1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC HÀNGTIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘPTHUẾ NHẬP KHẨU

30 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Hàng Tiêu Dùng Để Phục Vụ Việc Xác Định Thời Hạn Nộp Thuế Nhập Khẩu
Người hướng dẫn Mai Văn Dâu
Trường học Bộ Thương mại
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 660,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những hàng hóa thuộc các chương không được đề cập trong Danh mục nàykhông được coi là hàng tiêu dùng.. 0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh,

Trang 1

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 404/2004/QĐ-BTM NGÀY 01

THÁNG 04 NĂM 2004 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNGTIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP

THUẾ NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định 29/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại; Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Sau khi trao đổi với các Bộ, ngành hữu quan,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng tiêu dùng để phục

vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công

báo và thay thế cho Quyết định số 1655/1998/QĐ-BTM ngày 25/12/1998 của

Bộ Thương mại

KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

Mai Văn Dâu

Trang 2

DANH MỤC

HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP

THUẾ NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01/4/2004 của Bộ

trưởng Bộ Thương mại)

Danh mục hàng tiêu dùng này được Bộ Thương mại xây dựng căn cứ trên Danhmục hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số82/2003/QĐ-BTC ngày 13/6/2003 của Bộ Tài chính

Nguyên tắc sử dụng Danh mục hàng tiêu dùng này như sau:

1 Danh mục Hàng tiêu dùng chỉ phục vụ cho việc xác định thời hạn nộp thuếnhập khẩu, không liên quan và không ảnh hưởng đến các quy định hiện hànhkhác của nhà nước về quản lý hàng hóa nhập khẩu

2 Tên gọi đầy đủ của các chương trong Danh mục này là tên ghi trong Danhmục hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số82/2003/QĐ-BTC dẫn trên của Bộ Tài chính

3 Những hàng hóa thuộc các chương không được đề cập trong Danh mục nàykhông được coi là hàng tiêu dùng

Ví dụ: không có hàng hóa nào thuộc các Chương 1, Chương 5, Chương 11…làhàng tiêu dùng

4 Tất cả hàng hóa của các chương được ghi trong Danh mục là “toàn bộchương…” đều là hàng tiêu dùng, trừ trường hợp Danh mục có quy định khác

Ví dụ: Toàn bộ hàng hóa thuộc các Chương 16, Chương 46, Chương 57…là

hàng tiêu dùng Toàn bộ hàng hóa thuộc chương 61 là hàng tiêudùng, trừ các hàng hóa có mã số 61143010 và 61149010…

5 Trường hợp chỉ liệt kê nhóm 4 số hoặc phân nhóm 6 số thì toàn bộ các mãhàng hóa 8 số thuộc nhóm 4 số hoặc phân nhóm 6 số này đều được coi là hàngtiêu dùng, trừ trường hợp Danh mục có quy định khác

Ví dụ: toàn bộ rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưngchưa chế biến thêm thuộc nhóm 0712, gồm hành (mã số 07122000), nấm, mộcnhĩ (thuộc chi Agaricus, mã số 07123100), nấm nhầy (nấm keo) (Tremella spp -

mã số 07123300), nấm cục (nấm củ- mã số 07123910)… đều là hàng tiêu dùng

6 Trường hợp ngoài nhóm 4 số và phân nhóm 6 số còn mở thêm đến mã 8 số thìchỉ những mã 8 số được mở mới coi là hàng tiêu dùng, các hàng hóa có mã sốcòn lại không coi là hàng tiêu dùng

Ví dụ: Trong nhóm 9004 chỉ có kính râm (mã số 90041090) và kính bơi (mã số90049030) là hàng tiêu dùng, các loại kính khác thuộc nhóm này không coi làhàng tiêu dùng

Chương Nhóm Phân

nhóm

Mô tả mặt hàng

Trang 3

2

0201 Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

0202 Thịt trâu, bò đông lạnh

0203 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0204 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

0205 00 00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông

lạnh

0206 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu,

bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặcđông lạnh

0207 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia

cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặcđông lạnh

0208 Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau

giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặcđông lạnh

0209 00 00 Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm chưa nấu

chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh,đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khôhoặc hun khói

0210 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết

mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hunkhói, bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từphụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

0304 Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm

hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc đônglạnh

0305 Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá

hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặctrong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô vàbột viên từ cá, thíc hợp dùng làm thức ăn cho

Trang 4

0306 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ,

sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muốihoặc ngâm nước muối, động vật giáp xác chưabóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trongnước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, sấykhô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bộtmịn và bột viên của động vật giáp xác, thíchhợp dùng làm thức ăn cho người

0307 00 Động vật thân mềm đã hoặc chưa bóc mai, vỏ,

sống, tươi, ướp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô,muối hoặc ngâm nước muối, các loại động vậtthuỷ sinh không xương sống, trừ động vật giápxác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, đônglạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bộtthô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinhkhông xương sống, trừ động vật giáp xác, thíchhợp dùng làm thức ăn cho người

0403 Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình

làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir

và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đãhoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặcchất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quảhạch hoặc ca cao

0404 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm

đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm cóchứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưapha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưađược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0405 Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ

sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads)

0406 Pho mát và sữa đông dùng làm phomat

0407 00 Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi,

đã bảo quản hoặc làm chín (trừ loại để làmgiống)

Trang 5

0408 Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng

đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chíntrong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảoquản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặcchất ngọt khác

0409 00 00 Mật ong tự nhiên

0410 Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi

tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chương

6

0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để

trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩmhoặc xử lý cách khác

0604 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không

có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùnglamg nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí,tươi, khô, đã nhuộm tẩy, thấm tẩm hoặc xử lýcách khác

Chương

7

0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

0701 90 00 - Loại khác

0702 00 00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

0703 Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây các loại rau họ

hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh (trừ loại đểlàm giống)

0704 Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau

ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

0705 Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp,

xà lách xoăn (cichorium spp), tươi hoặc ướplạnh

0706 Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (Salát),

cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ănđược tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

0707 00 00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

0708 Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp

lạnh

0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

0710 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc

Trang 6

chín), đông lạnh

0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng

khí sunfurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưuhuỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quảnkhác), nhưng không ăn ngay được

0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc

ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc

chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt (trừ loại đểlàm giống)

0714 Sắn, củ dong, củ lan, Atiso Jerusalem, khoai

lang, các loại củ và rễ tương tự có hàm lượngbột hoặc I-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnhhoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thànhdạng viên; lõi cây cọ sago

0803 00 00 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

0804 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng

cụt, tươi hoặc khô

0805 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

0806 Quả nho, tươi hoặc khô

0807 Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi

0808 Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi

Trang 7

0809 Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận

gai, tươi

0811 Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc

luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưathêm đường hoặc chất ngọt khác

0812 Quả và quả hạch, được bảo quản tạm thời (ví

dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nước muối, nướclưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác)nhưng không ăn ngay được

0813 Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến

0806; hỗn hợp các loại quả hạch hoặc quả khôthuộc chương này

0814 00 00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt, hoặc các

loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khôhoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nướclưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quảnkhác

Chương

9

0901 Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử

chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; cácchất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệnào đó

0904 Hạt tiêu thuộc chi Piper; các loại quả chi

Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặcnghiền

0909 Hoa hồi, hoa hồi dạng sao, hạt cây thì là, hạt

cây rau mùi, cây thì là Ai cập hoặc cây ca-rum;hạt cây rau mùi, cây bách xù (Juniper berries)

0910 Gừng, nghệ tây, nghệ, lá rau thơm, lá nguyệt

quế, cary (curry) và các loại gia vị khác

Chương 1006 30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa

Trang 8

loại mỡ thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

1507 Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của đầu

đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng khôngthay đổi về mặt hoá học

1507 90 10 Dầu đã tinh chế

1507 90 90 Loại khác

1508 Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã

hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi vềmặt hoá học

1508 90 10 Dầu đã tinh chế

1508 90 90 Loại khác

1509 Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô-lưu,

đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi vềmặt hoá học

1509 90 - Loại khác

Tinh chế

1509 90 11 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509 90 21 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509 90 91 Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509 90 99 Loại khác

1510 Dầu khác và các thành phần của chúng duy

nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế,nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗnhợp của các loại dầu này hoặc các phần phânđoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phânđoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

1510 00 91 Dầu đã tinh chế

1510 00 99 Loại khác

Trang 9

1511 Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã

hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi vềmặt hoá học

1511 90 90 Loại khác

1512 Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt

bông và các phần phân đoạn của chúng đã hoặcchưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặthoá học

1512 19 10 - Dầu đã tinh chế

1512 19 90 - Loại khác

1512 29 10 - Dầu đã tinh chế

1512 29 90 - Loại khác

1513 Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và

các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưatinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

1513 19 10 - Dầu đã tinh chế

1513 19 90 - Loại khác

1513 29 10 - Dầu đã tinh chế

1513 29 90 - Loại khác

1514 Dầu hạt cải, dầu mù tạt và phần phân đoạn của

chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thayđổi về mặt hoá học

1515 29 90 - Loại khác

1515 40 90 Loại khác

Trang 10

1515 50 90 Loại khác

1515 90 99 - Loại khác

1516 Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các phân

đoạn của chúng đã qua hydro hoá, este hóa liênhợp, tái este hoá hoặc este hoá toàn bộ hoặcmột phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưachế biến thêm

1701 Đường mía hoặc đường củ cải và đường

sucroza tinh khiết về mặt hoá học ở thể rắn

1901 Chiết xuất từ malt; thức ăn chế biến từ bột, tấm,

bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất của malt,không chứa cacao đã khử toàn bộ chật béo,chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ănchế biến từ sản phẩm thuộc các nhóm 0401 đến

0404, không chứa cacao hoặc chứa dưới 5%trọng lượng là cacao đã khử toàn bộ chất béo,chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

1902 Các sản phẩm bột nhào (pasta) đã hoặc chưa

làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác)hay chế biến cách khác, như spaghety,macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnocchi, ravioli,cannelloni, cut-cut (couscous), đã hoặc chưachế biến

Trang 11

1903 00 00 Các sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay

thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bộtxay, bột rây hay các dạng tương tự

1904 Thức ăn chế biến từ quá trình nổ, rang ngũ cốc

hoặc từ các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ: mảnh ngôchế biến từ bột ngô); ngũ cốc (trừ ngô) ở dạnghạt, mảnh hoặc hạt đã làm thành dạng khác (trừbột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chếbiến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ởnơi khác

1905 Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh

khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh,

vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánhquế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

Chương

20

2001 Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác

của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấmhay a xít axêtíc

2002 Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách

khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axêtíc

2003 Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản

bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặcaxit axêtíc

2004 Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách

khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axêtíc

đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm20.06

2005 Rau khác, đã chế biến hay bảo quản bằng cách

khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axêtíckhông đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm20.06

2006 00 00 Rau, quả, quả hạch, vỏ quả và các phần khác

của cây được bảo quản bằng đường (dạng khô

có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặcbọc đường)

2007 Mứt, nước quả đông (thạch), mứt từ quả thuộc

chi cam quýt, quả hoặc quả hạch nghiền sệt,quả hoặc quả hạch nghiền cô đặc, thu được từquá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêmđường hoặc chất ngọt khác

Trang 12

2008 Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của

cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặcchưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặcrượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

2009 Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép,

chưa lên men và chưa pha rượu, đã hoặc chưapha thêm đường hay chất ngọt khác

Chương

21

2101 Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ

cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm cóthành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay;

rễ rau diếp xoăn rang và các chất khác thay thế

cà phê rang, các chất chiết xuất, tinh chất và cácchất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó

2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia

vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bộtthô từ hạt mù tạt đã chế biến

2104 Súp, nước xuýt và chế phẩm để làm súp, nước

xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất

2105 00 00 Kem lạnh (ice-cream) và sản phẩm ăn được

tương tự khác, có hoặc không chứa cacao

2106 Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết

hoặc ghi ở nơi khác

2106 90 10 Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh

2106 90 20 Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu

2106 90 30 Kem không sữa

2106 90 90 Loại khác

Chương

22

2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân

tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặcchất ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha

thêm đường hoặc chất ngọt khác hay hươngliệu và đồ uống không chứa cồn khác, khôngbao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộcnhóm 20.09

2203 Bia sản xuất từ malt

2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang

Trang 13

cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

2205 Rượu vermourth và rượu vang khác làm từ nho

tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặcchất thơm

2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ: vang táo, vang

lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lênmen và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồuống không chứa cồn, chưa được chi tiết hayghi ở nơi khác

2207 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính

theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích vàrượu mạnh khác, đã biến tính ở mọi nồng độ

2208 Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn

dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượumùi và đồ uống có rượu khác

2209 00 00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axêtic

2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá

điếu, chế biến từ lá thuốc lá hoặc từ các chấtthay thế lá thuốc lá

2403 Thuốc lá lá đã chế biến và các chất thay thế

thuốc lá lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuầnnhất" hoặc thuốc lá " hoàn nguyên"; chiết xuất

và tinh chất thuốc lá

2403 10 - Thuốc lá lá để hút, có hoặc không chứa chất

thay thế thuốc lá lá với tỷ lệ bất kỳ:

Trang 14

2403 99 60 - Ang Hoon

2403 99 90 - Loại khác

Chương

33

3303 00 00 Nước hoa và nước thơm

3304 Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và

các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cảcác chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; cácchế phẩm dùng để trang điểm móng tay, móngchân

3305 Chế phẩm dùng cho tóc

3306 Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng,

kể cả kem và bột làm chặt chân răng, chỉ tơ nhakhoa, đã đóng gói để bán lẻ

3307 Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi

cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩmdùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và cácchế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinhkhác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác;các chất khử mùi trong nhà (trong phòng) đãđược pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc

3402 Chất hoạt động bề mặt hữu cơ (trừ xà phòng);

các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩmdùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng đểgiặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, cóhoặc không chứa xà phòng, trừ các hoặc thuộcnhóm 34.01

3405 Chất đánh bóng và các loại kem dùng cho giày

dép, đồ đạc, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kimloại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa vàchế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy,

Trang 15

mền xơ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao suxếp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằngcác chế phẩm trên) trừ các loại sáp thuộc nhóm34.04

3406 00 00 Nến, nến cây và các loại tương tự

3605 Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04

3606 10 00 - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu ga hoá lỏng

đựng trong thùng dùng để bơm hoặc bơm lại gabật lửa, có dung tích không quá 300 cm3

3606 90 10 Nhiên liệu rắn hoặc nửa rắn, cồn được hoá

cứng và các nhiên liệu được điều chế tương tựkhác

3703 Phim chụp ảnh bằng giấy, bìa và vật liệu dệt, có

phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

Chương

39

3926 Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm

bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01đến 39.14

Chương

42

4201 00 00 Bồ đồ yên cương dùng cho các loại động vật

(kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đaihoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó vàcác loại tương tự) làm bằng vật liệu bất kỳ

4202 Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu,

cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính,bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, baosúng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồchứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc

đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cánhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví,túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp

Ngày đăng: 20/04/2021, 22:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w