1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI MẪU GIÁO LỚN 5-6 TUỔINĂM HỌC 2017- 2018

42 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục Năm - Khối Mẫu Giáo Lớn 5-6 Tuổi Năm Học 2017- 2018
Trường học Trường Mầm Non
Chuyên ngành Giáo Dục Mầm Non
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 814,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GD dinh dưỡng và sức khỏe 1: Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Trẻ biết lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm - Nhậ

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM - KHỐI MẪU GIÁO LỚN 5-6 TUỔI

* Phát triển vận động

1.Động tác PT các nhóm cơ và hô hấp

Trẻ biết thực hiện đúng thuần

thục các động tác của bài tập

thể dục theo hiệu lệnh hoặc

theo bản nhạc bài hát Bắt đầu

kết thúc động tác đúng nhịp

- Thực hiện các động tác thểdục: tay, lưng, bụng, lườn

và chân

Các chủ đề

2 Các kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận

động

*Đi và chạy: 5 tiết

- Trẻ giữ được thăng bằng cơ

thể khi thực hiện các vận động

- Đi bằng mép ngoài bàn

- Trẻ giữ được thăng bằng cơ

thể khi thực hiện các vận động

- Đi trên dây (dây đặt trên

11)

Trang 2

- Trẻ giữ được thăng bằng cơ

- Kiểm soát được vận động

theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng

ít nhất 2-3 lần)

- Đi chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh

Các chủ đề

- Đi thăng bằng trên ghế thểdục đầu đội túi cát

(CS11GĐ3)

1T (T 2 Tháng

1T(T1 tháng 4

*Bò, trườn, trèo 4 tiết

Trang 3

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động - Bò bằng hai bàn tay và bàn chân 4m-5m.

1T(T1 tháng 3)

- Trẻ thể hiện sự nhanh mạnh,

khéo trong thực hiện bài tập

1T(T2 tháng 4)

- Trẻ thể hiện sự nhanh mạnh,

khéo trong thực hiện bài tập

tổng hợp

- Trườn 3-4 m kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm

1T(T2 tháng 5)

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt, sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

1T(T1 tháng 8)

Tháng 3

- Đập và bắt bóng bằng 2

( T3

Trang 4

9 )

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt, sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động

- Tung, đập bắt bóng tại chỗ

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt, sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động

- Đi và đập bắt bóng 1T(T3

tháng 10)

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt, sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động - Ném xa bằng 1 tay, 2 tay

2T(T1 tháng 10; T5 T3)

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt, sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động

- Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1 tay, (cao 1,5m

xa 2m)

1T(T3 tháng 4)

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt, sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động

- Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay, 2 tay(khoảng cách 1,4-1,6, đích 40cm)

1T (T1 tháng 5)

- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m

(CS3 GĐ2)

Tháng 11

- Trẻ biết phối hợp chân tay và

mắt, sự khéo léo để thực hiện

bài tập vận động

- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân

Tháng 5

Trang 5

- Trẻ giữ được thăng bằng cơ

thể khi thực hiện các vận động

- Bật xa đến 40-50 cm

(CS1; GDD1)

1T(T1 tháng 9)

- Trẻ giữ được thăng bằng cơ

- Trẻ giữ được thăng bằng cơ

3 Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt

và sữ dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ.

Trẻ thực hiện được các vận

động như: uốn ngón tay, bàn

tay, xoay cổ tay Gập mở lần

lượt từng ngón tay

Các loại cử động bàn tay như: Bẻ, nắn, lắp ráp, xé cắtđường vòng cung, tô đồ theo nét

9 chủ đề

Trang 6

Trẻ biết phối hợp được các cử

động bàn tay, uốn ngón tay,

phối hợp tay mắt trong một số

hoạt động

Vẽ hình và sao chép các chữcái, chữ số

Cắt được theo đường viền của hình vẽ

Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu

Tự cài cởi cúc kéo khóa(phéc mơ tuya) xâu, luồn, buộc dây

9 chủ đề

B GD dinh dưỡng và sức khỏe

1: Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và

ích lợi của chúng đối với sức khỏe

- Trẻ biết lựa chọn được một số

thực phẩm khi được gọi tên

nhóm

- Nhận biết, phân loại một

số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm

9 chủ đề

- Trẻ nói được tên một số món

ăn hàng ngày và dạng chế biến

đơn giản

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống

Tháng 9

- Trẻ nhận biết được các bữa ăn

trong ngày và ích lợi của việc

- Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn,

ăn chín uống uống nước đun

sôi đễ khỏe mạnh; uống nhiều

Tháng 9

Trang 7

Kể được một số thức ăn cần

có trong bữa ăn(CS19GĐ 2)

Tháng 12Biết và không ăn một số thứ

có hại cho sức khỏe (CS20

GĐ3)

Tháng 1

2: Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

- Trẻ biết thực hiện được một

số việc đơn giản Tự rửa tay

bằng xà phòng, tự lau mặt,

đánh răng

- Tập luyện kĩ năng: đánhrăng lau mặt, rửa tay bằng

xà phòng

Tháng 9

Rửa tay bằng xà phòngtrước khi ăn, sau khi đi vệ

sinh và khi tay bẩn (CS15

GĐ2)

Tháng 11

- Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi

quy định, biết đi xong giội, giật

nước cho sạch

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách

Tháng 10

Che miệng, khi ho, hắt hơi,

ngáp (CS17, GĐ1)

Tháng 9

Có ý thức giữ gìn đầu tóc,

quần áo gọn gàng (CS18

GĐ 1)

Tháng 9

Tự rửa mặt, chải răng hằng

ngày (CS16 GĐ 1)

Tháng 10Tham gia hoạt động học tập

liên tục không có biểu hiệnmệt mỏi khoảng 30 phút

(CS14 GĐ4)

Tháng 4

Trang 8

Tự mặc, cởi được quần áo

(CS5 GĐ2)

Tháng 11Trẻ biết sử dụng đồ dùng ăn

uống phục vụ thành thạo

Sử dụng các loại dụng cụ như: thìa, bát, cốc chén, ấm nước…

3 Giữ gìn sức khỏe và an toàn

Tập luyện một số thói quentốt về giữ gìn sức khỏe

Tháng 12Lợi ích của việc giữ gìn vệ

sinh thân thể, vệ sinh môitrường đối với sức khỏe conngười

Tháng 11

Lựa chọn và sử dụng trangphục phù hợp với thời tiết

Tháng 1Ích lợi của việc mặc trang

phục phù hợp với thời tiết

Tháng 12Nhận biết một số biểu hiện

khi ốm, nguyên nhân vàcách phòng tránh

Tháng

2

Nhận biết và phòng tránhnhững hành động nguyhiểm, những nơi không antoàn, những vật dụng nguyhiểm đến tính mạng

Tháng

5

Nhận biết một số trườnghợp khẩn cấp và gọi ngườigiúp đỡ

Trang 9

Không chơi các khu vực cóthể gây nguy hiểm (bểnước, bếp, đồ chơi nguy

hiểm) (CS23 GĐ 1)

Tháng 10

Biết và không làm một sốviệc có thể gây nguy hiểm

(CS22 GĐ 4)

Tháng 3

Không đi theo, không nhậnquà của người lạ khi chưađược người thân cho phép

(CS24 GĐ 2)

Tháng 12

Biết kêu cứu và chạy khỏi

nơi nguy hiểm (CS25 GĐ

4)

Tháng 4

Biết hút thuốc lá có hại vàkhông lại gần người hút

thuốc lá (CS26 GĐ 1)

Tháng 4

4 Một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

Trẻ biết các loại đồ dùng, dụng

cụ như bàn là, bếp điện, phít

nước nóng, ổ điện là những vật

dụng nguy hiểm Trẻ biết nói

những mối nguy hiểm khi đến

gần, không nghịch các vật sắc,

nhọn

Tránh các loại đồ dùng nguy

Trẻ biết những nơi như ao hồ

bể chứa nước, giếng, bụi rậm là

nguy hiểm và nói được mối

nguy hiểm khi đến gần

Nhận biết được những nơi

Trang 10

Trẻ biết được nguy cơ không

an toàn khi ăn uống và cách

phòng tránh: Biết: Cười đùa

trong khi ăn, uống hoặc khi ăn

- Biết không tự ý uống

- Biết ăn thức ăn có mùi hôi,mùi ôi, ăn lá, quả dể bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe

Tháng 11

- Trẻ nhận biết được một số

trường hợp không an toàn và

gọi người giúp đỡ, biết tránh

một số trường hợp không an

toàn

+ Biết gọi người lớn khi gặptrường hợp khẩn cấp: cháy, người rơi xuống nước, ngã chảy máu

Tháng 12

- Trẻ nhận biết được một số

trường hợp không an toàn và

gọi người giúp đỡ, biết tránh

một số trường hợp không an

toàn

Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Khi người lạ bế, ẳm, cho bánh kẹo, uống nước ngọt, rủ đi chơi, rá khỏi nhà, khu vực trường lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo

Tháng 1

- Trẻ biết được địa chỉ, nơi ở,

số điện thoại gia đình, người

thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi

Trang 11

Tháng 12

II: LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHÂN THỨC MTXQ 23 TIẾT; 30 TIẾT; CỘNG 53 TIẾT

I: Khám phá khoa học:

1: Các bộ phận của cơ thể con người

Trẻ tò mò, tìm tòi, khám phá

những sự vật hiện tượng xung

quanh Trẻ biết phối hợp các

giác quan để quan sát, nhận xét

những sự vật hiện tượng xung

quanh Trẻ biết phối hợp các

giác quan để quan sát, nhận xét

về các bộ phận và các giác

quan trên cơ thể

Nhận biết chức năng của các giác quan 1T (T2tháng

Tháng 11

Trang 12

về đặc điểm, cấu tạo và cách sử

dụng đồ dùng, đồ chơi

giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng với đồ dùng đồ chơi quen thuộc

Tháng 10

Loại được một đối tượngkhông cùng nhóm với đốitượng còn lại

(CS 115)GĐ 3

Tháng 1

Biết phân loại các đối tượng

theo dấu hiệu khác nhau

Trẻ có khả năng thu thập thông

tin về đối tượng bằng nhiều

cách khác nhau như xem sách,

*Phương tiện giao thông

Biết phân loại các đối tượng

theo dấu hiệu khác nhau

Trẻ có khả năng thu thập thông

tin về đối tượng bằng nhiều

cách khác nhau như xem sách,

3, T1 T4)

3 Động vật - Thực vật

Trẻ biết phối hợp các giác quan

để quan sát, xem xét và thảo

Đặc điểm ích lợi và tác hại của các con vật, cây, hoa

Trang 13

luận về sự vật, hiện tượng như

sử dụng các giác quan khác

nhau để xem xét lá, hoa,

quả và thảo luận về đặc điểm

của đối tượng

quả

2T (ĐV1,

TV 1) 3T (ĐV 2,

TV 1)

Trẻ biết được quá trình phát

triển của cây, con vật, điều kiện

sống của một số loại cây, con

vật

Quá trình phát triển của cây,con vật, điều kiện sống của một số loại cây, con vật

- Trẻ biết so sánh sự khác nhau

và giống nhau của một số con

vật, cây, hoa, quả

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả

Biết phân loại các đối tượng

theo dấu hiệu khác nhau - Phân loại một số cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấu

hiệu

- Trẻ biết quan sát, phán đoán

mối liên hệ đơn giản giữa con

vật, cây và môi trường sống

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây và môi trường sống

- Trẻ biết cách chăm sóc và bảo

vệ con vật, cây

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

Gọi tên nhóm cây cối, convật theo đặc điểm chung

(CS92)GĐ 3

Tháng 1Nhận ra sự thay đổi trong

quá trình phát triển của cây,con vật và một số hiện

Trang 14

tượng tự nhiên (CS93)GĐ3 Tháng

2+ Thích chăm sóc cây cối

con vật quen thuộc

(CS39)GĐ 3

Tháng 1

4: Một số hiện tượng tự nhiên:

Thời tiết, mùa

Trẻ tò mò, tìm tòi, khám phá

các sự vật, hiện tượng xung

quang như đặt câu hỏi về sự

vật, hiện tượng: “Tại sao có

mưa”?

Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa

Tháng 4

- Trẻ biết được sự thay đổi

trong sinh hoạt của con người,

con vật và cây theo mùa

- Sự thay đổi trong sinh hoạtcủa con người, con vật và cây theo mùa

Tháng 2

Dự đoán một số hiện tượng

tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

(CS95 GĐ 4)

Tháng 4

Nói được những đặc điểmnổi bật của các mùa trong

năm nơi trẻ sống (CS94

GĐ) 2

Tháng 12

Thích khám phá các sự vật,hiện tượng xung quanh

(CS113 GĐ 1)

Tháng 8

- Ngày và đêm, mặt trời, mặt

trăng.

Trang 15

- Trẻ biết được sự khác nhau

giữa ngày và đêm, mặt trời,

mặt trăng

- Sự khác nhau giữa ngày vàđêm, mặt trời, mặt trăng

Tháng 4

- Nước

2 tiết tháng 4

- Các nguồn nước trong môitrường sống

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây cối

- Một số đặc điểm tính chất của nước

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

- Không khí, ánh sáng

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây

Tháng 2

Tháng 5

Trang 16

II: Khám phá xã hội

1 Bản thân, gia đình, trường mn cộng đồng

Trẻ nói đúng họ, tên ngày sinh,

giới tính của bản thân Nói

được họ, tên và đặc điểm của

các bạn trong lớp khi được hỏi,

trò chuyện

- Họ tên ngày sinh, giới tínhđặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình

Tháng 9

Trẻ biết tên, tuổi, giới tính,

công việc hằng ngày của các

thành viên trong gia đình khi

được hỏi, trò chuyện, xem ảnh

về gia đình

- Các thành viên trong gia đình và nghề nghiệp của bố

mẹ, sở thích của các thành viên trong gia đình, quy mô gia đình ( gia đình nhỏ, gia đình lớn)

1T (T3 tháng 10)

Trẻ biết được địa chỉ gia đình

mình (thôn, xóm), số điện thoại

khi được hỏi, trò chuyện

10

Giải thích được mối quan

hệ, nguyên nhân, kết quảđơn giản trong cuộc sống

hằng ngày (CS114 GĐ 4)

Tháng 3

Trẻ nói được tên, địa chỉ và

mô tả một số đặc điểm nổi bật

của trường, lớp

Những đặc điểm nổi bật củatrường, lớp mầm non, công việc của các cô bác trong trường

1T(T1 tháng 8)

Nói tên công việc của cô giáo,

các cô bác nhân viên khi được

Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở Tháng8

Trang 17

hỏi, trò chuyện trường

Thực hiện được một sốcông việc theo cách riêng

của mình (CS118 GĐ 1)

Tháng 8

2 Một số nghề phổ biến trong xã hội

Trẻ biết nói được đặc điểm và

sự khác nhau của một số nghề

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống ở địa phương

2T (T1,3 Tháng 12)

Kể tên một số nghề nơi trẻ

sống (CS98 GĐ 2)

Tháng 12

3 Danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hoá

- Kể tên một số lễ hội và nói

hoạt động nổi bật của các dịp

lễ hội

- Đặc điểm nổi bật một số

lễ hội (Trung thu; Ngày hội

cô giáo, Tết cổ truyền, 8/3,

(tháng 5)

- Kể tên và nêu một vài đặc

trưng của danh lam thắng

cảnh , di tích lịch sử của quê

hương đất nước

- Đặc điểm nổi bật một số ditích, danh lam thắng cảnh, của quê hương đất nước:

(Bác Hồ)Trẻ kể được một số địađiểm công cộng nơi trẻ sống

(CS97 GĐ 1)

Tháng 10

Tháng 5

- Tết trung thu (rằm tháng 8)

1T Tháng

Trang 18

- Ngày hội cô giáo (20/11)

1T Tháng 11

- Tết cổ truyền

1T Tháng 2

- Trẻ quan tâm đến các con số

như thích nói về số lượng và

đếm, hỏi: bao nhiêu? Đây là

mấy?

- Các chữ số, số lượng và sốthự tự trong phạm vi 10

5T(T1 1;12;3;

4T(T1 1;12;3;

Tháng 12

Trang 19

Tách 10 đối tượng thành hainhóm bằng ít nhất hai cách

và so sánh số lượng của các

nhóm (CS105 GĐ 4)

1T Tháng 4

1T(T3 tháng 4)

3 So sánh sắp xếp 2 quy tắc

- Biết sắp xếp các đối tượng

theo trình tự nhất định theo yêu

cầu

- So sánh phát hiện quy tắc

và sắp xếp 2 quy tắc

1T(T3 tháng1 )

theo quy tắc (CS116 GĐ 2)

Tháng 12

1T(T4 tháng 11)

Đo độ dài các vật, so sánh

và diễn đạt kết quả đo

(CS106 GĐ 2)

1T Tháng 5

Trang 20

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

1T(T2 tháng 4)

5 Hình dạng

+ Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các

điểm giống khác nhau giữa 2

khối, trụ, khối vuông và khối

chữ nhật

- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực

tế.(CS107 GĐ 1)

3T(T9, 10,11)

- Chắp ghép các hình học đểtạo thành các hình mới theo

ý thích và theo yêu cầu

1T(T4 tháng 12)

- Tạo ra một số hình họcbằng các cách khác nhau

1T(T4 tháng 4)

6 Định hướng trong không gian và định hướng thời gian

- Trẻ biết sử dụng lời nói và

hành động để chỉ vị trí của đồ

vật so với vật làm chuẩn

- Xác định được vị trí (trên,dưới, trước, sau, phải, trái)của đồ vật so với bản thântrẻ với bạn khác, với một

vật nào đó làm chuẩn (CS

108 GĐ 1)

3T(thá ng 8,9,10)

- Trẻ nhận biết được hôm qua,

hôm nay, ngày mai

Nhận biết hôm qua, hôm

nay, ngày mai (CS110

GĐ3)

1T(T1 Tháng 2

- Gọi đúng tên các thứ trong

tuần, các mùa trong năm

Gọi tên các thứ trong tuần

(CS109 GĐ 3)

1T(T1 Tháng 1)

Trang 21

Nói được ngày trên lốc lịch.

Nói được giờ trên đồng hồ

(CS 111 GĐ 3)

2T Tháng

1

- Ôn số lượng trong phạm vi10

2T Tháng 5

III: LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 47 tiết (thơ, chuyện 22 tiết; chữ cái 25 tiết)

1 Nghe

- Thực hiện được các yêu cầu

trong hoạt động tập thể

Nói rõ ràng

- Hiểu và làm theo được 2-3

yêu cầu liên tiếp (CS62 GĐ

3)

Tháng 1

- Trẻ hiểu được nghĩa từ khái

quát

- Hiểu nghĩa của từ khái quát, từ trái nghĩa PTGT, động vật, thực vật, đồ dùng

(CS63 GĐ 3)

Tháng 1

- Lắng nghe và nhận xét ý kiến

của gười đối thoại Nghe hiểu nội dung các câuđơn, câu mở rộng, câu phức.

Tháng 2

- Lắng nghe và nhận xét ý kiến

của gười đối thoại

Nghe, hiểu nội dung truyện

kể, truyện đọc phù hợp với

độ tuổi (CS 64 GĐ 3)

Tháng 1

- Lắng nghe và nhận xét ý kiến

của người đối thoại

- Nghe các bài hát, bài thơ,

ca dao, đồng dao, tục ngữ,câu đố, hò, vè, phù hợp với

độ tuổi

Tháng

12

Tháng 5

Chăm chú lắng nghe ngườikhác và đáp lại bằng cử chỉ,nét mặt, ánh mắt phù hợp

(CS74 GĐ 3)

Tháng 1

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w