1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP NHÀ THUỐC TÂM AN

54 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ợc tư nhân ớng dẫn di n ện kinh doanh.tích ít nh t là 10 mấp giấy chứng nhận đũ điều kiện

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG CẤP PHƯƠNG NAM

Giáo Viên Hướng Dẫn Tại Nhà Thuốc: DS Phạm Nguyên Thanh Khiết Sinh Viên Thực Tập : Nguyễn Phi Phàm

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

Tài sản lớn nhất của con người là sức khỏe Vì vậy mỗi chúng ta cần hiểu rõ các biện pháp phòng chống cũng như các biện pháp điều trị bệnh an toàn và hiệu quả.Ngày nay ngành y tế gồm 2 ngành là Y và Dược Ngành Y sử dụng kĩ thuật y học

- -để chăm sóc và bảo vệ sức khỏe con người, ngành dược cung ứng thuốc - -để phục vụ cho việc chăm sóc và bảo vệ sức khỏe

Qua gần hai năm học tập tại trường Trung Cấp Phương Nam, được sự giúp đỡ của nhà trường, em đã trải qua đợt thực tế ở nhà thuốc Nhá thuốc là nơi giúp em có điều kiện tiếp xúc trực tiếp với thuốc, trực tiếp tư vấn, bán thuốc cho bệnh nhân và là nơi tạo điều kiện thuận lợi, là nền tảng quan trọng để sau này em tốt nghiệp ra trườnglàm việc tốt hơn trong chuyên ngành của mình

Thuốc là sản phẩm cần thiết ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người

Một người dược sĩ biết cách bán thuốc, biết cách phối hợp và biết tư vấn sử dụng thuốc cho bệnh nhân thì sẽ hoàn thành trách nhiệm của người dược sĩ Có thể nói vai trò của người dược sĩ trong đại lý thuốc rất quan trọng, quyết định sinh mạng con người, cho nên người Dược sĩ cần nắm vững kiến thức cần thiết về thuốc cho chuyên ngành của mình Vì vậy trước khi tốt nghiệp ra trường, chúng ta cần phải trải qua những đợt thực tập tại các cơ sở khác nhau, đặc biệt là nha thuốc

Bài báo cáo thực tập ở nhá thuốc kinh nghiệm tóm tắt lại quá trình học tập ở nhà trường và nhá thuốc Với những kiến thức còn hạn chế nên bài báo cáo không thể tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được sự thông cảm và đóng góp ý kiến của các thầy cô

Em xin cám ơn và kính chúc thầy cô thật nhiều sức khỏe

Trang 5

PH N1 ẦN1 / TH T C M M T NHÀ THU C Ủ TỤC MỞ MỘT NHÀ THUỐC ỤC MỞ MỘT NHÀ THUỐC Ở MỘT NHÀ THUỐC ỘT NHÀ THUỐC ỐC

Theo thông t s 01/2004/TT-BYT ban hànhư số 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ngày 06 tháng 01 n m 2004 ăm 2004 H ng d nư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ẫn

v l nh ngh y, d c t nhân ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

Giám đ c SYT TP HCM xem xét c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh.ố 01/2004/TT-BYT ban hành ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ận đũ điều kiện kinh doanh ũ điều kiện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh

H s đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ngh c p gi y ch ng nh n ị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT đ ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT i u ki n kinh doanh g i v SYT ện kinh doanh gửi về SYT ửi về SYT ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT

h c c truy n).ọc cổ truyền) ổ truyền) ề lĩnh nghề y, dược tư nhân

3 Ch ng ch hnh ngh d c.ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ỉ hnh nghề dược ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

4 Cc đi u ki n c lin quan đ n tiu chu n v đi u ki n kinh doanh, g m:ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh ĩnh nghề y, dược tư nhân ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh ồm:

1.1 i u ki n c a c s bn l thu c:Đ ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ở KH v đầu tư cấp), trong ẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành

a Ng ư i tr c ti p qu n lý, i u hnh ho t ực tiếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đ ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu động kinh doanh phải đạt cc tiu ng kinh doanh ph i ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đạt động kinh doanh phải đạt cc tiu t cc tiu chu n sau ẩn sau :

- L d c s đ i h c c 05 n m hnh ngh t i c s d c h p php (đ i v i thnh ph , ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân ọc cổ truyền) ĩnh nghề y, dược tư nhân ăm 2004 ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ở KH v đầu tư cấp), trong ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ợc tư nhân ố 01/2004/TT-BYT ban hành ớng dẫn ố 01/2004/TT-BYT ban hành

th x, th tr n).ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

- C đ s c kh e, kh ng đang m c b nh truy n nhi m, b nh tm th n.ĩnh nghề y, dược tư nhân ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ễm, bệnh tm thần ện kinh doanh ầu tư cấp), trong

- kh ng đang b k lu t trong hnh ngh d c v kh ng đang b truy c u trch nhi m ận đũ điều kiện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ện kinh doanh.hình s ự

b Ng ư i gip vi c bn thu c ph i ện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đạt động kinh doanh phải đạt cc tiu t cc tiu chu n sau ẩn sau :

- Ph i l ng i c chuyn m n v d c t d c t tr ln.ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ĩnh nghề y, dược tư nhân ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ừ dược t trở ln ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ở KH v đầu tư cấp), trong

- C đ s c kh e, kh ng đang m c b nh truy n nhi m.ĩnh nghề y, dược tư nhân ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ễm, bệnh tm thần

- Kh ng đang b k lu t trong hnh ngh d c, kh ng đang b truy c u trch nhi m ận đũ điều kiện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ện kinh doanh.hình s ự

-Ng i đi u hnh ho t đ ng kinh doanh t i cc c s mua bn thu c ph i c m t ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ở KH v đầu tư cấp), trong ố 01/2004/TT-BYT ban hành ĩnh nghề y, dược tư nhân ặt

th ng xuyn trong th i gian c s ho t đ ng v ch u trch nhi m tr c php lu t v ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ở KH v đầu tư cấp), trong ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ận đũ điều kiện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân

m i m t ho t đ ng c a c s ọc cổ truyền) ặt ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ở KH v đầu tư cấp), trong

-Nh ng ng i lm vi c tr c ti p khu bn hng ph i ch p hnh cc qui đ nh:& ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ện kinh doanh ự ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ở KH v đầu tư cấp), trong ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

+Ph i m c o ch ng tr ng, s ch s , g n gng.ặt ồm: ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ẽ, gọn gng ọc cổ truyền)

+Ph i ki m tra đ n thu c khi bn, tr c khi giao thu c cho ng i mua ph i đ i ( ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ố 01/2004/TT-BYT ban hànhchi u l i: tn thu c, n ng đ , hm l ng, s l ng, li u dng.ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ề lĩnh nghề y, dược tư nhân

+Ph i ghi chp, l u ch ng t theo đng qui đ nh.ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ừ dược t trở ln

Trang 6

c) N i bán thu c ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau :

- Di n tích: Ph i có di n tích đ r ng phù h p v i quy mô kinh doanhện kinh doanh ện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ợc tư nhân ớng dẫn (di n ện kinh doanh.tích ít nh t là 10 mấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh 2 );

- a đi m: Riêng bi t, n đ nh; Đ ( ện kinh doanh ổ truyền)

- Ph i đ c b trí n i cao ráo, s ch s , đ ng th i đáp ng các yêu c u v mua,ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ố 01/2004/TT-BYT ban hành ở KH v đầu tư cấp), trong ẽ, gọn gng ồm: ời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ầu tư cấp), trong ề lĩnh nghề y, dược tư nhân bán, b o qu n và đ m b o ch t l ng thu c theo đúng quy ch d c;ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

- Nhà c a ch c ch n, có l p tr n lót đ tránh m a, n ng, b i t mái nhà và đ ) ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ớng dẫn ầu tư cấp), trong ( ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ụi từ mái nhà và để ừ dược t trở ln (

ch ng nóng; t ng nhà và n n nhà ph i d lau chùi.ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ễm, bệnh tm thần

d) Trang thi t b : ếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT

- Có đ t , qu y, khay đ m thu c, túi đ ng thu c và trang thi t b b o qu n ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ầu tư cấp), trong ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ự ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:thu c theo đúng yêu c u b o qu n ghi trên nhn thu c;ố 01/2004/TT-BYT ban hành ầu tư cấp), trong ố 01/2004/TT-BYT ban hành

- T i n i b o qu n thu c ph i có các thi t b đ ki m soát nhi t đ , đ m;ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ( ( ện kinh doanh ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ẩn hnh nghề v điều kiện

- Có các thi t b đ m b o yêu c u v b o v môi tr ng, ph ng ch ng chy n ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ầu tư cấp), trong ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ố 01/2004/TT-BYT ban hành ổ truyền)

e) Tài li u chuyên môn: ện kinh doanh gửi về SYT

- Có các tài li u chuyên môn thích h p đ tra c u, h ng d n s d ng thu c;ện kinh doanh ợc tư nhân ( ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ẫn ) ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành

- Có quy ch d c và các v n b n quy đ nh v hành ngh d c;ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ăm 2004 ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

- Có s sách ghi chép vi c mua, bán, b o qu n thu c theo quy ch d c;ổ truyền) ện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

- Ph i c n i quy, quy trình bn thu c.ĩnh nghề y, dược tư nhân ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành

f) Vi c b o qu n, t n tr thu c gây nghi n, thu c h ện kinh doanh gửi về SYT ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ữ thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ướng tâm thần và tiền ng tâm th n và ti n ần và tiền ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT

ch t dùng làm thu c, thu c ấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau động kinh doanh phải đạt cc tiu c ph i th c hi n theo các quy ch qu n lý thu c ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ực tiếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ện kinh doanh gửi về SYT ếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau

gy nghi n, thu c h ện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ướng tâm thần và tiền ng tâm th n và ti n ch t dùng làm thu c, thu c ần và tiền ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau động kinh doanh phải đạt cc tiu c.

1.2 Ph m vi hành ngh :ề lĩnh nghề y, dược tư nhân a) Nhà thu c đ c bán l thu c thành ph m đ c phép l u hành và m t s d ng ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẩn hnh nghề v điều kiện ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để

c y t thông th ng.ụi từ mái nhà và để ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln

b) Đ i lý bán thu c cho doanh nghi p ch đ c bán l các thu c thành ph m ố 01/2004/TT-BYT ban hành ện kinh doanh ỉ hnh nghề dược ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẩn hnh nghề v điều kiện

ph m cho 1 doanh nghi p kinh doanh thu c và không đ c m thành ph , th x, ẩn hnh nghề v điều kiện ện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ở KH v đầu tư cấp), trong ở KH v đầu tư cấp), trong ố 01/2004/TT-BYT ban hành

th tr n Danh m c thu c bn đ i lý bao g m: thu c không kê đ n và các thu c kê đ n ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ở KH v đầu tư cấp), trong ồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hànhthu c danh m c thu c dùng cho tuy n C trong Danh m c thu c thi t y u Vi t ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh.Nam do B Y t ban hành, m t s d ng c y t thông th ng ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln

c) Nhà thu c c a doanh nghi pố 01/2004/TT-BYT ban hành ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ện kinh doanh :

- Nhà thu c c a doanh nghi p do ng i có đ đi u ki n theo quy đ nh t i đi mố 01/2004/TT-BYT ban hành ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh (

a kho n 4 i u 19 đ c bán l thu c thành ph m đ c phép l u hành do chính doanh Đ ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẩn hnh nghề v điều kiện ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhnghi p đó kinh doanh và m t s d ng c y t thông th ngện kinh doanh ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln

- Nhà thu c c a doanh nghi p do ng i có đ đi u ki n theo quy đ nh t i đi mố 01/2004/TT-BYT ban hành ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh (

b kho n 4 i u 19 đ c bán l thu c thành ph m đ c phép l u hành do chính doanh Đ ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẩn hnh nghề v điều kiện ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhnghi p đó kinh doanh và không đ c m thnh ph , th x; danh m c thu c bn bao ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ở KH v đầu tư cấp), trong ở KH v đầu tư cấp), trong ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành

g m: Thu c kh ng k đ n và các thu c kê đ n thu c danh m c thu c dùng cho tuy n Bồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

Trang 7

trong Danh m c thu c thi t y u Vi t Nam do B Y t ban hành, m t s d ng c yụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để

t thông th ngến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln

- Nhà thu c c a doanh nghi p do ng i có đ đi u ki n theo quy đ nh t i đi mố 01/2004/TT-BYT ban hành ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh (

c kho n 4 i u 19 đ c bán l các thu c thành ph m cho chính doanh nghi p đó kinh Đ ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẩn hnh nghề v điều kiện ện kinh doanh.doanh và không đ c m thành ph , th x, th tr n; danh m c thu c bn bao g m: ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ở KH v đầu tư cấp), trong ở KH v đầu tư cấp), trong ố 01/2004/TT-BYT ban hành ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ồm:Thu c kh ng k đ n và các thu c kê đ n thu c danh m c thu c dùng cho tuy n C trongố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:Danh m c thu c thi t y u Vi t Nam do B Y t ban hành, m t s d ng c y t ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:thông th ngư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln

d) Đối với các cơ sở bán lẻ thuốc của doanh nghiệp đã có trước ngày

01/6/2003 đang hoạt động ở thành phố, thị xã: Nếu đáp ứng đủ các điều kiện về

cơ sở, trang thiết bị theo quy định tại Thông tư này thì doanh nghiệp có thể bố trí người đứng đầu của nhà thuốc là người có đủ điều kiện theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Tuy nhiên doanh nghiệp phải bố trí một dược sỹ đại học để quản lý chung một nhóm các cơ sở này và có kế hoạch đào tạo sắp xếp cán bộ chuyên môn hoặc tổ chức lại hệ thống kinh doanh để tiến tới thực hiện theo đúng quy định tại điểm a khoản 4 của Điều 19 vào năm 2010.

e) Các nhà thuốc có đăng ký pha chế thuốc theo đơn:

Ngoài phạm vi hoạt động theo quy định đối với cơ sở bán lẻ thuốc được pha chế theo đơn thuốc và mua một số nguyên liệu để phục vụ việc pha chế theo đơn

T t c các c s bán l thu c ph i có bi n hi u, có đ n i dung sau:ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ở KH v đầu tư cấp), trong ẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ( ện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt

1-Tên nhà thu c ố 01/2004/TT-BYT ban hành

2-Tên giao d ch

3-Tên c s bán l ở KH v đầu tư cấp), trong ẻ thuốc:

4-Ph m vi kinh doanh

5-Bi u t ng c a doanh nghi p (n u có).( ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ện kinh doanh ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

6-Tên d c s ph trách.ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân ụi từ mái nhà và để

7-S gi y ch ng nh n ố giấy chứng nhận ấy chứng nhận ứng nhận ận.

8- a ch c s Đ ỉ hnh nghề dược ở KH v đầu tư cấp), trong

9- i n tho i Điện thoại ện thoại ại.

Gi i thi u bi n hi u c a nhà thu c: ới thiệu biển hiệu của nhà thuốc: ệu biển hiệu của nhà thuốc: ển hiệu của nhà thuốc: ệu biển hiệu của nhà thuốc: ủa nhà thuốc: ốc:

NHÀ THUỐC TÂM AN

ĐỊA CHỈ: 892 LẠC LONG QUÂN, P.8, Q.TÂN BÌNH, TP.HCM

Trang 8

 Dược sĩ: Phạm Nguyên Thanh Khiết

tủ lạnh, tủ ra lẻ thuốc

những loại không kê đơn theo yêu cầu

năng, vật tư y tế và mỹ phẩm để riêng bên ngoài

M t s các x ph t vi ph m hành chính v D c: ột số các xử phạt vi phạm hành chính về Dược: ố giấy chứng nhận ử phạt vi phạm hành chính về Dược: ại ại ề Dược: ược:

1.Vi ph m các quy nh v tiêu chu n và i u ki n hành ngh d ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ẩn sau đ ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ện kinh doanh gửi về SYT ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ược mức c m c ứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT

ph t ti n t 500000 ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ừ 500000 đến 2000000 đồng đối với một trong các hành vi đếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu n 2000000 đ ng đốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ớng tâm thần và tiền i v i m t trong các hành vi ộng kinh doanh phải đạt cc tiu sau ây đ :

 a/Kinh doanh thu c không có gi y ch ng nh n đ tiêu chu n và đi u ki n hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ận đũ điều kiện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh.ngh d c.ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

 b/Cho ng i khác s d ng, gi y ch ng nh n đ tiêu chu n và đi u ki n hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ) ụi từ mái nhà và để ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ận đũ điều kiện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh.ngh d c, b ng ho c ch ng ch chuyên môn.ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ằng hoặc chứng chỉ chuyên môn ặt ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ỉ hnh nghề dược

 c/Ng i bán thu c không đ t tiêu chu n theo quy đ nh c a B Y T ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẩn hnh nghề v điều kiện ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

 d/Trang b c s v t ch t, k thu t cho vi c s n xu t và kinh doanh thu c ở KH v đầu tư cấp), trong ận đũ điều kiện kinh doanh ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ận đũ điều kiện kinh doanh ện kinh doanh ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hànhkhông đúng theo quy đ nh c a B Y T ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

 e/Ch nhà thu c v ng m t khi nhà thu c m c a.ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ố 01/2004/TT-BYT ban hành ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ở KH v đầu tư cấp), trong )

 g/Nhà thu c bán buôn.ố 01/2004/TT-BYT ban hành

 T c quy n s d ng gi y ch ng nh n đ tiêu chu n và đi u ki n hành ngh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ) ụi từ mái nhà và để ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ận đũ điều kiện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân

d c đ i v i các hành vi vi ph m quy đ nh t i m c b trên.ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ố 01/2004/TT-BYT ban hành ớng dẫn ụi từ mái nhà và để ở KH v đầu tư cấp), trong

2.Vi ph m các quy nh v b o qu n thu c, m c ph t ti n t 1000000 ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ừ 500000 đến 2000000 đồng đối với một trong các hành vi

đếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đ đốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ớng tâm thần và tiền đ

 a/Không đáp ng các yêu c u k thu t b o qu n đ b o đ m an toàn ch t l ng ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ầu tư cấp), trong ỹ thuật bảo quản để bảo đảm an toàn chất lượng ận đũ điều kiện kinh doanh ( ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

cu thu c và nguyên li u làm thu c.ố 01/2004/TT-BYT ban hành ện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành

 b/Không có s sách ghi chép xu t thu c, nh p thu c đúng qui đ nh.ổ truyền) ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành ận đũ điều kiện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành

3.Vi ph m các quy nh v kinh doanh thu c, ph t t 500000 ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ừ 500000 đến 2000000 đồng đối với một trong các hành vi đếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu n

2000000 đ ng đốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ớng tâm thần và tiền i v i 1 trong các hành vi sau ây đ :

 a/Bán nh m thu c nh ng ch a gây h u qu nghiêm tr ng.ầu tư cấp), trong ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ận đũ điều kiện kinh doanh ọc cổ truyền)

 b/Bán các lo i thu c ch đ c bán theo đ n mà không có đ n ho c không theo ố 01/2004/TT-BYT ban hành ỉ hnh nghề dược ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ặt

đ n

4/Ph t ti n t 5000000 ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ừ 500000 đến 2000000 đồng đối với một trong các hành vi đếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu n 20000000 đ ng đốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ớng tâm thần và tiền i v i hành vi sau ây: đ

Trang 9

 Kinh doanh thu c kém ph m ch t (không đ t tiêu chu n ch t l ng) ho c ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẩn hnh nghề v điều kiện ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ẩn hnh nghề v điều kiện ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ặt thu c quá h n dùng.ố 01/2004/TT-BYT ban hành

5/Ph t ti n t 2000000 ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ừ 500000 đến 2000000 đồng đối với một trong các hành vi đếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu n 5000000 đ ng đốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ớng tâm thần và tiền i v i m t trong các hành vi ộng kinh doanh phải đạt cc tiu sau:

 a/Kinh doanh thu c không rõ ngu n g c s n xu t, không còn nguyên bao bì ố 01/2004/TT-BYT ban hành ồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

xu t x ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

 b/Kinh doanh thu c ngoài danh m c đã đ c B Y T cho phép l u hành, thu c ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hànhkhông có s đ ng ký.ố 01/2004/TT-BYT ban hành ăm 2004

6/Vi ph m các quy nh v thu c ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu đị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau động kinh doanh phải đạt cc tiu c, thu c gây nghi n, thu c h ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ện kinh doanh gửi về SYT ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau ướng tâm thần và tiền ng tâm th n: ần và tiền

 ph t ti n t 5000000 đ n 20000000 đ ng đ i v i các hành vi s n xu t, pha ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ừ dược t trở ln ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ớng dẫn ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

ch , b o qu n, kinh doanh thu c đ c, thu c gây nghiên, thu c h ng tâm ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn

th n,phóng x không đúng qui đ nh c a B Y T ầu tư cấp), trong ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

Trang 10

PH N 2/ ẦN1 CÁCH B TRÍ S P X P THU C ỐC ẮP XẾP THUỐC ẾP THUỐC ỐC

I.S P X P T THU C :ẮP XẾP TỦ THUỐC : ẾP TỦ THUỐC : Ủ THUỐC : ỐC :

Theo nguyên t c “ D th y, d l y, d ki m tra “ b o đ m v sinh, tránh ánhắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ễm, bệnh tm thần ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ễm, bệnh tm thần ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ễm, bệnh tm thần ( ện kinh doanh

n ng m t tr i chi u tr c ti p vào thu c và đ c b trí t ng khu v c : ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ặt ời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ự ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ố 01/2004/TT-BYT ban hành ừ dược t trở ln ự

 Khu riêng cho thu c, trong đó thu c kê đ n đ riêng, thu c không kê đ n đ riêng,ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ( ố 01/2004/TT-BYT ban hành (

có dán nhãn

 Khu riêng cho m ph m, th c ph m ch c n ng, d ng c y t ỹ thuật bảo quản để bảo đảm an toàn chất lượng ẩn hnh nghề v điều kiện ự ẩn hnh nghề v điều kiện ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ăm 2004 ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

 Khu ra l thu c v i d ng c và bao bì thích h pẻ thuốc: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ớng dẫn ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để ợc tư nhân

 Kho b o qu n thu cố 01/2004/TT-BYT ban hành

 Khu t v n v i d c sư số 01/2004/TT-BYT ban hành ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ớng dẫn ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân

Kh u hi u ẩn sau ện kinh doanh gửi về SYT :

5 ch ng ốc phải đạt cc tiu chuẩn sau : m i, m t, chu t, cháy n , quá h n dùng, nh m l n, nóng m.ố 01/2004/TT-BYT ban hành ọc cổ truyền) ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ổ truyền) ầu tư cấp), trong ẫn ẩn hnh nghề v điều kiện

3 ki m tra, 3 ểm tra, 3 đối chiếu đốc phải đạt cc tiu chuẩn sau i chi u ếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu

D ng c ch a cháy : ụng cụ chữa cháy : ụng cụ chữa cháy : ữ thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền bình x t CO2 (theo m u c a đ i ph ng chy ch a chyẫn ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt &

qu n)ận đũ điều kiện kinh doanh

Thi t b b o qu n: ếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu nhi t k (<30 ¨C), m k (<75%), t l nh 2-8 ¨Cện kinh doanh ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ẩn hnh nghề v điều kiện ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện

IICH ẾP THUỐC ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀỘT NHÀ THUỐC Ổ SÁCH TẠI NHÀ THUỐC S SÁCH T I NHÀ THU C : ẠI NHÀ THUỐC ỐC

1 Gi y phép hành nghấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân :

ĐÍNH KÈM GI Y ẤY CH NG ỨNG NH N ẬN ĐỦ THUỐC : TIÊU CHU N VÀ I U KI N KINH DOANHẨN VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH Đ ỀU KIỆN KINH DOANH ỆN KINH DOANH

DƯỢC PHẨM (BC PH M (BẨN VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH ẢN N PHOTO )

2 Ch đ s sách ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ổ truyền) :

a) S thu c khi u n i, thu h iổ truyền) ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ồm:

b) S theo dõi h n dùng và thu c quá h nổ truyền) ố 01/2004/TT-BYT ban hành

c) S l u tr thông tin khách hàng, bác s kê đ nổ truyền) ư số 01/2004/TT-BYT ban hành & ĩnh nghề y, dược tư nhân

d) Các tài li u quy ch đ tra c u khi c n nh :ện kinh doanh ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ( ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ầu tư cấp), trong ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

 Cách s d ng thu c và bi t d c, MIMS, VIDAL) ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

 Danh m c s 5 thu c thi t y u c n dùngụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ầu tư cấp), trong

 Danh m c thu c OTC và thu c kê đ nụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành

 Quy ch kê đ n và bán thu c theo đ nến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành

 Quy ch b o qu n thu c, hóa ch t, d ng c y tến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

f) S sách báo cáo đ nh k :ổ truyền) ỳ :

Tháng :…… n m :………ăm 2004

Nhà thu c :………ố 01/2004/TT-BYT ban hành

a ch :………

Đ ỉ hnh nghề dược

Trang 11

S MUA BÁN THU C Ổ SÁCH TẠI NHÀ THUỐC ỐC

Tên thu c :………ố 01/2004/TT-BYT ban hành Đ n v :………

Hàm l ng :………N i s n xu t :……… ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh.

Ngày

tháng

Ngu n mua và

Nh n xét ận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT

c a thanh ủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT tra viên

ngh ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT Ghi chú

3 S sách khác :ổ truyền)

 S ch ng nh m l nổ truyền) ố 01/2004/TT-BYT ban hành ầu tư cấp), trong ẫn

 S doanh thuổ truyền)

 S mua hàngổ truyền)

 S chi phíổ truyền)

III.C C U T CH C HO T Ơ CẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TẠI NHÀ THUỐC : ẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TẠI NHÀ THUỐC : Ổ SÁCH TẠI NHÀ THUỐC ỨC HOẠT ĐỘNG TẠI NHÀ THUỐC : ẠI NHÀ THUỐC ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀỘT NHÀ THUỐC NG T I NHÀ THU C : ẠI NHÀ THUỐC ỐC

C c u t ch c bao g m :ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ổ truyền) ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ồm:

 01 d c s c a hàng tr ngư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân ) ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhở KH v đầu tư cấp), trong

 02 d c s trung h c bán thu cư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân ọc cổ truyền) ố 01/2004/TT-BYT ban hành

 02 d c táư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

Trang 12

D c s nh n hàng c a :ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân ận đũ điều kiện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện

 Công ty d c ph mư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ẩn hnh nghề v điều kiện

 Các xí nghi p d c Vi t namện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ện kinh doanh

 Các trình d c viên.ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

V i ph ng th c thanh toán ti n m t.ớng dẫn ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ặt

Trang 13

THUỐC

 

I/ NHỮNG NGUYÊN TẮC XÃ GIAO TRONG GIAO TIẾP Ở NHÀ THUỐC

giúp được gì cho Anh/Chị?” hay “ Xin chào Anh /Chị”

xã giao, cần phải có một phong thái thật sự thân tình

tình rằng bạn rất sẵn long giúp đỡ và tư vấn họ Gương mặt lúc nào cũng phải vuivẻ

hiểu những gì bệnh nhân cần

khách hàng này trước khi chuyển sang khách hàng kế tiếp

theo yêu cầu của bệnh nhân

thuốc, là nơi phải đảm bảo những tiêu chuẩn vệ sinh cao nhất

khách hàng biết rằng bạn rất sẵn lòng phục vụ họ

nhưng thật sự khôn khéo Tuyệt đối không cãi lại những khiếu nại của khách

hàng Sau khi đã lắng nghe, nếu bạn là nhân viên bán thuốc, Dược tá hay Dược sĩ trung học thì hãy báo cho Dược sĩ phụ trách là người có trách nhiệm cao hơn trong việc giải quyết những việc này Khi khách hàng tỏ ra không hài long, Dược

sĩ nên giải thích một cách súc tích và rõ ràng để làm sáng tỏ vấn đề

Trang 14

II/ NHỮNG CÂU HỎI CHO KHÁCH HÀNG ĐẾN MUA THUỐC

và lắng nghe bệnh nhân đóng vai trò quan trọng trong việc thu thập những thông tin

cần thiết nhằm bán thuốc thích hợp Phải luôn tâm niệm rằng không thể có hai bệnh nhân giống nhau, do đó Dược sĩ và nhân viên bán thuốc phải quyết định dựa trên những nhu cầu cụ thể của bệnh nhân

lời những câu hỏi này sẽ giúp nhà thuốc đưa ra đúng thuốc cho bệnh trạng của họ

trả lời mà không cần gợi ý của Dược sĩ và nhân viên ban thuốc Nên hỏi những câu

như Cảm thấy thế nào, Khi nào…

III/ NHỮNG CÂU HỎI QUAN TRỌNG ĐẦU TIÊN CẦN HỎI BỆNH NHÂN

Trước khi hỏi về triệu chứng và những rối loạn, cần phải hỏi bệnh nhân rằng:

IV/ NHỮNG CÂU HỎI KHÁC

giúp cho Dược sĩ biết được những thuốc nào chống chỉ định cho bệnh nhân

này

giúp Dược sĩ tránh những tương tác thuốc có thể xảy ra.

trong việc xác định nên bán cho bệnh nhân loại thuốc nào, chẳng hạn nên khuyên bệnh nhân dùng lại loại thuốc đã có hiệu quả trước đó

có thể đề nghị thay bằng một loại thuốc khác hay khuyên bệnh nhân đen khám Bác sĩ để được chẩn đoán lại và được kê một loại thuốc thích hợp hơn

V/ KHI NÀO NÊN KHUYÊN BỆNH NHÂN ĐI KHÁM BÁC SĨ?

một bệnh khác

VI/ ĐỂ TẠO MỐI QUAN HỆ TỐT VỚI KHÁCH HÀNG

Trang 15

o Chú ý lắng nghe khách hàng và đáp lại cho họ hiểu rằng họ sẽ đươcchăm sóc tận tình Điều này sẽ làm cho bệnh nhân yên tâm rằng thuốc sẽ đượcbán đúng theo toa và chắc chắn việc điều trị sẽ có hiệu quả.

VII/ MỘT SỐ LƯU Ý KHI BÁN THUỐC

trước khi trao cho khách hàng

yết giá.Việc đoán giá nhất là đối với các loại thuốc đắt tiền, có thể gây cho bạn

những rắc rối nếu bệnh nhân phát hiện sai giá sẽ ảnh hưởng đến uy tín của nhà thuốc

o Phải nắm vững những thông tin về các thuốc có ở nhà thuốc Điều này sẽ

giúp bạn chuyên nghiệp và tự tin hơn khi bán thuốc theo yêu cầu của bệnh nhân trong giới hạn những thuốc mà nhà thuốc có thể bán được không cần toa

o Động viên bệnh nhân kể bệnh Điều này giúp bạn xác định đúng loại thuốc, nhất là khi bệnh nhân không nhớ rõ tên thuốc.

Trang 16

PH N 4 ẦN1 /

ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀẠI NHÀ THUỐC ƯƠ CẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TẠI NHÀ THUỐC : ỀU KIỆN HÀNH NGHỀ ẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TẠI NHÀ THUỐC : ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀỀU KIỆN HÀNH NGHỀ ỐC

-

 -I ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀỐC I V I KHÁCH HÀNG : ỚI KHÁCH HÀNG :

1) T m vóc : cao, th p, m p, mầu tư cấp), trong ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ận đũ điều kiện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành

2) Gi i tính : nam, nớng dẫn &

3) Tu i : s sinh, tr em, thanh niên, giàổ truyền) ẻ thuốc:

4) Tình tr ng n i ti t : ph n mang thai, b nh nhân có b nh v tuy n n iộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ụi từ mái nhà và để & ện kinh doanh ện kinh doanh ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt

ti tến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

5) Dinh d ng : ch đ n u ng đ i v i vi c dùng thu cư số 01/2004/TT-BYT ban hànhỡng : chế độ ăn uống đối với việc dùng thuốc ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ăm 2004 ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ớng dẫn ện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành

6) Tình tr ng b nh lý : b nh nhân m t m i, th n gan y uện kinh doanh ện kinh doanh ện kinh doanh ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ận đũ điều kiện kinh doanh ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

7) Di truy n : dân t c, men chuy n hóaề lĩnh nghề y, dược tư nhân ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt (

8) Ng ai c nh :dùng thu c và ch đ ngh ng i, gi dùng thu c h p lýọc cổ truyền) ố 01/2004/TT-BYT ban hành ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ỉ hnh nghề dược ời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ố 01/2004/TT-BYT ban hành ợc tư nhân

9) S quen thu c : ph i t ng li u ho c thay đ i thu c khác Ph i phân bi tự ố 01/2004/TT-BYT ban hành ăm 2004 ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ặt ổ truyền) ố 01/2004/TT-BYT ban hành ện kinh doanh

s nghi n thu c và s quen thu cự ện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành ự ố 01/2004/TT-BYT ban hành

II NH NG ỮNG ĐƯỜNG DÙNG THUỐC THƯỜNG GẶP : ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀƯỜNG DÙNG THUỐC THƯỜNG GẶP : NG DÙNG THU C TH ỐC ƯỜNG DÙNG THUỐC THƯỜNG GẶP : NG G P : ẶP :

Ch n đ ng dùng thu c thích h p s đ m b o tác d ng tr li u và an tòanọc cổ truyền) ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ố 01/2004/TT-BYT ban hành ợc tư nhân ẽ, gọn gng ụi từ mái nhà và để ện kinh doanh

1) U ng ố 01/2004/TT-BYT ban hành : u ng b t, viên, sirô, dung d chố 01/2004/TT-BYT ban hành ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt

 Ưu : d dàng và t ng đ i an tòanễm, bệnh tm thần ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành

 Nh c : tác d ng không nhanh, vài d ng thu c khó u ngư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành

2) Tr c tràngự : dùng d ng thu c đ t ho c b mố 01/2004/TT-BYT ban hành ặt ặt

 Ưu : Tác d ng t i ch ho c tòan thân, tác d ng nhanh, không b d ch tiêuụi từ mái nhà và để ỗ hoặc tòan thân, tác dụng nhanh, không bị dịch tiêu ặt ụi từ mái nhà và để hóa phân h y, thích h p cho b nh nhân không u ng đ củ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ợc tư nhân ện kinh doanh ố 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

 Nh c : không th m m khi s d ng, khó b o qu n x nhi t đ iư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ẩn hnh nghề v điều kiện ỹ thuật bảo quản để bảo đảm an toàn chất lượng ) ụi từ mái nhà và để ở KH v đầu tư cấp), trong ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ện kinh doanh ớng dẫn3) Tiêm ( chích )

 Ưu : tác d ng nhanh,thu c không b d ch tiêu hóa ho c gan phá h y Víụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ặt ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện

d : Vitamin B12ụi từ mái nhà và để

 Nh cư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân : nguy hi m, ít an tòan, d ng c , k thu t tiêm ph i đ t yêu c u.( ụi từ mái nhà và để ụi từ mái nhà và để ỹ thuật bảo quản để bảo đảm an toàn chất lượng ận đũ điều kiện kinh doanh ầu tư cấp), trong Nên dùng ng chích m t l n r i bố 01/2004/TT-BYT ban hành ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ầu tư cấp), trong ồm: ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần

 Các hình th c tiêm : tiêm b p ( IM ), tiêm t nh m ch (IV), tiêm d i da,ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ĩnh nghề y, dược tư nhân ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫntiêm vài t y s ng, tiêm vào màng b ng, tiêm vào kh p, tiêm vào đ ng m ch,ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ớng dẫn ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt tiêm trong da,…

III CÁC D NG BÀO CH TH ẠI NHÀ THUỐC ẾP THUỐC ƯỜNG DÙNG THUỐC THƯỜNG GẶP : NG G P : ẶP :

1 SIRÔ ( Sirop – Syrup ) nh : SP Phénergan, Théralène, Passedyl, ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

2 ỐC :NG U NG (Ampoule Buvable ) nh : Pécaldex, Arphos, Armilose,…ỐC : ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

3 ỐC :NG TIÊM ( Ampoule Injectable ) nh : Bécozyme, Durabolin, Licocin,…ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

4 H N D CH (Suspension ) nh : Calcigenol, Varogel, Phosphalugel, = ỊCH (Suspension ) như : Calcigenol, Varogel, Phosphalugel, ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

Trang 17

5 NH TŨ TƯƠNG ( Emulsion ) như : Crème Voltarène, Hydrosol,… ƯƠNG ( Emulsion ) như : Crème Voltarène, Hydrosol,…NG ( Emulsion ) nh : Crème Voltarène, Hydrosol,…ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

6 VIÊN NÉN (Comprimé – Tablet ) nh : Panadol, Sulfatrim,…ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

7 VIÊN BAO (Drageé – Coated tablet – Filmcoated tablet ) nh : PH8, Terpinư số 01/2004/TT-BYT ban hành

- Gonnon, Optalidon,…

9 VIÊN S I B T ( Effevescent ) nh : Alka – Seltzer, UPSA – C,Ủ THUỐC : ỌT ( Effevescent ) như : Alka – Seltzer, UPSA – C, ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhSupradyne,

10.VIÊN PH KHOA ( Comprimé Gynécologique ) nh : Polygynax, Tergynan,Ụ KHOA ( Comprimé Gynécologique ) như : Polygynax, Tergynan, ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhMycostatin,…

11.VIÊN NHI U L P nh : Alaxan, Bi – Profenid,…ỀU KIỆN KINH DOANH ỚP như : Alaxan, Bi – Profenid,… ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

12.THU C M (Pomade, Ointment ) nh : Pd Tetra, Chlorocid HỐC : Ỡ (Pomade, Ointment ) như : Pd Tetra, Chlorocid H ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

13.THU C NH M T ( Collyre – Ophthamic Solution ) nh : Sulfableu,ỐC : Ỏ MẮT ( Collyre – Ophthamic Solution ) như : Sulfableu, ẮP XẾP TỦ THUỐC : ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhTifomycine, Polydexa,

14.THU C ỐC : ĐẠN ( Supposition ) như : Fébrectol, Préparation H,…N ( Supposition ) nh : Fébrectol, Préparation H,…ư số 01/2004/TT-BYT ban hành

15.THU C D NG THU C KHÁCỐC : ẠN ( Supposition ) như : Fébrectol, Préparation H,… ỐC : ( Transdermique ) nh : thu c phun mùư số 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành( Aerosol ), thu c dán xuyên qua da ( Transdermique ), kem thu c ( Crème ),ố 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành

d u thoa, ng hít ( Inhaleur )ầu tư cấp), trong ố 01/2004/TT-BYT ban hành

IV/ M T S NHÓM THU C TH ỘT NHÀ THUỐC ỐC ỐC ƯỜNG DÙNG THUỐC THƯỜNG GẶP : NG G P ẶP :

* Vài nét v kháng sinh ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT

Kháng sinh là thu c t ngu n g c vi sinh v t ho c t ngu n g c t ng h p, bánố 01/2004/TT-BYT ban hành ừ dược t trở ln ồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ận đũ điều kiện kinh doanh ặt ừ dược t trở ln ồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ổ truyền) ợc tư nhân

t ng h p V i li u đi u tr , có tác d ng ng n c n hay di t vi sinh v t gây b nh phátổ truyền) ợc tư nhân ớng dẫn ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ụi từ mái nhà và để ăm 2004 ện kinh doanh ận đũ điều kiện kinh doanh ện kinh doanh

* Nguyên t c s d ng kháng sinh ắc sử dụng kháng sinh ửi về SYT ụng cụ chữa cháy : :

- Ph i bi t ch c ch n có nhi m khu n, nhi m n m.ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ễm, bệnh tm thần ẩn hnh nghề v điều kiện ễm, bệnh tm thần ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

- L y b nh ph m làm kháng sinh đ r i ch n kháng sinh nh y c m nh t.ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ện kinh doanh ẩn hnh nghề v điều kiện ồm: ồm: ọc cổ truyền) ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

- Dùng li u cao ngay t đ u và ng ng thu c h n khi kh i b nh (tr b nhề lĩnh nghề y, dược tư nhân ừ dược t trở ln ầu tư cấp), trong ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẳn khi khỏi bệnh (trừ bệnh ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ện kinh doanh ừ dược t trở ln ện kinh doanh

th ng hàn u ng li u t ng d n).ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ố 01/2004/TT-BYT ban hành ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ăm 2004 ầu tư cấp), trong

- Th i gian s d ng: 5 – 7 ngày.ời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ) ụi từ mái nhà và để

Trang 18

Và các loại khác: Metronidazole, Virginiamycine, Pristinamycin…

B/ NHĨM KHÁNG SINH BETA LAC TAMIN

Là những kháng sinh trong cấu trúc phân tử cĩ chứa vịng beta lactam Lànhĩm kháng sinh diệt khuẩn Gồm 3 nhĩm: nhĩm các peni, nhĩm cáccephalosporine, nhĩm các beta lactamin khác

của vách tế bào vi khuẩn) do cạnh tranh với enzyme D-Alanin Synthetase

+ Bacampicilline BD: Penglobe, đĩng viên 0.4g, 0.6g

Cơng dụng: giống Ampi nhưng liều dùng thấp hơn do thời gian bán hủy dài

- Amoxicilline BD: Clamoxyl 0.25g, 0.5g (viên và gĩi bột) Hicocil

Cơng dụng: giống Ampi nhưng liều dùng thấp hơn do thời gian bán hủy dài

II CEPHALOSPORINE: gồm 3 thế hệ:

Trang 19

a Thế hệ 1: Tác dụng trên VK Gram (+), (-) nhưng khơng hiệu quả với VK tiết

ra cephalosporinase

- Cefaclor (BD: Alphatil, Keflor, Ilclor, Cefaperos)

+ Đĩng viên 0.25g, 0.375g Đĩng gĩi 0.25g, 0.125g

- Cefadroxil (BD: Oracefal, Biodroxil, Ope-droxil) Viên 0.5g Gĩi 0.25g

- Cefalexine (Ospexine, Cepha…) Viên 0.5g Gĩi 250mg

-Cefadrine 500 mg (Alcept 500mg)

b Thế hệ 2: t/d đặc biệt trên Halmophilus influenza, không t/d Pseudomonas

- Cefuroxime (Zinnat, Cefin, Zinacef) Viên 0.25g Lọ 1.5g

Cefotaxime (Claforan) Lọ 0.5g, 1g Cefixim (Oroken, , Cexim, Gramocef200) Cefodoxim (Orelox)

* Các chất ức chế men beta lactamase: Acid clavulanique, Sulbactam

Dạng phối hợp: t/d được đối với tụ cầu tiết pénicilinase

- Amoxicilline + Acid clavulanique - BD: Augmentin 0.5g (viên, gói),Curam, Amoxiclav

- Ticarcilline + A.Clavulanique  Timentin

I ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀẠI NHÀ THUỐC I C ƯƠ CẤU TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TẠI NHÀ THUỐC : NG

2 ph n:ầu tư cấp), trong

- Genin: Streptidin,Streptamin, Desoxy 2 streptamin

Trang 20

- Oxamin: Neosamin…

* C ch di t khu nến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh ẩn hnh nghề v điều kiện : g n vào Receptor 30S c a ph c h p mRNA-Ribosomắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ợc tư nhân 30S-f-meth tRNA  VK s đ c sai mã và s t o nên protein không ho t tính.ẽ, gọn gng ọc cổ truyền) ẽ, gọn gng

II PHÂN LO I ẠI NHÀ THUỐC

Thiên nhiên và bán t ng h pổ truyền) ợc tư nhân

* Tác d ng di t khu nụi từ mái nhà và để ện kinh doanh ẩn hnh nghề v điều kiện

IV- Neltilmycine (Netromycine) Bán tổng hợp – Đóng ống 25, 50, 100,150mg

Trang 21

D/ NHÓM MACROLIDE

*Cơ chế diệt khuẩn: ức chế sự tổng hợp Acid Nucleotid của tế bào VK.

*Tác dụng kiềm khuẩn

1 Erythromycine – Đóng viên, gói 250, 500mg

Dạng base dễ bị phân hủy bởi acid dạ dày Nên thường dùng dạng stearat,succinat

CCĐ: kết hợp với Ergotamine (nấm cựa gà), théophylin

2 Spiramycine

BD: Rovamycine 1,5 MUI – 3 MUI

Đóng viên, đóng gói 0,375 MUI; 1,5 MUILoại phối hợp

Spiramycine + Metronidazole  BD: Rodogyl (P), Dorogyl (Domesco)

3 Roxythromycine

BD: Rulid

RoxyĐóng viên 150mg

4 Clarithromycin (Zeclar Klacid)

5.Azithromycin (Zitromax, Aziwok),

trị các nhiễm trùng khó chữa ở những bệnh nhân AIDS

Đ ố 01/2004/TT-BYT ban hành

c dùng thay th cho péni và ery khi d

Đư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

ng v i hai thu c này

ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ớng dẫn ố 01/2004/TT-BYT ban hành

Clindamycin: dùng thay th lincocin vì cóến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

ho t tính m nh h n lincocin BD: Dalacin 150,

300, Neozacin 150

Trang 22

- L nh m t 0,4% (Cloraxin)ọc cổ truyền) ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần.

- Thiam phenicol: đ c dùng tr nhi m trùngư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ễm, bệnh tm thần

đ ng ti u và đ ng m t vì th i tr qua n c ti u và m t d ng còn ho t tính.ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ( ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ận đũ điều kiện kinh doanh ừ dược t trở ln ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ( ận đũ điều kiện kinh doanh ở KH v đầu tư cấp), trong

BD: Thiophénicol

H/ NHÓM POLYPEPTID

* C ch di t khu n: ếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ện kinh doanh gửi về SYT ẩn sau làm xáo tr n tính th m th u c a màng t bào VK.ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ẩn hnh nghề v điều kiện ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

Tác d ng di t khu n, do có nhi u đ c tính và không h p thu qua ru t nên đ cụi từ mái nhà và để ện kinh doanh ẩn hnh nghề v điều kiện ề lĩnh nghề y, dược tư nhân ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

s d ng t i ch ) ụi từ mái nhà và để ỗ hoặc tòan thân, tác dụng nhanh, không bị dịch tiêu

Polymycin B và E: dùng t i ch d ng thu c m tr nhi m trùng daỗ hoặc tòan thân, tác dụng nhanh, không bị dịch tiêu ố 01/2004/TT-BYT ban hành ỡng : chế độ ăn uống đối với việc dùng thuốc ễm, bệnh tm thần

Ch dùng u ng đ c ch các vi khu n ru t hi u khí Gram (+) trên b nh nhânỉ hnh nghề dược ố 01/2004/TT-BYT ban hành ( ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh.AIDS

Trang 23

Colistin (Colimycine):

- Ch tr Gram (-) tr Proteus và Neisseria ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ừ dược t trở ln Đặt c bi t tr đu c n mện kinh doanh ợc tư nhân ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh.Candia albican

- Có tác d ng hi p đ ng v i Peni và Quinolon.ụi từ mái nhà và để ện kinh doanh ồm: ớng dẫn

- Nên u ng ố 01/2004/TT-BYT ban hành sau b a n ững nhóm ăn , n u u ng lúc đói s làm m t các t p khu n ru tến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ố 01/2004/TT-BYT ban hành ẽ, gọn gng ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ẩn hnh nghề v điều kiện ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt

nh y c m v i Colistin nh ng các Proteus và t c u đ kháng Colistinớng dẫn ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ầu tư cấp), trong ề lĩnh nghề y, dược tư nhân

v n còn t n t i trong ru t Do thoát kh i s c nh tranh sinh s ng chúngẫn ồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ự ố 01/2004/TT-BYT ban hành

s phát tri n lên g p 100 l n, gây b nh nhi m trùng huy t.ẽ, gọn gng ( ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ầu tư cấp), trong ện kinh doanh ễm, bệnh tm thần ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

I/ NHÓM TETRACYLINE

* C ch : ếp quản lý, điều hnh hoạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh.c ch s t ng h p protein c a t bo VK.ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ự ổ truyền) ợc tư nhân ủ điều kiện tiu chuẩn hnh nghề v điều kiện ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

* Thu c lo i ki m khu n ộng kinh doanh phải đạt cc tiu ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ẩn sau G m 3 th h :ồm: ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh

- Th h 1: Tetracylineến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh 0,25g; 0,5g

- Th h 2: Methacyclinến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh

- Th h 3: Doxycyclineến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ện kinh doanh vin 100mg (Vibramycin)

Minocyclin (Minocin 50, 100)

* C ng d ngụi từ mái nhà và để : tr cc ch ng vim đ ng ti u tr c trng, h t x i, m t h t, m n,ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ( ự ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ồm: ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ụi từ mái nhà và để tiu ch y, vim xoang …

Trang 24

K/ NHÓM SULFAMIDE

* Thu c lo i ki m khu n ộng kinh doanh phải đạt cc tiu ạt động kinh doanh phải đạt cc tiu ề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh gửi về SYT ẩn sau

K t h p Sulfamethoxazol + Trimethoprim (5:1)ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ợc tư nhân

BD: Bactrim, Cotrim

ng vin 0,48g; 0,96g (Fort)Đĩnh nghề y, dược tư nhân

* Ch đ nhỉ hnh nghề dược : nhi m trng đ ng ti u kh ng bi n ch ng do E.coli…, tr m t h t,ễm, bệnh tm thần ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ( ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt vim k t m c, vim ru t do Shigella, Salmonella, vim ph i, vim tai gi a, nhi mến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ổ truyền) & ễm, bệnh tm thần.trng ho h p…ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh

L/ NHÓM QUINOLONE

* Tc d ng di t khu n trn Gram (+), (-) ụng cụ chữa cháy : ện kinh doanh gửi về SYT ẩn sau

- Nalidixic acid (BD: Negram 0,5g) Dng cho tr em trn 3 thng li u 55mg/ẻ thuốc: ề lĩnh nghề y, dược tư nhân kg/ngy

- Ciprofloxacine (BD: Ciflox, Cipro 0,5g)

- Lomefloxacine (BD: Lomaday 0,4g) Tr nhi m đ ng trng ti u, vim phễm, bệnh tm thần ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhời cĩ chuyn mơn về dược từ dược t trở ln ( ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

qu n mn Li u dng 400mg/ngy trong 10 ngy.ề lĩnh nghề y, dược tư nhân

- Levofloxacin (Levopa, Levofacin) 100 mg

- Gatiloflloxacin (Gatifeel 200 mg, Tequin 400)

CC : tr em nh d i 18 tu i do gy s t n th ng pht tri n s n.Đ ẻ thuốc: ỏe, khơng đang mắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ổ truyền) ự ổ truyền) ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ( ụi từ mái nhà và để

Trang 25

C : nhi m trichomonas, amip ru t v gan, nhi m GiardiaĐ ễm, bệnh tm thần ở KH v đầu tư cấp), trong ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ễm, bệnh tm thần.

- Tr đ c vim ru t do clos-difficileư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt

- Ph i h p v i tetra, bismuth Subsalicyalat hay amox tr H Pylori.ố 01/2004/TT-BYT ban hành ợc tư nhân ớng dẫn

- Fosfomycin: khng sinh di t khu n Tc d ng t t trn t c u Khi s d ngện kinh doanh ẩn hnh nghề v điều kiện ụi từ mái nhà và để ố 01/2004/TT-BYT ban hành ụi từ mái nhà và để ầu tư cấp), trong ) ụi từ mái nhà và để

b t bu c ph i ph i h p v i m t khng sinh khc đ m r ng ph v trnh khng thu c.ắc bệnh truyền nhiễm, bệnh tm thần ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ố 01/2004/TT-BYT ban hành ợc tư nhân ớng dẫn ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ( ở KH v đầu tư cấp), trong ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ổ truyền) ố 01/2004/TT-BYT ban hành

VD: fosfo + vanco, fosfo + cefotaxim

- Acid fugidic = fucidin C c u trc steroid đ c s d ng d i d ng mu iĩnh nghề y, dược tư nhân ấp giấy chứng nhận đũ điều kiện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân ) ụi từ mái nhà và để ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ố 01/2004/TT-BYT ban hành

Na Do gy xo tr n tiu h a ch dng ng i tr nhi m trng do t c u c u khu n …ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ĩnh nghề y, dược tư nhân ỉ hnh nghề dược ồm: ễm, bệnh tm thần ụi từ mái nhà và để ầu tư cấp), trong ầu tư cấp), trong ẩn hnh nghề v điều kiện

- Pristinamycine: l khng sinh thu c nh m Synerigistin c tc d ng kìmộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ĩnh nghề y, dược tư nhân ĩnh nghề y, dược tư nhân ụi từ mái nhà và để khu n.ẩn hnh nghề v điều kiện

* C ng d ngụi từ mái nhà và để : nhi m khu n Gram +, đ c bi t v i t c uễm, bệnh tm thần ẩn hnh nghề v điều kiện ặt ện kinh doanh ớng dẫn ụi từ mái nhà và để ầu tư cấp), trong

nhi m khu n Gram - , nh ng kh ng tr đ c giang maiễm, bệnh tm thần ẩn hnh nghề v điều kiện ư số 01/2004/TT-BYT ban hành ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân nhi m trng ti u do l u c u, Chlamydiae, Mycoplasmaễm, bệnh tm thần ( ận đũ điều kiện kinh doanh ầu tư cấp), trong

Bi t d c: Pyostacine 500ện kinh doanh ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhợc tư nhân

Trang 26

PH N 5 ẦN1 DANH SÁCH KHU N GY B NH NG ẨN GY BỆNH Ở NGƯỜI ỆN HÀNH NGHỀ Ở MỘT NHÀ THUỐC ƯỜNG DÙNG THUỐC THƯỜNG GẶP : I

Cocci Gram d ư ng

Staphylococcus aureus

kh ng ti t penicillinaseến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

ti t penicillinaseến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

Streptococcus pyogenes (nh m A, bta-hmolytique)ĩnh nghề y, dược tư nhân

nh m B, C v Gĩnh nghề y, dược tư nhân

nh m viridansĩnh nghề y, dược tư nhân Streptococcus faecalis nh m D, entrocoque = trng c uĩnh nghề y, dược tư nhân ầu tư cấp), trong Streptococcus ky khí

Streptococcus pneumoniae (pneumocoque = ph c u)ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm: ầu tư cấp), trong

Cocci Gram m

Neisseria gonorrhoeae (gonocoque = l u c u)ận đũ điều kiện kinh doanh ầu tư cấp), trong Neisseria meningitidis (mningocoque = no c u)ầu tư cấp), trong Moraxella catarrhalis (hay Branhamella catarrhalis)

Bacilles Gram d ngư số 01/2004/TT-BYT ban hành

Hi u khíến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

Baacillus anthracisCorynebacterium diphteriae

K khíỵ khí

Clostridium difficile (vim ru t k t mng gi )ộng kinh doanh tại cc cơ sở mua bn thuốc phải cĩ mặt ến tiu chuẩn v điều kiện kinh doanh, gồm:

Clostridium perfringens (welchii)Clostridium tetani

Bacilles Gram mEnterobactries

EnterobacterEschirichia coliKlebsiella pneumoniaeMorganella morganiiProteus mirabilis

Proteur vulgarisProvidencia alcalifaciens (tr c đy g i l Proteus)ư số 01/2004/TT-BYT ban hànhớng dẫn ọc cổ truyền)

rettgeristuartiiSalmonella typhiSalmonella khcSerratia

Trang 27

FusobactériesGardnerella vaginalis

Haemophilus influenzaeHelicobacter pyloriLegionella pneumophila

Vibrio cholerae

Bacilles kháng acidMycobacterium tuberculosis

Mycobactérium atypiquesMycobactérium leprae

ActinomycèteActinomyces israelli

Nocardia

ChlamydiaChlamydia psittaci (psittacosis, ornithosis)Chlamydia trachomatis

FungiAspergillus

Blastomyces dermatidisCandida albicans (monillia)Coccidioides

Histoplasma capsulatumMucor

SporotrichumTorulopsis

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w