1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biếnthức ăn chăn nuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004-2005

178 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Thức Ăn Chăn Nuôi, Nguyên Liệu Dùng Chế Biến Thức Ăn Chăn Nuôi Được Phép Nhập Khẩu Vào Việt Nam Thời Kỳ 2004-2005
Người hướng dẫn Bùi Bá Bổng
Trường học Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤCTHỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂNCHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005DANH MỤC CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔINHẬP KHẨU THEO YÊU

Trang 1

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/11/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức

ăn chăn nuôi;

Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố kèm theo Quyết định này:

1 Danh mục các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi nhập khẩu theo yêucầu chất lượng

2 Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chănnuôi được phép nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2004-2005

Điều 2: Bãi bỏ Danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến

thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2002-2005 ban hànhtại Quyết định số 80/2002/QĐ-BNN ngày 06/9/2002

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công

báo

Điều 4: Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan có liên

quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vựcnhập khẩu thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi vàoViệt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./

KT BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

THỨ TRƯỞNG

Trang 2

(Đã ký)

Bùi Bá Bổng

Trang 3

DANH MỤC

THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU DÙNG CHẾ BIẾN THỨC ĂNCHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005DANH MỤC CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔINHẬP KHẨU THEO YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004 )

Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng

1- Ngô :

- Ngô hạt

- Ngô mảnh

- Ngô bột

- Màu, mùi đặc trưng của ngô, không

có mùi chua, mùi mốc

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần

tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 14

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần

tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Đối với thóc, tấm, không lớn hơn12

+ Đối với cám, không lớn hơn 13

- Màu, mùi đặc trưng của lúa mì, bột

mì, cám mì, không có mùi chua, mùi mốc

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần

tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12 + Đối với cám, không lớn hơn 13

Trang 4

- Dạng hạt

- Dạng bột

- Cám

tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Dạng hạt, bột, không lớn hơn 12 + Đối với cám, không lớn hơn 13

5- Sắn khô: - Màu, mùi đặc trưng của sắn, không

có mùi chua, mốc

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần

tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 12

6- Đậu tương:

- Đậu tương hạt

- Bột đậu tương nguyên

dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ)

- Khô dầu đậu tương

- Màu, mùi đặc trưng của đậu tương,không có mùi chua, mùi mốc

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần

tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 50

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 14

- Đối với bột đậu tương, khô dầu đậutương hoạt độ urê, tính theo mg N/1 phút ở

- Khô dầu hướng dương

- Khô dầu lanh

- Khô dầu dừa

- Khô dầu bông

- Khô dầu lupin

- Màu, mùi đặc trưng của từng loại khôdầu, không có mùi chua, mốc

- Hàm lượng Aflatoxin, tính theo phần

tỷ khối lượng (ppb), không lớn hơn 100

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng,không lớn hơn 12

Trang 5

8- Nguyên liệu có nguồn

+ Hàm lượng Protein thô, tính theo

% khối lượng, không nhỏ hơn 60

+ Hàm lượng muối Natri clorua(NaCl), tính theo % khối lượng, không lớnhơn 3

+ Hàm lượng Nitơ bay hơi tổng số,tính theo mg/100g mẫu, không lớn hơn 130

9- Nguyên liệu có nguồn

- Độ ẩm, tính theo % khối lượng:

+ Đối với sữa gầy, không lớn hơn 5 + Đối với các loại khác, không lớnhơn 10

- E coli, Salmonella: Không có

- Khi nhập khẩu các sản phẩm cónguồn gốc từ động vật phải thực hiện cácquy định theo Pháp lệnh thú y

Trang 6

- Mỡ - Chất béo, tính theo % khối lượng,

ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM THỜI KỲ 2004-2005

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2004/QĐ-BNN ngày 30 tháng 8 năm 2004)

S

TT

Tên nguyên liệu

Số đăng ký nhập khẩu Công dụng

Dạng & quy cách

bao gói

Hãng, nước sản xuất Hãng

AP-190-Cung cấpđạm và các chấtdinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg

AmericanProtein

AP-188-Cung cấpđạm và các chấtdinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg

AmericanProtein

AP-189-Cung cấpđạm và các chấtdinh dưỡng khác

Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg

AmericanProtein

Corporation

4

MycotoxinBinder (Sintox)

10/03-NN

AA-1736-Bổ sung chấtchống mốc trongTĂCN

Bột màu trắng Bao: 25 kg

Alinat.Insum

os Para NutricionAnimal

Trang 7

5 1

26

Agri LeanTeam Creep

(Creep Feed)

4/03-KNKL

AA-1490-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao: 20kg Products Pty LtdAgribussiness

26

Agri LenaTeam Creep

(Creep Feed)

4/03-KNKL

AA-1490-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao: 20 kg Products Pty Ltd Agribussiness

7

1

73

ALPO(Adult-Beef,

Vegetable)

10/03-NN

NU-1719-Thức ăn chochó trưởng thành

Dạng viên, khô,màu nâu, ngà vàng,xanh và đỏ

Túi: 120g; 500g;

1,5kg; 3kg; 8kg và15kg

Nestle PurinaPetCare Ltd

8

1

73

ALPO(Adult-Chicken,

Vegetable)

10/03-NN

NU-1720-Thức ăn chochó trưởng thành

Dạng viên, khô,màu nâu, ngà vàng vàxanh

Túi: 120g; 500g;

1,5kg; 3kg; 8kg và15kg

Nestle PurinaPetCare Ltd

9

1

73

ALPO(Puppy-Beef,

Vegetable)

10/03-NN

NU-1721-Thức ăn chochó con

Dạng viên, khô,màu nâu và ngà vàngTúi: 120g; 500g;

1,5kg; 3kg; 8kg và15kg

Nestle PurinaPetCare Ltd

10 4

6

AustralianLupins

12/03-NN

SA-1792-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao: 25kg, 40kg,50kg hoặc hàng xá

StandardCommoditiesInternational Pty.Ltd

111 5 Cesar Beef 12/02-KNKLTL-1385- chó Thức ăn cho Hộp: 100g Uncle Ben S

121 5 ChickenCesar 12/02-KNKLTL-1386- chó Thức ăn cho Hộp: 100g Uncle Ben S

13 5

1

CesarClassic Beef &

Liver

01/04-NN

TU-1834-Thức ăn cho

Trang 8

14 5

1

CesarPrime Beef &

Choice Chicken

01/04-NN

02/03-KNKL

AT-1444-Bổ sungĐồng (Cu) trongTĂCN

Hạt, màu xanhbiển

Bao: 25kg

CoogeeChemicals Pty.Ltd

16

8

4

CopperSulphate

(Pentahydrate)

5/04-NN

NW-1909-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xanh

Bao 25kg

CoogeeChemicals Pty Ltd

17 3

0

Elite WheyPowder

12/03-NN

MA-1780-Bổ sungProtein và Lipittrong TĂCN

Bao: 25kg (55Lb20z)

MurrayGoulburnCo.operative Co.Ltd

18 1

26

Feed MillBacon 1 Premix

4/03-KNKL

AA-1487-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao 5x4 kg Products Pty Ltd Agribussiness

19 1

26

Feed MillBreeder 1

Premix

4/03-KNKL

AA-1488-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao 4x5 kg Products Pty Ltd Agribussiness

AA-1489-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao 3x6 kg Products Pty Ltd Agribussiness

21 1

26

FeedmillBacon 1 Premix

4/03-KNKL

AA-1487-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao 5 x 4kg Products Pty LtdAgribussiness

22 1

26

FeedmillBreeder 1

Premix

4/03-KNKL

AA-1488-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao 4 x 5kg Products Pty LtdAgribussiness

AA-1489-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao 3 x 6kg Products Pty LtdAgribussiness

246 4 Fismate 6/00-KNKLAC-184- đạm Cung cấp hàng rờiBao 40kg hoặc CommoditiesArrow

Trang 9

1

73

Friskies(Adult-Ocean

Fish Flavor)

10/03-NN

NU-1725-Thức ăn chomèo trưởng thành

Dạng viên khôngđồng nhất, khô, màunâu vàng, màu xanh,màu đỏ

Túi: 80g; 500g;

1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg

và 19kg

Friskies PetCare

26

1

73

Friskies(Kitten-Chicken,

Milk và Fish

Flavor)

10/03-NN

NU-1724-Thức ăn chomèo con

Dạng viên, khô,màu nâu nhạt

Túi: 80g; 500g;

1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg

và 19kg

Friskies PetCare

27

1

73

Friskies(Adult-Tuna &

Sardine Flavor))

10/03-NN

NU-1726-Thức ăn chomèo trưởng thành

Dạng viên khôngđồng nhất, khô, màunâu vàng, màu đỏ

Túi: 80g; 500g;

1,5kg; 3,5kg; 7kg; 8kg

và 19kg

Friskies PetCare

28 1

8

Hogro ForAll Pigs

5/00-KNKL

AN-157-Premixvitamin, khoángcho lợn

Bao : 20kg AnimalNutritionAventis

29 5

1

KitekatChicken

Gourmet

KNKL

EF-95-3/01-Thức ăn hỗnhợp cho mèo

Dạng viênBao: 8kg Effem Foods.

30

6

ManganousOxide

12/00-KNKL

AUS-352-Chất bổ sungkhoáng

Bột màu nâu cóánh xanh

Bao: 25kg

AusmincoPty Ltd

31 1

26

MicronisedWheat

4/03-KNKL

AA-1491-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao: 25kg Products Pty LtdAgribussiness

32 1

26

MicronisedWheat

4/03-KNKL

AA-1491-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao 25 kg Products Pty Ltd Agribussiness

33 5

4

Orange PigFeed Lavour

8/03-KNKL

TU-1648-Bổ sunghương cam trongTĂCN

Thùng: 25 lít và

200 lít

Taste MasterLtd

Trang 10

346 8 Oti-Clens 12/02-KNKLHT-1370- khoáng khuẩnBổ sung chất Chai: 120ml Pfizer

35 5

1

PedgreePuppy

Rehydratable

5/03-KNKL

UU-1516-Thức ăn cho

361 5 Small Dod ClutdPedgree 5/03-KNKLUU-1515- chó trưởng thànhThức ăn cho Bao: 1,5 kg Uncle Ben S

37 5

1

Pedigree 5Kinds Of Meat

4/01-KNKL

UB-128-Thức ăn chochó

Dạng sệtHộp: 400g Uncle Ben S

38 5

1

PedigreeBeef

4/00-KNKL

SH-109-Thức ăn hỗnhợp dùng cho chó

SệtLon: 400g, 700g Uncle Ben S

39 5

1

PedigreeChicken

4/00-KNKL

SH-110-Thức ăn hỗnhợp dùng cho chó

SệtLon: 400g, 700g Uncle Ben S

40 5

1

PedigreePuppy

4/01-KNKL

UB-129-Thức ăn chochó

Dạng sệtHộp: 400g và700g

Chicken & Rice

Formula)

10/03-NN

NU-1728-Thức ăn chochó trưởng thành

Dạng viên, khô,màu nâu nhạt

Túi: 1,5kg; 3,6kg

và 17kg

RalstonPurina Pty Ltd

42

1

72

Pro plan(Chicken & rice

Formula

performance)

10/03-NN

NU-1729-Thức ăn chochó con

Dạng viên, khô,màu nâu nhạt

Túi: 1,5kg; 3,6kg

và 17kg

RalstonPurina Pty Ltd

43

1

72

Pro Plan(Puppy-Chicken

& Rice Formula)

10/03-NN

NU-1727-Thức ăn chochó con

Dạng viên, khô,màu nâu nhạt

Túi: 1,5kg; 3,6kg

và 17kg

RalstonPurina Pty Ltd

44

6

SodiumBicarbonate

NN

022-7/04-Bổ sungkhoáng chất vàđiện giải trongthức ăn chănnuôi

Bột màu trắng

Bao: 25kg

Penrice SodaProducts Pty Ltd

Trang 11

9

Truben(Bentonite,

Sodium

Bentontie)

KNKL

AB-75-3/01 Chất kếtdính - Chất đệm,điều hoà axittrong đường tiêuhoá

Dạng bột mịn,màu ghi nhật

Bao: 25 kg

AustralinBentonite

46

1

72

Trusty(Beef Flavor)

10/03-NN

NU-1722-Thức ăn chochó trưởng thành

Dạng viên, khô,màu nâu

Túi: 10kg và15kg

Nestle PurinaPetCare Ltd

47

1

72

Trusty(Puppy)

10/03-NN

NU-1723-Thức ăn chochó con

Dạng viên, khô,màu nâu

Túi: 10kg và15kg

Nestle PurinaPetCare Ltd

48 3

8

VitalWheat Gluten

(Gtulen lúa mì)

8/01-KNKL

MU-285-Làm nguyênliệu chế biếnTĂCN

Dạng bột, màunâu nhạt Bao: 25 kg

ManildraFlour mills

49 1

8

Vitaltm ForAll Poultry

5/00-KNKL

AN-155-Premixvitamin, khoángcho gia cầm

Bao: 20kg AnimalNutritionAventis

50 1

8

Vitaltm ForChicken &

Pullet

5/00-KNKL

AN-156-Premixvitamin, khoángcho gà

Bao: 20kg AnimalNutritionAventis

51 1

60

WheyPowder protein

11% (NHWP)

10/03-NN

BU-1721-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao: 25 kg FoodsBonLac

52 5

1

WhiskasBeef Mince

12/00-KNKL

EF-337-Thức ăn hỗnhợp dùng chomèo

Dạng sệtHộp: 400g Uncle Ben S

53 5

1

WhiskasChicken And

Liverr Mince

12/00-KNKL

EF-338-Thức ăn hỗnhợp dùng chomèo

Dạng sệtHộp: 400g Uncle Ben S

9/02-KNKL

HT-698-Tăng cườnghấp thụ Vitamin,khoáng trongTĂCN

Dạng bột thô màutrắng đục

Bao lớn khôngđồng nhất khoảng980kg đến 1100 kg

Socode S.C

Trang 12

55 1

69

AcidalRNC

01/04-NN

IB-1842-Bổ sung acidHCl trong TĂCN

Bao hoặc gói:

100g, 500g, 1kg, 5kg,10kg, 20kg và 25kg

ImpextracoNV

56 1

68

AdimixđButyrate 30%

Coated

11/03-NN

NB-1777-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

57 1

68

AdimixđButyrate FV

11/03-NN

NB-1766-Bổ sung chấttạo màu và acidhữu cơ trongTĂCN

Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

58 5

5

Agra Bond 6/00-KNKL

BrA-174-Chất kếtdính dùng trongchế biến thức ănviên

Bao: 10kg và

595 5 Meal 15%Agra Yucca 6/00-KNKLBrA-175- sungThức ăn bổ 181,44kg (400Pounds)Bao, thùng: Intraco

600 9 Appenmold 8/02-KNKLBB-670- trong TĂCNChống mốc Bao: 25kg Biakon n.v

610 9 Appennox 8/02-KNKLBB-669- hoá trong TĂCNChống oxy Bao: 25kg Biakon n.v

62 5

6

Babito 8/03-KNKL

NB-1614-Bổ sungdinh dưỡng choheo con

Bột màu vàngnhạt

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

630 2 (87916725)Babito 6/01-KNKLVB-183- sung cho lợn conThức ăn bổ Bao: 25 kg Vitamex

64 4

1

Bianox 4/00-KNKLBIA-124- oxy hoáChất chống

Bột màu vàngnhạt

Protein

KNKL

TN-40-1/00-Bổ sung đạmtrong TĂCN

Bao: 25kg và

Trang 13

1

20

CalciumIodate

(Ca(IO3 ) 2 H 2 O)

02/03-KNKL

NB-1432-Bổ sungkhoáng vi lượngIốt (I) trongTĂCN

Dạng bột màutrắng

10/01-KNKL

JB-336-Phòng ngừabệnh cầu trùng

Dạng bột Premix

Bao 10kg, 20kg và 25kg

(CoSO4 7H 2 O)

02/03-KNKL

NB-1429-Bổ sungkhoáng vi lượngCoban (Co) trongTĂCN

Dạng bột màuhồng

Bao hoặc gói:

100g; 500g; 1kg; 5kg;

10kg; 20kg và 25kg

ImpextracoNV

724 8 BP Euromoldp- 5/00-KNKLNS-128- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A

734 8 BP Euromoldp- 5/00-KNKLNS-128- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A

NS-259-Chất kếtdính và tăng độcứng cho thức ănviên (Pelletbinder andimprove pelletdurability)

Bột, màu vàngnhạt

Bao: 25kg

GlobalNutrition SAS

NS-259-Chất kếtdính và tăng độcứng cho TĂ viên

Bao: 25kg Nutritec S.A

NS-259-Chất kếtdính và tăng độcứng cho TĂ viên

Bao: 25kg Nutritec S.A

774 8 07 Eurotioxp- 5/00-KNKLNS-126- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A

Trang 14

784 8 07 Eurotioxp- 5/00-KNKLNS-126- ôxy hoáChất chống Bao: 25kg Nutritec S.A

79 6

2

BP

Eurotioxp-5/00-KNKL

NS-127-Chất chống

(ANTIOXIDANT)

Bao: 25kg Nutritec S.A

80 1

69

FeedooxRDry

01/04-NN

IB-1843-Bổ sung chấtchống Oxi hóatrong TĂCN

Bao, gói: 100g;

500g; 1kg; 5kg; 10kg;

20kg và 25kg

ImpextracoNV

81 9 Feedox Dry KNKLIT-160-5/00- oxy hoáChất chống Bao: 25kg Impextraco

82 1

68

Fyto-CoxDry

11/03-NN

NB-1781-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

NB-1779-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

NB-1780-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

85 1

68

FytosafeDry

11/03-NN

NB-1778-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Bao: 5kg, 10kg,15kg, 20kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

86 6

2

GlobacidOPCLP

11/00-KNKL

NS-323-Chất chống

(ANTIMOLD)

Dạng bột, màunâu sáng

Bao: 25kg

GlobalNutrition SAS

inactivatingagent)

Bột: 40kg Nutrition SAS.Global

Trang 15

GV-241-Dạng lỏng, màunhựa thông.

Thùng: 200kg

Két: 1000kg

GlobalNutrition SAS

NS-128-Chất chốngmốc

NS-322-Chất chống

(ANTIOXIDANT)

Dạng bột, màunhựa thông sáng

Bao: 25kg

GlobalNutrition SAS

NS-324-Chất chống

(ANTIOXIDANT)

Dạng lỏng, màunâu xẫm

Bao: 25kg,thùng: 190kg, phi:

900kg

GlobalNutrition SAS

92 6

2

GlobatioxP-07

5/00-KNKL

NS-126-Chất chống

(ANTIOXIDANT)

Bao: 25kg Nutrition SAS.Global

HS-272-Bổ sungprotein trongTĂCN

Bao: 25kg và50kg

AmylumEurope N.V

94 1

68

ImmunoaidDry

11/03-NN

NB-1773-Bổ sung chấtkhử mùi và acidhữu c trongTĂCN

Bao: 25kg International.NUTRI.AD

95 1

68

ImmunoaidLiquid

11/03-NN

NB-1763-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu c trongTĂCN

Chai: 0,5 lit; 1 lit

Can: 5kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

96 1

3

KembindDry

6/01-KNKL

KB-224-Chất kếtdính dùng chocác loại thức ăn

ép viên

Bao: 25kg N.V.Kemin europa

Trang 16

972 6 lăng Khô cỏ linh 6/01-KNKLED-242- TĂCNNguyên liệu và 50kgBao: 25kg, 40kg (Nutrition).Eurotec

98

9

Killox 160Dry

KNKL

IT-97-3/01-Chất chống

o xy hoá

Dạng bột mịn,màu nâu

Dạng bộtBao: 30 kg

Premix InveExport N.V

100 2

9

Lecithin 7/02-KNKL

CB-574-Bổ sungPhotpho lipittrong TĂCN

LB-1540-Tăng cườngkhả năng tiêu hoácho vật nuôi

Bao: 1kg, 2kg,5kg, 10kg, 15kg, 20kg

02/03-KNKL

NB-1431-Bổ sungkhoáng vi lượngMangan (Mn)trong TĂCN

Dạng bột màuxanh nâu

TN-42-Bổ sungđạm, khoángtrong TĂCN

TN-39-1/00-Bổ sungđạm, khoángtrong TĂCN

IB-1845-Kìm hãm sựlên men nấm mốctrong TĂCN

Bao, gói: 100g,500g, 1kg, 5kg, 10kg,20kg và 25kg

ImpextracoNV

107 4

1

Mycoblock 4/00-KNKLBIA-123- mốc Chất chống

Bột màu vàngnhạt

Bao: 25kg

Biakon N.V

Trang 17

108 4

1

MycoblockDry

4/00-KNKL

BIA-123-Chất chốngmốc (MouldInhibitor)

11/03-NN

NB-1768-Bổ sung chấtkết dính và chống

vi khuẩn trongTĂCN

Bao: 25 kg International.NUTRI.AD

111 1

68

NutribindGum Dry

11/03-NN

NB-1782-Bổ sung chấtkết dính trongTĂCN

Bao: 25 kg International.NUTRI.AD

112 1

68

NutribindSuper Dry

11/03-NN

NB-1769-Bổ sung chấtkết dính và chống

vi khuẩn trongTĂCN

Bao 25kg International.NUTRI.AD

113 1

68

NutrigoldRed Dry

11/03-NN

NB-1765-Bổ sung chấttạo màu và acidhữu cơ trongTĂCN

Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

114 1

68

NutrigoldYellow Dry

11/03-NN

NB-1767-Bổ sung chấttạo màu và acidhữu cơ trongTĂCN

Bao: 1kg, 5kg,10kg và 25kg

NUTRI.ADInternational

115 1

68

Saponin P

Nutri-11/03-NN

NB-1771-Bổ sung chấtkhử mùi và acidhữu cơ trongTĂCN

Can: 2,5kg

Bao: 15kg, 20kg

và 25kg

NUTRI.ADInternational

116 1

68

Saponin PV

Nutri-11/03-NN

NB-1772-Bổ sung chấtkhử mùi và acidhữu cơ trongTĂCN

Can: 2,5kg

Bao: 15kg, 20kg

và 25kg

NUTRI.ADInternational

Bột màu trắngngà tới nâu nhạt

Bao: 1kg và 25kg

Nutri.AdInternationalB.V.B.A

Trang 18

Bột màu trắngngà tới nâu nhạt

Bao: 1kg và 25kg

Nutri.AdInternationalB.V.B.A

119 1

8

Vitamin E 50%

Orffavit-Adsorbate

7/01-KNKL

OH-257-Sản xuấtPremix trongTĂCN

Bao: 25kg, 50kg

và 500kg

OrffaNederland FeedB.V Burgstraat 12

NB-1776-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Thùng: 25kg,200kg và 1000kg

NUTRI.ADInternational

122 1

68

Salmo-NilDry

11/03-NN

NB-1770-Bổ sung chấtkết dính và chống

vi khuẩn trongTĂCN

Bao: 25kg International.NUTRI.AD

123 1

68

Salmo-NilLiquid

11/03-NN

NB-1775-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Thùng: 25kg,200kg và 1000kg

NUTRI.ADInternational

124 1

68

SanolifeAFM

03/04-NN

NI-1797-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm khử mùihôi vật nuôi

Can: 5lít, 10lít và

25 lít

Nutri.adInternational

125

1

20

SodiumSelenite 45%

(Na2 SeO 3 )

02/03-KNKL

NB-1430-Bổ sungkhoáng vi lượngSelen (Se) trongTĂCN

Dạng bột màutrắng

Digest

6/00-KNKL

BrA-173-Cung cấpprotein trongTĂCN

TN-41-1/00-Bổ sung đạmtrong TĂCN

Bao: 25kg và

Trang 19

128 1

68

Toxy-NilDry

11/03-NN

NB-1764-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu cơ trongTĂCN

Bao: 25kg International.NUTRI.AD

129 1

68

Toxy-NilPlus Dry

11/03-NN

NB-1761-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu cơ trongTĂCN

Bao: 25kg International.NUTRI.AD

130

1

68

Toxy-NilPlus Liquid

11/03-NN

NB-1762-Bổ sung chấtchống độc tố vàacid hữu cơ trongTĂCN

Chai: 0,5 lit và 1lit

Can: 5kg và25kg

NUTRI.ADInternational

131 1

68

UL TracidLacTM Plus

Liquid

11/03-NN

NB-1774-Bổ sung acidhữu cơ và chấtchống vi khuẩntrong TĂCN

Thùng: 25kg,200kg và1000kg

NUTRI.ADInternational

1329 4 Dry Ultracid 3/00-KNKLRUBY-77- hoá Chất axit Bao: 25 kg Internationalbvba.Nutri.Ad

134 1

8

Vita- Bind 7/03-KNKL

BI-1585-Bổ sung chấtkết dính trongTĂCN

8/03-KNKL

NB-1617-Bổ sungnăng lượng,

vitamin cho heocon

Bột màu trắngngà

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

136 5

6

Vitalacto 8/03-KNKL

NB-1620-Bổ sungkhoáng Canxi vàvitamin cho heocon

Bột màu trắngngà

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

137 2

0

Vitalife(87597210)

6/01-KNKL

VB-181-Dinh dưỡng

bổ sung cho lợnnái, lợn con

Bao: 10 kg Vitamex

Trang 20

1380 2 5% Vitamanna 4/02-KNKLCB-524- lợn nái chửaThức ăn cho 40kgBao: 20kg và Vitamex.

139 5

6

Vitaoligosol

8/03-KNKL

NB-1616-Bổ sungdinh dưỡng vàvitamin cho heocon

Bột màu trắngngà

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

140 5

6

Vitapunch 8/03-KNKL

NB-1618-Bổ sungdinh dưỡng vàkhoáng cho heo

Bột màu đỏ hồng

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

1410 2 (87596510)Vitapunch 6/01-KNKLVB-182- sung cho lợn náiThức ăn bổ Bao: 10 kg Vitamex

142 5

6

Vitarocid 8/03-KNKL

NB-1615-Bổ sungkhoáng Canxi choheo con

Bột màu trắng

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

143 5

6

Vitasow5%

8/03-KNKL

NB-1613-Bổ sungvitamin cho heonái

Hạt nhỏ, màuvàng nâu nhạt

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

1446 5 Lacto 5%Vitasow 4/02-KNKLCB-523- lợn conThức ăn cho 40kgBao: 20kg và Vitamex

145 2

0

VitasowLacto 5%

8/03-KNKL

NB-1612-Bổ sungkhoáng vi lượngcho heo nái

Bột màu trắngngà

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

1460 2 12%Vitastart 4/02-KNKLCB-522- lợn choaiThức ăn cho 30kgBao: 20kg và Vitamex

147 5

6

Vitolpig0,5%

8/03-KNKL

NB-1619-Bổ sungnăng lượng choneo nái

Bột màu vàngxám

Bao: 25kg

N.V VitamexSA

148 1

24

Zinc OxideAfox 72%

6/03-KNKL

UB-1537-Bổ sungKẽm (Zn) trongTĂCN

Bột, màu vàngnhạt

Bao: 25kg

Umicore(Nederland) B.VThe NederlandsZolder

149 1

69

ZympexR006

01/04-NN

IB-1847-Bổ sungprotein và mentiêu hóa trongTĂCN

Bao, gói: 100g,500g, 1kg, 5kg, 10kg,20kg và 25kg

ImpextracoNV

Trang 21

150 1

69

ZympexR P5000

01/04-NN

IB-1846-Bổ sungprotein và mentiêu hóa trongTĂCN

Bao, gói: 100g,500g, 1kg, 5kg, 10kg,20kg và 25kg

ImpextracoNV

151 1

4

Nicarmix25

8/03-KNKL

PU-1631-Bổ sung acidhữu cơ trongTĂCN

Bao: 25kg

PlanalquimicaIndustrial Ltda.Brazil

152 8

4

Agrimos 6/03-KNKL

LF-1541-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN

Bao, hộp: 25kg

LallemandAnimal NutritionS.A Brazil

153

2

4

Cell WallFrom Yeast

(NutricellMos)

9/03-KNKL

IB-1708-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN

Bột màu vàngnghệ

Bao: 25kg

ICCIndustrialComercioExportacao EImportacao Ltd

154 3

0

Lecithin Đỗtương (Lecsam

N-Soy Lecithin)

4/02-KNKL

BB-500-Cung cấpchất Lecithin,Phospholipidtrong TĂCN

Hộp: 18kg

Thùng: 200kg

Container: 900kg

BungeAlimenTos S/A.Brazil

155

6

Lecsamn(Soy Lecithin)

7/01-KNKL

BB-249-Cung cấpPhospholipids,axit béo, nhũtương hoá

Dạng lỏng

Thùng: 200kg

BungeAlimentos Braxin

156

1

49

Mixed BileAcids

9/03-KNKL

IB-1715-Giúp chuyểnhoá và hấp thuchất béo

Bao: 15 kg

InterchangeVeterinariaIndustriaeComercio LtdaBrazil

157

2

4

PlasmaPowder Spray

Dried

5/03-KNKL

IB-1495-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bột màu kem sữaBao: 20kg

ICCIndustrialComercioExportac

ao EImportacaoLtd

158 5

8

SprayDried Molasses

Yeast

KNKL

Trang 22

2

4

SprayDried Molasses

Yeast

02/02-KNKL

IB-463-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Dạng bột, màunâu

Bao: 25kg

ICCIndustrialComercioExportacao EImportacao LTDA

160 4

0

Unalev 3/04-NNNM-1892- đạm trong TĂCNCung cấp

Màu nâu vàngnhạt

Bao: 25kg

NardiniAgroindustrialLtda Brazil

161

6

VitosamTec

10/01-KNKL

BI-358-Bổ sungphốtpholipit, acidbéo trong TĂCN

Thùng: 20kg Alimentos BrazilBunge

162

6

Meritose200

11/01-KNKL

MB-380-Cung cấpđường đơn trongTĂCN

Bao: 25kg Bulgaria

163 3

3

Meritose200

7/00-KNKL

GL-233-Cung cấp

dextrose

Bột màu trắngBao:25kg

AmylumBungari

164 8

4

Salinopham12% Premix

(Salinomycin

Sodium)

10/03-NN

BB-1734-Bổ.sung chấtchống cầu trùngtrong TĂCN

BB-1719-Bổ sung chấtchống cầu trùng Bao: 25kg Biovet

166 4

1

Acidmix(NB 73450)

10/01-KNKL

NC-360-Làm giảm

độ PH trong ruột,tăng khả năngtiêu hoá

Dạng lỏng, màuvàng nhạt

Phi: 200kg

NutriBiosCorp

167 4

1

AcidmixWater Soluble TM

7/00-KNKL

NB-197-Điều hoà độ

PH, tăng khảnăng tiêu hoá

Bột màu trắng

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

168 8

4

Alkosel(2000)

6/03-KNKL

LF-1540-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN

Bao, hộp: 25kg

LallemandAnimal NutritionS.A

Trang 23

4

1

BioAlkalizer Plus

01/04-NN

UC-1819-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi

Dạng dung dịchmàu nâu

Thùng, lọ: 100ml;

500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít

UltraBiologics Inc

170

4

1

Enviroplex(Odor Control)

01/04-NN

UC-1821-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi

Dạng dung dịchmàu nâu

Thùng, lọ: 100ml;

500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít

UltraBiologics Inc

171 4

1

Ferm MOS 7/00-KNKL

NB-195-Bổ sung cácmen tiêu hoápeptides,

carbohydrate

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

172 4

1

Fish Factor48*

7/00-KNKL

NB-210-Bổ sungđạm, vitamin,canxi, a xít amin

Bột màu vàng nâusẫm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

173

4

1

Fish Ferm42*

7/00-KNKL

NB-209-Bổ sungđạm, vitamin,canxi, axít amin

174 4

1

Lactogen 7/00-KNKL

NB-191-Sản phẩmlên men dùng cholợn

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

175 8

1

Meat BoneMeal

12/02-KNKL

AB-1396-Bổ sungđạm, khoángtrong TĂCN

Bao: 50kg hoặctrong container

AlbertaProcesssing

176

6

MegaTracđ (Krill

Biomass Feed

Attractant)

3/04-NN

BM-1907-Bổ sungdinh dưỡng vàkích thích ngonmiệng cho vậtnuôi

Chất lỏng màu đỏhồng

Thùng nhựa: 20kg

OceanicFisheries Inc

177 4

1

NutracroYR

7/00-KNKL

NB-200-Hoạt hoámột số enzyme,giảm stress

Bột màu vàngnhạt

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

Trang 24

178 4

1

P

Nutragen-7/00-KNKL

NB-193-Bổ sung mentiêu hoá

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

179 4

1

NutragenPCW

7/00-KNKL

NB-192-Sản phẩmlên men dùng chogia cầm

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

180 4

1

Nutramix 7/00-KNKL

NB-194-Nâng caohiệu quả sử dụngcác phụ phẩm từngũ cốc

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

181

4

1

Nutrasac PAK

T-7/00-KNKL

NB-203-Cải thiệnkhả năng tăngtrọng,tăng khảnăng sử dụngthức ăn

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

182 4

1

NutraselYR

7/00-KNKL

NB-199-Chất chốngoxy hoá

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

Bột màu trắngxám đến vàng nhạt

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

184

4

1

NutriacidLiquid

7/00-KNKL

NB-237-Giúp giảm

độ PH trong ruột

và làm tăng khảnăng tiêu hoá chogia súc non

Dung dịch trắngvàng

Bình: 25kg

Phi: 200kg

NutribiosCorporation

185 4

1

Nutriox 7/00-KNKLNB-204- hoá. Chống oxy

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

186 4

1

Nutriprop 7/00-KNKLNB-198- mốc.Chất chống

Bột màu vàngnhạt đến nâu sậm

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

Trang 25

4

1

NutrizymeCS-V

7/00-KNKL

NB-202-Cải thiệnkhả năng tăngtrọng,tăng khảnăng sử dụngthức ăn

Bột màu kem đếnvàng nhạt

Bao: 20kg và25kg

NutribiosCorporation

188

4

1

V

Nutrizyme-7/00-KNKL

NB-201-Cải thiệnkhả năng tăngtrọng,tăng khảnăng sử dụngthức ăn

Bột màu kem đếnvàng nhạt

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

Bột màu xámhoặc dung dịch màunâu đen ánh đỏ

Bao: 25kg

Phi: 200 lít

NutribiosCorporation

190 4

1

Pig Flav-R 7/00-KNKL

NB-206-Tăng sự hấpdẫn cho thức ăn,

ổn định mức tiêuthụ thức ăn

Bột màu vàngnhạt

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

191 4

1

Pig Ultrasweet

flav-R-7/00-KNKL

NB-207-Tăng sự hấpdẫn cho thức ăn,

ổn định mức tiêuthụ thức ăn

Bột màu vàngnhạt

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

193 4

1

Sweet FlavR-V

7/00-KNKL

NB-208-Tăng sự hấpdẫn cho thức ăn,

ổn định mức tiêuthụ thức ăn

Bột màu vàngnhạt

Bao: 25kg

NutribiosCorporation

194 8

4

SweetWhey Powder

3/04-NN

NW-1904-Bổ sung chấtdinh dưỡng trongTĂCN

Bột màu trắngkem

Bao: 25kg

FarmersCheese Division

Trang 26

4

1

UltraAcidola Plus

01/04-NN

UC-1824-Bổ sungVitamin A, D, Etrong TĂCN

Dạng bột màutrắng

Bao, thùng, gói:

50g, 100g, 500g, 1kg,2kg,3kg, 5kg, 10kg,20kg và 100kg

UltraBiologics Inc

Dạng bột màuvàng nhạt đến nâu sẫm

Bao, thùng, gói:

50g, 100g, 500g, 1kg,2kg, 3kg, 5kg; 10kg và20kg và 100kg

UltraBiologics Inc

197

4

1

Ultra MD

Bio-01/04-NN

UC-1825-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi

Dạng bột màu nâuxám

Bao, thùng, gói:

50g, 100g, 500g, 1kg,2kg,3kg, 5kg, 10kg,20kg và 100kg

UltraBiologics Inc

198

4

1

UltraBiozyme AC

01/04-NN

UC-1820-Chất bổ sungtrong TĂCNnhằm giảm mùihôi của phân vậtnuôi

Dạng dung dịchmàu nâu

Thùng, lọ: 100ml;

500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít

UltraBiologics Inc

199

4

1

UltraNatural Plus

01/04-NN

UC-1822-Tăng cườngkhả năng tiêu hóa

Dạng dung dịchmàu nâu

Thùng, lọ: 100ml;

500ml; 1 lít; 5 lít; 20lít; và 210 lít

UltraBiologics Inc

200 4

1

UltraShrimp/Fish Gro

01/04-NN

UC-1826-Bổ sungVitamin A, B, Etrong TĂCN

Bao, thùng, gói:

50g, 100g, 500g, 1kg,2kg,3kg, 5kg, 10kg,20kg và 100kg

UltraBiologics Inc

201 1

60

WheyPowder protein

7% (ANILAC

200)

10/03-NN

PC-1722-Bổ sungdinh dưỡng trongTĂCN

Bao: 25 kg Parmalat

Trang 27

202 3

5

DicalciumPhosphate Feed

Grade

7/00-KNKL

YC-226-Bổ sungkhoáng (Ca,P)

Bao: 40kg và50kg

YunfengChemical IndustryCompany

203 6

0

YIDUOZYME-9380

03/03-KNKL

GC-1435-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN

Bao: 25kg

GuangdongVTR Biotech Co.Ltd

ET-704-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xámnhạt

Bao: 30 kg

East HopeInvestment

ET-703-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xámnhạt

Bao: 30 kg

East HopeInvestment

ET-686-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xámnhạt

Bao: 30 kg

East HopeInvestment

ET-687-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xámnhạt

Bao: 30 kg

East HopeInvestment

ET-685-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xámnhạt

Bao: 30kg

East HopeInvestment

ET-706-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xámnhạt

Bao: 30 kg

East HopeInvestment

ET-702-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bột màu xámnhạt

Bao: 30 kg

East HopeInvestment

Trang 28

ET-705-Bổ sungkhoáng trongTĂCN.

Bột màu xámnhạt

Bao: 30 kg

East HopeInvestment

212 3

6

111N PigPremix

5/00-KNKL

ADM-146-Premix cungcấp khoáng đa ,

vi lương cho lợn

Bao: 25kg và50kg

AnimalHealth AndNutrition

FA-312-Chất khángkhuẩn, có tácdụng làm tăngsức đề kháng chovật nuôi

Bột hoặc hạt màunâu

FuzhouAntibiotic GroupCorp

MT-Bổ sungVitamin B4 trongTĂCN

Bột màu vàng

Bao: 25kg

MiyasunGreat Wall Foods(Dalian) Co.Ltd

215 3

6

888NBroiler Premix

5/00-KNKL

ADM-145-Premix cungcấp khoáng đa, vilương cho gà thịt

Bao: 25kg và50kg

AnimalHealth AndNutrition

216 3

6

999NSwine Premix

5/00KNKL

ADM-144-Premix cungcấp khoáng đa, vilương cho lợn

Bao: 25kg và50kg

AnimalHealth AndNutrition

217 7

2

Alliein(Tinh dầu tỏi)

12/03-NN

CC-1799-Bổ sung chấtkháng khuẩntrong TĂCN

Thùng, bao: 20kg

và 25kg

TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei

2185 3 Antimold 8/02-KNKLTQ-673- hoá trong TĂCNChống mốc kg Bao: 25kg và 40 Thượng Hải Tamduy

2195 3 Antioxidant 8/02-KNKLTQ-672- hoá trong TĂCNChống oxy kg Bao: 25kg và 40 Thượng Hải Tamduy

220

4

3

AquaticFeed Binding

Agent

9/00-KNKL

HJ-282-Chất kếtdính dùng trongcông nghệ chếbiến thức ăn viên

Bột màu trắnghoặc vàng

Bao: 20kg (trongchứa 20 túi nhỏ mỗi túi1kg)

HuzhouJingbao GroupOrporation Ltd

221 1

41

Bear Dregs(Bã bia)

8/03-KNKL

MC-1606-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 30kg Manrich

Trang 29

2229 8 (Feed Grade)Bentonite 5/03-KNKLVC-1502- dính trong TĂCNTăng độ kết Bao: 50 kg Junwei

223

8

4

Binder(Sunny Binder)

6/03-KNKL

ZC-1542-Bổ sung chấtkết dính trongTĂCN

Bao: 1kg, 5kg,20kg và 25kg

ZhejiangUniversity SunnyNutrition (SunnuNutrition

TechnologyGroup)

224 1

11

Bột GlutenNgô (Corn

Gluten Feed)

12/02-KNKL

QT-1369-Bổ sungProtein trongTĂCN

Gluten Meal)

8/02-KNKL

SC-671-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 50kg

ShandongLuzhou FoodGroup Co.Ltd

226 8

3

Bột GlutenNgô (Corn

Gluten Meal)

7/01-KNKL

CT-244-Làm nguyênliệu sản xuấtTĂCN

Bao PP: 20kg,25kg, 40kg, 50kg và60kg

zhuchengxingmao corndeveloping

227 1

12

Bột hoa trà(Tea Seed

Powder- Tea

Seed Cake)

01/03-KNKL

YC-1415-Hấp thụ NH3

trong TĂCN

Bột hoặc dangbánh Bao: 50kg

Yichun CityImport An ExportCorp JiangxiProvince

228

7

8

CalciumHydrogen

Phosphate

(CaHPO4

2H2O)

KNKL

VP-68-2/01-Nguyên liệu

bổ sung khoáng :

Ca, P

Dạng bột, màutrắng

Bao: 40kg

Conrồng(Vân Phi) CônMinh Vân Nam

229

1

33

CalciumHydrophosphate

5/03-KNKL

NC-1486-Bổ sung P

và Ca trongTĂCN

Bao: 40kg và50kg

Nhà máy SXthuốc Thú y phụgia nguyên liệuMinh Châu ChiếtGiang

230

1

14

CalciumLactate

12/02-KNKL

QT-1389-Bổ sung Catrong TĂCN

Bao: 20kg và25kg

QingdaoHaidabaichua NBiological

Engineering Co.Ltd

Trang 30

YC-476-Bổ sungCholine Chloridetrong TĂCN.

Bột màu nâu vàngnhạt

Bao: 25kg

Akzo NobelChemical (Yixing)

YC-477-Bổ sungCholine Chloridetrong TĂCN

Bột màu nâu vàngnhạt

Bao: 25kg

Akzo NobelChemical (Yixing)

8/01-KNKL

ZC-291-Tạo độ kếtdính trong thức

ăn gia súc

Dạng bột màutrắng

Gói: 2kgBao: 20kg

ZhangpuXinsheng Feed Co.Ltd

234

1

71

Chelat (Co050M)

01/04-NN

CC-1809-Bổ sungCoban (Co) vàAxit amin trongTĂCN

Bột màu da

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

235

1

71

Chelat (Cr1000G)

01/04-NN

CC-1811-Bổ sungCrom (Cr) vàAxit amin trongTĂCN

Bột màu xámtrắng

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

236

1

71

Chelat (Cu090L)

01/04-NN

CC-1813-Bổ sungĐồng (Cu) vàAxit amin trongTĂCN

Bột màu xámxanh

Bao, thùng carton,drum: 5kg; 10kg;

12,5kg; 15kg; 20kg;

25kg; 30kg và 40kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

237

1

71

Chelat (Cu175M)

01/04-NN

CC-1815-Bổ sungĐồng (Cu) vàAxit amin trongTĂCN

Bột màu xanh

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

Trang 31

1

71

Chelat (Fe080L)

01/04-NN

CC-1817-Bổ sung Sắt(Fe) và Axit amintrong TĂCN

Bột màu xám đỏ

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

239

1

71

Chelat (Fe150M)

01/04-NN

CC-1807-Bổ sung Sắt(Fe) và Axit amintrong TĂCN

Bột màu vàng đất

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

240

1

71

Chelat (Mn100L)

01/04-NN

CC-1808-Bổ sungMangan (Mn) vàAxit amin trongTĂCN

Bột màu vàng đất

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

241

1

71

Chelat (Mn150M)

01/04-NN

CC-1810-Bổ sungMangan (Mn) vàAxit amin trongTĂCN

Bột màu xámtrắng

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

242

1

71

Chelat (Se1000G)

01/04-NN

CC-1812-Bổ sungSelen (Se) vàAxit amin trongTĂCN

Bột màu xámtrắng

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

243

1

71

Chelat G)

(S-I-01/04-NN

CC-1814-Bổ sungSelen (Se), Iod (I)

và Axit amintrong TĂCN

Bột màu xámtrắng

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

244

1

71

Chelat (Zn090L)

01/04-NN

CC-1816-Bổ sungKẽm (Zn) và Axitamin trongTĂCN

Bột màu xámtrắng

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

Trang 32

1

71

Chelat (Zn175M)

01/04-NN

CC-1818-Bổ sungKẽm (Zn) và Axitamin trongTĂCN

Bột màu vàngnhạt

Bao, thùng carton,drum: 5kg, 10kg, 15kg,20kg, 25kg và 30kg

TNHHBio.HightechZNBT Bắc Kinh

246 7

2

Chelate 12/03-NN

CT-1790-Bổ sungamino acid trongTĂCN

Bao hoặc thùng:

12,5kg và 40kg

TNHHBio.HightechZNBT.Bắc Kinh

247 8

9

ChickenVitamin

KNKL

JT-634-8/02-Bổ sungVitamin cho giacầm

Bao: 1kg, 5kg,10kg, 15kg và 20kg Jiamei

248

1

6

Chlorsteclin

(Chlortetracyclin

e 15% Feed

Grade)

KNKL

NC-69-3/00-Chất kháng

ZhumadianHuazhong chiataiCo.Ltd

249 4

0

Chlortetracycline (Feed

Grade 15%)

8/02-KNKL

HT-576-Bổ sungkháng sinh trongTĂCN

Bao: 25 kg

HuamengJinhe IndustryCo.Ltd

250 5

0

Chlortetracycline Feed

Grade

6/01-KNKL

TQ-228-Bổ sungkháng sinh

Vàng nhạtBao: 0,5kg; 1kg;

5kg; 10kg và 25kg

ZhumadianVluazhongZneugda Co.Ltd

251

5

2

Chlortetracycline Feed

Grade

(Citifac15% & 20%)

8/99-KNKL

HuC-10-Tăng sức đềkháng cho vậtnuôi

Dạng bột, hạtBao: 1kg và 25kg

ZhumadianHuazhong Chiatai

(Feegrade15%; 20% và

60%)

5/03-KNKL

NC-1485-Tăng sức đềkháng cho vậtnuôi

Thùng, bao: 20kg,

25 và 30kg

Nhà máy SXthuốc Thú y phụgia nguyên liệuMinh Châu ChiếtGiang

Trang 33

1

1

Chlortetracyline 15% Feed

Grade (Ctc 15%

Feed Grade)

8/02-KNKL

MM-630-Tăng sức đềkháng cho vậtnuôi

Bao: 25 kg

QiluPharmaceuticalGeneral FactoryPingyin

PharmaceuticalFactory

Engineering Co.Ltd

255

1

39

CholineChloride

12/02-KNKL

QT-1390-Bổ sungVitamin B trongTĂCN

Bao: 20kg và25kg

QingdaoHaidabaichua NBiological

Engineering Co.Ltd

256 1

14

CholineChloride

02/04-NN

AA-1884-Bổ sungvitamin nhóm Btrong TĂCN

Bao: 20kg và25kg

CangzhouLivestock andPoultry FeedAdditive Plant

257 1

1

CholineChloride (50;

60% Corn Cob)

8/02-KNKL

MM-631-Bổ sungVitamin nhóm B Bao: 25 kg

JiningChloride FactoryShangdong

258 4

0

CholineChloride

(Corncob Base)

7/02-KNKL

TC-564-Bổ sungvitamin B trongTĂCN

Bao: 25kg

Tiain No.2Veterinary

PharmaceuticalFactory

259 9

9

CholineChloride 60%

12/03-NN

JC-1805-Bổ sungvitamin B trongTĂCN

Bao: 25kg Group.Jiashan Chem

260 3

8

CholineChloride 60%

12/00-KNKL

TJ-362-Bổ sungvitamin nhóm B

Dạng bột, màuvàng

12/00-KNKL

TJ-326-Bổ sungvitamin nhóm B

Dạng bột, màuvàng

Bao: 25 kg

TianjinChina

Trang 34

262 5

0

CholineChloride 60%

KNKL

JT-558-6/02-Bổ sungVitamin B trongTĂCN

Bao: 25kg Group Jiashan Chem

263

8

1

CholineChloride 60%

11/02-KNKL

ST-1308-Bổ sungVitamin B trongTĂCN

Bao 25 kg

ShijiahuangChemicals

Medicines &Health Products I/

E Corp

264 7

1

CholineChloride 60%

(Corn Cob)

10/03-NN

ST-1718-Bổ sungvitamin nhóm B

Dạng hạt màu nâuvàng

Bao: 25 kg,

ShanghaiBelong Industrial

& Trade Inc

265 8

1

CholineChloride 60%

(Corncob)

7/02-KNKL

DC-565-Bổ sungvitamin B trongTĂCN

Bao: 25kg

DayangVeterinaryPharmacy Co Ltd

266 8

5

CholineChloride 60%

Corn Cob

7/03-KNKL

JC-1591-bổ sungVitamin nhóm Btrong TĂCN

Bao: 25kg

JiningCholine ChorideFactory

Shangdong

267 1

35

CholineChloride 60%

Corn Cob 7/03-KNKL

BH-1577-Bổ sungVitamin nhóm Btrong TĂCN

Bột màu vàngBao: 25kg

Be.long Int’lGroup (HK)Limited

(Hongkong

268 3

6

CholineChloride 60%

Dry

5/00-KNKL

ADM-147-Chất bổ sungVitamin nhóm B

Bao: 25kg và50kg

AnimalHealth AndNutrition

269 4

9

CholineChloride 60%

Powder

4/01-KNKL

HQ-129-Bổ sungvitamin nhóm B

Dạng bột, màunâu vàng

Bao: 25 kg

HelenQingdao F.T.Z Co.Ltd

270 5

0

CholineChloride Feed

Grade

6/01-KNKL

TQ-233-Bổ sungvitamin nhóm B

Trắng hoặc nâu Bao: 25kg

FengxianShanghaiSebicufuci CholincChoride Company

271

2

1

CholineChloride

(Liquid75%)

8/00-KNKL

SC-249-Bổ sungvitamin nhóm B

Dạng lỏng màutrong suốt

Phi: 220kg

ShanghaiUcb.Scb CholineChloride Co Ltd

Trang 35

272 2

1

CholineChloride

(Veg 50%)

8/00-KNKL

SC-247-Bổ sungvitamin nhóm B

Dạng bột màu nâunhạt

Bao: 25kg

ShanghaiUcb.Scb CholineChloride Co Ltd

273 2

1

CholineChloride

(Veg 60%)

8/00-KNKL

SC-248-Bổ sungvitamin nhóm B

Dạng bột màu nâunhạt

Bao: 25kg

ShanghaiUcb.Scb CholineChloride Co Ltd

274 3

5

CholineCholoride 60%

8/02-KNKL

TQ-677-Bổ sungVitamin nhóm Btrong TĂCN

Bao: 25kg và 50kg

VeterinaryBotou

275 1

73

CholineCloride (Speedy

Growth Helper)

11/03-NN

CC-1757-Bổ sungvitamin B1 trongTĂCN

Chai: 500 ml Thần Long.Kỳ Thuật

Bao: 20kg và25kg

QingdaoHaidabaichua NBiological

Engineering Co.Ltd

Bột màu vàngnhạt

Bao hoặc thùng:

1kg, 5kg, 10kg và20kg

ChongqingHonoroad Co.Ltd

278 8

9

ComplexAntimould

Agent (Chất

Chống Mốc)

KNKL

Complex-Forage (Makata)

10/01-KNKL

HE-328-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN

Bao: 1000g và20kg

Thùng carton:

20kg

HaofaBioengineeringExploitation Co.Ltd

280 7

2

ComplexMicroelement

Premixed Feed

(Hong Xue er)

12/03-NN

CC-1800-Giúp quátrình cân bằngeamachrome chovật nuôi

Thùng, bao: 10

kg, 15kg và 25kg

TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei

Trang 36

281 7

2

CompoundAcidification

Agent

12/03-NN

CC-1803-Bổ sung chấtxAustralia tácaxit hoá trongTĂCN

Thùng, bao: 25kg

TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei

282

1

20

Coppersulphate

(CuSO4 5H 2 O)

02/03-KNKL

NB-1433-Bổ sungkhoáng vi lượngĐồng (Cu) trongTĂCN

Dạng bột màuxanh nhạt

Bao: 25kg và50kg

ChinaNationalPharmaceuticalForeign TradeCorpration

283 8

4

CopperSulphate Penta

02/03-KNKL

HC-1434-Bổ sung Cutrong TĂCN Bao: 50 kg

HunanEversourceTrading Co Ltd

284 3

5

CopperSulphate

Pentahydrate

7/00-KNKL

Feed Grade

6/01-KNKL

TQ-227-Bổ sungkhoáng cho lợn

Màu xanh nhạt

Bao: 25kg, 40kg

và 50kg

TianfuTechnology FeedCo.Ltd

286

7

7

CopraExtraction Pellet

8/00-KNKL

CP-261-Khô dầu dừa(bã cơm dừa) Phụphẩm chế biếndầu dừa đượcdùng làm nguyênliệu chế biếnTĂCN

Màu nâuBao: 50kg hoặchàng rời

CopraChina

287 9

8

CornGluten feed

10/03-NN

ZC-1745-Bổ sung đạmtrong trongTĂCN

Bao: 20kg, 25kg,40kg và 50kg hoặchàng rời

ZhuchengXingmao Corndeveloping Co.Ltd

288 4

6

CornGluten Feed

01/03-KNKL

ZC-1406-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 40kg và50kg

ZhuchengXingmao CornDeveloping Co.Ltd

289 4

6

CornGluten Feed

(Pellet)

6/03-KNKL

Ch-1539-Bổ sung đạmtrong TĂCN Bao: 50kg

ChangchunDachaeng CornDevlopment Co.Ltd

Trang 37

290 1

04

CornGluten Meal

02/03-KNKL

ZC-1438-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 40kg và50kg

ShuchengXingmao CornDeveloping Co.Ltd

291 9

8

CornGluten Meal

60%

01/03-KNKL

CC-1408-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 40kg

ChangchunDacheng CornDeveloment

Co.Ltd

292 9

8

CornGluten Meal

60%

11/02-KNKL

HT-1328-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 40kg

HeilongjiangDragon PhoenixCorn Developing

Co Ltd

293

8

CornGluten Meal

(Dry Basic)

6/03-KNKL

ZC-1538-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 40kg và50kg

ZhuchengXingmao CornDeveloping Co.Ltd

294

8

CornGluten Meal

(Wet Basic)

6/03-KNKL

SC-1539-Bổ sungProtein trongTĂCN

Bao: 40kg và50kg

ShandongXiwang SugarIndustry Co Ltd

295 4

6

DextroseEnglandydrous

6/03-KNKL

Hc-1545-Bổ sungnăng lượng trongTĂCN

Bao: 1kg, 10kg và

25 kg

HenanLianhua BsoPharmaceutical

Co Ltd

296 4

6

DextroseMonohydrate

01/03-KNKL

SC-1398-Cung cấpnăng lượng chovật nuôi

Bao: 25kg

SinochemJiangsu SuzhouImport& Export

297 1

0

DextroseMonohydrate

6/03-KNKL

SC-1544-Bổ sungnăng lượng trongTĂCN

Bao: 1kg, 10kg và

25 kg

ShandongXiwang SugarIndustry Co Ltd

298 4

9

DextroseMonohydrate

(Food Grade)

01/03-KNKL

HC-1420-Bổ sungnăng lượng trongTĂCN

Bao: 25kg

HebeiShengxua Co.Ltd(Forehigh Trade &Industy Co Ltd)

299 1

9

DextroseMonohydrate C*

Dex 02001

12/02-KNKL

CC-1395-Bổ sungnguồn DextroseMonohydratetrong TĂCN

Dạng tinh thểmàu trắng

Bao: 25 kg

CerestarJiliang MaizeIndustry Co Ltd

Trang 38

300 9

7

DicalciumPhosphate

3/02-KNKL

TT-480-Bổ sungkhoáng trongTĂCN

Bao: 40kg

Tập đoàn sảnnghiệp Long Phi.Phú Dân VânNam

3012 6 PhosphateDicalcium 11/02-KNKLGT-1331- P trong TĂCNBổ sung Ca, Bao: 40kg Yiliang Chemical

302 8

8

DicalciumPhosphate

(CaHPO4 )

4/02-KNKL

TT-507-Bổ sungCanxi (Ca) vàPhotpho (P) trongTĂCN

Dạng bột, màutrắng

Bao: 40 kg

Tập đoàn sảnnghiệp Long Phi.Phú Dân VânNam

303 1

07

DicalciumPhosphate

(CaHPO4 2H 2 O

)

9/01-KNKL

VT-326-Cung cấpCanxi (Ca),Photpho (P) trongTĂCN

Dạng bột trắng

Bao: 25kg, 40kg

và 50kg

YunnanLilong ChemicalIndustry Co Ltd

304 4

3

DicalciumPhosphate

(Coo1)

8/00-KNKL

YC-255-Bổ sung chấtkhoáng Ca, P Bao: 40kg

YiliangChemicalChina

305 2

9

DicalciumPhosphate

(DCP)

4/02-KNKL

TT-517-Cung cấp Cutrong TĂCN

Bao: 25kg và50kg

TangshanSanyou

306 4

7

DicalciumPhosphate

(DCP)

11/01-KNKL

TT-386-Bổ sungphotpho và canxitrong TĂCN

Bao: 40kg

Tập đoàn sảnnghiệp Long Phi.Phú Dân VânNam

307 8

2

DicalciumPhosphate

(DCP)

11/01-KNKL

TT-386-Bổ sungphotpho và canxitrong TĂCN

Bao: 40kg

Tập đoàn sảnnghiệp Long phi.Phú Dân VânNam

308 4

9

DicalciumPhosphate 17% SL-319-

11/00-KNKL

Bổ sung can

xi, phốt pho

Bột màu trắngBao: 1kg và 25kg

SichuanLomon LimitedCorporation

309

8

DicalciumPhosphate 18%

(DCP 18%)

6/01-KNKL

SG-184-Phụ gia thức

ăn gia súc Bao: 25kg

ShandongMachinery Imp &Exp GroupCorporation

Trang 39

310 5

0

DicalciumPhosphate Feed

Grade

6/01-KNKL

TQ-232-Bổ sungkhoáng Ca, P

Màu trắngBao: 40kg

TianfuTechnology FeedCo.Ltd

311 4

9

DicalciumPhosphate Feed

Grade (DCP)

7/00-KNKL

GC-238-Bổ sungkhoáng Canxi(Ca), Photpho (P)trong TĂCN

Grade (DCP) 7/00-KNKL

Bổ sung can

xi, phốt pho Bao: 50 kg

Guizhou ChiaTai Enterprice Co.Ltd

313 1

40

DicalciumPhosphate

(D.C.P)

8/03-KNKL

XC-1621-Bổ sungkhoáng vi lượngca; P trongTĂCN

Bao: 25kg, 40kg

và 50kg

Nhà máykhoáng chất XuânHoà Vân Nam

314 4

7

DicalciumPhosphate(DCP)

11/01-KNKL

XT-385-Bổsungphotpho vàcan xi trongTĂCN

Bao: 25kg và 40kg

Xuân Hoá.Ngọc Khuê VânNam

315 3

5

Dried GrassWaste

7/00-KNKL

TN-225-Bột bã raukhô , bổ sungđạm thực vật

316 3

1

Ethoxyquin66% Powder

(Powder

Antioxidant)

11/02-KNKL

HT-1333-Chất chốngoxy hoá trongTĂCN

Bao: 25 kg

JiangsuZhongdanChemical GroupCorp

317 3

1

Ethoxyquin97% (Liquid

Antioxidant)

11/02-KNKL

HT-1334-Chất chốngoxy hoá trongTĂCN

Thùng: 200kg

JiangsuZhongdanChemical GroupCorp

318 5

0

EthoxyquinFeed Grade

6/01-KNKL

TQ-230-Chất chốngoxy hoá

Màu nâuBao: 25kg

FengtianAuxilaryFactory.China

319 7

2

FeedAntimold

8/01-KNKL

SC-262-Chất chốngmốc trong TĂCN

Thùng carton:

25kg

San Wei Feed

Co Ltd ShangHai

Trang 40

320 7

2

FeedComplex

Antioxidant

(Shen Wei Xian)

12/03-NN

CC-1798-Bổ sung chấtoxy hoá trongTĂCN

Thùng, bao: 20kg

và 25kg

TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei

321 7

2

FeedComplex Mould

Inhibitor (Mei

Bu Liao a-b)

12/03-NN

CC-1797-Bổ sung chấtchống mốc trongTĂCN

Thùng, bao: 20kg

và 25kg

TNHH chấtphụ gia ShanghaiSanwei

322 3

5

FeedEnzyme

8/02-KNKL

TQ-676-Bổ sung mentiêu hoá trongTĂCN

Bao: 25kg đến 50kg

8/01-KNKL

SC-264-Chất tạohương vị sữa

Thùng carton:

20kg và 25kg

Gói: 1kg

Mei NongFeed Co Ltd.Shanghai

324 6

7

FeedFlavour Jiamei

Xiang-9300

(Hương sữa)

12/02-KNKL

CT-1372-Bổ sunghương liệu trongTĂCN

Gói: 1kg (thùng:

20 gói)

hương liệuGiai Trùng Khánh

325 1

03

FeedFlavour Jiamei

Xiang-9300

(Hương Sữa)

02/03-KNKL

TT-1435-Bổ sunghương liệu trongTĂCN

Gói: 1kg (thùng:

20 gói)

hương liệugiai mỹ trùngkhánh

326 8

9

Feed GradeArsanilic Axit

KNKL

JT-654-8/02-Bổ sungArssanilic trongTĂCN

Bao: 20kg và 25kg

Chloride

8/00-KNKL

LT-272-Bổ sungvitamin nhóm B

Bột màu trắngBao: 25kg

Louta FeedAdditive Plant

328 8

9

Feed GradeCholine

Chloride 60%

KNKL

JT-645-8/02-Bổ sungVitamin nhóm B

KNKL

JT-653-8/02-Bổ sungCobalt (Co) trongTĂCN

Bao: 20kg và

Ngày đăng: 20/04/2021, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w