Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp thì thu được chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7.. Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nh[r]
Trang 1Dạng 1: Xác định CT dựa vào định nghĩa và tính chất
1 Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là a CnH2n+1CH2OH b RCH2OH c CnH2n+1OH d CnH2n+2O
2 Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức bậc 1 là công thức nào dưới đây?
a RCH2OH b CnH2n+1OH c CnH2n+2O d CnH2n+1CH2OH
3 Ancol no đa chức X có công thức đơn giản nhất là C2H5O X có CTPT là
a C4H10O2 b C6H15O3 c C2H5O d C8H20O4
4 Trong các chất sau: 1 Metanol 2 Propan-2-ol 3 Etanol 4) 2 – Metyl propanol
5) Butan -2-ol Ancol bậc II là: A 1,2,4 B 2,3,4 C 3,4,5 D 2,5
5 Hoá hơi hoàn toàn 2,48 g một ancol no, mạch hở X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,12 g khí N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất CTPT của X là
a C3H10O b C2H6O c C2H6O2 d C3H8O
Dạng 2: Viết đồng phân, danh pháp
6 Số đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O là: A 8 B 5 C 12 D 14
7 Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C4H10O là: A 2 B 4 C 7 D 9
8 Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc hai có cùng công thức C5H12O a 2 b 3 c 4 d 5
9 Số lượng các đồng phân của X (CTPT C4H10O) có phản ứng với Na là a 3 b 4 c 5 d 6
10 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân?
A 2-metyl propan-1-ol B 2-metyl propan-2 -ol C Butan-1-ol D Butan-2-ol
Dạng 3: So sánh nhiệt độ sôi của các chất
11 Cho các chất: (1) C2H4; (2): C2H6; (3): CH3OCH3; (4): CH3OH; (5); C2H5OH Thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là a 1, 2, 3, 4, 5 b 1,2,4,3=5 c 1,2,4,3,5 d 1,24,5,3
12 Cho các chất: (1): C2H5Cl; (2) C2H5OH; (3): CH3COOH; (4): CH3COOC2H5 Trật tự tăng dần nhiệt độ của các chất trên là a 1, 2, 3, 4 b 2, 1, 3, 4 c 1, 4, 2, 3 d 4, 1, 3, 2
13 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? a CH3OCH3 b H2O c CH3OH d C2H5OH
14 Chất nào sau đây có độ tan trong nước lớn nhất? a C2H5Cl b CH3OCH3 c C2H5OH d CH3OH
15 Chất có nguyên tử H trong nhóm OH linh động nhất là a CH3OH b H2O c HCOOH d C6H5OH
Dạng 4: Tác dụng với Na
* Xác định CTPT dựa vào số nhóm chức
16 Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2OH (2) HO-CH2-CH2-CH2OH (3) HOCH2-CHOH-CH2OH (4) C2H5-O-C2H5 (5) CH3CHO Những chất tác dụng được với Natri là:
A 1, 2 và 3 B 3, 5 và 2 C 4, 5 và 3 D 4, 1 và 3
17 Cho 0,15 mol một ancol tác dụng với Na dư thu được 3,36 lit H2 đktc Số nhóm chức OH của ancol là
18 Lấy 4,6g một ancol no (có M=92) tác dụng với Na thì thu được 1,68 lit H2 đktc CTPT của ancol là
a C2H5OH b C4H8(OH)2 c C2H4(OH)2 d C3H5(OH)3
19 Ancol X mạch hở có số nguyên tử C bằng số nhóm chức Cho 9,3 g ancol X tác dụng với Na dư thi thu được
3,36 lit H2 đktc CTCT của X là a CH3OH b C3H5(OH)3 c C2H4(OH)2 d C3H5(OH)3
* Xác định CTPT dựa vào khối lượng muối, chất rắn, thể tích khí H2…
20 Cho 6,9 g một ancol đơn chức tác dụng với Na, thu được 10,2 g muối khan CTPT của ancol là
21 Cho 15,6 g hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 g Na, thu được
24,5 g chất rắn Hai ancol đó là
a CH3OH và C2H5OH b C2H5OH , C3H7OH c C3H5OH, C4H7OH d C3H7OH, C4H9OH
22 Cho 1,52 g hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được
2,18g chất rắn CTPT của hai ancol là
a CH3OH, C2H5OH b C2H5OH, C3H7OH c C3H5OH, C4H7OH d C3H7OH, C4H9OH
23 Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa đủ với 18,7 g hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thì thu được 29,7 g
sản phẩm Tím công thức cấu tạo của ancol có khối lượng phân tử nhỏ nhất
24 A, B là hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 1,6g A và 2,3 g B tác dụng
hết với Na thì thu được 1,12 lit H2 đktc A,B có CT lần lượt là
a CH3OH, C2H5OH b C2H5OH, C3H7OH c C4H11OH, C5H11OH d C3H7OH, C4H9OH
Trang 225 Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 5,6
lit H2 (đktc) Khối lượng (g) mỗi rượu là:
A 9,6 và 9,2 B 6,8 và 12,0 C 10,2 và 8,6 D 9,4 và 9,4
26 Cho 5,3g hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp tác dụng với natri dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ankanol trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
27 Cho 2,84 g hỗn hợp rắn X gồm 2 ancol đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với Na Sau phản ứng thu được 4,6 g
chất rắn và bao nhiêu lít H2. a 2,24 lit b 1,12 lít c 1,792 lít d 0,896 lit
* Dạng tính toán khác
28 Cho 1,24 g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thì thấy thoát ra 336 ml H2 đktc Khối lượng của muối được tạo thành là a 1,93 g b 1,9g c 2,83 g d 1,47 g
29 Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H2 (đktc)
% về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là
A 27,7% và 72,3% B 60,2% và 39,8% C 40% và 60% D 32% và 68%
* Dạng bài tập liên quan đến độ rượu
30 Cho 100 ml cồn 95o tác dụng với Na dư, biết rằng C2H5OH có khối lượng riêng là 0,79 g/ml Thể tích khí H2
đktc là a 36,55 lit b 12,87 lit c 10,69 lit d 21,38 lit
31 Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 920 tác dụng với Na thì thu được 2,564 lit H2 đktc( biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) Độ rượu của X là a 87,5 b 85,7 c 91 d 92,5
32 Pha 74,88 g ancol etylic ( d= 0,78 g/ml) vào 4 ml H2O Độ rượu của dung dịch thu được là
33 Cho m g ancol etylic ( d= 0,8 g/ml) vào 108 ml H2O ( d= 1g/ml) tạo thành dung dịch A Cho A tác dụng với Na
dư thu được 85,12 lit đktc khí H2 Dung dịch A có độ rượu là a 8 b 41 c 46 d 92
34 Cho 12,8g dung dịch ancol Y ( trong nước có nồng độ 71,875%) tác dụng với một lượng dư Na thì thể tích khí
sinh ra là 5,6 lit đktc.Biết tỉ khối hơi của Y so với NO2 bằng 2 CTCT của Y là
a C2H4(OH)2 b C3H6(OH)2 c C3H5(OH)3 d Kết quả khác
Dạng 5 : Tách H2O
35 Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Trong các công thức dưới đây, CT nào phù hợp với X?
CH3-CH-CH3
OH
(1) CH3-CH2-CH-CH3
OH
(2)
CH3-CH2-CH2-CH2-OH (3)
A (1), (2), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4)
36 Khi tiến hành tách nước từ một đồng phân A của C4H9OH thu được hai olefin Đồng phân A là
A Ancol iso butylic B Ancol n-butylic C Ancol secbutylic D Ancol tert butylic
37 Hợp chất
CH3-CH-CH=CH2
CH3 Là sản phẩm chính (theo quy tắc Zaixep) của phản ứng loại nước hợp chất nào sau đây?
A 2-metylbutan-3-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-4-ol
38 Sản phẩm chính của phản ứng khử nước của
CH3-CH-CH-CH3
CH3OH là
A 2-metylbut-1-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-2-en
39 Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao
nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ? A 2 B 3 C 4 D 5
40 Một ancol no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ
với 2g brôm Ancol này là A Butan-1-ol B Pentan-1-ol C Etanol D Propan-1-ol
41 Khi cho etanol đi qua hỗn hợp gồm MgO, ZnO ở 450oC thì thu được sản phẩm hữu cơ chính có CT là
Trang 3a C2H5OC2H5 b CH2=CH-CH=CH2 c.CH2=CH-CH2CH3 d CH2=CH2
42 Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1 Công thức 2 rượu trên là A C2H5OH và CH3OH B C3H7OH và CH2= CHCH2OH
C C2H5OH và CH2= CH–OH D CH3OH và CH2 = CH – CH2OH
43 Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn) CTPT 2 rượu là:
A CH 3 OH và C 2 H 5 OH B C2H5OH và C3H7OHC C3H7OH và C4H9OHD CH3OH và C3H7OH
44 Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức liên tiếp với H2SO4 đặc,ở 1400C thu được 24,7g hỗn hợp 3 ete
và 7,2 g H2O Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn CTCT của 2 rượu là :
A.C3H7OH và C4H9OH B.C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C5H11OH
45 Đun nóng 132,8g hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đ ở 1400
C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 g Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây ?
a 0,1 b 0,2 c 0,3 d 0,4
46 Đun 1,66 gam 2 ancol (H2SO4 đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt hỗn hợp 2 anken cần 1,956 lit O2 (25oC, 1,5 at) CTPT 2 ancol là:
A C2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C3H5OH D C3H7OH, C4H9OH
47 Đề hidrat hóa 14,8g ancol thì thu được 11,2 g an ken CTPT của ancol là
48 Khi đun nóng một ancol no đơn chức A mạch hở với H2SO4 ở đk thích hợp thì thu được sản phẩm B có tỉ khối
hơi so với A là 0,7 CTPT của A là a C3H7OH b C2H5OH c C3H5OH d C4H9OH
49 Đun nóng m gam ancol no đon chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m1 gam chất hữu cơ B.
Tỉ khối của B so với A là 1,4375 Hiệu xuất của phản ứng đạt 100% CTPT của A là
50 Thực hiện phản ứng tách nước một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp thì thu được chất hữu cơ B có tỉ
khối hơi so với A bằng 1,7 CTPT của A là a CH3OH b C2H5OH c C4H9OH d Kq khác
Dạng 6: Phản ứng với Cu(OH)2- Nhận biết
51 Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A dung dịch Brom B dung dịch thuốc tím C dung dịch AgNO3. D Cu(OH)2.
52 Có 4 bình mất nhãn chứa ancol etylic, đietyl ete, ancol allylic (CH2=CH-CH2OH), etan-1,2-điol Hãy chọn trình
tự tiến hành nào hợp lý nhất để phân biệt các chất trên
a Na, Cu(OH)2, Br2 b Br2, Na, Cu(OH)2 c Cu(OH)2, Br2,Na d Kq khác
53 Cho các chất có CTCT sau: HOCH2-CH2OH (X), HOCH2CH2CH2OH (Y); HOCH2CHOHCH2OH (Z);
CH3CH2OCH2CH3 (R); CH3CHOHCH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu
Dạng 7: Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
54 Oxi hóa 4 g ancol đơn chức Z bằng Oxi có mặt của xúc tác thì thu được 5,6g hỗn hợp X gồm andehit, ancol dư
và nước CTPT X và hiệu xuất của phản ứng là
a CH3OH, 75% b C2H5OH, 75% c CH3OH, 80% d C3H7OH, 80%
55 Cho m gam một ancol no, đơn chức X đi qua bình đựng CuO dư, nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 g Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với H2 là 15,5 Giá trị của m là
56 Lấy V ml ancol etylic 10o lên men giấm thu được 7,2 g CH3COOH Hiệu xuất của phản ứng lên men là 80%, khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml; giá trị của V là a 69 b 55,2 c 86,25 d 72
Dạng 8: Phản ứng đốt cháy
57 Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O CTPT của A là
58 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đơn chức A, B đồng đẳng liên tiếp thì thu được 4,48 lit CO2 đktc và 4,95g H2O A và B lần lượt là
a CH3OH và C2H5OH b C2H5OH, C3H7OH c C3H7OH, C4H9OH d C4H9OH, C5H11OH
59 Đốt cháy m gam hỗn hợp hai ancol A B thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic người ta thu được 70,4 g CO2
và 39,6g H2O Giá trị của m là a 3,32 b 33,48 c 16,6 d 24,9
Trang 460 Đốt cháy một ancol hai chức thì thu được Số mol H2O : Số mol CO2= 4 :3 CTPT của ancol là
a C3H4(OH)2 b C2H6O2 c C3H8O2 d C4H6(OH)2
61 Chia hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức thành hai phần bằng nhau
P1 : Đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 5,6 lit CO2 và 6,3 g H2O
P2 : Cho tác dụng hết với Na thì thu được V lít khí đktc Giá trị của V là
a.1,12 b 0,56 c 2,24 d 1,68
62 Một hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức A, B là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 0,2 mol X cần 10,08 lit O2
đktc Số mol và CTPT của mỗi ancol là
a 0,08 mol CH3OH, 0,12 mol C2H5OH b 0,1mol CH3OH ; 0,1 mol C2H5OH
c 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH d 0,05 mol CH3OH ; 0,15 mol C3H7OH
63 Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 g một ancol no A thì thu được 9,24 g khí CO2 Mặt khác khi cho 0,1 mol A tác dụng với K thì thu được 3,36 lit H2 đktc Tìm CTCT thu gọn của A
a C2H4(OH)2 b C3H6(OH)2 c C3H5(OH)3d C3H7OH
64 Ba rượu X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo
tỷ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy công thức 3 rượu có thể là:
A C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B C3H8O, C3H8O2, C3H8O3
C C3H8O, C4H8O, C5H8O D C3H6O, C3H6O2, C3H6O3
65 Đốt cháy một Ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đónCO2<nH O2 Kết luận nào sau đây chính xác
nhất? A X là ancol no B X là ancol no đơn chức C X là ancol đơn chức D X là ancol không no
66 Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol nCO2nH O2 không đổi khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A Đó là một dãy đồng đẳng ancol no đơn chức B Đó là một dãy đồng đẳng ancol không no có một nối đôi
C Đó là một dãy đồng đẳng ancol không no đơn chức D Đó là một dãy đồng đẳng ancol no
67 Đốt cháy 1,85 gam một ancol no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc) Công thức ancol đó là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
68 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ancol no X mạch hở cần 5,6g oxi tạo ra 6,6g CO2 CTCT thu gọn của X :
A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C.C3H6(OH)3 D C3H6 (OH)2
69 Một ancol X mạch hở không làm mất màu nước brom, để đốt cháy a lit hơi rượu X thì cần 2,5a lit oxi (ở cùng
đk) CTCT của X là : A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H7OH D C2H5OH
70 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai ancol thì thu được hỗn hợp Y chỉ gồm các olefin Nếu đốt cháy
hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2 Khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng nước và CƠ2 tạo ra là
a 2,94g b 2,48g c 1,76g d.2,76g
71 Đốt cháy hoàn toàn 1,52 g một ancol X thu được 1,344 lit CO2 đktc và 1,44 g H2O CTPT của X là
a C3H8O2 b C5H10O2 c C4H8O2 d C3H8O3
Dạng 9: Tổng hợp - điều chế
72 Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 80% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu
được 460 ml rượu 50o (khối lượng riêng của etylic 0,80g/ml)
73 Lên men một lượng nước nho chứa 200g glucozơ để được rượu vang 10o ( Khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/m) hiệu xuất phản ứng là 90% thì thu được số lit rượu là a 0,75 b 1,5 c 1,15 d 2,0
Các dạng khác:
74 Etanol tác dụng được với chất nào sau đây: 1 HCl 2 H2SO4 3 CH3COOH 4 C2H5OH5 Na
A 1,2,3 B 2,3,4 C 3,4,5 D 1,2,3,4 ,5
75 Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic ?
A Na ; CuO ; CH3COOH ; NaOH C CH3COOH ; Natri ; HCl ; CaCO3, CH3OH/H+
B Fe ; CH3COOH ; Natri ; CH3OCH3 D HCl ;HBr; CH3COOH; Natri, CuO, CH3OH/H+
76 Xét chuỗi phản ứng: Etanol 2 4 2
0
A Etyl clorua B MetylClorua C 1,2- Dicloetan D 1,1- Dicloetan
77 Khi cho 2,2-didmetylpropanol tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây ?
a 1- clo-2,2- đimetylpropan b 3-clo-2,2- đimetylpropan c 2-clo-3-metylbutan d 2-clo-2-metylbutan
Trang 5Thiếu TH đốt cháy hỗn hợp hai ancol no ( không cho biết đơn chức, đa chức)
Đốt cháy hỗn hợp hai ancol không cùng dãy đồng đẳng, đồng đẳng nhưng cách nhau k nguyên tử C