PHẦN PHÁP LUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA Thuyền trưởng hạng ba 103Câu 1- Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc phương tiện của mình vào phương tiện: a.. 5- T
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI VÀ ĐÁP ÁN ĐÀO TẠO THUYỀN TRƯỞNG HẠNG BA NGÂN HÀNG CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
I PHẦN PHÁP LUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Thuyền trưởng hạng ba ( 103Câu)
1- Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi hành trình không được bám, buộc phương tiện của mình vào phương tiện:
a Phương tiện chở khách
b Phương tiện chở hàng tươi sống
c Phương tiện chở nước ngọt
d Tất cả các đáp án trên
2- Khi hai phương tiện có động cơ đi cắt hướng nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:
a Nhìn thấy phương tiện khác bên mạn trái của mình thì phải nhường đường
b Nhìn thấy phương tiện khác bên mạn phải của mình thì phải nhường
a.Phương tiện chở than
b.Phương tiện chở hàng nguy hiểm
c.Phương tiện chở xi măng
Trang 25- Thuyền trưởng, người lái phương tiện khi điều khiển phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa phải tuân theo:
a Quy tắc giao thông và báo hiệu đường thủy nội địa
a Phương tiện chở chất nguy hiểm
b Phương tiện chở khách
c Phương tiện lai
7- Hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:
a Phương tiện thô sơ phải tránh và nhường đường cho phương tiện có độngcơ
b Phương tiện có động cơ công suất nhỏ phải tránh và nhường đường chophương tiện có động cơ công suất lớn
c Phương tiện đi một mình phải tránh và nhường đường cho đoàn lai
d Tất cả các đáp án trên
8- Hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:
a Phương tiện thô sơ phải tránh bè
b Bè phải tránh phương tiện có động cơ
c Mọi phương tiện phải tránh bè
d Tất cả các đáp án trên
9- Trong trường hợp nước đứng, hai phương tiện đi đối hướng gặp nhau có nguy cơ va chạm, phải tránh và nhường đường theo nguyên tắc:
a Phương tiện phát tín hiệu xin đường trước được quyền ưu tiên
b Phương tiện phát tín hiệu xin đường sau được quyền ưu tiên
Trang 3c Tránh nhau về phía mạn phải của mình
d Tất cả các đáp án trên
10- Phương tiện xin vượt không được vượt trong những trường hợp:
a Nơi có báo hiệu cấm vượt
b Phía trước có phương tiện đi ngược lại hay có chướng ngại vật
c Nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp
d Tất cả các đáp án trên
11- Khi điều khiển phương tiện đi qua khoang thông thuyền, thuyền trưởng, người lái phương tiện phải:
a Đi đúng khoang có báo hiệu thông thuyền
b Đi vào khoang có chiều rộng lớn nhất
c Đi vào khoang có chiều cao nhất
d Tất cả các đáp án trên
12- Một tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
a Tôi đổi hướng đi sang phải
b Tôi đổi hướng đi sang trái
c Tôi đang chạy lùi
d Không thể nhường đường
13- Một tiếng còi dài lặp lại nhiều lần có ý nghĩa:
a Sắp cập bến, rời bến, chào nhau
b Không thể nhường đường
c Tôi đổi hướng đi sang phải
d Tín hiệu xin vượt
14- Hai chớp đèn ngắn có ý nghĩa:
a Tôi đổi hướng đi sang phải
b Tôi đổi hướng đi sang trái
c Tôi đang chạy lùi
d Phương tiện mất chủ động
15- Ba tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
a Sắp cập bến, rời bến, chào nhau
Trang 4b Tôi đổi hướng đi sang phải.
c Tôi đổi hướng đi sang trái
d Tôi đang chạy lùi
16- Bốn tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
a Tôi đang chạy lùi
b Không thể nhường đường
c Gọi các phương tiện khác đến giúp đỡ
d Năm tiếng ngắn nhanh, liên tiếp
18- Ba tiếng còi dài có ý nghĩa :
a Sắp cập bến, rời bến, chào nhau
b Tôi đang chạy lùi
c Không thể nhường đường
d Tôi đổi hướng đi sang phải
19- Một tiếng còi dài, tiếp theo hai tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
a Có người trên phương tiện bị ngã xuống nước
b Phương tiện bị mắc cạn
c Phương tiện mất chủ động
d Tôi đổi hướng đi sang phải
20- Phương tiện xin vượt phải phát âm hiệu:
a Hai tiếng còi dài
b Một tiếng còi dài, lặp lại nhiều lần
c Ba tiếng còi dài
d Bốn tiếng còi dài
21- Ba tiếng còi ngắn, ba tiếng còi dài, ba tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
a Phương tiện mất chủ động
b Phương tiện bị mắc cạn
Trang 5c Có người trên phương tiện bị ngã xuống nước
d Sắp cập bến, rời bến, chào nhau
22- Hai tiếng còi ngắn có ý nghĩa:
a Tôi đổi hướng đi sang phải
b Tôi đổi hướng đi sang trái
c Tôi đang chạy lùi
d Phương tiện mất chủ động
23- Một chớp đèn ngắn có ý nghĩa:
a Tôi đổi hướng đi sang phải
b Tôi đổi hướng đi sang trái
c Tôi đang chạy lùi
d Không thể nhường đường
24- Báo hiệu luồng tàu đi gần bờ bên phải, ban đêm ánh sáng màu:
Trang 734- Loại A là phương tiện:
a Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 50 tấn trở lên
b Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính dưới 50 sức ngựa
c Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 50 sức ngựa trở lên
d Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 50 tấn
35- Loại B là phương tiện:
a Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 50 tấn trở lên
b Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 50 tấn
c Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 50 sức ngựa trở lên
d Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính dưới 50 sức ngựa
36- Loại C là phương tiện:
a Bè có chiều dài trên 25 mét, chiều rộng trên 5 mét
b Bè có chiều dài đến 25 mét, chiều rộng đến 5 mét
c Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 50 tấn trở lên
d Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 50 tấn
37- Phương tiện loại D khi hành trình một mình phải thắp:
a Ba đèn: Xanh mạn phải, đỏ mạn trái, trắng lái
b Một đèn màu trắng
c Một đèn màu đỏ
d Một đèn màu vàng nhấp nháy
38- Loại E là phương tiện:
a Bè có chiều dài trên 25 mét, chiều rộng trên 5 mét
b Bè có chiều dài đến 25 mét, chiều rộng đến 5 mét
c Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 50 tấn
Trang 8d Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 50 tấn trở lên.
39- Phương tiện loại A kéo đoàn dài từ 100 mét trở lên, ban đêm thắp:
a 1 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
b 2 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
c 3 đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
d 1 đèn xanh trên đèn trắng cột mũi, 2 đèn mạn, 1 đèn trắng sau lái
40- Phương tiện loại B, D, E và F bị kéo ban đêm thắp đèn:
d 1 đèn xanh sáng 3600 ở phía mũi
42- Phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu, ban đêm thắp:
Trang 9d Bốn hình vuông màu đen.
47- So với mặt nước đèn neo ở phía mũi phương tiện cao:
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
49- Báo hiệu chỉ luồng tàu đi gần bờ và dọc theo phía bờ bên trái là:
Biển 2 Biển 1
Trang 1051- Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ trái của luồng tàu chạy:
a Phao 1
b Phao 2
c Phao 3
d Phao 4
Phao 1 Phao 2 Phao 3 Phao 4
52- Báo hiệu thông báo cấm tàu thuyền chạy buồm:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
53- Báo hiệu thông báo cấm đi lại với tốc độ cao:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
54- Báo hiệu thông báo cấm bơi lội
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
55- Báo hiệu chỉ luồng tàu đi gần bờ và dọc theo phía bờ bên phải:
Trang 1156- Báo hiệu chỉ luồng tàu đi gần bờ trái và dọc theo phía bờ bên trái:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
57- Báo hiệu thông báo cấm tàu thuyền chạy buồm:
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
59- Báo hiệu định hướng phía bên phải của luồng:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
60- Báo hiệu chỉ vị trí tim luồng:
Trang 12a Phao 1
b Phao 2
c Phao 3
d Phao 4
Phao 1 Phao 2 Phao 3 Phao 4
61- Báo hiệu chỉ luồng chạy tàu chuyển hướng từ bờ phải sang bờ trái:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
62- Báo hiệu thông báo cấm lướt ván:
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
64-Báo hiệu báo cây số đường thủy nội địa:
Trang 13a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
65- Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn vùng nước phía bên phải của luồng:
a Phao 1
b Phao 2
c Phao 3
d Phao 4
Phao 1 Phao 2 Phao 3 Phao 4
66- Báo hiệu thông báo cấm tàu thuyền quay trở:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
67- Báo hiệu là chập tiêu tim luồng đặt bên bờ trái:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
68- Báo hiệu thông báo chỉ được phép đi qua giữa hai biển báo hiệu:
Trang 14
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
71- Báo hiệu thông báo cấm rẽ trái:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
72- Báo hiệu thông báo cấm các đoàn kéo, đẩy vượt nhau:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
73- Báo hiệu định hướng phía bên trái của luồng:
a Biển 1
Biển 4 Biển 3
Biển 2 Biển 1
Biển 4 Biển 3
Biển 2 Biển 1
Trang 15b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
74- Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn vùng nước phía bên trái của luồng :
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
76- Báo hiệu chỉ khoang thông thuyền của công trình vượt sông trên không, cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung:
Phao 2 Phao 1
Biển 4 Biển 3
Biển 2 Biển 1
Biển 4 Biển 3
Biển 2 Biển 1
Trang 1678- Báo hiệu thông báo được phép đi qua:
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
80- Báo hiệu thông báo có bến phà, bến khách ngang sông:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
81- Báo hiệu chỉ vị trí tim luồng là:
Biển 2 Biển 1
Biển 4 Biển 3
Biển 2 Biển 1
Phao 4 Phao 3
Phao 2 Phao 1
Trang 17a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
84- Báo hiệu chỉ chướng ngại vật đơn lẻ trên đường thủy rộng:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
85- Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn vùng nước phía bên phải của luồng:
a Phao 1
b Phao 2
c Phao 3
d Phao 4
Phao 1 Phao 2 Phao 3 Phao 4
86- Báo hiệu chỉ cửa luồng ra vào cảng, bến đặt ở phía bên trái là
Biển 2 Biển 1
Trang 1888- Báo hiệu thông báo cấm phương tiện cơ giới:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
89- Báo hiệu định hướng phía bên phải của luồng:
a Biển 1
b Biển 2
c Biển 3
d Biển 4
Biển 1 Biển 2 Biển 3 Biển 4
90- Báo hiệu chỉ vị trí giới hạn bên bờ phải của luồng tàu chạy là
91- Nghiêm cấm thuyền viên làm việc trên phương tiện khi trong máu có nồng
độ cồn vượt quá giới hạn
a 50 miligam/100 mililít máu
b 60 miligam/100 mililít máu
c 70 miligam/100 mililít máu
d 80 miligam/100 mililít máu
92- Nghiêm cấm thuyền viên làm việc trên phương tiện khi trong khí thở có nồng độ cồn vượt quá giới hạn :
Phao 2 Phao 1
Trang 19b Có động cơ tổng công suất máy chính trên 400 sức ngựa.
c Chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn
d Tàu khách có sức chở đến 100 người
94- Thuyền viên có giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng nhì được đảm nhận chức danh thuyền trưởng của loại phương tiện
a Tàu khách có sức chở trên 100 người
b Có động cơ tổng công suất máy chính trên 400 sức ngựa
c Phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn
d Chở hàng có trọng tải toàn phần từ trên 150 tấn đến 500 tấn
95- Đối với hành vi không có giấy phép rời cảng cuối cùng theo quy định hoặc
cố tình rời cảng khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền thì bị phạt :
a Tiền và tước giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng 1-6tháng
b Tiền và tước giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng 3-6tháng
c Tiền và tước giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng 6-9tháng
d Tiền và tước giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng 9-24tháng
96- Thuyền trưởng, thuyền phó không có mặt trên phương tiện trong ca làm việc khi phương tiện đang hành trình thì bị phạt:
a Tiền và tước giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ
Trang 2098- Thuyền trưởng không trực tiếp điều khiển phương tiện khi qua cầu, âu tàu, ra, vào cảng, bến thủy nội địa và trong các trường hợp theo quy định thuyền trưởng phải trực tiếp điều khiển phương tiện thì bị phạt:
a Tiền và tước giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ
Trang 21102- Đối với hành vi tàu thuyền vào neo đậu, làm hàng, đón trả hành khách hoặc thực hiện các dịch vụ khác tại vị trí chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền thì bị phạt:
a Tiền và tước giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền trưởng từ
Trang 22ĐÁP ÁN TRĂC NGHIÊM MÔN PLĐTNĐ
Trang 23NGÂN HÀNG CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN
I PHẦN LUỒNG CHẠY TÀU THUYỀN
Thuyền trưởng hạng ba
(60 câu)
01-Thượng nguồn sông Thái Bình do các sông hợp thành:
a Sông cầu, sông Thương, sông Lục Nam
b Sông Cầu, sông Thương, sông Luộc
c Sông Lục Nam, sông Thương, sông Kinh Thày
d Sông Lục Nam, sông Thương, sông Đuống
02-Ngã ba Dâu do các sông hợp thành:
a.Sông Thái Bình, sông Đuống
b Sông Hồng, sông Đuống
c Sông Cầu, sông Thương
d S ông Hồng, sông Luộc
03-Cầu Chèm bắc qua sông:
d S ông Đào Nam Định
07-Ngã ba Lấu khê do những sông hợp thành:
a Sông Thái Bình, sông Kinh Thày
b Sông Thái Bình, sông Đuống
Trang 24c Sông Đuống, sông Lục Nam
d Sông Thái Bình, sông Cầu
08-Cầu Phù Đổng bắc qua sông:
a Sông Hồng
b Sông Đuống
c Sông Cỗu
d Sông Cầu
09-Cảng Cống Câu , nằm trên sông:
a Sông Kinh Thày
12-Ngã ba Hưng Long do các sông hợp thành:
a Sông Hồng, sông Linh cơ
b Sông Hồng,Sông Trà Lí
c Sông Hồng, Sông Đào Nam Định
d Sông Hồng Sông Luộc
13-Cầu Tân Đệ bắc qua sông:
15-Trên thượng lưu sông Hồng, có hai phụ lưu lớn đó là các sông:
a Sông Đà, Sông Lô
b Sông Lô, Sông Me
c Sông Me, Sông Đà
d Sông Đà, sông Thao
Trang 2516-Sông Linh Cơ được tính từ:
a Từ ngã ba Hưng Long đến cửa Lạch Giang
b Từ ngã ba Mom Rô đến cửa Lạch Giang
c Từ ngã ba Hưng Long đến cửa Bà Lạt
d T ừ Ngã ba Phương Trà đến cửa Lạc Giang
17-Sông Lam (Trung bộ) thuộc tỉnh:
a Thanh Hoá
20-Ngã ba Lục Bộ do những sông nào tạo lên:
a Sông đào Nam định, sông Linh cơ
b Sông đào Nam định, Sông Đáy
c Sông Đáy, sông Trà Lý
22-Ngã ba An Thổ do các sông tạo lên:
a Sông Văn Úc, sông Thái Bình
b Sông Luộc , sông Văn Úc
c Sông Thái Bình, sông Luộc
24-Từ Hà Nội đi đến cảng An Đạo (Phú Thọ) phải tới ngã ba:
Trang 26b Hai lối đi
c Ba lối đi
d B ốn lối đi
26-Đoạn sông từ ngã ba Đụn đến ngã ba Trại Sơn gọi là sông:
a Sông Phi Liệt
b Sông Mạo Khê
c Sông Kinh Môn
Trang 27b Hướng Tây bắc- Đông Nam
c Hướng Đông - Tây
d Hướng Tây Nam- ĐôngBắc
38-Hai phụ lưu lớn của sông Hồng gặp nhau tại ngã ba:
a Thượng lưu cầu
b Khi nước chảy qua trụ cầu
c Hạ lưu cầu
d Giữa khoang thông thuyền
40-Sông Bạch Đằng được tính từ ngã ba:
Trang 28a Khẩu độ 45m, chiều cao tĩnh không 4,5 m
b Khẩu độ 50m , chiều cao tĩnh không 5 m
c Khẩu độ 55m , chiều cao tĩnh không 5,5 m
d Khẩu độ 60m , chiều cao tĩnh không 5,5 m
44-Từ ngã ba Dâu đến ngã ba M ĩ Lộc qua số cầu:
a Khẩu độ 70 m, chiều cao tĩnh không 12,4 m
b Khẩu độ 65m chiều cao tĩnh không 12,6m
c Khẩu độ 66m , chiều cao tĩnh không 12,8 m
d Khẩu độ 67m , chiều cao tĩnh không 12,8 m
46-Cho đến năm 2014 đoạn sông Hồng từ cầu Chèm đến ngã ba Hưng Long có bao nhiêu cầu bắc qua:
b Đông Nam - Tây Bắc
c Tây nam - Đông Bắc
49-Trên sông Hồng đoạn từ ngã ba Việt Trì đến cửa Ba lạt có số chi lưu chính:
a Năm chi lưu chính
b Sáu chi lưu chính
Trang 29c Bẩy chi lưu chính
d Tám chi lưu chính
50-Ngã ba sông Chanh do các sông tạo lên:
a Sông Chanh, sông Đá Bạch, sông Bạch Đằng
b Sông Chanh, sông Đá Bạch
c Sông Chanh, sông Bạch Đằng
d Sông Chanh, sông Bạch Đằng
51-Trên tuyến Sài Gòn- Vũng Tàu đi đến ngã ba sông Lòng Tầu và sông Giữa,
có số lối đi được ra Vũng Tầu:
d Không qua càu nào
53-Từ Mỹ Tho đi Bến Tre, qua mấy ngã ba:
Trang 3059-Ngã ba Trại Sơn do các sông tạo lên:
a Sông Kinh Thày- sông Hàn- sông Phi Liệt
b Sông Hàn - Sông Cấm- sông Phi Liệt
c Sông Kinh Thày - sông Cấm - sông Hàn
d Sông Kinh Thày - Sông Cấm - sông Phi Liệt
60-Từ ngã ba Chanh đến cầu Quảng Yên có mấy cặp chập tiêu tim luồng :
a Hai căp
b Ba cặp
c Bốn cặp
d Năm cặp
Trang 31ĐÁP ÁN MÔN LUÒNG CHẠY TÀU THUYỀN
Trang 32NGÂN HÀNG CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN
I PHẦN NGHIỆP VỤ THUYỀN TRƯỞNG
Thuyền trưởng hạng ba
( 26 Câu)
1 Danh bạ thuyền viên mới do:
a Cơ quan công an xác nhận
b Sở giao thông xác nhận
c Chủ tàu xác nhận
d Cục đường thủy nội địa xác nhận
2 Phương tiện thủy nội địa nhóm I là loại:
a Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn,
b Phương tiện khách có sức chở trên 100 người,
c Đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1000 tấn,
d Phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn,
3 Bàn giao giấy tờ pháp lý của tàu bao gồm:
a Giấy chứng nhận đăng ký tàu,
b Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường,
c Giấy Phép vận tải hàng hóa
d Cả (đáp án a) và (đáp án b) đều đúng
4 Phương tiện thủy nội địa nhóm II là loại:
a.Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn,
b Phương tiện khách có sức chở trên 100 người,
c Đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 100 tấn đến 300 tấn,
d Phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn
Trang 335 Khi có báo động thì thuyền viên phải:
a Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của thuyềnphó 1
b.Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của thuyềntrưởng;
c.Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của thuyền phó2;
d.Đứng đúng vị trí và vận hành các thiết bị theo sự phân công của chủ tàu;
6 Sĩ quan nhận ca khi tàu đang hành trình phải chú ý các điểm nào sau đây:
a.Tình hình chung và tầm nhìn hiện tại
b.Tốc độ và hướng đi của tàu
c.Những nguy hiểm và nguy cơ tiềm tàng
d Tất cả các ý trên
7 Khi chưa được phép của thuyền trưởng những người không có nhiện vụ liên quan trực tiếp đến việc điều khiển an toàn của con tàu không được:
a Lên buồng lái
b Đi lại trên boong
c Xuống hầm hang
d Tất cả các công việc trên
8 Thuyền trưởng có thể :
a Bổ sung vào bảng nội qui đi ca buồng lái những nội dung khi thấy cần thiết
b Không phải trực ca ngày khi trời quang
c Không phải trực ca đêm khi trời không mưa
d Tất cả ý trên đều đúng
9- Nhiệm vụ của bộ phận boong là:
a Bảo quản bảo dưỡng boong, vỏ tàu, hầm hàng và các cấu trúc khác từ mớn nước không tải trở lên
b Vận hành máy đèn các công tắc và bảng phân phối điện
Trang 34c Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ
d Tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của bộ phận phục vụ trên tàu
10- Nhiệm vụ của bộ phận boong là:
a Lập và trình thuyền phó nhất bản dự trù mua lương thực, thực phẩm phục
vụ đời sống của tàu và tổ chức mua, bảo quản, sử dụng hợp lý lương thực, thực phẩm đó
b Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ
c Vận hành tất cả máy phụ, nồi hơi và các mô tơ trong buồng máy
d Thực hiện việc sắp xếp hàng xuống tàu và dỡ hàng lên khỏi tàu
11- Trường hợp nhật ký ghi bị sai thì thuyền trưởng có thể:
a Xé bỏ các trang ghi sai
b Xóa trang ghi sai và có chữ ký xác nhận của sỹ quan đi ca
c Gạch một đường mảnh trên hàng chữ cần xóa và thuyền trưởng ký xác nhận
d Không được tẩy xóa trong bất cứ trường hợp nào
12- Thuyền trưởng nhận bàn giao phải trình quyết định nhân sự cho ai ở trên tàu:
a Thuyền trưởng
b Máy trưởng
c Thuyền phó 1
d Thuyền phó 2
13- Khi 2 Thuyền trưởng bàn giao xong việc xác nhận như thế nào:
a Cả 2 ghi và ký tên vào sổ tay
b Cả 2 ghi và ký tên vào hợp đồng
c Cả 2 ghi và ký tên vào Nhật ký
d Tất cả các trường hợp trên
14- Thuyền trưởng mới nhận bàn giao tàu phải:
a Đến buồng lái để làm quen buồng lái và thiết bị buồng lái
b Tình hình hoạt động và khiếm khuyết của buồng lái
Trang 35c Tính năng điều động của con tàu trong từng điều kiện khác nhau
Trang 36b Tại công ty
c Trên ngành lái
d Cả ba ý trên đều đúng
20- Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính, tùy theo tính chất, mức
độ vi phạm còn bị áp dụng hình thức xử phạt bổ sung sau đây:
a) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn từ 01 thángđến 24 tháng
b) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn từ 01 thángđến 6 tháng
c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn từ 01 thángđến 12 tháng
d) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn từ 01 thángđến 18 tháng
21- Người chịu trách nhiệm chính về nội dung ghi trong nhật ký là:
a Tịch thu bằng, chứng chỉ chuyên môn đó
b Giam giữ tàu 3 tháng
c Giam giữ thuyền viên 3 tháng
Trang 37d Buộc tiêu hủy bằng, chứng chỉ chuyên môn đó.
24- Khi phương tiện chở vượt số hành khách, vượt quá số lượng hàng hóa, chở quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện thì biện pháp khắc phục sau khi xử phạt hành chính là:
a Buộc đưa lên khỏi phương tiện số hành khách, số lượng hàng hóa vượt quá đó
b Tạm giữ giấy tờ tàu
c Tạm giữ bằng thuyền trưởng
d Buộc dừng tàu
25- Trực tiếp tổ chức thực hiện việc sơ cứu, đưa đi bệnh viện đối với người bị
ốm đau, tai nạn là trách nhiệm của chức danh nào:
Trang 38ĐÁP ÁN M ÔN NGHIỆP VỤ THUYỀN TRƯỞNG
Trang 39HỎI , ĐÁP LÍ THUYẾT CHUYÊN MÔN
Câu 1: ( 3 điểm)
Điều động tàu tiến bẻ bánh lái sang trái, sang phải thì mũi tàu ngả về bên nào? Giải thích và vẽ hình minh họa?
Trả lời:
- Khi bánh lái để 00, nếu không kể các ngoại lực thì tàu tiến thẳng
- Khi bẻ lái sang một bên, giả sử bên phải
Dòng nước do chân vịt đạp ra cùng với dòng nước chảy từ mũi về lái đạp vàomặt trước bánh lái làm áp lực mặt trước lớn hơn mặt sau Pt>Ps
Do đó hiệu số áp lực P = Pt - Ps Hiệu số áp lực này đẩy lái tàu sang trái vàlàm mũi tàu ngả phải
- Bẻ bánh lái sang trái phân tích tương tự mũi tàu ngả trái
- Kết luận: Điều động tàu tiến bánh lái bẻ về bên nào thì mũi tàu ngả sang bên đó
a.Bẻ bánh lái sang phải, mũi tàu ngả phải b Bẻ bánh lái sang trái, mũi tàu ngả trái
- Dừng máy cho chân vịt ngừng quay
- Bẻ hết lái về phía người ngã
Ps Pt
Pt
Ps
Trang 40- Ra khẩu lệnh: Ném nhiều phao về phía người ngã.
* Sau khi người ngã đã xa tàu, điều động tàu tiếp cận người ngã nhanh nhất (theohình số tám) Khi tiếp cận người ngã phải thực hiện các yêu cầu sau:
- Tàu phải hết trớn hay trớn còn rất nhỏ
- Người ngã phải ngang nơi mạn tàu thấp nhất
- Tàu phải che sóng, gió cho người ngã
- Khi b/lái để 00 , nếu không kể các
ngoại lực thì tàu lùi thẳng
- Khi bẻ lái sang một bên giả sử bên
phải
Dòng nước chảy từ mũi về lái đạp vào
mặt sau b/lái làm áp lực mặt sau lớn hơn
mặt trước Ps>P tr
Do đó hiệu số áp lực P= PS - Ptr
Hiệu số áp lự này đẩy lái tàu sang phải
và làm mũi tàu ngả trái
- Bẻ b/lái sang trái phân tích tương tự
mũi tàu ngả phải
3
4Stop
Stop