Năm 2018Đơn vị báo cáo: Sở Nội vụ tỉnh Khánh Hòa Đơn vị nhận báo cáo: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Đơn vị tính: Văn bản Mã số Tổng số Quy chế,quy trìnhvăn thư Danh mục hồ sơ Quy định
Trang 1Năm 2018
Đơn vị báo cáo: Sở Nội
vụ tỉnh Khánh Hòa Đơn vị nhận báo cáo: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Đơn vị tính: Văn bản
Mã số Tổng số
Quy chế,quy trìnhvăn thư
Danh mục
hồ sơ
Quy địnhkhác về vănthư
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Trang 2Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Đơn vị tính: Người
Mã số Tổng số Cơ
quan,tổ
Cơquan,tổ
Cơquan,tổ
Cơquan,tổCấphuyện Cấpxã
Trang 3chứccấp I
chứccấp II
chứccấp III
chứccấpIV
nghiệp viên chức, chức danh
nghề nghiệp văn thư
- Văn thư chính và tương
- Văn thư trung cấp và tương
Trang 4- Từ 56 đến 60 21 3 0 0 3 0
Người lập biểu
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Trang 5Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Trang 6Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Năm 2018
Đơn vị báo cáo: Sở Nội
vụ tỉnh Khánh Hòa Đơn vị nhận báo cáo: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Đơn vị tính: Văn bản
Mã
số Tổng số
Quychế,quytrìnhnghiệp
vụ lưutrữ
Quy chếkhaithác, sửdụng tàiliệu lưutrữ
Nộiquy ravàokholưu trữ
Bảngthờihạnbảoquản
Cácquyđịnhkhác vềlưu trữ
Trang 7Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Mã
số Tổng số
Trung tâmlưu trữ vàtươngđương
Phònglưu trữ
Tổ lưutrữ
Bộ phậnlưu trữ
Trang 83 Cơ quan, tổ chức cấp III 04
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Năm 2018
Đơn vị báo cáo: Sở Nội
vụ tỉnh Khánh Hòa Đơn vị nhận báo cáo: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mãsố
Lưu trữ cơ quan
LưutrữlịchsửTổng số
Cơquan,tổchứccấp I
Cơquan,tổchứccấp II
Cơquan,tổchứccấp III
Cơquan,tổchứccấpIV
Cấphuyện
Cấpxã
Trang 10Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mãsố
Đơn vịtính
Lưu trữ cơ quan
LưutrữlịchsửTổng số
Cơquan,
tổ chứccấp I
Cơquan,tổchứccấp II
Cơquan,tổchứccấpIII
Cơquan,tổchứccấpIV
Cấphuyện Cấp xã
Trang 112 Số tài liệu nền giấy 04 ĐVBQHồ sơ/ 761076 160448 8338 578076 14214 0Quy ra mét giá tài liệu 05 Mét giá 16564 3270 695 8760 3839 694a) Mức độ xử lý nghiệp
- Số tài liệu đã chỉnh lý
Hồ sơ/
ĐVBQ 95015 21757 3155 56670 13433 0Quy ra mét giá 10 Mét giá 2930 1042 117 1365 406 0
- Số tài liệu chưa chỉnh
a) Số tài liệu đã thống
Cuộn,
b) Số tài liệu bị hư hỏng 20 Cuộn,
a) Số tài liệu đã thống
Cuộn,băng, đĩa 356099 231434 4591 42487 77587 0
b) Số tài liệu bị hư hỏng 25 Cuộn,
Trong đó: Số phim âm
Trang 12kê biên mục
Trong đó: Số tài liệu đã
8 Số tài liệu khác (chi
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mãsố
Đơn vịtính
Lưu trữ cơ quan
LưutrữlịchsửTổng số
Cơquan,tổchứccấp I
Cơquan,tổchứccấp II
Cơquan,tổchứccấpIII
Cơquan,tổchứccấpIV
Cấphuyện
Cấpxã
1 Tài liệu nền giấy
a) Số tài liệu lưu trữ đã
thu thập trong năm 01
Hồ sơ/
Quy ra mét giá tài liệu 02 Mét giá 2163 433 179 814 737 43b) Số tài liệu lưu trữ 03 Mét giá 445 130 25 91 199 0
Trang 13đã đến hạn thu thập
nhưng chưa thu thập
2 Tài liệu bản đồ
a) Số tài liệu lưu trữ đã
b) Số tài liệu lưu trữ
đã đến hạn thu thập
nhưng chưa thu thập
3 Tài liệu ghi âm
a) Số tài liệu lưu trữ đã
thu thập trong năm 06
Cuộn,băng,đĩa
b) Số tài liệu lưu trữ
đã đến hạn thu thập
nhưng chưa thu thập
08
Cuộn,băng,đĩa
4 Tài liệu ghi hình
a) Số tài liệu lưu trữ đã
thu thập trong năm 09
Cuộn,băng,đĩa
b) Số tài liệu lưu trữ
đã đến hạn thu thập
nhưng chưa thu thập
11
Cuộn,băng,đĩa
5 Tài liệu phim, ảnh
a) Số tài liệu lưu trữ đã
b) Số tài liệu lưu trữ
đã đến hạn thu thập
nhưng chưa thu thập
6 Tài liệu điện tử
a) Số tài liệu lưu trữ đã
thu thập trong năm 14 Hồ sơ 33243 27127 314 2237 3565 0Quy ra dung lượng 15 MB 39018 59 800 33474 4685 0b) Số tài liệu lưu trữ
đã đến hạn thu thập
nhưng chưa thu thập
Trang 14(chi tiết theo tài liệu)
Người lập biểu
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Mãsố
Đơn vịtính
Lưu trữ cơ quan
Lưutrữlịchsử
Tổngsố
Cơquan,tổchứccấp I
Cơquan,tổchứccấp II
Cơquan,tổchứccấpIII
Cơquan, tổchứccấpIV
Cấphuyện
Cấpxã
1 Tài liệu phục vụ theo
yêu cầu của độc giả
a) Số lượt người khai thác
sử dụng tài liệu 01
Lượtngười 11660 1540 44 9551 525 58
Trang 15- Tại phòng đọc 02 ngườiLượt 3533 1540 44 1729 220 46
- Trực tuyến 03 ngườiLượt 8127 0 0 7822 305 12b) Số Hồ Sơ/ĐVBQ phục
HS/
- Trong đó tài liệu nền giấy 05 ĐVBQHS/ 4430 1139 39 3245 7 338
2 Tài liệu do cơ quan Lưu
trữ công bố, giới thiệu
a) Số lượt người khai thác
- Trong đó tài liệu nền giấy 08 ĐVBQHS/ 23 23 0 0 0 0
c) Số bài công bố, giới thiệu 09 viếtBài 0 0 0 0 0 0d) Số lần trưng bày, triển
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
GIÁM ĐỐC
Trang 16Đơn vịtính
Lưu trữ cơ quan
Lưutrữlịchsử
Tổngsố
Cơquan,tổchứccấp I
Cơquan,tổchứccấp II
Cơquan,tổchứccấpIII
Cơquan,tổchứccấpIV
Cấphuyện
Cấpxã
4 Số tài liệu ghi hình 04 Cuộn,
băng,
Trang 177 Số tài liệu khác (chi
Người lập biểu
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Đơn vị tính: m 2
Mã số Tổng số
Kho chuyên dụng
Khokhôngchuyêndụng
KhotạmTổng số
Đã sửdụng đểbảoquản tàiliệu
Chưa sửdụng đểbảoquản tàiliệu
Trang 18Người lập biểu
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
Mãsố
Đơn vịtính
Lưu trữ cơ quan
LưutrữlịchsửTổng số
Cơquan,
tổ chứccấp I
Cơquan,tổchứccấp II
Cơquan,tổchứccấp III
Cơquan,tổchứccấpIV
Cấphuyện
Cấpxã
1 Chiều dài giá/tủ bảo
quản tài liệu 01
Mét
- Trong đó giá cố định 02 Métgiá 12243 4436 1301 5126 1380 597
- Trong đó giá di động 03 Métgiá 4710 6611 989 2374 686 0
Trang 195 Bình chữa cháy 07 Chiếc 509 102 67 170 170 31
Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
GIÁM ĐỐC
Trang 20Đơn vị tính: Triệu đồng
Mãsố
Lưu trữ cơ quan
LưutrữlịchsửTổng số
Cơquan,tổchứccấp I
Cơquan,tổchứccấp II
Cơquan,tổchứccấpIII
Cơquan,tổchứccấpIV
Cấphuyện
Cấpxã
Trang 21Nguyễn Thị Kim Hữu
Khánh Hòa, ngày tháng 02 năm 2019
GIÁM ĐỐC