Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB Tại các tỉnh vùng TDMNPB qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 69 giốnglúa tẻ/260 giống trong danh sách điều tra, tổng số diện
Trang 1SỬ DỤNG GIỐNG LÚA NĂM 2014
-I THÔNG TIN CHUNG
1 Tên đề tài: “Rà soát, đánh giá hiện trạng sử dụng các giống lúa năm 2014 trong sản xuất trên cả nước”.
2 Chủ trì: Phòng Cây lương thực, Cây thực phẩm
3 Thời gian thực hiện: Năm 2014
4 Mục tiêu đề tài: Rà soát, đánh giá hiện trạng sử dụng các giống lúa hiện nay
trong sản xuất trên cả nước để làm cơ sở đề xuất cơ cấu giống lúa chủ lực cho từng mùa
vụ, từng vùng sinh thái trên cả nước
5 Phạm vi điều tra: Vụ Đông Xuân 2013-2014, vụ Hè Thu, vụ Mùa, Vụ Thu
Đông năm 2014 tại các tỉnh, thành trên cả nước
6 Phương pháp nghiên cứu
- Điều tra số liệu về chủng loại giống lúa trong Danh mục giống cây trồng đượcphép sản xuất kinh doanh, quy mô sản xuất của từng địa phương được thực hiện thôngqua hợp đồng thu thập thông tin với các chuyên gia ở từng tỉnh, cụ thể là Trưởng hoặcPhó Phòng trồng trọt, Chi Cục trưởng hoặc Chi Cục phó Chi Cục bảo vệ thực vật tỉnhhoặc cán bộ được giao nhiệm vụ theo dõi về cơ cấu giống cây trồng của tỉnh
- Lấy ý kiến các nhà quản lý, nhà khoa học cho việc quyết định loại bỏ giống lạchậu khỏi danh mục
II KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1 Tổng hợp các quyết định ban hành kèm theo Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.
- Thông tư số 21/2009/TT-BNN ngày 24/4/2009
- Thông tư số 40/2009/TT-BNN ngày 09/7/2009
- Thông tư số 61/2009/TT-BNN ngày 25/9/2009
- Thông tư số 84/2009/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2009
- Thông tư số 11/2010/TT-BNNPTNT ngày 10/3/2010
- Thông tư số 30/2010/TT-BNNPTNT ngày 11/5/2010
- Thông tư số 34/2010/TT-BNNPTNT ngày 23/6/2010
- Thông tư số 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24/8/2010
- Thông tư số 55/2010/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2010
- Thông tư số 65/2010/TT-BNN ngày 5/11/2010
Trang 2- Thông tư số 70/2010/TT-BNN ngày 8/12/2010.
- Thông tư số 30/2011/TT-BNN ngày 20/4/2011
- Thông tư số 51/2011/TT-BNN ngày 27/7/2011
- Thông tư số 64/2011/TT-BNN ngày 4/10/2011
- Thông tư số 82/2011/TT-BNN ngày 8/12/2011
- Thông tư số 09/2012/TT-BNN ngày 15/2/2012
- Thông tư số 12/2012/TT-BNN ngày 1/3/2012
- Thông tư số 17/2012/TT-BNN ngày 18/4/2012
- Thông tư số 21/2012/TT-BNN ngày 5/6/2012
- Thông tư số 44/2012/TT-BNN ngày 11/9/2012
- Thông tư số 06/2013/TT-BNN ngày 22/01/2013
- Thông tư số 21/2013/TT-BNN ngày 17/4/2013
- 9 giống theo các Quyết định công nhận giống của Cục Trồng trọt đến tháng3/2014
Như vậy thống kế các nhóm giống lúa trong danh mục như sau: tổng 363 giống:
- Lúa tẻ: 260 giống;
- Lúa lai: 83 giống;
- Các giống lúa nếp: 20 giống
2 Kết quả rà soát giống lúa đã có trong Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh trên cả nước năm 2014
2.1 Kết quả rà soát giống lúa các tỉnh vùng TDNMPB năm 2014
2.1.1 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB
Tại các tỉnh vùng TDMNPB qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 69 giốnglúa tẻ/260 giống trong danh sách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa tẻ có trongDanh mục năm 2014 đạt khoảng 328 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa chủ lực códiện tích gieo cấy lớn nhất trong vùng theo thứ tự như: Khang dân 18 (gần 100 nghìnha), Bao thai (khoảng 50 nghìn ha), BC15 (khoảng 30 nghìn ha), Bắc Thơm số 7(khoảng 28 nghìn ha), Hương thơm số 1 (trên 21 nghìn ha), Khang dân đột biến (gần
18 nghìn ha), Q5 (khoảng 8,5 nghìn ha), IR64 (trên 8 nghìn ha), TBR45 (gần 8 nghìnha) và giống ĐV108 (trên 6 nghìn ha)
Bảng 2 K t qu r soát gi ng lúa t t i các t nh vùng TDNMPB ết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB à soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ại các tỉnh vùng TDNMPB ỉnh vùng TDNMPB
Trang 3TT Giống lúa tẻ Diện tích gieo cấy (ha)
22 T10 781 148 929
23 C 70 242 629 871
24 GS333 570 240 810
25 QR1 538 270 808
26 Khang dân 28 388 326 714
27 J02 441 250 691
28 Hoa Khôi 4 297 382 679
29 U 17 - 671 671
30 Xi 23 473 194 667
31 Các giống lúa tẻ địa phương cổ truyền 290 346 636
32 BG6 319 262 581
33 CR 84-1 88 450 538
34 AYT 77 251 251 502
35 Tẻ nương Mộc Châu - 494 494
36 DT 10 18 450 468
37 TBR-1 209 255 464
38 TBR 36 245 189 434
39 Tám thơm đột biến 123 249 372
40 C 71 205 152 357
41 DT 122 125 149 274
42 BG1 (ĐTL2) 180 50 230
43 Tám xoan Thái Bình 100 129 229
44 MĐ1 53 174 227
45 X 21 200 - 200
46 Tám số 1 100 100 200
47 Tám số 5 100 100 200
48 X 20 133 45 178
49 ĐB18 50 125 175
Trang 4TT Giống lúa tẻ Diện tích gieo cấy (ha)
50 ĐB5 102 72 174
51 TH 6 97 63 160
52 P6ĐB 29 113 142
53 P376 100 - 100
54 DT57-GS747 35 59 94
55 CH 133 32 55 87
56 ĐH 60 30 50 80
57 Tẻ đỏ 60 - 60
58 Nàng hương số 2 32 20 52
59 Vật tư - NA2 - 35 35
60 Ải 32 34 - 34
61 DT 37 5 20 25
62 VNN 97-6 10 10 20
63 Mộc Hương - 20 20
64 Việt Hương Chiếm 19 - 19
65 OM 6976 10 8 18
66 ML 202 5 5 10
67 DR 2 8 - 8
68 Tép lai - 6 6
69 Mộc tuyền - 5 5
Tổng 131.313 196.846 328.159 2.1.2 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng TDNMPB Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 12 giống lúa nếp/20 giống trong danh sách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa nếp có trong Danh mục năm 2014 đạt khoảng 30,8 nghìn ha Trong đó, có 8 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớn nhất trong vùng theo thứ tự: Iri352 (gần 9,5 nghìn ha), N97 (gần 9 nghìn ha), Giống nếp địa phương cổ truyền (trên 5 nghìn ha), Nếp cái hoa vàng (khoảng 2,7 nghìn ha), Lang Liêu (khoảng 1,8 nghìn ha), Nếp tan (gần 1 nghìn ha), N98 (khoảng 0,9 nghìn ha), Phú Quý (trên 0,5 nghìn ha)
Bảng 3 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng TDNMPB TT Lúa nếp Diện tích (ha) Đ Xuân Mùa Tổng 1 Iri 352 3.766 5.707 9.473 2 N 97 (Nếp 97) 2.307 6.605 8.912 3 Các giống nếp địa phương cổ truyền 482 4.916 5.398 4 Nếp cái hoa vàng 780 1.958 2.738 5 Lang Liêu 679 1.127 1.806 6 Nếp tan - 956 956
7 N98 225 650 875
8 Phú Quý 197 328 525
9 DT22 18 58 76
Trang 5TT Lúa nếp Diện tích (ha)
2.1.3 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng TDNMPB
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 58 giống lúa lai/84 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa lai có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 166 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa lai chủ lực có diện tích gieo cấy lớnnhất trong vùng theo thứ tự: Nhị ưu 838 (khoảng 41,4 nghìn ha), Sán ưu 63 (gần 22,5nghìn ha), Việt Lai 20 (trên 14 nghìn ha), Nhị ưu số 7 (trên 10 nghìn ha), SYN6 (khoảng6,3 nghìn ha), TH3-3 (khoảng 4,8 nghìn ha), Nhị ưu 63 (khoảng 4,4 nghìn ha), LC25(trên 4 nghìn ha), Bồi tạp Sơn thanh ( khoảng 4 nghìn ha), LC 212 ( gần 4 nghìn ha)
Bảng 4 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng TDNMPB
Trang 6TT Giống lúa lai Đ Xuân Diện tích (ha) Mùa Tổng
2.2 Kết quả rà soát giống lúa các tỉnh vùng ĐBSH năm 2014
2.2.1 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng ĐBSH
Kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 58 giống lúa tẻ/260 giống trong danh sáchđiều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa tẻ có trong Danh mục năm 2014 đạt khoảng 607nghìn ha Trong đó có 10 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớn nhất trong vùngtheo thứ tự như: Bắc Thơm số 7 (khoảng 138 nghìn ha), BC15 (khoảng 130 nghìn ha),Khang dân 18 (khoảng 127 nghìn ha), Q5 (khoảng 44,6 nghìn ha), Hương thơm số 1(trên 22,8 nghìn ha), RVT (khoảng 19,6 nghìn ha), Khang dân đột biến (gần 19,6 nghìnha), TBR-1 (trên 18 nghìn ha), Xi 23 (khoảng 10,4 nghìn ha), TBR45 (trên 10 nghìn ha)
Bảng 5 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng ĐBSH
Trang 7TT Giống lúa tẻ
Diện tích (ha)
28 ĐB18 630 70 700
29 P376 630 40 670
30 NX30 622 - 622
31 ĐV 108 354 242 596
32 IR1561-1-2 290 294 584
33 ĐB5 182 401 583
34 Tép lai 330 250 580
35 P6ĐB 288 283 571
36 Hoa Khôi 4 205 361 566
37 Vũ Di 3 (VD3) 153 298 451
38 DT45 156 250 406
39 PC6 5 214 219
40 DT-21 209 7 216
41 BG6 60 151 211
42 GS333 51 158 209
43 C 70 90 90 180
44 Vật tư - NA2 50 97 147
45 DT 10 109 22 131
46 Hoa ưu 109 26 100 126
47 ĐB6 121 - 121
48 BG1 (ĐTL2) 110 8 118
49 Dự thơm - 105 105
50 Tám xoan Thái Bình 60 34 94
51 Tám thơm đột biến 27 56 83
52 DT 37 40 38 78
Trang 8TT Giống lúa tẻ
Diện tích (ha)
53 DT57-GS747 31 30 61
54 Mộc tuyền - 54 54
55 XT 27 48 - 48
56 J02 15 20 35
57 ĐT 34 33 - 33
58 X 20 24 - 24
Tổng 299.435 307.680 607.115 2.2.2 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng ĐBSH Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 15 giống lúa nếp/20 giống trong danh sách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa nếp có trong Danh mục năm 2014 đạt khoảng 77,6 nghìn ha Trong đó có 10 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớn nhất trong vùng theo thứ tự: N97 (42 nghìn ha), Nếp cái hoa vàng (khoảng 7 nghìn ha), Nếp 415 ( khoảng 6,5 nghìn ha), N98 (khoảng 4,4 nghìn ha), Giống nếp địa phương cổ truyền (khoảng 4 nghìn ha), Iri352 (gần 3,5 nghìn ha), BM9603 (khoảng 2,7 nghìn ha), DT22 (khoảng 2,6 nghìn ha), Lang Liêu (khoảng 1,8 nghìn ha), PD2 (gần 1,6 nghìn ha) Bảng 6 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng ĐBSH TT Lúa nếp Diện tích (ha) Đ Xuân Mùa Tổng 1 N 97 (Nếp 97) 20.505 21.525 42.030 2 Nếp cái hoa vàng 22 7.071 7.093 3 Nếp 415 2.892 3.572 6.463 4 N98 1.622 2.791 4.413 5 Các giống nếp địa phương cổ truyền 728 3.270 3.998 6 IRi 352 1.157 2.334 3.491 7 BM 9603 1.345 1.408 2.753 8 DT22 1.311 1.268 2.579 9 Lang Liêu 1.040 803 1.843 10 PD2 950 612 1.562 11 Nếp Lý - 832 832
12 ĐN20 147 53 200
13 ĐT 52 35 125 160
14 Nếp Bè - 150 150
15 Phú Quý 10 10 20
2.2.3 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng ĐBSH
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 49 giống lúa lai/84 giống trong danh sách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa lai có trong Danh mục năm 2014 đạt khoảng 156 nghìn ha tương ứng với 13,9 % diện tích Trong đó có 10 giống lúa lai chủ lực có diện tích gieo cấy lớn nhất trong vùng theo thứ tự: Nhị ưu 838 (khoảng 27,4 nghìn ha), TH3-3 (khoảng 16 nghìn ha), Sán ưu 63 (gần 22,5 nghìn ha), Bác ưu 903 KBL (trên 10,6 nghìn ha), D.ưu 527 (khoảng 8,9 nghìn ha), Thục Hưng 6 (khoảng 8,9
Trang 9nghìn ha), SYN6 (khoảng 6,7 nghìn ha), SL8H- GS9 (khoảng 5,9 nghìn ha), TH3-4 (5 nghìn ha), VT 404 ( khoảng 4,9 nghìn ha), Phú ưu số 1 ( gần 4,2 nghìn ha)
Bảng 7 Kết qu r soát gi ng lúa lai t i các t nh vùng BSH ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB à soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ại các tỉnh vùng TDNMPB ỉnh vùng TDNMPB ĐBSH
Diện tích (ha)
34 CNR02 620 200 820
35 Vân Quang 14 (VQ14) 156 520 676
36 CNR 5104 250 320 570
37 SQ2 121 328 449
38 Đại Dương 1 364 71 435
39 Nưu 89 250 144 394
40 Phú ưu 978 114 123 237
41 ZZD001 152 2 154
42 Nam ưu 603 111 - 111
43 Bồi tạp Sơn thanh 56 23 80
Trang 10TT Giống lúa lai
Diện tích (ha)
44 Pioneer brand 27P31 15 3 18
45 Q.ưu số 6 5 5 10
46 D ưu 6511 10 - 10
47 LC25 5 - 5
48 Nghi Hương 305 - 3 3
49 Xuyên hương 178 (XH 178) 3 - 3
2.3 Kết quả rà soát giống lúa các tỉnh vùng BTB năm 2014
2.3.1 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng BTB
Kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 62 giống lúa tẻ/260 giống trong danh sách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa tẻ có trong Danh mục năm 2014 đạt khoảng 370 nghìn ha Trong đó có 10 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớn nhất trong vùng theo thứ tự như: Khang dân 18 (khoảng 78 nghìn ha), BC15 (khoảng 70 nghìn ha), Hương thơm số 1 (trên 31 nghìn ha), Vật tư –NA2 (trên 27 nghìn ha), Xi
23 (khoảng 20 nghìn ha), Khang dân đột biến (khoảng 13 nghìn ha), PC6 (khoảng 12 nghìn ha), Xuân Mai, GS333 (trên 10 nghìn ha)
B ng 8 K t qu r soát gi ng lúa t t i các t nh vùng BTB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB à soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ại các tỉnh vùng TDNMPB ỉnh vùng TDNMPB
Trang 11TT Giống lúa tẻ Diện tích (ha)
Trang 12Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 8 giống lúa nếp/20 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa nếp có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 39 nghìn ha Trong đó, các giống lúa có diện tích gieo cấy trong vùng theo thứtự: N98 (11 nghìn ha), N97 (8,6 nghìn ha), Giống nếp địa phương cổ truyền (khoảng 8nghìn ha), Iri352 (gần 4,4 nghìn), ĐT52 (trên 3 nghìn ha), Nếp cái hoa vàng (khoảng1,8 nghìn ha), Nếp Phú quý (khoảng 1,4 nghìn ha), Nếp Lang liêu (khoảng 800 ha).
B ng 9 K t qu r soát gi ng lúa n p t i các t nh vùng BTB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB à soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ại các tỉnh vùng TDNMPB ỉnh vùng TDNMPB
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 47 giống lúa lai/84 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa lai có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 201 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa lai chủ lực có diện tích gieo cấy lớnnhất trong vùng theo thứ tự: Nhị ưu 986 (khoảng 21,1 nghìn ha), TH3-3 (khoảng 14nghìn ha), B-TE1 (khoảng 13 nghìn ha), Thái Xuyên 111 (gần 13 nghìn ha), Nhị ưu
838 (khoảng 12,5 nghìn ha), TH3-4 (khoảng 9,6 nghìn ha), Thanh ưu 3 (khoảng 9,2nghìn ha), ZZD001 (khoảng 8,6 nghìn ha), Khải Phong số 1 (khoảng 7,7 nghìn ha),Nam ưu 69 (khoảng 7,2 nghìn ha)
Bảng 10 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng BTB
TT Giống lúa lai
Trang 13TT Giống lúa lai Xuân Hè Thu Diện tích (ha) Mùa Tổng
Trang 142.4 Kết quả rà soát giống lúa các tỉnh vùng DHNTB năm 2014
2.4.1 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng DHNTB
Kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 51 giống lúa tẻ/260 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa tẻ có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 238 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớn nhấttrong vùng theo thứ tự như: Khang dân đột biến (trên 33 nghìn ha), ĐV108 (trên 30nghìn ha), Hương thơm số 1 (14,7 nghìn ha), Q5 (khoảng 14 nghìn ha), Xi 23 (khoảng
14 nghìn ha), OM4900 (trên 10 nghìn ha), Khang dân 18 (trên 10 nghìn ha), OM6976(gần 10 nghìn ha), IR17494 (gần 9,5 nghìn ha), BC15 (gần 9 nghìn ha)
B ng 11 K t qu r soát gi ng lúa t t i các t nh vùng DHNTB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB à soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ại các tỉnh vùng TDNMPB ỉnh vùng TDNMPB
TT Giống lúa tẻ Đ Xuân Hè Thu Diện tích (ha) Mùa Tổng
Trang 15TT Giống lúa tẻ Đ Xuân Hè Thu Diện tích (ha) Mùa Tổng
2.4.2 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng DHNTB
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 3 giống lúa nếp/20 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa nếp có trong Danh mục năm 2014 đạt khoảng2,6 nghìn ha Trong đó, các giống lúa có diện tích gieo cấy trong vùng theo thứ tự: Giốngnếp địa phương cổ truyền (khoảng 2,16 nghìn ha), N97 (282 ha), Iri352 (165 ha)
Bảng 12 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng DHNTB
TT Lúa nếp Đ Xuân Diện tích (ha) Hè Thu Tổng
Tổng 457 2,150 2.607
Trang 162.4.3 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng DHNTB
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 15 giống lúa lai/84 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa lai có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 17,7 nghìn ha tương ứng với 4,7% diện tích Trong đó, có 10 giống lúa lai chủlực có diện tích gieo cấy lớn nhất trong vùng theo thứ tự: TH3-3 (trên 3,6 nghìn ha),Nhị ưu 838 (trên 3,3 nghìn ha), Bác ưu 253 (trên 3 nghìn ha), Trang nông 15 (gần 2nghìn ha), CT16 (trên 1,3 nghìn ha), XH178 (trên 1,1 nghìn ha), SYN6 (trên 1,1 nghìnha), B-TE1 (659 ha), HYT108 (khoảng 500 ha), TH3-5 (trên 400 ha)
Bảng 13 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng DHNTB
TT Giống lúa lai Đ Xuân Diện tích (ha) Hè Thu Mùa Tổng
2.5 Kết quả rà soát giống lúa các tỉnh vùng TN năm 2014
2.5.1 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TN
Kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 58 giống lúa tẻ/260 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa tẻ có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 129,5 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớnnhất trong vùng theo thứ tự như: IR64 (trên 31 nghìn ha), IR 50404 (trên 23 nghìn ha),IR59606 (gần 9 nghìn ha), Hương thơm số 1 (trên 8,5 nghìn ha), OM6162 (khoảng 6nghìn ha), OM4900 (gần 6 nghìn ha), VND95-20 (5,88 nghìn ha), ML49 (4,7 nghìnha), OM5451 (trên 3,6 nghìn ha), OMS2000 (trên 3,5 nghìn ha)
Bảng 14 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TN
TT Giống lúa tẻ Đ Xuân Hè Thu Diện tích (ha) Mùa Tổng
Trang 17TT Giống lúa tẻ Đ Xuân Hè Thu Diện tích (ha) Mùa Tổng
Trang 18TT Giống lúa tẻ Đ Xuân Hè Thu Diện tích (ha) Mùa Tổng
3.5.2 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng TN
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 3 giống lúa nếp/20 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa nếp có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 50 ha Trong đó, các giống lúa có diện tích gieo cấy trong vùng theo thứ tự:N97 (25 ha), N98 (khoảng 15 nghìn ha), Nếp các hoa vàng (10 ha)
Bảng 14 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng TN
2.5.3 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng TN
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 33 giống lúa lai/84 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa lai có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 17 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa lai chủ lực có diện tích gieo cấy lớnnhất trong vùng theo thứ tự: B-TE1 (3,2 nghìn ha), Nhị ưu 838 (trên 3,1 nghìn ha),SYN6 (trên 2 nghìn ha), HYT108 (trên 1,2 ha), BiO404 (trên 1 nghìn ha), Bác ưu 253(trên 3 nghìn ha), Trang nông 15 (gần 2 nghìn ha), CT16 (trên 1,3 nghìn ha), PHP71(861 ha), TH3-3 (781 ha), HYT100 (720 ha), VT404 (705 ha), Bác ưu 903 (520 ha)
Bảng 15 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng TN
Trang 19TT Giống lúa lai Đ Xuân Hè Thu Diện tích (ha) Mùa Tổng
2.6 Kết quả rà soát giống lúa các tỉnh vùng ĐNB năm 2014
2.6.1 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng ĐNB
Kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 43 giống lúa tẻ/260 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa tẻ có trong Danh mục năm 2014 đạt
Trang 20khoảng 299 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớn nhấttrong vùng theo thứ tự như: OM4900 (gần 38 nghìn ha), OM5451(35,6 nghìn ha),ML202 (trên 22,5 nghìn ha), OM7347 (gần 20 nghìn ha), OM7679 (gần 19,5 nghìnha), IR50404 (trên 15,6 nghìn ha), AS996 (trên 12,6 nghìn ha), OM4218 (trên 12,2nghìn ha), OM5464 (khoảng 12nghìn ha)
Bảng 16 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng ĐNB
Trang 21TT Giống lúa tẻ Diện tích (ha)
2.6.2 Kết quả rà soát giống lúa nếp tại các tỉnh vùng ĐNB
Các giống nếp địa phương cổ truyền: 27 ha
2.6.3 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng ĐNB:
(Các tỉnh vùng ĐNB không gieo cấy lúa lai )
2.7 Kết quả rà soát giống lúa các tỉnh vùng ĐBSCL năm 2014
2.7.1 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng ĐBSCL
Kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 50 giống lúa tẻ/260 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa tẻ có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 3.251 nghìn ha Trong đó, có 10 giống lúa chủ lực có diện tích gieo cấy lớnnhất trong vùng theo thứ tự như: IR50404 (trên 962 nghìn ha), OM5451(trên 491nghìn ha), OM4900 (trên 385 nghìn ha), OM7679 (gần 285 nghìn ha), Jasmine 85 (gần
195 nghìn ha), OM4218 (trên 174 nghìn ha), OM5954 (trên 162 nghìn ha), OM2517(gần 95 nghìn ha), Nàng hoa 9 (khoảng 84 nghìn ha), OM5472 (trên 72,5 nghìn ha)
Bảng 17 Kết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng ĐBSCL
Trang 23Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 2 giống lúa nếp/20 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa nếp có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 19.054 ha Trong đó, các giống lúa có diện tích gieo cấy trong vùng theo thứtự: Nếp bè (10.749 ha), Nếp địa phương cổ truyền (8.305 ha).
Bảng 18 Kết quả rà soát giống lúa nếp t i các t nh vùng BSCL ại các tỉnh vùng TDNMPB ỉnh vùng TDNMPB ĐBSH
Tổng 8.569 6.903 3.582 - 19.054 2.7.3 Kết quả rà soát giống lúa lai tại các tỉnh vùng ĐBSCL
Qua kết quả điều tra cho thấy có xuất hiện 4 giống lúa lai/84 giống trong danhsách điều tra, tổng số diện tích gieo cấy lúa lai có trong Danh mục năm 2014 đạtkhoảng 21 nghìn ha Trong đó, các giống lúa lai có trong vùng theo thứ tự: B-TE1(trên 19 nghìn ha), PAC 807 (385 ha), HR182 (309 ha), PHP71 (297 ha)
B ng 19 K t qu r soát gi ng lúa lai t i các t nh vùng BSCL ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ết quả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ả rà soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB à soát giống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ống lúa tẻ tại các tỉnh vùng TDNMPB ại các tỉnh vùng TDNMPB ỉnh vùng TDNMPB ĐBSH
Đ Xuân Hè Thu Thu Đông Mùa Tổng