Đánh giá rủi ro thiên tai và thích ứng biến đổi khí hậu dựa vào cộng đồng xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐ
Trang 1Đánh giá rủi ro thiên tai
và thích ứng biến đổi khí hậu dựa vào cộng đồng
xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với tác động của BĐKH cho các cộng đồng cư dân ven
Trang 2MỤC LỤC
A Giới thiệu chung 4
a Vị trí địa lý 4
b Đặc điểm địa hình 4
c Đặc điểm thời tiết khí hậu 4
d Xu hướng thiên tai, khí hậu 5
e Phân bố dân cư, dân số 5
f Hiện trạng sử dụng đất đai 5
g Đặc điểm và cơ cấu kinh tế 6
B Thực trạng kinh tế - xã hội, môi trường của xã 6
1 Lịch sử thiên tai 6
3 Lịch sử thiên tai và kịch bản BĐKH 8
4 Sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai/BĐKH 9
5 Đối tượng dễ bị tổn thương 9
6 Hạ tầng công cộng 10
i Điện 10
ii Đường và cầu cống 10
iii Trường 11
iv Cơ sở Y tế 11
v Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa 12
vi Chợ 12
7 Công trình thủy lợi (kênh, đập, cống, hồ, đê, kè) 12
8 Nhà ở 13
9 Nước sạch, vệ sinh và môi trường 13
10 Hiện trạng dịch bệnh phổ biến 13
11 Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý 14
12 Hoạt động sản xuất kinh doanh 14
13 Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm 15
14 Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH 16
15 Các lĩnh vực/ngành then chốt khác 17
16 Tổng hợp hiện trạng Năng lực về PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ) 17
C Kết quả đánh giá rủi ro thiên tai và khí hậu của xã 18
1 Rủi ro với dân cư và cộng đồng 18
2 Hạ tầng công cộng 19
Trang 33 Công trình thủy lợi 21
4 Nhà ở 22
5 Nước sạch, vệ sinh và môi trường 23
6 Y tế và quản lý dịch bệnh 24
7 Giáo dục 25
8 Rừng 26
9 Trồng trọt 26
10 Chăn nuôi 27
11 Thủy Sản 29
12 Du lịch 29
13 Buôn bán và dịch vụ khác 30
14 Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm 31
15 Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH 32
16 Giới trong PCTT và BĐKH 33
17 Các lĩnh vực/ngành then chốt khác 34
D Tổng hợp kết quả đánh giá và đề xuất giải pháp 34
1 Tổng hợp Kết quả phân tích nguyên nhân rủi ro thiên tai/BĐKH 34
2 Tổng hợp các giải pháp phòng, chống thiên tai/thích ứng BĐKH 35
3 Một số ý kiến kết luận của đại diện UBND xã 38
E Phụ lục 39
1 Phụ lục 1: Danh sách người tham gia đánh giá 39
2 Phụ lục 2: Các bảng biểu, bản đồ lập ra trong quá trình đánh giá theo hướng dẫn 39
3 Phụ lục 3: Ảnh chụp một số hoạt động đánh giá 46
F Một số kiến thức tham khảo chung về Đánh giá rủi ro thiên tai 48
1 Khái niệm 48
2 Nội dung đánh giá 49
Trang 4A Giới thiệu chung
Báo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở pháp lý của Luật Phòng chống thiên tai (Luật PCTT) và và yêu cầu thực tiễn của
Đề án 1002 về Quản lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong bối cảnh các tác động của biến đối khí hậu đang ngày càng gia tăng tại Việt Nam, đòi hỏi cộng đồng dân cư cần củng cố kịp thời các giải pháp giảm rủi ro thiên tai và thích ứng theo hướng bền vững và lâu dài hơn.
Báo cáo này là kết quả tiến trình đánh giá rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu do cộng đồng thực hiện, chú trọng đến nhóm
dễ bị tổn thương là trẻ em, phụ nữ, người cao tuổi, người khuyết tật và người nghèo trong khu vực rủi ro cao, ở các lĩnh vực đời sống và xã hội của xã
Các thông tin đánh giá rủi ro thiên tai được thu thập dựa trên các thông tin cơ bản của một số bản đồ thiên tai hiện có của Tỉnh do Tổng cục PCTT và các sở ban ngành tỉnh cung cấp, cũng như kết quả dự báo kịch bản biến đổi khí hậu của Bộ TNMT, là một trong các cơ sở quan trọng để hỗ trợ xã Xác định, đánh giá, phân vùng rủi ro thiên tai; theo dõi, giám sát thiên tai (Theo điều 17 Luật PCTT).
Các phân tích rủi ro trong báo cáo và các ưu tiên khuyến nghị của nhóm dễ bị tổn thương là những cơ sở quan trọng cho việc xây dựng kế hoạch địa phương như kế hoạch phòng chống thiên tai (Điều 15, Luật PCTT) và Lồng ghép nội dung Phòng chống thiên tai vào kế hoạch phát triển ngành và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội (Điều 16, Luật PCTT)
a Vị trí địa lý
Phong Thủy là xã vùng giữa, nằm sát trung tâm huyện Lệ Thủy
Phía Bắc giáp xã Lộc Thủy
Phía Nam giáp Thị trấn Kiến Giang (huyện lỵ Lệ Thủy)
Phía Đông giáp xã Thanh Thủy
Phía Tây giáp xã An Thủy
b Đặc điểm địa hình
- Đặc điểm địa bàn của xã là vùng đồng bằng, trủng thấp, đặc biệt vùng ruộng lúa thấp hơn so với maucj nước biển từ 0,6-0,8m, hằng năm chịu từ 2 đến 3 đợt lũ.
Đặc điểm thủy văn
- Thuộc lưu vực sông: Kiến Giang
c Đặc điểm thời tiết khí hậu
ST
T Chỉ số về thời tiết khí hậu ĐVT Giá trị Tháng xảy ra Dự báo BĐKH của tỉnh Quảng Bình năm 2050 theo kịch bản RCP 8,5 (*)
1 Nhiệt độ trung bình Độ C 24,5oC Tăng 1,5oC
2 Nhiệt độ cao nhất Độ C 38-39oC 5-7 Tăng thêm khoảng 1,3-2,6oC
3 Nhiệt độ thấp nhất Độ C 19-20oC 11-12 Tăng thêm/Giảm khoảng 1,6-1,8oC
4 Lượng mưa Trung binh mm 1500-2000
mm
10-11 Tăng thêm khoảng 20-40 mm/đợt
(*) Dữ liệu được nhập vào theo Gói thông tin rủi ro thiên tai và khí hậu cơ bản của từng Tỉnh do Tổng cục PCTT/UNDP tổng hợp trước đánh giá và gửi cho các Nhóm kỹ thuật
Trang 5d Xu hướng thiên tai, khí hậu
TT Nguy cơ thiên tai, khí hậu phổ biến
tại địa phương Giảm nguyên Giữ Tăng lên Dự báo BĐKH của tỉnh Quảng Bình năm 2050 theo kịch bản
6 Nguy cơ ngập lụt/nước dâng do bão X 2,64% diện tích – 21,151,68ha
7 Một số nguy cơ thiên tai khí hậu
khác xảy ra tại địa phương (giông,
1.2.1 Đất rừng sản xuất
1.2.2 Đất rừng phòng hộ
1.2.3 Đất rừng đặc dụng
Trang 61.3 Diện tích Đất nuôi trồng thủy/hải sản 46
1.5 Diện tích Đất nông nghiệp khác
(Xây nhà kính phục vụ trồng trọt; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm; đất
trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất
ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh)
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
g Đặc điểm và cơ cấu kinh tế
T
T
Loại hình sản xuất Tỷ trọng kinh
tế ngành/tổng GDP địa phương (%)
Số hộ tham gia hoạt động Sản xuất kinh doanh (hộ)
Năng suất lao động bình quân/hộ
Tỉ lệ phụ nữ tham gia chính (%)
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
1 Lịch sử thiên tai
Tháng/nă
m xảy ra Loại thiên tai Số thôn bị ảnh Tên thôn Thiệt hại chính Số lượng
Trang 710/2017 Bão và lụt 2 thôn Đại Phong
Thượng Phong
8 Số ha ruộng bị thiệt hại: 0
9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại: 1
10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại: 0
11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp) bị thiệt hại:
0
12 Các thiệt hại khác…:
Hoa màuGia cầm chết
Hệ thống truyền thanh thôn
Phong 1 Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) 1 nam
2 Số người bị thương: (Nam/Nữ) 1 nam
Thượng Phong
1 Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) 1 nữ
2 Số người bị thương: (Nam/Nữ) 1 nam
6, Số km đường bị thiệt hại: 3 km
12, Các thiệt hại khác…:
Hoa màuGia súc chếtGia cầm chết
10, Số ha ruộng bị thiệt hại: 100
Thượng Phong
10, Số ha ruộng bị thiệt hại: 80
12, Các thiệt hại khác
Trang 8Gia cầm chết
12/2016 Mưa nhiều 2 thôn Đại Phong
Thượng Phong
10, Số ha ruộng bị thiệt hại: 50
7/2017 Nhiệt độ
tăng 1 thôn Đại Phong 1,Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) 1 nữ
2, Số người bị thương: (Nam/Nữ) 30 trẻ em
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
Mức độ thiên tai hiện tai (Cao/Trung Bình/Thấp)
Xu hướng thiên tai theo kịch bản BĐKH 8.5 vào năm 2050 (Tăng, Giảm, Giữ nguyên)
Mức độ thiên tai theo kịch bản (Cao/Trung Bình/Thấp)
4 Ngập lụt do nước dâng
Nhận xét:
Trang 94 Sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai/BĐKH
5 Đối tượng dễ bị tổn thương
TT Thôn
Đối tượng dễ bị tổn thương
Trẻ em dưới 5 tuổi Trẻ em từ
5-18 tuổi
Phụ
nữ
có thai*
Người cao tuổi Người khuyết tật Người bị bệnh hiểm
nghèo
Người nghèo Người dântộc thiểu
số
Trang 10Kiên cố Chưa kiên cố
- Năm xây dựng: Ghi tính từ năm nào (vd, từ 1992)
ii Đường và cầu cống
xây dựng
Đơn vị Kiên cố Yếu/không
đảm bảo tiêuthoát
Tạm
Trang 11Cầu giao thông Đại Phong cái 9 0 0
Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
(*) Nếu có nhiều điểm trường thì phải thống kê từng điểm trường
(**) Nếu trường thuộc quản lý của huyện nhưng nằm tại thôn/xã này thì vẫn phải thống kê
Số Giường
Số phòng
Trang 12Ghi chú khác: Không có số liệu ghi “0”
(*) Bệnh viện tỉnh, huyện nhưng nằm trên địa bàn xã thì vẫn phải thống kê
Hướng dẫn điền
v Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa
xây dựng
20162003
Số lượng
7 Công trình thủy lợi (kênh, đập, cống, hồ, đê, kè)
Trang 139 Nước sạch, vệ sinh và môi trường
TT Tên thôn Số hộ Số hộ tiếp cận nguồn nước sinh hoạt Số hộ sử dụng nhà vệ sinh
Giếng
(đào/
khoan )
Nước máy
Trạm cấp nước công cộng
Tự chả y
Bể chứa nước
Hợp vệ sinh (tự hoại, bán tự hoại)
Trong đó Người khuyết tật
Trang 1411 Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý
trồng rừng
Thôn Tổng
diện tích (ha)
Tỷ lệ thành rừng
Các loại cây được trồng bản địa
Các loại hình sinh
kế liên quan đến rừng
Diện tích
do dân làm chủ rừng
12 Hoạt động sản xuất kinh doanh
TT Hoạt động sản xuất kinh
doanh Đơn vị tính Thôn Số hộ tham
gia
Tỷ lệ
nữ Đặc điểm sản xuất kinh doanh
Tiềm năng pháttriển (*)
Tỷ lệ (%) thiệthại (**)
Trang 153 Thủy Hải Sản Đánh bắt
242 242 80 Tiềm năng phát triển 10
13 Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm
1 Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh % 96 Đại Phong
6 Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về
diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ
chứa phía thượng lưu)
Trang 167 Số hộ tiếp cận Internet và công nghệ thông tin Hộ 1.150 Đại Phong
14 Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH
1 Số lượng thôn có kế hoạch/phương án Phòng chống
thiên tai và/hoặc kế hoạch thích ứng BĐKH hàng
năm
2 Số lượng trường học có kế hoạch PCTT hàng năm Trường 4 Mầm non
Tiểu học Đại PhongTiểu học Thượng Phong
THCS
3 Số lần diễn tập PCTT trong 10 năm qua tại xã Lần 2
4 Số thành viên Ban chỉ huy PCTT và TKCN của xã Người 23
- Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì Người 6
- Số lượng đã qua đào tạo QLRRTT-DVCĐ hoặc
đào tạo tương tự về PCTT, trong đó số nữ là bao
nhiêu
5 Số lượng lực lượng thanh niên xung kích, chữ thập
đỏ, cứu hộ-cứu nạn tại xã
- Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì Người 3
6 Số lượng Tuyên truyền viên PCTT/TƯBĐKH dựa
- Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì Người 0
7 Số lượng Phương tiện PCTT tại xã:
Trang 17- Số lượng gói/đơn vị hóa chất khử trùng tại chỗ Đơn vị
10 Số lượng thuốc y tế dự phòng tại chỗ Đơn vị 1 cơ số
Liệt kê các loại Kiến thức, Kinh
nghiệm & Công nghệ
Thôn Đại Phong
Thôn Thượng Phong
Khả năng của xã
(Cao, Trung Bình, Thấp)
1 Kiến thức chung về PCTT của
cộng đồng để bảo vệ người và tài
sản trước thiên tai (ứng phó,
phòng ngừa và khắc phục)
Cao
Xxx % dân có kiến thức
Cao
Xxx % dân
có kiến thức
Cao
2 Kỹ thuật công nghệ vận hành, bảo
dưỡng và duy tu công trình công
3 Kỹ thuật công nghệ vận hành, bảo
dưỡng và duy tu công trình thủy
5 Kiến thức giữ gìn vệ sinh và môi
6 Khả năng kiểm soát dịch bênh
Cao
90 % hộ dân
Cao90%
Trang 187 Rừng và hiện trạng sản xuất quản
lý
9 Thông tin truyền thông và cảnh
báo sớm
Khả năng của thôn
(Cao, Trung Bình, Thấp)
Cao Cao
1 Rủi ro với dân cư và cộng đồng
Rủi ro thiên tai/BĐKH Mức độ(Cao,
Trung Bình, Thấp)
Lụt Đại Phong 940 920 hộ, 3530 người ở trong
vùng ngập lụt, Trong đó:
- 310 hộ, 1330 người ở trong vùng ngập sâu
- 120 phụ nữ là chủ hộ
- 2.010 đối tượng dễ bị tổn thương
- 20% phụ nữ, 13% nam, 40%
trẻ em chưa biết bơi
- 15% chưa có kiến thức, kinhnghiệm về phòng chống thiên tai
-5% hộ còn chủ quan chưa chịu sơ tán ngay khi có lệnh
sơ tán của chính quyền
Có 310 nhà kiên cố, an toàn trong thôn để sơ tán
Có 3 điểm trường cao tầng để sơ tán khi có lụtBan PCTT thôn có lực lượng và 6 thuyền máy 20% hộ gia đình có thuyền
80% phụ nữ, 87% nam giới, 60% trẻ em biết bơi85% người dân có kiến thức, kinh nghiệm về phòng, chống thiên tai95% hộ sơ tán ngay khi
có lệnh sơ tán của chính quyền
- 90 phụ nữ là chủ hộ
- 1.797 đối tượng dễ bị tổn thương
- 20% phụ nữ, 13% nam, 40%
trẻ em chưa biết bơi
- 15% chưa có kiến thức, kinhnghiệm về phòng chống thiên tai
- 5% hộ còn chủ quan chưa chịu sơ tán ngay khi có lệnh
sơ tán của chính quyền
Có 280 nhà kiên cố, an toàn trong thôn để sơ tán
Có 2 điểm trường cao tầng để sơ tán khi có lụtBan PCTT thôn có lực lượng và 5 thuyền máy 20% hộ gia đình có thuyền
80% phụ nữ, 87% nam giới, 60% trẻ em biết bơi85% người dân có kiến thức, kinh nghiệm về phòng, chống thiên tai95% hộ chủ động sơ tán ngay khi có lệnh sơ tán của chính quyền
Thiệt hại về
Bão Đại Phong 940 940 hộ, 4023 người ở trong Có 310 nhà kiên cố, an
Trang 19vùng tác động của bão, trong đó:
- 5 nhà đơn sơ, 24 người ở trong đó
- 625 nhà bán kiên cố, 2600 người ở trong nhà bán kiên cố
- 120 phụ nữ là chủ hộ
- 2010 đối tượng dễ bị tổn thương
- 20% phụ nữ, 13% nam, 40%
trẻ em chưa biết bơi
- 15% chưa có kiến thức, kinhnghiệm về phòng chống thiên tai
- 5% hộ còn chủ quan chưa chịu sơ tán ngay khi có lệnh
sơ tán của chính quyền
toàn trong thôn để sơ tán
Có 3 điểm trường cao tầng để sơ tán khi có lụtBan PCTT thôn có lực lượng
80% phụ nữ, 87% nam giới, 60% trẻ em biết bơi85% người dân có kiến thức, kinh nghiệm về phòng, chống thiên tai
95% hộ chủ động sơ tán ngay khi có lệnh sơ tán của chính quyền
Thiệt hại về người
Thấp
Thượng Phong 779 779 hộ, 3627 người ở trong
vùng tác động của bão, trong đó:
- 6 nhà đơn sơ, 27 người ở trong đó
- 490 nhà bán kiên cố, 2110 người ở trong nhà bán kiên cố
- 90 phụ nữ là chủ hộ
- 1.797 đối tượng dễ bị tổn thương
- 20% phụ nữ, 13% nam, 40%
trẻ em chưa biết bơi
- 15% chưa có kiến thức, kinhnghiệm về phòng chống thiên tai
- 5% hộ còn chủ quan chưa chịu sơ tán ngay khi có lệnh
sơ tán của chính quyền
Có 310 nhà kiên cố, an toàn trong thôn để sơ tán
Có 3 điểm trường cao tầng để sơ tán khi có lụtBan PCTT thôn có lực lượng
80% phụ nữ, 87% nam giới, 60% trẻ em biết bơi85% người dân có kiến thức, kinh nghiệm về phòng, chống thiên tai
95% hộ chủ động sơ tán ngay khi có lệnh sơ tán của chính quyền
Thiệt hại về
Ghi chú khác:
Hướng dẫn điền
- Cột 1 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (2)
- Cột 2 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (4)
- Cột 3 – Tham khảo biểu Phân bố dân cư (A5), cột 3
- Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B4), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
- Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ bảo vệ sinh mạng của dân mà cộng đồng đã có đối với loại hình thiên tai cụ thể
- Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro với dân cư và cộng đồng của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
- Cột 7: Điền mức độ rủi ro đối với dân cư Cao, Trung binh hoặc Thấp dựa vào kết quả các cột (3), (4), (5), (6)
2 Hạ tầng công cộng
Loại
hình Tên Thôn Tổng số hộ TTDBTT Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ Rủi ro thiên tai/BĐKH (Cao, TrungMức độ
Trang 20tai/B
ĐKH
năng, công nghệ kỹ thuật áp dụng)
tư nhân ở ngoài xã quản lý
- 0,5 km đường xã làđường nhựa
- 4 km đường xã đã
bê tông hóa
- 6,7 km đường thôn
đã bê tông hóa
- 9 cầu giao thông kiên cố
- 4 cống giao thông kiên cố
- Tư nhân thuê người bảo quản và
di chuyển cầu khi cóbão lụt
- Ý thức bảo vệ đường, cầu, cống của người dân cao
đường nội đồng hưhại
- 6 km đường thôn
đã bê tông hóa
- 4 cống giao thông kiên cố
- Ý thức bảo vệ đường, cầu, cống của người dân cao
đường nội đồng hưhại
Trung bình
Bão Đại Phong 940 43 km đường dây
điện quanh thôn
1 cầu phao bắt qua sông Kiến Giang nối với xã An Thủy (hình thức BOT) do
tư nhân ở ngoài xã quản lý
8 nhà văn hóa xóm bán kiên cố
-860 cột điện kiên cố
- 3 trạm điện kiên cố
- 100% hộ dân sử dụng điện
- Chi nhánh điện huyện quản lý trực tiếp hệ thống điện
- Ý thức bảo vệ hệ thống điện của người dân cao
Tư nhân thuê người bảo quản và di chuyển cầu khi có bão lụt
Thượng Phong 779 36 km đường dây
điện quanh thôn
-720 cột điện kiên cố
-2 trạm điện kiên cố
- 100% hộ dân sử dụng điện
- Chi nhánh điện huyện quản lý trực
Dây điện đứt Trung bình
Trang 218 nhà văn hóa xóm bán kiên cố
tiếp hệ thống điện
- Ý thức bảo vệ hệ thống điện của người dân cao Hư hại NVH xóm Thấp
Ghi chú khác
Hướng dẫn điền
- Cột 1 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (2)
- Cột 2 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (4)
- Cột 3 – Tham khảo biểu Phân bố dân cư (A5), cột (3)
- Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1, B5), Sơ họ bản đồ thiên tai (B3), Thông tin truyền thông và cảnh
báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
- Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụng đối với các loại
cơ sở hạ tầng mà xã/thôn đã có
- Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với cơ sỏ hạ tầng công cộng của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
- Cột 7: Điền mức độ rủi ro Cao, Trung bình hoặc Thấp đối với cơ sở hạ tầng công cộng dựa vào kết quả các cột (3), (4),(5), (6)
3 Công trình thủy lợi
Rủi ro thiên tai/BĐKH (Cao, TrungMức độ
- 4km kênh mương chưa kiên cố
- 8,5 km đê kiên cố
- 0,3 km kè kiên cố
- 6 km kênh mương kiên cố
- 5 cống thủy lợi kiêncố
- 5 trạm bơm kiên cố
Đê có nguy cơ bị sạt lở,
Kênh mương có nguy cơ bị sạt lở, bồi lấp
- 4 km kênh mương chưa kiên cố
- 8 km đê kiên cố
- 6 km kênh mương kiên cố
- 3 cống thủy lợi kiêncố
- 5 trạm bơm kiên cố
Đê có nguy cơ bị sạt lở,
Kênh mương có nguy cơ bị sạt lở, bồi lấp
Trang 22Hướng dẫn điền
- Cột 1 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (2)
- Cột 2 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (4)
- Cột 3 – Tham khảo biểu PHân bố dân cư (A5), cột (3)
- Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1 &B6), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin truyền thông và cảnh
báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
- Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụng đối với các công trình thủy lợi mà xã/thôn đã có
- Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với công trình thủy lợi của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
- Cột 7: Điền mức độ rủi ro Cao, Trung bình hoặc Thấp đối với công trình thủy lợi dựa vào kết quả các cột (3), (4), (5), (6)
Rủi ro thiên tai/BĐKH (Cao, TrungMức độ
310 nhà kiên cố
625 nhà bán kiên cố60% người dân có ý thức bảo vệ, chằng chống nhà cửa
280 nhà kiên cố
490 nhà bán kiên cố60% người dân có ý thức bảo vệ, chằng chống nhà cửa
Nhà cửa hư hại
310 nhà kiên cố 60% người dân có ý thức bảo vệ, chằng chống nhà cửa
Nhà sập/ hư hại
280 nhà kiên cố 60% người dân có ý thức bảo vệ, chằng chống nhà cửa
Nhà sập/hư hại
- Cột 1 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (2)
- Cột 2 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (4)
Trang 23- Cột 3 – Tham khảo biểu Phân bố dân cư (A5), cột (3)
- Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1 &B7), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin truyền thông và
cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
- Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụng đối với các Nhà
ở mà xã/thôn đã có
- Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với nhà ở của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
- Cột 7: Điền mức độ rủi ro Cao, Trung bình hoặc Thấp đối với nhà ở dựa vào kết quả các cột (3), (4), (5), (6)
5 Nước sạch, vệ sinh và môi trường
Rủi ro thiên tai/BĐKH Mức độ(Cao,
Trung Bình, Thấp)
- 10% hộ dân còn chưa
có ý thức cao trong việc bảo vệ môi trường
Thôn có 1 trạm cấp nướcsạch
940 hộ (100%) dùng nước máy
940 hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh
95% hộ gia đình có kiến thức về vệ sinh môi trường
90% hộ có ý thức bảo vệ môi trường
Thôn có ngày Nông thônmới tổng vệ sinh môi trường 2 lần/ tháng
- Nguy cơ ô nhiễmmôi trường
- Nguy cơ xảy ra dịch bệnh tiêu chảy, ngoài da
- 10% hộ dân còn chưa
có ý thức cao trong việc bảo vệ môi trường
Thôn có 1 trạm cấp nướcsạch
779 hộ (100%) dùng nước máy
779 hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh
95% hộ gia đình có kiến thức về vệ sinh môi trường
90% hộ có ý thức bảo vệ môi trường
Thôn có ngày Nông thônmới tổng vệ sinh môi trường 2 lần/ tháng
- Nguy cơ ô nhiễmmôi trường
- Nguy cơ xảy ra dịch bệnh tiêu chảy, ngoài da
Thấp
Thấp
Ghi chú khác
Hướng dẫn điền
- Cột 1 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (2)
- Cột 2 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (4)
- Cột 3 – Tham khảo biểu Phân bố dân cư (A5), cột (3)
- Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1 &B8), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin truyền thông và
cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
- Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụng đối với quản lý
sử dụng nước, công tác vệ sinh môi trường mà xã/thôn đã có
- Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với quản lý sử dụng nước, công tác vệ sinh môi trường của từng loại hình thiên tai tại
Trang 24Rủi ro thiên tai/BĐKH Mức độ(Cao,
Trung Bình, Thấp)
Lụt Đại Phong 940 - Trang thiết bị y tế cơ
bản còn thiếu: máy thở Oxy, vi tính, siêu âm, điện tim, xét nghiệm đường tiểu
- Trạm không có phương tiện đi lại tronglúc lụt
- Người dân chỉ đến khám khi có bệnh, ít người đến khám định kỳ
- Trạm y tế ở trên địa bàn thôn, cơ sở kiên cố,nhà 2 tầng 8 phòng làm việc
- Trạm y tế có 1 bác sỹ( nữ) và 6 nhân viên y
tế (5 nữ và 1 nam) đã qua đào tạo chính quy
- Thôn có 01 y tế thôn
- Ở gần bệnh viện huyện nên người dân đến khám sức khỏe ở huyện
Nguy cơ quản lý, điều trị dịch bệnh chưa kịp thời
Thấp
Thượng Phong 779 - Trạm y tế cách 2 km
- Người dân chỉ đến khám khi có bệnh, ít người đến khám định kỳ
- Thôn có 01 y tế thôn
- Ở gần bệnh viện huyện nên người dân đến khám sức khỏe ở huyện
Nguy cơ quản lý, điều trị dịch bệnh chưa kịp thời
Thấp
Bão Đại Phong 940 - Trang thiết bị y tế cơ
bản còn thiếu: máy thở Oxy, vi tính, siêu âm, điện tim, xét nghiệm đường tiểu
- Người dân chỉ đến khám khi có bệnh, ít người đến khám định kỳ
Trạm y tế ở trên địa bànthôn, cơ sở kiên cố, nhà
2 tầng 8 phòng làm việc
- Trạm y tế có 1 bác sỹ( nữ) và 6 nhân viên y
tế (5 nữ và 1 nam) đã qua đào tạo chính quy
- Thôn có 01 y tế thôn
- Ở gần bệnh viện huyện nên người dân đến khám sức khỏe ở huyện
Trạm y tế hư hỏng
Nguy cơ quản lý, điều trị dịch bệnh chưa kịp thời
Thấp
Thấp
Thượng Phong 779 - Trạm y tế cách 2 km
- Người dân chỉ đến khám khi có bệnh, ít người đến khám định kỳ
- Thôn có 01 y tế thôn
- Ở gần bệnh viện huyện nên người dân đến khám sức khỏe ở huyện
Nguy cơ quản lý, điều trị dịch bệnh chưa kịp thời
Thấp
Hướng dẫn điền
Trang 25- Cột 1 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (2)
- Cột 2 – Tham khảo biểu Lịch sử thiên tai (B1), cột (4)
- Cột 3 – Tham khảo biểu Phân bố dân cư (A5), cột (3)
- Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1, B5d, B9), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin truyền thông và
cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
- Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụng đối với lĩnh vực y tế
và quản lý dịch bệnh mà xã/thôn đã có
- Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với lĩnh vực y tế và quản lý dịch bệnh của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
- Cột 7: Điền mức độ rủi ro Cao, Trung bình hoặc Thấp đối với lĩnh vực y tế và quản lý dịch bệnh dựa vào kết quả các cột (3), (4), (5), (6)
Rủi ro thiên tai/BĐKH (Cao, TrungMức độ
bị ngập nước
4 trường đều có các dãy phòng 2 tầng
Nhà trường có kế hoạch dạy bù, dạy trước để kịp thời gian nghỉ do bão lụt
Trường hư hại
Học sinh phải nghỉ học nhiều ngày , chất lượng học sinh thấp
Thấp
Thấp
Bão Đại Phong 940 Trường Tiểu học Đại
Phong có 4 phòng học bánkiên cố
Trường Tiểu học Đại Phong có 14 phòng học kiên cố
Trường Mầm non khu vựcĐại Phong có 10 phòng học kiên cố
Trường THCS có 18 phòng học kiên cốCác trường có Ban PCTT,
có năng lực phòng chống thiên tai tốt
Các trường có kế hoạch dạy thêm, dạy bù đảm bảochương trình
Hư hại phòng học
Học sinh nghỉ học dài ngày, chất lượng thấp
2 trường có Ban PCTT, cónăng lực phòng chống thiên tai tốt
Các trường có kế hoạch dạy thêm, dạy bù đảm bảochương trình
Hư hại phòng học
Học sinh nghỉ học dài ngày, chất lượng thấp
Trung bình
Thấp