Các chức năng trong phân hệ Quản trị hệ thống dụng Quản trị hệ thống 1 Quản trị trang thành phần Cho phép NSD thêm mới, sửa, xóa, vô hiệu hóa trang thông tin điện tử của Ủy ban, Văn
Trang 1DỰ ÁN: CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ ỦY BAN QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC
TẠI DOANH NGHIỆP
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHO QUẢN TRỊ HỆ THỐNG CỔNG
THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Mã số:
Phiên bản: 1.0Ngày hiệu lực: 03/2019
Soạn thảo Nguyễn Thị
Trang 2LỊCH SỬ THAY ĐỔI
ID Phiên bản Người thực hiện Người phê duyệt Ngày hiệu lực Nội dung thay đổi
Trang 3MỤC LỤC
I MỞ ĐẦU 5
I.1 Mục đích tài liệu 5
I.2 Phạm vi 5
I.3 Cách sử dụng 5
I.4 Các quy ước đánh máy 5
I.5 Tài liệu liên quan 5
I.6 Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt 5
II TỔNG QUAN 6 II.1 Đăng nhập hệ thống 6
II.2 Menu hệ thống 6
II.3 Thoát khỏi hệ thống 19
III HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHỨC NĂNG 20 III.1 Quản trị hệ thống 20
III.1.1 Quản trị trang thành phần 20
III.1.2 Quản trị thông tin trang thành phần 24
III.1.3 Quản trị thông tin các trang của trang cổng thông tin điện tử 29
III.1.4 Tạo mẫu thiết kế trang thông tin điện tử 32
III.1.5 Quản trị mẫu trang thông tin điện tử 33
III.1.6 Quản trị quy trình công việc 35
III.1.7 Thiết lập cơ chế xác thực cho Cổng thông tin điện tử 38
III.1.8 Quản trị hệ thống LDAP 40
III.1.9 Quản trị hệ thống CAS-SSO 42
III.1.10 Quản trị ứng dụng 43
III.1.11 Quản trị người dùng 51
III.1.12 Quản trị nhóm người dùng 59
III.1.13 Quản trị thông tin người dùng 61
III.2 Tin tức sự kiện 65
III.2.1 Quản lý chuyên mục tin tức 65
III.3 Khai thác tin tức 69
III.3.1 Cấu hình hiển thị tin tức 69
III.4 Sơ đồ trang thông tin 70
III.4.1 Cấu hình sơ đồ trang thông tin 70
Trang 4III.5 Quản lý kênh chia sẻ thông tin (RSS) 72
III.5.1 Cung câp tin theo chuẩn RSS 72
III.6 Quản lý liên kết 73
III.6.1 Khai thác liên kết, danh sách liên kết 73
III.7 Quản lý hình ảnh, banner 75
III.7.1 Cấu hình hình ảnh, banner 75
III.8 Theo dõi giám sát hệ thống 76
III.8.1 Nhật ký hệ thống 76
III.8.2 Quản lý thống kê lượt truy cập 77
III.9 Cấu hình hệ thống 77
III.9.1 Quản trị cấu hình hệ thống 77
III.9.2 Quản lý ngôn ngữ 79
III.10 Quản lý sao lưu/ phục hồi dữ liệu 81
III.10.1 Quản lý backup tự động 81
III.10.2 Quản lý backup thủ công 82
III.11 Quy trình động 84
III.11.1 Quản lý quy trình 84
III.11.2 Thiết kế quy trình 88
III.11.3 Xem báo cáo quy trình 92
III.12 Quản lý người dùng 95
III.12.1 Quản lý người dùng 95
Trang 5I MỞ ĐẦU
I.1 Mục đích tài liệu
Tài liệu này được xây dựng nhằm hướng dẫn các cán bộ thực hiện quản trị hệthống Cổng thông tin điện tử
Tài liệu được mô tả chi tiết các chức năng giúp cho QT nắm được cách thao tác trên ứng dụng Nội dung trình bày trong tài liệu ngắn gọn, theo trình tự các chức năng và hướng dẫn thực hiện từng bước một, vì vậy, người dùng có thể dễ dàng sử dụng chương trình thông qua tài liệu này
I.3 Cách sử dụng
o Tài liệu được phân bổ theo thứ tự từ : Tổng quan đến các chức năng của hệthống
I.4 Các quy ước đánh máy
o Tài liệu được quy định: đầu mục để chữ in đậm, nội dung để chữ thường
I.5 Tài liệu liên quan
1. Hồ sơ thầu
2 Hợp đồng dự án
3 Tài liệu phân tích yêu cầu phần mềm
4 Tài liệu thiết kế chi tiết
I.6 Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt
Trang 6Thuật ngữ Ý nghĩa
II TỔNG QUAN
Mô tả ngữ cảnh của hệ thống để người dùng thuận tiện hơn trong việc sử dụng
Các kịch bản hướng dẫn người dùng sử dụng các chức năng cơ bản của hệ thống
II.1 Đăng nhập hệ thống
Trên màn Internet explorer, tại cửa sổ đăng nhập NSD nhập địa chỉ để truynhập vào hệ thống cổng thông tin điện tử, thực hiện nhập user/pass để đăng nhập hệthống
Màn hình giao diện đăng nhập hệ thống
Trang 7II.2 Menu hệ thống
2.1 Các chức năng trong phân hệ Quản trị hệ thống
dụng Quản trị hệ thống
1 Quản trị trang
thành phần
Cho phép NSD thêm mới, sửa, xóa,
vô hiệu hóa trang thông tin điện tử
của Ủy ban, Văn phòng, Sở,Chuyên trang
Cho phép NSD xem danh sách cáctrang thành phần con
NSD là quản trị hệthống
Cho phép NSD có thể cài đặt cáctrang con cho trang public, quản trịcủa cổng thông tin điện tử của Ủyban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Cho phép NSD cài đặt ngôn ngữ
cho cổng thông tin điện tử của Ủyban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
NSD là quản trị hệthống
Trang 8STT Chức năng Mô tả Đối tượng sử
dụng Quản trị hệ thống
3
Quản trị thông
tin các trang của
trang cổng thông
tin điện tử
Cho phép NSD thêm tên cho cáctrang của trang cổng thông tin điệntử
Cho phép NSD thêm friendly urlcho các trang của trang cổng thôngtin điện tử
Cho phép NSD cấu hình kiểu hiểnthị cho các trang của trang cổngthông tin điện tử
Cho phép NSD cấu hình bố cục chocác trang của trang cổng thông tinđiện tử
Cho phép NSD cấu hình chọn mẫutrang thông tin cho các trang củatrang cổng thông tin điện tử
Cho phép NSD cấu hình quyền hiểnthị cho các trang của trang cổngthông tin điện tử
Cho phép NSD sao chép cấu hình,nội dung của các trang của trangcổng thông tin điện tử cho các trangkhác
Cho phép NSD lựa chọn biểu tượngcho các trang của trang cổng thôngtin điện tử
NSD là quản trị hệthống
4
Tạo mẫu thiết kế
trang thông tin
điện tử
Cho phép NSD tạo mẫu thiết kế
trang thông tin điện tử của Ủy ban tạo mẫu thiết kế trang thông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở,Chuyên trang
NSD là quản trị hệthống
6 Quản trị quy
trình công việc
Cho phép NSD thêm, xóa, xem, quy trình công việc vào hệ thốngCho phép NSD lựa chọn quy trình
NSD là quản trị hệthống
Trang 9STT Chức năng Mô tả Đối tượng sử
dụng Quản trị hệ thống
xuất bản bài viết mặc định trên toàncổng
Cho phép NSD lựa chọn quy trình công việc cho trang thông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Trang 10STT Chức năng Mô tả Đối tượng sử
dụng Quản trị hệ thống
Cho phép NSD cấu hình lựa chọn
cơ chế xác thực người dùngCho phép NSD cấu hình tự động đăng nhập
Cho phép NSD cấu hình yêu cầu lấy lại mật khẩu khi quên mật khẩuCho phép NSD cấu hình cho phép người dùng không đăng nhập tự tạomật khẩu
Cho phép NSD cấu hình đăng nhập qua OpenId
NSD là quản trị hệthống
9 Quản trị hệ
thống CAS-SSO
Cho phép NSD thêm, cập nhật, xóa, thông tin cấu hình hệ thống CAS
NSD là quản trị hệthống
NSD là quản trị hệthống
11 Quản trị người
dùng
Cho phép NSD thêm mới/ chỉnh sửa , xóa, xem , tìm kiếm vai tròCho phép NSD thêm mới/ chỉnh sửa , xóa, tìm kiếm, vô hiệu hóa, kích hoạt, gán vai trò người dùngCho phép NSD gán, gỡ người dùng
NSD là quản trị hệthống
Trang 11STT Chức năng Mô tả Đối tượng sử
dụng Quản trị hệ thống
vào trang thông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
12 Quản trị nhóm
người dùng
Cho phép NSD thêm mới/ chỉnh sửa, xóa, tìm kiếm, xem, tìm kiếm nhóm người dùng
Cho phép NSD thêm/ gỡ người dùng vào nhóm người dùng
NSD là quản trị hệthống
13 Quản trị thông
tin người dùng
Cho phép NSD cài đặt ngôn ngữ
quản trị cho từng người dùngCho phép NSD cài đặt múi giờ cho từng người dùng
Cho phép NSD thay đổi thông tin tên, họ, đệm
Cho phép NSD đổi mật khẩu ngườidùng
NSD là quản trị hệthống
2.2 Các chức năng trong phân hệ tin tức sự kiện
Trang 12STT Chức năng Mô tả Đối tượng sử
dụng Tin tức sự kiện
1 Quản lý chuyên
mục tin tức
Cho phép NSD thêm mới/sửa/xóachuyên mục với hình thức cha/ conCho phép NSD sắp xếp thứ tự cácchuyên mục bằng hình thức kéo thảCho phép NSD thiết lập quyền hiểnthị cho chuyên mục theo vai tròCho phép NSD thực hiện thiết lậpkiểu bật cửa sổ nội dung khi bấmvào Kênh tin: Hiển thị tại cửa sổnội dung hiện tại hay hiển thị trênmột trang mới
Cho phép NSD xem chuyên mụcthông tin đã cập nhật
NSD là quản trị hệthống
Trang 132.3 Các chức năng trong phân hệ khai thác tin tức
dụng Khai thác tin tức
Cho phép NSD cấu hình liên kếttrang hiển thị nội dung chi tiết bàiviết
Cho phép NSD cấu hình sắp xếpthứ tự hiển thị tin tức
Cho phép NSD cấu hình hiển thị tintức theo một hoặc nhiều chuyênmục
NSD là quản trị hệthống đơn vị
Trang 142.4 Các chức năng trong phân hệ Sơ đồ trang thông tin
dụng
Sơ đồ trang thông tin
1 Cấu hình sơ đồ
trang thông tin
Cho phép NSD cấu hình lựa chọnbiểu mẫu hiển thị sơ đồ trang, sắpxếp thứ tự hiển thị các link trên sơ
đồ trang, cấu hình gốc hiển thị của
sơ đồ trang, cấu hình độ sâu của sơ
đồ trang
NSD là quản trị hệthống
Trang 152.5 Các chức năng trong phân hệ Quản lý kênh chia sẻ thông tin (RSS )
dụng Quản lý kênh chia sẻ thông tin (RSS )
1 Cung cấp tin
theo chuẩn RSS
Cho phép NSD mở chuyên mục chophép chia sẻ dữ liệu qua RSS đểcác đơn vị khác có thể trao đổi lấythông tin
Cho phép NSD khóa chuyên mụckhông chia sẻ RSS
Cho phép NSD cấu hình lượng tincung cấp hiển thị qua RSS
NSD là quản trị hệthống
Trang 162.6 Các chức năng trong phân hệ Quản lý liên kết
dụng Quản lý liên kết
Trang 172.7 Các chức năng trong phân hệ Quản lý hình ảnh, Banner
dụng Quản lý hình ảnh, banner
1 Cấu hình hình
ảnh, banner
Cho phép NSD cấu hình lựa chọnbanner hiển thị, cấu hình lựa chọnhiển thị banner theo chuyên mục,cấu hình lựa chọn kích thước hiểnthị của banner, cấu hình lựa chọnkiểu hiển thị của banner
NSD là quản trị hệthống
Trang 182.8 Các chức năng trong phân hệ Theo dõi giám sát hệ thống
dụng Theo dõi giám sát hệ thống
2 Quản lý thống
kê lượt truy cập
Cho phép NSD xem thống kê sốlượng người đang truy cập vào hệthống nội bộ, Cổng TTĐT
Cho phép NSD thiết lập ẩn/ hiện thị
số liệu thống kê lượt truy cập trênCổng TTĐT
NSD là quản trị hệthống
Trang 192.9 Các chức năng trong phân hệ Cấu hình hệ thống
dụng Cấu hình hệ thống
số tin bài khác thể hiện trongchuyên mục tin
Cho phép NSD thực hiện cấu hình
độ rộng của ảnh trong tóm tắt củatin
Cho phép NSD thực hiện cấu hình
số lượng mẫu tin bài được hiển thịtrên từng trang trong phần Quản trịCho phép NSD thực hiện cấu hình
số lượng tin bài hiển trị trong trangKiểm duyệt, chờ duyệt, xuất bản
NSD là quản trị hệthống
khác
NSD là quản trị hệthống
Trang 202.10 Các chức năng trong phân hệ Quản lý sao lưu/ phục hồi dữ liệu
dụng Quản lý sao lưu/ phục hồi dữ liệu
NSD là quản trị hệthống
Cho phép NSD lựa chọn đường dẫntrang web cần restore hệ thống
NSD là quản trị hệthống
Trang 212.11 Các chức năng trong phân hệ CSDL Quản lý văn bản
dụng CSDL Quản lý văn bản
Trang 222.12 Các chức năng trong phân hệ Quản trị quy trình động
dụng Quản trị quy trình động
2 Thiết kế quy
trình
Cho phép NSD kéo thả các tác vụ
của quy trìnhCho phép NSD xem tiến trình quy trình đang chạy
Cho phép NSD deploy quy trìnhCho phép NSD kết xuất quy trình
ra định dạng chuẩnCho phép NSD gán cán bộ nghiệp vụ vào quy trình
NSD là quản trị hệthống
3 Xem báo cáo
quy trình
Cho phép NSD xem, thiết kế, kết xuất tổng hợp báo cáo của quy trình
NSD là quản trị hệthống
4 Quản lý người
dùng
Cho phép NSD thêm mới người dùng quản trị, cán bộ nghiệp vụ, sửa, xóa người dùng
NSD là quản trị hệthống
II.3 Thoát khỏi hệ thống
Thực hiện đặt con trỏ chuột click vào tài khoản đăng nhập để thực hiện đăngxuất khỏi hệ thống
Trang 23Màn hình giao diện thoát khỏi hệ thống
III HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHỨC NĂNG
III.1 Quản trị hệ thống
III.1.1 Quản trị trang thành phần
Ý nghĩa: Cho phép quản trị hệ thống thêm mới, sửa, xóa, vô hiệu hóa, xem danh sách
các trang thành phần con trang thông tin điện tử của Ủy ban , Văn phòng, Sở, Chuyêntrang
Trang 24Hướng dẫn:
- Màn hình giao diện:
Màn hình danh sách các trang thông tin
- Phân quyền thực hiện chức năng: Danh sách trang thông tin được sử dụng bởi
quản trị hệ thống
Mô tả: Danh sách trang thông tin cho phép NSD thêm mới, sửa, xóa, vô hiệu hóa, xem
danh sách các trang thành phần con trang thông tin điện tử của Ủy ban , Văn phòng,
Sở, Chuyên trang
Trang 25- Các thao tác:
Thêm mới trang thông tin
Màn hình thêm mới trang thông tin
Trang 26o Bước 1: Vào chức năng theo đường dẫn phần quản trị hệ thống: Kích vào icon Cài đặt/ Quản trị/ Bảng điều khiển trung tâm/ Các trang thông tin (site) , hệ thống hiển thị màn hình “Danh sách trang thông tin site ”
o Bước 2: NSD thực hiện thêm mới nhập thông tin các trường hợp
lệ
o Bước 3: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện thêm mới hoặc
hủy bỏ trang thông tin
Cập nhật trang thông tin
o Bước 1: Vào chức năng Quản trị/ Bảng điều khiển trung tâm/ Các trang thông tin (site)
o Bước 2: NSD lựa chọn site để thực hiện cập nhật thông tin site
o Bước 3: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện lưu lại hoặc
hủy bỏ thông tin đã nhập chỉnh sửa
Xóa trang thông tin
Màn hình xóa trang thông tin
o Bước 1: Vào chức năng Quản trị/ Bảng điều khiển trung tâm/ Các trang thông tin (site).
o Bước 2: NSD lựa chọn 1 trang thông tin ( Sites)
o Bước 3: NSD lựa chọn icon “Xóa” để thực hiện xóa trang thông
tin
Trang 27 Vô hiệu hóa trang thông tin
Màn hình vô hiệu hóa trang thông tin
o Bước 1: Vào chức năng Quản trị/ Bảng điều khiển trung tâm/ Các trang thông tin (site).
o Bước 2: NSD lựa chọn 1 trang thông tin ( Sites)
Bước 3: NSD lựa chọn icon “Vô hiệu hóa” để thực hiện vô hiệu hóa trang
thông tin
Xem danh sách các trang thành phần con
Màn hình danh sách các trang thành phần con
o Bước 1: Vào chức năng Quản trị/ Bảng điều khiển trung tâm/ Các trang thông tin (site)
Trang 28o Bước 2: Kích vào tên của một site bất kỳ
o Bước 3: NSD có thể xem danh sách các trang thành phần con của
site đó
III.1.2 Quản trị thông tin trang thành phần
Ý nghĩa: Cho phép Quản trị hệ thống tạo mới/chỉnh sửa friendly url cho cổng thông
tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Cho phép Quản trị hệ thống cài đặt các trang con cho trang public, quản trị của cổngthông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang Quản trị hệ thống cài đặtngôn ngữ cho cổng thông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Hướng dẫn:
- Màn hình giao diện:
Màn hình danh sách quản trị trang thành phần
Trang 29Màn hình cài đặt URL trang thông tin
Màn hình cài đặt ngôn ngữ
- Phân quyền thực hiện chức năng: Danh sách chức năng được sử dụng bởi quản
trị hệ thống
Mô tả: Cho phép Quản trị hệ thống tạo mới/chỉnh sửa friendly url cho cổng thông tin
điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Cho phép Quản trị hệ thống cài đặt các trang con cho trang public, quản trị của cổngthông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang Quản trị hệ thống cài đặtngôn ngữ cho cổng thông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Trang 30- Các thao tác:
Thêm mới trang thành phần
Màn hình thêm mới trang thành phần
Trang 31o Bước 1: Vào chức năng theo đường dẫn phần quản trị hệ thống: Kích vào icon Cài đặt/ Quản trị / Trang quản trị viên/ Trang , hệ thống
hiển thị màn hình “Danh sách trang thành phần “
o Bước 2: NSD thực hiện thêm mới trang thành phần nhập các
thông tin trang thành phần:
Tên : nhập tên trang thành phần, bắt buộc nhập
Trang thành phần cha: Lựa chọn trang thành phần cha của trangchuyên mục muốn tạo, nếu không chọn trang thành phần cha, mặc địnhtrang thành phần đang tạo thành trang thành phần cha
Ẩn trên Navigation Menu: Nếu tích chọn checkbox ( tức vô hiệuhóa trang thành phần) sẽ không hiển thị trang thành phần dưới TrangCổng TTĐT Public Ngược lại bỏ tích sẽ hiển thị trang thành phần dướiTrang Cổng TTĐT Public
o Bước 3: NSD nhấn nút Thêm trang, Hủy bỏ để thực hiện thêm
mới hoặc hủy bỏ trang thành phần
Cập nhật trang thành phần
o Bước 1: Vào chức năng Trang quản trị viên / Trang
o Bước 2: NSD lựa chọn chuyên trang để thực hiện cập nhật thông
tin chuyên trang
o Bước 3: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện lưu lại hoặc
hủy bỏ thông tin đã nhập chỉnh sửa
Xóa trang thành phần
o Bước 1: Vào chức năng Trang quản trị viên / Trang
o Bước 2: NSD lựa chọn để thực hiện xóa trang thành
phần
Thêm mới/ chỉnh sửa friendly url
Trang 32Màn hình thêm mới/ chỉnh sửa friendly url
Trang 33o Bước 1: Vào chức năng theo đường dẫn phần quản trị hệ thống: Quản trị/ Cấu hình/ Cài đặt hiển thị, hệ thống hiển thị màn hình “Danh
sách URL trang thông tin ” có hiển thị thông tin friendly url
o Bước 2: NSD có thể thực hiện thêm mới/ chỉnh sửa cập nhật
thông tin friendly url
o Bước 4: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện lưu lại hoặc
hủy bỏ thông tin đã nhập chỉnh sửa
Cài đặt ngôn ngữ
Màn hình cài đặt ngôn ngữ
o Bước 1: Vào chức năng Quản trị/ Cấu hình/ Cài đặt hiển thị
o Bước 2: NSD lựa chọn ngôn ngữ cài đặt
o Bước 3: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện lưu lại hoặc
hủy bỏ thông tin cấu hình ngôn ngữ
III.1.3 Quản trị thông tin các trang của trang cổng thông tin điện tử
Ý nghĩa: Cho phép Quản trị hệ thống thêm tên, thêm friendly url, cấu hình kiểu hiển
thị, cấu hình bố cục, cấu hình chọn mẫu trang thông tin, cấu hình quyền hiển thị, saochép cấu hình, nội dung của các trang cho các trang của trang cổng thông tin điện tử
Hướng dẫn:
Trang 34- Màn hình giao diện:
Màn hình cấu hình friendly url
Màn hình danh sách trang thông tin
- Phân quyền thực hiện chức năng: Danh sách chức năng được sử dụng bởi quản
trị hệ thống
Mô tả: Cho phép Quản trị hệ thống thêm tên, thêm friendly url, cấu hình kiểu hiển thị,
cấu hình bố cục, cấu hình chọn mẫu trang thông tin, cấu hình quyền hiển thị, sao chépcấu hình, nội dung của các trang cho các trang của trang cổng thông tin điện tử
Trang 35- Các thao tác:
Thêm friendly url
o Bước 1: Vào chức năng theo đường dẫn phần quản trị hệ thống: Kích vào icon Cài đặt/ Quản trị/ Cấu hình/ Cài đặt trang thông tin (site)
hệ thống hiển thị màn hình “ Cấu hình friendly url ”
o Bước 2: NSD nhập thông tin hợp lệ
o Bước 3: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện lưu lại hoặc
hủy bỏ thông tin đã nhập
Cấu hình quyền
Màn hình cầu hình quyền
o Bước 1: Vào chức năng Quản trị/ Trang.
o Bước 2: NSD kích chọn lần lượt vào icon “ Quyền hạn “
o Bước 3: NSD nhập thông tin cấu hình quyền
o Bước 4: NSD nhấn nút Lưu, để thực hiện lưu lại thông tin cấu
hình
Trang 36 Sao chép cấu hình
Màn hình sao chép cấu hình
o Bước 1: Vào chức năng Quản trị/ Trang.
o Bước 2: NSD kích chọn lần lượt vào icon “ Sao chép”
o Bước 3: NSD nhập thông tin sao chép
o Bước 4: NSD nhấn nút Sao chép, để thực hiện lưu lại thông tin
sao chép
III.1.4 Tạo mẫu thiết kế trang thông tin điện tử
Ý nghĩa: Cho phép Quản trị hệ thống tạo mẫu thiết kế trang thông tin điện tử của Ủy
ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Hướng dẫn:
- Màn hình giao diện:
Màn hình danh sách thiết kế trang thông tin điện tử
Trang 37- Phân quyền thực hiện chức năng: Danh sách chức năng được sử dụng bởi quản
trị hệ thống
Mô tả: Cho phép Quản trị hệ thống tạo mẫu thiết kế trang thông tin điện tử của Ủy
ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
- Các thao tác:
Tạo mẫu thiết kế trang
Màn hình tạo mẫu thiết kế trang thông tin điện tử
o Bước 1: Vào chức năng theo đường dẫn phần quản trị hệ thống: Kích vào icon Cài đặt/ Quản trị/ Bảng điều khiển trung tâm/ Mẫu thiết
kế trang hệ thống hiển thị màn hình “Danh sách thiết kế trang thông tin điện
tử ”
o Bước 2: Kích vào icon “Thêm ”
o Bước 3: NSD nhập thông tin hợp lệ
o Bước 4: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện lưu lại hoặc
hủy bỏ thông tin đã nhập
III.1.5 Quản trị mẫu trang thông tin điện tử
Ý nghĩa: Cho phép Quản trị hệ thống tạo mẫu trang thông tin điện tử của Ủy ban, Văn
phòng, Sở, Chuyên trang
Hướng dẫn:
Trang 38- Màn hình giao diện:
Màn hình danh sách các mẫu site
- Phân quyền thực hiện chức năng: Danh sách chức năng được sử dụng bởi quản
trị hệ thống
Mô tả: Cho phép Quản trị hệ thống tạo mẫu trang của thông tin điện tử của Ủy ban,
Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Các thao tác:
Tạo mẫu trang
Màn hình tạo mẫu trang
Trang 39o Bước 1: Vào chức năng theo đường dẫn phần quản trị hệ thống: Kích vào icon Cài đặt/ Quản trị/ Bảng điều khiển trung tâm/ Các mẫu site hệ thống hiển thị màn hình “Danh sách site ”
o Bước 2: Kích vào icon “Thêm ”
o Bước 3: NSD nhập thông tin hợp lệ
o Bước 4: NSD nhấn nút Lưu, Hủy bỏ để thực hiện lưu lại hoặc
hủy bỏ thông tin đã nhập
III.1.6 Quản trị quy trình công việc
Ý nghĩa: Cho phép Quản trị hệ thống thêm, xóa, xem, quy trình công việc vào hệ
thống, lựa chọn quy trình xuất bản bài viết mặc định trên toàn cổng Lựa chọn quy trình công việc cho trang thông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Hướng dẫn:
- Màn hình giao diện:
Màn hình danh sách quy trình
Trang 40Màn hình Gán quy trình với chuyên mục
- Phân quyền thực hiện chức năng: Danh sách chức năng được sử dụng bởi quản
trị hệ thống
Mô tả: Cho phép Quản trị hệ thống thêm, xóa, xem, quy trình công việc vào hệ thống,
lựa chọn quy trình xuất bản bài viết mặc định trên toàn cổng Lựa chọn quy trình côngviệc cho trang thông tin điện tử của Ủy ban, Văn phòng, Sở, Chuyên trang
Các thao tác:
Thêm mới quy trình
Màn hình thêm mới quy trình