1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi chọn HSG môn Toán lớp 6 trường THCS Nhật Tân

9 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 391,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NHẬT TÂN ĐỀ THI HSG LỚP 6

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Đề số 1

Bài 1: ( 4 điểm )

Tính tỷ số

B A

Bài 2: ( 4 điểm ) Tìm các chữ số a,b sao cho số 7a4 b chia hết cho 4 và chia hết cho 7

Bài 3 : ( 4 điểm )

Lúc 8 giờ một người đi từ A dến B với vận tốc 25 km/h Khi còn cách B 20km người ấy tăng vận tốc lên

30 km/h Sau khi làm việc ở B trong 30 phút, rồi quay trở về A với vận tốc không đổi 30 km/h và đến Alúc

12 giờ 2 phút Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 4: ( 4 điểm ) Trên tia Ax ta lấy các điểm B, C, Dsao cho AB = 5cm; AC = 1cm; AD = 3 cm

Chứng minh rằng điểm D nằm giữa hai điểm C và B Trên đoạn thăng AB lấy điểm M sao cho CM = 3 cm Chứng minh rằng điểm C nằm giữa hai điểm A và M

Bài5: ( 4 điểm ) Tìm phân số

b

a

thoả mãn điều kiện:

3

2 7

4

b

a

và 7a + 4b = 1994

ĐÁP ÁN Bài 1:

Bàì 2:

:

(2 13)7 4 8

6 7

9 2 4

8

; 1 7

5 2 0

7 5 2

7 100

7040 7

4 7 4 7

8

; 4

; 0 4

4 4 4 7

=

 +

=

=

 +

=

 +

=

+ +

 +

+

a a

b

a a

b

a a

b

b a b

a b

a b a

b b b

a

Vậy số đó là: 7140 ; 7840 ; 7644 hoặc 7448

Bài 3:

49 43

26 43

31

52 31 16

65 16 7

39 49

37

68 37

22

85 22 13

51 13 7

A

3

17 49

26 : 49 34

49

1 7

1 3

13 49

1 43

1 6

26

16

1 7

1 9

39 49 43

26 43 31

52 31 16

65 16 7 39

49

1 7

1 3

17 49

1 37

1 12

68

13

1 7

1 6

34 49 37

68 37 22

85 22 13

51 13 7 34

=

=

 −

=

 − +

+

 −

= +

+ +

=

 −

=

+ +

 −

= +

+ +

=

B A B

A

Trang 2

Gọi điểm cách B 20km là C

Thời gian đi quãng đường CB và BC là: ( 20 2 ) : 30 = 1h 20'

Thời gian đi quãng đường AC và CA là: 12h 2' - 8h - 30' -1h 20' = 132'

Tỷ số vận tốc trên qãng đường AC và CA là

6

5

nên tỷ số vận tốc trên quảng đường AC và CA là

5

6

Thời

gian đi quãng đường AC là : 132 : 11 6 = 72' =

5

6

h

Chiều dài quãng đường AC là

5

6

25 = 30 (km) Chiều dài quãng đường AB là : 50 km

Bài 5:

Đề số 2

Bài 1: ( 6 điểm) Thực hiện phép tính

Bài 2: ( 5 điểm )

Tìm số tư nhiên nhỏ nhất có chữ số hàngđơn vị là 5, chia cho 11 dư 4, chia cho 13 dư 6 và chia hết cho 7

Bài 3: ( 5 điểm )

Trên tia Ox cho ba điểm A, B, C phân biệt Chứng minh rằng:

a) Nếu OA + OB < OC thi điểm B Nằm giữa hai điểm O và C

b) Nếu OA + AB + BC = OC thì điểm Bnằm giữa hai điểm A và C

Bài 4: ( 4 điểm )

Ba máy bơm cùng bơm vào một bể lớn , nếu dùng cả máy một và máy hai thì sau 1 giờ 20 phút bể sẽ đầy, dùng máy hai và máy ba thì sau 1 giờ 30 phút bể sẽ đầy còn nếu dùng máy một và máy ba thì bể sẽ đầy

146 243

34 7

244 7

236 249

5 7 231

5 7 )

( 2 4

; 4

6 7 6

7 4 1994 4

7

249 231

13

1 230 3

26 1994 3

14 4 1994

4

1 294 8

1994 8

1994 4

4 1994

3

14 4 1994 4

3

2 7

4 1994 7

4 7

4 1994 7

4 1994 1994

4

7

=

=

=

 +

+

=

 +

=

+

=

 +

=

=

+



=

=

= +

a b

l l

l

l b N l l k N b

k b N k k b b

a

b b

b b

b b

b b

b

b b

b b

b b

a b a

b

a

76 , 8 1 , 3

143

39 165

21 42

24 12

7 22 9

5 23

2 −

Trang 3

sau 2 giờ 24 phút Hỏi nếu mỗi máy bơm được dùng một mình thì bể sẽ đầy sau bao lâu?

ĐÁP ÁN

Bài 1:

9

10

Bài 2:

Gọi số đó là x

Theo đề bài x là giá trị nhỏ nhát  2m + 3 = 11  m = 4  q = 57  x = 35 57 =1985

Bài 4:

Một giờ máy một và hai bơm được

4

3

bể , máy hai và ba bơm

3

2

bể, máy một và ba bơm

12

5

bể  một

giờ cả ba máy bơm

12

11 2 : 12

5 3

2 4

3

=

bể

Máy ba bơm một mình 6 giờ sẽ đầy bể

Máy một bơm một mình 4 giờ sẽ đầy bể

Máy hai bơm một mình 2 giờ sẽ đầy bể

Đề số 3

Bài 1: ( 6 điểm) Tìm x biết:

Bài 2: ( 5 điểm )

Tìm số tự nhiên a, b thoả mãn điều kiện: a + 2b = 49 và [a,b] + (a,b) = 56

Bài 3: ( 3 điểm )

Tìm các chữ số a,b sao cho số2a3 b chia hết cho 6 và chia hết cho 7

Bài 4: ( 5 điểm )

Cho góc AMC = 600 Tia Mx là tia đối của tia MA, My là phân giác của góc CMx, Mt là tia phân giác

của góc xMy

a) Tính góc AMy

b) Chứng minh rằng MC vuông góc với Mt

11

3 13 5

13 2 11 5 13 3

9 1

4

4 3 4

3 9 3

9 4 9 6 4 9

6 13 6

13 9 6 ' 13

35

2 11 2

2 2

4 11 4

11 2 35 35

7

;

5

+

+

=

 +

= +

 +

=

 +

=

 +

=

+

+

=

 +

=

 +

+

=

 +

=

 +

=

+

=

=

+

=

 +

=

=

m

m n m

n m

q m

l N m m r

r

r l r

l l

l q l

q q

q

n q N n n k k

k q k

q q x x

x

x

17 15

1 16 14

1 15 13 1

17 14

1 16 13 1

33

27 4

3

118

3 59

19 4

3 13

4 26 19

5 27

+ +

+

=

 +

x

Trang 4

Bài 5: ( 2 điểm ) Chứng minh rằng: 2 1993 < 7 714

ĐÁP ÁN Bài 1:

Tử số vế trái = 1

Tử số vế phải:

Mâ số vế phải

Bài 2:

Gọi (a,b) = d

a + 2b = 49  49 d ; [a,b] + d = 56  56  d  (56,49)  d  d 0 ; 7

Nếu d = 1  ab = [a,b]  [a,b] + 1 = 56  [a,b] = 55  ab = 55

Thay vào a + 2b = 49 cả 4 giá trị trên đều không thoả mãn

Nếu d = 7  ab = 7 [a,b]  a = 7a' ; b = 7b' (a',b') =1  a'b' = 7

a' =1 ; b' = 7  a =7 ; b = 49 (loại)

a' =7 ; b' = 1  a =49 ; b = 7 (loại)

Vậy không có hai số a và b thoả mãn điều kiện đề bài

Bài 3:

Vậy a = 7 ; b = 0 hoặc a= 4 ; b = 6

Bài 5

= +

17

1 14

1 16

1 13

1 3

1 17 14

1 16

13

1

=

17

1 14

1 16

1 13

1

2

1

12

13 2

3 33

27 4

3 3 2 33

27 4 3

1

=

=

 +

=

 +

x

8

10 4

7 6 2 6

9 5

7 4 2 4

8 6

7 2 2 2

7 7

; 0 7

; 0 7

2 0

7 2

7 10

2030

16

; 13

; 10

; 7

; 4

; 1 3

2 3

10 2030 3

3

2

8

; 6

; 4

; 2

; 0 6

, 7 3

2

= +

=

 +

=

= +

=

 +

=

= +

=

 +

=

= +

=

 +

=

=

 +

=

+

 +

+

 +

 +

+

 +

+

b a a

a b

b a a

a b

b a a

a b

b a a

a b

a b

a a

a b

b a b

a

b a b

a b

a b

a

b b

a

Trang 5

Đề số 4

Bài 1: Thực hiện dãy tính: (5 điểm)

374

5 204

5 84

5 14

5 2 59

18

5 27 13

7 28 4 13 12 6

Bài 2: (5 điểm) Tìm các chữ số 14a8 b chia cho 7 và chia cho 8 đều dư 2

Bài 3: (5 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = BC và M, N là các điểm nằm giữa 2 điểm A và C sao cho

AM + NC < AC

a) Chứng minh điểm M nằm giữa 2 điểm A và N

b) Chứng minh AM = NC thì BM = BN

Bài 4: Tìm phân số

b

a

thoả mãn các điều kiện: (3 điểm)

21

10 9

4

b

a

và 5a - 2b = 3

Bài 5: (2 điểm) Cho 4 số tự nhiên tuỳ ý Chứng minh rằng ta có thể chọn được hai số mà tổng hoặc hiệu

của chúng chia hết cho 5

ĐÁP ÁN Bài 1:

Bài 2: 14a8 b :7 và :8 dư 2

Xét b  2  (14 8a b –2 ) 7, 8 14 8a c 7, 8 ( c<8 )

14 8a c 4  8c 4 c = 0,4,8  c = 0 ; 4

14 8a c 7 a c8 7  ( 100a +c+80 ) 7

 [ 7( 14a +11 ) +2a +c +3 ] 7

 (2a + c ) :7 dư 4  2a +c =4 ; 11 ; 18 ; 25

714 1999 714

381 2380 714

238 2380

381 238 381 376 5 47 8 3 47 5 3 235 3 238

8 5 5

8

714 238 2380 238

3 238 238 10 3

10 3

10

7 2

7 2 2

7 3 2

2 3 2 2 2 2

3 3 3 3 3 3

2 3 243

3

256

2

7 3 2

7 3 2

7 3 2 343

7

1025

2

=

=

=



=

=



=

=

Matkhac

315

187 7

5

17 11 2 18 2 5 59

295 2

17 11 2

1 17 3 2

1 7 3 2

1 7 2

1 5 2 9 5

18 13

295 4 13

12 12

12

6

=

=





+ +

+

=

A

Trang 6

VÌ C 4  ( 2A + C) 2  2A+C =4; 18

a c8 8 ( 100a +c ) 8  (4a +c ) 8

• Xét c=0 Nếu 2a+ c =4  a=2  4a +c = 8 8  Thoả mãn

NẾU 2A+ C =18  A=9  4A +C = 36 8  LOẠI

• Xét c=4 Nếu 2a+ c =4  a=0  4a +c = 4 8  loại

NẾU 2A+ C =18  A=7  4A +C = 32 8  THOẢ MÃN

• Xét b=0 14 80a :7, :8 dư 2  14 78a 7 , 8

Có 78 4  14 78a 8 loại

• Xét b=1 14 81a :7, :8 dư 2  14 79a 7 , 8

Có 14 79a 8  loại

Vậy a=2, b=2 hoặc a=7,b=6

Bài 4 4

9

10 21

n

n và 5a - 2b =3  a=( 3+ 2b )/5

Có a, b  N  2b : 5 dư 2  2b = 5k +2  k 2  k=2n

Đặt b= 5n +1 , a= 2n + 1

21

10 1 5

1 2 9

4

 +

+

n n

1 5

1 2

9

4

+

+

n

n

21

10 1 5

1

+

+

n n

20n + 4 <18n + 9 42n+12 < 50n+10

2n < 5 9n >11

Vậy n = 2 

11

5

=

b a

Bài 5 Nếu trong 4 số ta chọn có 2 số có cùng số dư trong pháp chia cho 5

 Hiệu của chúng chia hết cho 5  đpcm

Xét 4 số có số dư khác nhau trong phép chia cho 5

+ Số dư là 0,1,2,3  tổng 2 số có số dư là 2 và 3 chia hết cho 5

+ Số dư là 0,1,2,4  tổng 2 số có số dư là 1 và 4 chia hết cho 5

+ Số dư là 0,1,3,4  tổng 2 số có số dư là 1 và 4 chia hết cho 5

+ Số dư là 0,2,3,4  tổng 2 số có số dư là 2 và 3 chia hết cho 5

+ Số dư là 1,2,3,4  tổng 2 số có số dư là 2 và 3 chia hết cho 5

Vậy khẳng định đề bài cho là đúng

Đề số 5

Bài 1 : Tìm x :

Trang 7

1 2 7 3

64 1

Bài 2 : Tìm số có bốn chữ số xyzt biết xyzt 10001 = 1a8bc9d7 ( Trong đó a; b ; c ; d là các chữ số)

Bài 3 : Chứng minh rằng: A= ( 1999 + 19992 + 19993 + + 19991998 )  2000

Bài 4 : Trên quãng đường AB, Hai ô tô đi ngược chiều nhau và cùng khởi hành thì sau 6 giờ sẽ gặp nhau,

biết vận tốc của xe đi từ A bằng

3

1

1 vận tốc xe đi từ B Hỏi xe đi từ A phải khởi hành sau xe đi từ B bao lâu để hai xe có thể gặp nhau ở chính giữa đường?

Bài 5 : Trong số học sinh tham gia lao động ngày hôm qua có 40% là học sinh khối 6; 36% là họo sinh

khối 7, còn lại là khối 8 Ngày hôm nay số học sinh khối 6 giảm 75% Số học sinh khối 7 tăng 37,5%; Số học sinh khối 8 tăng 75% Hỏi số học sinh tham gia lao động ngày hôm nay thay đổi thế nào so với số học sinh ngày hôm qua

ĐÁP ÁN Bài 1

9

1 4

9 64 16 64

4 9

3

2 5

6 5

4 2

7 4

5 5

12 4 4

15

=

=

=

x x x

Bài 2

xyzt 10001 =xyzt 10000 +xyzt = xyztxyzt

xyztxyzt= 1 8a bc d9 7

 c=1 , a=9 , d=8 , b=7

xyzt =1987

Bài 3

A = 1999 (1 +1999) +19993 (1+1999) +….+19991997 (1+1999)

= 2000 (1999 +19993+…+ 19991997) 2000  A  2000

Bài 4

Vì vận tốc xe đi từ A =4/3 vận tốc xe đi từ B nên nếu 2 xe cùng khởi hành thì đến khi gặp nhau, quãng

đường xe đi từ A đi được bằng 4/3 quãng đường xe đi từ B đi được

Xe đi từ A đi được 4/7 quãng đường AB, xe đi từ B đi 3/7 quãng đường AB hết 6 giờ

 Thời gian xe đi từ A đi nửa quãng đường AB là 6: 4/7 :2 =21/4 (h)

 Thời gian xe đi từ B đi nửa quãng đường AB là 6: 3/7 :2 =7 (h)

Để 2 xe gặp nhau ở chính giữa quãng đường AB thì xe đi từ B phải đi trước 7 – 21/4 = 7/4 (h) = 1h 45

phút

3 1

Trang 8

Bài 5

So với tổng số học sinh hôm qua, số học sinh khối 6 hôm nay chiếm số phần:

40% 25% = 10%

So với tổng số học sinh hôm qua, số học sinh khối 7 hôm nay chiếm số phần

36% 137,5%= 49,5%

So với tổng số học sinh hôm qua, số học sinh khối 8 hôm nay chiếm số phần

24% 175% = 42%

So với tổng số học sinh hôm qua, tổng số học sinh hôm nay chiếm số phần

10% +49,5% +42% = 101,5%

Vậy so với hôm qua, hôm nay só học sinh tăg 1,5%

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 20/04/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w