1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢN TIN THÔNG BÁO, CẢNH BÁO VÀ DỰ BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤTQUÝ II NĂM 2014VÙNG NAM BỘ

80 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 7,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất lượng nướcNhìn chung độ mặn của nước mùa khô năm 2014 tại các công trình quan trắc đềunhỏ hơn 1500mg/l, một số nơi vượt quá giới hạn cho phép như: Nước lợ độ mặn từ 1500 - 3000mg/l

Trang 1

BẢN TIN THÔNG BÁO, CẢNH BÁO VÀ DỰ BÁO

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Chịu trách nhiệm nội dung: Trung tâm Cảnh báo và Dự báo tài nguyên nước

Địa chỉ: số 10 ngõ 42 Trần Cung, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 04 37481 413; Fax: 04 37560 034

Website: cwrmf.gov.vn; Email: quantracdubao@cwrmf.gov.vn

Trang 2

MỤC LỤC

GIỚI THIỆU CHUNG 5

I DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÙNG NAM BỘ 6

I.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp 3 ) 6

I.1.1 Mực nước 6

I.1.2 Chất lượng nước 8

I.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp 2-3 ) 9

I.2.1 Mực nước 9

I.2.2 Chất lượng nước 11

I.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp 1 ) 13

I.3.1 Mực nước 13

I.3.2 Chất lượng nước 15

I.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n 2 ) 17

I.4.1 Mực nước 17

I.4.2 Chất lượng nước 19

I.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n 2 ) 20

I.5.1 Mực nước 20

I.5.2 Chất lượng nước 21

II DỰ BÁO MỰC NƯỚC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ 23

II.1 Thành phố Hồ Chí Minh 23

II.1.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 23

II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 24

II.1.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 25

II.1.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n2) 26

II.1.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n2 ) 27

II.2 Tỉnh Bình Dương 28

II.2.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung - thượng (qp2-3) 28

II.2.2 Tầng chứa nước Pliocene trung (n22) 29

II.3 Tỉnh Bình Phước 30

II.3.1 Tầng chứa nước Pliocene trung (n22) 30

II.4 Tỉnh Tây Ninh 31

II.4.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 31

II.4.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung - thượng (qp2-3) 33

II.4.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 34

Trang 3

II.4.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21) 37

II.5 Tỉnh Đồng Nai 38

II.5.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 38

II.5.2 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 39

II.5.3 Tầng chứa nước Pliocene trung (n2) 40

II.6 Tỉnh Long An 41

II.6.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 41

II.6.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 42

II.6.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 43

II.6.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n22) 44

II.6.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21) 45

II.7 Tỉnh Đồng Tháp 46

II.7.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 46

II.7.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 47

II.7.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 48

II.7.4 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n2 ) 49

II.8 Tỉnh Bến Tre 50

II.8.1 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 50

II.9 Tỉnh An Giang 51

II.9.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 51

II.9.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 52

II.9.3 Tầng chứa nước Pliocene trung (n22) 53

II.10 Thành phố Cần Thơ 54

II.10.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 54

II.11 Tỉnh Vĩnh Long 55

II.11.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 55

II.11.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 56

II.11.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 57

II.11.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n22) 58

II.11.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21) 59

II.12 Tỉnh Trà Vinh 60

II.12.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 60

II.12.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 61

II.12.3 Tầng chứa nước Pliocene trung (n2) 62

Trang 4

II.12.4 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21) 63

II.13 Tỉnh Kiên Giang 64

II.13.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 64

II.13.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 65

II.13.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 66

II.13.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n2) 67

II.13.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21) 68

II.14 Tỉnh Hậu Giang 69

II.14.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 69

II.14.2 Tầng chứa nước Pliocene trung (n22) 70

II.15 Tỉnh Sóc Trăng 71

II.15.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 71

II.15.2 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1) 72

II.15.3 Tầng chứa nước Pliocene trung (n2) 73

II.15.4 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n2) 74

II.16 Tỉnh Bạc Liêu 75

II.16.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3) 75

II.16.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 76

II.16.3 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21) 77

II.17 Tỉnh Cà Mau 78

II.17.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3) 78

II.17.2 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21) 79

Trang 5

GIỚI THIỆU CHUNG

Sự biến đổi các yếu tố tài nguyên nước dưới đất (NDĐ) phản ánh sự biến đổi vềtrữ lượng, chất lượng NDĐ bao gồm: Mực nước, lưu lượng, tốc độ dòng chảy, nhiệt

độ, thành phần hoá học, khí, theo thời gian

Công tác quan trắc tài nguyên NDĐ ở nước ta được bắt đầu ở 3 vùng kinh tếtrọng điểm từ những năm 90 của thế kỷ 20: Đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ và TâyNguyên Đến nay, mạng lưới quan trắc tài nguyên NDĐ được mở rộng ở Bắc Trung

Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ Tổng số công trình quan trắc hiện nay là 730

thành từ các trầm tích N - Q Mạng quan trắc vùng Nam Bộ gồm 5 tuyến theo phươngĐB-TN, 4 tuyến theo phương TB-ĐN và 1 sân cân bằng, gồm 86 điểm với 216 côngtrình quan trắc

Các số liệu quan trắc được cập nhật vào cơ sở dữ liệu, xuất bản các đặc trưng,niên giám và dự báo phục vụ các mục đích khác nhau của các nghành kinh tế quốc dân

có liên quan đến NDĐ

Để phục vụ công tác quản lý tài nguyên NDĐ, Trung tâm Quy hoạch và Điềutra tài nguyên nước quốc gia định kỳ gửi các bản tin thông báo tài nguyên nước hàngtháng, hàng quý và hàng năm đến các sở tài nguyên môi trường tại các tỉnh có cáccông trình quan trắc đang hoạt động

Hệ thống mạng lưới các công trình quan trắc quốc gia

Trang 6

I DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÙNG NAM BỘ

I.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp 3 )

I.1.1 Mực nước

Diễn biến mực nước dưới đất quý II năm 2014: nhìn chung mực nước xu thế hạthấp so với quý II năm 2013 Trong đó diện tích tầng chứa nước có mực nước dângchiếm 14,71% và diện tích tầng chứa nước có mực nước hạ là 85,29% diện tích tầngchứa nước Trong đó:

Vùng có diện tích dâng từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 6528km2 gồm tỉnh: TP HồChí Minh, Tây Ninh, Long An, Kiên Giang, TP Cần Thơ, An Giang

Vùng có diện tích hạ từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 14392km2 gồm tỉnh: TâyNinh, Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Long An, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, TP.Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, An Giang, Vĩnh Long, Kiên Giang

Vùng có diện tích hạ từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 20661km2 gồm tỉnh: TP HồChí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Trà Vinh, Bạc Liêu, Cà Mau, TP Cần Thơ, ĐồngTháp, Hậu Giang, Long An, Bến Tre, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Kiên Giang

Vùng có diện tích hạ từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 2185km2 gồm tỉnh: Long An,Đồng Tháp, Bến Tre, Trà Vinh

Vùng có diện tích hạ từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 618km2 gồm tỉnh: Long An

Trang 7

! Công trình quan trắcDâng từ 0 đến <0.5

Trang 8

I.1.2 Chất lượng nước

Nhìn chung độ mặn của nước mùa khô năm 2014 tại các công trình quan trắc đềunhỏ hơn 1500mg/l, một số nơi vượt quá giới hạn cho phép như:

Nước lợ (độ mặn từ 1500 - 3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắcthuộc các tỉnh Long An, An Giang

Nước mặn (độ mặn >3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắc thuộc cáctỉnh Đồng Tháp, Sóc Trăng, Kiên Giang, Bến Tre, Bạc Liêu, Cà Mau

Trang 9

I.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp 2-3 )

I.2.1 Mực nước

Diễn biến mực nước dưới đất quý II năm 2014: nhìn chung mực nước xu thế hạthấp so với quý II năm 2013 Trong đó diện tích tầng chứa nước có mực nước dângchiếm 28,44% và diện tích tầng chứa nước có mực nước hạ là 71,56% diện tích tầngchứa nước Trong đó:

Vùng có diện tích dâng từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 9686km2 gồm tỉnh: TràVinh, Bạc Liêu, TP Hồ Chí Minh, Bình Phước, TP Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang,

An Giang, Tây Ninh, Long An, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Bình Dương, Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 1953km2 gồm tỉnh: TràVinh, Bạc Liêu, TP Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng, Vĩnh Long, KiênGiang

Vùng có diện tích dâng từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 1563km2 gồm tỉnh: TP CầnThơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 349km2 gồm tỉnh: TP CầnThơ, Hậu Giang, Vĩnh Long

Vùng có diện tích hạ từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 19971km2 gồm tỉnh: Đồng Nai,Trà Vinh, Bạc Liêu, Cà Mau, TP Hồ Chí Minh, TP Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang,Tây Ninh, Long An, , Bến Tre, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Bình Dương, Kiên Giang

Vùng có diện tích hạ từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 9019km2 gồm tỉnh: Đồng Nai,Trà Vinh, Bạc Liêu, Cà Mau, TP Hồ Chí Minh, Long An, Bến Tre, Sóc Trăng, VĩnhLong, Bình Dương

Vùng có diện tích hạ từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 4364km2 gồm tỉnh: Đồng Nai,Trà Vinh, Bạc Liêu, Cà Mau, TP Hồ Chí Minh, Long An, Sóc Trăng, Bình DươngVùng có diện tích hạ từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 601km2 gồm tỉnh: Bạc Liêu, CàMau, TP Hồ Chí Minh, Sóc Trăng, Bình Dương

Vùng có diện tích hạ từ 2,0 - 2,5m có diện tích là 88km2 gồm tỉnh: TP Hồ ChíMinh

Vùng có diện tích hạ từ 2,5 - 3,0m có diện tích là 45km2 gồm tỉnh: TP Hồ ChíMinh

Vùng có diện tích hạ từ 3,0 - 3,5m có diện tích là 11km2 gồm tỉnh: TP Hồ ChíMinh

Trang 10

Bảng 2 Diện tích khu vực có mực nước dâng cao và hạ thấp

Trang 11

-1 5

! ( Công trình quan trắc Dâng từ 1.5 đến <2.0 Dâng từ 1.0 đến <1.5 Dâng từ 0.5 đến <1.0 Dâng từ 0 đến <0.5

Hình 3 Sơ đồ diễn biến mực nước tầng Pleistocene trung - thượng (qp 2-3 )

I.2.2 Chất lượng nước

Nhìn chung độ mặn của nước mùa khô năm 2014 tại các công trình quan trắc đềunhỏ hơn 1500mg/l, một số nơi vượt quá giới hạn cho phép như:

Trang 12

Nước lợ (độ mặn từ 1500 - 3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắcthuộc các tỉnh Đồng Tháp, Vĩnh Long, Kiên Giang.

Nước mặn (độ mặn >3000mg/l) phân bố tại các điểm quan trắc thuộc các tỉnhLong An, Vĩnh Long, An Giang, Hậu Giang, TP Hồ Chí Minh

Trang 13

I.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp 1 )

I.3.1 Mực nước

Diễn biến mực nước dưới đất quý II năm 2014: nhìn chung mực nước xu thế hạthấp so với quý II năm 2013 Trong đó diện tích tầng chứa nước có mực nước dângchiếm 47,35% và diện tích tầng chứa nước có mực nước hạ là 52,65% diện tích tầngchứa nước Trong đó:

Vùng có diện tích dâng từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 6698km2 gồm tỉnh: TP

Hồ Chí Minh, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bình Dương, Đồng Nai, Kiên Giang,Trà Vinh, TP Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang, Sóc Trăng, Vĩnh Long

Vùng có diện tích dâng từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 2163km2 gồm tỉnh: TP

Hồ Chí Minh, Long An, Trà Vinh, TP Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng,Vĩnh Long, Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 1690km2 gồm tỉnh: TP

Hồ Chí Minh, Long An, Cà Mau, TP Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Vĩnh Long,Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 1592km2 gồm tỉnh: TP

Hồ Chí Minh, Long An, Cà Mau, TP Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 2,0 - 2,5m có diện tích là 1633km2 gồm tỉnh: TP

Hồ Chí Minh, Long An, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, TP Cần Thơ, Hậu Giang,Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 2,5 - 3,0m có diện tích là 1617km2 gồm tỉnh: TP

Hồ Chí Minh, Long An, Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang, Sóc Trăng, Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 3,0 - 3,5m có diện tích là 1927km2 gồm tỉnh: TP

Hồ Chí Minh, Long An, Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang, Sóc Trăng, Kiên Giang

Vùng có diện tích dâng từ 3,5 - 4,0m có diện tích là 2982km2 gồm tỉnh: BạcLiêu, Cà Mau, Hậu Giang, Sóc Trăng

Vùng có diện tích dâng từ 4,0 - 4,5m có diện tích là 1712km2 gồm tỉnh: BạcLiêu, Cà Mau

Vùng có diện tích dâng từ 4,5 - 5,0m có diện tích là 922km2 gồm tỉnh: Cà MauVùng có diện tích hạ từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 14122km2 gồm tỉnh: ĐồngNai, TP Hồ Chí Minh, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bình Dương, Trà Vinh, TP.Cần Thơ, Đồng Tháp, An Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Kiên Giang

Vùng có diện tích hạ từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 7827km2 gồm tỉnh: TP HồChí Minh, Kiên Giang, Bến Tre, Sóc Trăng, Đồng Nai, Trà Vinh, Đồng Tháp, Long

An, Vĩnh Long, Bình Dương

Vùng có diện tích hạ từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 3192km2 gồm tỉnh: Long

An, Bến Tre, TP Hồ Chí Minh

Trang 14

Vùng có diện tích hạ từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 365km2 gồm tỉnh: Long An,Bến Tre.

Trang 15

0.5

-0 5

Dâng từ 4.5 đến <5.0 Dâng từ 4.0 đến <4.5 Dâng từ 3.5 đến <4.0 Dâng từ 3.0 đến <3.5 Dâng từ 2.5 đến <3.0 Dâng từ 2.0 đến <2.5 Dâng từ 1.5 đến <2.0 Dâng từ 1.0 đến <1.5 Dâng từ 0.5 đến <1.0 Dâng từ 0 đến <0.5

Hạ từ 0 đến <0.5

Hạ từ 0.5 đến <1.0

Hạ từ 1.0 đến <1.5

Hạ từ 1.5 đến <2.0

Hình 5 Sơ đồ diễn biến mực nước tầng Pleistocene hạ (qp 1 )

I.3.2 Chất lượng nước

Nhìn chung độ mặn của nước mùa khô năm 2014 tại các công trình quan trắc đềunhỏ hơn 1500mg/l, một số nơi vượt quá giới hạn cho phép như:

Trang 16

Nước lợ (độ mặn từ 1500 - 3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắcthuộc các tỉnh Sóc Trăng, Long An.

Nước mặn (độ mặn >3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắc thuộc cáctỉnh Long An, Kiên Giang, Vĩnh Long, Sóc Trăng, TP Hồ Chí Minh

Trang 17

I.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n 2 2 )

I.4.1 Mực nước

Diễn biến mực nước dưới đất quý II năm 2014: nhìn chung mực nước xu thế hạthấp so với quý II năm 2013 Trong đó diện tích tầng chứa nước có mực nước dângchiếm 18,38% và diện tích tầng chứa nước có mực nước hạ là 81,62% diện tích tầngchứa nước Trong đó:

Vùng có diện tích dâng từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 6988km2 gồm tỉnh: BìnhPhước, Bình Dương, Tây Ninh, TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai, An Giang, TP Cần Thơ,Kiên Giang, Trà Vinh, Bạc Liêu, Hậu Giang, Sóc Trăng, Vĩnh Long

Vùng có diện tích dâng từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 1419km2 gồm tỉnh: BìnhPhước, Tây Ninh, Bình Dương, Sóc Trăng

Vùng có diện tích dâng từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 218km2 gồm tỉnh: SócTrăng

Vùng có diện tích dâng từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 92km2 gồm tỉnh: Sóc TrăngVùng có diện tích dâng từ 2,0 - 2,5m có diện tích là 4km2 gồm tỉnh: Sóc TrăngVùng có diện tích hạ từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 20133km2 gồm tỉnh: BìnhPhước, Bến Tre, Sóc Trăng, Đồng Nai, Trà Vinh, Bạc Liêu, TP Hồ Chí Minh, TP CầnThơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, An Giang, Tây Ninh, Long An, Vĩnh Long, Bình Dương,Kiên Giang

Vùng có diện tích hạ từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 11205km2 gồm tỉnh: TâyNinh, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Tháp, Long An, Bến Tre, VĩnhLong, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên Giang

Vùng có diện tích hạ từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 7113km2 gồm tỉnh: TP HồChí Minh, Bình Dương, Đồng Tháp, Long An, Trà Vinh, Bạc Liêu, Cà Mau

Vùng có diện tích hạ từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 269km2 gồm tỉnh: BìnhDương, Cà Mau

Trang 18

Vùng có mực nước Khoảng dâng hạ (m) Diện tích (km2) % diện tíchTCN

! ( Công trình quan trắc Dâng từ 2.0 đến <2.5 Dâng từ 1.5 đến <2.0 Dâng từ 1.0 đến <1.5 Dâng từ 0.5 đến <1.0 Dâng từ 0 đến <0.5

Hạ từ 0 đến <0.5

Hạ từ 0.5 đến <1.0

Hạ từ 1.0 đến <1.5

Hạ từ 1.5 đến <2.0

Hình 7 Sơ đồ diễn biến mực nước tầng Plioene trung (n 2 2 )

I.4.2 Chất lượng nước

Trang 19

Nhìn chung độ mặn của nước mùa khô năm 2014 tại các công trình quan trắc đềunhỏ hơn 1500mg/l, một số nơi vượt quá giới hạn cho phép như:

Nước lợ (độ mặn từ 1500 - 3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắcthuộc tỉnh Kiên Giang

Nước mặn (độ mặn >3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắc thuộc cáctỉnh Long An, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng, TP Hồ Chí Minh

Hình 8 Phân bố độ mặn mùa khô năm 2014 tầng Pliocene trung (n 2 )

I.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n 2 )

Trang 20

I.5.1 Mực nước

Diễn biến mực nước dưới đất quý II năm 2014: nhìn chung mực nước xu thế hạthấp so với quý II năm 2013 Trong đó diện tích tầng chứa nước có mực nước dângchiếm 5,91% và diện tích tầng chứa nước có mực nước hạ là 94,09% diện tích tầngchứa nước Trong đó:

Vùng có diện tích dâng từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 2327km2 gồm tỉnh: BìnhPhước, Tây Ninh, Bình Dương, Kiên Giang, Trà Vinh, Bến Tre, Vĩnh Long

Vùng có diện tích hạ từ 0,0 - 0,5m có diện tích là 21357km2 gồm tỉnh: TâyNinh, Bến Tre, Trà Vinh, Bạc Liêu, Cà Mau, TP Hồ Chí Minh, TP Cần Thơ, ĐồngTháp, Hậu Giang, An Giang, Long An, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Bình Dương, KiênGiang

Vùng có diện tích hạ từ 0,5 - 1,0m có diện tích là 11025km2 gồm tỉnh: TâyNinh, Long An, TP Hồ Chí Minh, TP Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, An Giang,Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng

Vùng có diện tích hạ từ 1,0 - 1,5m có diện tích là 3801km2 gồm tỉnh: Long An,Trà Vinh, Bạc Liêu, Sóc Trăng

Vùng có diện tích hạ từ 1,5 - 2,0m có diện tích là 497km2 gồm tỉnh: Trà Vinh,Sóc Trăng

Vùng có diện tích hạ từ 2,0 - 2,5m có diện tích là 309km2 gồm tỉnh: Trà Vinh,Sóc Trăng

Vùng có diện tích hạ từ 2,5 - 3,0m có diện tích là 49km2 gồm tỉnh: Trà Vinh,Sóc Trăng

Trang 21

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! (

! ( !(

! (

! (

! (

0

-0 5

-2 5

! ( Công trình quan trắc Dâng từ 0 đến <0.5

Hình 9 Sơ đồ diễn biến mực nước tầng Plioene hạ (n 2 1 )

I.5.2 Chất lượng nước

Nhìn chung độ mặn của nước mùa khô năm 2014 tại các công trình quan trắc đềunhỏ hơn 1500mg/l, một số nơi vượt quá giới hạn cho phép như:

Trang 22

Nước lợ (độ mặn từ 1500 - 3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắcthuộc các tỉnh Cà Mau, Vĩnh Long.

Nước mặn (độ mặn >3000mg/l) phân bố tại các công trình quan trắc thuộc cáctỉnh Long An, Đồng Tháp, Trà Vinh, Kiên Giang, Hậu Giang, Vĩnh Long

Trang 23

II DỰ BÁO MỰC NƯỚC CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

II.1 Thành phố Hồ Chí Minh

II.1.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp 3 )

Các công trình quan trắc được phân bố ở quận 12, huyện Củ Chi và BìnhChánh, dự báo trong quý III và quý IV năm 2014 mực nước có xu thế dâng (xem hình

5.0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

Thời gian (tháng/năm)

9.0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

xã An NhơnTây, huyện CủChi(Q01302AM1)

xã Phạm VănCội, huyện CủChi(Q09902A)

xã Lê MinhXuân, huyệnBình Chánh(Q808020M1)

Ghi chú

I

Mực nước thực đo

Trang 24

Quý Tháng

phườngTrung MỹTây, quận 12(Q011020)

xã An NhơnTây, huyện CủChi(Q01302AM1)

xã Phạm VănCội, huyện CủChi(Q09902A)

xã Lê MinhXuân, huyệnBình Chánh(Q808020M1)

Ghi chú

II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp 2-3 )

Các công trình quan trắc được phân bố ở quận 12, huyện Củ Chi, Hóc Môn,Cần Giờ và Bình Chánh, dự báo trong quý III và quý IV năm 2014 mực nước có xu

4,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

Thời gian (tháng/năm)

13,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

c xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh (Q808030M1))

Hình 12 Dự báo độ sâu mực nước tầng qp 2-3

Trang 25

Bảng 7 Độ sâu mực nước tầng qp 2-3

Quý Tháng

xã Xuân ThớiThượng, huyệnHóc Môn(Q003340)

xã Long Hòa,huyện Cần Giờ(Q822030M1)

xã Lê MinhXuân, huyệnBình Chánh(Q808030M1)

Ghi chú

I

Mực nước thực đo

II.1.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp 1 )

Công trình quan trắc được phân bố rải rác ở huyện Củ Chi, Cần Giờ và BìnhChánh, dự báo trong quý III và quý IV năm 2014 mực nước không có biến động nhiều(xem hình 13 và bảng 8)

3,0

4,0

5,0

6,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

Thời gian (tháng/năm)

Trang 26

II.1.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n 2 2 )

Các công trình quan trắc được phân bố ở quận 12, huyện Củ Chi, Cần Giờ vàBình Chánh, dự báo trong quý III mực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm

14,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

Trang 27

18,0 19,0 20,0 21,0

22,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

Thời gian (tháng/năm)

c xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh (Q808040)

Hình 14 Dự báo độ sâu mực nước tầng n 2 2

xã Lê Minh Xuân,huyện Bình Chánh(Q808040) Ghi chúI

Mực nước thực đo

II.1.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n 2 1 )

Công trình quan trắc được phân bố ở huyện Củ Chi và Bình Chánh, dự báotrong quý III và quý IV năm 2014 mực nước có xu thế dâng (xem hình 15 và bảng 10)

Trang 28

13,0

14,0

15,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

II.2.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung - thượng (qp 2-3 )

Có 1 công trình quan trắc được phân bố ở huyện Bến Cát, dự báo trong quý IIImực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm 2014 (xem hình 16 và bảng 11)

Trang 29

3,5

4,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

II.2.2 Tầng chứa nước Pliocene trung (n 2 )

Các công trình quan trắc được phân bố ở hai huyện Phú Giáo và Bến Cát, dự báo

Trang 30

8,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

b xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo (Q22504Z)

Hình 17 Dự báo độ sâu mực nước tầng n 2 2

xã Thới Hòa,huyện Bến Cát(Q22404Z)

xã Phước Hòa,huyện Phú Giáo(Q22504Z)

Ghi chú

I

Mực nước thực đo

II.3.1 Tầng chứa nước Pliocene trung (n 2 2 )

Có 1 các công trình quan trắc được phân bố ở huyện Chơn Thành, dự báo trongquý III mực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm 2014 (xem hình 18 vàbảng 13)

Trang 31

1,0 2,0 3,0 4,0

5,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

Mực nước thực đo

II.4 Tỉnh Tây Ninh

II.4.1 Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp 3 )

Công trình quan trắc được phân bố ở các huyện Dương Minh Châu, Gò Dầu, Trảng Bàng, Tân Biên, Châu Thành và TX Tây Ninh, dự báo trong quý III mực nước

có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm 2014 (xem hình 19 và bảng 14).

Trang 32

T hời gian (tháng/năm)

4,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

T hời gian (tháng/năm)

e xã Thành Long, huyện Châu Thành (Q222020)

Hình 19 Dự báo độ sâu mực nước tầng qp 3

Trang 33

Quý Tháng

xã ThànhĐức,huyện GòDầu(Q00102E)

xã PhướcMinh, huyệnDương MinhChâu(Q00102AM1)

TT TrảngBàng, huyệnTrảng Bàng(Q023020M1)

Phường 1,

TX TâyNinh(Q221020)

xã ThànhLong, huyệnChâu Thành(Q222020)

Ghi chú

I

Mực nước thực đo

II.4.2 Tầng chứa nước Pleistocene trung - thượng (qp 2-3 )

Công trình quan trắc được phân bố ở các huyện Tân Biên, Châu Thành và Bến Cầu, dự báo trong quý III mực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm 2014 (xem hình 20 và bảng 15).

8,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

Trang 34

2,0 4,0 6,0

8,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

c TT Bến Cầu, huyện Bến Cầu (Q634030)

Hình 20 Dự báo độ sâu mực nước tầng qp 2-3

xã Tân Lập,huyện Tân Biên(Q22002Z)

xã Thành Long,huyện Châu Thành(Q222230)

TT Bến Cầu,huyện Bến Cầu(Q634030)

Ghi chú

I

Mực nước thực đo

II.4.3 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp 1 )

Công trình quan trắc được phân bố ở các huyện Tân Biên, Trảng Bàng và TX Tây Ninh, dự báo trong quý III mực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm

2014 (xem hình 21 và bảng 16).

Trang 35

7,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

4,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

Thời gian (tháng/năm)

c Phường 1, TX Tây Ninh (Q22104T)

Hình 21 Dự báo độ sâu mực nước tầng qp 1

ơ

Quý Tháng

TT Trảng Bàng,huyện Trảng Bàng(Q02304TM1)

xã Tân Lập,huyện Tân Biên(Q220040M1)

Phường 1, TXTây Ninh(Q22104T)

Ghi chú

I

Mực nước thực đo

Trang 36

II.4.4 Tầng chứa nước Pliocene trung (n 2 2 )

Có 1 công trình quan trắc được phân bố ở TX Tây Ninh, dự báo trong quý III vàquý IV năm 2014 mực nước có xu thế dâng nhưng không đáng kể (xem hình 22 vàbảng 17)

1,0 1,5 2,0 2,5

3,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

Trang 37

II.4.5 Tầng chứa nước Pliocene hạ (n 2 1 )

Công trình quan trắc được phân bố ở huyện Trảng Bàng, Tân Biên và ChâuThành, dự báo trong quý III và quý IV năm 2014 mực nước có xu thế dâng (xem hình

8,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

6,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

c xã Thành Long, huyện Châu Thành (Q222040)

Hình 23 Dự báo độ sâu mực nước tầng n 2 1

Quý ThángTB

TT Trảng Bàng,huyện Trảng Bàng(Q02304ZM1)

xã Tân Lập,huyện Tân Biên(Q220050M1)

xã Thành Long,huyện Châu Thành(Q222040)

Ghi chú

I

Mực nước thực đo

Trang 38

Quý ThángTB

TT Trảng Bàng,huyện Trảng Bàng(Q02304ZM1)

xã Tân Lập,huyện Tân Biên(Q220050M1)

xã Thành Long,huyện Châu Thành(Q222040)

II.5.1 Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp 2-3 )

Có 1 công trình quan trắc được phân bố ở huyện Nhơn Trạch, dự báo trong quýIII mực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm 2014 (xem hình 24 và bảng 19)

1,0 1,5 2,0 2,5

3,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

Trang 40

II.5.2 Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp 1 )

Công trình quan trắc được phân bố ở hai huyện Nhơn Trạch và Long Thành, dựbáo trong quý III mực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm 2014 (xem hình

3,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

b xã Long An, huyện Long Thành (Q040020)

Hình 25 Dự báo độ sâu mực nước tầng qp 1

Độ sâu mực nước tầng qp 1

II.5.3 Tầng chứa nước Pliocene trung (n 2 )

Công trình quan trắc được phân bố ở huyện Long Thành, dự báo trong quý IIImực nước có xu thế dâng và hạ dần vào quý IV năm 2014 (xem hình 26 và bảng 21)

9,0 1/14 2/14 3/14 4/14 5/14 6/14 7/14 8/14 9/14 10/14 11/14 12/14

T hời gian (tháng/năm)

b xã Bình Sơn, huyện Long Thành (Q714040)

Hình 26 Dự báo độ sâu mực nước tầng n 2 2

Độ sâu mực nước tầng n 2

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w