1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 có đáp án

42 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2017-2018 có đáp án
Trường học Trường Quốc tế Á Châu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.. Giá trị của m gần nhất [r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 12 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường Quốc tế Á Châu

2 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

3 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Hòa Hiệp 5

4 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ

5 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh

6 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ

7 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Du

8 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Trãi

9 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

10 Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2

Trang 3

Trang 1/7 - Mã đề thi 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU NĂM HỌC 2017 – 2018

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12

(Thời gian: 30 phút, không tính thời gian giao đề)

A CaO + CO2 → CaCO3 B MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2

C Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 2: Phản ứng nào sau đây không đúng?

Câu 3: Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây

1 Al 2 Al2O3 3 Fe3O4 4 FeO 5 Fe2O3 6 Fe

Câu 4: Khi cho FeO tác dụng với chất H2, HCl, H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ

Câu 5: Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm:

 2Fe + Al2O3

Câu 6: Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao

nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

Câu 7: Cho 0,15 mol hỗn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl Khí thoát ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa Giá trị của b là

Trang 4

Câu 10: Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al(NO3)3

- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd Al(NO3)3

Phát biểu nào sau đây đúng

A Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan

Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan

B Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan Thí nghiệm 2 xuất

hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan

C Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không

tan

D Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan

Câu 11: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:

Câu 12: Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có

A nhiệt độ nóng chảy giảm dần, nhiệt độ sôi tăng dần

B nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần

C nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần

D nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần

Câu 13: Cho Ca vào dung dịch Na2CO3

A Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan

B Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng

C Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

D Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

Câu 14: Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I=0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là

A 0,96g và 0,168 lít B 0,32g và 0,056 lít C 0,64g và 0,112 lít D 1,28g và 0,224 lít Câu 15: Cấu hình electron ngoài cùng của Al và Al3+ tương ứng lần lượt là:

A 2s2 2p6 ; 3s2 3p1 B 3s2 3p1; 3s2 3p4 C 3s2 3p1; 2s2 2p6 D 3s2 3p1; 3s2

Câu 16: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

Câu 17: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là

Trang 5

Trang 3/7 - Mã đề thi 102

Câu 18: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng (giả thiết SO2là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

A 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư B 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

C 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4

Câu 19: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân

B Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm

C Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2

D Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm

Câu 20: Đốt cháy hỗn hợp gồm có 5,4g bột nhôm và 4,8g bột Fe2O3 để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Khối lượng A thu được là bao nhiêu?

A 6,2g B 6,42g C 10,2g D 12,8g

Câu 21: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X

(Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4) Để hòa tan hết X, cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M, đồng thời giải phóng 0,672 lít khí (đktc) Tính m?

Câu 22: Phèn chua có công thức nào sau đây?

A K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B K2SO4.12H2O

C Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 23: Cho 3,2 gam hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 16,8 lít khí hidro (00C và 0,8 atm) Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 24: Hòa tan hết a gam hỗn hợp 2 oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được

dung dịch chứa 9,75 gam FeCl3 và 8,89 gam FeCl2 a nhận giá trị nào?

-HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 6

Trang 4/7 - Mã đề thi 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU NĂM HỌC 2017 – 2018

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12

(Thời gian: 20 phút, không tính thời gian giao đề)

Họ tên học sinh: -Lớp: - SBD: -

(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)

B PHẦN TỰ LUẬN (4,0 Đ)

Câu 1: (1,0 đ) Viết phương trình hóa học chứng minh Cr2O3 là oxit lưỡng tính

Câu 2: (1,0 đ) Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat đến dư Hiện tượng gì xảy ra, viết phương trình hóa học minh họa

Câu 3: (1,0 đ) Trình bài phương pháp hóa học nhận biết các lọ mất nhãn chứa các muối sau

đây: Natri clorua, Magie clorua, Nhôm clorua, Sắt (III) clorua

Câu 4: (1,0 đ) Hòa tan hỗn hợp gồm sắt và 1 oxit của sắt cần vừa đủ 0,1 mol H2SO4 đặc, nóng; thoát ra 0,224 lít SO2 ( đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

Cho: O=16; S=32; Fe=56

-HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 7

Trang 5/7 - Mã đề thi 102

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: HÓA HỌC 12

Trang 8

Trang 6/7 - Mã đề thi 102

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: HÓA HỌC 12

Câu 2 Dẫn CO2 vào dung dịch Natri aluminat:

Hiện tượng: kết tủa keo trắng sinh ra tăng dần đến cực đại rồi không tan khi CO2 dư

CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3

Chú ý: Thiếu cân bằng cho 0,25 đ/1 phản ứng

0,5 đ 0,5 đ

Dùng thuốc thử NaOH dư:

*Mẫu thử tạo kết tủa trắng không tan trong kiềm dư

là MgCl2: MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl

*Mẫu thử tạo kết tủa keo trắng tan trong kiềm dư là AlCl3:

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl

*Mẫu thử tạo kết tủa nâu đỏ là FeCl3FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

* Mẫu thử không phản ứng là NaCl

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Câu 4 Số mol SO2: 0,224 : 22,4 = 0,01 mol

Bảo toàn S: S(axit) = S(muối) + S(SO2)

S(muối) = 0,1 – 0,01 = 0,09 mol Khối lượng muối Fe2(SO4)3= 1/3.0,09.400 = 12g

Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác, đúng vẫn cho

đủ điểm

0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ

-HẾT - GIÁO VIÊN LẬP ĐÁP ÁN

NGÔ AN NINH

Trang 9

Trang 7/7 - Mã đề thi 102

Trang 10

GV: TRẦN QUỐC PHONG Trang 1/4 - Mã đề thi 123

SỞ GD & ĐT TỈNH PHÚ YÊN

TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP

THI HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC-LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút Năm Học:2017-2018

TRẮC NGHIỆM.Chọn đáp án đúng rồi khoanh tròn

Câu 1: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O 4 → cFe + dAl 2 O 3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là:

Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn,Al,Ba Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

Câu 3: Al2O 3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaCl, H2SO 4 B Na2SO 4 , KOH C NaOH, HCl D KCl, NaNO3

Câu 4:Hòa tan hoàn toàn 94,8 gam phèn chua KAl(SO4) 2 12H 2 O vào nước thu được dung dịch X.Cho toàn bộ X tác dụng với 350ml dung dịch chứa Ba(OH) 2 0,5M và NaOH 1M ,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

A.111,425 B.48,575 C.56,375 D.85,5

Câu 5: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tính bazơ B tính khử C tính axit D tính oxi hóa

Câu 7: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO 4 , BaCl 2 , KNO 3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Câu 8: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 9: Hỗn hợp X gồm Fe3O 4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

A.Al,Fe,Fe 3 O 4 và Al 2 O 3 B Al 2 O 3 ,Fe và Fe 3 O 4

C.Al 2 O 3 và Fe D.Al ,Fe và Al 2 O 3

Câu 10: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí cacbonic B Khí clo C Khí cacbon oxit D Khí hidroclorua

Câu 11: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A Na2SO 4 B HCl C H2S D Ba(OH)2

Câu 12: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl 3 , CuCl 2 , Pb(NO 3 ) 2 , HCl, H 2 SO 4 đặc nóng (dư) Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe   X FeCl 3  Y Fe(OH) 3 Hai chất X, Y lần lượt là

A Cl2 , NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH

Câu 14: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim

loại đó

Câu 15: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

Câu 16: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

A [Ar ]3d7 4s1 B [Ar ] 3d6 4s2 C [Ar ] 4s23d6 D [Ar ] 4s13d7

Trang 11

GV: TRẦN QUỐC PHONG Trang 2/4 - Mã đề thi 123

Câu 17:Để m gam sắt ngoài không khí ,sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp B gồm 4 chất rắn có khối

lượng là 12 gam.Cho hỗn hợp B phản ứng hết với dung dịch HNO 3 dư thấy thoát ra 2,24 lít NO (đktc).Tính m và Khối lượng HNO 3 đã phản ứng

A.14gam B.10,88gam C.12,44gam D.9,32gam

Câu 20: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO 4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO 3 ) 3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe 3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

Câu 21:Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm (NH4) 2 SO 4 ,FeCl 2 , Cr(NO 3 ) 3 ,K 2 CO 3 , Al(NO 3 ) 3 Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào năm dung dịch trên.Sau khi phản ứng kết thúc ,số ống nghiệm có kết tủa là

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 22: Phèn chua có công thức là

A K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O B MgSO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O

C Al 2 O 3 nH 2 O D Na 3 AlF 6

Câu 23: Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

A Thạch cao sống B.Thạch cao nung C.Thạch cao khan D.Thạch cao tự nhiên

Câu 24: Câu nào sau đây là không đúng

A.Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

B.Dùng Na 2 CO 3 ( hoặc Na 3 PO 4 )để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

C.Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

D Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu

Câu 25:Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O 3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn,thu được 8,3 gam chất rắn.Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

A.4,0 gam B.8,3 gam C.3,0 gam D.2,0 gam

Câu 26: Cấu hình electron của Cr (Z=24) là

A 1s22s22p63s23p63d54s1 B 1s22s22p63s23p64s23d4

C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p64s13d5

Câu 27: Cho luồng khí H 2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe 2 O 3 , ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, Zn, MgO C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 28: Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% - 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si,

Mn, S, P Hợp kim đó là

Câu 29: Cho dãy các chất : Cr(OH) 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 , MgO, Cr 2 O 3 , Al, Al 2 O 3 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

Câu 30:Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa tri I và một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thấy thoát ra a mol khí.Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 26gam muối khan Tính a?

A.0,3 B.0,05 C.0,1 D.0,2

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

*************************HẾT***************************

Trang 12

SỞ GD – ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA 5

Mã đề thi 01

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn thi: HÓA HỌC – KHỐI 12

Thời gian làm bài: 45 phút (32 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 2: Hợp chất nào dưới đây có tính lưỡng tính

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Al(OH)3 D CuO

Câu 3: Cho phương trình hóa học: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất?

A Cr là chất oxy hóa, Sn2+ là chất khử D Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxy hóa

C Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxy hóa C Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

Câu 4: Khí sinh ra khi cho Fe + H2SO4 đặc nóng là khí nào sau đây

A NO B CO2 C.H2 D SO2

Câu 5: Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

Câu 6: Để làm kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch Al2(SO4)3 cần dùng lượng dư dung dịch

Câu 7: Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, ta thấy:

A Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan

B Có kết tủa trắng keo và có khí bay ra

C Tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu

D Không có hiện tượng gì

Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, ta thấy:

A Có kết tủa xanh, kết tủa không tan

B Có kết tủa trắng và có khí bay ra

C Tạo kết tủa trắng xanh sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu

D Tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan

Câu 9: Để nhận biết hai kim loại dạng bột mất nhãn chứa Al và Fe

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C H2O D Dung dịch FeSO4

Câu 10: Một nguyên tố có Z = 24, vị trí của nguyên tố đó là:

A.Chu kì 4, nhóm IA B Chu kì 4, nhómVIA

C Chu kì 2, nhóm IVA D Chu kì 4,nhóm VIB

Câu 11: Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử kim loại:

A Chỉ thể hiện tính khử

B Chỉ thể hiện tính oxy hóa

C Có thể hiện tính oxy hóa hoặc thể hiện tính khử

D Không thể hiện tính khử hoặc tính oxy hóa

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X  FeS

Câu 13: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa xanh

Trộn hai dung dịch trên với nhau thấy tạo kết tủa Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây?

A Na2SO4 và BaCl2 B Ba(NO3)2 và Na2CO3

C KNO3 và Na2CO3 D Ba(NO3)2 và K2SO4

Câu 14: Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là:

A K, Na, Mg, Al B Al, Na, Mg, K

Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl và lắc liên tục Hiện tượng xảy ra là:

A Có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan

B Có kết tủa xuất hiện và kết tủa không tan

Trang 13

C Không có kết tủa xuất hiện

D Không có kết tủa xuất hiện, sau đó có kết tủa xuất hiện

Câu 16: Hàm lượng các bon có trong gang là

A 2- 5 % khối lượng B 0 - 2 % khối lượng

C 5 - 10 % khối lượng D > 10% khối lượng

Câu 17: Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B Fe, Cu phản ứng

hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi Chất B là:

A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D HNO3

Câu 18: Cho các chất rắn : Cu, Fe, Ag và các dung dịch: CuSO4, FeSO4, FeCl3 Khi cho chất rắn vào dung dịch(một chất rắn + một dung dịch) Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

Câu 22: Khử 16 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 11,2 gam Fe Thể tích khí CO(đktc) đa tham gia phản ứng là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 6,72 lít D 8,96 lít

Câu 23:Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và khí B Cô

cạn dung dịch A thu được 5,71gam muối khan Thể tích (lít) khí B thoát ra(đktc) là:

A 2.24 B 0,224 C 1,12 D 0,112

Câu 24: Khử hoàn toàn 16gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất

rắn giảm 4,8gam Công thức oxit sắt đã dùng là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai

Câu 25: Có 4 dung dịch riêng biệt : CuCl2, FeCl3, AlCl3, CrCl3 Nếu thêm dung dịch KOH loãng dư vào 4 dung dịch trên, rồi sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào nữa thì sau cùng số kết tủa thu được là:

Câu 26: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch Y Trong dung dịch Y có chứa

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 27: Cho 5,2gam Cr tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) V

Câu 29: Hàm lượng các bon có trong thép là

A 2- 5 % khối lượng C 0 - 2 % khối lượng

B 5 - 10 % khối lượng D > 10% khối lượng

Câu 30: Cho một ít bột kim loại M vào cốc (1) đựng dung dịch AgNO3 và vào cốc (2) đựng dung dịch

Cu(NO3)2 Sau một thời gian lượng chất rắn thu được cốc(1) tăng thêm 32g, cốc (2) tăng thêm 1,6g Biết rằng lượng kim loại M tan vào hai cốc bằng nhau Kim loại M là:

Trang 14

(không tính thời gian phát đề) MÃ ĐỀ

Câu 2: Chất nào không có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B NaHCO3 C Al2O3 D AlCl3

Câu 3: Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ B Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

C Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O D 2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑

Câu 4: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A ns2 B ns1 C (n-1)dxnsy D ns2np1

Câu 5: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl

C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3

Câu 6: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe2(SO4)3 D FeSO4

Câu 7: X là một oxit của sắt X tác dụng với dung dịch HCl thu được 2 muối Công thức phân tử của X là

Câu 8: Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là

A CaSO4 khan B MgSO4.7H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.H2O

Câu 9: Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

Câu 10: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhôm là kim loại lưỡng tính, nhôm hiđroxit là bazơ lưỡng tính, nên chúng đều có thể tan

trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

B Hỗn hợp 2 kim loại Al và K (với tỉ lệ mol 1 : 1) có thể tan hoàn toàn trong nước

C Nhôm có khả năng tan trong các dung dịch NaOH, KHSO4 và HCl

D Nhôm bền trong không khí là do tạo lớp màng oxit bảo vệ, nhôm bền trong nước do nhôm

tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 ngăn không cho nhôm tiếp xúc với H2O

Câu 11: Khối lượng bột nhôm để điều chế 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (hiệu suất của phản ứng là 90% tính theo Al) là

A 81,0 gam B 45,0 gam C 40,5 gam D 54,0 gam

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử

B Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội

C SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh

D Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

Trang 15

Trang 2/4 - Mã đề 123

Câu 13: Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển cả

về trí tuệ và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ như tại thôn Đông Mai (xã Chỉ Đạo, H.Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên), nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc

vì nhiễm độc ion kim loại này Kim loại X là

Câu 14: Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc nhỏ giống nhau đựng dung dịch axit clohiđric cùng nồng độ lấy dư Thêm vào mỗi cốc những khối lượng bằng nhau Mg và Zn Kết thúc thí nghiệm, ta thấy

A cân bị lệch về phía cốc có Zn

B cân bị lệch về phía cốc có Mg

C cân vẫn cân bằng

D cân bị lệch về phía cốc có Zn sau đó trở lại cân bằng

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H SO

2 4 đặc nguội

D Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

Câu 16: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa

B Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu

C Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 8 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 20: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo muối Fe(III)?

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh

B Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử

C Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính

D Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội

Câu 22: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và CaCl2 B Na2CO3 và HCl

C Na2CO3 và Na3PO4 D NaCl và Ca(OH)2

Câu 23: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm

A chuyển từ màu vàng sang màu đỏ B chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục

C chuyển từ màu vàng sang màu da cam D chuyển từ màu da cam sang màu vàng

Câu 24: Dung dịch X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng chỉ thu được dung dịch Y và khí Z thoát ra Chất X là

Trang 16

Trang 3/4 - Mã đề 123

A NaCl B BaCO3 C Na2CO3 D Ba(HCO3)2

Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường) :

(a) Cho một ít bột Al vào dung dịch HCl

(b) Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho một mẩu Na vào H2O

(d) Cho một ít bột Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:

A K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Câu 28: Để nhận ra 3 chất riêng biệt : Mg, Al, Al2O3 chỉ cần dùng dung dịch

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Trang 17

Trang 4/4 - Mã đề 123

Câu 35: Cho a mol FeS2 và b mol FeCO3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 tạo dung dịch chỉ chứa 1 muối và hỗn hợp khí NO và CO2 Tỉ lệ a : b bằng

Câu 36: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với nước dư thu được V lít

H2 (đktc) và còn 0,2m gam chất rắn không tan Cho 0,133 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 97 V lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 39: Dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Dung dịch B gồm AlCl3 1M và

Al2(SO4)3 0,5M Cho V1 lít dung dịch A vào V2 lít dung dịch B thu được 427,5V2 gam kết tủa Tỉ

số V1 : V2 là

Câu 40: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó Fe3O4chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch HNO3 dư, khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa (m + 284,4) gam muối và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và CO2 Tỉ khối

5 của Z so với H2 bằng 18 Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N Giá trị của m là

- HẾT -

Trang 18

Câu 1: Cho sắt tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa

A AgNO3 và Fe(NO 3 ) 2 B AgNO3 và Fe(NO 3 ) 3

C Fe(NO3 ) 2 và Fe(NO 3 ) 3 D AgNO3 ; Fe(NO 3 ) 2 và Fe(NO 3 ) 3

Câu 2: Cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch AlCl 3 thấy có hiện tượng

A có khí không màu thoát ra B có khí thoát ra có kết tủa keo trắng

C chỉ có kết tủa keo trắng C kết tủa sinh ra sau đó tan dần

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z =12) có cấu hình electron là

C Chỉ có cặp Sn-Fe D Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

Câu 7: Sục V lít CO 2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH) 2 dư đến khi phản ứng kết thúc thu được 20 gam kết

tủa Giá trị V là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 5,6 lít

Câu 8: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh

A NaCl B KCl C NaOH. D BaCl2

Câu 9: Cho 15,2 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H 2 (đkc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A 2,0 B 6,4 C 8,5 D 2,2

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam Na vào 24 gam nước thu được dung dịch NaOH có nồng độ

A 28,17% B 13,45% C 12,3% D 19,78%

Câu 11: Cho khí CO dư khử hoàn toàn 46,4g hỗn hợp gồm FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 thu được m gam Fe kim

loại Hỗn hợp khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 80g kết tủa Giá trị m là

A 39,6 gam B 23,6 gam C 33,6 gam D 29,8 gam

Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 8,96lit (đkc) khí CO 2 vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH) 2 0,4M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 17,73 gam B 19,7 gam C 11,82 gam D 9,85 gam

Câu 13: Kim loại nào sau đây có độ cứng thấp nhất

A 32,4 gam B 42,8 gam C 53,1 gam D 38,4 gam

Câu 16: Dung dịch chứa các ion sau: Fe+2 ; Cu2+ ; Mg2+ Dung dịch nào sau đây có khả năng kết tủa hết các ion trên

Năm học: 2017 – 2018

Thời gian làm bài 45 phút

Trang 19

Trang 2/2 - Mã đề thi 21

A NaCl B NaOH C HNO3 D Na2 SO 4

Câu 17: Dung dịch Cu và Fe 2 O 3 có cùng số mol Dung dịch nào sau đây hòa tan hết được hỗn hợp trên

A NaOH B NH3 C HCl D AgNO3

Câu 18: Có dd FeSO 4 lẫn tạp chất là CuSO 4 , để loại bỏ CuSO 4 ta dùng:

A dd HNO3 B bột sắt dư C bột nhôm dư D NaOH vừa đủ

Câu 19: Chất nào sau đây làm tăng hiệu ứng nhà kính nhiều nhất

Câu 20: Cho các kim loại: Cu, Fe, Ca, Ag, Zn Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

Câu 21: Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 22: Trường hợp nào sau đây khi phản ứng kết thúc còn thu được kết tủa

A Cho NH3 dư vào dung dịch CuCl 2 B Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3

C Cho CO 2 dư vào dung dịch NaAlO 2 D Cho HCl dư vào dung dịch Ca(HCO3 ) 2

Câu 23: Cho 300ml dung dịch NaOH 4M vào 300ml dung dịch AlCl 3 1M và HCl 2M thu được kết tủa có

khối lượng là

A 3,9 gam B 7,8 gam C 15,6gam D 11,7 gam

Câu 24: Tính oxi hoá của các ion sau tăng dần theo thứ tự:

A Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Fe2+, Cu2+, Fe3 C Cu2+, Fe3+, Fe2+ D Cu2+, Fe2+, Fe3+

Câu 25: Muốn khử dung dịch chứa Fe2+ thành Fe cần dùng kim loại sau:

Câu 26: Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây

C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch

Câu 27: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl 2 cho cùng loại muối clorua:

A Fe B Ag C Cu .D Zn.

Câu 28: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là:

A Tính khử. B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính bazơ

Câu 29: Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO 4 2H 2 O) được gọi là

A Thạch cao sống B Đá vôi C Thạch cao khan D Thạch cao nung

Câu 30: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?

A Ba(OH)2 và Fe(OH) 3 B Cr(OH) 3 và Al(OH) 3

C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH) 3

-HẾT -

-

Trang 20

Câu 2: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 3: Hòa tan m gam kim loại Na vào trong H2O thu được dd X Trung hòa dung dịch X cần

100 ml dd H2SO4 1M Giá tri của m là:

Câu 4: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm

màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là

A Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O B K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

Câu 5: Quặng Hematit nâu có chứa:

Câu 6: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại khác để làm giảm ăn

mòn vỏ tàu trong nước biển Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt nhất cho mục đích này là:

Câu 7: Khi nhỏ dung dịch axit H2SO4 loãng đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch chứa NaOH và Na2CrO4 thì hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Dung dịch màu vàng bị mất màu

C Dung dịch màu da cam bị mất màu

D Dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam

Câu 8: Cấu hình chung lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ là:

Câu 9: Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu

được kết tủa trắng?

Câu 10: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

Trang 21

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Câu 12: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 có hiện tượng là:

Câu 13: Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)

(1) CuO + H2 → Cu + H2O; (2) CuCl2 → Cu + Cl2;

(3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu; (4) 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện là

Câu 14: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B H2 + CuO t 

  Cu + H2O

C Cu + 2FeCl3(dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2 D Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn

Câu 15: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 16: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng

A Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO4

hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

2-B Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 anion là nước cứng tạm thời

C Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

D Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có

môi trường kiềm là:

Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ (biết Fe có số hiệu là 26)

Câu 19: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 20: Nêu hiện tượng khi cho dung dịch NH3 từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3

A Tạo kết tủa dạng keo trắng sau đó tan dần

B Tạo kết tủa dạng keo trắng không tan

C Không có hiện tượng gì

D Lúc đầu không có hiện tượng gì sau đó tạo kết tủa dạng keo trắng

Câu 21: Có bốn kim loại Na, Cu, Fe, Al Thứ tự tính khử giảm dần là

A Na, Al, Fe, Cu B Al, Na, Cu, Fe C Na, Fe, Cu, Al D Cu, Na, Al, Fe Câu 22: Ion Na+ bị khử khi:

A Điện phân dung dịch Na2SO4 B Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3

(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng

(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng

(4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng

(5) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm

(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w