GV vµ HS su tÇm trong truyÖn cæ tÝch, truyÖn thiÕu nhi, truyÖn ngêi thùc, viÖc thùc trªn b¸o, truyÖn ®äc líp 4.. II..[r]
Trang 1Tuần : 30 Thứ hai ngày 05 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
HƠN MộT NGHìN NGàY VòNG QUANH TRáI ĐấT
I MụC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND, ý nghĩa: ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình D
ơng và những vùng đất mới
II CHUẩN Bị:
Bản đồ thế giới Anh Ma-gien-lăng Bảng phụ ghi đoạn
Nội dung
hình thức Thờigian Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1.KTBC
Cá nhân
2 Bài
mới
HĐ1
Luyện
đọc
Cá nhân
Nhóm 2
HĐ2
Tìm hiểu
bài
HS yếu
HS TB
HS khá
HĐ3.Đọc
diễn cảm
Nhóm 2
Bảng phụ
3.Củng
cố
dặn dò
5p
2p
10p
10p
10p
3p
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi bài:
Trăng ơi từ đâu đến?
- Nhận xét, ghi điểm -Giới thiệu bài qua bản đồ và giới thiệu -Đọc mẫu toàn bài
-Yêu cầu học sinhđọc theo đoạn GV kết hợp
- TK : Xê-vi-la, Ma-gien-lăng, Na-tan, các chữ số chỉ ngày tháng, gọi học sinh đọc
- TN : : Ma-tan, sứ mạng
-Yêu cầu HS đọc theo nhóm bàn
- Hỏi số lợt đọc của học sinh -Yêu cầu HS thi đọc đúng -Nhận xét tuyên dơng
-Giáo viên đọc mẫu
*Tìm hiểu bài
-Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
+Ma-gen-lăng đã thực hiện cuộc thám hiểm nhằm mục đích gì?
+Vì sao Ma-gen-lăng lại đặt tên cho đại
d-ơng mới tìm đợc là Thái Bình Dd-ơng?
+Nội dung chính của bài là gì?
-Treo bảng phụ ghi đoạn cần đọc,đọc mẫu -Yêu cầu HS đọc theo nhóm
-Gọi HS thi đọc diễn cảm -Nhận xét tuyên dơng -Chốt lại nội dung bài học *GDHS lòng dũng cảm … -Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị cho bài học tiếp theo
-Nhận xét tiết học
-4 hs lên bảng
-Học sinh quan sát lắng nghe -Lắng nghe
- Đọc cá nhân 3 lợt -Học sinh đọc đúng -HS giải nghĩa -Học sinh đọc -HS trả lời bằng thẻ màu -3 HS thi đọc
-Lắng nghe -1 HS đọc, lớp đọc thầm -Khám phá con đờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới -Vì nơi đây sóng biển yên lặng
*Bài văn ca ngợi các nhà thám hiểm rất dũng cảm….….…
- Học sinh lắng nghe -Học sinh đọc
-5-6 HS thi đọc -Học sinh lắng nghe
TOáN
LUYệN TậP CHUNG
I MụC TIÊU -Giúp HS:
- Thực hiện đợc các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành
-Giải đợc bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng( hiệu ) và tỉ số của
chúng
II CHUẩN Bị.
-Phiếu học tập , bảng phụ
III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC CHủ YếU
Nội dung Thời Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
Trang 2hình thức gian
1 KTBC
Cá nhân
2 Bài mới
Luyện tập
Bài 1:
Cá nhân
Bảng con
Bài 2:
Nhóm 4
Phiếu học
tập
Bài 3:
Làm
phiếu
Nhóm 2
Bài 4
Làm vở
Cá nhân
Bài 5
Nhóm 2
3.Củng cố
dặn dò
5p
1p 30p
4p
-Gọi HS làm bài 3/VBT -Kiểm tra vở bài tập của HS -Nhận xét chung ghi điểm
-Giới thiệu bài trực tiếp
* Tính -Yêu cầu học sinh làm bảng con -Yêu cầu HS nhận xét ở bảng -Giáo viên nhận xét
* Giải toán có lời văn -Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm -Yêu cầu các nhóm trình bày
-Gọi các nhóm nhận xét -GV nhận xét tuyên dơng
* Giải toán có lời văn -Yêu cầu HS trao đổi làm bài vào phiếu -Gọi HS làm bảng
-GV thu bài nhận xét
* Giải toán có lời văn -Hớng dẫn HS tỉm hiều yêu cầu bài và cách giải
-Yêu cầu HS làm bài vào vở -Gọi HS làm bài ở bảng -Gọi HS nhận xét bài ở bảng -GV nhận xét tuyên dơng
* Giải toán có lời văn -Yêu cầu HS thảo luận nhóm nêu cách giải
-Yêu cầu các nhóm trình bày -Gọi HS nhận xét
-GV nhận xét tuyên dơng -GD HS áp dụng bài vào giải các bài có liên quan
-Dặn HS về nhà làm bài tập ở vở bài tập -Nhận xét tiết học
-3 HS lên bảng -Chú ý
- Học sinh lắng nghe -1HS đọc đề
- 2HS làm bảng , lớp làm bảng con
- 1HS đọc đề -4 Nhóm trình bày -HS nhận xét -1 HS đọc đề -HS nhận phiếu làm bài -1 HS làm bảng
-1 HS đọc đề -Chú ý
-HS làm bài -1 HS làm bảng
- 1 HS đọc đề -Học simnh thực hiện -Các nhóm trình bày -HS nhận xét
-Học sinh lắng nghe
CHíNH Tả (Nhớ viết)
ĐƯờNG ĐI SA PA
I.MụC TIÊU :
-Nhớ viết lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trích trong bài đờng đi SaPa
- Làm đúng bài tập chính tả phơng ngữ
II.Đ ồ DùNG DạY- HọC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi từ khó, trong bài văn
III.CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:
Nội
dung-hình thức
1 KTBC
Cá nhân
2.Bài mới
HĐ1 Viết
Thời gian 5p
1p 20p
Hoạt động của giáo viên
Yêu cầu HS viết:bật cời,truyện ngắn,đỏ mặt,tởng tợng,
-Kiểm tra vở bài tập của HS -Nhận xét ghi điểm -Giới thiệu bài trực tiếp
-Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn 3: Hôm
Hoạt động của học sinh -2 HS lên bảng
-Chú ý -Học sinh lằng nghe , -2 HS đọc ,lớp đọc thầm
Trang 3chính tả
Cá nhân
Bảng con
Bảng phụ
HĐ2.Luyện
tập
Bài2a:
Nhóm 2
Cá nhân
Vở
3.Củng cố
dặn dò:
10p
4p
nay, chúng tôi đi Sa Pa….… chúng ta -GV viết các từ khó lên bảng: thoắt cái , lá vàng rơi , khoảnh khắc , ma tuyết hây hẩy , nồng nàng hiếm quý , diệu kì … -Yêu cầu HS viết bảng con
-Gọi HS đọc bài lại lần 2
-Yêu cầu học sinh viết bài
-Quan sát cả lớp viết -Treo bảng phụ bài viết
-Hỏi số lỗi HS -Chấm 5-7 bài -Nhận xét chung
* Điền vào ô trống những chữ bắt đầu
bằng ch hoặc tr sao cho đúng
-Yêu cầu HS thảo luận cách làm
-Yêu cầu HS làm bài
-Yêu cầu HS nhận xét
-GV nhận xét chung
- Đặt câu với từ tìm đợc -Yêu cầu HS làm bài vào vở
*Giáo dục HS áp dụng vào viết các môn học khác
-Chốt lại nội dung bài học -Về nhà viết lại những lỗi sai vào vở luyện viết cho đúng
-Nhận xét tiết học
-HS đọc lại
-HS thực hiện
-1 HS đọc lại
-HS nhớ viết -HS soát lỗi
-HS trả lời
-HS lắng nghe -1 HS đọc đề
-Thảo luận nhóm 2HS -1HS làm bảng ,lớp làm vở -Lớp nhận xét
- Một số HS đặt câu
-Làm bài
-Học sinh lắng nghe
Thứ ba ngày 06 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu
Mở RộNG VốN Từ: DU LịCH – THáM HIểM
I Mục tiêu:
Biết đợc một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm; bớc đầu vận dụng vốn
từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đợc đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm
II Chuẩn bị:
-phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
Nội dung
hình thức Thờigian Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1 KTBC
Cá nhân
2 Bài mới
4p
1p
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm phần a,b của bài 4
- Gọi học sinh dới lớp trả lời:
+ Tại sao cần phải giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu , đề nghị?
+ Muốn cho lời yêu cầu , đề nghị đợc lịch sự ta làm nh thế nào?
+ Có thể dùng kiểu câu nào để nêu yêu cầu đề nghị?
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài trực tiếp
- 2 HS lên bảng -4 HS trả lời
- Lắng nghe
Trang 4Bài tập
Bài 1
Phiếu học
tập
Nhóm 4
Bài 2:
Nhóm 2
Bài 3:
Cá nhân
Làm vở
3.Củng cố
dặn dò
30p
4p
- Hớng dẫn làm bài tập
* Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
- Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm tìm từ ngữ theo yêu cầu
- Phát phiếu cho các nhóm
- Gọi học sinh nhận xét
- Nhận xét, kết luận phiếu đúng
* Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Gọi học sinh trình bày
- Nhận xét, kết luận
* Gọi học sinh đọc yêu cầu -Hớng dẫn HS viết đoạn văn theo yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh đọc bài trớc lớp
- Nhận xét, sửa chữa
- Gọi học sinh nhận xét bài trên bảng
+Du lịch là gì?
+Thế nào là thám hiểm?
-Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
1 học sinh đọc
- Học sinh thực hiện
- Nhận phiếu làm bài
- Nhận xét
- 1 học sinh đọc
-Học sinh thực hiện -Học sinh trình bày -1 Học sinh đọc -Chú ý
- HS làm vở 1HS làm bảng
- Nối tiếp nhau đọc trớc lớp
- Nhận xét -Trả lời
-Học sinh lắng nghe
Toán
Tỉ Lệ BảN Đồ
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Bớc đầu nhận biết đợc ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì
II Chuẩn bị: Bản đồ thế giới, bản đồ VN
-Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học
Nội dung
hình thức Thờigian Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1 KTBC
Cá nhân
2 Bài mới
HĐ1 Giới
thiệu tỉ lệ
bản đồ
Bản đồ
Cả lớp
HĐ2 Luyện
tập Bài 1
Cá nhân
Miệng
5p
1p 15p
15p
- Gọi học sinh làm bài: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chu vi là 320m , chiều rộng bằng
5
3
chiều dài Tính diện tích mảnh vờn đó
- Nhận xét, ghi điểm -Giới thiệu bài trực tiếp
- Treo bản đồ VN, bản đồ TG Yêu cầu học sinh tìm và đọc tỉ lệ bản đồ
- Nhận xét , kết luận: Tỉ lệ bản đồ 1: 10 000 000 cho biết hình nớc Vn đợc
vẽ thu nhỏ 10 triệu lần Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài 10 000 000 cm hay
100 km trên thực tế
* Gọi học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh trả lời + Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000 , độ dài 1
mm ứng với độ dài thật là bao nhiêu?
- 2 HS lên bảng
- Lắng nghe -Học sinh lắng nghe -Học sinh thực hiện -Lắng nghe
- 1 học sinh đọc
-Một số HS trả lời
Trang 5Kể CHUYệN.
Kể CHUYệN Đã NGHE - Đã ĐọC
I MụC TIÊU;
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện( đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói về du lịch hay thám hiểm
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện( đoạn truyện) đã keert và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện( đoạn truyện)
II Đồ DùNG DạY HọC
-Một số truyện viết về lòng dũng cảm của con ngời GV và HS su tầm trong truyện cổ tích, truyện thiếu nhi, truyện ngời thực, việc thực trên báo, truyện đọc lớp 4
II
CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU
Trang 6Thể dục:
Môn tự chọn - Trò chơi "Kiệu ngời".
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm 2
ngời
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị – ngắm đích
– ném bóng( không có bóng và có bóng )
- Thực hiện đợc động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn.
- Phơng tiện: 1 Hs /1 dây, kẻ sân chơi trò chơi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Nội
dung-hình thức Thờigian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC
Cá nhân
2 Bài mới
HĐ1.Tìm
hiểu đề bài
Cá lớp
HĐ2.Kể
chuyện
Nhóm 2
Một số câu
chuyện
HĐ3
Tìm hiểu ý
nghĩa câu
chuyện
3.Củng cố
dặn dò
5P
1p 5p
20p
5p
3P
-Gọi HS kể lại câu chuyện “ những chú bé không chế”
-Nhận xét đánh giá ghi điểm
* Giới thiệu bài trực tiếp
-HD HS kể chuyện
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu đọc đề bài
- Yêu cầu đọc gợi ý SGK -Gạch dới những từ ngữ quan trọng trong
đề bài cụ thể gạch nhựng từ sau:
- Các em hãy giới thiệu câu chuyện hoặc nhân vật có nội dung nói về lòng dũng cảm….….….…
-Kể cho HS nghe một câu chuyện theo nội dung
-Em hãy giới thiệu câu chuyện mình định kể
-GV:các em phải kể chuyện có đầu đuôi gồm 3 phần mở đầu , nội dung ,kết thúc
-Kể xong cần trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
-Chuyện nào dài các em chỉ cần kể 1,2
đoạn là đợc -Cho HS kể theo nhóm
- Yêu cầu HS thi kể trớc lớp
- GV Nhận xét tuyên dơng
- Thảo luận trao đổi ý nghĩa câu chuyện -Yêu cầu kể chuyện và nêu nội dung -Giáo viên nhận xét tuyên dơng
+Mỗi câu chuyện gồm có mấy phần?
*Giáo dục HS ham thích đọc chuyện
-Nhắc HS về nhà kể chyện cho ngời thân nghe
-Nhận xét tiết học
- 3 HS lên bảng -HS lắng nghe
-1 HS đọc đề bài
-1 HS đọc -HS theo giỏi
-Học sinh trả lời
-Lắng nghe -HS kể lần lợc từng cá nhân
-HS lắng nghe
-HS kể theo nhóm 2 -Đại diện 5 nhóm thi kể -Nhận xét
-Nhóm bàn
-3 HS kể và nêu nội dung -HS lắng nhe
-HS trả lời
-HS lắng nghe
Trang 71 Phần mở đầu. 6 - 10 p - ĐHNL
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung
- Khởi động xoay các khớp
+ Kiểm tra bài TDPTC
GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
2 Phần cơ bản: 18 - 22 p
a Đá cầu:
- Ôn tâng cầu bằng đùi
+ Cán sự điều khiển
+ Chia tổ tập luyện
- Thi tâng cầu bằng đùi:
+ Thi đồng loạt theo khẩu lệnh của Gv
ai rơi cầu dừng lại
* Ôn chuyền cầu:
- Ngời tâng, ngời đỡ,ngợc lại
- Gv nêu tên đt, làm mẫu, uốn nắn hs
tập sai
- Ném bóng:
+ ÔN động tác bổ trợ:
- Ôn cách cầm bóng và t thế chuẩn bị,
ngắm đích, ném đích
+ Nhảy dây
ĐHTL GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * GV
b.Trò chơi: Kiệu ngời.
- GV nêu tên trò chơi, Hs nhắc lại cách chơi
- Hs chơi thử
- Hs chơi chính thức
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học, VN
ôn nhảy dây
- ĐHKT GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Thứ t ngày 07 tháng 4 năm 2010
Tập làm văn
LUYệN TậP QUAN SáT CON VậT .
I MụC TIÊU:
Nêu đợc nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn đàn gà mới nở; bớc đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó
II Đồ DùNG DạY HọC
-Bảng lớp chép sẵn đề bài, dàn ý
-Bài văn mẫu
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Nội dung
hình thức Thờigian Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KTBC
Cá nhân
2 Bài mới
HĐ1:Tìm
hiểu đề
Cả lớp
5p
1p 5p
-Gọi HS đọc đoạn văn kết bài tả
con vật -Nhận xét, ghi điểm từng
-Giới thiệu bài trực tiếp -Gọi HS đọc đề bài tập làm văn
-Gv phân tích đề bài: dùng phấn màu ghạch chân dới các từ: con vật mà em yêu thích ….…
-Gợi ý: Các em chọn 1 trong 3 con vật mà em thích
-Yêu cầu HS giới thiệu về con vật
-3 hs lên bảng
-Học sinh lắng nghe -1 Hs đọc thành tiếng -Theo dõi GV phân tích
-3-5 HS giới thiệu
Trang 8tập
Bài mẫu
Cá nhân
Vở bài tập
3.Củng cố
dặn dò:
25’
4p
mình định tả
-Yêu cầu Hs đọc phần gợi ý
-Đọc bài văn mẫu cho HS nghe
- Yêu cầu học sinh viết bài -Yêu cầu HS lập dàn ý, sau đó hoàn chỉnh bài văn
-Gọi HS trình bày bài văn
-GV nhận xét, sửa lỗi cho từng HS
-Cho điểm những bài viết tốt
-Gọi HS viết bài hay đọc lại bài cho cả lớp nghe
*GDHS biết dùng từ trong giao tiếp
-Chốt lại nội dung bài học -Dặn HS về nhà hoàn thành bài văn để chuẩn bị cho bài kiểm tra viết và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
VD: Em tả con vật mà em thích
là con mèo,…
-4 HS tiếp nối nhau đọc -Lắng nghe
-HS tự làm bài
-5-7 HS trình bày
-Học sinh lắng nghe
Thể dục:
Môn tự chọn - Trò chơi "Kiệu ngời".
I Mục tiêu:
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm 2
ngời
- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, t thế đứng chuẩn bị – ngắm đích
– ném bóng( không có bóng và có bóng )
- Thực hiện đợc động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn.
- Phơng tiện: 1 Hs /1 dây, kẻ sân chơi trò chơi.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu. 6 - 10 p - ĐHNL
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung
- Khởi động xoay các khớp
+ Kiểm tra bài TDPTC
GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
2 Phần cơ bản: 18 - 22 p
a Đá cầu:
- Ôn tâng cầu bằng đùi
+ Cán sự điều khiển
+ Chia tổ tập luyện
- Thi tâng cầu bằng đùi:
+ Thi đồng loạt theo khẩu lệnh của Gv
ai rơi cầu dừng lại
* Ôn chuyền cầu:
- Ngời tâng, ngời đỡ,ngợc lại
- Gv nêu tên đt, làm mẫu, uốn nắn hs
tập sai
ĐHTL GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * GV
Trang 9- Ném bóng:
+ ÔN động tác bổ trợ:
- Ôn cách cầm bóng và t thế chuẩn bị,
ngắm đích, ném đích
+ Nhảy dây
b.Trò chơi: Kiệu ngời.
- GV nêu tên trò chơi, Hs nhắc lại cách chơi
- Hs chơi thử
- Hs chơi chính thức
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học, VN
ôn nhảy dây
- ĐHKT GV
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Thứ năm ngày 08 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu
CÂU CảM
I.MụC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu cảm
- Biết chuyển câu kể đã cho thành câu cảm, bớc đầu đặt đợc câu cảm theo tình huống cho trớc, nêu
đợc cảm xúc đợc bộc lộ qua câu cảm
II.CHUẩN Bị: Ghi sẵn 2 câu văn trong phần VD
-Phiếu học tập
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
Nội dung
hình thức Thờigian Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1.KTBC
Cá nhân
2 Bài mới
HĐ1: Tìm
hiều ví dụ
Cả lớp
HĐ2 Luyện
tập
Bài 1
Cá nhân
Nháp
Bài 2:
Phiếu học tập
Nhóm bàn
Bài 3:
Cá nhân
Vở bài tập
5p
1p 10p
20p
- Gọi học sinh đọc đoạn văn viết về
du lịch hoặc thám hiểm
-Kiểm tra vở bài tập của HS
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài trực tiếp Bài 1,2,3: Gọi học sinh đọc yêu cầu
và nội dung +Hai câu văn trên dùng để làm gì?
+Cuối các câu trên có dấu gì?
- Nhận xét, kết luận
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
* Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh nhận xét câu bạn đặt trên bảng
- Nhận xét , kết luận
* Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm
- Gọi học sinh trình bày
- Nhận xét , kết luận
* Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
- Gọi học sinh trình bày
- Nhận xét , kết luận
-3 HS lên bảng
- Lắng nghe
- 1hs đọc
- Câu: Chà, con mèo có bộ lông mới
đẹp làm sao! Dùng để thể hiện cảm xúc ngạc nhiên, vui mừng trớc vẻ đẹp của bộ lông mèo…
- Có dấu chấm than
- Lắng nghe
- 2 học sinh đọc
- 1 học sinh đọc
- 2 học sinh lên bảng thực hiện
-Một số HS đọc
- Nhận xét -1 học sinh đọc
- Thực hiện
- Đại diện nhóm trình bày
-1 học sinh đọc
-Học sinh làm bài
- Nối tiếp trình bày
- Trả lời
Trang 10-3 Củng cố
dặn dò: 4p +Thế nào là câu cảm? …..
-Chốt lại nội dung bài học
- Về nhà hoàn thành bài 2 vào VBT và chuẩn bị bài học sau
- Nhận xét tiết học
Lắng nghe
Toán
ứNG DụNG CủA Tỉ Lệ BảN Đồ ( TT)
I /Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
II.Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
Nội dung
hình thức Thờigian Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1 KTBC
Cá nhân
2 Bài mới
HĐ1 Giới
thiệu tỉ lệ bản
đồ
Bản đồ
HS yếu
HS khá
HS TB
HS TB
HS khá
HĐ2 Luyện
tập Bài 1
Cá nhân
Làm vở
Bài 2:
Bảng con
Cá nhân
Bài 3:
Làm phiếu
Cá nhân
3.Củng cố,
dặn dò
5p
1p 15p
15p
4p
- Gọi học sinh trả lời: Trên bảng đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài thu nhỏ là 1cm thì độ dài thật là bao nhiêu?
-Kiểm tra vở bài tập của HS
- Nhận xét ghi điểm -Giới thiệu bài trực tiếp
* Bài toán 1
+khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trờng là bao nhiêu?
+Bản đồ đợc vẽ theo tỉ lệ nào?
+20m trên thực tế ứng với độ dài thu nhỏ là bao nhiêu cm?
* Bài toán 2:
- Gọi học sinh đọc đề bài
+Tỉ lệ bản đồ là bao nhiêu?
+41km trên thực tế ứng với độ dài thu nhỏ là bao nhiêu mm ?
* Gọi học sinh đọc đề bài
- Gọi 1 học sinh lên bảng điền vào chỗ chấm, dới lớp điền vào sách
- Nhận xét
* Gọi học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu làm bảng con
- Gọi 1 học sinh lên bảng giải, dới lớp làm bảng con
- Nhận xét
* Gọi học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào phiếu
- Nhận xét , sửa bài
*GDHS áp dụng bài vào tính toán hàng ngày
-Chốt lại nội dung bài học
- Về nhà làm VBT Xem lại bản đồ
- Nhận xét tiết học
-3 HS lên bảng
-Chú ý
- Lắng nghe
- 20 m
- Tỉ lệ 1: 500
20 m = 2.000cm 2.000 : 500 = 4 cm
- 1 học sinh đọc
- Tỉ lệ 1: 1.000.000
14 km = 41.000.000 mm 41.000.000 : 1.000.000= 41mm
- 1 học sinh đọc
- Thực hiện
- 1 học sinh đọc
-Học sinh thực hiện
- 1 học sinh đọc đề
- Làm bài vào phiếu -Học sinh lắng nghe