NN
NB-1770-Bổ sung chấtkết dính và chống
vi khuẩn trongTĂCN
Bao: 25kg International.NUTRI.AD
123 1
68
Salmo-NilLiquid
11/03-NN
NB-1775-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Thùng: 25kg,200kg và 1000kg
NUTRI.ADInternational
124 1
68
SanolifeAFM
03/04-NN
NI-1797-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm khử mùihôi vật nuôi
Can: 5lít, 10lít và
25 lít
Nutri.adInternational
125
1
20
SodiumSelenite 45%
(Na2 SeO 3 )
02/03-KNKL
NB-1430-Bổ sungkhoáng vi lượngSelen (Se) trongTĂCN
Dạng bột màutrắng
Digest
6/00-KNKL
BrA-173-Cung cấpprotein trongTĂCN
TN-41-1/00-Bổ sung đạmtrong TĂCN
Bao: 25kg và
Trang 19128 1
68
Toxy-NilDry
11/03-NN
NB-1764-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu cơ trongTĂCN
Bao: 25kg International.NUTRI.AD
129 1
68
Toxy-NilPlus Dry
11/03-NN
NB-1761-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu cơ trongTĂCN
Bao: 25kg International.NUTRI.AD
130
1
68
Toxy-NilPlus Liquid
11/03-NN
NB-1762-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu cơ trongTĂCN
Chai: 0,5 lit và 1lit
Can: 5kg và25kg
NUTRI.ADInternational
131 1
68
UL TracidLacTM Plus
Liquid
11/03-NN
NB-1774-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN
Thùng: 25kg,200kg và1000kg
NUTRI.ADInternational
1329 4 Dry Ultracid 3/00-KNKLRUBY-77- hoá Chất axit Bao: 25 kg Internationalbvba.Nutri.Ad
134 1
8
Vita- Bind 7/03-KNKL
BI-1585-Bổ sung chấtkết dính trongTĂCN
8/03-KNKL
NB-1617-Bổ sungnăng lượng,
vitamin cho heocon
Bột màu trắngngà
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
136 5
6
Vitalacto 8/03-KNKL
NB-1620-Bổ sungkhoáng Canxi vàvitamin cho heocon
Bột màu trắngngà
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
137 2
0
Vitalife(87597210)
6/01-KNKL
VB-181-Dinh dưỡng
bổ sung cho lợnnái, lợn con
Bao: 10 kg Vitamex
Trang 201380 2 5% Vitamanna 4/02-KNKLCB-524- lợn nái chửaThức ăn cho 40kgBao: 20kg và Vitamex.
139 5
6
Vitaoligosol
8/03-KNKL
NB-1616-Bổ sungdinh dưỡng vàvitamin cho heocon
Bột màu trắngngà
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
140 5
6
Vitapunch 8/03-KNKL
NB-1618-Bổ sungdinh dưỡng vàkhoáng cho heo
Bột màu đỏ hồng
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
1410 2 (87596510)Vitapunch 6/01-KNKLVB-182- sung cho lợn náiThức ăn bổ Bao: 10 kg Vitamex
142 5
6
Vitarocid 8/03-KNKL
NB-1615-Bổ sungkhoáng Canxi choheo con
Bột màu trắng
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
143 5
6
Vitasow5%
8/03-KNKL
NB-1613-Bổ sungvitamin cho heonái
Hạt nhỏ, màuvàng nâu nhạt
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
1446 5 Lacto 5%Vitasow 4/02-KNKLCB-523- lợn conThức ăn cho 40kgBao: 20kg và Vitamex
145 2
0
VitasowLacto 5%
8/03-KNKL
NB-1612-Bổ sungkhoáng vi lượngcho heo nái
Bột màu trắngngà
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
1460 2 12%Vitastart 4/02-KNKLCB-522- lợn choaiThức ăn cho 30kgBao: 20kg và Vitamex
147 5
6
Vitolpig0,5%
8/03-KNKL
NB-1619-Bổ sungnăng lượng choneo nái
Bột màu vàngxám
Bao: 25kg
N.V VitamexSA
148 1
24
Zinc OxideAfox 72%
6/03-KNKL
UB-1537-Bổ sungKẽm (Zn) trongTĂCN
Bột, màu vàngnhạt
Bao: 25kg
Umicore(Nederland) B.VThe NederlandsZolder
149 1
69
ZympexR006
01/04-NN
IB-1847-Bổ sungprotein và mentiêu hóa trongTĂCN
Bao, gói: 100g,500g, 1kg, 5kg, 10kg,20kg và 25kg
ImpextracoNV
Trang 21150 1
69
ZympexR P5000
01/04-NN
IB-1846-Bổ sungprotein và mentiêu hóa trongTĂCN
Bao, gói: 100g,500g, 1kg, 5kg, 10kg,20kg và 25kg
ImpextracoNV
151 1
4
Nicarmix25
8/03-KNKL
PU-1631-Bổ sung acidhữu cơ trongTĂCN
Bao: 25kg
PlanalquimicaIndustrial Ltda.Brazil
152 8
4
Agrimos 6/03-KNKL
LF-1541-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN
Bao, hộp: 25kg
LallemandAnimal NutritionS.A Brazil
153
2
4
Cell WallFrom Yeast
(NutricellMos)
9/03-KNKL
IB-1708-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN
Bột màu vàngnghệ
Bao: 25kg
ICCIndustrialComercioExportacao EImportacao Ltd
154 3
0
Lecithin Đỗtương (Lecsam
N-Soy Lecithin)
4/02-KNKL
BB-500-Cung cấpchất Lecithin,Phospholipidtrong TĂCN
Hộp: 18kg
Thùng: 200kg
Container: 900kg
BungeAlimenTos S/A.Brazil
155
6
Lecsamn(Soy Lecithin)
7/01-KNKL
BB-249-Cung cấpPhospholipids,axit béo, nhũtương hoá
Dạng lỏng
Thùng: 200kg
BungeAlimentos Braxin
156
1
49
Mixed BileAcids
9/03-KNKL
IB-1715-Giúp chuyểnhoá và hấp thuchất béo
Bao: 15 kg
InterchangeVeterinariaIndustriaeComercio LtdaBrazil
157
2
4
PlasmaPowder Spray
Dried
5/03-KNKL
IB-1495-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bột màu kem sữaBao: 20kg
ICCIndustrialComercioExportac
ao EImportacaoLtd
158 5
8
SprayDried Molasses
Yeast
KNKL
Trang 222
4
SprayDried Molasses
Yeast
02/02-KNKL
IB-463-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Dạng bột, màunâu
Bao: 25kg
ICCIndustrialComercioExportacao EImportacao LTDA
160 4
0
Unalev 3/04-NNNM-1892- đạm trong TĂCNCung cấp
Màu nâu vàngnhạt
Bao: 25kg
NardiniAgroindustrialLtda Brazil
161
6
VitosamTec
10/01-KNKL
BI-358-Bổ sungphốtpholipit, acidbéo trong TĂCN
Thùng: 20kg Alimentos BrazilBunge
162
6
Meritose200
11/01-KNKL
MB-380-Cung cấpđường đơn trongTĂCN
Bao: 25kg Bulgaria
163 3
3
Meritose200
7/00-KNKL
GL-233-Cung cấp
dextrose
Bột màu trắngBao:25kg
AmylumBungari
164 8
4
Salinopham12% Premix
(Salinomycin
Sodium)
10/03-NN
BB-1734-Bổ.sung chấtchống cầu trùngtrong TĂCN
BB-1719-Bổ sung chấtchống cầu trùng Bao: 25kg Biovet
166 4
1
Acidmix(NB 73450)
10/01-KNKL
NC-360-Làm giảm
độ PH trong ruột,tăng khả năngtiêu hoá
Dạng lỏng, màuvàng nhạt
Phi: 200kg
NutriBiosCorp
167 4
1
AcidmixWater Soluble TM
7/00-KNKL
NB-197-Điều hoà độ
PH, tăng khảnăng tiêu hoá
Bột màu trắng
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
168 8
4
Alkosel(2000)
6/03-KNKL
LF-1540-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN
Bao, hộp: 25kg
LallemandAnimal NutritionS.A
Trang 234
1
BioAlkalizer Plus
01/04-NN
UC-1819-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi
Dạng dung dịchmàu nâu
Thùng, lọ: 100ml;
500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít
UltraBiologics Inc
170
4
1
Enviroplex(Odor Control)
01/04-NN
UC-1821-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi
Dạng dung dịchmàu nâu
Thùng, lọ: 100ml;
500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít
UltraBiologics Inc
171 4
1
Ferm MOS 7/00-KNKL
NB-195-Bổ sung cácmen tiêu hoápeptides,
carbohydrate
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
172 4
1
Fish Factor48*
7/00-KNKL
NB-210-Bổ sungđạm, vitamin,canxi, a xít amin
Bột màu vàng nâusẫm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
173
4
1
Fish Ferm42*
7/00-KNKL
NB-209-Bổ sungđạm, vitamin,canxi, axít amin
174 4
1
Lactogen 7/00-KNKL
NB-191-Sản phẩmlên men dùng cholợn
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
175 8
1
Meat BoneMeal
12/02-KNKL
AB-1396-Bổ sungđạm, khoángtrong TĂCN
Bao: 50kg hoặctrong container
AlbertaProcesssing
176
6
MegaTracđ (Krill
Biomass Feed
Attractant)
3/04-NN
BM-1907-Bổ sungdinh dưỡng vàkích thích ngonmiệng cho vậtnuôi
Chất lỏng màu đỏhồng
Thùng nhựa: 20kg
OceanicFisheries Inc
177 4
1
NutracroYR
7/00-KNKL
NB-200-Hoạt hoámột số enzyme,giảm stress
Bột màu vàngnhạt
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
Trang 24178 4
1
P
Nutragen-7/00-KNKL
NB-193-Bổ sung mentiêu hoá
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
179 4
1
NutragenPCW
7/00-KNKL
NB-192-Sản phẩmlên men dùng chogia cầm
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
180 4
1
Nutramix 7/00-KNKL
NB-194-Nâng caohiệu quả sử dụngcác phụ phẩm từngũ cốc
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
181
4
1
Nutrasac PAK
T-7/00-KNKL
NB-203-Cải thiệnkhả năng tăngtrọng,tăng khảnăng sử dụngthức ăn
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
182 4
1
NutraselYR
7/00-KNKL
NB-199-Chất chốngoxy hoá
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
Bột màu trắngxám đến vàng nhạt
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
184
4
1
NutriacidLiquid
7/00-KNKL
NB-237-Giúp giảm
độ PH trong ruột
và làm tăng khảnăng tiêu hoá chogia súc non
Dung dịch trắngvàng
Bình: 25kg
Phi: 200kg
NutribiosCorporation
185 4
1
Nutriox 7/00-KNKLNB-204- hoá. Chống oxy
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
186 4
1
Nutriprop 7/00-KNKLNB-198- mốc.Chất chống
Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
Trang 254
1
NutrizymeCS-V
7/00-KNKL
NB-202-Cải thiệnkhả năng tăngtrọng,tăng khảnăng sử dụngthức ăn
Bột màu kem đếnvàng nhạt
Bao: 20kg và25kg
NutribiosCorporation
188
4
1
V
Nutrizyme-7/00-KNKL
NB-201-Cải thiệnkhả năng tăngtrọng,tăng khảnăng sử dụngthức ăn
Bột màu kem đếnvàng nhạt
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
Bột màu xámhoặc dung dịch màunâu đen ánh đỏ
Bao: 25kg
Phi: 200 lít
NutribiosCorporation
190 4
1
Pig Flav-R 7/00-KNKL
NB-206-Tăng sự hấpdẫn cho thức ăn,
ổn định mức tiêuthụ thức ăn
Bột màu vàngnhạt
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
191 4
1
Pig Ultrasweet
flav-R-7/00-KNKL
NB-207-Tăng sự hấpdẫn cho thức ăn,
ổn định mức tiêuthụ thức ăn
Bột màu vàngnhạt
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
193 4
1
Sweet FlavR-V
7/00-KNKL
NB-208-Tăng sự hấpdẫn cho thức ăn,
ổn định mức tiêuthụ thức ăn
Bột màu vàngnhạt
Bao: 25kg
NutribiosCorporation
194 8
4
SweetWhey Powder
3/04-NN
NW-1904-Bổ sung chấtdinh dưỡng trongTĂCN
Bột màu trắngkem
Bao: 25kg
FarmersCheese Division
Trang 264
1
UltraAcidola Plus
01/04-NN
UC-1824-Bổ sungVitamin A, D, Etrong TĂCN
Dạng bột màutrắng
Bao, thùng, gói:
50g, 100g, 500g, 1kg,2kg,3kg, 5kg, 10kg,20kg và 100kg
UltraBiologics Inc
Dạng bột màuvàng nhạt đến nâu sẫm
Bao, thùng, gói:
50g, 100g, 500g, 1kg,2kg, 3kg, 5kg; 10kg và20kg và 100kg
UltraBiologics Inc
197
4
1
Ultra MD
Bio-01/04-NN
UC-1825-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi
Dạng bột màu nâuxám
Bao, thùng, gói:
50g, 100g, 500g, 1kg,2kg,3kg, 5kg, 10kg,20kg và 100kg
UltraBiologics Inc
198
4
1
UltraBiozyme AC
01/04-NN
UC-1820-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi
Dạng dung dịchmàu nâu
Thùng, lọ: 100ml;
500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít
UltraBiologics Inc
199
4
1
UltraNatural Plus
01/04-NN
UC-1822-Tăng cườngkhả năng tiêu hóa
Dạng dung dịchmàu nâu
Thùng, lọ: 100ml;
500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít
UltraBiologics Inc
200 4
1
UltraShrimp/Fish Gro
01/04-NN
UC-1826-Bổ sungVitamin A, B, Etrong TĂCN
Bao, thùng, gói:
50g, 100g, 500g, 1kg,2kg,3kg, 5kg, 10kg,20kg và 100kg
UltraBiologics Inc
201 1
60
WheyPowder protein
7% (ANILAC
200)
10/03-NN
PC-1722-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN
Bao: 25 kg Parmalat
Trang 27202 3
5
DicalciumPhosphate Feed
Grade
7/00-KNKL
YC-226-Bổ sungkhoáng (Ca,P)
Bao: 40kg và50kg
YunfengChemical IndustryCompany
203 6
0
YIDUOZYME-9380
03/03-KNKL
GC-1435-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN
Bao: 25kg
GuangdongVTR Biotech Co.Ltd
ET-704-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xámnhạt
Bao: 30 kg
East HopeInvestment
ET-703-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xámnhạt
Bao: 30 kg
East HopeInvestment
ET-686-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xámnhạt
Bao: 30 kg
East HopeInvestment
ET-687-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xámnhạt
Bao: 30 kg
East HopeInvestment
ET-685-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xámnhạt
Bao: 30kg
East HopeInvestment
ET-706-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xámnhạt
Bao: 30 kg
East HopeInvestment
ET-702-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bột màu xámnhạt
Bao: 30 kg
East HopeInvestment
Trang 28ET-705-Bổ sungkhoáng trongTĂCN.
Bột màu xámnhạt
Bao: 30 kg
East HopeInvestment
212 3
6
111N PigPremix
5/00-KNKL
ADM-146-Premix cungcấp khoáng đa ,
vi lương cho lợn
Bao: 25kg và50kg
AnimalHealth AndNutrition
FA-312-Chất khángkhuẩn, có tácdụng làm tăngsức đề kháng chovật nuôi
Bột hoặc hạt màunâu
FuzhouAntibiotic GroupCorp
MT-Bổ sungVitamin B4 trongTĂCN
Bột màu vàng
Bao: 25kg
MiyasunGreat Wall Foods(Dalian) Co.Ltd
215 3
6
888NBroiler Premix
5/00-KNKL
ADM-145-Premix cungcấp khoáng đa, vilương cho gà thịt
Bao: 25kg và50kg
AnimalHealth AndNutrition
216 3
6
999NSwine Premix
5/00KNKL
ADM-144-Premix cungcấp khoáng đa, vilương cho lợn
Bao: 25kg và50kg
AnimalHealth AndNutrition
217 7
2
Alliein(Tinh dầu tỏi)
12/03-NN
CC-1799-Bổ sung chấtkháng khuẩntrong TĂCN
Thùng, bao: 20kg
và 25kg
TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei
2185 3 Antimold 8/02-KNKLTQ-673- hoá trong TĂCNChống mốc kg Bao: 25kg và 40 Thượng Hải Tamduy
2195 3 Antioxidant 8/02-KNKLTQ-672- hoá trong TĂCNChống oxy kg Bao: 25kg và 40 Thượng Hải Tamduy
220
4
3
AquaticFeed Binding
Agent
9/00-KNKL
HJ-282-Chất kếtdính dùng trongcông nghệ chếbiến thức ăn viên
Bột màu trắnghoặc vàng
Bao: 20kg (trongchứa 20 túi nhỏ mỗi túi1kg)
HuzhouJingbao GroupOrporation Ltd
221 1
41
Bear Dregs(Bã bia)
8/03-KNKL
MC-1606-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 30kg Manrich
Trang 292229 8 (Feed Grade)Bentonite 5/03-KNKLVC-1502- dính trong TĂCNTăng độ kết Bao: 50 kg Junwei
223
8
4
Binder(Sunny Binder)
6/03-KNKL
ZC-1542-Bổ sung chấtkết dính trongTĂCN
Bao: 1kg, 5kg,20kg và 25kg
ZhejiangUniversity SunnyNutrition (SunnuNutrition
TechnologyGroup)
224 1
11
Bột GlutenNgô (Corn
Gluten Feed)
12/02-KNKL
QT-1369-Bổ sungProtein trongTĂCN
Gluten Meal)
8/02-KNKL
SC-671-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 50kg
ShandongLuzhou FoodGroup Co.Ltd
226 8
3
Bột GlutenNgô (Corn
Gluten Meal)
7/01-KNKL
CT-244-Làm nguyênliệu sản xuấtTĂCN
Bao PP: 20kg,25kg, 40kg, 50kg và60kg
zhuchengxingmao corndeveloping
227 1
12
Bột hoa trà(Tea Seed
Powder- Tea
Seed Cake)
01/03-KNKL
YC-1415-Hấp thụ NH3
trong TĂCN
Bột hoặc dangbánh Bao: 50kg
Yichun CityImport An ExportCorp JiangxiProvince
228
7
8
CalciumHydrogen
Phosphate
(CaHPO4
2H2O)
KNKL
VP-68-2/01-Nguyên liệu
bổ sung khoáng :
Ca, P
Dạng bột, màutrắng
Bao: 40kg
Conrồng(Vân Phi) CônMinh Vân Nam
229
1
33
CalciumHydrophosphate
5/03-KNKL
NC-1486-Bổ sung P
và Ca trongTĂCN
Bao: 40kg và50kg
Nhà máy SXthuốc Thú y phụgia nguyên liệuMinh Châu ChiếtGiang
230
1
14
CalciumLactate
12/02-KNKL
QT-1389-Bổ sung Catrong TĂCN
Bao: 20kg và25kg
QingdaoHaidabaichua NBiological
Engineering Co.Ltd
Trang 30YC-476-Bổ sungCholine Chloridetrong TĂCN.
Bột màu nâu vàngnhạt
Bao: 25kg
Akzo NobelChemical (Yixing)
YC-477-Bổ sungCholine Chloridetrong TĂCN
Bột màu nâu vàngnhạt
Bao: 25kg
Akzo NobelChemical (Yixing)
8/01-KNKL
ZC-291-Tạo độ kếtdính trong thức
ăn gia súc
Dạng bột màutrắng
Gói: 2kgBao: 20kg
ZhangpuXinsheng Feed Co.Ltd
234
1
71
Chelat (Co050M)
01/04-NN
CC-1809-Bổ sungCoban (Co) vàAxit amin trongTĂCN
Bột màu da
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
235
1
71
Chelat (Cr1000G)
01/04-NN
CC-1811-Bổ sungCrom (Cr) vàAxit amin trongTĂCN
Bột màu xámtrắng
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
236
1
71
Chelat (Cu090L)
01/04-NN
CC-1813-Bổ sungĐồng (Cu) vàAxit amin trongTĂCN
Bột màu xámxanh
Bao, thùng carton,drum: 5kg; 10kg;
12,5kg; 15kg; 20kg;
25kg; 30kg và 40kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
237
1
71
Chelat (Cu175M)
01/04-NN
CC-1815-Bổ sungĐồng (Cu) vàAxit amin trongTĂCN
Bột màu xanh
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
Trang 311
71
Chelat (Fe080L)
01/04-NN
CC-1817-Bổ sung Sắt(Fe) và Axit amintrong TĂCN
Bột màu xám đỏ
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
239
1
71
Chelat (Fe150M)
01/04-NN
CC-1807-Bổ sung Sắt(Fe) và Axit amintrong TĂCN
Bột màu vàng đất
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
240
1
71
Chelat (Mn100L)
01/04-NN
CC-1808-Bổ sungMangan (Mn) vàAxit amin trongTĂCN
Bột màu vàng đất
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
241
1
71
Chelat (Mn150M)
01/04-NN
CC-1810-Bổ sungMangan (Mn) vàAxit amin trongTĂCN
Bột màu xámtrắng
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
242
1
71
Chelat (Se1000G)
01/04-NN
CC-1812-Bổ sungSelen (Se) vàAxit amin trongTĂCN
Bột màu xámtrắng
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
243
1
71
Chelat G)
(S-I-01/04-NN
CC-1814-Bổ sungSelen (Se), Iod (I)
và Axit amintrong TĂCN
Bột màu xámtrắng
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
244
1
71
Chelat (Zn090L)
01/04-NN
CC-1816-Bổ sungKẽm (Zn) và Axitamin trongTĂCN
Bột màu xámtrắng
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
Trang 321
71
Chelat (Zn175M)
01/04-NN
CC-1818-Bổ sungKẽm (Zn) và Axitamin trongTĂCN
Bột màu vàngnhạt
Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg
TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh
246 7
2
Chelate 12/03-NN
CT-1790-Bổ sungamino acid trongTĂCN
Bao hoặc thùng:
12,5kg và 40kg
TNHHBio.HightechZNBT.Bắc Kinh
247 8
9
ChickenVitamin
KNKL
JT-634-8/02-Bổ sungVitamin cho giacầm
Bao: 1kg, 5kg,10kg, 15kg và 20kg Jiamei
248
1
6
Chlorsteclin
(Chlortetracyclin
e 15% Feed
Grade)
KNKL
NC-69-3/00-Chất kháng
ZhumadianHuazhong chiataiCo.Ltd
249 4
0
Chlortetracycline (Feed
Grade 15%)
8/02-KNKL
HT-576-Bổ sungkháng sinh trongTĂCN
Bao: 25 kg
HuamengJinhe IndustryCo.Ltd
250 5
0
Chlortetracycline Feed
Grade
6/01-KNKL
TQ-228-Bổ sungkháng sinh
Vàng nhạtBao: 0,5kg; 1kg;
5kg; 10kg và 25kg
ZhumadianVluazhongZneugda Co.Ltd
251
5
2
Chlortetracycline Feed
Grade
(Citifac15% & 20%)
8/99-KNKL
HuC-10-Tăng sức đềkháng cho vậtnuôi
Dạng bột, hạtBao: 1kg và 25kg
ZhumadianHuazhong Chiatai
(Feegrade15%; 20% và
60%)
5/03-KNKL
NC-1485-Tăng sức đềkháng cho vậtnuôi
Thùng, bao: 20kg,
25 và 30kg
Nhà máy SXthuốc Thú y phụgia nguyên liệuMinh Châu ChiếtGiang
Trang 331
1
Chlortetracyline 15% Feed
Grade (Ctc 15%
Feed Grade)
8/02-KNKL
MM-630-Tăng sức đềkháng cho vậtnuôi
Bao: 25 kg
QiluPharmaceuticalGeneral FactoryPingyin
PharmaceuticalFactory
Engineering Co.Ltd
255
1
39
CholineChloride
12/02-KNKL
QT-1390-Bổ sungVitamin B trongTĂCN
Bao: 20kg và25kg
QingdaoHaidabaichua NBiological
Engineering Co.Ltd
256 1
14
CholineChloride
02/04-NN
AA-1884-Bổ sungvitamin nhóm Btrong TĂCN
Bao: 20kg và25kg
CangzhouLivestock andPoultry FeedAdditive Plant
257 1
1
CholineChloride (50;
60% Corn Cob)
8/02-KNKL
MM-631-Bổ sungVitamin nhóm B Bao: 25 kg
JiningChloride FactoryShangdong
258 4
0
CholineChloride
(Corncob Base)
7/02-KNKL
TC-564-Bổ sungvitamin B trongTĂCN
Bao: 25kg
Tiain No.2Veterinary
PharmaceuticalFactory
259 9
9
CholineChloride 60%
12/03-NN
JC-1805-Bổ sungvitamin B trongTĂCN
Bao: 25kg Group.Jiashan Chem
260 3
8
CholineChloride 60%
12/00-KNKL
TJ-362-Bổ sungvitamin nhóm B
Dạng bột, màuvàng
12/00-KNKL
TJ-326-Bổ sungvitamin nhóm B
Dạng bột, màuvàng
Bao: 25 kg
TianjinChina
Trang 34262 5
0
CholineChloride 60%
KNKL
JT-558-6/02-Bổ sungVitamin B trongTĂCN
Bao: 25kg Group Jiashan Chem
263
8
1
CholineChloride 60%
11/02-KNKL
ST-1308-Bổ sungVitamin B trongTĂCN
Bao 25 kg
ShijiahuangChemicals
Medicines &Health Products I/
E Corp
264 7
1
CholineChloride 60%
(Corn Cob)
10/03-NN
ST-1718-Bổ sungvitamin nhóm B
Dạng hạt màu nâuvàng
Bao: 25 kg,
ShanghaiBelong Industrial
& Trade Inc
265 8
1
CholineChloride 60%
(Corncob)
7/02-KNKL
DC-565-Bổ sungvitamin B trongTĂCN
Bao: 25kg
DayangVeterinaryPharmacy Co Ltd
266 8
5
CholineChloride 60%
Corn Cob
7/03-KNKL
JC-1591-bổ sungVitamin nhóm Btrong TĂCN
Bao: 25kg
JiningCholine ChorideFactory
Shangdong
267 1
35
CholineChloride 60%
Corn Cob 7/03-KNKL
BH-1577-Bổ sungVitamin nhóm Btrong TĂCN
Bột màu vàngBao: 25kg
Be.long Int’lGroup (HK)Limited
(Hongkong
268 3
6
CholineChloride 60%
Dry
5/00-KNKL
ADM-147-Chất bổ sungVitamin nhóm B
Bao: 25kg và50kg
AnimalHealth AndNutrition
269 4
9
CholineChloride 60%
Powder
4/01-KNKL
HQ-129-Bổ sungvitamin nhóm B
Dạng bột, màunâu vàng
Bao: 25 kg
HelenQingdao F.T.Z Co.Ltd
270 5
0
CholineChloride Feed
Grade
6/01-KNKL
TQ-233-Bổ sungvitamin nhóm B
Trắng hoặc nâu Bao: 25kg
FengxianShanghaiSebicufuci CholincChoride Company
271
2
1
CholineChloride
(Liquid75%)
8/00-KNKL
SC-249-Bổ sungvitamin nhóm B
Dạng lỏng màutrong suốt
Phi: 220kg
ShanghaiUcb.Scb CholineChloride Co Ltd
Trang 35272 2
1
CholineChloride
(Veg 50%)
8/00-KNKL
SC-247-Bổ sungvitamin nhóm B
Dạng bột màu nâunhạt
Bao: 25kg
ShanghaiUcb.Scb CholineChloride Co Ltd
273 2
1
CholineChloride
(Veg 60%)
8/00-KNKL
SC-248-Bổ sungvitamin nhóm B
Dạng bột màu nâunhạt
Bao: 25kg
ShanghaiUcb.Scb CholineChloride Co Ltd
274 3
5
CholineCholoride 60%
8/02-KNKL
TQ-677-Bổ sungVitamin nhóm Btrong TĂCN
Bao: 25kg và 50kg
VeterinaryBotou
275 1
73
CholineCloride (Speedy
Growth Helper)
11/03-NN
CC-1757-Bổ sungvitamin B1 trongTĂCN
Chai: 500 ml Thần Long.Kỳ Thuật
Bao: 20kg và25kg
QingdaoHaidabaichua NBiological
Engineering Co.Ltd
Bột màu vàngnhạt
Bao hoặc thùng:
1kg, 5kg, 10kg và20kg
ChongqingHonoroad Co.Ltd
278 8
9
ComplexAntimould
Agent (Chất
Chống Mốc)
KNKL
Complex-Forage (Makata)
10/01-KNKL
HE-328-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN
Bao: 1000g và20kg
Thùng carton:
20kg
HaofaBioengineeringExploitation Co.Ltd
280 7
2
ComplexMicroelement
Premixed Feed
(Hong Xue er)
12/03-NN
CC-1800-Giúp quátrình cân bằngeamachrome chovật nuôi
Thùng, bao: 10
kg, 15kg và 25kg
TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei
Trang 36281 7
2
CompoundAcidification
Agent
12/03-NN
CC-1803-Bổ sung chấtxAustralia tácaxit hoá trongTĂCN
Thùng, bao: 25kg
TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei
282
1
20
Coppersulphate
(CuSO4 5H 2 O)
02/03-KNKL
NB-1433-Bổ sungkhoáng vi lượngĐồng (Cu) trongTĂCN
Dạng bột màuxanh nhạt
Bao: 25kg và50kg
ChinaNationalPharmaceuticalForeign TradeCorpration
283 8
4
CopperSulphate Penta
02/03-KNKL
HC-1434-Bổ sung Cutrong TĂCN Bao: 50 kg
HunanEversourceTrading Co Ltd
284 3
5
CopperSulphate
Pentahydrate
7/00-KNKL
Feed Grade
6/01-KNKL
TQ-227-Bổ sungkhoáng cho lợn
Màu xanh nhạt
Bao: 25kg, 40kg
và 50kg
TianfuTechnology FeedCo.Ltd
286
7
7
CopraExtraction Pellet
8/00-KNKL
CP-261-Khô dầu dừa(bã cơm dừa) Phụphẩm chế biếndầu dừa đượcdùng làm nguyênliệu chế biếnTĂCN
Màu nâuBao: 50kg hoặchàng rời
CopraChina
287 9
8
CornGluten feed
10/03-NN
ZC-1745-Bổ sung đạmtrong trongTĂCN
Bao: 20kg, 25kg,40kg và 50kg hoặchàng rời
ZhuchengXingmao Corndeveloping Co.Ltd
288 4
6
CornGluten Feed
01/03-KNKL
ZC-1406-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 40kg và50kg
ZhuchengXingmao CornDeveloping Co.Ltd
289 4
6
CornGluten Feed
(Pellet)
6/03-KNKL
Ch-1539-Bổ sung đạmtrong TĂCN Bao: 50kg
ChangchunDachaeng CornDevlopment Co.Ltd
Trang 37290 1
04
CornGluten Meal
02/03-KNKL
ZC-1438-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 40kg và50kg
ShuchengXingmao CornDeveloping Co.Ltd
291 9
8
CornGluten Meal
60%
01/03-KNKL
CC-1408-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 40kg
ChangchunDacheng CornDeveloment
Co.Ltd
292 9
8
CornGluten Meal
60%
11/02-KNKL
HT-1328-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 40kg
HeilongjiangDragon PhoenixCorn Developing
Co Ltd
293
8
CornGluten Meal
(Dry Basic)
6/03-KNKL
ZC-1538-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 40kg và50kg
ZhuchengXingmao CornDeveloping Co.Ltd
294
8
CornGluten Meal
(Wet Basic)
6/03-KNKL
SC-1539-Bổ sungProtein trongTĂCN
Bao: 40kg và50kg
ShandongXiwang SugarIndustry Co Ltd
295 4
6
DextroseEnglandydrous
6/03-KNKL
Hc-1545-Bổ sungnăng lượng trongTĂCN
Bao: 1kg, 10kg và
25 kg
HenanLianhua BsoPharmaceutical
Co Ltd
296 4
6
DextroseMonohydrate
01/03-KNKL
SC-1398-Cung cấpnăng lượng chovật nuôi
Bao: 25kg
SinochemJiangsu SuzhouImport& Export
297 1
0
DextroseMonohydrate
6/03-KNKL
SC-1544-Bổ sungnăng lượng trongTĂCN
Bao: 1kg, 10kg và
25 kg
ShandongXiwang SugarIndustry Co Ltd
298 4
9
DextroseMonohydrate
(Food Grade)
01/03-KNKL
HC-1420-Bổ sungnăng lượng trongTĂCN
Bao: 25kg
HebeiShengxua Co.Ltd(Forehigh Trade &Industy Co Ltd)
299 1
9
DextroseMonohydrate C*
Dex 02001
12/02-KNKL
CC-1395-Bổ sungnguồn DextroseMonohydratetrong TĂCN
Dạng tinh thểmàu trắng
Bao: 25 kg
CerestarJiliang MaizeIndustry Co Ltd
Trang 38300 9
7
DicalciumPhosphate
3/02-KNKL
TT-480-Bổ sungkhoáng trongTĂCN
Bao: 40kg
Tập đoàn sảnnghiệp Long Phi.Phú Dân VânNam
3012 6 PhosphateDicalcium 11/02-KNKLGT-1331- P trong TĂCNBổ sung Ca, Bao: 40kg Yiliang Chemical
302 8
8
DicalciumPhosphate
(CaHPO4 )
4/02-KNKL
TT-507-Bổ sungCanxi (Ca) vàPhotpho (P) trongTĂCN
Dạng bột, màutrắng
Bao: 40 kg
Tập đoàn sảnnghiệp Long Phi.Phú Dân VânNam
303 1
07
DicalciumPhosphate
(CaHPO4 2H 2 O
)
9/01-KNKL
VT-326-Cung cấpCanxi (Ca),Photpho (P) trongTĂCN
Dạng bột trắng
Bao: 25kg, 40kg
và 50kg
YunnanLilong ChemicalIndustry Co Ltd
304 4
3
DicalciumPhosphate
(Coo1)
8/00-KNKL
YC-255-Bổ sung chấtkhoáng Ca, P Bao: 40kg
YiliangChemicalChina
305 2
9
DicalciumPhosphate
(DCP)
4/02-KNKL
TT-517-Cung cấp Cutrong TĂCN
Bao: 25kg và50kg
TangshanSanyou
306 4
7
DicalciumPhosphate
(DCP)
11/01-KNKL
TT-386-Bổ sungphotpho và canxitrong TĂCN
Bao: 40kg
Tập đoàn sảnnghiệp Long Phi.Phú Dân VânNam
307 8
2
DicalciumPhosphate
(DCP)
11/01-KNKL
TT-386-Bổ sungphotpho và canxitrong TĂCN
Bao: 40kg
Tập đoàn sảnnghiệp Long phi.Phú Dân VânNam
308 4
9
DicalciumPhosphate 17% SL-319-
11/00-KNKL
Bổ sung can
xi, phốt pho
Bột màu trắngBao: 1kg và 25kg
SichuanLomon LimitedCorporation
309
8
DicalciumPhosphate 18%
(DCP 18%)
6/01-KNKL
SG-184-Phụ gia thức
ăn gia súc Bao: 25kg
ShandongMachinery Imp &Exp GroupCorporation
Trang 39310 5
0
DicalciumPhosphate Feed
Grade
6/01-KNKL
TQ-232-Bổ sungkhoáng Ca, P
Màu trắngBao: 40kg
TianfuTechnology FeedCo.Ltd
311 4
9
DicalciumPhosphate Feed
Grade (DCP)
7/00-KNKL
GC-238-Bổ sungkhoáng Canxi(Ca), Photpho (P)trong TĂCN
Grade (DCP) 7/00-KNKL
Bổ sung can
xi, phốt pho Bao: 50 kg
Guizhou ChiaTai Enterprice Co.Ltd
313 1
40
DicalciumPhosphate
(D.C.P)
8/03-KNKL
XC-1621-Bổ sungkhoáng vi lượngca; P trongTĂCN
Bao: 25kg, 40kg
và 50kg
Nhà máykhoáng chất XuânHoà Vân Nam
314 4
7
DicalciumPhosphate(DCP)
11/01-KNKL
XT-385-Bổsungphotpho vàcan xi trongTĂCN
Bao: 25kg và 40kg
Xuân Hoá.Ngọc Khuê VânNam
315 3
5
Dried GrassWaste
7/00-KNKL
TN-225-Bột bã raukhô , bổ sungđạm thực vật
316 3
1
Ethoxyquin66% Powder
(Powder
Antioxidant)
11/02-KNKL
HT-1333-Chất chốngoxy hoá trongTĂCN
Bao: 25 kg
JiangsuZhongdanChemical GroupCorp
317 3
1
Ethoxyquin97% (Liquid
Antioxidant)
11/02-KNKL
HT-1334-Chất chốngoxy hoá trongTĂCN
Thùng: 200kg
JiangsuZhongdanChemical GroupCorp
318 5
0
EthoxyquinFeed Grade
6/01-KNKL
TQ-230-Chất chốngoxy hoá
Màu nâuBao: 25kg
FengtianAuxilaryFactory.China
319 7
2
FeedAntimold
8/01-KNKL
SC-262-Chất chốngmốc trong TĂCN
Thùng carton:
25kg
San Wei Feed
Co Ltd ShangHai
Trang 40320 7
2
FeedComplex
Antioxidant
(Shen Wei Xian)
12/03-NN
CC-1798-Bổ sung chấtoxy hoá trongTĂCN
Thùng, bao: 20kg
và 25kg
TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei
321 7
2
FeedComplex Mould
Inhibitor (Mei
Bu Liao a-b)
12/03-NN
CC-1797-Bổ sung chấtchống mốc trongTĂCN
Thùng, bao: 20kg
và 25kg
TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei
322 3
5
FeedEnzyme
8/02-KNKL
TQ-676-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN
Bao: 25kg đến 50kg
8/01-KNKL
SC-264-Chất tạohương vị sữa
Thùng carton:
20kg và 25kg
Gói: 1kg
Mei NongFeed Co Ltd.Shanghai
324 6
7
FeedFlavour Jiamei
Xiang-9300
(Hương sữa)
12/02-KNKL
CT-1372-Bổ sunghương liệu trongTĂCN
Gói: 1kg (thùng:
20 gói)
hương liệuGiai Trùng Khánh
325 1
03
FeedFlavour Jiamei
Xiang-9300
(Hương Sữa)
02/03-KNKL
TT-1435-Bổ sunghương liệu trongTĂCN
Gói: 1kg (thùng:
20 gói)
hương liệugiai mỹ trùngkhánh
326 8
9
Feed GradeArsanilic Axit
KNKL
JT-654-8/02-Bổ sungArssanilic trongTĂCN
Bao: 20kg và 25kg
Chloride
8/00-KNKL
LT-272-Bổ sungvitamin nhóm B
Bột màu trắngBao: 25kg
Louta FeedAdditive Plant
328 8
9
Feed GradeCholine
Chloride 60%
KNKL
JT-645-8/02-Bổ sungVitamin nhóm B
KNKL
JT-653-8/02-Bổ sungCobalt (Co) trongTĂCN
Bao: 20kg và