Giới thiệu chungBáo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở pháp lý của Luật Phòng chống thiên tai Luật PCTT và và yêu cầu thực tiễn của Đề án 1002 về Quản lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong
Trang 1Đánh giá rủi ro thiên tai và thích ứng biến đổi khí hậu
dựa vào cộng đồng
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
A.Giới thiệu chung 4
1.Vị trắ địa lý 4
2.Đặc điểm địa hình 4
3.Đặc điểm thời tiết khắ hậu 4
4 Xu hướng thiên tai, khắ hậu 5
5.Phân bố dân cư, dân số 5
6.Hiện trạng sử dụng đất đai 5
7.Đặc điểm và cơ cấu kinh tế 6
1.Lịch sử thiên tai 6
2.Lịch sử thiên tai và kịch bản BĐKH 8
3.Sõ họa bản đồ rủi ro thiên tai/BĐKH 9
4.Đối tượng dễ bị tổn thương .10
5.Hạ tầng công cộng 10
6.Công trình thủy lợi (kênh, đập, cống, hồ, đê kè) 13
7.Nhà ở 14
8.Nước sạch, vệ sinh và môi trýờng 14
9.Hiện trạng dịch bệnh phổ biến (6 tháng đầu năm 2018) 15
10.Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý 15
11.Hoạt động sản xuất kinh doanh 16
12.Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm 17
13.Phòng chống thiên tai/TUBĐKH 17
14.Các lĩnh vực/ngành then chốt khác 19
15.Tổng hợp hiện trạng Nãng lực về PCTT và TÝBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ) 19
B.Kết quả đánh giá rủi ro thiên tai và khắ hậu của xã 20
1.Rủi ro với dân cư và cộng đồng 20
2.Hạ tầng công cộng 22
3.Công trình thủy lợi 24
4.Nhà ở 25
5.Nước sạch, vệ sinh và môi trường 28
6.Y tế và quản lý dịch bệnh 29
7.Giáo dục 30
8.Rừng 31
9.Trồng trọt 31
Trang 310.Chăn nuôi 32
11.Thủy Sản 32
12.Du lịch 34
13.Buôn bán và dịch vụ khác 35
14.Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm 36
15.Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH 36
16.Giới trong PCTT và BĐKH 39
17.Các lĩnh vực/ngành then chốt khác 41
C.Tổng hợp kết quả đánh giá và đề xuất giải pháp 41
1.Tổng hợp Kết quả phân tích nguyên nhân rủi ro thiên tai/BĐKH 41
2.Tổng hợp các giải pháp phòng, chống thiên tai/thích ứng BĐKH 42
3.Một số ý kiến tham vấn của các cơ quan ban ngành trong xã 46
4.Một số ý kiến kết luận của đại diện UBND xã 47
D.Phụ lục 47
1.Phụ lục 1: Danh sách người tham gia đánh giá 47
2.Phụ lục 2: Các bảng biểu, bản đồ lập ra trong quá trình đánh giá theo hướng dẫn 48
3.Phụ lục 3: Ảnh chụp một số hoạt động đánh giá 54
Trang 4A Giới thiệu chung
Báo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở pháp lý của Luật Phòng chống thiên tai (Luật PCTT) và và yêu cầu thực tiễn của
Đề án 1002 về Quản lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong bối cảnh các tác động của biến đối khí hậu đang ngày càng gia tăng tại Việt Nam, đòi hỏi cộng đồng dân cư cần củng cố kịp thời các giải pháp giảm rủi ro thiên tai và thích ứng theo hướng bền vững và lâu dài hơn.
Báo cáo này là kết quả tiến trình đánh giá rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu do cộng đồng thực hiện, chú trọng đến nhóm
dễ bị tổn thương là trẻ em, phụ nữ, người cao tuổi, người khuyết tật và người nghèo trong khu vực rủi ro cao, ở các lĩnh vực đời sống và xã hội của xã
Các thông tin đánh giá rủi ro thiên tai được thu thập dựa trên các thông tin cơ bản của một số bản đồ thiên tai hiện có của Tỉnh do Tổng cục PCTT và các sở ban ngành tỉnh cung cấp, cũng như kết quả dự báo kịch bản biến đổi khí hậu của Bộ TNMT, là một trong các cơ sở quan trọng để hỗ trợ xã Xác định, đánh giá, phân vùng rủi ro thiên tai; theo dõi, giám sát thiên tai (Theo điều 17 Luật PCTT).
Các phân tích rủi ro trong báo cáo và các ưu tiên khuyến nghị của nhóm dễ bị tổn thương là những cơ sở quan trọng cho việc xây dựng kế hoạch địa phương như kế hoạch phòng chống thiên tai (Điều 15, Luật PCTT) và Lồng ghép nội dung Phòng chống thiên tai vào kế hoạch phát triển ngành và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội (Điều 16, Luật PCTT)
1 Vị trí địa lý
Phú Thuận Là một xã ven biển và đầm phá Tam Giang của huyện Phú Vang, cách huyện lỵ Phú Vang 35km
Đông giáp biển Đông,
Tây giáp phá Tam giang,
Nam giáp xã Phú Hải,
Bắc giáp thị trấn Thuận An
2 Ðặc điểm địa hình
Đặc điểm địa bàn của xã: Vùng ven biển
Đặc điểm thủy văn: Phú Thuận là một xã đồng bằng ven biển và đầm phá, hệ thống khe hói chỉ phát triển vào mùa mưa, chủ yếu tiếp nhận nguồn nước mạch từ các khe, gò cát trong vùng thẩm thấu và chảy ra phá Tam Giang Ngược lại vào mùa khô lượng nước mạch, nước ngầm giảm thì nước mặn có thể xâm nhập vào.
3 Ðặc điểm thời tiết khí hậu
TT Chỉ số về thời tiết khí hậu ĐVT Giá
trị
Tháng xảy ra
Dự báo BĐKH của Phú Thuận đến năm 2050 theo kịch bản RCP 8,5 (*)
1 Nhiệt độ trung bình Độ C 28 Tăng 1,9 o C
2 Nhiệt độ cao nhất Độ C 38 5-7 Tăng thêm khoảng 1,6-2,4 o C
3 Nhiệt độ thấp nhất Độ C 10 11-12 Tăng thêm/Giảm khoảng 1,6-1,8 o C
4 Lượng mưa Trung binh mm 630 10-11 Tăng thêm khoảng 25.1 mm
(*) Dữ liệu được nhập vào theo Gói thông tin rủi ro thiên tai và khí hậu cơ bản của từng Tỉnh do Tổng cục PCTT/UNDP tổng hợp trước đánh giá và gửi cho các Nhóm kỹ thuật
Trang 54 Xu hướng thiên tai, khí hậu
TT Nguy cơ thiên tai, khí hậu
phổ biến tại địa phương
hậu khác xảy ra tại địa
Số khẩu
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
Trang 61.1.4 Đất trồng cây lâu năm 21,49
1.3 Diện tích Đất nuôi trồng thủy/hải sản 64,78
1.3.1 Diện tích thủy sản nước ngọt
1.4 Đất làm muối
1.5 Diện tích Đất nông nghiệp khác
(Xây nhà kính phục vụ trồng trọt; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm;
đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí
nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh)
7 Ðặc điểm và cơ cấu kinh tế
TT Loại hình sản xuất Tỷ trọng kinh
tế ngành/tổng GDP địa phương (%)
Số hộ tham gia hoạt động Sản xuất kinh doanh (hộ)
Năng suất lao động bình quân/hộ
Tỉ lệ phụ
nữ tham gia chính (%)
Số thôn bị ảnh hưởng
m
1 Nữ
2 Số người bị thương:
Trang 78 Số ha ruộng bị thiệt hại:
9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại:
10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại: 30
11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâmngư nghiệp) bị thiệt hại:
1 Các thiệt hại khác…:
13 Ước tính thiệt hại kinh tế:
An Dương 2
An Dương 3
An Dương 1 Các thiệt hại khác…:
Hư âu thuyền 1
Xuân An, Trung An
thủy sản bị thiệt hại: 100
tấn
Xuân An, Trung An
Số km đường bị thiệt hại: 0,5
Hằng năm Sạt lở bờ
biển
Xuân An, Trung An
An Dương 1
An Dương 2
An Dương 3
Đất bị sạt lở hằng năm dọc theo
bờ biển 5km, sâu vào 10-20m
Dài 5km
Sâu vào 10-
20 m
Trang 8Mức độ thiên tai hiện tai (Cao/Trung Bình/Thấp)
Xu hướng thiên tai theo kịch bản BĐKH 8.5 vào năm 2050 (Tăng, Giảm, Giữ nguyên)
Mức độ thiên tai theo kịch bản (Cao/Trung Bình/Thấp)
Thôn Trung An Cao Tăng Cao
Thôn An Dương 1
Thôn An Dương 2
Thôn An Dương 3
Thôn Trung An Trung bình Tăng Cao
Thôn Xuân An Trung bình Tăng Cao
Thôn An Dương
Thôn An Dương
1 Theo Quy định của các loại hình thiên tai được quy định trong luật PCTT
Trang 9Thôn An Dương 3
4 Sạt lở bờ biển
Thôn Trung An Trung bình Tăng Cao
Thôn Xuân An Trung bình Tăng Cao
Thôn An Dương 1
Thôn An Dương 2
Thôn An Dương 3
6 Các dạng thiên tai khác
3. Sõ họa bản ðồ rủi ro thiên tai/BÐKH
Trang 104 Ðối tượng dễ bị tổn thương
TT Thôn
Đối tượng dễ bị tổn thương
Trẻ em dưới 5 tuổi Trẻ em từ
5-18 tuổi
Phụ
nữ
có thai*
Người cao tuổi
Người khuyết tật
Người bị bệnh hiểm nghèo
Người nghèo
Người dân tộc thiểu số
Trang 11Tạm
Trang 12Cầu,
bảo tiêu thoát
Số phòng Hiện trạng
Kiên cố
Bán kiên cố
Số Giườn
g
Số phòng Hiện trạng
Kiên
cố Bán kiên cố Tạm
2 Nếu trường thuộc quản lý của huyện nhưng nằm tại thôn/xã này thì vẫn phải thống kê
Trang 13Nhà văn hóa thôn Trung An
2008 2011
Số lượng
kiên cố
Chưa kiên cố(không an toàn)
3 Bệnh viện tỉnh, huyện nhưng nằm trên địa bàn xã thì vẫn phải thống kê
Trang 14Đê km
Bơm thoát nước
Nhà thiếu kiên cố Nhà đơn sơ
Trạm cấp nước công cộng
Tự chảy chứa Bể
nước
Hợp vệ sinh (tự hoại, bán tự hoại)
Trang 159. Hiện trạng dịch bệnh phổ biến (6 tháng đầu năm 2018)
TT Loại dịch bệnh phổ biến Trẻ em Phụ nữ Nam
giới
Trong đó Người cao tuổi
Trong đó Người khuyết tật
Sốt rét
Sốt xuất huyết
Viêm đường hô hấp 116
Tay chân miệng
Tỷ lệ thành rừng
Các loại cây được trồng bản địa
Các loại hình sinh
kế liên quan đến rừng
Diện tích do dân làm chủ rừng
Trang 16Diện tích quy hoạch
Tỷ lệ nữ
Đặc điểm sản xuất kinh doanh
Tiềm năngphát triển (*)
Tỷ lệ (%) thiệt hại (**)Trồng trọt
ThuyềnThuyền
576462
120234
354228 64 62
120234
1166467
30%
50%
30%
Ngành chủlực
80%
Trang 17Điểm/trung tâm
(**) Mục này điền số % - dựa trên kết quả nhận định chung về mức độ thiệt hại do thiên tai thường
xuyên xảy ra với lĩnh vực này
12.Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm
1 Số hộ dân có ti vi và tiếp cận với truyền hình
4 Số hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát
thanh hoặc các hình thức cảnh bảo sớm/khẩn cấp
khác (còi ủ, cồng, chiêng, v.v.) tại thôn
6 Số hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật
định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực
thượng lưu (các tuyến hồ chứa phía thượng lưu)
Ghi chú khác
13.Phòng chống thiên tai/TUBÐKH
1 Số lượng thôn có kế hoạch/phương án
Phòng chống thiên tai và/hoặc kế hoạch
thích ứng BĐKH hàng năm
An, Xuân An,
An dương1, An
Trang 18Dương 2, An Dương 3.
2 Số lượng trường học có kế hoạch PCTT
- Đảm bảo nhu yếu phẩm cho người dân đến tránh trú thiên tai
- Giúp đỡ người già và trẻ
em
1 Số lượng đã qua đào tạo
QLRRTT-DVCĐ hoặc đào tạo tương tự về PCTT,
trong đó số nữ là bao nhiêu
5 Số lượng lực lượng thanh niên xung kích,
chữ thập đỏ, cứu hộ-cứu nạn tại xã
- Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì Người 0
6 Số lượng Tuyên truyền viên
PCTT/TƯBĐKH dựa vào cộng đồng
- Trong đó số lượng nữ, đóng vai trò gì Người
7 Số lượng Phương tiện PCTT tại xã:
8 Số lượng vật tư thiết bị dự phòng
- Số lượng gói/đơn vị hóa chất khử trùng
Trang 19Thôn Trung An
Thôn Xuân An
ThônAn Dương 1
Thôn
An Dươn
g 2
ThônA
n Dương 3
Khả năng của xã
(Cao, Trung Bình, Thấp)
Cao
85 % dân có kiến thức
Cao
xxx%
dân cókiến thức
Cao
85 % dân có kiến thức
Cao
85 % dân cókiến thức
Cao
85 % dân có kiến thức
hành, bảo dưỡng và duy tu
công trình thủy lợi
% công trình
% công trình
% công trình
95 %
hộ dân
95 % hộ dân
6 Khả năng kiểm soát dịch
bênh của đơn vị y tế
Ý thức vệ sinh phòng ngừa
dịch bệnh của hộ dân
CaoTB
CaoTB
CaoTB
CaoTB
CaoTB
Cao TB
Cao
Trang 209 Thông tin truyền thông và
Khả năng của thôn
- Chỉ điền cho các thôn có năng lực cho các lĩnh vực cụ thể
B Kết quả đánh giá rủi ro thiên tai và khí hậu của xã
1 Rủi ro với dân cư và cộng đồng
TTDBTT Năng lực PCTT
TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ
kỹ thuật áp dụng)
Rủi ro thiên tai/BĐKH
Mức độ
(Cao, Trung Bình, Thấp)
ngập
120 người ở ven sông, phá
20% người dân chưa biết bơi
90% hộ gia đình
có ý thức trong pclb
80% người dân biết bơi
90% hộ gia đình
có ý thức trong pclb
80% người dân biết bơi
Ảnh hưởng đếntính mạng
Thấp
ngập 90% hộ gia đình có ý thức trong Ảnh hưởng đếntính mạng Thấp
Trang 2160 người ở ven sông, phá20% người dân chưa biết bơi
pclb80% người dân biết bơi
An Dương
1
368 170 người ở vùngngập
20% người dân chưa biết bơi
90% hộ gia đình
có ý thức trong pclb
80% người dân biết bơi
Ảnh hưởng đếntính mạng
Thấp
An Dương
2
254 90 người ở vùng ngập
20% người dân chưa biết bơi
90% hộ gia đình
có ý thức trong pclb
80% người dân biết bơi
Ảnh hưởng đếntính mạng
Thấp
An Dương
3
358 150 người ở vùngngập
20% người dân chưa biết bơi
90% hộ gia đình
có ý thức trong pclb
80% người dân biết bơi
Ảnh hưởng đếntính mạng
- Lực lượng cứu
hộ thiếu kỹ năng
85% hộ gia đình
có kiến thức pc bão
Có 4 điểm sơ tán bão
Ảnh hưởng đến
Trung An 247 - 60 người ở
trong nhà chưa kiên cố
- 470 người ở trong nhà bán kiên cố
- Lực lượng cứu
hộ thiếu kỹ năng
85% hộ gia đình
có kiến thức pc bão
Có 3 điểm sơ tán bão
Ảnh hưởng đếntính mạng
Thấp
trong nhà chưa kiên cố
- 82 người ở trong nhà bán kiên cố
- Lực lượng cứu
85% hộ gia đình
có kiến thức pc bão
Có 4 điểm sơ tán bão
Ảnh hưởng đếntính mạng
Thấp
Trang 22hộ thiếu kỹ năng
An Dương1 368 - 85 người ở
trong nhà chưa kiên cố
- 256 người ở trong nhà bán kiên cố
- Lực lượng cứu
hộ thiếu kỹ năng
85% hộ gia đình
có kiến thức pc bão
Có 4 điểm sơ tán bão
Ảnh hưởng đếntính mạng
Thấp
An Dương
2
254 - 228 người ở trong nhà bán kiên cố
- Lực lượng cứu
hộ thiếu kỹ năng
85% hộ gia đình
có kiến thức pc bão
Có 4 điểm sơ tán bão
Ảnh hưởng đếntính mạng
Ảnh hưởng đến
… Ghi chú khác
Hướng dẫn điền
- Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B4), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin
truyền thông và cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
- Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ bảo
vệ sinh mạng của dân mà cộng đồng đã có đối với loại hình thiên tai cụ thể
- Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro với dân cư và cộng đồng của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
- Cột 7: Điền mức độ rủi ro đối với dân cư Cao, Trung binh hoặc Thấp dựa vào kết quả các cột (3), (4), (5), (6)
TTDBTT Năng lực PCTT
TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ
kỹ thuật áp dụng)
Rủi ro thiên tai/BĐKH
Mức độ
(Cao, Trung Bình, Thấp)
Trang 23và sạt lỡ
- 0,2 km đường
xã, 0,2 km đường thôn bằng
bê tông
- 02 cống thoát nước kiên cố
Hư hỏng giao thông
Hư hỏng đường+ đập
Cao
Cao
xã, 1 km đườngthôn bằng bê tông
- 02 cống thoát nước kiên cố
Hư hỏng giao
xã, 1,5 km đường thôn bằng
bê tông
- 03 cống thoát nước kiên cố
Hư hỏng giao thông
TB
xã, 1 km đườngthôn bằng bê tông
- 02 cống thoát nước kiên cố
Hư hỏng giao thông
TB
xã, 0,9 km đường thôn bằng
bê tông
Hư hỏng giao thông
TB
xã, 2 km đường thôn bằng
bê tông
- 01 cống thoát nước kiên cố
Hư hỏng giao thông
TB
điện
45 cột điện kiên cố
1 trạm điện
Dây điện đứtTốc mái
TB Cao
Trang 241 chợ bán kiên cố
1 nhà văn hóa bán kiên cố
điện
82 cột điện kiên cố
1 nhà văn hóa bán kiên cố
Dây điện đứtTốc máiTốc mái
TB Cao TB
1 trạm điện
Dây điện đứt TB
Hướng dẫn điền
Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1, B5), Sơ họ bản đồ thiên tai (B3), Thông tin
truyền thông và cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụngđối với các loại cơ sở hạ tầng mà xã/thôn đã có
Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với cơ sỏ hạ tầng công cộng của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
Cột 7: Điền mức độ rủi ro Cao, Trung bình hoặc Thấp đối với cơ sỏ hạ tầng công cộng dựa vào kết quả các cột (3), (4), (5), (6)
3 Công trình thủy lợi
TTDBTT Năng lực PCTT
TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ
kỹ thuật áp dụng)
Rủi ro thiên tai/BĐKH (Cao, TrungMức độ
Bình, Thấp)
mương chưa kiên cố
- 5 đập thủy lợi chưa kiên cố
- 2 km kè biển kiên
cố
- 3 trạm bơm
Kênh mương
hư hạiĐập thủy lợi hư
Thấp
Thấp
Trang 25- 5 cống thủy lợibán kiên cố - 4 máy bơm thoát nước
Ghi chú khác
Hướng dẫn điền
Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1 &B6), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin
truyền thông và cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụngđối với các công trình thủy lợi mà xã/thôn đã có
Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với công trình thủy lợi của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
Cột 7: Điền mức độ rủi ro Cao, Trung bình hoặc Thấp đối với công trình thủy lợi dựa vào kết quả cáccột (3), (4), (5), (6)
TTDBTT Năng lực
PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật
áp dụng)
Rủi ro thiên tai/BĐKH
Mức độ
(Cao, Trung Bình, Thấp)
6 - 20 nhà ở vùng hay bị ngập; 01 nhà
do nữ làm chủ hộ
90% hộ có kinh nghiệm phòng chống lụt
100% nhà bán kiên cố và kiêncố
Ướt tài sản Thấp
7
- 25 nhà ở vùng hay bị ngập; 01 nhà
do nữ làm chủ hộ
90% hộ có kinhnghiệm phòng chống lụt100% nhà bán kiên cố và kiên cố
Ướt tài sản Thấp
0
- 50 nhà ở vùng hay bị ngập; 01 nhà
do nữ làm chủ hộ
90% hộ có kinhnghiệm phòng chống lụt100% nhà bán kiên cố và kiên cố
Ướt tài sản Thấp
8
- 40 nhà ở vùng hay bị ngập; 06 nhà
do nữ làm chủ hộ
90% hộ có kinhnghiệm phòng chống lụt100% nhà bán kiên cố và kiên
Ướt tài sản Thấp
Trang 264
- 20 nhà ở vùng hay bị ngập; 02 nhà
do nữ làm chủ hộ
90% hộ có kinhnghiệm phòng chống lụt100% nhà bán kiên cố và kiên cố
Ướt tài sản Thấp
8
- 35 nhà ở vùng hay bị ngập; 02 nhà
do nữ làm chủ hộ
90% hộ có kinhnghiệm phòng chống lụt100% nhà bán kiên cố và kiên cố
12 nhà nữ làm chủ hộ
85% người dân
có kinh nghiệmphòng chống bão
80 % hộ chằng chống nhà cửa
Nhà sập
Tốc mái
Trung bình
Cao
7
+ 14 nhà chưa kiên cố trong đó 8 nhà do nữ làm chủ hộ+ 110 nhà bán kiên cố,
8 nhà nữ làmchủ hộ
85% người dân
có kinh nghiệmphòng chống bão
80 % hộ chằng chống nhà cửa
Nhà sập
Tốc mái
Trung bình
Cao
0
+ 14 nhà chưa kiên cố trong đó 4 nhà do nữ làm chủ hộ+ 150 nhà bán kiên cố,
22 nhà nữ làm chủ hộ
85% người dân
có kinh nghiệmphòng chống bão
80 % hộ chằng chống nhà cửa
Nhà sập
Tốc mái
Trung bình
Cao
8
+ 20 nhà chưa kiên cố trong đó 7 nhà do nữ làm chủ hộ+ 60 nhà bán
85% người dân
có kinh nghiệmphòng chống bão
80 % hộ chằng
Nhà sập
Tốc mái
Trung bình
Cao
Trang 27kiên cố, 35 nhà nữ làm chủ hộ
chống nhà cửa
6
35 nhà chưa kiên cố ở trong vùng thường có lốc
Người dân còn coi thường ít phòng chốnglốc
Một số nhà có ýthức phòng chống lốc
Tốc mái Thấp
7
35 nhà chưa kiên cố ở trong vùng thường có lốc
Người dân còn coi thường ít phòng chốnglốc
Một số nhà có ýthức phòng chống lốc
0
35 nhà chưa kiên cố ở trong vùng thường có lốc
Người dân còn coi thường ít phòng chốnglốc
Một số nhà có ýthức phòng chống lốc
… Ghi chú khác
Hướng dẫn điền
Cột 4 - Tham khảo biểu: Đối tượng tổn thương (B1 &B7), Sơ họa bản đồ thiên tai (B3), Thông tin
truyền thông và cảnh báo sớm (B12), Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH (B13)
Cột 5: Tham khảo Năng lực PCTT/BĐKH (B15), liệt kê các năng lực, kỹ thuật và công nghệ áp dụng đối với các Nhà ở mà xã/thôn đã có
Cột 6: Ghi rõ loại rủi ro đối với nhà ở của từng loại hình thiên tai tại từng thôn
Cột 7: Điền mức độ rủi ro Cao, Trung bình hoặc Thấp đối với nhà ở dựa vào kết quả các cột (3), (4), (5), (6)
Trang 285 Nước sạch, vệ sinh và môi trường
TTDBTT Năng lực PCTT
TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ
kỹ thuật áp dụng)
Rủi ro thiên tai/BĐKH
Mức độ
(Cao, Trung Bình, Thấp)
85% hộ sử dụng nước máy
88% hộ có hố xí hợp vệ sinh
Có đội thu gom rác
Không
78% hộ sử dụng nước máy84% hội có hố xí hợp vệ sinh
Có đội thu gom rác
Không
90,5% hộ sử dụng nước máy87,6% hộ có hố
Có đội thu gom rác
86% hộ có hố xí
Không